Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Ngoan
Ngày gửi: 20h:38' 01-10-2024
Dung lượng: 190.5 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
PL 3.1
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG PTDTN THCS&THPT THẠNH PHÚ
TỔ: TOÁN - TIN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TIN HỌC, KHỐI LỚP 11
(Năm học 2023 - 2024)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 02; Số học sinh:

; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 02; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 01; Trên đại học: 01
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 02; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1
2

Thiết bị dạy học
Máy chiếu/Tivi
Phòng máy tính

Số lượng
01
02

Các bài thí nghiệm/thực hành
Các tiết lý thuyết dạy học trên lớp
Các tiết thực hành dạy trên phòng máy tính

Ghi chú

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1

Tên phòng
Phòng Tin học

Số lượng
01

Phạm vi và nội dung sử dụng
Sử dụng trong dạy học các bài thực hành

II. Kế hoạch dạy học2

1. Phân phối chương trình

1
2

Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn

Ghi chú

STT

Bài học
(1)

Số tiết
(2)

Yêu cầu cần đạt
(3)

CHỦ ĐỀ 1. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC
7 tiết (5LT, 2TH)

1

2

3

Bài 1. Hệ điều hành

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành

Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần
mềm chạy trên Internet

1-2
(2LT)

- Trình bày sơ lược lịch sử phát triển của các hệ điều hành thông dụng
cho máy tính cá nhân (PC).
- Chỉ ra được một số đặc điểm của hệ điều hành cho thiết bị di động.
- Trình bày được một cách khái quát mối quan hệ giữa phần cứng hệ
điều hành và phần mềm ứng dụng cũng như vai trò của mỗi thành
phần trong hoạt động chung của cả hệ thống.

3
(1TH)

- Sử dụng được một số chức năng cơ bản của hệ điều hành cho máy
tính cá nhân.
- Sử dụng được một vài tiện ích của hệ điều hành nâng cao hiệu quả
của máy tính cá nhân.
- Sử dụng được một vài tiện ích cơ bản của hệ điều hành trên thiết bị
di động.

4
(1TH)

- Trình bày được một số khái niệm và so sánh phần mềm nguồn mở
với phần mềm thương mại; nêu được vai trò của phần mềm nguồn mở
và phần mềm thương mại đối với sự phát triển của công nghệ thông
tin.
- Làm quen với phần mềm chạy trên internet.
- Nhận diện được một số thiết bị bên trong máy tính với chức năng và
các thông số đo hiệu năng của chúng.
- Nhận biết được sơ đồ của các mạch logic AND, OR, NOT và giải
thích được vai trò của các mạch logic đó trong thực hiện các tính toán
nhị phân.

4

Bài 4. Bên trong máy tính

5-6
(2LT)

5

Bài 5. Kết nối máy tính với các thiết bị
số

7
(1LT)

- Biết một số thông số cơ bản của thiết bị vào - ra thông dụng, cách kết
nối với máy tính cũng như tùy chỉnh được một vài chức năng cơ bản
để nâng cao hiệu quả và đáp ứng nhu cầu sử dụng.
- Đọc hiểu và giải thích được một số thông số cơ bản của các thiết bị

STT

Bài học
(1)

Số tiết
(2)

Yêu cầu cần đạt
(3)
số thông dụng trong các tài liệu để kết nối chúng với máy tính.

CHỦ ĐỀ 2. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
4 tiết (1LT, 3TH)
6

Bài 6. Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên
Internet

8-9
(1LT, 1TH)

- Sử dụng được một số công cụ trực tuyến như Google drive hay
Dropbox để lưu trữ và chia sẻ tệp tin.

7

Bài 7. Thực hành tìm kiếm thông tin
trên Internet

10
(1TH)

- Sử dụng được máy tìm kiếm trên PC và thiết bị số thông minh bằng
cách gõ từ khóa hoặc bằng tiếng nói.
- Xác lập được các lựa chọn theo tiêu chí tìm kiếm để nâng cao hiệu
quả tìm kiếm thông tin.

