Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

(CN6) KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 NĂM 24-25

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nở
Ngày gửi: 15h:21' 23-12-2024
Dung lượng: 254.0 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN CÔNG NGHỆ 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
Mức độ nhận thức
TT

Nội
dung
kiến
thức

1 1. Nhà ở
đối với
con người

Đơn vị kiến thức

1.1. Đặc điểm chung
của nhà ở
1.2. Một số kiến trúc
nhà ở đặc trưng của
Việt Nam

2

Thời
gian
(phút)
1.5

3

2.25

1.3. Vật liệu xây dựng
nhà

3

2.25

2

Số
CH

1.4. Quy trình xây dựng
nhà ở
2 2. Sử dụng 2.1. Các nguồn năng
năng lượng lượng thường dùng
trong gia
trong gia đình
đình
2.2. Sử dụng năng
lượng tiết kiệm, hiệu
quả

3 3. Ngôi nhà 3.1. Khái niệm ngôi
thông minh nhà thông minh
1

Nhận biết

Thông hiểu
Số
CH
2

Tổng

Vận dụng

Thời
Số
gian
CH
(phút)
3

Thời
gian
(phút)

Vận dụng
cao
Số
CH

Thời
gian
(phút)

Số CH
TN

Thời
gian
(phút)

TL
4.5

10

15.25

32.5

3

2.25

7.5

1.5

2

1.5

5

1

0.75

1

0.75

2.5

2

1.5

11

22.5

1

0.75

0.75

2.5

2

3

3

4.5

1

4

%
tổng
điểm

10

5

1

5

5

1

1

1

3.2. Đặc điểm của ngôi
nhà thông minh
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)

2

2

1.5

16

12
40

5

7.5

12

18
30

70

7
1

10

1

20

5
10

30

28

2

9

17.5

45

100

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN CÔNG NGHỆ 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút

Nội dung
TT kiến thức
1

1. Nhà ở
đối với
con
người

2

3

2. Sử
dụng
năng
lượng
trong gia
đình

Đơn vị kiến
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
thức
1.1. Đặc điểm Nhận biết:
chung của
- Nêu được cấu tạo chung, cấu tạo từng phần của nhà ở.
nhà ở
Thông hiểu:
- Hiểu được vai trò, vị trí của từng phần trong nhà ở.
1.2. Một số
Nhận biết:
kiến trúc nhà - Biết được các kiểu nhà phổ biến ở các khu vực đặc
ở đặc trưng
trưng.
của Việt Nam Thông hiểu:
- Xác định được yếu tố quyết định kiến trúc nhà ở.
- Xác định được kiến trúc của ngôi nhà.
Vận dụng: Mô tả được các khu vực chính trong gia đình
mình.
1.3. Vật liệu
Nhận biết:
xây dựng nhà - Biết được các loại vật liệu xây dựng nhà ở.
1.4. Quy trình Nhận biết:
xây dựng nhà - Biết các bước và công việc trong quy trình xây dựng

nhà ở.
2.1. Các
Nhận biết:
nguồn năng
- Biết các nguồn năng lượng thường dùng trong gia đình.
lượng thường
dùng trong
gia đình
2.2. Sử dụng Nhận biết:
năng lượng
- Nêu được các phương biện pháp tiết kiệm năng lượng

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2
2
3
2

3
2
1

2

1

3

4

3. Ngôi
nhà thông
minh

tiết kiệm, hiệu Thông hiểu:
quả
- Hiểu được lí do cần tiết kiệm năng lượng.
- Xác định được trường hợp nào dùng chất đốt hoặc dùng
điện.
Vận dụng: Kể được những biện pháp tiết kiệm năng
lượng điện ở gia đình mình.
3.1. Khái
Nhận biết:
niệm ngôi nhà - Trình bày được khái niệm ngôi nhà thông minh.
thông minh
3.2. Đặc điểm Nhận biết:
của ngôi nhà - Biết được các đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
thông minh
Thông hiểu:
- Hiểu rõ các đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
Tổng

3
1
1
2
16

5
12

1

1

UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS TAM THANH
LỚP: ……………
HỌ VÀ TÊN: ………………………

KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 6
THỜI GIAN: 45 phút (không kể phát đề)

