Giáo án theo Tuần (Lớp 1). Giáo án Tuần 16 - Lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu Học An Sinh
Ngày gửi: 23h:56' 25-12-2024
Dung lượng: 906.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu Học An Sinh
Ngày gửi: 23h:56' 25-12-2024
Dung lượng: 906.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
TUẦN 16:
Thực hiện từ ngày 23 /12 đến 27/ 12/2024
Thứ
B Tiết
Ngày
S
Hai
C
S
Ba
C
S
Tên bài
1
SHDC
Tham gia Ngày hội
làm việc tốt
2
Toán
Luyện tập
3
T.Việt
Bài 82: eng, ec
4
1
T.Việt
T.Việt *
2
TN&XH
Bài 82: eng, ec
Ôn: Bài 82: eng, ec
Bài 10: Cây xanh
quanh em (Tiết 2)
3
Toán*
1
T.Việt
2
T.Việt
3
TN&XH
4
T.Việt
1
2
3
GDTC
AN
TA
1
T.Việt
Bài 84: ong, oc
2
3
T.Việt
TA
Bài 84: ong, oc
4
Tư
C
Năm
Môn
S
MT
Nội dung
ĐC BS
GDBVMT: Giữ vệ
sinh chung sạch sẽ
T.Việt *
2
T.Việt *
Ôn: Bài 84: ong, oc
3
HĐTN
Em làm việc tốt
1
T.Việt
Bài 85: ông, ôc
Chữ mẫu
Chữ mẫu
Hệ thống
BT
Bài giảng
ĐT
Chữ mẫu
GDBVMT: Chăm sóc,
bảo vệ cây xanh
Những chú cá đáng
yêu
Ôn: Bài 83: iêng,
yêng, iêc
1
Ti vi, bài
giảng ĐT
Tranh vẽ
Luyện tập
Bài 83: iêng, yêng,
iêc
Bài 83: iêng, yêng,
iêc
Bài 10: Cây xanh
quanh em (Tiết 3)
Tập viết
(sau bài 82,83)
Đồ dùng
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
Bài giảng
ĐT
Chữ mẫu
Bài giảng
ĐT
Chữ mẫu
Tranh mẫu
Nội dung
BT
Nội dung
BT
Bài giảng
ĐT
Bài giảng
ĐT
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
C
S
Sáu
C
2
3
T.Việt
GDTC
Bài 85: ông, ôc
4
Toán
Luyện tập
1
T.Việt *
2
Đạo đức
Ôn: Bài 85: ông, ôc
Bài 8: Em với ông
bà, cha mẹ (Tiết 2)
3
Toán*
1
T.Việt
2
Toán
Tập viết
(sau bài 84,85)
Luyện tập chung
(tiết 1)
T.Việt
Bài 86: Kể chuyện
Cô bé và con gấu
4
T.Việt
Bài 87: Ôn tập
1
T.Việt *
Luyện tập tổng hợp
2
Toán*
SHL
GDKNS: Kĩ năng Biết
yêu thương gia đình
Luyện tập
3
3
Chữ mẫu
Bài giảng
ĐT
Chữ mẫu
Bài giảng
ĐT
Nội dung
các BT
Chữ mẫu
GDBVMT: Bảo vệ các
loài động vật
TIẾT HỌC THƯ
VIỆN
Luyện tập chung
Cảm xúc của em
trong Ngày hội làm
việc tốt
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
Bài giảng
ĐT
Bài giảng
ĐT
Hệ thống
bài tập
Hệ thống
bài tập
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
Thứ Hai ngày 23/ 12/ 2024
Sáng:
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
THAM GIA NGÀY HỘI LÀM VIỆC TỐT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng: Sau hoạt động, HS có khả năng:
- Thực hiện được một số việc làm cụ thể để giúp đỡ các bạn nhỏ ở vùng khó khăn như: chia
sẻ sách, vở, đồ dùng học tập, quần áo.
2. Năng lực, phẩm chất:
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. HS phát triển về năng lực giao tiếp.
- GD HS lòng nhân hậu, biết chia sẻ, giúp đỡ người có hoàn cảnh khó khăn
II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Ghế, mũ cho HS khi sinh hoạt dưới cờ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Lớp ổn định vị trí trên sân
1. Mở đầu: - Ổn định lớp
2. Các bước tiến hành:
Phần 1: Nghi lễ (Đồng chí Tổng phụ
trách điều hành, giáo viên chủ nhiệm hỗ
trợ điều hành).
+ Nhận xét đánh giá các ưu, khuyết điểm
trong tuần 15 và phát động các phong
trào thi đua trong tuần 16.
- Thực hiện nghi lễ chào cờ
- Nhận xét thi đua của các lớp trong tuần
- Tổ chức một số hoạt động trải nghiệm
cho học sinh. Góp phần giáo dục HS một
số nội dung: kĩ năng sống, giá trị sống, biết
và luôn nói lời hay ý đẹp và ý thức thực
hiện nền nếp do lớp, trường quy định, phát
động phong trào Tham gia Ngày hội làm
việc tốt.
- HS thưởng thức chương trình sinh hoạt
văn nghệ.
Phần 2: Sinh hoạt theo chủ đề giáo dục
(Giáo viên chủ nhiệm điều hành).
Sinh hoạt chủ đề: “Tham gia ngày hội
làm việc tốt”.
- GV tổ chức: Ngày hội làm việc tốt.
- GV nêu mục đích, nội dung, ý nghĩa của
- HS lắng nghe.
- HS thực hiện nghiêm túc.
- HS lắng nghe.
- HS theo dõi, thưởng thức
- HS theo dõi, lắng nghe
- HS thực hiện
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
Ngày hội làm việc tốt.
+ GV HD HS đóng góp sách, vở, đồ dùng - HS chia sẻ.
học tập, quần áo cũ (đã chuẩn bị) dành tặng
các bạn nhỏ ở những vùng khó khăn.
- GV mời đại diện HS chia sẻ cảm xúc khi
tham gia Ngày hội làm việc tốt.
- GV nhận xét.
- HS lắng nghe
3. Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS nghiêm túc thực hiện giữ gìn
trường, lớp sạch, đẹp và thi đua học tốt làm
việc tốt theo 5 điều Bác dạy.
- Nhắc các bạn chuẩn bị giờ sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC (nếu có)
TOÁN
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; kĩ năng làm tính cộng,
trừ trong phạm vi 10.
- Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật, khối hộp
chữ nhật, khối lập phương.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học vào giải quyết một sổ tình huống gắn với thực
tế.
2. Năng lực, phẩm chất:
- Phát triên các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học.
- HS rèn tính cẩn thận, biết trình bày khoa học bài làm của mình. GD HS thêm yêu thích
môn toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Các thẻ số và phép tính; BGĐT.
- HS: Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng hoặc trừ trong phạm vi 10.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1. Mở đầu.
Chơi trò chơi “Truyền điện”, “Đố bạn” ôn tập tính cộng
hoặc trừ nhẩm trong phạm vi 10.
2. Luyện tập thực hành
Bài 1.
- Đem số lượng các con vật, đọc số tương ứng.
- HS thực hiện các thao tác:
- Đếm và nói cho bạn nghe về số lượng các con vật vừa - HS thực hiện
đếm được, chắng hạn: HS chỉ vào hình vẽ thứ nhất đếm
và nói: Có bảy con gà, viết số 7.
Bài 2
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
a) Cho HS suy nghĩ, tự so sánh hai số, sử dụng các dấu - HS thực hiện
(>, c, =) và viết kếtquả vào vở. Đổi vở cùng kiểm tra,
đọc kết quả và chia sẻ với bạn cách làm.
b) HS lấy các thẻ ghi số 5, 3, 9, 8. Đố bạn chọn ra thẻ
ghi số lớn nhất, số bé nhất rồi sắp xếp các thẻ số trên
theo thứ tự từ bé đến lớn.
Có thể thay bằng các thẻ số khác hoặc lấy ra 4 thẻ số
bất kì (trong các số từ 0 đến 10) và thực hiện tương tự
như trên.
Bài 3
- Cho HS tự làm: Tìm kết quả các phép cộng hoặc trừ
- HS đổi vở, chấm chéo, đặt câu
nêu trong bài.
hỏi cho nhau và nói cho nhau về
kết quả các phép tính
Bài 4. Cho HS quan sát từng hình vẽ, nói cho bạn nghe
hình vẽ được tạo thành từ những hình nào đã được học.
Có bao nhiêu hình mỗi loại.
a) Hình vẽ gồm: 3 hình vuông, 8 hình tròn, 7 hình tam
giác và 2 hình chữ nhật
b) Tương tự, hình vẽ bên trái gồm: 5 khối hộp chữ nhật
và 3 khối lập phương; hình vẽ bên phải gồm 6 khối hộp
chữ nhật và 2 khối lập phương.
Bài 5. ChoHS quan sát tranh, suy nghĩ cách giải quyết - HS quan sát tranh, suy nghĩ
vấn đề nêu lên qua bức tranh. Chia sẻ trong nhóm.
Chia sẻ trong nhóm.
Ví dụ:
a) Có 4 bắp cải, bạn thỏ mang đi 1 bắp cải. Hỏi còn lại
bao nhiêu bắp cải?
Thành lập phép tính: 4-1 = 3.
b) Có 5 bắp cải, bạn thỏ mang đến thêm 2 bắp cải. Hỏi
có tất cả bao nhiêu bắp cải?
Thành lập phép tính: 5 + 2 = 7.
3. Hoạt động vận dụng
GV khuyến khích HS liên hệ tìm tình huống thực tế liên - HS chia sẻ trước lớp
quan đến phép cộng hoặc trừ trong phạm vi 10.
4. Củng cố, dặn dò
- HS nói cảm xúc sau giờ học.
- HS nói về hoạt động thích nhất trong giờ học.
- HS nói về HĐ còn lúng túng, nếu làm lại sẽ làm gì.
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC (nếu có)
TIẾNG VIỆT
Bài 82: ENG - EC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết vần eng vần ec, đánh vần, đọc đúng tiếng có vần eng vần ec
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần eng, ec.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc: Xe rác
- Viết đúng các vần eng, ec, các tiếng xà beng, xe téc.