8

Bài 8. Thực hành nâng cao sử dụng thư
điện tử và mạng xã hội (Chủ đề STEM
khai thác một số chức năng nâng cao
của mạng xã hội).

11
(1TH)

- Biết đánh dấu và phân loại thư điện tử.
- Khai thác được một số chức năng nâng cao của mạng xã hội.

CHỦ ĐỀ 3. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
2 tiết (2LT, 0TH)
9

Bài 9. Giao tiếp an toàn trên Internet

12-13
(2LT)

- Nêu được một số dạng lừa đảo phổ biến trên không gian số và những
biện pháp phòng tránh.
- Biết giao tiếp một cách văn minh phù hợp với các quy tắc và văn hóa
ứng xử trong môi trường sống.

CHỦ ĐỀ 4. GIỚI THIỆU CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
15 tiết (13LT, 2TH)
10

11

Bài 10. Lưu trữ dữ liệu và khai thác
thông tin phục vụ quản lí
Ôn tập giữa kỳ 1

14-15
(2LT)

- Biết được sự cần thiết phải lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin từ
dữ liệu lưu trữ cho các bài toán quản lý.

16-17

- Ôn tập các kiến thức thuộc 04 chủ đề: Chủ đề 1 Máy tính và xã hội
tri thức; Chủ đề 2 Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin; Chủ
đề Chủ đề 3 Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số; Chủ
đề 4 Giới thiệu các hệ cơ sở dữ liệu

STT

Bài học
(1)

Số tiết
(2)

Yêu cầu cần đạt
(3)
- Hệ điều hành và lịch sử hệ điều hành, mối quan hệ giữa phần cứng,
phần mềm, quản lý tệp và thư mục.
- Khái niệm, vai trò, giấy phép mã nguồn mở.
- Các thiết bị và vai trò của chúng bên trong máy tính. Sơ đồ và bài tập
mạch logic.
- Các thiết bị vào ra và cách kết nối.
- Cách lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến, cách tìm kiếm và khai
thác thông tin trên internet. Hiểu các điều luật, quyền và nghĩa vụ khi
tham gia mạng internet.
- Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

12

Kiểm tra giữa kỳ 1

18

13

Bài 11. Cơ sở dữ liệu

19-20
(2LT)

- Hiểu được khái niệm và các thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu.

14

Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và
hệ cơ sở dữ liệu

21-22
(2LT)

- Hiểu được khái niệm hệ quản trị CSDL.
- Hiểu được khái niệm hệ CSDL.
- Phân biệt được CSDL tập trung và cơ sở dữ liệu phân tán.

23-24-25
(3LT)

15

Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ

16

Bài 14. SQL – ngôn ngữ tư vấn có
cấu trúc

17

Bài 15. Bảo mật và an toàn hệ cơ sở
dữ liệu

- Hiểu được mô hình CSDL quan hệ.
- Hiểu được các thuật ngữ và khái niệm liên quan: bản ghi, trường
(thuộc tính), khóa, khóa chính, khóa ngoài, liên kết dữ liệu.

26-27-28-29 - Hiểu được ở mức nguyên lý: CSDL và các bảng được tạo lập, được
(2LT-2TH) thêm mới, cập nhật và truy xuất dữ liệu qua SQL.
30-31
(2LT)

- Hiểu được tầm quan trọng và một số biện pháp bảo vệ hệ CSDL.

CHỦ ĐỀ 5. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
2 tiết (2LT, 0TH)
18

Bài 16. Công việc quản trị cơ sở dữ liệu

32-33
(2LT)

- Hiểu được các công việc cần thiết cần thực hiện cùng các kiến thức
và kĩ năng cần thiết để quản trị CSDL, các ngành học có liên quan và

STT

Bài học
(1)

Số tiết
(2)

Yêu cầu cần đạt
(3)
nhu cầu xã hội đối với công việc quản trị CSDL.
- Có thể tìm kiếm, khai thác và trao đổi thông tin hướng nghiệp liên
quan đến công việc quản trị CSDL.

