Phu luc 1 6, 7, 8, 9 TIN HỌC KHGD (PPCT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Khánh
Ngày gửi: 08h:18' 04-12-2024
Dung lượng: 70.1 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Khánh
Ngày gửi: 08h:18' 04-12-2024
Dung lượng: 70.1 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS MỸ HỘI
TỔ: TOÁN-TIN HỌC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, KHỐI LỚP 6, 7, 8, 9
(Năm học 2024 - 2025)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 19 lớp trong đó 05 lớp Khối 6; 05 lớp Khối 7; 05 lớp Khối 8 và 04 lớp Khối 9 ; Số học sinh: 790 HS Trong đó
khoảng 216 HS Khối 6; 236 HS khối 7; 196 HS Khối 8 và 142 HS Khối 9; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 01; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 01; Trên đại học: 0;
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 01; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0.
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
Máy tính
22
Bài thực hành sgk
2
Tivi
0
Bài lý thuyết, thực hành
3
Sách giáo khoa Tin học 6
216
Bài lý thuyết, thực hành
4
Sách giáo khoa Tin học 7
236
Bài lý thuyết, thực hành
5
Sách giáo khoa Tin học 8
196
Bài lý thuyết, thực hành
6
Sách giáo khoa Tin học 9
142
Bài lý thuyết, thực hành
7
Sách giáo viên Tin học 6,7,8,9
01 quyển/khối Bài lý thuyết, thực hành
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng
bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Khối 6
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
01
01
01
01
01
01
01
01
01
01
01
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
01
01
01
01
01
01
01
01
01
01
1
2
3
4
5
6
02
01
01
01
01
01
Bài 4. Mạng máy tính
Bài 5. Internet
Bài 6. Mạng thông tin toàn cầu
Bài 7. Tìm kiếm thông tin trên Internet
Bài 8. Thư điện tử
Bài 10: Tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính
Bài 11. Định dạng văn bản
Bài 12. Trình bày thông tin ở dạng bảng
Bài 13. Thực hành: Tìm kiếm và thay thế
Bài 14. Hoàn thành sổ lưu niệm.
Bài 17. Chương trình máy tính
Khối 7
Bài 3. Quản lý dữ liệu trong máy tính
Bài 4. Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin trên Internet
Bài 6. Làm quen với phần mềm bảng tính
Bài 7. Tính toán tự động trên bảng tính
Bài 8. Công cụ hỗ trợ tính toán
Bài 9. Trình bày bảng tính
Bài 10. Hoàn thiện bảng tính
Bài 11. Một số chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu
Bài 12. Tạo bài trình chiếu
Bài 13. Thực hành tổng hợp
Khối 8
Bài 3. Thực hành khai thác thông tin số
Bài 5. Sử dụng bảng tính giải quyết bài toán thực tế
Bài 6. Sắp xếp và lọc dữ liệu
Bài 7. Trực quan hoá dữ liệu
Bài 8a. Danh sách dạng liệt kê và hình ảnh trong văn bản
Bài 9a. Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản
7
8
9
10
11
12
01
01
01
01
01
01
1
2
3
4
5
6
7
8
9
01
02
01
01
01
02
01
01
02
Bài 10a. Định dạng nâng cao cho trang chiếu
Bài 11a. Sử dụng bản mẫu cho bài trình chiếu
Bài 12. Từ thuật toán đến chương trình
Bài 13. Biểu diễn dữ liệu
Bài 14. Cấu trúc điều khiển
Bài 15. Gỡ lỗi
Khối 9
Bài 3. Thực hành: Đánh giá chất lượng thông tin
Bài 6. Thực hành: Khai thác phần mềm mô phỏng
Bài 8. Thực hành: Sử dụng công cụ trực quan trong trình bày thông tin
Bài 9b. Các chức năng chính của phần mềm làm video
Bài 10b. Chuẩn bị dữ liệu và dựng video
Bài 11b. Thực hành: Dựng video theo kịch bản
Bài 12b. Hoàn thành việc dựng video
Bài 13b. Biên tập và xuất video
Bài 16. Lập chương trình máy tính
II. Kế hoạch dạy học2
1. Phân phối chương trình
* Môn Tin học 6
01 tiết/tuần rải đều trong cả năm học
STT
Bài học
(1)
Tiết
PPCT
HỌC KÌ I
Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng
2
Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
1.
Bài 1. Thông tin và dữ liệu
1,2
02 (2,0)
2.
Bài 2. Xử lí thông tin
3,4
02 (2,0)
3.
Bài 3. Thông tin trong máy tính
5,6
02 (2,0)
Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet
4.
Bài 4. Mạng máy tính
5.
Kiểm tra giữa học kì I
6.
Bài 5. Internet
7,8
02 (1,1)
9
01 (1,0)
10, 11
02
(1,1)
Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
7.
Bài 6. Mạng thông tin toàn cầu
12,13 02 (1,1)
- Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu
- Phân biệt được thông tin và vật mang thông tin
- Nêu được ví dụ minh họa tầm quan trọng của thông tin
- Nêu được ví dụ minh họa giữa thông tin và dữ liệu
- Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin
- Giải thích được máy tính là công cụ hiệu quả để xử lí thông tin. Nêu
được ví dụ minh họa cụ thể
- Giải thích được việc có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và
1
- Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin
- Nêu được tên và độ lớn của các đơn vị đo dung lượng thông tin Byte,
KB, MB, GB, quy đổi được một cách gần đúng giữa các đơn vị đo
lường này. Ví dụ: 1KB bằng
xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte.
- Ước lượng được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như
đĩa quang, đĩa từ, thẻ nhớ,…
- Biết được mạng máy tính là gì và lợi ích của nó trong cuộc sống
- Kể được tên những thành phần chính của một mạng máy tính
- Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn
mạng có dây
- Các vấn đề về thông tin và dữ liệu đã học.
- Các vấn đề mạng máy tính và Internet đã học.
- Biết Internet là gì
- Biết được một số đặc điểm chính của Internet
- Biết một số lợi ích chính của Internet
- Trình bày sơ lược được các khái niệm World Wide Web (WWW),
Webstile, địa chỉ của Webstile, trình duyệt
- Xem và nêu được các thông tin chính trên trang web cho trước
- Khai thác được thông tin trên một số trang Web thông dụng: tra từ
8.
Bài 7. Tìm kiếm thông tin trên
Internet
14,15
9.
Bài 8. Thư điện tử
16,17
10.
Kiểm tra cuối học kì I
18
02 (0,2)
02 (0,2)
01 (1,0)
điển, xem tin thời tiết, thời sự,…
- Nêu được công dụng của máy tìm kiếm
- Xác định được từ khóa ứng với mục đích tìm kiếm cho trước
- Thực hiện được việc tìm kiếm và khai thác thông tin trên Internet
- Biết thư điện tử là gì; biết ưu điểm và nhược điểm cơ bản của dịch vụ
thư điện tử so với các phương thức liên lạc khác.
- Biết tài khoản thư điện tử, hộp thư điện tử và thực hiện được việc
đăng nhập, soạn, gửi, đăng xuất hộp thư điện tử
- Các vấn đề về thông tin và dữ liệu đã học.
- Các vấn đề mạng máy tính và Internet đã học.
- Tổ chức lưu trữ thông tin trên máy tính, cách tìm kiếm thông tin.
- Cách thức tạo và gởi thư điện tử.
HỌC KÌ II
Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số
11.
Bài 9. An toàn thông tin trên
Internet
19, 20
02 (2,0)
Chủ đề 5. Ứng dụng tin học
12.
Bài 10. Sơ đồ tư duy
21
13.
Bài 11. Định dạng văn bản
22, 23
14.