- GDBVMT: Giữ vệ sinh chung sạch sẽ
2. Năng lực, phẩm chất:
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học
vào thực tế.
- HS yêu thích học Tiếng Việt, chăm chỉ, tích cực hăng say, tự giác thực hiện và hoàn thành
các nhiệm vụ được giao.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tivi, BGĐT, Bộ đồ dùng TV
- HS: Bộ đồ dùng TV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Mở đầu.
- Gọi HS đọc bài Bỏ nghề
- Hs đọc bài
- Giới thiệu bài: vần eng, vần ec.
- Hs nhắc lại đề bài
2. Hình thành kiến thức mới.
a. Dạy vần eng
- GV chỉ vần eng (từng chữ e, ng).
- HS đọc ( cá nhân, lớp): eng
+ Vần eng gồm có mấy âm?
+ Vần ươn gồm 2 âm ghép lại, âm e
đứng trước âm ng đứng sau.
- Gv đánh vần, đọc trơn: e- ngờ - eng / eng.
- HS đánh vần, đọc trơn: ( cá nhân, lớp)
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: eng
e- ngờ - eng / eng.
- GV chiếu hình ảnh, yêu cầu HS quan sát?
- HS đánh vần, đọc trơn: eng
+ Đây là cái gì?
+ Trong từ xà beng tiếng nào có chứa vần eng
+ Trong tiếng beng có âm nào đã được học?
+ cái xà beng
Phân tích
+ Tiếng beng
+ Tiếng beng gồm có âm ghép với vần nào?
Đánh vần
+ âm b
- GV đọc mẫu bờ – eng - beng / beng.
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: beng
- Nhận xét, sửa lỗi
+ Tiếng beng có âm b đứng trước, vần
b/ Dạy vần ec
eng đứng sau
- GV chỉ vần ec (từng chữ e, c).
- Cá nhân nối tiếp, tổ đánh vần
+ Vần ec gồm có mấy âm?
- Hs đánh vần: beng
- Gv đánh vần, đọc trơn: e – cờ - ec / ec.
- HS đọc ( cá nhân, lớp): ec
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: ec
- HS đánh vần, đọc trơn: ec
+ So sánh vần eng với vần ec ?
- HS so sánh
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
- GV giới thiệu tranh hỏi:
+ Đây là con gì?
+ Trong từ béc giê tiếng nào có chứa vần ec
+ Tiếng béc có âm và thanh nào đã học?
- Yêu cầu phân tích béc?
+ béc giê
+ Tiếng béc
+ Âm b và thanh sắc đã học
+ Tiếng béc: âm b đứng trước, vần ec
đứng sau, dấu sắc trên e.
- GV đánh vần, đọc trơn; bờ - ec – béc – sắc – - Cá nhân, tổ, lớp
béc / béc.
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: béc
- Hs đánh vần, đọc trơn
- Gọi hs đọc từ
+ Vần eng, vần ec
- Nhận xét, sửa lỗi
+ Từ xà beng, béc giê
+ Các em vừa học 2 vần mới là vần gì?
- Vần eng, ec
+ Các em vừa học 2 từ mới là từ nào?
+ Từ xà beng, béc giê
- Gọi HS đọc lại cả 2 vần
- HS đọc
3. Luyện tập thực hành.
a/. Mở rộng vốn từ (BT2 Tiếng nào có chứa vần eng và vần ec ?)
Xác định yêu cầu.
- HS nhắc lại yêu cầu
- GV nêu yêu cầu của bài tập:
- HS đọc tên từng sự vật: lợn eng éc,
- GV chỉ từng từ cho HS đọc
xẻng, gõ kẻng, xe téc chở xăng, xe điện
- Tìm tiếng có vần eng, vần ec: Từng cặp HS leng keng.
làm bài, tìm nhanh tiếng có vần eng, vần ec. - Lắng nghe
HS cùng làm việc sẽ cùng báo cáo kết quả.
- GV chỉ từng chữ, yêu cầu HS đọc : Tiếng
kẻng, leng, keng có vần eng. Tiếng éc, téc có
vần ec,...
- 2 HS cùng làm việc sẽ cùng báo cáo
- YC HS tìm tiếng, từ ngoài bài có vần eng, kết quả.
ec?
b. Tập viết (bảng con - BT 5).
Hs tìm: héc, béc, réc, heng, reng, beng,
- HS nhìn bảng lớp, đọc lại các vần, tiếng vừa ….
học.
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy trình - HS theo dõi, quan sát.
viết
+ Vần eng: viết e trước, ng sau; chú ý nối nét eng
giữa e và ng.
xà beng
+ xà beng: viết chữ x cao 2li nối chữ a thêm ec
dấu huyền trên đầu chữ a, cách 1,5 li viết chữ béc giê
b cao 5 li, tiếp đến vần eng;
+ Vần ec: viết e trước, c sau; chú ý nối nét
giữa e và c.
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
+ béc :viết chữ b cao 5 li, e cao 2 li, c 2li, dấu
sắc đặt trên e. Cách 1,5 ô li viết giê
- HS viết vở ô li: in, pin, it, mít
- HS viết vở ô li:
- HS lắng nghe
- GV cùng HS nhận xét
Tiết 2
c. Tập đọc (32')
Giới thiệu bài
- HS lắng nghe
- GV chỉ hình, giới thiệu : Các loại xe
Đọc mẫu.
- GV đọc mẫu nêu giọng đọc
- HS lắng nghe
Luyện đọc từ ngữ: lặng lẽ, ngon giấc, xe téc,
cằn nhằn, ngập rác, lo lắng
- HS đánh vần, đọc trơn các từ GV chỉ
- GV giải nghĩa:
+ cằn nhằn: Lẩm bẩm tỏ ý bực mình
Luyện đọc câu
+ Bài gồm 9 câu
- GV: Bài có mấy câu? (GV chỉ từng câu, HS - Hs đọc: cá nhân, nhóm, lớp
đếm).
- Hs thực hiện đọc nối tiếp.
- Đọc vỡ: GV chỉ từng câu cho HS đọc.
- Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp).
GV phát hiện và sửa lỗi phát âm cho HS; nhắc
HS thi đua để lượt sau đọc tốt hơn lượt trước.
Từ nào HS không đọc được thì có thể đánh vần
hoặc cả lớp đánh vần giúp bạn.
- HS thi đọc
Đọc đoạn, cả bài
- Thi đọc tiếp nối 3 đoạn (4 câu / 2 câu/ 3 câu) - Hs đọc, lớp đọc đồng thanh
(theo cặp / tổ).
- Gọi hs đọc cả bài
- HS đọc
- Nhận xét.
Tìm hiếu bài đọc
- GV nêu yêu cầu chỉ từng câu cho HS đọc.
- Hs nêu
- Yêu cầu HS hoàn làm bài trong VBT.
1. Xe điện, xe téc chê xe rác bẩn
- Gọi HS nói kết quả.
3. Xe rác chở rác đi
- GV nhận xét
2. Một đêm mưa to, phố sá ngập rác
GV: Câu muốn nói với chúng ta không nên 4. Xe điện xe téc cảm ơn xe rác.
chê người khác vì ai cũng có đặc điểm riêng.
- GDBVMT: GV GD HS luôn luôn có ý thức
Giữ vệ sinh chung sạch sẽ
4. Củng cố, dặn dò: (3')
- HS đọc đồng thanh
- Gọi HS đọc lại 2 trang nội dung bài 83
- Lắng nghe
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
- Dặn HS về nhà đọc lại cho người thân nghe;
xem trước bài sau.
- GV NX tiết học
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC ( nếu có)
Chiều:
TIẾNG VIỆT*
ÔN BÀI 82: ENG - EC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cách đọc, viết vần eng, ec. Đánh vần, đọc đúng tiếng, từ, câu có vần eng, ec.
- Viết đúng các vần eng, ec và các chữ có vần eng, ec trên bảng con hoặc vở ô li.
2. Phẩm chất, năng lực:
- Hình thành và phát triển năng lực ngôn ngữ, NL giao tiếp, hợp tác.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II . ĐỒ DÙNG:
- GV : NDBT, chữ mẫu.
- HS: Vở ô li, bút mực, bảng, phiếu HT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1. Mở đầu
- Kiểm tra bài cũ: viết bảng con: eng, ec, xà beng, xe
téc.
- HS đọc bài 82 trong SGK.
+ GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS.
- Giới thiệu bài.
2. Luyện tập
Hoạt động 1. Luyện đọc bài SGK: Bài 82: eng, ec
- Từng cặp HS nhìn SGK cùng luyện đọc. GV kiểm tra
các nhóm làm việc.
- Các cặp, tổ, cá nhân thi đọc cả bài (mỗi cặp, tổ, cá
nhân đều đọc cả bài).
- Tuyên dương nhóm, cá nhân đọc tốt.
Hoạt động 2: Mở rộng vốn từ.
*Luyện đọc từ:
- GV hướng dẫn HS tìm các tiếng có vần eng, ec.
- HS thi tìm các tiếng có vần eng, ec.
- GV viết bảng các từ: chó béc giê, cái xẻng, leng
keng, xe téc, gõ kẻng, tờ séc, sơn véc ni,...
GV cho HS nối tiếp nhau đọc các từ trên.
- Gọi vài HS đọc lại các từ trước lớp.
- Cả lớp đọc đồng thanh.
*Luyện đọc câu
Giúp bạn
Hoạt động của học sinh
- HS viết bài.
- HS đọc bài.
- Lắng nghe.
- HS Luyện đọc.
- HS thi đọc.
- HS nêu các tiếng chứa eng, ec.
- HS đọc.
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
Kẻng báo giờ ăn đã đến. Các bạn gà, vịt, ngan cố đi
thật nhanh về nhà ăn.
Chỉ còn lợn con vẫn chưa về. Thì ra chú về muộn vì - HS nối tiếp nhau đọc từng câu.
mai giúp chó con đi qua chỗ bùn. Các bạn tấm tắc - Cả lớp đọc đồng thanh.
khen:
- Lợn con tốt quá!
Hoạt động 3. HS hoàn thiện nội dung bài học buổi
sáng chưa xong (Nếu có)
- GV nhắc nhở HS hoàn thiện.
