Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

(CN8) Kiểm tra giữa HKI 2024-2025 đề 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nở
Ngày gửi: 15h:28' 23-12-2024
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS TAM THANH
LỚP: ……………
HỌ VÀ TÊN: ………………...……

KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 8
THỜI GIAN: 45 phút (không kể phát đề)

ĐIỂM

ĐỀ 1:
A. Phần trắc nghiệm: (7 điểm)
Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trên bản vẽ kĩ thuật trong các tỉ lệ sau?
A. 2:1
B. 1:2
C. 2:0
D. 1:1
Câu 2: Khổ giấy nào sau đây có kích thước 420 mm x 297 mm?
A. Giấy A1.
B. Giấy A2.
C. Giấy A3.
D. Giấy A4.
Câu 3: Vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật được biểu diễn là:
A. Hình chiếu đứng nằm dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.
B. Hình chiếu bằng nằm dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.
C. Hình chiếu bằng nằm trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên trái hình chiếu đứng.
D. Hình chiếu bằng nằm trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu bằng.
Câu 4: Nét liền mảnh dùng để biểu thị đường hoặc cạnh nào dưới đây?
A. Đường kích thước.
B. Cạnh khuất.
C. Đường tâm.
D. Đường đối xứng.
Câu 5: Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là gì?
A. Hình tròn.
B. Hình 3 chiều.
C. Hình tam giác.
D. Hình chiếu.
Câu 6: Để nhận được hình chiếu đứng, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?
A. Từ trước tới.
B. Từ trên xuống.
C. Từ trái sang.
D. Từ phải sang.
Câu 7: Lăng trụ đều tạo bởi các hình nào?
A. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật.
B. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau.
C. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau.
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 8: Hình chóp đều có mặt đáy là hình vuông đặt song song với mặt phẳng chiếu bằng thì:
A. Hình chiếu đứng là hình vuông.
B. Hình chiếu cạnh là hình vuông.
C. Hình chiếu bằng là hình tròn.
D. Hình chiếu đứng là tam giác cân.
Câu 9: Bản vẽ chi tiết gồm có mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 10: Trên bản vẽ kĩ thuật, nét đứt mảnh được dùng để làm gì?
A. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Vẽ đường kích thước.
C. Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.
D. Vẽ đường tâm, đường trục đối xứng.
Câu 11: Công dụng của bản vẽ chi tiết là gì?
A. Dùng để chế tạo chi tiết máy.
B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy.
C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
D. Dùng để tháo lắp.
Câu 12: Hình nón có hình chiếu đứng là tam giác cân, hình chiếu bằng là hình gì?
A. Tam giác.
B. Tam giác cân.
C. Hình vuông.
D. Hình tròn.
Câu 13: Em sẽ đọc bản vẽ lắp theo trình tự nào dưới đây?
A. Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.
B. Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.
C. Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 14: Hình nào sau đây thuộc khối đa diện?

A. Hình cầu.
B. Hình trụ.
C. Hình nón.
D. Hình lăng trụ.
Câu 15: Trên bản vẽ kĩ thuật, người ta dùng phép chiếu nào để vẽ các hình chiếu vuông góc?
A. Phép chiếu vuông góc.
B. Phép chiếu song song.
C. Phép chiếu xuyên tâm.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 16: Từ khổ giấy A0 sẽ phân chia được tối đa bao nhiêu khổ giấy A4?
A. 2 tờ.
B. 4 tờ.
C. 8 tờ.
D. 16 tờ.
Câu 17: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 18: Vật nào sau đây là khối tròn xoay?
A. Kim tự tháp.
B. Quả bóng đá.
C. Hộp phấn.
D. Bao diêm.
Câu 19: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào về khối tròn xoay là không đúng?
A. Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được hình cầu.
B. Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình trụ.
C. Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh một góc vuông cố định, ta được hình nón.
D. Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được hình tròn.
Câu 20: Vật nào sau đây là khối đa diện?
A. Nón lá.
B. Quả bóng đá.
C. Ống nước.
D. Hộp phấn.
Câu 21: Hình nào sau đây là khối tròn xoay?
A. Hình hộp chữ nhật.
B. Hình trụ.
C. Hình chóp đều.
D. Hình lăng trụ đều.
Câu 22: Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?
A. Hình biểu diễn.
B. Kích thước.
C. Khung tên.
D. Bảng kê.
Câu 23: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì đầu tiên?
A. Hình biểu diễn.
B. Kích thước.
C. Yêu cầu kĩ thuật.
D. Khung tên.
Câu 24: Lăng trụ đều có mặt đáy là tam giác đều đặt song song với mặt phẳng chiếu bằng thì:
A. Hình chiếu đứng là tam giác.
B. Hình chiếu bằng là tam giác đều.
C. Hình chiếu cạnh là tam giác.
D. Hình chiếu bằng là hình chữ nhật.
Câu 25: Hình hộp chữ nhật được bao bởi mấy hình chữ nhật?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 26: Để nhận được hình chiếu bằng, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?
A. Từ trước tới.
B. Từ phải sang.
C. Từ trái sang.
D. Từ trên xuống.
Câu 27: Điểm A của vật thể có hình chiếu là điểm A' trên mặt phẳng. Vậy AA' gọi là gì?
A. Đường thẳng chiếu.
B. Tia chiếu.
C. Đường chiếu.
D. Đoạn chiếu.
Câu 28: Kích thước của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật bằng với thực tế là tỉ lệ:
A. 1:1
B. 1:2
C. 1:3
D. 1:4
B. Phần tự luận: (3 điểm)

20

20

60

Câu 1 (1 điểm): Vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của hình chóp đáy hình vuông trong
trường hợp mặt đáy đặt song song với mặt phẳng chiếu đứng. Biết chiều cao hình chóp 50 mm
và các cạnh đáy 40 mm.
Câu 2 (2 điểm): Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh của vật thể đơn giản
20
sau:

40

BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 8
ĐỀ 1:
A. Phần trắc nghiệm: (7 điểm)
Mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

B

C

B

A

D

A

C

D

C

C

C

D

B

D

Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

A

D

A

B

D

D

B

D

D

B

C

D

B

A

B. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu
Câu 1

Đáp án

Điểm
- Vẽ đúng hình dạng,
đúng kích thước, đúng
đường nét (có 2 hình,
mỗi hình chiếu đạt 0.25
điểm).
- Hình vẽ ngay ngắn,
đúng vị trí ,đẹp, không
bôi xóa, … 0.5 điểm

Câu 2

- Vẽ đúng hình dạng,
đúng kích thước, đúng
đường nét (có 3 hình,
mỗi hình chiếu đạt 0.5
điểm).
- Hình vẽ ngay ngắn,
đúng vị trí, đẹp, không
bôi xóa, ... 0.5 điểm
 
Gửi ý kiến