Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

KNTT - Bài 32. Dinh dưỡng và tiêu hóa ở người

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thầy cô thcs
Ngày gửi: 15h:54' 18-10-2024
Dung lượng: 460.5 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT ……………..
TRƯỜNG THCS…………………

BÀI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: KHTN 8
(Thời gian: 90 phút)

I. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1, khi kết thúc nội dung :
Phần sinh: bài 32: Dinh dưỡng và tiêu hóa ở người; Phần Hóa: bài 5: Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hóa học; Phần Lý:
bài 16: Áp suất chất lỏng . Áp suất khí quyển.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận)
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 10 câu, thông hiểu: 5 câu; vận dụng: 1 câu), mỗi câu 0,25 điểm.
+ Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 1,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Khung ma trận.

MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHTN, LỚP 8

1

MỨC ĐỘ
Nhận biết
Chủ đề

Tự
luận

1. Sinh học (9 tiết)



Thông hiểu

Trắc
nghiệm

Tự
luận

3

2. Hóa học (16 tiết)

4

3. Vật lí (9 tiết)

3

Vận dụng

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

1
1

4

1

1

1

1
1

Tổng câu

1

10

1

6

2

Tổng điểm

1,5

2,5

1,5

1,5

2,0

% điểm số

Vận dụng cao

40%

30%

0
20%

1,0

0
10%

Tổng số câu
Tự
luận

Trắc
nghiệm

2

8

1

4

2

4

5

16

Tổng điểm
(%)

50
(25%)
2,5
(50%)
2,5
(25%)

6,0

4,0

10,0
(100%)

60%

40%

100%

II. BẢN ĐẶC TẢ
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi
TL
TN

Câu hỏi
TL
TN

1. Sinh học (9 tiết)
- Nhận biết các phần của cơ thể người
-Nêu được tên và vai trò chính của các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể người.

Thông hiểu

- Phân tích được sự phù hợp giữa cấu tạo với chức năng của hệ vận động.
- Mô tả được cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận động.

1

Câu
1

2

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi
TL
TN

Câu hỏi
TL
TN

- Nêu được chức năng của hệ vận động ở người.

Nhận biết

Bài 31. Hệ
vận động ở
người

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao
Bài 32. Dinh
dưỡng và
tiêu hoá ở
người

- Nêu được tác hại của bệnh loãng xương.
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ các cơ quan của hệ vận động và cách phòng
chống các bệnh, tật.
- Mô tả được cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận động.
- Phân tích được sự phù hợp giữa cấu tạo với chức năng của hệ vận động.

1

Câu
2

1

Câu
3

- Nêu được ý nghĩa của tập thể dục, thể thao.
-Trình bày được một số bệnh, tật liên quan đến hệ vận động và một số bệnh về sức
khoẻ học đường liên quan hệ vận động (ví dụ: cong vẹo cột sống).
- Vận dụng được hiểu biết về lực và thành phần hoá học của xương để giải thích sự
co cơ, khả năng chịu tải của xương.
- Liên hệ được kiến thức đòn bẩy vào hệ vận động.
- Thực hành: Thực hiện được sơ cứu và băng bó khi người khác bị gãy xương;
- Tìm hiểu được tình hình mắc các bệnh về hệ vận động trong trường học và khu
dân cư.
- Nêu được khái niệm dinh dưỡng, chất dinh dưỡng.
- Nêu được nguyên tắc lập khẩu phần thức ăn cho con người.

Nhận biết

- Nêu được khái niệm an toàn thực phẩm
- Kể được tên một số loại thực phẩm dễ bị mất an toàn vệ sinh thực phẩm do sinh
vật, hoá chất, bảo quản, chế biến;
- Nêu được chức năng của hệ tiêu hoá và các cơ quan tiêu hóa.

Thông hiểu

- Nêu được một số bệnh về đường tiêu hoá và cách phòng và chống (bệnh răng,
miệng; bệnh dạ dày; bệnh đường ruột, ...).

1

Câu
17

- Nêu được một số nguyên nhân chủ yếu gây ngộ độc thực phẩm. Lấy được ví dụ

3

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt
minh hoạ.

Số câu hỏi
TL
TN

Câu hỏi
TL
TN

- Trình bày được một số điều cần biết về vệ sinh thực phẩm.
- Trình bày được cách bảo quản, chế biến thực phẩm an toàn.
- Trình bày được một số bệnh do mất vệ sinh an toàn thực phẩm và cách phòng và
chống các bệnh này.
- Trình bày được chế độ dinh dưỡng của con người ở các độ tuổi.