- GV giúp đỡ HS.
*Giải lao
*Bài tập :Gạch 1 gạch dưới tiếng có vần eng
Gạch 2 gạch dưới tiếng có vần ec
sơn véc ni
xe téc
chó béc giê
tờ séc
cái xẻng
leng keng
- GV viết nội dung bài tập lên bảng và nêu yêu cầu của
bài.
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu học tập.
- GV nhận xét, chốt kq đúng.
Hoạt động 3: Tập viết:
- GV đưa chữ mẫu: gõ kẻng, sơn véc ni, leng keng
- HS nêu cấu tạo các từ.
- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết gõ kẻng, sơn
véc ni, leng keng.
- HS luyện viết vở ô li gõ kẻng, sơn véc ni, leng keng
mỗi chữ viết 2 dòng.
- Viết 1 lần câu: Kẻng báo giờ ăn đã đến.
- GV nhắc HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng cách.
- GV nhận xét bài viết của HS.
3. Củng cố dặn dò:
- HS đọc lại bài trên bảng.
- Nói câu có tiếng chứa vần eng, ec.
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương
HS.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có)
- HS lắng nghe.
- HS làm bài cá nhân.
- HS lên bảng chữa bài.
- HS nhận xét.
- HS quan sát.
- HS nêu.
- HS theo dõi.
- HS mở vở viết theo hướng dẫn.
- HS thực hiện đúng theo yêu cầu.
- Nhận xét bài bạn.
- HS đọc.
- HS nói.
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI
BÀI 10: CÂY XANH QUANH EM (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
* Về nhận thức khoa học:
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
- Nêu được tên một số cây và bộ phận bên ngoài của cây.
* Về tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh:
Đặt được các câu hỏi đơn giản để tìm hiểu một số đặc điểm bên ngoài của cây xung quanh.
* Về vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
Phân biệt được một số cây theo nhu cầu sử dụng của con người (cây bóng mát, cây ăn quả,
cây hoa, ...
- Biết cách quan sát, trình bày ý kiến của mình về các đặc điểm của cây xanh.
2. Năng lực, phẩm chất:
- Năng lực quan sát, trình bày ý kiến của mình về trường học, hoạt động ở trường học.
- Có ý thức bảo vệ và chăm sóc cây xanh
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Một số cây thường gặp ở địa phương (cây đang được trồng trong bầu hoặc chậu đất,
có đủ thân, rễ, lá. Một số cây đang có hoa và quả tuỳ thực tế).
+ Bộ tranh ảnh gồm các loài cây rau, cây hoa, cây bóng mát, ... đặc biệt là các loài cây có ở
địa phương.
+ Một số bài hát, bài thơ nói về tên các loài cây; các bộ phận của cây; lợi ích của cây; các
loại cây cho rau, hoa, quả, bóng mát, ...
- HS: SGK; Một số cây thường gặp ở địa phương (cây đang được trồng trong bầu hoặc chậu
đất, có đủ thân, rễ, lá. Một số cây đang có hoa và quả tuỳ thực tế).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 2
Một số bộ phận bên ngoài của cây
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Mở đầu.
- Hát
- Ổn định: HS nghe nhạc và hát theo lời bài hát
Lý cây xanh
-HS trả lời
- GV: Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu
- Lắng nghe
về: “Cây xanh quanh em ”.
2. Hình thành kiến thức mới.
Hoạt động 3 : Nhận biết một số bộ phận của cây
Bước 1 : Tổ chức làm việc theo cặp , hướng
dẫn HS quan sát và đặt câu hỏi
- Yêu cầu HS quan sát hình trang 70 ( SGK ) - HS quan sát.
và chỉ ra được các bộ phận của cây có trong
hình.
- Cho HS quan sát một số cây có đủ thân, rễ, -Từng cặp hỏi và trả lời câu hỏi
lá và có thể có cây có hoa, quả và trả lời câu
hỏi
- Hầu hết các cây đều có: thân, rễ, lá, hoa,
+ Cây gồm những bộ phận gì
quả
+ Tại sao có khi chúng ta nhìn thấy cây chỉ
- Hoa và quà ở cây xanh không phải lúc
có quả hoặc chỉ có hoa? Tại sao lại có cây
nào cũng có
không thấy có hoa?
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
+ Cây này có hoa và quả không? Hoa của
- HS trả lời
chúng có màu gì? Quả của chúng có màu gì?
- HD HS quan sát cây trong chậu
GV hỏi : +Tại sao chúng ta thường không
- Rễ cây thường ở dưới đất , chúng có
nhìn thấy rễ cây?
nhiệm vụ hút nước và muối khoảng để
- Yêu cầu HS vẽ một cây mà mình thích và
nuôi cây
viết tên các bộ phận của cây
- HS vẽ
Bước 2 : Tổ chức làm việc nhóm
- Yêu cầu HS chia sẻ với các bạn trong nhóm - HS chia sẻ SP cùng các bạn
sản phẩm của mình vừa hoàn thành
- GV HD HS thực hiện
- HS nhận xét
Bước 3 : Tổ chức làm việc cả lớp
- Cho một số HS giới thiệu về sản phẩm của
- HS giới thiệu sản phẩm
nhóm về các bộ phận của cây trước lớp
- GV cùng HS nhận xét
- HS tham gia nhận xét
3. Luyện tập và vận dụng
Hoạt động 4: Trò chơi “Tìm hiểu về các bộ phận của cây”
Bước 1: Chia nhóm
- GV chia lớp thành nhóm, mỗi nhóm 5 HS.
Chia bộ ảnh hoặc các cây mà HS và GV đã
- HS nhận việc
chuẩn bị cho các nhóm
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV yêu cầu từng thành viên trong nhóm thi - HS thi gọi tên
gọi tên các bộ phận của cây dựa vào tranh
ảnh hoặc vật thật mà GV và HS đã chuẩn bị
- Các thành viên trong nhóm nhận xét, bổ
- GV bao quát, HD HS thực hiện
sung.
Bước 3: Hoạt động cả lớp
- GV chọn hai nhóm một trình bày trước lớp, - HS trình bày
các nhóm khác nhận xét, đánh giá, ... cứ như
vậy để tìm ra nhóm tốt nhất.
- HS nhận xét
- GV cùng HS nhận xét
4. Củng cố, dặn dò
- GV: Sau phần học này, em rút ra được điều - Hầu hết cây xanh đều có thân, rễ, lá, hoa,
gì?
quả.
- GV yêu cầu HS tiếp tục tìm hiểu về các bộ
phận của cây có ở xung quanh nhà, trường và
địa phương hoặc qua sách bảo ..... và chia sẻ
với các bạn trong nhóm
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC ( nếu có)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng
TOÁN*
LUYỆN TẬP
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
- Làm quen với việc thực hành tính trong trường hợp có liên tiếp 2 dấu phép tính cộng hoặc
có liên tiếp 2 dấu phép tính trừ (theo thứ tự từ trái sang phải).
- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10 và vận dụng vào giải quyết một số
tình huống gắn với thực tế.
2. Phẩm chất, năng lực
- Chăm chỉ học tập.
- Phát triển các NL toán học, tư duy giao tiếp:NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và
lập luận toán học.
II. ĐỒ DÙNG :
- GV: Hệ thống bài tập, phiếu Bt.
- HS: Vở ôn Toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1. Mở đầu
- GV mở nhạc.
Chơi trò chơi “Truyền điện”, “Đố bạn” ôn tập cộng, trừ
nhẩm trong phạm vi 10.
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1: Tính
4+2+3=
2 + 1 +3 =
9–2–3=
10 – 3 – 2 =
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Hỏi: Bài yêu cầu làm gì?
- Gọi HS nêu cách làm.
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở.
- HS + GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
*Củng cố cho HS cách trừ 3 số.
Bài 2: Điền số ?
4 - 1 + .... = 8
1 +.... + 3 = 8
7 - 2 + ... = 8
4+ 2 + … = 10
3 + 1 + ... = 7
6–2+…=9
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở.
GV nhận xét, chốt kq đúng.
Giải lao
Bài 3. Nối ô trống với số thích hợp (Phiếu BT)
2
10 – 4 – 2 =
4
5
7
- HS vận động theo nhạc.
- HS chơi trò chơi.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu tính.
- Thực hiện trừ từ trái
sang phải.
- HS làm bài.
- HS chia sẻ kết quả.
- Hs nêu yêu cầu của bài.
- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài.
10- 2 - 1 =
Hoạt động của học sinh
- HS làm bài cá nhân.
- HS lên bảng chữa bài.
10 – 5 – 3 =
8
1
0
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
6+ 4–3=
7+3– 5=
8+2–2=
- GV viết bài tập lên bảng, nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài cá nhân vào
phiêu.
- 1 HS làm bài trên bảng
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 4: Quan sát trnh rồi viết phép tính thích hợp
- HS quan sát hình và làm
- GV nêu yêu cầu của bài.
bài vào phiếu HT.
- Cho HS quan sát hình và hoàn thành bài tập cá nhân.
- Cho HS chia sẻ kết quả trước lớp theo gợi ý:
- HS chia sẻ kết quả.
+ Nêu tình huống vẽ trong tranh.
+ Phép tính thích hợp với tình huống này là gì?
3. Củng cố - dặn dò
- Trò chơi đoán số.
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên quan
đến phép cộng, trừ trong phạm vi 10 để hôm sau chia sẻ với
các bạn.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có)
Thứ Ba ngày 24/ 12/ 2024
Sáng:
TIẾNG VIỆT
BÀI 83: IÊNG, YÊNG, IÊC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết các vần iêng, yêng, iêc; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần iêng, yêng, iêc.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng các tiếng có vần iêng, yêng, iêc.
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc: Cô xẻng siêng năng.
- Viết đúng các vần iêng, yêng, iêc, các tiếng chiêng, iểng, xiếc (trên bảng con)
2. Năng lực, phẩm chất:
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học
vào thực tế.
- HS yêu thích học Tiếng Việt, chăm chỉ, tích cực hăng say, tự giác thực hiện và hoàn thành
các nhiệm vụ được giao.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy chiếu, máy tính, BGĐT.
- HS: Bộ đồ dùng TV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Mở đầu.