Điểm

ĐỀ 1:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Bộ phận nào của ngôi nhà nằm trên cùng?
A. Móng nhà.
B. Thân nhà.
C. Mái nhà.
D. Móng nhà và thân nhà.
Câu 2: Vai trò của mái nhà là gì?
A. Chống đỡ các bộ phận bên trên của ngôi nhà.
B. Tạo nên kiến trúc của ngôi nhà.
C. Che phủ và bảo vệ các bộ phận bên dưới ngôi nhà. D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 3: Kiến trúc nhà ở phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Điều kiện tự nhiên.
B. Tập quán địa phương
C. Điều kiện tự nhiên và tập quán địa phương.
D. Không phụ thuộc vào yếu tố nào.
Câu 4: Kiểu nhà nào sau đây thuộc khu vực thành thị?
A. Nhà liên kế.
B. Nhà sàn.
C. Nhà ba gian truyền thống.
D. Nhà nổi.
Câu 5: Vật liệu xây dựng được phân làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6: Vật liệu nào sau đây là vật liệu nhân tạo?
A. Cát.
B. Gỗ.
C. Đất sét.
D. Xi măng.
Câu 7: Con người sử dụng loại năng lượng nào sau đây?
A. Điện.
B. Chất đốt.
C. Điện và chất đốt.
D. Điện, chất đốt, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.
Câu 8: Cấu tạo chung của nhà ở có mấy phần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9: Kiểu nhà nào sau đây thuộc khu vực nông thôn?
A. Nhà chung cư.
B. Nhà biệt thự. C. Nhà ba gian truyền thống. D. Nhà liên kế.
Câu 10: Công việc nào sau đây thuộc bước hoàn thiện trong quy trình xây dựng nhà ở?
A. Vẽ thiết kế.
B. Xây móng.
C. Lợp mái.
D. Trang trí nội thất.
Câu 11: Tại sao phải sử dụng tiết kiệm năng lượng?
A. Để giảm chi phí cho gia đình.
B. Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
C. Bảo vệ môi trường.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 12: Việc làm nào sau đây gây lãng phí điện?
A. Điều chỉnh hoạt động của đồ dùng điện ở mức vừa đủ dùng.
B. Thay thế các đồ dùng điện thông thường bằng các đồ dùng điện tiết kiệm.
C. Chỉ sử dụng điện khi cần thiết.
D. Bật các thiết bị điện khi không sử dụng.
Câu 13: Biện pháp tiết kiệm chất đốt là:
A. điều chỉnh ngọn lửa phù hợp với diện tích đáy nồi.
B. điều chỉnh ngọn lửa phù hợp với món ăn.
C. sử dụng thiết bị có tính năng tiết kiệm chất đốt.
5