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Câu
4

1

Câu
5

-Vận dụng được hiểu biết về dinh dưỡng và tiêu hoá để phòng và chống các bệnh
về tiêu hoá cho bản thân và gia đình.
- Vận dụng được hiểu biết về an toàn vệ sinh thực phẩm để đề xuất các biện pháp
lựa chọn, bảo quản, chế biến, chế độ ăn uống an toàn cho bản thân và gia đình.
- Đọc và hiểu được ý nghĩa của các thông tin ghi trên nhãn hiệu bao bì thực phẩm
và biết cách sử dụng thực phẩm đó một cách phù hợp.
- Thực hiện được dự án điều tra về vệ sinh an toàn thực phẩm tại địa phương; dự án
điều tra một số bệnh đường tiêu hoá trong trường học hoặc tại địa phương (bệnh
sâu răng, bệnh dạ dày,...).

2. Vật lí (9 tiết)

Nhận biết
CHƯƠNG
III. KHỐI
LƯỢNG
RIÊNG VÀ
ÁP SUẤT
Bài 13. Khối
lượng riêng

Thông hiểu

Vận dụng

- Nêu được định nghĩa khối lượng riêng.
- Kể tên được một số đơn vị khối lượng riêng của một cất: kg/m3; g/m3; g/cm3; …
- Viết được công thức: D = m/V; trong đó d là khối lượng riêng của một chất, đơn
vị là kg/m3; m là khối lượng của vật [kg]; V là thể tích của vật [m3].
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm để xác định được khối lượng riêng của
một vật hình hộp chữ nhật (hoặc của một lượng chất lỏng hoặc là một vật hình dạng
bất kì nhưng có kích thước không lớn).
- Tiến hành được thí nghiệm để xác định được khối lượng riêng của một khối hộp
chữ nhật hay của một vật có hình dạng bất kì hoặc là của một lượng chất lỏng nào
đó.
- Vận dụng được công thức tính khối lượng riêng của một chất khi biết khối lượng

1

Câu
4

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt
và thể tích của vật. Hoặc bài toán cho biết hai đại lượng trong công thức và tính đại
lượng còn lại.

Số câu hỏi
TL
TN

20

- Phát biểu được khái niệm về áp suất.

1

Câu
6

- Kể tên được một số đơn vị đo áp suất: N/m2; Pascan (Pa).

1

Câu
7

1

Câu
8

Nhận biết
Bài 15. Áp
suất trên một
bề mặt.
Thông hiểu

Vận dụng
cao
Nhận biết

Bài 16. Áp
suất chất
lỏng. Áp
suất khí
quyển

Thông hiểu

Câu hỏi
TL
TN

- Nêu được điều kiện vật nổi (hoặc vật chìm) là do khối lượng riêng của chúng nhỏ
hơn hoặc lớn hơn lực đẩy Archimedes.
- Lấy được ví dụ thực tế về vật có áp suất lớn và vật áp suất nhỏ.
- Giải thích được một số ứng dụng của việc tăng áp suất hay giảm áp suất để tạo ra
các thiết bị kĩ thuật, vật dụng sinh hoạt nhằm phục vụ lao động sản xuất và sinh
hoạt của con người.
-

Thiết kế mô hình phao bơi từ những dụng cụ thông dụng bỏ đi

- Lấy được ví dụ về sự tồn tại của áp suất chất lỏng.
- Lấy được ví dụ về sự tồn tại lực đẩy Archimedes.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ không khí (khí quyển) có áp suất.
- Mô tả được hiện tượng bất thường trong tai khi con người thay đổi độ cao so với
mặt đất.
- Lấy được ví dụ để chỉ ra được áp suất chất lỏng tác dụng lên mọi phương của vật
chứa nó.
- Nêu được điều kiện vật nổi (hoặc vật chìm) là do khối lượng riêng của chúng nhỏ
hơn hoặc lớn hơn lực đẩy Archimedes.
- Lấy được ví dụ để chứng minh được áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.
- Giải thích được áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ cao của cột chất lỏng.

Vận dụng

- Giải thích được tại sao con người chỉ lặn xuống nước ở một độ sâu nhất định.
- Giải thích được hiện tượng bất thường khi con người thay đổi độ cao so với mặt
đất.