- Gọi hs đọc bài: Xe rác
- 2HS đọc bài
+ Qua bài học cho em hiểu điều gì?
+ Thấy được nỗi vất vả, cực nhọc của
người công nhân môi trường. Bởi
- GV nhận xét, đánh giá.
chính nhờ họ đã mang lại cho chúng
Giới thiệu bài: Hôm nay các em học vần mới: ta không khí trong lành,cuộc sống
iêng, yêng, iêc
tươi đẹp hơn.
2. Hình thành kiến thức mới.
a. Dạy vần iêng
- GV viết bảng vần iêng và nói cô có vần iêng
- Gọi HS đọc vần iêng
- HS đọc: iêng
* HSHN: Gọi HS đọc vần: iêng
- HS đọc: iêng
- GV Gọi HS phân tích vần iêng
- Vần iêng có âm đôi iê đứng trước,
âm ng đứng sau.
- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn- iê - ngờ -HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân,
- iêng/iêng
nhóm, lớp
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: iêng
- HS đánh vần, đọc trơn: iêng
- GV cho hs quan sát tranh gõ chiêng
- HS quan sát
+ Bức tranh vẽ gì?
- HS: vẽ một người đang gõ chiêng
- Giải nghĩa.
- Lắng nghe
+ Trong từ gõ chiêng tiếng nào có vần iêng?
+ Trong từ gõ chiêng tiếng chiêng có
+ Trong tiếng chiêng có âm nào đã học?
vần iêng
+ Vần nào vừa được học xong?
+ âm ch đã học
+ Phân tích tiếng chiêng?
- vần iêng
* Đánh vần
+ Tiếng chiêng có âm ch đứng trước
- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn: chờ - iêng- vần iêng đứng sau.
chiêng/ chiêng
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, tổ,
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: chiêng
lớp
+ Tiếng chiêng có trong từ nào?
- HS đánh vần, đọc trơn: chiêng
- Gọi Hs đọc: gõ chiêng
+ Từ gõ chiêng
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
- Gv sửa lỗi cho HS
b. Dạy vần yêng
- GV viết bảng vần yêng và nói cô có vần yêng
- Gọi HS đọc vần iêng
- Phân tích vần yêng.
- HS đọc: gõ chiêng
- HS đọc: yêng
+ Vần yêng có âm đôi yê đứng trước,
âm ng đứng sau.
- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn- yê – ngờ - Hs đánh vần, đọc trơn: cá nhân,
- yêng / yêng
nhóm, lớp
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: yêng
- HS đánh vần, đọc trơn: iêng
+ So sánh vần iêng và vần yêng?
+ Giống nhau đều có âm ng đứng sau
+ Khác nhau: Vần iêng có âm đôi iê
đứng trước, yêng có âm đôi yê đứng
- GV cho hs quan sát tranh con yểng
trước.
+ Đây là con gì?
+ Con yểng
- Giải nghĩa: Chim yểng hay còn gọi là - Lắng nghe
chim nhồng. Đây là loài chim hót rất hay có thể
bắt chước được tiếng người, nó sống ở rừng,
những vùng ven suối, cao nguyên.
+ Trong tiếng yểng có thanh nào đã được học?
+ thanh hỏi đã học
+ Vần nào vừa được học xong?
+ Vần yêng
+ Phân tích tiếng yểng?
+ Tiếng yểng có vần yêng ghép với
thanh hỏi
Đánh vần
- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn: yêng – hỏi – - HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, tổ
yểng/ yểng
đọc
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: yểng
- HS đánh vần, đọc trơn: yểng
c. Dạy vần iêc
- GV viết bảng vần iêc và nói cô có vần iêc
- HS đọc: iêc
- Gọi HS đọc vần iêc
+ Vần iêc có âm đôi iê đứng trước,
- GV hướng dẫn HS phân tích vần iêc
âm c đứng sau.
- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn- iê – cờ - - Hs đánh vần, đọc trơn: cá nhân,
iêc/ iêc
nhóm, lớp
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: iêc
- HS đánh vần, đọc trơn: iêc
+ So sánh vần iêng và vần iêc?
- HS so sánh
- GV cho hs quan sát tranh khi đi xe đẹp
+ Con khỉ đang làm xiếc
+ Bức tranh vẽ gì?
- Lắng nghe
- Giải nghĩa:xiếc còn gọi là tạp kỹ, là nghệ thuật
biểu diễn các động tác (leo trèo, nhảy, nhào lộn,
uốn dẻo...) một cách đặc biệt tài tình, khéo léo của
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
người, thú.
+ Trong tiếng xiếc có âm và thanh nào đã được + Âm x và thanh sắc đã học
học?
+ Vần nào vừa được học xong?
- vần iêc
+ Phân tích tiếng xiếc?
+ Tiếng xiếc có âm x ghép với vần iêc
và thanh sắc.
Đánh vần
- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn: xờ- iêc – - HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, tổ
xiếc – sắc – xiếc/ xiếc
đọc
Đánh vần, đọc trơn: xiếc
- Gv sửa lỗi cho HS
- HS đánh vần, đọc trơn: iêc
+ Các em vừa học vần mới là vần gì?
- Vần iêng, yêng, iêc
+ Các em vừa học từ mới nào?
- Từ gõ chiêng, yểng, xiếc
- Gọi HS đọc lại vần, tiếng, từ mới
- Cá nhân, cả lớp thực hiện
3. Luyện tập thực hành.
a. Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có vần
iêng? Tiếng nào có vần iêc?)
- HS quan sát
- Cho Hs quan sát các tranh
- HS đọc: diệc, củ riềng, cá diếc,
- Gọi HS đọc từng từ:
khiêng, tiệc, giếng.
- Giải nghĩa: diệc, củ riềng, cá diếc
- HS làm bài, báo cáo kết quả
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần iêng, yêng. Tiếng - HS đọc: Tiếng diệc có vần iêc. Từ
có vần iêc.
củ riềng có vần iêng,..
- GV chỉ từng hình, cả lớp nhắc lại.
- Yêu cầu Hs tìm tiếng ngoài bài có vần iêng, - HS tìm: riêng, miệng, tiếc, thiếc,….
yêng, iêc?
b, Tập viết (BT 4)
- HS nhìn bảng đọc các vần, tiếng: iêng, gõ - HS đọc
chiêng, yêng, yểng, iêc, diệc
- Gv vừa nói vừa hướng dẫn quy trình viết
+ Vần iêng viết iê trước, ng sau. Chú ý nối nét
iêng
chiêng
giữa i, ê và ng
+ Tiếng chiêng: viết ch trước, iêng sau
yểng iêc xiếc
+ Tiếng yểng: viết yê trước, ng sau, dấu hỏi trên
ê
+ Vần iêc viết iê trước, c sau.
+ Tiếng xiếc: viết x trước, iêc sau, dấu sắc trên ê - HS viết vở ô li
- Cho Hs viết vở ô li
- GV cùng HS nhận xét
Tiết 2
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
c. Tập đọc (BT 3)
- GV giới thiệu hình ảnh cô xẻng siêng năng dọn
dẹp; chị gió làm rác bay tứ tung. Các em cùng
nghe đọc bài để biết cô xẻng và chị gió nói
chuyện gì.
* GV đọc mẫu, nhấn giọng các từ gợi tả, gợi
cảm: siêng năng, hăm hở, văng khắp chốn, ủ rũ,
nhẹ nhàng, mát mẻ, lem lém.
* Luyện đọc từ ngữ: siêng năng, làm việc, hăm
hở, văng, khắp chốn, buồn lắm, nhẹ nhàng,
mát mẻ, lem lém, chăm chỉ.
Luyện đọc câu
- GV: Bài có 9 câu. GV chỉ từng câu (chỉ liền 2
câu: “Chị chớ buồn... mát mẻ mà”.) cho HS đọc
vỡ.
- Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp).
- Thi đọc đoạn, bài. Chia bài làm 3 đoạn (4 câu /
3 câu / 2 câu).
Tìm hiểu bài đọc
- HD HS đọc từng vế câu.
- HD HS làm bài trong VBT. /1 HS nối ghép các
vế câu trên bảng lớp.
- HS lắng nghe
- Hs lắng nghe
- HS luyện đọc từ ngữ
- HS lắng nghe
- Hs đọc: cá nhân, nhóm
- HS thi đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS làm vào vở BT
GV chốt đáp án. / Cả lớp đọc: a) Cô xẻng - 2) rất
siêng năng. / b) Chị gió - 3) giúp nhà nhà mát mẻ.
/ c) Chú yểng - 1) khen cô
xẻng và chị gió.
4. Củng cố, dặn dò: (2')
- Cá nhân, đồng thanh.
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Dặn HS về nhà đọc lại cho người thân nghe . - Ghi nhớ, thực hiện
Chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC (nếu có)
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI
BÀI 10: CÂY XANH QUANH EM (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
* Về nhận thức khoa học:
- Nêu được tên một số cây và bộ phận bên ngoài của cây.
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
* Về tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh:
Đặt được các câu hỏi đơn giản để tìm hiểu một số đặc điểm bên ngoài của cây xung quanh.
* Về vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
Phân biệt được một số cây theo nhu cầu sử dụng của con người (cây bóng mát, cây ăn quả,
cây hoa, ... .
- Biết cách quan sát, trình bày ý kiến của mình về các đặc điểm của cây xanh.
2. Năng lực, phẩm chất:
- Năng lực quan sát, trình bày ý kiến của mình về trường học, hoạt động ở trường học.
- Có ý thức bảo vệ và chăm sóc cây xanh
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Một số cây thường gặp ở địa phương (cây đang được trồng trong bầu hoặc chậu đất,
có đủ thân, rễ, lá. Một số cây đang có hoa và quả tuỳ thực tế).
Một số bài hát, bài thơ nói về tên các loài cây; các bộ phận của cây; lợi ích của cây; các
loại cây cho rau, hoa, quả, bóng mát, ...
Bộ tranh ảnh gồm các loài cây rau, cây hoa, cây bóng mát, ... đặc biệt là các loài cây có ở
địa phương
- HS: Một số cây thường gặp ở địa phương (cây đang được trồng trong bầu hoặc chậu đất,
có đủ thân, rễ, lá. Một số cây đang có hoa và...