Bài 12. Trình bày thông tin ở dạng
bảng
24, 25
01 (0,1)
02 (1,1)
02 (0,2)
- Biết một số tác hại và nguy cơ khi sử dụng Internet. Nêu và thực hiện
được một số biện pháp phòng ngừa
- Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và hợp pháp của thông
tin cá nhân và tập thể
- Bảo vệ được thông tin và tài khoản cá nhân
Nhận diện được một số thông điệp lừa đảo hoặc mang nội dung xấu
- Biết sắp xếp một cách logic và trình bày dưới dạng sơ đồ tư duy các ý
tưởng, khái niệm
- Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được nhu cầu sử dụng
phần mềm sơ đồ tư duy trong học tập và trao đổi thông tin
- Tạo được sơ đồ tư duy đơn giản bằng phần mềm
- Nêu được các chức năng đặc trưng của phần mềm soạn thảo văn bản
- Trình bày được tác dụng của công cụ căn lề, định dạng văn bản
- Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày trang văn bản và in
- Biết được ưu điểm của việc trình bày thông tin ở dạng bảng
- Trình bày được thông tin ở dạng bảng bằng phần mềm soạn thảo văn
15.
Bài 13. Thực hành: Tìm kiếm và
thay thế
26
01 (0,1)
16.
Bài 14. Thực hành tổng hợp hoàn
thiện sổ lưu niệm
27
01 (0,1)
17.
Kiểm tra giữa học kì II
28
01 (0,1)
Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
18.
Bài 15. Thuật toán
29,30
02 (2,0)
19.
Bài 16. Các cấu trúc điều khiển
31,32
02 (2,0)
20.
Bài 17. Chương trình máy tính
33,34
02 (1,1)
21.
Kiểm tra cuối học kì II
35
01 (1,0)
* Môn học: Tin học 7
Bài học
STT
(1)
HỌC KỲ I
Chủ đề 1: Máy tính và cộng đồng
1.
Bài 1. Thiết bị vào ra
bản
- Trình bày được tác dụng của công cụ tìm kiếm, thay thế trong phần
mềm soạn thảo văn bản
- Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của phần mềm
- Biết cách tổng hợp, sắp xếp các nội dung đã có thành một sản phẩm
hoàn chỉnh.
- Thực hành soạn thảo một văn bản đơn giản.
- Các vấn đề về sơ đồ tư duy đã học.
- Các vấn đề về định dạng văn bản, tạo được bảng thông tin.
- Diễn tả được sơ lược khái niệm của thuật toán, nêu được một vài
ví dụ minh họa
- Biết thuật toán có thể được mô tả dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ
khối
- Biết các cấu trúc: Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.
- Mô tả được thuật toán đơn giản có các cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh
và lặp dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối
- Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để máy tính
“hiểu” và thực hiện được.
- Các vấn đề về sơ đồ tư duy đã học.
- Các vấn đề về định dạng văn bản, tạo được bảng thông tin.
- Thuật toán và các vấn đề liên quan, chương trình máy tính.
Tiết
PPCT
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
1, 2
02 (2,0)
- Biết và nhận ra được các thiết bị vào – ra có nhiều loại, hình dạng
khác nhau, biết được chức năng của mỗi loại thiết bị này trong thu thập,
lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.
- Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của máy tính.
2.
Bài 2. Phần mềm máy tính
3.
Bài 3. Quản lý dữ liệu trong máy
tính
3
01 (1,0)
4, 5
02 (1,1)
Chủ đề 2: Tổ chức dữ liệu, tìm kiếm và trao đổi thông tin
4.
Bài 4. Mạng xã hội và một số
kênh trao đổi thông tin trên
Internet
5.
6.
6, 7
02 (1,1)
Ôn tập giữa Kỳ I
8
01 (1,0)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
9
01 (1,0)
Chủ đề 3: Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trướng số
Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây ra lỗi
cho các thiết bị và hệ thống xử lí thông tin.
- Giải thích được sơ lược chức năng điều khiển và quản lí của hệ điều
hành, qua đó phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng.
- Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng.
- Giải thích được phần mở rộng của tên tệp cho biết tệp thuộc loại gì,
nêu được ví dụ minh hoạ.
- Thao tác thành thạo với tệp và thư mục: tạo, sao chép, di chuyển, đổi
tên, xoá tệp và thư mục.
- Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được lưu trữ trong
máy tính.
- Nêu được ví dụ về biện pháp bảo vệ dữ liệu như sao lưu, phòng chống
virus,...
-Nêu được tên một kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet và
loại thông tin trao đổi trên đó.
-Nêu được một số chức năng cơ bản của MXH.
- Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào các nguồn thông tin
và kênh truyền thông tin.
- Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không trực tuyến)
theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử có văn
hoá.
- Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet, từ đó có ý thức phòng
tránh.
Ôn tập lại kiến thức đã học đến thời điểm hiện tại.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học đến thời điểm hiện tại.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
7.
Bài 5. Ứng xử trên mạng
10, 11
02 (2, 0)
02 (1,1)
Chủ đề 4: Ứng dụng Tin học
8.
Bài 6. Làm quen với phần mềm
bảng tính
12, 13
9.
Bài 7. Tính toán tự động trên bảng
tính
14, 15
10.
Bài 8. Công cụ hỗ trợ tính toán
16, 17
11.
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
02 (1,1)
02 (1,1)
18
01 (1,0)
HỌC KỲ 2
Chủ đề 4: Ứng dụng Tin học (tt)
12.
Bài 9. Trình bày bảng tính
19, 20
02 (1,1)
13.
Bài 10. Hoàn thiện bảng tính
21, 22
02 (0,2)
23, 24
02 (1,1)
25, 26
02 (1,1)
15.
Bài 11. Một số chức năng cơ bản
của phần mềm trình chiếu
Bài 12. Tạo bài trình chiếu
16.
Bài 13. Thực hành tổng hợp
27
01 (0,1)
17.
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
28
01 (0,1)
14.
- Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên mạng hoặc các kênh truyền
thông tin số những thông tin có nội dung xấu, thông tin không phù hợp
lứa tuổi.
- Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng hạn khi bị bắt
nạt trên mạng.
- Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm bảng tính.
- Thực hiện được một số thao tác đơn giản: chọn phông chữ, căn chỉnh
dữ liệu trong ô tính, thay đổi độ rộng cột.
- Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử dụng được một số
hàm đơn giản như MAX, MIN, SUM, AVERAGE, COUNT,...
- Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ trong công thức, tạo
được bảng tính đơn giản có số liệu tính toán bằng công thức.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 1.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Học sinh biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
- Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính là một cách điều
khiển tính toán tự động trên dữ liệu.
- Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công việc cụ thể
đơn giản.
- Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu.
- Tạo được một báo cáo có tiêu đề, cấu trúc phân cấp, ảnh minh hoạ,
hiệu ứng động; biết sử dụng các định dạng cho văn bản, ảnh minh hoạ
và hiệu ứng một cách hợp lí.
- Sao chép được dữ liệu từ tệp văn bản sang trang trình chiếu.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học ở đầu học kì 2 đến thời điểm hiện tại.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
18. Bài 14. Thuật toán tìm kiếm
29, 30
02 (2,0)
19. Bài 15. Tìm kiếm nhị phân
31, 32
02 (1,1)
20.
Bài 16. Thuật toán sắp xếp
21.
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
* Môn học: Tin học 8
STT
(1)
Bài học
(2)
1.
Bài 1. Lược sử công cụ tính
toán
HỌC KỲ 1
CĐ 1. Máy tính và cộng đồng
33, 34
02 (1,1)
35
01 (1,0)
Tiết
PPCT
1,2
- Góp phần rèn luyện kĩ năng cộng tác, giao tiếp và thuyết trình (thông
qua các hoạt động nhóm).
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
- Tôn trọng và tuyệt đối thực hiện các yêu cầu, quy tắc an toàn khi thực
hành trong phòng máy.
- Giải thích được một vài thuật toán sắp xếp và tìm kiếm cơ bản, bằng
các bước thủ công (không cần dùng máy tính) biểu diễn và mô phỏng
được hoạt động của thuật toán đó trên một bộ dữ liệu vào có kích thước
nhỏ.
- Giải thích được mối liên quan giữa sắp xếp và tìm kiếm, nêu được ví
dụ minh hoạ.
- Nêu được ý nghĩa của việc chia một bài toán thành những bài toán nhỏ
hơn.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 2.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Hs biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
Số tiết
(3)
YCCĐ
(4)
2 (2, 0)
Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển máy tính.
Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy tính đã đem đến
những thay đổi lớn lao cho xã hội loài người.
CĐ 2. Tổ chức, lưu trữ và kìm kiếm và trao đổi thông tin
2.
