NHÀ TRẺ D4: ĐI THEO HIỆU LỆNH + LĂN BÓNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Truc
Ngày gửi: 13h:44' 24-12-2024
Dung lượng: 50.3 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Thuy Truc
Ngày gửi: 13h:44' 24-12-2024
Dung lượng: 50.3 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 24/12/2024
Hoạt động
Mục đích
1. Kiến
thức:
Khám phá:
- Làm quen với một số con vật sống trong
rừng
(MT92)
S: Trẻ
nhận biết
được một
số đặc
điểm nổi
bật của
một số con
vật sống
trong rừng:
tên gọi,
các phần,
các bộ
phận
chính, thức
ăn, khả
năng và
môi trường
sống của
một số con
vật sống
trong rừng.
So sánh,
nói được
điểm giống
và khác
nhau của
các con vật
sống trong
rừng.
T: Công
cụ, thiết bị
công nghệ
hỗ trợ
trong quá
trình học
Chuẩn
bị
1. Đối
với
cô:
Power
point
nội
dung
bài
học
cùng
một số
hình
ảnh về
các
con
vật
sống
trong
rừng
khác.
Tranh
con
gấu,
voi,
khỉ,
hổ.
Một
số con
vật
trong
rừng
bằng
nỉ,
nhựa
để trẻ
chơi
trò
chơi,"
đội
Cách tiến hành
E1: Khơi gợi/gắn kết
- Cô giới thiệu chương
trình “ Bé vào rừng
xanh và các đội chơi,
các phần chơi, cho trẻ
hát vận động bài: “ Đố
bạn”
- Cô trò chuyện với trẻ
về nội dung bài hát, về
chủ đề. Giáo dục trẻ.
E2+E3: Khám phá +
Giải thích.
a. Quan sát, đàm
thoại:
- Cô tặng cho mỗi đội
chơi 1 phần quà: hỏi
trẻ về món quà. Cô
đọc câu đố về con gấu
Con gì
ục ịch nặng nề
Trèo cây
ăn mật rồi về ngủ lăn
Là con gì?
- Trẻ khám phá trò
chuyện về con gấu?
con gấu có những phần
nào? Phần đầu của gấu
có gì? Phần thân có gì?
Gấu có bao nhiêu
chân? phần đuôi có gì?
như: Ti vi,
máy tính,
giáo án
powerpoi,
tranh ảnh.
nào
nhanh
nhất"
Bộ lông của con gấu
màu gì? Gấu là con vật
sống ở đâu? gấu đẻ
trứng hay đẻ con? Gấu
có những khả năng gì?
2. Đối
với
E : Trẻ
trẻ:
- Cô chuẩn xác lại
biết quan
Tâm
- Cô đọc câu đố:
sát, khám
thế
phá và
thoải
Bốn chân như bốn cột
phân biệt
mái
nhà
được đặc
trang
điểm của
phục
Hai tai ve vẩy, hai ngà
một số con gon
trắng phau
vật sống
gàng,
trong rừng. thuộc
Voì dài vắt vẻo trên
bài hát
đầu
A: Trẻ
vận
nhận biết
động
Trong rừng thích sống
màu sắc,
"đố
với nhau từng đàn.
khám phá
bạn"
tranh, ảnh.
Là con gì ?
M: Trẻ
nhận biết
hình dạng,
đếm số
lượng các
các bộ
phận, đếm
số lượng
đồ dùng,
đồ chơi.
2.
Kỹ
năng: Rèn
kỹ
năng
chú ý quan
sát, nhận
biết,
so
sánh, nói
đủ câu, trả
lời câu hỏi
rõ
ràng,
mạch lạc,
- Trẻ khám phá trò
chuyện về con voi? con
voi có những phần
nào? Phần đầu của voi
có gì? Phần thân có gì?
Voi có bao nhiêu chân?
phần đuôi có gì? Voi
màu gì? Voi là con vật
sống ở đâu? Tập tính
sống của voi như thế
naog? Tiếng kêu của
con voi như thế nào?