19

20

Ôn tập cuối kỳ 1

Kiểm tra cuối kỳ 1

34-35

- Ôn tập các kiến thức thuộc 03 chủ đề: Chủ đề 3 Đạo đức, pháp luật
và văn hoá trong môi trường số; Chủ đề 4 Giới thiệu các hệ cơ sở dữ
liệu; Chủ đề 5 Hướng nghiệp với Tin học.

36

- Giao tiếp an toàn trên mạng, các điều luật CNTT.
- Bài toán quản lí.
- Cơ sở dữ liệu và các thuộc tính của cơ sở dữ liệu.
- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu, phần mềm hỗ trợ.
- Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ và các thuật ngữ liên quan, cách thức
xác định chúng. Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu. Bảo mật cơ sở dữ liệu.
- Hướng nghiệp với Tin học.

CHỦ ĐỀ 6. KĨ THUẬT LẬP TRÌNH
28 tiết (14LT + 14TH)
21

Bài 17. Dữ liệu mảng một chiều và hai
chiều

37-38-39
(3LT)

- Biết cách thiết lập và làm việc với cấu trúc dữ liệu mảng một chiều
và hai chiều.

22

Bài 18. Thực hành dữ liệu mảng một
chiều và hai chiều

40-41-42
(3TH)

- Sử dụng được mảng một chiều và hai chiều trong lập trình.
- Sử dụng được kiểu dữ liệu list trong một vài bài toán cụ thể.

23

Bài 19. Bài toán tìm kiếm

24

Bài 20. Thực hành bài toán tìm kiếm

25

Ôn tập giữa kỳ 2

26

Kiểm tra giữa kỳ 2

- Biết được ý nghĩa của bài toán tìm kiếm trên thực tế.
43-44-45-46
- Biết và thực hiện được chương trình tìm kiếm tuần tự và tìm kiếm
(2LT-2TH)
nhị phân.
47-48-49
(3TH)
50-51
52

- Biết được cách đọc dữ liệu từ tệp dữ liệu trong máy tính.
- Áp dụng được thuật toán tìm kiếm trong một vài bài toán cụ thể.
- Ôn tập các kiến thức thuộc 01 chủ đề: Chủ đề 6 Kỹ thuật lập trình.
- Kiểm tra các kiến thức thuộc 01 chủ đề: Chủ đề 6 Kỹ thuật lập trình.

STT

Bài học
(1)

Số tiết
(2)

Yêu cầu cần đạt
(3)
- Cách thức làm việc của mảng một chiều, mảng hai chiều, giải bài
toán đơn giản có sử dụng mảng.
- Các thuật toán tìm kiếm và sắp xếp cơ bản, cài đặt được thuật toán
tìm kiếm và sắp xếp.
- Biết cách đánh giá tính đúng của thuật toán.

53-54-55
(3LT)

27

Bài 21. Các thuật toán sắp xếp đơn giản

28

Bài 22. Thực hành bài toán sắp xếp

56-57
(2TH)

- Áp dụng được thuật toán sắp xếp trong một vài bài toán cụ thể.

Bài 23. Kiểm thử và đánh giá chương
trình

58-59
(2LT)

- Biết được vai trò của kiểm thử làm tăng độ tin cậy của chương trình
nhưng chưa chứng minh được tính đúng của chương trình.
- Biết được các tiêu chí đánh giá hiệu quả và tính đúng của chương
trình.

29

- Biết và thực hiện được một số thuật toán sắp xếp đơn giản.

30

Bài 24. Đánh giá độ phức tạp thời gian
thuật toán

60
(1LT)

- Biết cách phân tích độ phức tạp thời gian thuật toán.
- Nhận biết được phép toán tích cực trong chương trình.
- Biết và thực hiện được tính toán độ phức tạp thời gian của một số
thuật toán đã biết.

31

Bài 25. Thực hành xác định độ phức tạp
thời gian thuật toán

61
(1TH)

- Thực hành xác định độ phức tạp (O-lớn) của hàm thời gian.

32

Bài 26. Phương pháp làm mịn dần trong
thiết kế chương trình

62
(1LT)

- Biết và giải thích được phương pháp làm mịn dần trong lập trình.
- Vận dụng được phương pháp làm mịn dần để thiết kế chương trình.