3.
Bài 2. Thông tin trong môi
trường số
Bài 3. Thực hành khai thác
thông tin số
3,4
2 (2, 0)
5,6
2 (0, 2)
– Nêu được các đặc điểm của thông tin số: đa dạng, được thu
thập ngày càng nhanh và nhiều, được lưu trữ với dung lượng
khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân, có tính bản quyền, có
độ tin cậy rất khác nhau, có các công cụ tìm kiếm, chuyển đổi,
truyền và xử lí hiệu quả.
– Trình bày được tầm quan trọng của việc khai thác các nguồn
thông tin đáng tin cậy, nêu được ví dụ minh hoạ.
–Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin
trong môi trường số. Nêu được ví dụ minh hoạ.
–Chủ động tìm kiếm được thông tin để thực hiện nhiệm vụ
(thông qua bài tập cụ thể).
–Đánh giá được lợi ích của thông tin tìm được trong giải quyết
vấn đề, nêu được ví dụ minh hoạ.
CĐ 3. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số hoá
5.
Bài 4. Quyền riêng tư và bản
quyền
7
1 (1, 0)
6.
Ôn tập GHK1
8
1 (1,0)
7.
Kiểm tra GHK1
9
1 (1,0)
–Nhận biết và giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo
đức và pháp luật, biểu hiện thiếu văn hoá khi sử dụng công
nghệ kĩ thuật số. Ví dụ: thu âm, quay phim, chụp ảnh khi
không được phép, dùng các sản phẩm văn hoá vi phạm bản
quyền,...
–Bảo đảm được các sản phẩm số do bản thân tạo ra thể hiện
được đạo đức, tính văn hoá và không vi phạm pháp luật.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học đến thời điểm hiện tại.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư
duy điều khiển hệ thống.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong
quá trình học.
CĐ 4. Ứng dụng Tin học. Xử lí và trực quan hoá dữ liệu bằng bảng tính điện tử
–Giải thích được sự khác nhau giữa địa chỉ tương đối và địa
chỉ tuyệt đối của một ô tính.
–Giải thích được sự thay đổi địa chỉ tương đối trong công thức
Bài 5. Sử dụng bảng tính giải
khi sao chép công thức.
8.
10, 11
2 (1, 1)
quyết bài toán thực tế
–Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ giúp giải quyết bài
toán thực tế.
–Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu
sang trang tính.
–Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ giúp giải quyết bài
toán thực tế.
–Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng chức năng
9.
Bài 6. Sắp xếp và lọc dữ liệu
12, 13
2 (1, 1) lọc và sắp xếp dữ liệu.
–Thực hiện được các thao tác lọc và sắp xếp dữ liệu.
–Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng các chức
năng đó của phần mềm bảng tính.
–Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng chức năng
10. Bài 7. Trực quan hoá dữ liệu
14, 15
2 (1, 1) tạo biểu đồ.
–Thực hiện được thao tác tạo biểu đồ của bảng tính.
CĐ 4a) Chủ đề con (lựa chọn): Soạn thảo văn bản và phần mềm trình chiếu nâng cao
–Thực hiện được các thao tác: chèn thêm, xoá bỏ, co dãn hình
11. Bài 8a. Danh sách dạng liệt kê 16, 17
2 (1, 1)
và hình ảnh trong văn bản
ảnh, vẽ hình đồ hoạ trong văn bản, tạo danh sách dạng liệt kê.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 1.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư
12. KTHK1
18
1 (1,0)
duy điều khiển hệ thống.
- Học sinh biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài
kiểm tra.
HỌC KỲ 2
CĐ 4a) Chủ đề con (lựa chọn): Soạn thảo văn bản và phần mềm trình chiếu nâng cao (tt)
13.
Bài 9a. Tạo đầu trang, chân
trang cho văn bản
19, 20
2 (1, 1)
14.
Bài 10a. Định dạng nâng cao
cho trang chiếu
21, 22
2 (1, 1)
15.
Bài 11a. Sử dụng bản mẫu cho
bài trình chiếu
23, 24
2 (1, 1)
CĐ 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
16.
Bài 12. Từ thuật toán đến
chương trình
17.
KTGHK2
25, 26
2 (1, 1)
27
1 (1,0)
CĐ 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính (tt)
18.
Bài 13. Biểu diễn dữ liệu
28, 29
2 (1, 1)
19.
Bài 14. Cấu trúc điều khiển
30, 31
2 (1, 1)
32
1 (0, 1)
20.
Bài 15. Gỡ lỗi
CĐ 6. Hướng nghiệp với Tin học
–Thực hiện được thao tác đánh số trang, thêm đầu trang và
chân trang cho văn bản.
–Chọn / đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà và hợp lí với nội
dung.
–Thực hiện được thao tác đánh số trang, thêm đầu trang và
chân trang.
–Sử dụng được các bản mẫu (template) tạo bài trình chiếu.
–Nhúng được vào trang chiếu đường dẫn đến video hay tài
liệu khác.
–Tạo được một số sản phẩm là văn bản có tính thẩm mĩ phục
vụ nhu cầu thực tế.
–Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng thuật toán và tạo
được một chương trình đơn giản.
–Hiểu được chương trình là dãy các lệnh điều khiển máy tính
thực hiện một thuật toán.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học ở đầu học kì 2 đến thời điểm
hiện tại.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong
quá trình học.
–Nêu được khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức và sử
dụng được các khái niệm này ở các chương trình đơn giản
trong môi trường lập trình trực quan.
Thể hiện được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp ở chương trình
trong môi trường lập trình trực quan.
Chạy thử, tìm lỗi và sửa được lỗi cho chương trình.
–Nêu được một số nghề nghiệp mà ứng dụng tin học sẽ làm
tăng hiệu quả công việc.
–Nêu được tên một số nghề thuộc lĩnh vực tin học và một số
nghề liên quan đến ứng dụng tin học.
–Nhận thức và trình bày được vấn đề bình đẳng giới trong việc
sử dụng máy tính và trong ứng dụng tin học, nêu được ví dụ
minh hoạ.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 2.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư
duy điều khiển hệ thống.
- Hs biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm
tra.
21.
Bài 16. Tin học với nghề
nghiệp
33
1 (1, 0)
22.
Ôn tập HK2
34
1 (1, 0)
23.
KTHK2
35
1 (1, 0)
Tiết
PPCT
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
02 (2,0)
- Nhận biết được sự có mặt của các thiết bị có gắn bộ xử lí thông
tin ở khắp nơi và nêu được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được khả năng của máy tính và chỉ ra được một số ứng
dụng thực tế của nó trong khoa học kĩ thuật và đời sống.
- Giải thích được tác động của công nghệ thông tin lên giáo dục
và xã hội thông qua các ví dụ cụ thể.
1. Phân phối chương trình
* Môn Tin học 9
01 tiết/tuần rải đều trong cả năm học
Bài học
(1)
STT
HỌC KÌ I
Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng
1
Bài 1. Thế giới kĩ thuật số
1,2
Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
2
Bài 2. Thông tin trong giải quyết
vấn đề
3,4
02 (2,0)
Bài 3. Thực hành: Đánh giá chất
5
01 (0,1)
lượng thông tin
Chủ đề 3 Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
3
4
Bài 4. Một số vấn đề pháp lí về sử
dụng dịch vụ Internet
5
Kiểm tra GHK1
Chủ đề 4 Ứng dụng tin học
6 Bài 5. Tìm hiểu phần mềm mô
6,7
02 (2,0)
8
1 (1,0)
9
01 (1,0)
- Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông
tin khi tìm kiếm,
tiếp nhận và trao đổi thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
- Giải thích được tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử
dụng được của thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
- Tìm kiếm được thông tin để giải quyết vấn đề.
- Đánh giá được chất lượng thông tin trong giải quyết vấn đề.
- Trình bày được một số tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật
số đối với đời sống con người và xã hội, nêu được ví dụ minh
hoạ.
- Nêu được một số nội dung liên quan đến luật Công nghệ thông
tin, nghị định về sử dụng dịch vụ Internet, các khía cạnh pháp lí
của việc sở hữu, sử dụng và trao đổi thông tin.