Vận dụng

- Thiết kế được phương án chứng minh được áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ

5

Nội dung

Bài 1: Sử
dụng một số
hoá chất,
thiết bị cơ
bản trong
phòng thí
nghiệm
CHƯƠG I.
PHẢN ỨNG
HÓA HỌC
Bài 2. Phản
ứng hoá học

Bài 3. Mol
và tỉ khối
chất khí

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

cao

cao của cột chất lỏng.
-Mô tả phương án thiết kế một vật dụng để sử dụng trong sinh hoạt có ứng dụng áp
suất khí quyển.
- Thiết kế một vật dụng sinh hoạt cá nhân có sử dụng nguyên tắc đòn bẩy.
- Giải thích được một số ứng dụng của áp suất không khí để phục vụ trong khoa
học kĩ thuật và đời sống.

Số câu hỏi
TL
TN

Câu hỏi
TL
TN

1

Câu
21

3. Hóa học (16 tiết)

– Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn Khoa học tự nhiên
8.

Nhận biết

Nhận biết
Thông hiểu

Nhận biết
Thông hiểu

– Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá chất trong môn
Khoa học tự nhiên 8).
– Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8.
- Trình bày được cách sử dụng điện an toàn.

- Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất đầu và sản
phẩm
- Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí và biến đổi hoá học.

Câu
18

1

- Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra.

1

- Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử).

1

- Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối chất khí.
- Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 0C
- Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol (n) và khối lượng
(m).
- So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công thức tính tỉ
khối.

1

- Sử dụng được công thức n(mol) 

Câu
9

1

- Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm.

Câu
10
Câu
11
Câu
12

V (L)
để chuyển đổi giữa số mol và
24, 79( L / mol)

6

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt
thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 25 0C.

Nhận biết

Bài 4. Dung
dịch và nồng
độ dung dịch Thông hiểu
Vận dụng
Bài 5. Định
Nhận biết
luật bảo toàn
khối lượng
và phương
Thông hiểu
trình hoá học

Số câu hỏi
TL
TN

- Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã tan trong nhau.

Câu hỏi
TL
TN

1

Câu
13

1

Câu
14

- Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần trăm, nồng độ
mol.
-Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức.
-Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo nồng độ cho trước.

Câu
19

1

-Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng.

1

Câu
15

-Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong phản ứng hoá học, khối lượng
được bảo toàn.

1

Câu
16

ĐỀ KIỂM TRA KHTN 8 – DẠY SONG SONG
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Câu 1: Trao đổi chất của cơ thể và môi trường được thực hiện qua:
A. Hệ tiêu hóa
B. Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ bài tiết
C. Hệ hô hấp
D. Hệ tuần hoàn
Câu 2: Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?
A. Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo
B. Mang vác về một bên liên tục
C. Mang vác quá sức chịu đựng
D. Cả ba đáp án trên
Câu 3: Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện ở?
A. Chỉ phụ thuộc vào thành phần các chất chứa trong thức ăn
B. Chỉ phụ thuộc vào năng lượng chứa trong thức ăn
7

C. Phụ thuộc vào thành phần và năng lượng các chất chứa trong thức ăn
D. Khả năng hấp thu chất dinh dưỡng của cơ thể
Câu 4: Năng lượng cần thiết của trẻ em trong thời gian một ngày khoảng bao nhiêu?
A. 50 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày
B. 100 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày
C. 150kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày
D. 200 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày
Câu 5: Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.
C. Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.
D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
Câu 6: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?
A. p = F/S      
B. p = F.S      
C. p = P/S       
D. p = d.V
Câu 7: Đơn vị đo áp suất là:
A. N/m2
B. N/m3
C. kg/m3
D. N
Câu 8: Kết luận nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng:
A. Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc khối lượng lớp chất lỏng phía trên.
B. Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.
C. Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc thể tích lớp chất lỏng phía trên.
D. Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc độ cao lớp chất lỏng phía trên.
Câu 9: Phản ứng hóa học là gì?
A. Quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí
B. Quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng
C. Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác
D. Tất cả các ý trên
Câu 10: Quá trình nung đá vôi (thành phần chính là CaCO3) thành vôi sống (CaO) và khí carbon dioxide (CO2) cần cung cấp năng lượng
(dạng nhiệt). Đây là phản ứng gì?
8