TUẦN 16:
Thực hiện từ ngày 23 /12 đến 27/ 12/2024
Thứ
B Tiết
Ngày
S
Hai
C
S
Ba
C
S
Tên bài
1
SHDC
Tham gia Ngày hội
làm việc tốt
2
Toán
Luyện tập
3
T.Việt
Bài 82: eng, ec
4
1
T.Việt
T.Việt *
2
TN&XH
Bài 82: eng, ec
Ôn: Bài 82: eng, ec
Bài 10: Cây xanh
quanh em (Tiết 2)
3
Toán*
1
T.Việt
2
T.Việt
3
TN&XH
4
T.Việt
1
2
3
GDTC
AN
TA
1
T.Việt
Bài 84: ong, oc
2
3
T.Việt
TA
Bài 84: ong, oc
4
Tư
C
Năm
Môn
S
MT
Nội dung
ĐC BS
GDBVMT: Giữ vệ
sinh chung sạch sẽ
T.Việt *
2
T.Việt *
Ôn: Bài 84: ong, oc
3
HĐTN
Em làm việc tốt
1
T.Việt
Bài 85: ông, ôc
Chữ mẫu
Chữ mẫu
Hệ thống
BT
Bài giảng
ĐT
Chữ mẫu
GDBVMT: Chăm sóc,
bảo vệ cây xanh
Những chú cá đáng
yêu
Ôn: Bài 83: iêng,
yêng, iêc
1
Ti vi, bài
giảng ĐT
Tranh vẽ
Luyện tập
Bài 83: iêng, yêng,
iêc
Bài 83: iêng, yêng,
iêc
Bài 10: Cây xanh
quanh em (Tiết 3)
Tập viết
(sau bài 82,83)
Đồ dùng
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
Bài giảng
ĐT
Chữ mẫu
Bài giảng
ĐT
Chữ mẫu
Tranh mẫu
Nội dung
BT
Nội dung
BT
Bài giảng
ĐT
Bài giảng
ĐT
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
C
S
Sáu
C
2
3
T.Việt
GDTC
Bài 85: ông, ôc
4
Toán
Luyện tập
1
T.Việt *
2
Đạo đức
Ôn: Bài 85: ông, ôc
Bài 8: Em với ông
bà, cha mẹ (Tiết 2)
3
Toán*
1
T.Việt
2
Toán
Tập viết
(sau bài 84,85)
Luyện tập chung
(tiết 1)
T.Việt
Bài 86: Kể chuyện
Cô bé và con gấu
4
T.Việt
Bài 87: Ôn tập
1
T.Việt *
Luyện tập tổng hợp
2
Toán*
SHL
GDKNS: Kĩ năng Biết
yêu thương gia đình
Luyện tập
3
3
Chữ mẫu
Bài giảng
ĐT
Chữ mẫu
Bài giảng
ĐT
Nội dung
các BT
Chữ mẫu
GDBVMT: Bảo vệ các
loài động vật
TIẾT HỌC THƯ
VIỆN
Luyện tập chung
Cảm xúc của em
trong Ngày hội làm
việc tốt
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
Bài giảng
ĐT
Bài giảng
ĐT
Hệ thống
bài tập
Hệ thống
bài tập
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
Thứ Hai ngày 23/ 12/ 2024
Sáng:
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
THAM GIA NGÀY HỘI LÀM VIỆC TỐT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng: Sau hoạt động, HS có khả năng:
- Thực hiện được một số việc làm cụ thể để giúp đỡ các bạn nhỏ ở vùng khó khăn như: chia
sẻ sách, vở, đồ dùng học tập, quần áo.
2. Năng lực, phẩm chất:
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. HS phát triển về năng lực giao tiếp.
- GD HS lòng nhân hậu, biết chia sẻ, giúp đỡ người có hoàn cảnh khó khăn
II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Ghế, mũ cho HS khi sinh hoạt dưới cờ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Lớp ổn định vị trí trên sân
1. Mở đầu: - Ổn định lớp
2. Các bước tiến hành:
Phần 1: Nghi lễ (Đồng chí Tổng phụ
trách điều hành, giáo viên chủ nhiệm hỗ
trợ điều hành).
+ Nhận xét đánh giá các ưu, khuyết điểm
trong tuần 15 và phát động các phong
trào thi đua trong tuần 16.
- Thực hiện nghi lễ chào cờ
- Nhận xét thi đua của các lớp trong tuần
- Tổ chức một số hoạt động trải nghiệm
cho học sinh. Góp phần giáo dục HS một
số nội dung: kĩ năng sống, giá trị sống, biết
và luôn nói lời hay ý đẹp và ý thức thực
hiện nền nếp do lớp, trường quy định, phát
động phong trào Tham gia Ngày hội làm
việc tốt.
- HS thưởng thức chương trình sinh hoạt
văn nghệ.
Phần 2: Sinh hoạt theo chủ đề giáo dục
(Giáo viên chủ nhiệm điều hành).
Sinh hoạt chủ đề: “Tham gia ngày hội
làm việc tốt”.
- GV tổ chức: Ngày hội làm việc tốt.
- GV nêu mục đích, nội dung, ý nghĩa của
- HS lắng nghe.
- HS thực hiện nghiêm túc.
- HS lắng nghe.
- HS theo dõi, thưởng thức
- HS theo dõi, lắng nghe
- HS thực hiện
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
Ngày hội làm việc tốt.
+ GV HD HS đóng góp sách, vở, đồ dùng - HS chia sẻ.
học tập, quần áo cũ (đã chuẩn bị) dành tặng
các bạn nhỏ ở những vùng khó khăn.
- GV mời đại diện HS chia sẻ cảm xúc khi
tham gia Ngày hội làm việc tốt.
- GV nhận xét.
- HS lắng nghe
3. Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS nghiêm túc thực hiện giữ gìn
trường, lớp sạch, đẹp và thi đua học tốt làm
việc tốt theo 5 điều Bác dạy.
- Nhắc các bạn chuẩn bị giờ sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC (nếu có)
TOÁN
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; kĩ năng làm tính cộng,
trừ trong phạm vi 10.
- Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật, khối hộp
chữ nhật, khối lập phương.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học vào giải quyết một sổ tình huống gắn với thực
tế.
2. Năng lực, phẩm chất:
- Phát triên các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học.
- HS rèn tính cẩn thận, biết trình bày khoa học bài làm của mình. GD HS thêm yêu thích
môn toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Các thẻ số và phép tính; BGĐT.
- HS: Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng hoặc trừ trong phạm vi 10.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1. Mở đầu.
Chơi trò chơi “Truyền điện”, “Đố bạn” ôn tập tính cộng
hoặc trừ nhẩm trong phạm vi 10.
2. Luyện tập thực hành
Bài 1.
- Đem số lượng các con vật, đọc số tương ứng.
- HS thực hiện các thao tác:
- Đếm và nói cho bạn nghe về số lượng các con vật vừa - HS thực hiện
đếm được, chắng hạn: HS chỉ vào hình vẽ thứ nhất đếm
và nói: Có bảy con gà, viết số 7.
Bài 2
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
a) Cho HS suy nghĩ, tự so sánh hai số, sử dụng các dấu - HS thực hiện
(>, c, =) và viết kếtquả vào vở. Đổi vở cùng kiểm tra,
đọc kết quả và chia sẻ với bạn cách làm.
b) HS lấy các thẻ ghi số 5, 3, 9, 8. Đố bạn chọn ra thẻ
ghi số lớn nhất, số bé nhất rồi sắp xếp các thẻ số trên
theo thứ tự từ bé đến lớn.
Có thể thay bằng các thẻ số khác hoặc lấy ra 4 thẻ số
bất kì (trong các số từ 0 đến 10) và thực hiện tương tự
như trên.
Bài 3
- Cho HS tự làm: Tìm kết quả các phép cộng hoặc trừ
- HS đổi vở, chấm chéo, đặt câu
nêu trong bài.
hỏi cho nhau và nói cho nhau về
kết quả các phép tính
Bài 4. Cho HS quan sát từng hình vẽ, nói cho bạn nghe
hình vẽ được tạo thành từ những hình nào đã được học.
Có bao nhiêu hình mỗi loại.
a) Hình vẽ gồm: 3 hình vuông, 8 hình tròn, 7 hình tam
giác và 2 hình chữ nhật
b) Tương tự, hình vẽ bên trái gồm: 5 khối hộp chữ nhật
và 3 khối lập phương; hình vẽ bên phải gồm 6 khối hộp
chữ nhật và 2 khối lập phương.
Bài 5. ChoHS quan sát tranh, suy nghĩ cách giải quyết - HS quan sát tranh, suy nghĩ
vấn đề nêu lên qua bức tranh. Chia sẻ trong nhóm.
Chia sẻ trong nhóm.
Ví dụ:
a) Có 4 bắp cải, bạn thỏ mang đi 1 bắp cải. Hỏi còn lại
bao nhiêu bắp cải?
Thành lập phép tính: 4-1 = 3.
b) Có 5 bắp cải, bạn thỏ mang đến thêm 2 bắp cải. Hỏi
có tất cả bao nhiêu bắp cải?
Thành lập phép tính: 5 + 2 = 7.
3. Hoạt động vận dụng
GV khuyến khích HS liên hệ tìm tình huống thực tế liên - HS chia sẻ trước lớp
quan đến phép cộng hoặc trừ trong phạm vi 10.
4. Củng cố, dặn dò
- HS nói cảm xúc sau giờ học.
- HS nói về hoạt động thích nhất trong giờ học.
- HS nói về HĐ còn lúng túng, nếu làm lại sẽ làm gì.
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC (nếu có)
TIẾNG VIỆT
Bài 82: ENG - EC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết vần eng vần ec, đánh vần, đọc đúng tiếng có vần eng vần ec
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần eng, ec.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc: Xe rác
- Viết đúng các vần eng, ec, các tiếng xà beng, xe téc.
- GDBVMT: Giữ vệ sinh chung sạch sẽ
2. Năng lực, phẩm chất:
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học
vào thực tế.