D. cả 3 đáp án trên.
Câu 14: Nguồn năng lượng điện được sử dụng cho đồ dùng, thiết bị nào sau đây?
A. Bật lửa.
B. Quạt bàn.
C. Bếp cồn.
D. Bếp than.
Câu 15: Thiết bị nào sau đây sử dụng năng lượng chất đốt?
A. Ti vi.
B. Tủ lạnh.
C. Bếp gas.
D. Quạt điện.
Câu 16: Kiến trúc nhà ở phân loại theo mấy khu vực?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17: Phần thân nhà gồm những bộ phận nào?
A. Sàn nhà, cột nhà.
B. Sàn nhà, mái nhà.
C. Thân nhà, tường nhà.
D. Sàn nhà, tường, cột, dầm.
Câu 18: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có sẵn trong tự nhiên?
A. Gạch.
B. Ngói.
C. Cát.
D. Tôn.
Câu 19: Quy trình xây dựng nhà ở gồm mấy bước?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 20: Thế nào là ngôi nhà thông minh?
A. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động.
B. Được trang bị hệ thống điều khiển bán tự động.
C. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động.
D. Không có ngôi nhà thông minh.
Câu 21: Một ngôi nhà thông minh có mấy đặc điểm chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 22: Ngôi nhà thông minh có đặc điểm nào sau đây?
A. Tính độc đáo.
B. Tính thẩm mĩ.
C. Tiết kiệm tiền.
D. Tiện ích.
Câu 23: Ngôi nhà thông minh tiết kiệm năng lượng bằng cách nào?
A. Tận dụng năng lượng gió.
B. Tận dụng ánh sáng mặt trời.
C. Tận dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trời.
D. Không sử dụng năng lượng gió.
Câu 24: Tính tiết kiệm năng lượng của ngôi nhà thông minh thể hiện ở chỗ nào?
A. Có hệ thống điều khiển các đồ dùng điện của ngôi nhà tự động hoạt động theo chương trình
cài đặt sẵn.
B. Có thể giám sát ngôi nhà và điều khiển đồ dùng điện từ xa bằng phần mềm.
C. Tận dụng tối đa năng lượng gió và ánh sáng mặt trời.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 25: Đồ dùng nào sau đây KHÔNG phù hợp với ngôi nhà thông minh?
A. Rèm cửa kéo tự động.
B. Ổ khóa mở bằng chìa khóa.
C. Chuông báo cháy.
D. Máy điều hòa không khí tự động thay đổi nhiệt độ.
Câu 26: Hoạt động nào sau đây tiết kiệm năng lượng trong ngôi nhà thông minh?
A. Cửa sổ tự động mở rộng hay hẹp tùy theo cường độ ánh sáng ngoài trời.
B. Máy điều hòa tự động tăng giảm nhiệt độ tùy theo nhiệt độ môi trường bên ngoài.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Chuông báo cháy reo khi nhiệt độ trong ngôi nhà tăng lên.
Câu 27: Tính an toàn của ngôi nhà thông minh thể hiện ở chỗ nào sau đây?
A. Chủ nhà ngồi ở phòng khách có thể tắt các thiết bị ở phòng khác.
B. Ti vi tự động mở chương trình mà chủ nhà yêu thích.
C. Đèn tự động thay đổi độ sáng từ mờ đến sáng rõ theo nhu cầu sử dụng của chủ nhà.
D. Khi có người lạ đột nhập vào nhà, chuông báo động lập tức reo lên.
Câu 28: Hình ảnh sau đây thuộc kiến trúc nhà gì?

6

A. Nhà sàn.
B. Nhà chung cư.
C. Nhà nổi.
D. Nhà ba gian.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Em hãy mô tả các khu vực chính trong ngôi nhà của gia đình em? Trong các
khu vực đó em hãy chỉ ra các khu vực có thể bố trí chung một vị trí?
Câu 2 (1 điểm): Gia đình em đã thực hiện những biện pháp nào để tiết kiệm năng lượng điện?
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………….………………………………….
…………………………………………………………………………..…………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………….………………………………….
…………………………………………………………………………..…………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………….………………………………….
…………………………………………………………………………..…………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………….………………………………….
…………………………………………………………………………..…………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………….………………………………….
…………………………………………………………………………..…………………………………
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
7

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 6

ĐỀ 1:
A. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Mỗi đáp án đúng HS đạt được 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

C

A

C

A

B

D

D

C

C

D

D

D

D

B

Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

C

C

D

C

A

C

C

D

C

C

B

C

D

D

B. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu
Câu 1

Câu 2

8

Đáp án

* Các khu vực chính trong ngôi nhà của gia đình em là:
- Nơi sinh hoạt chung.
- Nơi tiếp khách.
- Phòng ngủ
- Khu vực bếp
- Chỗ ăn uống
- Nhà vệ sinh.
* Các khu vực có thể bố trí chung một vị trí:
- Nơi sinh hoạt chung và nơi tiếp khách.
- Khu vực bếp và chỗ ăn uống.
Gia đình em đã thực hiện những biện pháp để tiết kiệm năng
lượng điện:
+ Tắt các đồ dùng điện khi không sử dụng.
+ Điều chỉnh hoạt động của đồ dùng điện ở mức vừa đủ dùng.
+ Tận dụng gió, ánh sáng tự nhiên và năng lượng mặt trời để
giảm bớt việc sử dụng các đồ dùng điện.
+ Thay thế các đồ dùng điện thông thường bằng các đồ dùng
tiết kiệm điện.
Lưu ý : HS nêu biện pháp khác đúng vẫn tính điểm tối đa.

UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS TAM THANH

Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
0,25
0,25
0,25

KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 6

LỚP: ……………
HỌ VÀ TÊN: ………………………

THỜI GIAN: 45 phút (không kể phát đề)

Điểm

ĐỀ 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Cấu tạo chung của nhà ở có mấy phần?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2: Vật liệu nào sau đây là vật liệu nhân tạo?
A. Lá dừa.
B. Gỗ.
C. Cát.
D. Gạch ống.
Câu 3: Bộ phận nào của ngôi nhà nằm trong lòng đất?
A. Móng nhà.
B. Thân nhà.
C. Mái nhà.
D. Móng nhà và thân nhà.
Câu 4: Kiểu nhà nào sau đây thuộc khu vực thành thị?
A. Nhà sàn.
B. Nhà chung cư.
C. Nhà ba gian truyền thống. D. Nhà nổi.
Câu 5: Công việc nào sau đây thuộc bước hoàn thiện trong quy trình xây dựng nhà ở?
A. Vẽ thiết kế.
B. Xây móng.
C. Lắp điện.
D. Lợp mái.
Câu 6: Vai trò của mái nhà là gì?
A. Chống đỡ các bộ phận bên trên của ngôi nhà.
B. Tạo nên kiến trúc của ngôi nhà.
C. Che phủ và bảo vệ các bộ phận bên dưới ngôi nhà. D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 7: Kiến trúc nhà ở phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Điều kiện tự nhiên.
B. Tập quán địa phương
C. Điều kiện tự nhiên và tập quán địa phương.
D. Không phụ thuộc vào yếu tố nào.
Câu 8: Tính an toàn của ngôi nhà thông minh thể hiện ở chỗ nào sau đây?
A. Khi có người lạ đột nhập vào nhà, chuông báo động lập tức reo lên.
B. Đèn tự động thay đổi độ sáng từ mờ đến sáng rõ theo nhu cầu sử dụng của chủ nhà.
C. Chủ nhà ngồi ở phòng khách có thể tắt các thiết bị ở phòng khác.
D. Ti vi tự động mở chương trình mà chủ nhà yêu thích.
Câu 9: Hình ảnh sau đây thuộc kiến trúc nhà gì?

A. Nhà sàn.
B. Nhà biệt thự.
C. Nhà nổi.
D. Nhà ba gian.
Câu 10: Kiến trúc nhà ở phân loại theo mấy khu vực?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 11: Tại sao phải sử dụng tiết kiệm năng lượng?
A. Để giảm chi phí cho gia đình.
B. Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
C. Bảo vệ môi trường.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 12: Nguồn năng lượng điện được sử dụng cho đồ dùng, thiết bị nào sau đây?
9

A. Bật lửa.
B. Bếp cồn.
C. Bếp than.
D. Tủ lạnh.
Câu 13: Thiết bị nào sau đây sử dụng năng lượng chất đốt?
A. Ti vi.
B. Bếp củi.
C. Tủ lạnh.
D. Quạt điện.
Câu 14: Con người sử dụng các loại năng lượng nào sau đây?
A. Điện, chất đốt, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.
B. Điện.
C. Chất đốt.
D. Điện và chất đốt.
Câu 15: Biện pháp tiết kiệm chất đốt là:
A. điều chỉnh ngọn lửa phù hợp với diện tích đáy nồi.
B. điều chỉnh ngọn lửa phù hợp với món ăn.
C. sử dụng thiết bị có tính năng tiết kiệm chất đốt.
D. cả 3 đáp án trên.
Câu 16: Hoạt động nào sau đây tiết kiệm năng lượng trong ngôi nhà thông minh?
A. Cửa sổ tự động mở rộng hay hẹp tùy theo cường độ ánh sáng ngoài trời.
B. Máy điều hòa tự động tăng giảm nhiệt độ tùy theo nhiệt độ môi trường bên ngoài.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Chuông báo cháy reo khi nhiệt độ trong ngôi nhà tăng lên.
Câu 17: Kiểu nhà nào sau đây thuộc khu vực nông thôn?
A. Nhà liên kế.
B. Nhà sàn.
C. Nhà ba gian truyền thống.
D. Nhà nổi.
Câu 18: Vật liệu xây dựng được phân làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19: Phần thân nhà gồm những bộ phận nào?
A. Sàn nhà, cột nhà.
B. Sàn nhà, mái nhà.
C. Thân nhà, tường nhà.
D. Sàn nhà, tường, cột, dầm.
Câu 20: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có sẵn trong tự nhiên?
A. Gạch.
B. Ngói.
C. Cát.
D. Tôn.
Câu 21: Quy trình xây dựng nhà ở gồm mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 22: Thế nào là ngôi nhà thông minh?
A. Không có ngôi nhà thông minh.
B. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động.
C. Được trang bị hệ thống điều khiển bán tự động.
D. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động.
Câu 23: Một ngôi nhà thông minh có mấy đặc điểm chính?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 24: Ngôi nhà thông minh có đặc điểm nào sau đây?
A. Tính độc đáo.
B. Tính thẩm mĩ.
C. Tiết kiệm tiền.
D. An ninh, an toàn.
Câu 25: Ngôi nhà thông minh tiết kiệm năng lượng bằng cách nào?
A. Tận dụng năng lượng gió.
B. Tận dụng ánh sáng mặt trời.
C. Tận dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trời.
D. Không sử dụng năng lượng gió.
Câu 26: Tính tiện ích của ngôi nhà thông minh thể hiện ở chỗ nào sau đây?
A. Có hệ thống điều khiển các đồ dùng điện của ngôi nhà tự động hoạt động theo chương trình
cài đặt sẵn.
B. Có thể giám sát ngôi nhà và điều khiển đồ dùng điện từ xa bằng phần mềm.
C. Tận dụng tối đa năng lượng gió và ánh sáng mặt trời.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 27: Đồ dùng nào sau đây KHÔNG phù hợp với ngôi nhà thông minh?
A. Rèm cửa kéo tự động.
B. Chuông báo cháy.
C. Ổ khóa mở bằng chìa khóa
D. Máy điều hòa không khí tự động thay đổi nhiệt độ.
Câu 28: Việc làm nào sau đây gây lãng phí điện năng?
10