- Nêu được một số hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu
văn hoá khi hoạt động trong môi trường số thông qua một vài ví
dụ.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học đến thời điểm hiện tại.
- Hình thành và phát triển tư duy tìm kiếm được thông tin để giải
quyết vấn đề.
- Đánh giá được chất lượng thông tin trong giải quyết vấn đề.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá
trình học.
- Nêu được ví dụ phần mềm mô phỏng.
phỏng
7
Bài 6. Thực hành: Khai thác phần
mềm mô phỏng
8
9
10,11
02 (0,2)
Bài 7. Khả năng trình bày thông tin
đa phương tiện của sơ đồ tư duy
12
01 (1,0)
Bài 8. Thực hành: Sử dụng công cụ
trực quan trong trình bày thông tin
13,14
02 (0,2)
15,16
02(1, 1)
- Nhận ra được ích lợi của phần mềm mô phỏng.
- Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc khai thác một vài
phần mềm mô phỏng.
- Nhận biết được sự mô phỏng thế giới thực nhờ máy tính có thể
giúp con người khám phá tri thức và giải quyết vấn đề.
- Sử dụng được bài trình chiếu và sơ đồ tư duy trong trao đổi
thông tin và hợp tác.
- Biết được khả năng đính kèm văn bản, ảnh, video, trang tính vào
sơ đồ tư duy
- Sử dụng được hình ảnh, biểu đồ, video một cách hợp lí.
- Tạo được sơ đồ tư duy có đính kèm văn bản, hình ảnh, video và
trang tính.
- Tạo được bài trình chiếu có sử dụng hình ảnh, biểu đồ và video
hợp lí.
Chủ đề 5 Chủ đề lựa chọn 1
10
Bài 9a. Sử dụng công cụ xác thực
dữ liệu
11
Bài 10a. Sử dụng hàm COUNTIF()
17
02(0, 2)
12
KTHK1
18
1 (1,0)
HỌC KÌ II
- Sử dụng được công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của
phần mềm bảng tính để giải quyết bài toán quản lí tài chính.
- Sử dụng được hàm đếm theo điều kiện COUNTIF trong giải
quyết bài toán thực tế về quản lí tài chính.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 1.
- Hình thành và phát triển tư duy tìm kiếm được thông tin để giải
quyết vấn đề.
- Đánh giá được chất lượng thông tin trong giải quyết vấn đề.
- Học sinh biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài
kiểm tra.
13
Bài 10a. Sử dụng hàm COUNTIF()
19
02(0, 2)
14
Bài 11a. Sử dụng hàm SUMIF()
20,21
02(1, 1)
15
Bài 12a. Sử dụng hàm IF()
22,23
02(1, 1)
16
Bài 13a. Hoàn thiện bảng tính quản
lí tài chính gia đình
24,25
02(1, 1)
17
KTGHK2
26
1 (1,0)
- Sử dụng được hàm đếm theo điều kiện COUNTIF trong giải
quyết bài toán thực tế về quản lí tài chính.
- Sử dụng được hàm tính tổng theo điều kiện SUMIF trong giải
quyết bài toán quản lí tài chính gia đình
- Sử dụng được hàm điều kiện IF trong giải quyết bài toán thực
tiễn về quản lí tài chính.
- Tạo được trang tính tổng hợp thông tin thu, chi gia đình.
- Hoàn thiện bảng tính quản lí tài chính gia đình.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học ở đầu học kì 2 đến thời điểm hiện
tại.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá
trình học.
Chủ đề 6: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
18
Bài 14. Giải quyết vấn đề
27,27
2(2, 0)
19
Bài 15. Bài toán Tin học
29,30
2(2, 0)
20
Bài 16. Lập chương trình máy tính
31,32
2(0, 2)
- Trình bày được quá trình giải quyết vấn đề và mô tả được giải
pháp dưới dạng thuật toán (bằng phương pháp liệt kê các bước
hoặc bằng sơ đồ khối).
- Giải thích được trong quy trình giải quyết vấn đề có những bước
(những vấn đề nhỏ hơn) có thể chuyển giao cho máy tính thực
hiện, nêu được ví dụ minh hoạ.
- Giải thích được khái niệm bài toán trong tin học là một nhiệm
vụ có thể giao cho máy tính thực hiện, nêu được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được quy trình con người giao bài toán cho máy tính giải
quyết.
- Sử dụng được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh, lặp trong mô tả thuật
toán.
- Giải thích được chương trình là bản mô tả thuật toán bằng ngôn
ngữ mà máy tính có thể “hiểu” và thực hiện.
Chủ đề 7: Hướng nghiệp với tin học
21
Bài 17. Tin học và thế giới nghề
nghiệp
22
KTHK2
33,34
2(2, 0)
35
1 (1, 0)
- Trình bày được công việc đặc thù và sản phẩm chính của người
làm tin học trong ít nhất ba nhóm nghề.
- Nêu và giải thích được ý kiến cá nhân (thích hay không thích,
…) về một nhóm nghề nào đó.
- Nhận biết được đặc trưng cơ bản của nhóm nghề thuộc hướng
Tin học ứng dụng và nhóm nghề thuộc hướng Khoa học máy tính.
- Tìm hiểu được (thông qua Internet và những kênh thông tin
khác) công việc ở một số doanh nghiệp, công ti có sử dụng nhân
lực thuộc các nhóm ngành đã được giới thiệu.
- Giải thích được cả nam và nữ đều có thể thích hợp với các
ngành nghề trong lĩnh vực tin học.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 2.
- Hs biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
STT
Chuyên đề
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
(1)
(2)
(3)
1
2
…
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề/chuyên đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều
kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài học/chủ đề/chuyên đề.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt theo chương trình môn học: Giáo viên chủ động các đơn vị bài học, chủ đề và xác định yêu
cầu (mức độ) cần đạt.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra,
đánh giá
Thời gian
(1)
Thời điểm
(2)
Giữa Học kỳ 1
45 phút
Tuần 9
Cuối Học kỳ 1
45 phút
Tuần 18
Giữa Học kỳ 2
45 phút
Tuần 28
Cuối Học kỳ 2
45 phút
Tuần 35
Giữa Học kỳ 1
45 phút
Tuần 9
Cuối Học kỳ 1
45 phút
Tuần 18
Giữa Học kỳ 2
45 phút
Tuần 27
Cuối Học kỳ 2
45 phút
Tuần 35
Yêu cầu cần đạt
(3)
KHỐI 6
- Các vấn đề về thông tin và dữ liệu đã học.
- Các vấn đề mạng máy tính và Internet đã học.
- Các vấn đề về thông tin và dữ liệu đã học.
- Các vấn đề mạng máy tính và Internet đã học.
- Tổ chức lưu trữ thông tin trên máy tính, cách tìm kiếm thông tin.
- Cách thức tạo và gởi thư điện tử.
Thực hành soạn thảo định dạng một văn bản đơn giản.
- Các vấn đề về sơ đồ tư duy đã học.
- Các vấn đề về định dạng văn bản, tạo được bảng thông tin.
- Thuật toán và các vấn đề liên quan, chương trình máy tính.
KHỐI 7
- Kiểm tra lại kiến thức đã học đến thời điểm hiện tại.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 1.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Học sinh biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học ở đầu học kì 2 đến thời điểm hiện tại.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
- Tôn trọng và tuyệt đối thực hiện các yêu cầu, quy tắc an toàn khi thực
hành trong phòng máy.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 2.
Hình thức
(4)
Viết
Viết
Thực
hành
Viết
Viết
Viết
Thực
hành
Viết
Giữa Học kỳ 1
45 phút
Tuần 9
Cuối Học kỳ 1
45 phút
Tuần 18
Giữa Học kỳ 2
45 phút
Tuần 27
Cuối Học kỳ 2
45 phút
Tuần 35
Giữa Học kỳ 1
45 phút
Tuần 9
Cuối Học kỳ 1
45 phút
Tuần 18
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Hs biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
KHỐI 8
- Kiểm tra lại kiến thức đã học đến thời điểm hiện tại.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 1.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Học sinh biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học ở đầu học kì 2 đến thời điểm hiện tại.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 2.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Hs biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
KHỐI 9
- Kiểm tra lại kiế...