- HS yêu thích học Tiếng Việt, chăm chỉ, tích cực hăng say, tự giác thực hiện và hoàn thành
các nhiệm vụ được giao.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tivi, BGĐT, Bộ đồ dùng TV
- HS: Bộ đồ dùng TV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Mở đầu.
- Gọi HS đọc bài Bỏ nghề
- Hs đọc bài
- Giới thiệu bài: vần eng, vần ec.
- Hs nhắc lại đề bài
2. Hình thành kiến thức mới.
a. Dạy vần eng
- GV chỉ vần eng (từng chữ e, ng).
- HS đọc ( cá nhân, lớp): eng
+ Vần eng gồm có mấy âm?
+ Vần ươn gồm 2 âm ghép lại, âm e
đứng trước âm ng đứng sau.
- Gv đánh vần, đọc trơn: e- ngờ - eng / eng.
- HS đánh vần, đọc trơn: ( cá nhân, lớp)
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: eng
e- ngờ - eng / eng.
- GV chiếu hình ảnh, yêu cầu HS quan sát?
- HS đánh vần, đọc trơn: eng
+ Đây là cái gì?
+ Trong từ xà beng tiếng nào có chứa vần eng
+ Trong tiếng beng có âm nào đã được học?
+ cái xà beng
Phân tích
+ Tiếng beng
+ Tiếng beng gồm có âm ghép với vần nào?
Đánh vần
+ âm b
- GV đọc mẫu bờ – eng - beng / beng.
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: beng
- Nhận xét, sửa lỗi
+ Tiếng beng có âm b đứng trước, vần
b/ Dạy vần ec
eng đứng sau
- GV chỉ vần ec (từng chữ e, c).
- Cá nhân nối tiếp, tổ đánh vần
+ Vần ec gồm có mấy âm?
- Hs đánh vần: beng
- Gv đánh vần, đọc trơn: e – cờ - ec / ec.
- HS đọc ( cá nhân, lớp): ec
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: ec
- HS đánh vần, đọc trơn: ec
+ So sánh vần eng với vần ec ?
- HS so sánh
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
- GV giới thiệu tranh hỏi:
+ Đây là con gì?
+ Trong từ béc giê tiếng nào có chứa vần ec
+ Tiếng béc có âm và thanh nào đã học?
- Yêu cầu phân tích béc?
+ béc giê
+ Tiếng béc
+ Âm b và thanh sắc đã học
+ Tiếng béc: âm b đứng trước, vần ec
đứng sau, dấu sắc trên e.
- GV đánh vần, đọc trơn; bờ - ec – béc – sắc – - Cá nhân, tổ, lớp
béc / béc.
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: béc
- Hs đánh vần, đọc trơn
- Gọi hs đọc từ
+ Vần eng, vần ec
- Nhận xét, sửa lỗi
+ Từ xà beng, béc giê
+ Các em vừa học 2 vần mới là vần gì?
- Vần eng, ec
+ Các em vừa học 2 từ mới là từ nào?
+ Từ xà beng, béc giê
- Gọi HS đọc lại cả 2 vần
- HS đọc
3. Luyện tập thực hành.
a/. Mở rộng vốn từ (BT2 Tiếng nào có chứa vần eng và vần ec ?)
Xác định yêu cầu.
- HS nhắc lại yêu cầu
- GV nêu yêu cầu của bài tập:
- HS đọc tên từng sự vật: lợn eng éc,
- GV chỉ từng từ cho HS đọc
xẻng, gõ kẻng, xe téc chở xăng, xe điện
- Tìm tiếng có vần eng, vần ec: Từng cặp HS leng keng.
làm bài, tìm nhanh tiếng có vần eng, vần ec. - Lắng nghe
HS cùng làm việc sẽ cùng báo cáo kết quả.
- GV chỉ từng chữ, yêu cầu HS đọc : Tiếng
kẻng, leng, keng có vần eng. Tiếng éc, téc có
vần ec,...
- 2 HS cùng làm việc sẽ cùng báo cáo
- YC HS tìm tiếng, từ ngoài bài có vần eng, kết quả.
ec?
b. Tập viết (bảng con - BT 5).
Hs tìm: héc, béc, réc, heng, reng, beng,
- HS nhìn bảng lớp, đọc lại các vần, tiếng vừa ….
học.
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy trình - HS theo dõi, quan sát.
viết
+ Vần eng: viết e trước, ng sau; chú ý nối nét eng
giữa e và ng.
xà beng
+ xà beng: viết chữ x cao 2li nối chữ a thêm ec
dấu huyền trên đầu chữ a, cách 1,5 li viết chữ béc giê
b cao 5 li, tiếp đến vần eng;
+ Vần ec: viết e trước, c sau; chú ý nối nét
giữa e và c.
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
+ béc :viết chữ b cao 5 li, e cao 2 li, c 2li, dấu
sắc đặt trên e. Cách 1,5 ô li viết giê
- HS viết vở ô li: in, pin, it, mít
- HS viết vở ô li:
- HS lắng nghe
- GV cùng HS nhận xét
Tiết 2
c. Tập đọc (32')
Giới thiệu bài
- HS lắng nghe
- GV chỉ hình, giới thiệu : Các loại xe
Đọc mẫu.
- GV đọc mẫu nêu giọng đọc
- HS lắng nghe
Luyện đọc từ ngữ: lặng lẽ, ngon giấc, xe téc,
cằn nhằn, ngập rác, lo lắng
- HS đánh vần, đọc trơn các từ GV chỉ
- GV giải nghĩa:
+ cằn nhằn: Lẩm bẩm tỏ ý bực mình
Luyện đọc câu
+ Bài gồm 9 câu
- GV: Bài có mấy câu? (GV chỉ từng câu, HS - Hs đọc: cá nhân, nhóm, lớp
đếm).
- Hs thực hiện đọc nối tiếp.
- Đọc vỡ: GV chỉ từng câu cho HS đọc.
- Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp).
GV phát hiện và sửa lỗi phát âm cho HS; nhắc
HS thi đua để lượt sau đọc tốt hơn lượt trước.
Từ nào HS không đọc được thì có thể đánh vần
hoặc cả lớp đánh vần giúp bạn.
- HS thi đọc
Đọc đoạn, cả bài
- Thi đọc tiếp nối 3 đoạn (4 câu / 2 câu/ 3 câu) - Hs đọc, lớp đọc đồng thanh
(theo cặp / tổ).
- Gọi hs đọc cả bài
- HS đọc
- Nhận xét.
Tìm hiếu bài đọc
- GV nêu yêu cầu chỉ từng câu cho HS đọc.
- Hs nêu
- Yêu cầu HS hoàn làm bài trong VBT.
1. Xe điện, xe téc chê xe rác bẩn
- Gọi HS nói kết quả.
3. Xe rác chở rác đi
- GV nhận xét
2. Một đêm mưa to, phố sá ngập rác
GV: Câu muốn nói với chúng ta không nên 4. Xe điện xe téc cảm ơn xe rác.
chê người khác vì ai cũng có đặc điểm riêng.
- GDBVMT: GV GD HS luôn luôn có ý thức
Giữ vệ sinh chung sạch sẽ
4. Củng cố, dặn dò: (3')
- HS đọc đồng thanh
- Gọi HS đọc lại 2 trang nội dung bài 83
- Lắng nghe
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
- Dặn HS về nhà đọc lại cho người thân nghe;
xem trước bài sau.
- GV NX tiết học
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC ( nếu có)
Chiều:
TIẾNG VIỆT*
ÔN BÀI 82: ENG - EC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cách đọc, viết vần eng, ec. Đánh vần, đọc đúng tiếng, từ, câu có vần eng, ec.
- Viết đúng các vần eng, ec và các chữ có vần eng, ec trên bảng con hoặc vở ô li.
2. Phẩm chất, năng lực:
- Hình thành và phát triển năng lực ngôn ngữ, NL giao tiếp, hợp tác.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II . ĐỒ DÙNG:
- GV : NDBT, chữ mẫu.
- HS: Vở ô li, bút mực, bảng, phiếu HT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1. Mở đầu
- Kiểm tra bài cũ: viết bảng con: eng, ec, xà beng, xe
téc.
- HS đọc bài 82 trong SGK.
+ GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS.
- Giới thiệu bài.
2. Luyện tập
Hoạt động 1. Luyện đọc bài SGK: Bài 82: eng, ec
- Từng cặp HS nhìn SGK cùng luyện đọc. GV kiểm tra
các nhóm làm việc.
- Các cặp, tổ, cá nhân thi đọc cả bài (mỗi cặp, tổ, cá
nhân đều đọc cả bài).
- Tuyên dương nhóm, cá nhân đọc tốt.
Hoạt động 2: Mở rộng vốn từ.
*Luyện đọc từ:
- GV hướng dẫn HS tìm các tiếng có vần eng, ec.
- HS thi tìm các tiếng có vần eng, ec.
- GV viết bảng các từ: chó béc giê, cái xẻng, leng
keng, xe téc, gõ kẻng, tờ séc, sơn véc ni,...
GV cho HS nối tiếp nhau đọc các từ trên.
- Gọi vài HS đọc lại các từ trước lớp.
- Cả lớp đọc đồng thanh.
*Luyện đọc câu
Giúp bạn
Hoạt động của học sinh
- HS viết bài.
- HS đọc bài.
- Lắng nghe.
- HS Luyện đọc.
- HS thi đọc.
- HS nêu các tiếng chứa eng, ec.
- HS đọc.
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
Kẻng báo giờ ăn đã đến. Các bạn gà, vịt, ngan cố đi
thật nhanh về nhà ăn.
Chỉ còn lợn con vẫn chưa về. Thì ra chú về muộn vì - HS nối tiếp nhau đọc từng câu.
mai giúp chó con đi qua chỗ bùn. Các bạn tấm tắc - Cả lớp đọc đồng thanh.
khen:
- Lợn con tốt quá!
Hoạt động 3. HS hoàn thiện nội dung bài học buổi
sáng chưa xong (Nếu có)
- GV nhắc nhở HS hoàn thiện.
- GV giúp đỡ HS.
*Giải lao
*Bài tập :Gạch 1 gạch dưới tiếng có vần eng
Gạch 2 gạch dưới tiếng có vần ec
sơn véc ni
xe téc
chó béc giê
tờ séc
cái xẻng
leng keng
- GV viết nội dung bài tập lên bảng và nêu yêu cầu của
bài.