A. Tỏa nhiệt
B. Thu nhiệt
C. Vật lí
D. Vừa tảo nhiệt vừa thu nhiệt
Câu 11: Khối lượng mol chất là
A. Là khối lượng ban đầu của chất đó
B. Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học
C. Bằng 6.1023
D. Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Câu 12: Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:
A. khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).
B. khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB).
C. khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB).
D. khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (MA).
Câu 13: Dung dịch là gì?
A. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước
B. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi
C. Hỗn hợp chất tan và nước
D. Hỗn hợp chất tan và dung môi
Câu 14: Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam NaNO3. Nồng độ mol của dung dịch là
A. 0,2M.
B. 0,3M.
C. 0,4M.
D. 0,5M.
Câu 15: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Câu 16: Nung đá vôi thu được sản phẩm là vôi sống và khí cacbonic. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Khối lượng đá vôi đem nung bằng khối lượng vôi sống tạo thành.
B. Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí cacbonic sinh ra.
C. Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí cacbonic cộng với khối lượng vôi sống.
D. Sau phản ứng khối lượng đá vôi tăng lên.
9

II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17. ( 1,5 điểm).Nêu chức năng của các cơ quan tiêu hóa:
Tên cơ quan của hệ tiêu hóa
1.Miệng
2.Hầu
3.Thực quản
4.Dạ dày
5.Ruột non
6.Ruột già
7. Hậu môn

Chức năng của cơ quan

Câu 18.(1,5 điểm). Khi đốt nến (làm bằng paraffin), nén cháy lỏng thấm vào bấc, nến lỏng hóa hơi rồi cháy trong không khí tạo thành khí
carbon dioxide và hơi nước. Hãy chỉ ra giai đoạn nào của quá trình đốt nến xảy ra biến đổi vật lí, giai đoạn nào là biến đổi hóa học. Giải
thích.
Câu 19. (1,5 điểm). Trong phòng thí nghiệm có cân, ống đong, dung dịch H2SO4 10% . Hãy trình bày các bước thực nghiệm để tính nồng
độ CM của dung dịch H2SO4 trên.
Câu 20. (0,5 điểm).Một vỏ chai có khối lượng 100g, có thể chứa được 500 cm3 chất lỏng khi đầy. Chai chứa đầy dầu ăn có khối lượng
riêng 880 kg/m3. Tính khối lượng của dầu chứa trong bình.
Câu 21. (1,0 điểm). Tại sao khi lặn xuống nước ta lại có cảm giác tức ngực? Người thợ lặn chuyên nghiệp phải khắc phục bằng cách nào?
..............................................Hết..................................

I.

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
TNKQ (4,0 điểm): Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
10

Câu
Đ/A

1
B

2
A

3
C

4
B

5
A

6
A

7
A

8
D

9
C

10
B

11
D

12
B

13
B

14
D

15
A

16
C

Phần II: Tự luận: (6,0 điểm)
Câu
Câu 17

(1,5 điểm)

Câu 18
(1,5 điểm)

Câu 19
(1,5 điểm)

Câu 20
(0,5 điểm)
Câu 21
(1,0 điểm)

Tên cơ quan của hệ
tiêu hóa
1.Miệng
2.Hầu
3.Thực quản
4.Dạ dày
5.Ruột non
6.Ruột già
7. Hậu môn

Nội dung

Chức năng của cơ quan

Cắt , xé và nghiền thức ăn; chuyển, tạo viên thức ăn và đẩy thức ăn.
Nuốt thức ăn
Chuyển thức ăn xuống dạ dày
Chứa, nghiền bóp và nhào trộn thức ăn cho ngấm dịch vị
Tiêu hóa thức ăn và hấp thụ các chất
Hấp thụ nước, tạo phân
Thải phân ra khỏi cơ thể

Điểm
0,3 điểm
0,2 điểm
0,2 điểm
0,2 điểm
0,2 điểm
0,2 điểm
0,2 điểm

Các giai đoạn cháy lỏng, hóa hơi của nến là biến đổi vật lí. Giải thích : ở đây nến chỉ
chuyển trạng thái từ rắn sang lỏng , lỏng sang hơi, không tạo chất mới.
- Giai đoạn hơi nến cháy là biến đổi hóa học. Giải thích: các chất mới là carbon dioxide và
hơi nước được tạo thành.
- Bước 1. Dùng ống đong lấy chính xác 1 thể tích dung dịch , kí hiệu là V ml (VD: 10 ml).
Vậy V = 0,001 . V (ml).
- Bước 2. Cân thể tích dung dịch này để xác định khối lượng m.
Cách tính nồng độ CM như sau:
- Khối lượng H2SO4 trong m g dung dịch (V ml) :
mH2SO4 = m. C% / 10% = m. 10% / 100% = 0,1 m
- Số mol H2SO4 trong m g dung dịch : nH2SO4 = m/M = 0,1m / 98.
- Nồng độ mol của dung dịch : CM = n / 0,001V = 0,1 m / 98 . 0,001V = 100m/98V.
m= D. V = 500. 880 = 0,44 kg.