Voi có những khả năng
gì?
- Cô chuẩn xác lại
- Đối với con Khỉ, con
Hổ cô thay bằng hình
ảnh và đàm thoại với
trẻ tương tự như con
kỹ
năng
chơi
trò
chơi. Phát
triển khả
năng
tư
duy,ngôn
ngữ
cho
trẻ.
3. Thái
độ: Trẻ
hứng thú
tham gia
vào giờ
học.Giáo
dục trẻ biết
yêu quý và
bảo vệ các
con vật
sống trong
rừng, tránh
xa những
con vật
hung dữ.
Gấu, con Voi.
- Cô chuẩn xác lại, giáo
dục trẻ
b. So sánh:
- Cho trẻ so sánh điểm
giống nhau giữa con
Gấu và con Hổ
- Cho trẻ so sánh điểm
khác nhau giữa
con Gấu và con Hổ.
- Cô chuẩn xác, bổ
xung.
E4: Củng cố mở rộng,
áp dụng
* Mở rộng, giáo dục:
- Cô cho trẻ lên kể một
số con vật nuôi trong
gia đình khác mà trẻ
biết
- Cho trẻ quan sát hình
ảnh một số con vật
nuôi trong gia đình
khác.
- Cô giáo dục trẻ.
c. Trò chơi luyện tập:
* Trò chơi 1: Tai tinh
chọn đúng:
- Cô giới thiệu tên trò
chơi, cách chơi: Cô đã
chuẩn bị cho mỗi bạn
một rổ lô tô nhiệm vụ
của các con là lắng
nghe cô nói tên con vật,
đặc điểm của các con
vật rồi nhanh tay chon
lô tô giơ lô tô theo đặc
điểm những con vật mà
cô nói và phát âm to
tên con vật đó
* Trò chơi 2 : Đội nào
nhanh nhất.
- Cô giới thiệu tên trò
chơi, cách chơi, luật
chơi.
- Tổ chức cho trẻ chơi.
- Nhận xét sau khi
chơi.
E5: Đánh giá:
- Cô nhận xét tuyên
dương trẻ
Đánh giá/ Nhận xét
Chỉnh sửa
Hoạt động
Mục đích
1. Kiến
thức:
Khám phá:
- Làm quen với một số con vật sống trong
rừng
(MT92)
S: Trẻ
nhận biết
được một
số đặc
điểm nổi
bật của
một số con
vật sống
trong rừng:
tên gọi,
các phần,
các bộ
phận
chính, thức
ăn, khả
năng và
môi trường
sống của
một số con
vật sống
trong rừng.
So sánh,
nói được
điểm giống
và khác
nhau của
các con vật
sống trong
rừng.
T: Công
cụ, thiết bị
công nghệ
hỗ trợ
trong quá
trình học
Chuẩn
bị
1. Đối
với
cô:
Power
point
nội
dung
bài
học
cùng
một số
hình
ảnh về
các
con
vật
sống
trong
rừng
khác.
Tranh
con
gấu,
voi,
khỉ,
hổ.
Một
số con
vật
trong
rừng
bằng
nỉ,
nhựa
để trẻ
chơi
trò
chơi,"
đội
Cách tiến hành
E1: Khơi gợi/gắn kết
- Cô giới thiệu chương
trình “ Bé vào rừng
xanh và các đội chơi,
các phần chơi, cho trẻ
hát vận động bài: “ Đố
bạn”
- Cô trò chuyện với trẻ
về nội dung bài hát, về
chủ đề. Giáo dục trẻ.
E2+E3: Khám phá +
Giải thích.
a. Quan sát, đàm
thoại:
- Cô tặng cho mỗi đội
chơi 1 phần quà: hỏi
trẻ về món quà. Cô
đọc câu đố về con gấu
Con gì
ục ịch nặng nề
Trèo cây
ăn mật rồi về ngủ lăn
Là con gì?
- Trẻ khám phá trò
chuyện về con gấu?
con gấu có những phần
nào? Phần đầu của gấu
có gì? Phần thân có gì?