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu học tập.
- GV nhận xét, chốt kq đúng.
Hoạt động 3: Tập viết:
- GV đưa chữ mẫu: gõ kẻng, sơn véc ni, leng keng
- HS nêu cấu tạo các từ.
- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết gõ kẻng, sơn
véc ni, leng keng.
- HS luyện viết vở ô li gõ kẻng, sơn véc ni, leng keng
mỗi chữ viết 2 dòng.
- Viết 1 lần câu: Kẻng báo giờ ăn đã đến.
- GV nhắc HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng cách.
- GV nhận xét bài viết của HS.
3. Củng cố dặn dò:
- HS đọc lại bài trên bảng.
- Nói câu có tiếng chứa vần eng, ec.
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương
HS.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có)
- HS lắng nghe.
- HS làm bài cá nhân.
- HS lên bảng chữa bài.
- HS nhận xét.
- HS quan sát.
- HS nêu.
- HS theo dõi.
- HS mở vở viết theo hướng dẫn.
- HS thực hiện đúng theo yêu cầu.
- Nhận xét bài bạn.
- HS đọc.
- HS nói.
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI
BÀI 10: CÂY XANH QUANH EM (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
* Về nhận thức khoa học:
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
- Nêu được tên một số cây và bộ phận bên ngoài của cây.
* Về tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh:
Đặt được các câu hỏi đơn giản để tìm hiểu một số đặc điểm bên ngoài của cây xung quanh.
* Về vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
Phân biệt được một số cây theo nhu cầu sử dụng của con người (cây bóng mát, cây ăn quả,
cây hoa, ...
- Biết cách quan sát, trình bày ý kiến của mình về các đặc điểm của cây xanh.
2. Năng lực, phẩm chất:
- Năng lực quan sát, trình bày ý kiến của mình về trường học, hoạt động ở trường học.
- Có ý thức bảo vệ và chăm sóc cây xanh
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Một số cây thường gặp ở địa phương (cây đang được trồng trong bầu hoặc chậu đất,
có đủ thân, rễ, lá. Một số cây đang có hoa và quả tuỳ thực tế).
+ Bộ tranh ảnh gồm các loài cây rau, cây hoa, cây bóng mát, ... đặc biệt là các loài cây có ở
địa phương.
+ Một số bài hát, bài thơ nói về tên các loài cây; các bộ phận của cây; lợi ích của cây; các
loại cây cho rau, hoa, quả, bóng mát, ...
- HS: SGK; Một số cây thường gặp ở địa phương (cây đang được trồng trong bầu hoặc chậu
đất, có đủ thân, rễ, lá. Một số cây đang có hoa và quả tuỳ thực tế).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 2
Một số bộ phận bên ngoài của cây
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Mở đầu.
- Hát
- Ổn định: HS nghe nhạc và hát theo lời bài hát
Lý cây xanh
-HS trả lời
- GV: Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu
- Lắng nghe
về: “Cây xanh quanh em ”.
2. Hình thành kiến thức mới.
Hoạt động 3 : Nhận biết một số bộ phận của cây
Bước 1 : Tổ chức làm việc theo cặp , hướng
dẫn HS quan sát và đặt câu hỏi
- Yêu cầu HS quan sát hình trang 70 ( SGK ) - HS quan sát.
và chỉ ra được các bộ phận của cây có trong
hình.
- Cho HS quan sát một số cây có đủ thân, rễ, -Từng cặp hỏi và trả lời câu hỏi
lá và có thể có cây có hoa, quả và trả lời câu
hỏi
- Hầu hết các cây đều có: thân, rễ, lá, hoa,
+ Cây gồm những bộ phận gì
quả
+ Tại sao có khi chúng ta nhìn thấy cây chỉ
- Hoa và quà ở cây xanh không phải lúc
có quả hoặc chỉ có hoa? Tại sao lại có cây
nào cũng có
không thấy có hoa?
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
+ Cây này có hoa và quả không? Hoa của
- HS trả lời
chúng có màu gì? Quả của chúng có màu gì?
- HD HS quan sát cây trong chậu
GV hỏi : +Tại sao chúng ta thường không
- Rễ cây thường ở dưới đất , chúng có
nhìn thấy rễ cây?
nhiệm vụ hút nước và muối khoảng để
- Yêu cầu HS vẽ một cây mà mình thích và
nuôi cây
viết tên các bộ phận của cây
- HS vẽ
Bước 2 : Tổ chức làm việc nhóm
- Yêu cầu HS chia sẻ với các bạn trong nhóm - HS chia sẻ SP cùng các bạn
sản phẩm của mình vừa hoàn thành
- GV HD HS thực hiện
- HS nhận xét
Bước 3 : Tổ chức làm việc cả lớp
- Cho một số HS giới thiệu về sản phẩm của
- HS giới thiệu sản phẩm
nhóm về các bộ phận của cây trước lớp
- GV cùng HS nhận xét
- HS tham gia nhận xét
3. Luyện tập và vận dụng
Hoạt động 4: Trò chơi “Tìm hiểu về các bộ phận của cây”
Bước 1: Chia nhóm
- GV chia lớp thành nhóm, mỗi nhóm 5 HS.
Chia bộ ảnh hoặc các cây mà HS và GV đã
- HS nhận việc
chuẩn bị cho các nhóm
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV yêu cầu từng thành viên trong nhóm thi - HS thi gọi tên
gọi tên các bộ phận của cây dựa vào tranh
ảnh hoặc vật thật mà GV và HS đã chuẩn bị
- Các thành viên trong nhóm nhận xét, bổ
- GV bao quát, HD HS thực hiện
sung.
Bước 3: Hoạt động cả lớp
- GV chọn hai nhóm một trình bày trước lớp, - HS trình bày
các nhóm khác nhận xét, đánh giá, ... cứ như
vậy để tìm ra nhóm tốt nhất.
- HS nhận xét
- GV cùng HS nhận xét
4. Củng cố, dặn dò
- GV: Sau phần học này, em rút ra được điều - Hầu hết cây xanh đều có thân, rễ, lá, hoa,
gì?
quả.
- GV yêu cầu HS tiếp tục tìm hiểu về các bộ
phận của cây có ở xung quanh nhà, trường và
địa phương hoặc qua sách bảo ..... và chia sẻ
với các bạn trong nhóm
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC ( nếu có)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng
TOÁN*
LUYỆN TẬP
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
- Làm quen với việc thực hành tính trong trường hợp có liên tiếp 2 dấu phép tính cộng hoặc
có liên tiếp 2 dấu phép tính trừ (theo thứ tự từ trái sang phải).
- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10 và vận dụng vào giải quyết một số
tình huống gắn với thực tế.
2. Phẩm chất, năng lực
- Chăm chỉ học tập.
- Phát triển các NL toán học, tư duy giao tiếp:NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và
lập luận toán học.
II. ĐỒ DÙNG :
- GV: Hệ thống bài tập, phiếu Bt.
- HS: Vở ôn Toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1. Mở đầu
- GV mở nhạc.
Chơi trò chơi “Truyền điện”, “Đố bạn” ôn tập cộng, trừ
nhẩm trong phạm vi 10.
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1: Tính
4+2+3=
2 + 1 +3 =
9–2–3=
10 – 3 – 2 =
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Hỏi: Bài yêu cầu làm gì?
- Gọi HS nêu cách làm.
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở.
- HS + GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
*Củng cố cho HS cách trừ 3 số.
Bài 2: Điền số ?
4 - 1 + .... = 8
1 +.... + 3 = 8
7 - 2 + ... = 8
4+ 2 + … = 10
3 + 1 + ... = 7
6–2+…=9
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở.
GV nhận xét, chốt kq đúng.
Giải lao
Bài 3. Nối ô trống với số thích hợp (Phiếu BT)
2
10 – 4 – 2 =
4
5
7
- HS vận động theo nhạc.
- HS chơi trò chơi.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu tính.
- Thực hiện trừ từ trái
sang phải.
- HS làm bài.
- HS chia sẻ kết quả.
- Hs nêu yêu cầu của bài.
- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài.
10- 2 - 1 =
Hoạt động của học sinh
- HS làm bài cá nhân.
- HS lên bảng chữa bài.
10 – 5 – 3 =
8
1
0
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
6+ 4–3=
7+3– 5=
8+2–2=
- GV viết bài tập lên bảng, nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài cá nhân vào
phiêu.
- 1 HS làm bài trên bảng
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 4: Quan sát trnh rồi viết phép tính thích hợp
- HS quan sát hình và làm
- GV nêu yêu cầu của bài.
bài vào phiếu HT.
- Cho HS quan sát hình và hoàn thành bài tập cá nhân.
- Cho HS chia sẻ kết quả trước lớp theo gợi ý:
- HS chia sẻ kết quả.
+ Nêu tình huống vẽ trong tranh.
+ Phép tính thích hợp với tình huống này là gì?
3. Củng cố - dặn dò
- Trò chơi đoán số.
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên quan
đến phép cộng, trừ trong phạm vi 10 để hôm sau chia sẻ với
các bạn.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có)
Thứ Ba ngày 24/ 12/ 2024
Sáng:
TIẾNG VIỆT
BÀI 83: IÊNG, YÊNG, IÊC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết các vần iêng, yêng, iêc; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần iêng, yêng, iêc.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng các tiếng có vần iêng, yêng, iêc.
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc: Cô xẻng siêng năng.
- Viết đúng các vần iêng, yêng, iêc, các tiếng chiêng, iểng, xiếc (trên bảng con)
2. Năng lực, phẩm chất:
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học
vào thực tế.
- HS yêu thích học Tiếng Việt, chăm chỉ, tích cực hăng say, tự giác thực hiện và hoàn thành
các nhiệm vụ được giao.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy chiếu, máy tính, BGĐT.
- HS: Bộ đồ dùng TV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Mở đầu.
- Gọi hs đọc bài: Xe rác
- 2HS đọc bài
+ Qua bài học cho em hiểu điều gì?