1,0 điểm

-Càng sâu trong lòng chất lỏng áp suất càng tăng, nên độ chênh lệch áp suất giữa nước và cơ thể
càng lớn. Do vậy , dẫn đến cảm giác bị tức ngực.
-Cách khắc phục : Mặc trang phục chuyên dụng , luyện tập để thích nghi,...

0,5 điểm

-

0,5 điểm
0,3 điểm
0,3 điểm
0,3 điểm
0,3 điểm
0,3 điểm
0,5 điểm

0,5 điểm
11

..............................................Hết..................................

1. Phân phối chương trình
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8-Sách KNTT VỚI CUỘC SỐNG.
Cả năm: 35 tuần x 4 = 140 tiết
Học kì I: 18 tuần x 4 = 72 tiết
Học kì II: 17 tuần x 4 = 68 tiết
HỌC KÌ I
TUẦN

KHTN.1 (Sinh)

KHTN.2 (Hóa)

KHTN.3 (Lý)

12

Tiết

1

Bài dạy

3

4

Bài dạy

1

Bài 1: Sử dụng một số
hoá chất, thiết bị cơ bản
trong phòng thí nghiệm
(Tiết 1)

1

2

3

4

Tiết

Bài dạy

1
Bài 30. Khái quát
về cơ thể người

2

Tiết

Bài 31. Hệ vận
động ở người (Tiết
1)

Bài 31. Hệ vận
động ở người (Tiết
2)

Bài 31. Hệ vận
động ở người (Tiết
3)

2

Bài 1: Sử dụng một số
hoá chất, thiết bị cơ bản
trong phòng thí nghiệm
(Tiết 2)

3

Bài 1: Sử dụng một số
hoá chất, thiết bị cơ bản
trong phòng thí nghiệm
(Tiết 3)

4

Bài 2. Phản ứng hoá học
(Tiết 1)

5

Bài 2. Phản ứng hoá học
(Tiết 2)

6

Bài 2. Phản ứng hoá học
(Tiết 3)

7

Bài 3. Mol và tỉ khối
chất khí (Tiết 1)

8

Bài 3. Mol và tỉ khối

Bài 13. Khối lượng riêng (Tiết 1)

2
 

Bài 13. Khối lượng riêng (Tiết 2)

Bài 14. Thực hành xác định khối lượng riêng
3

(Tiết 1)

 

4

Bài 14. Thực hành xác định khối lượng riêng
(Tiết 2)

13

chất khí (Tiết 2)

9
5

6

7

8

9

5

6

7

8

9

Bài 32. Dinh
dưỡng và tiêu hoá
ở người (Tiết 1)

5
10

Bài 4. Dung dịch và
nồng độ dung dịch (Tiết
2)

11

Bài 4. Dung dịch và
nồng độ dung dịch (Tiết
3)

Bài 32. Dinh
dưỡng và tiêu hoá
ở người (Tiết 2)

Bài 32. Dinh
dưỡng và tiêu hoá
ở người (Tiết 3)

Bài 32. Dinh
dưỡng và tiêu hoá
ở người (Tiết 4)

Bài 33. Máu và hệ

Bài 4. Dung dịch và
nồng độ dung dịch (Tiết
1)

12

Bài 4. Dung dịch và
nồng độ dung dịch (Tiết
4)

13

Bài 5. Định luật bảo toàn
khối lượng và phương
trình hoá học (Tiết 1)

14

Bài 5. Định luật bảo toàn
khối lượng và phương
trình hoá học (Tiết 2)

15

Bài 5. Định luật bảo toàn
khối lượng và phương
trình hoá học (Tiết 3)

16

Bài 5. Định luật bảo toàn
khối lượng và phương
trình hoá học (Tiết 4)

17,

KIỂM TRA GIỮA

6
 

Bài 15. Áp suất trên một bề mặt (Tiết 1)

Bài 15. Áp suất trên một bề mặt (Tiết 2)

Bài 16. Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển

7

(Tiết 1)

8

9

Bài 16. Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển
(Tiết 2)