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS MỸ HỘI
TỔ: TOÁN-TIN HỌC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, KHỐI LỚP 6, 7, 8, 9
(Năm học 2024 - 2025)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 19 lớp trong đó 05 lớp Khối 6; 05 lớp Khối 7; 05 lớp Khối 8 và 04 lớp Khối 9 ; Số học sinh: 790 HS Trong đó
khoảng 216 HS Khối 6; 236 HS khối 7; 196 HS Khối 8 và 142 HS Khối 9; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 01; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 01; Trên đại học: 0;
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 01; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0.
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
Máy tính
22
Bài thực hành sgk
2
Tivi
0
Bài lý thuyết, thực hành
3
Sách giáo khoa Tin học 6
216
Bài lý thuyết, thực hành
4
Sách giáo khoa Tin học 7
236
Bài lý thuyết, thực hành
5
Sách giáo khoa Tin học 8
196
Bài lý thuyết, thực hành
6
Sách giáo khoa Tin học 9
142
Bài lý thuyết, thực hành
7
Sách giáo viên Tin học 6,7,8,9
01 quyển/khối Bài lý thuyết, thực hành
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng
bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Khối 6
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
01
01
01
01
01
01
01
01
01
01
01
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
01
01
01
01
01
01
01
01
01
01
1
2
3
4
5
6
02
01
01
01
01
01
Bài 4. Mạng máy tính
Bài 5. Internet
Bài 6. Mạng thông tin toàn cầu
Bài 7. Tìm kiếm thông tin trên Internet
Bài 8. Thư điện tử
Bài 10: Tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính
Bài 11. Định dạng văn bản
Bài 12. Trình bày thông tin ở dạng bảng
Bài 13. Thực hành: Tìm kiếm và thay thế
Bài 14. Hoàn thành sổ lưu niệm.
Bài 17. Chương trình máy tính
Khối 7
Bài 3. Quản lý dữ liệu trong máy tính
Bài 4. Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin trên Internet
Bài 6. Làm quen với phần mềm bảng tính
Bài 7. Tính toán tự động trên bảng tính
Bài 8. Công cụ hỗ trợ tính toán
Bài 9. Trình bày bảng tính
Bài 10. Hoàn thiện bảng tính
Bài 11. Một số chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu
Bài 12. Tạo bài trình chiếu
Bài 13. Thực hành tổng hợp
Khối 8
Bài 3. Thực hành khai thác thông tin số
Bài 5. Sử dụng bảng tính giải quyết bài toán thực tế
Bài 6. Sắp xếp và lọc dữ liệu
Bài 7. Trực quan hoá dữ liệu
Bài 8a. Danh sách dạng liệt kê và hình ảnh trong văn bản
Bài 9a. Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản
7
8
9
10
11
12
01
01
01
01
01
01
1
2
3
4
5
6
7
8
9
01
02
01
01
01
02
01
01
02
Bài 10a. Định dạng nâng cao cho trang chiếu
Bài 11a. Sử dụng bản mẫu cho bài trình chiếu
Bài 12. Từ thuật toán đến chương trình
Bài 13. Biểu diễn dữ liệu
Bài 14. Cấu trúc điều khiển
Bài 15. Gỡ lỗi
Khối 9
Bài 3. Thực hành: Đánh giá chất lượng thông tin
Bài 6. Thực hành: Khai thác phần mềm mô phỏng
Bài 8. Thực hành: Sử dụng công cụ trực quan trong trình bày thông tin
Bài 9b. Các chức năng chính của phần mềm làm video
Bài 10b. Chuẩn bị dữ liệu và dựng video
Bài 11b. Thực hành: Dựng video theo kịch bản
Bài 12b. Hoàn thành việc dựng video
Bài 13b. Biên tập và xuất video
Bài 16. Lập chương trình máy tính
II. Kế hoạch dạy học2
1. Phân phối chương trình
* Môn Tin học 6
01 tiết/tuần rải đều trong cả năm học
STT
Bài học
(1)
Tiết
PPCT
HỌC KÌ I
Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng
2
Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
1.
Bài 1. Thông tin và dữ liệu
1,2
02 (2,0)
2.
Bài 2. Xử lí thông tin
3,4
02 (2,0)
3.
Bài 3. Thông tin trong máy tính
5,6
02 (2,0)
Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet
4.
Bài 4. Mạng máy tính
5.
Kiểm tra giữa học kì I
6.
Bài 5. Internet
7,8
02 (1,1)
9
01 (1,0)
10, 11
02
(1,1)
Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
7.
Bài 6. Mạng thông tin toàn cầu
12,13 02 (1,1)
- Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu
- Phân biệt được thông tin và vật mang thông tin
- Nêu được ví dụ minh họa tầm quan trọng của thông tin
- Nêu được ví dụ minh họa giữa thông tin và dữ liệu
- Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin
- Giải thích được máy tính là công cụ hiệu quả để xử lí thông tin. Nêu
được ví dụ minh họa cụ thể
- Giải thích được việc có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và
1
- Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin
- Nêu được tên và độ lớn của các đơn vị đo dung lượng thông tin Byte,
KB, MB, GB, quy đổi được một cách gần đúng giữa các đơn vị đo
lường này. Ví dụ: 1KB bằng
xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte.
- Ước lượng được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như
đĩa quang, đĩa từ, thẻ nhớ,…
- Biết được mạng máy tính là gì và lợi ích của nó trong cuộc sống
- Kể được tên những thành phần chính của một mạng máy tính
- Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn
mạng có dây
- Các vấn đề về thông tin và dữ liệu đã học.
- Các vấn đề mạng máy tính và Internet đã học.
- Biết Internet là gì
- Biết được một số đặc điểm chính của Internet
- Biết một số lợi ích chính của Internet
- Trình bày sơ lược được các khái niệm World Wide Web (WWW),
Webstile, địa chỉ của Webstile, trình duyệt
- Xem và nêu được các thông tin chính trên trang web cho trước
- Khai thác được thông tin trên một số trang Web thông dụng: tra từ
8.
Bài 7. Tìm kiếm thông tin trên
Internet
14,15
9.
Bài 8. Thư điện tử
16,17
10.
Kiểm tra cuối học kì I
18
02 (0,2)
02 (0,2)
01 (1,0)
điển, xem tin thời tiết, thời sự,…
- Nêu được công dụng của máy tìm kiếm
- Xác định được từ khóa ứng với mục đích tìm kiếm cho trước
- Thực hiện được việc tìm kiếm và khai thác thông tin trên Internet
- Biết thư điện tử là gì; biết ưu điểm và nhược điểm cơ bản của dịch vụ
thư điện tử so với các phương thức liên lạc khác.
- Biết tài khoản thư điện tử, hộp thư điện tử và thực hiện được việc
đăng nhập, soạn, gửi, đăng xuất hộp thư điện tử
- Các vấn đề về thông tin và dữ liệu đã học.
- Các vấn đề mạng máy tính và Internet đã học.
- Tổ chức lưu trữ thông tin trên máy tính, cách tìm kiếm thông tin.
- Cách thức tạo và gởi thư điện tử.
HỌC KÌ II
Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số
11.
Bài 9. An toàn thông tin trên
Internet
19, 20
02 (2,0)
Chủ đề 5. Ứng dụng tin học
12.
Bài 10. Sơ đồ tư duy
21
13.
Bài 11. Định dạng văn bản
22, 23
14.
Bài 12. Trình bày thông tin ở dạng
bảng
24, 25
01 (0,1)
02 (1,1)
02 (0,2)
- Biết một số tác hại và nguy cơ khi sử dụng Internet. Nêu và thực hiện
được một số biện pháp phòng ngừa
- Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và hợp pháp của thông
tin cá nhân và tập thể
- Bảo vệ được thông tin và tài khoản cá nhân
Nhận diện được một số thông điệp lừa đảo hoặc mang nội dung xấu
- Biết sắp xếp một cách logic và trình bày dưới dạng sơ đồ tư duy các ý
tưởng, khái niệm
- Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được nhu cầu sử dụng
phần mềm sơ đồ tư duy trong học tập và trao đổi thông tin
- Tạo được sơ đồ tư duy đơn giản bằng phần mềm
- Nêu được các chức năng đặc trưng của phần mềm soạn thảo văn bản
- Trình bày được tác dụng của công cụ căn lề, định dạng văn bản
- Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày trang văn bản và in
- Biết được ưu điểm của việc trình bày thông tin ở dạng bảng
- Trình bày được thông tin ở dạng bảng bằng phần mềm soạn thảo văn
15.