+ Thấy được nỗi vất vả, cực nhọc của
người công nhân môi trường. Bởi
- GV nhận xét, đánh giá.
chính nhờ họ đã mang lại cho chúng
Giới thiệu bài: Hôm nay các em học vần mới: ta không khí trong lành,cuộc sống
iêng, yêng, iêc
tươi đẹp hơn.
2. Hình thành kiến thức mới.
a. Dạy vần iêng
- GV viết bảng vần iêng và nói cô có vần iêng
- Gọi HS đọc vần iêng
- HS đọc: iêng
* HSHN: Gọi HS đọc vần: iêng
- HS đọc: iêng
- GV Gọi HS phân tích vần iêng
- Vần iêng có âm đôi iê đứng trước,
âm ng đứng sau.
- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn- iê - ngờ -HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân,
- iêng/iêng
nhóm, lớp
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: iêng
- HS đánh vần, đọc trơn: iêng
- GV cho hs quan sát tranh gõ chiêng
- HS quan sát
+ Bức tranh vẽ gì?
- HS: vẽ một người đang gõ chiêng
- Giải nghĩa.
- Lắng nghe
+ Trong từ gõ chiêng tiếng nào có vần iêng?
+ Trong từ gõ chiêng tiếng chiêng có
+ Trong tiếng chiêng có âm nào đã học?
vần iêng
+ Vần nào vừa được học xong?
+ âm ch đã học
+ Phân tích tiếng chiêng?
- vần iêng
* Đánh vần
+ Tiếng chiêng có âm ch đứng trước
- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn: chờ - iêng- vần iêng đứng sau.
chiêng/ chiêng
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, tổ,
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: chiêng
lớp
+ Tiếng chiêng có trong từ nào?
- HS đánh vần, đọc trơn: chiêng
- Gọi Hs đọc: gõ chiêng
+ Từ gõ chiêng
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
- Gv sửa lỗi cho HS
b. Dạy vần yêng
- GV viết bảng vần yêng và nói cô có vần yêng
- Gọi HS đọc vần iêng
- Phân tích vần yêng.
- HS đọc: gõ chiêng
- HS đọc: yêng
+ Vần yêng có âm đôi yê đứng trước,
âm ng đứng sau.
- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn- yê – ngờ - Hs đánh vần, đọc trơn: cá nhân,
- yêng / yêng
nhóm, lớp
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: yêng
- HS đánh vần, đọc trơn: iêng
+ So sánh vần iêng và vần yêng?
+ Giống nhau đều có âm ng đứng sau
+ Khác nhau: Vần iêng có âm đôi iê
đứng trước, yêng có âm đôi yê đứng
- GV cho hs quan sát tranh con yểng
trước.
+ Đây là con gì?
+ Con yểng
- Giải nghĩa: Chim yểng hay còn gọi là - Lắng nghe
chim nhồng. Đây là loài chim hót rất hay có thể
bắt chước được tiếng người, nó sống ở rừng,
những vùng ven suối, cao nguyên.
+ Trong tiếng yểng có thanh nào đã được học?
+ thanh hỏi đã học
+ Vần nào vừa được học xong?
+ Vần yêng
+ Phân tích tiếng yểng?
+ Tiếng yểng có vần yêng ghép với
thanh hỏi
Đánh vần
- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn: yêng – hỏi – - HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, tổ
yểng/ yểng
đọc
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: yểng
- HS đánh vần, đọc trơn: yểng
c. Dạy vần iêc
- GV viết bảng vần iêc và nói cô có vần iêc
- HS đọc: iêc
- Gọi HS đọc vần iêc
+ Vần iêc có âm đôi iê đứng trước,
- GV hướng dẫn HS phân tích vần iêc
âm c đứng sau.
- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn- iê – cờ - - Hs đánh vần, đọc trơn: cá nhân,
iêc/ iêc
nhóm, lớp
* HSHN: Đánh vần, đọc trơn: iêc
- HS đánh vần, đọc trơn: iêc
+ So sánh vần iêng và vần iêc?
- HS so sánh
- GV cho hs quan sát tranh khi đi xe đẹp
+ Con khỉ đang làm xiếc
+ Bức tranh vẽ gì?
- Lắng nghe
- Giải nghĩa:xiếc còn gọi là tạp kỹ, là nghệ thuật
biểu diễn các động tác (leo trèo, nhảy, nhào lộn,
uốn dẻo...) một cách đặc biệt tài tình, khéo léo của
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
người, thú.
+ Trong tiếng xiếc có âm và thanh nào đã được + Âm x và thanh sắc đã học
học?
+ Vần nào vừa được học xong?
- vần iêc
+ Phân tích tiếng xiếc?
+ Tiếng xiếc có âm x ghép với vần iêc
và thanh sắc.
Đánh vần
- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn: xờ- iêc – - HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, tổ
xiếc – sắc – xiếc/ xiếc
đọc
Đánh vần, đọc trơn: xiếc
- Gv sửa lỗi cho HS
- HS đánh vần, đọc trơn: iêc
+ Các em vừa học vần mới là vần gì?
- Vần iêng, yêng, iêc
+ Các em vừa học từ mới nào?
- Từ gõ chiêng, yểng, xiếc
- Gọi HS đọc lại vần, tiếng, từ mới
- Cá nhân, cả lớp thực hiện
3. Luyện tập thực hành.
a. Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có vần
iêng? Tiếng nào có vần iêc?)
- HS quan sát
- Cho Hs quan sát các tranh
- HS đọc: diệc, củ riềng, cá diếc,
- Gọi HS đọc từng từ:
khiêng, tiệc, giếng.
- Giải nghĩa: diệc, củ riềng, cá diếc
- HS làm bài, báo cáo kết quả
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần iêng, yêng. Tiếng - HS đọc: Tiếng diệc có vần iêc. Từ
có vần iêc.
củ riềng có vần iêng,..
- GV chỉ từng hình, cả lớp nhắc lại.
- Yêu cầu Hs tìm tiếng ngoài bài có vần iêng, - HS tìm: riêng, miệng, tiếc, thiếc,….
yêng, iêc?
b, Tập viết (BT 4)
- HS nhìn bảng đọc các vần, tiếng: iêng, gõ - HS đọc
chiêng, yêng, yểng, iêc, diệc
- Gv vừa nói vừa hướng dẫn quy trình viết
+ Vần iêng viết iê trước, ng sau. Chú ý nối nét
iêng
chiêng
giữa i, ê và ng
+ Tiếng chiêng: viết ch trước, iêng sau
yểng iêc xiếc
+ Tiếng yểng: viết yê trước, ng sau, dấu hỏi trên
ê
+ Vần iêc viết iê trước, c sau.
+ Tiếng xiếc: viết x trước, iêc sau, dấu sắc trên ê - HS viết vở ô li
- Cho Hs viết vở ô li
- GV cùng HS nhận xét
Tiết 2
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
c. Tập đọc (BT 3)
- GV giới thiệu hình ảnh cô xẻng siêng năng dọn
dẹp; chị gió làm rác bay tứ tung. Các em cùng
nghe đọc bài để biết cô xẻng và chị gió nói
chuyện gì.
* GV đọc mẫu, nhấn giọng các từ gợi tả, gợi
cảm: siêng năng, hăm hở, văng khắp chốn, ủ rũ,
nhẹ nhàng, mát mẻ, lem lém.
* Luyện đọc từ ngữ: siêng năng, làm việc, hăm
hở, văng, khắp chốn, buồn lắm, nhẹ nhàng,
mát mẻ, lem lém, chăm chỉ.
Luyện đọc câu
- GV: Bài có 9 câu. GV chỉ từng câu (chỉ liền 2
câu: “Chị chớ buồn... mát mẻ mà”.) cho HS đọc
vỡ.
- Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp).
- Thi đọc đoạn, bài. Chia bài làm 3 đoạn (4 câu /
3 câu / 2 câu).
Tìm hiểu bài đọc
- HD HS đọc từng vế câu.
- HD HS làm bài trong VBT. /1 HS nối ghép các
vế câu trên bảng lớp.
- HS lắng nghe
- Hs lắng nghe
- HS luyện đọc từ ngữ
- HS lắng nghe
- Hs đọc: cá nhân, nhóm
- HS thi đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS làm vào vở BT
GV chốt đáp án. / Cả lớp đọc: a) Cô xẻng - 2) rất
siêng năng. / b) Chị gió - 3) giúp nhà nhà mát mẻ.
/ c) Chú yểng - 1) khen cô
xẻng và chị gió.
4. Củng cố, dặn dò: (2')
- Cá nhân, đồng thanh.
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Dặn HS về nhà đọc lại cho người thân nghe . - Ghi nhớ, thực hiện
Chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC (nếu có)
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI
BÀI 10: CÂY XANH QUANH EM (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
* Về nhận thức khoa học:
- Nêu được tên một số cây và bộ phận bên ngoài của cây.
GV: NGUYỄN THỊ LANH – TH AN SINH
KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 1C
* Về tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh:
Đặt được các câu hỏi đơn giản để tìm hiểu một số đặc điểm bên ngoài của cây xung quanh.
* Về vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
Phân biệt được một số cây theo nhu cầu sử dụng của con người (cây bóng mát, cây ăn quả,
cây hoa, ... .
- Biết cách quan sát, trình bày ý kiến của mình về các đặc điểm của cây xanh.
2. Năng lực, phẩm chất:
- Năng lực quan sát, trình bày ý kiến của mình về trường học, hoạt động ở trường học.
- Có ý thức bảo vệ và chăm sóc cây xanh
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Một số cây thường gặp ở địa phương (cây đang được trồng trong bầu hoặc chậu đất,
có đủ thân, rễ, lá. Một số cây đang có hoa và quả tuỳ thực tế).
Một số bài hát, bài thơ nói về tên các loài cây; các bộ phận của cây; lợi ích của cây; các
loại cây cho rau, hoa, quả, bóng mát, ...
Bộ tranh ảnh gồm các loài cây rau, cây hoa, cây bóng mát, ... đặc biệt là các loài cây có ở
địa phương
- HS: Một số cây thường gặp ở địa phương (cây đang được trồng trong bầu hoặc chậu đất,
có đủ thân, rễ, lá. Một số cây đang có hoa và...
 









Các ý kiến mới nhất