Ôn tập giữa HKI

14

tuần hoàn của cơ
thể người

18

HKI

Bài 33. Máu và hệ
tuần hoàn của cơ
thể người

19

Bài 6. Tính theo phương
trình hoá học (Tiết 1)

(Tiết 2)

20

Bài 6. Tính theo phương
trình hoá học (Tiết 2)

Bài 33. Máu và hệ
tuần hoàn của cơ
thể người

21

Bài 6. Tính theo phương
trình hoá học (Tiết 3)

(Tiết 3)

22

Bài 6. Tính theo phương
trình hoá học (Tiết 4)

23

Bài 7. Tốc độ phản ứng
và chất xúc tác (Tiết 1)

(Tiết 1)

10

11

12

13

14

15

10

11

12

13

Bài 34. Hệ hô hấp
ở người (Tiết 1)

Bài 34. Hệ hô hấp
ở người (Tiết 2)

14

Bài 34. Hệ hô hấp
ở người (Tiết 3)

15

Bài 35. Hệ bài tiết
ở người (tiết 1)

24

Bài 7. Tốc độ phản ứng
và chất xúc tác (Tiết 2)

25

Bài 7. Tốc độ phản ứng
và chất xúc tác (Tiết 3)

10

Bài 16. Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển
(Tiết 3)

11

Bài 17. Lực đẩy Archimedes (Tiết 1)

12

Bài 17. Lực đẩy Archimedes (Tiết 2)

13

Bài 18. Tác dụng làm quay của lực. Moment
lực (Tiết 1)

26

Bài 7. Tốc độ phản ứng
và chất xúc tác (Tiết 4)

27

Bài 8. Acid (Tiết 1)

14

28

Bài 8. Acid (Tiết 2)

 

29

Bài 8. Acid (Tiết 3)

30

Bài 9. Base. Thang pH
(Tiết 1)

15
 

Bài 18. Tác dụng làm quay của lực. Moment
lực (Tiết 2)

Bài 18. Tác dụng làm quay của lực. Moment
lực (Tiết 3)

15

16

17

18

16

17

18

Bài 35. Hệ bài tiết
ở người (tiết 2)

Bài 35. Hệ bài tiết
ở người (tiết 3)

Bài 36. Điều hoà
môi trường trong
cơ thể người

31

Bài 9. Base. Thang pH
(Tiết 2)

32

Bài 9. Base. Thang pH
(Tiết 3)

33

Bài 9. Base. Thang pH
(Tiết 4)

34

ÔN TẬP CUỐI HKI

35,

KIỂM TRA CUỐI
HKI

36

16
 

Bài 18. Tác dụng làm quay của lực. Moment
lực (Tiết 4)

17

Bài 19. Đòn bẩy và ứng dụng (Tiết 1)

18

Ôn tập cuối HKI

19

Bài 19. Đòn bẩy và ứng dụng (Tiết 2)

HỌC KÌ II

19

Bài 37. Hệ thần
kinh và các giác
quan ở người
(Tiết 1)

19
20

Bài 37. Hệ thần
kinh và các giác
quan ở người

37

Bài 9. Base. Thang pH
(Tiết 5)

(Tiết 2)
20

21

Bài 37. Hệ thần
kinh và các giác
quan ở người

Bài 10. Oxide (Tiết 1)

(Tiết 3)

16

22

Bài 38. Hệ nội tiết
ở người (Tiết 1)

23

Bài 38. Hệ nội tiết
ở người (Tiết 2)

24

Bài 39. Da và điều
hoà thân nhiệt ở
người (Tiết 1)

25

Bài 39. Da và điều
hoà thân nhiệt ở
người (Tiết 2)

21

22
26

Bài 40. Sinh sản ở
người (Tiết 1)

27

Bài 40. Sinh sản ở
người (Tiết 2)

23
28

Bài 40. Sinh sản ở
người (Tiết 3)

29

Bài 41. Môi trường
sống và các nhân tố
sinh thái (Tiết 1)

24
30

Bài 41. Môi trường
sống và các nhân tố
sinh thái (Tiết 2)

38

39

40

20

Bài 10. Oxide (Tiết 2)

Bài 10. Oxide (Tiết 3)

21

22

Bài 19. Đòn bẩy và ứng dụng (Tiết 3)

Bài 19. Đòn bẩy và ứng dụng (Tiết 4)

Bài 20. Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
(Tiết 1)

41

Bài 11. Muối (Tiết 1)