Gấu có bao nhiêu
chân? phần đuôi có gì?
như: Ti vi,
máy tính,
giáo án
powerpoi,
tranh ảnh.
nào
nhanh
nhất"
Bộ lông của con gấu
màu gì? Gấu là con vật
sống ở đâu? gấu đẻ
trứng hay đẻ con? Gấu
có những khả năng gì?
2. Đối
với
E : Trẻ
trẻ:
- Cô chuẩn xác lại
biết quan
Tâm
- Cô đọc câu đố:
sát, khám
thế
phá và
thoải
Bốn chân như bốn cột
phân biệt
mái
nhà
được đặc
trang
điểm của
phục
Hai tai ve vẩy, hai ngà
một số con gon
trắng phau
vật sống
gàng,
trong rừng. thuộc
Voì dài vắt vẻo trên
bài hát
đầu
A: Trẻ
vận
nhận biết
động
Trong rừng thích sống
màu sắc,
"đố
với nhau từng đàn.
khám phá
bạn"
tranh, ảnh.
Là con gì ?
M: Trẻ
nhận biết
hình dạng,
đếm số
lượng các
các bộ
phận, đếm
số lượng
đồ dùng,
đồ chơi.
2.
Kỹ
năng: Rèn
kỹ
năng
chú ý quan
sát, nhận
biết,
so
sánh, nói
đủ câu, trả
lời câu hỏi
rõ
ràng,
mạch lạc,
- Trẻ khám phá trò
chuyện về con voi? con
voi có những phần
nào? Phần đầu của voi
có gì? Phần thân có gì?
Voi có bao nhiêu chân?
phần đuôi có gì? Voi
màu gì? Voi là con vật
sống ở đâu? Tập tính
sống của voi như thế
naog? Tiếng kêu của
con voi như thế nào?
Voi có những khả năng
gì?
- Cô chuẩn xác lại
- Đối với con Khỉ, con
Hổ cô thay bằng hình
ảnh và đàm thoại với
trẻ tương tự như con
kỹ
năng
chơi
trò
chơi. Phát
triển khả
năng
tư
duy,ngôn
ngữ
cho
trẻ.
3. Thái
độ: Trẻ
hứng thú
tham gia
vào giờ
học.Giáo
dục trẻ biết
yêu quý và
bảo vệ các
con vật
sống trong
rừng, tránh
xa những
con vật
hung dữ.
Gấu, con Voi.
- Cô chuẩn xác lại, giáo
dục trẻ
b. So sánh:
- Cho trẻ so sánh điểm
giống nhau giữa con
Gấu và con Hổ
- Cho trẻ so sánh điểm
khác nhau giữa
con Gấu và con Hổ.
- Cô chuẩn xác, bổ
xung.
E4: Củng cố mở rộng,
áp dụng
* Mở rộng, giáo dục:
- Cô cho trẻ lên kể một
số con vật nuôi trong
gia đình khác mà trẻ
biết
- Cho trẻ quan sát hình
ảnh một số con vật
nuôi trong gia đình
khác.
- Cô giáo dục trẻ.
c. Trò chơi luyện tập:
* Trò chơi 1: Tai tinh
chọn đúng:
- Cô giới thiệu tên trò
chơi, cách chơi: Cô đã
chuẩn bị cho mỗi bạn
một rổ lô tô nhiệm vụ
của các con là lắng
nghe cô nói tên con vật,
đặc điểm của các con
vật rồi nhanh tay chon
lô tô giơ lô tô theo đặc
điểm những con vật mà
cô nói và phát âm to
tên con vật đó
* Trò chơi 2 : Đội nào
nhanh nhất.
- Cô giới thiệu tên trò
chơi, cách chơi, luật
chơi.
- Tổ chức cho trẻ chơi.
- Nhận xét sau khi
chơi.
E5: Đánh giá:
- Cô nhận xét tuyên
dương trẻ
Đánh giá/ Nhận xét
Chỉnh sửa
 









Các ý kiến mới nhất