Bài 13. Thực hành: Tìm kiếm và
thay thế
26
01 (0,1)
16.
Bài 14. Thực hành tổng hợp hoàn
thiện sổ lưu niệm
27
01 (0,1)
17.
Kiểm tra giữa học kì II
28
01 (0,1)
Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
18.
Bài 15. Thuật toán
29,30
02 (2,0)
19.
Bài 16. Các cấu trúc điều khiển
31,32
02 (2,0)
20.
Bài 17. Chương trình máy tính
33,34
02 (1,1)
21.
Kiểm tra cuối học kì II
35
01 (1,0)
* Môn học: Tin học 7
Bài học
STT
(1)
HỌC KỲ I
Chủ đề 1: Máy tính và cộng đồng
1.
Bài 1. Thiết bị vào ra
bản
- Trình bày được tác dụng của công cụ tìm kiếm, thay thế trong phần
mềm soạn thảo văn bản
- Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của phần mềm
- Biết cách tổng hợp, sắp xếp các nội dung đã có thành một sản phẩm
hoàn chỉnh.
- Thực hành soạn thảo một văn bản đơn giản.
- Các vấn đề về sơ đồ tư duy đã học.
- Các vấn đề về định dạng văn bản, tạo được bảng thông tin.
- Diễn tả được sơ lược khái niệm của thuật toán, nêu được một vài
ví dụ minh họa
- Biết thuật toán có thể được mô tả dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ
khối
- Biết các cấu trúc: Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.
- Mô tả được thuật toán đơn giản có các cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh
và lặp dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối
- Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để máy tính
“hiểu” và thực hiện được.
- Các vấn đề về sơ đồ tư duy đã học.
- Các vấn đề về định dạng văn bản, tạo được bảng thông tin.
- Thuật toán và các vấn đề liên quan, chương trình máy tính.
Tiết
PPCT
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
1, 2
02 (2,0)
- Biết và nhận ra được các thiết bị vào – ra có nhiều loại, hình dạng
khác nhau, biết được chức năng của mỗi loại thiết bị này trong thu thập,
lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.
- Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của máy tính.
2.
Bài 2. Phần mềm máy tính
3.
Bài 3. Quản lý dữ liệu trong máy
tính
3
01 (1,0)
4, 5
02 (1,1)
Chủ đề 2: Tổ chức dữ liệu, tìm kiếm và trao đổi thông tin
4.
Bài 4. Mạng xã hội và một số
kênh trao đổi thông tin trên
Internet
5.
6.
6, 7
02 (1,1)
Ôn tập giữa Kỳ I
8
01 (1,0)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
9
01 (1,0)
Chủ đề 3: Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trướng số
Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây ra lỗi
cho các thiết bị và hệ thống xử lí thông tin.
- Giải thích được sơ lược chức năng điều khiển và quản lí của hệ điều
hành, qua đó phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng.
- Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng.
- Giải thích được phần mở rộng của tên tệp cho biết tệp thuộc loại gì,
nêu được ví dụ minh hoạ.
- Thao tác thành thạo với tệp và thư mục: tạo, sao chép, di chuyển, đổi
tên, xoá tệp và thư mục.
- Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được lưu trữ trong
máy tính.
- Nêu được ví dụ về biện pháp bảo vệ dữ liệu như sao lưu, phòng chống
virus,...
-Nêu được tên một kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet và
loại thông tin trao đổi trên đó.
-Nêu được một số chức năng cơ bản của MXH.
- Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào các nguồn thông tin
và kênh truyền thông tin.
- Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không trực tuyến)
theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử có văn
hoá.
- Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet, từ đó có ý thức phòng
tránh.
Ôn tập lại kiến thức đã học đến thời điểm hiện tại.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học đến thời điểm hiện tại.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
7.
Bài 5. Ứng xử trên mạng
10, 11
02 (2, 0)
02 (1,1)
Chủ đề 4: Ứng dụng Tin học
8.
Bài 6. Làm quen với phần mềm
bảng tính
12, 13
9.
Bài 7. Tính toán tự động trên bảng
tính
14, 15
10.
Bài 8. Công cụ hỗ trợ tính toán
16, 17
11.
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
02 (1,1)
02 (1,1)
18
01 (1,0)
HỌC KỲ 2
Chủ đề 4: Ứng dụng Tin học (tt)
12.
Bài 9. Trình bày bảng tính
19, 20
02 (1,1)
13.
Bài 10. Hoàn thiện bảng tính
21, 22
02 (0,2)
23, 24
02 (1,1)
25, 26
02 (1,1)
15.
Bài 11. Một số chức năng cơ bản
của phần mềm trình chiếu
Bài 12. Tạo bài trình chiếu
16.
Bài 13. Thực hành tổng hợp
27
01 (0,1)
17.
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
28
01 (0,1)
14.
- Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên mạng hoặc các kênh truyền
thông tin số những thông tin có nội dung xấu, thông tin không phù hợp
lứa tuổi.
- Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng hạn khi bị bắt
nạt trên mạng.
- Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm bảng tính.
- Thực hiện được một số thao tác đơn giản: chọn phông chữ, căn chỉnh
dữ liệu trong ô tính, thay đổi độ rộng cột.
- Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử dụng được một số
hàm đơn giản như MAX, MIN, SUM, AVERAGE, COUNT,...
- Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ trong công thức, tạo
được bảng tính đơn giản có số liệu tính toán bằng công thức.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 1.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Học sinh biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
- Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính là một cách điều
khiển tính toán tự động trên dữ liệu.
- Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công việc cụ thể
đơn giản.
- Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu.
- Tạo được một báo cáo có tiêu đề, cấu trúc phân cấp, ảnh minh hoạ,
hiệu ứng động; biết sử dụng các định dạng cho văn bản, ảnh minh hoạ
và hiệu ứng một cách hợp lí.
- Sao chép được dữ liệu từ tệp văn bản sang trang trình chiếu.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học ở đầu học kì 2 đến thời điểm hiện tại.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
18. Bài 14. Thuật toán tìm kiếm
29, 30
02 (2,0)
19. Bài 15. Tìm kiếm nhị phân
31, 32
02 (1,1)
20.
Bài 16. Thuật toán sắp xếp
21.
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
* Môn học: Tin học 8
STT
(1)
Bài học
(2)
1.
Bài 1. Lược sử công cụ tính
toán
HỌC KỲ 1
CĐ 1. Máy tính và cộng đồng
33, 34
02 (1,1)
35
01 (1,0)
Tiết
PPCT
1,2
- Góp phần rèn luyện kĩ năng cộng tác, giao tiếp và thuyết trình (thông
qua các hoạt động nhóm).
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
- Tôn trọng và tuyệt đối thực hiện các yêu cầu, quy tắc an toàn khi thực
hành trong phòng máy.
- Giải thích được một vài thuật toán sắp xếp và tìm kiếm cơ bản, bằng
các bước thủ công (không cần dùng máy tính) biểu diễn và mô phỏng
được hoạt động của thuật toán đó trên một bộ dữ liệu vào có kích thước
nhỏ.
- Giải thích được mối liên quan giữa sắp xếp và tìm kiếm, nêu được ví
dụ minh hoạ.
- Nêu được ý nghĩa của việc chia một bài toán thành những bài toán nhỏ
hơn.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 2.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Hs biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
Số tiết
(3)
YCCĐ
(4)
2 (2, 0)
Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển máy tính.
Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy tính đã đem đến
những thay đổi lớn lao cho xã hội loài người.
CĐ 2. Tổ chức, lưu trữ và kìm kiếm và trao đổi thông tin
2.
3.