23

Bài 20. Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
(Tiết 2)

42

Bài 11. Muối (Tiết 2)

24

Bài 21. Dòng điện, nguồn điện (Tiết 1)

17

31
25

Bài 42. Quần thể
sinh vật (Tiết 1)

32

Bài 42. Quần thể
sinh vật (Tiết 2)

33

Bài 43. Quần xã
sinh vật (Tiết 1)

26

Bài 11. Muối (Tiết 3)

44
34

27

43

35

Bài 43. Quần xã
sinh vật (Tiết 2)

25

Bài 21. Dòng điện, nguồn điện (Tiết 2)

26

Bài 22. Mạch điện đơn giản (Tiết 1)

27

Bài 22. Mạch điện đơn giản (Tiết 2)

28

Bài 23. Tác dụng của dòng điện (Tiết 1)

29

Bài 23. Tác dụng của dòng điện (Tiết 2)

30

Bài 24. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế

31

Bài 25. Thực hành đo cường độ dòng điện
và hiệu điện thế (tiết 1)

KIỂM TRA GIỮA
HKII

Bài 44. Hệ sinh
thái (Tiết 1)
45

36

28

29

37

38

Ôn tập giữa HKII

Bài 44. Hệ sinh
thái (Tiết 2)

Bài 44. Hệ sinh
thái (Tiết 3)

46

47

Bài 11. Muối (Tiết 4)

Bài 11. Muối (Tiết 5)

18

32
30

31

32

33

34

39

40

41

42

43

Bài 45. Sinh quyển
(Tiết 1)

Bài 45. Sinh quyển
(Tiết 2)

Bài 46. Cân bằng
tự nhiên (tiết 1)

Bài 46. Cân bằng
tự nhiên (tiết 2)

Bài 47. Bảo vệ môi
trường (Tiết 2)

48

49

50

51

52

Bài 25. Thực hành đo cường độ dòng điện
và hiệu điện thế (tiết 2)

Bài 11. Muối (Tiết 6)
33

Bài 26. Năng lượng nhiệt và nội năng (Tiết
1)

34

Bài 26. Năng lượng nhiệt và nội năng (Tiết
2)

35

Bài 27. Thực hành đo năng lượng nhiệt bằng
joulemeter (Tiết 1)

36

Bài 27. Thực hành đo năng lượng nhiệt bằng
joulemeter (Tiết 2)

37

Bài 28. Sự truyền nhiệt (Tiết 1)

38

Bài 28. Sự truyền nhiệt (Tiết 2)

39

Bài 28. Sự truyền nhiệt (Tiết 3)

40

Bài 29. Sự nở vì nhiệt (Tiết 1)

Bài 12. Phân bón hoá
học (Tiết 1)

Bài 12. Phân bón hoá
học (Tiết 2)

Bài 12. Phân bón hoá
học (Tiết 3)

Ôn tập cuối HKII

 

19

35

44

Bài 47. Bảo vệ môi
trường (Tiết 2)

KIỂM TRA CUỐI
HKII

53

41

Bài 29. Sự nở vì nhiệt (Tiết 2)

42

Ôn tập cuối HKII

43

KIỂM TRA CUỐI HKII

3. Kiểm tra, đánh giá
3.1. Cơ số điểm
HỌC KÌ I

HỌC KÌ II

Số ĐKT
thường xuyên

Số ĐKT giữa


Số ĐKT cuối


04

01

01

Số ĐKT
thường
xuyên
04

Số ĐKT
giữa kì

Số ĐKT
cuối kì

01

01

3.2. Các bài kiểm tra định kỳ KHTN 8
Bài
kiểm tra,
đánh giá

Thời
gian

Thời
điểm

Yêu cầu cần đạt

Giữa
Học kỳ I

90
phút

Tuần
9

Đáp ứng các yêu cầu cần đạt từ
nửa đầu chủ đề 1,3,7

Cuối
Học kỳ I

90
phút

Tuần
18

Đáp ứng các yêu cầu cần đạt từ
chủ đề 1,3,4,7

Hình thức

Thay
đổi, điều
chỉnh

Kiểm tra viết: 40%
trắc nghiệm,
60% tự luận
Kiểm tra viết: 40%
trắc nghiệm,
60% tự luận