A. Chỉ sử dụng điện khi cần thiết.
B. Bật các thiết bị điện khi không sử dụng.
C. Điều chỉnh hoạt động của đồ dùng điện ở mức vừa đủ dùng.
D. Thay thế các đồ dùng điện thông thường bằng các đồ dùng điện tiết kiệm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Em hãy kể 4 đồ dùng sử dụng năng lượng điện và năng lượng chất đốt trong
ngôi nhà của gia đình em.
Câu 2 (1 điểm): Gia đình em đã thực hiện những biện pháp nào để tiết kiệm điện năng?
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………….………………………………….
…………………………………………………………………………..…………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………….………………………………….
…………………………………………………………………………..…………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………….………………………………….
…………………………………………………………………………..…………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………….………………………………….
…………………………………………………………………………..…………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………….………………………………….
…………………………………………………………………………..…………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………….………………………………….
…………………………………………………………………………..…………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………………………..………………………………
11

……………………………………………………………………………………………………….…….
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 6

ĐỀ 2:
C. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Mỗi đáp án đúng HS đạt được 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

B

D

A

B

C

C

C

A

B

C

D

D

B

A

Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

D

C

C

B

D

C

B

D

A

D

C

A

C

B

II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu
Câu 1

Câu 2

12

Đáp án
Điểm
* Kể 4 đồ dùng sử dụng năng lượng điện và năng lượng
chất đốt trong ngôi nhà của gia đình em:
- Đồ dùng sử dụng năng lượng điện: Ti vi, tủ lạnh, nồi
1
cơm điện, quạt điện. (mỗi đồ dùng đạt 0,25 điểm)
- Đồ dùng sử dụng năng lượng chất đốt: Bật lửa, bếp gas,
1
đèn dầu, bếp củi. (mỗi đồ dùng đạt 0,25 điểm)
Lưu ý : HS nêu các đáp án khác đúng vẫn tính điểm tối đa.
Gia đình em đã thực hiện những biện pháp để tiết kiệm năng
lượng điện sau:
+ Tắt các đồ dùng điện khi không sử dụng.
+ Điều chỉnh hoạt động của đồ dùng điện ở mức vừa đủ dùng.
+ Tận dụng gió, ánh sáng tự nhiên và năng lượng mặt trời để
giảm bớt việc sử dụng các đồ dùng điện.
+ Thay thế các đồ dùng điện thông thường bằng các đồ dùng
tiết kiệm điện.
Lưu ý : HS nêu biện pháp khác đúng vẫn tính điểm tối đa.

0,25
0,25
0,25
0,25

13
 
Gửi ý kiến