Bài 2. Thông tin trong môi
trường số
Bài 3. Thực hành khai thác
thông tin số
3,4
2 (2, 0)
5,6
2 (0, 2)
– Nêu được các đặc điểm của thông tin số: đa dạng, được thu
thập ngày càng nhanh và nhiều, được lưu trữ với dung lượng
khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân, có tính bản quyền, có
độ tin cậy rất khác nhau, có các công cụ tìm kiếm, chuyển đổi,
truyền và xử lí hiệu quả.
– Trình bày được tầm quan trọng của việc khai thác các nguồn
thông tin đáng tin cậy, nêu được ví dụ minh hoạ.
–Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin
trong môi trường số. Nêu được ví dụ minh hoạ.
–Chủ động tìm kiếm được thông tin để thực hiện nhiệm vụ
(thông qua bài tập cụ thể).
–Đánh giá được lợi ích của thông tin tìm được trong giải quyết
vấn đề, nêu được ví dụ minh hoạ.
CĐ 3. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số hoá
5.
Bài 4. Quyền riêng tư và bản
quyền
7
1 (1, 0)
6.
Ôn tập GHK1
8
1 (1,0)
7.
Kiểm tra GHK1
9
1 (1,0)
–Nhận biết và giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo
đức và pháp luật, biểu hiện thiếu văn hoá khi sử dụng công
nghệ kĩ thuật số. Ví dụ: thu âm, quay phim, chụp ảnh khi
không được phép, dùng các sản phẩm văn hoá vi phạm bản
quyền,...
–Bảo đảm được các sản phẩm số do bản thân tạo ra thể hiện
được đạo đức, tính văn hoá và không vi phạm pháp luật.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học đến thời điểm hiện tại.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư
duy điều khiển hệ thống.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong
quá trình học.
CĐ 4. Ứng dụng Tin học. Xử lí và trực quan hoá dữ liệu bằng bảng tính điện tử
–Giải thích được sự khác nhau giữa địa chỉ tương đối và địa
chỉ tuyệt đối của một ô tính.
–Giải thích được sự thay đổi địa chỉ tương đối trong công thức
Bài 5. Sử dụng bảng tính giải
khi sao chép công thức.
8.
10, 11
2 (1, 1)
quyết bài toán thực tế
–Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ giúp giải quyết bài
toán thực tế.
–Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu
sang trang tính.
–Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ giúp giải quyết bài
toán thực tế.
–Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng chức năng
9.
Bài 6. Sắp xếp và lọc dữ liệu
12, 13
2 (1, 1) lọc và sắp xếp dữ liệu.
–Thực hiện được các thao tác lọc và sắp xếp dữ liệu.
–Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng các chức
năng đó của phần mềm bảng tính.
–Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng chức năng
10. Bài 7. Trực quan hoá dữ liệu
14, 15
2 (1, 1) tạo biểu đồ.
–Thực hiện được thao tác tạo biểu đồ của bảng tính.
CĐ 4a) Chủ đề con (lựa chọn): Soạn thảo văn bản và phần mềm trình chiếu nâng cao
–Thực hiện được các thao tác: chèn thêm, xoá bỏ, co dãn hình
11. Bài 8a. Danh sách dạng liệt kê 16, 17
2 (1, 1)
và hình ảnh trong văn bản
ảnh, vẽ hình đồ hoạ trong văn bản, tạo danh sách dạng liệt kê.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 1.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư
12. KTHK1
18
1 (1,0)
duy điều khiển hệ thống.
- Học sinh biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài
kiểm tra.
HỌC KỲ 2
CĐ 4a) Chủ đề con (lựa chọn): Soạn thảo văn bản và phần mềm trình chiếu nâng cao (tt)
13.
Bài 9a. Tạo đầu trang, chân
trang cho văn bản
19, 20
2 (1, 1)
14.
Bài 10a. Định dạng nâng cao
cho trang chiếu
21, 22
2 (1, 1)
15.
Bài 11a. Sử dụng bản mẫu cho
bài trình chiếu
23, 24
2 (1, 1)
CĐ 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
16.
Bài 12. Từ thuật toán đến
chương trình
17.
KTGHK2
25, 26
2 (1, 1)
27
1 (1,0)
CĐ 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính (tt)
18.
Bài 13. Biểu diễn dữ liệu
28, 29
2 (1, 1)
19.
Bài 14. Cấu trúc điều khiển
30, 31
2 (1, 1)
32
1 (0, 1)
20.
Bài 15. Gỡ lỗi
CĐ 6. Hướng nghiệp với Tin học
–Thực hiện được thao tác đánh số trang, thêm đầu trang và
chân trang cho văn bản.
–Chọn / đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà và hợp lí với nội
dung.
–Thực hiện được thao tác đánh số trang, thêm đầu trang và
chân trang.
–Sử dụng được các bản mẫu (template) tạo bài trình chiếu.
–Nhúng được vào trang chiếu đường dẫn đến video hay tài
liệu khác.
–Tạo được một số sản phẩm là văn bản có tính thẩm mĩ phục
vụ nhu cầu thực tế.
–Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng thuật toán và tạo
được một chương trình đơn giản.
–Hiểu được chương trình là dãy các lệnh điều khiển máy tính
thực hiện một thuật toán.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học ở đầu học kì 2 đến thời điểm
hiện tại.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong
quá trình học.
–Nêu được khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức và sử
dụng được các khái niệm này ở các chương trình đơn giản
trong môi trường lập trình trực quan.
Thể hiện được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp ở chương trình
trong môi trường lập trình trực quan.
Chạy thử, tìm lỗi và sửa được lỗi cho chương trình.
–Nêu được một số nghề nghiệp mà ứng dụng tin học sẽ làm
tăng hiệu quả công việc.
–Nêu được tên một số nghề thuộc lĩnh vực tin học và một số
nghề liên quan đến ứng dụng tin học.
–Nhận thức và trình bày được vấn đề bình đẳng giới trong việc
sử dụng máy tính và trong ứng dụng tin học, nêu được ví dụ
minh hoạ.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 2.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư
duy điều khiển hệ thống.
- Hs biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm
tra.
21.
Bài 16. Tin học với nghề
nghiệp
33
1 (1, 0)
22.
Ôn tập HK2
34
1 (1, 0)
23.
KTHK2
35
1 (1, 0)
Tiết
PPCT
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
02 (2,0)
- Nhận biết được sự có mặt của các thiết bị có gắn bộ xử lí thông
tin ở khắp nơi và nêu được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được khả năng của máy tính và chỉ ra được một số ứng
dụng thực tế của nó trong khoa học kĩ thuật và đời sống.
- Giải thích được tác động của công nghệ thông tin lên giáo dục
và xã hội thông qua các ví dụ cụ thể.
1. Phân phối chương trình
* Môn Tin học 9
01 tiết/tuần rải đều trong cả năm học
Bài học
(1)
STT
HỌC KÌ I
Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng
1
Bài 1. Thế giới kĩ thuật số
1,2
Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
2
Bài 2. Thông tin trong giải quyết
vấn đề
3,4
02 (2,0)
Bài 3. Thực hành: Đánh giá chất
5
01 (0,1)
lượng thông tin
Chủ đề 3 Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
3
4
Bài 4. Một số vấn đề pháp lí về sử
dụng dịch vụ Internet
5
Kiểm tra GHK1
Chủ đề 4 Ứng dụng tin học
6 Bài 5. Tìm hiểu phần mềm mô
6,7
02 (2,0)
8
1 (1,0)
9
01 (1,0)
- Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông
tin khi tìm kiếm,
tiếp nhận và trao đổi thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
- Giải thích được tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử
dụng được của thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
- Tìm kiếm được thông tin để giải quyết vấn đề.
- Đánh giá được chất lượng thông tin trong giải quyết vấn đề.
- Trình bày được một số tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật
số đối với đời sống con người và xã hội, nêu được ví dụ minh
hoạ.
- Nêu được một số nội dung liên quan đến luật Công nghệ thông
tin, nghị định về sử dụng dịch vụ Internet, các khía cạnh pháp lí
của việc sở hữu, sử dụng và trao đổi thông tin.
- Nêu được một số hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu
văn hoá khi hoạt động trong môi trường số thông qua một vài ví
dụ.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học đến thời điểm hiện tại.