20

Giữa
Học kỳ 2

90
phút

Tuần
27

Đáp ứng các yêu cầu cần đạt từ
nửa đầu chủ đề 2, 4, 8

Cuối
Học kỳ 2

90
phút

Đầu
Tuần
35

Đáp ứng các yêu cầu cần đạt từ
chủ đề 2,3,4,5,6,8,9

Kiểm tra viết: 40%
trắc nghiệm,
60% tự luận
Kiểm tra viết: 40%
trắc nghiệm,
60% tự luận

4. Tổ chức các hoạt động giáo dục
Khối lớp: 8: Số lớp: Số học sinh:

ST
T
(1)

1

Chủ đề
(2)

Yêu cầu cần
đạt
(3)

Số
tiết
(4)

Bài học
stem,
tích hợp
liên môn:
ứng
dụng
stem
trong bài
dạy sự
nổi

Điều kiện định
tính về vật nổi,
vật chìm; định
luật
Archimedes
(Acsimet), ứng
dụng làm được
một số đồ chơi
liên quan

2

Thời
đểm
(5)

Địa
điểm
(6)

Chủ trì
(7)

12/202 Phòng GV
4
học
chuyên
các
ngành
lớp
Vật Lý

Phối
hợp
(8)

Điều
kiện
thực
hiện
(9)

Thay
đổi,
điều
chỉnh
(10)

GV
khoa
học tự
nhiên,
cha mẹ
học sinh

21

(tích hợp
trong Bài
17. Lực
đẩy
Archime
des )

.

ST
T
(1)

2

Chủ đề
(2)

Bài
12.
Phân bón
hóa học
(Stem trải
nghiệm
lồng ghép

Yêu cầu cần
đạt
(3)

- Trình bày
được vai trò
của phân bón
đối với cây
trồng
- Nêu được
thành phần và
tác dụng cơ

Số
tiết
(4)

03

Thời
đểm
(5)

Tuần
32-34

Địa điểm
(6)

Chủ trì
(7)

Phối hợp
(8)

Điều
kiện
thực
hiện
(9)

Máy
ảnh/ điện
Khu vực GV phân Các GV thoại
trồng rau môn Hóa của các - Bảng
màu của -Sinh
bộ môn nhóm
người
khác
- Sổ ghi
thông tin

22

STT

Bài học

Số tiết/bài

Yêu cầu cần đạt
HỌC KÌ I

1

2

3

bản của một
Giấy
MỞ ĐẦU
số loại phân
A0 thiết
3
- Nhận biết được một sốđịa
dụng cụ và hoátrong
chất sử
trong môn
kế poster
vệ môi
tổ dụng
Bài bảo
1. Sử
dụngbón hóa học Khoa học tự nhiêndân
8.
phương
tự nhiên Bút
một trường)
số hóa chất,với cây trồng
Nêu
được
quy
tắc
sử
dụng
hoá
chất
an
toàn (chủ màu,
yếu những
hoá
Trình
bày
chì
thiết bị cơ bản
ảnh chất trong môn Khoa học tự nhiên 8).
trong phòng thíđược
Phần
tự nhiên 8 và
hưởng
của - Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học
nghiệm
mềm
việc sử dụng trình bày được cách sử dụng điện an toàn.
trình
phân Mạch
bón hóa
chiếu
nội dung: Chất và sự biến đổi của chất
học đến môi
Link
1. PHẢN ỨNG HÓA HỌC
trường CHƯƠNG
đất,
nộp sản
nước, 3 sức – Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoáphẩm
học.
khỏe của con
– Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học.
ra được
- Đưa
Bảng
người, đề xuất
ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá học
điểm,
được
biện
thang

Tiến
hành
được
một
số
thí
nghiệm
về
sự
biến
đổi
vật
lí và biến đổi
pháp
giảm
đánh giá
Bài 2. Phản ứngthiểu ô nhiễm hoá học.
Khu
hóa học
của phân bón. – Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và-sản phẩm.
vực
tham
– Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử
quan
trải tỏ có
chất đầu và sản phẩm – Chỉ ra được một số dấu hiệu
chứng
nghiệm/
phản ứng hoá học xảy ra
điều tra
gần
2
– Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử). trường
– Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol (n)
và khối lượng (m)
– Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của
chất khí.
Bài 3. Mol và tỉ
– So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa
khối chất khí
vào công thức tính tỉ khối.
– Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và
25 0 C.
– Sử dụng được công thức (L) (mol) 24,79( / mol) V n L  để
chuyển đổi giữa số mol và thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn: áp
suất 1 bar ở 25 0 C.
4

– Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã tan
trong nhau.

23
 
Gửi ý kiến