- Hình thành và phát triển tư duy tìm kiếm được thông tin để giải
quyết vấn đề.
- Đánh giá được chất lượng thông tin trong giải quyết vấn đề.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá
trình học.
- Nêu được ví dụ phần mềm mô phỏng.
phỏng
7
Bài 6. Thực hành: Khai thác phần
mềm mô phỏng
8
9
10,11
02 (0,2)
Bài 7. Khả năng trình bày thông tin
đa phương tiện của sơ đồ tư duy
12
01 (1,0)
Bài 8. Thực hành: Sử dụng công cụ
trực quan trong trình bày thông tin
13,14
02 (0,2)
15,16
02(1, 1)
- Nhận ra được ích lợi của phần mềm mô phỏng.
- Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc khai thác một vài
phần mềm mô phỏng.
- Nhận biết được sự mô phỏng thế giới thực nhờ máy tính có thể
giúp con người khám phá tri thức và giải quyết vấn đề.
- Sử dụng được bài trình chiếu và sơ đồ tư duy trong trao đổi
thông tin và hợp tác.
- Biết được khả năng đính kèm văn bản, ảnh, video, trang tính vào
sơ đồ tư duy
- Sử dụng được hình ảnh, biểu đồ, video một cách hợp lí.
- Tạo được sơ đồ tư duy có đính kèm văn bản, hình ảnh, video và
trang tính.
- Tạo được bài trình chiếu có sử dụng hình ảnh, biểu đồ và video
hợp lí.
Chủ đề 5 Chủ đề lựa chọn 1
10
Bài 9a. Sử dụng công cụ xác thực
dữ liệu
11
Bài 10a. Sử dụng hàm COUNTIF()
17
02(0, 2)
12
KTHK1
18
1 (1,0)
HỌC KÌ II
- Sử dụng được công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của
phần mềm bảng tính để giải quyết bài toán quản lí tài chính.
- Sử dụng được hàm đếm theo điều kiện COUNTIF trong giải
quyết bài toán thực tế về quản lí tài chính.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 1.
- Hình thành và phát triển tư duy tìm kiếm được thông tin để giải
quyết vấn đề.
- Đánh giá được chất lượng thông tin trong giải quyết vấn đề.
- Học sinh biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài
kiểm tra.
13
Bài 10a. Sử dụng hàm COUNTIF()
19
02(0, 2)
14
Bài 11a. Sử dụng hàm SUMIF()
20,21
02(1, 1)
15
Bài 12a. Sử dụng hàm IF()
22,23
02(1, 1)
16
Bài 13a. Hoàn thiện bảng tính quản
lí tài chính gia đình
24,25
02(1, 1)
17
KTGHK2
26
1 (1,0)
- Sử dụng được hàm đếm theo điều kiện COUNTIF trong giải
quyết bài toán thực tế về quản lí tài chính.
- Sử dụng được hàm tính tổng theo điều kiện SUMIF trong giải
quyết bài toán quản lí tài chính gia đình
- Sử dụng được hàm điều kiện IF trong giải quyết bài toán thực
tiễn về quản lí tài chính.
- Tạo được trang tính tổng hợp thông tin thu, chi gia đình.
- Hoàn thiện bảng tính quản lí tài chính gia đình.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học ở đầu học kì 2 đến thời điểm hiện
tại.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá
trình học.
Chủ đề 6: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
18
Bài 14. Giải quyết vấn đề
27,27
2(2, 0)
19
Bài 15. Bài toán Tin học
29,30
2(2, 0)
20
Bài 16. Lập chương trình máy tính
31,32
2(0, 2)
- Trình bày được quá trình giải quyết vấn đề và mô tả được giải
pháp dưới dạng thuật toán (bằng phương pháp liệt kê các bước
hoặc bằng sơ đồ khối).
- Giải thích được trong quy trình giải quyết vấn đề có những bước
(những vấn đề nhỏ hơn) có thể chuyển giao cho máy tính thực
hiện, nêu được ví dụ minh hoạ.
- Giải thích được khái niệm bài toán trong tin học là một nhiệm
vụ có thể giao cho máy tính thực hiện, nêu được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được quy trình con người giao bài toán cho máy tính giải
quyết.
- Sử dụng được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh, lặp trong mô tả thuật
toán.
- Giải thích được chương trình là bản mô tả thuật toán bằng ngôn
ngữ mà máy tính có thể “hiểu” và thực hiện.
Chủ đề 7: Hướng nghiệp với tin học
21
Bài 17. Tin học và thế giới nghề
nghiệp
22
KTHK2
33,34
2(2, 0)
35
1 (1, 0)
- Trình bày được công việc đặc thù và sản phẩm chính của người
làm tin học trong ít nhất ba nhóm nghề.
- Nêu và giải thích được ý kiến cá nhân (thích hay không thích,
…) về một nhóm nghề nào đó.
- Nhận biết được đặc trưng cơ bản của nhóm nghề thuộc hướng
Tin học ứng dụng và nhóm nghề thuộc hướng Khoa học máy tính.
- Tìm hiểu được (thông qua Internet và những kênh thông tin
khác) công việc ở một số doanh nghiệp, công ti có sử dụng nhân
lực thuộc các nhóm ngành đã được giới thiệu.
- Giải thích được cả nam và nữ đều có thể thích hợp với các
ngành nghề trong lĩnh vực tin học.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 2.
- Hs biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
STT
Chuyên đề
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
(1)
(2)
(3)
1
2
…
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề/chuyên đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều
kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài học/chủ đề/chuyên đề.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt theo chương trình môn học: Giáo viên chủ động các đơn vị bài học, chủ đề và xác định yêu
cầu (mức độ) cần đạt.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra,
đánh giá
Thời gian
(1)
Thời điểm
(2)
Giữa Học kỳ 1
45 phút
Tuần 9
Cuối Học kỳ 1
45 phút
Tuần 18
Giữa Học kỳ 2
45 phút
Tuần 28
Cuối Học kỳ 2
45 phút
Tuần 35
Giữa Học kỳ 1
45 phút
Tuần 9
Cuối Học kỳ 1
45 phút
Tuần 18
Giữa Học kỳ 2
45 phút
Tuần 27
Cuối Học kỳ 2
45 phút
Tuần 35
Yêu cầu cần đạt
(3)
KHỐI 6
- Các vấn đề về thông tin và dữ liệu đã học.
- Các vấn đề mạng máy tính và Internet đã học.
- Các vấn đề về thông tin và dữ liệu đã học.
- Các vấn đề mạng máy tính và Internet đã học.
- Tổ chức lưu trữ thông tin trên máy tính, cách tìm kiếm thông tin.
- Cách thức tạo và gởi thư điện tử.
Thực hành soạn thảo định dạng một văn bản đơn giản.
- Các vấn đề về sơ đồ tư duy đã học.
- Các vấn đề về định dạng văn bản, tạo được bảng thông tin.
- Thuật toán và các vấn đề liên quan, chương trình máy tính.
KHỐI 7
- Kiểm tra lại kiến thức đã học đến thời điểm hiện tại.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 1.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Học sinh biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học ở đầu học kì 2 đến thời điểm hiện tại.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
- Tôn trọng và tuyệt đối thực hiện các yêu cầu, quy tắc an toàn khi thực
hành trong phòng máy.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 2.
Hình thức
(4)
Viết
Viết
Thực
hành
Viết
Viết
Viết
Thực
hành
Viết
Giữa Học kỳ 1
45 phút
Tuần 9
Cuối Học kỳ 1
45 phút
Tuần 18
Giữa Học kỳ 2
45 phút
Tuần 27
Cuối Học kỳ 2
45 phút
Tuần 35
Giữa Học kỳ 1
45 phút
Tuần 9
Cuối Học kỳ 1
45 phút
Tuần 18
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Hs biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
KHỐI 8
- Kiểm tra lại kiến thức đã học đến thời điểm hiện tại.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 1.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Học sinh biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học ở đầu học kì 2 đến thời điểm hiện tại.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 2.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Hs biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
KHỐI 9
- Kiểm tra lại kiế...
 








Các ý kiến mới nhất