33

Bài 27. Thực hành thiết kế chương trình
theo phương pháp làm mịn dần

63
(1TH)

- Thực hành thiết kế chương trình theo phương pháp làm mịn dần.

Bài 28. Thiết kế chương trình theo mô
đun

64
(1LT)

34

- Biết và vận dụng được cách thiết kế chương trình theo mô đun cho
một số bài toán cụ thể.
- Nhận biết được lợi ích của phương pháp thiết kế chương trình theo

STT

Bài học
(1)

Số tiết
(2)

Yêu cầu cần đạt
(3)
mô đun.

35

Bài 29. Thực hành thiết kế chương trình
theo mô đun

65
(1TH)

- Thực hành thiết kế một số chương trình hoàn chỉnh theo mô đun.

36

Bài 30. Thiết lập thư viện cho chương
trình

66
(1LT)

- Tạo được một thư viện nhỏ của người lập trình.
- Trình bày được cấu trúc danh sách liên kết

37

Bài 31. Thực hành thiết lập thư viện
chương trình

67
(1TH)

- Viết được chương trình vận dụng những kiến thức tích hợp liên môn
để giải quyết vấn đề.

38

Ôn tập cuối kỳ 2

68-69

- Ôn tập các kiến thức thuộc 01 chủ đề: Chủ đề 6 Kỹ thuật lập trình.

39

Kiểm tra cuối kì 2

70

- Kiểm tra các kiến thức thuộc 01 chủ đề: Chủ đề 6 Kỹ thuật lập trình.
- Thực hành thuật toán sắp xếp đơn giản, đánh giá độ phức tạp của
thuật toán.
- Phương pháp làm mịn dần chương trình, thiết kế chương trình theo
modun, thiết lập thư viện cho chương trình.

2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
STT

1

Chuyên đề
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
(1)
(2)
(3)
CHUYÊN ĐỀ 1. THỰC HÀNH THIẾT KẾ THUẬT TOÁN THEO KĨ THUẬT ĐỆ QUY
11 tiết (6LT-5TH)
- Trình bày được tính đệ quy trong một vài định nghĩa sự vật, sự việc.
- Xác định được phần cơ sở và phần đệ quy trong chương trình đệ quy.
- Nhận biết được tính ưu việt của kĩ thuật đệ quy trong định nghĩa và mô tả sự
vật cũng như thiết kế chương trình.
1-2
- Hình thành và phát triển được năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của
Bài 1. Đệ quy và hàm đệ quy
(2LT)
công nghệ thông tin và truyền thông.
- Sử dụng được ngôn ngữ lập trình bậc cao, qua đó phát triển tư duy điều
khiển và tự động hoá.
- Hình thành ý thức trách nhiệm, tính cẩn thận khi làm việc nhóm, phẩm chất
làm việc chăm chỉ, chuyên cần để hoàn thành một nhiệm vụ.

2

Bài 2. Thiết kế thuật toán đệ
quy

3-4-5
(2LT-1TH)

3

Bài 3. Thực hành giải toán
theo kĩ thuật đệ quy

6-7
(2TH)

4

Bài 4. Bài toá Tháp Hà Nội

5

Bài 5. Thực hành thiết kế
thuật toán theo kĩ thuật đệ quy

6

Ôn tập

7

8-9-10
(2LT-1TH)

11
(1TH)

- Ứng dụng được kỹ thuật đệ quy trong việc thiết kế một vài thuật toán đơn
giản.
- Nhận biết được tính ưu việt của kĩ thuật đệ quy trong thiết kế thuật toán.
- Hình thành và phát triển được năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của
công nghệ thông tin và truyền thông.
- Sử dụng được ngôn ngữ lập trình bậc cao, qua đó phát triển tư duy điều
khiển và tự động hoá.
- Hình thành ý thức trách nhiệm, tính cẩn thận khi làm việc nhóm, phẩm chất
làm việc chăm chỉ, chuyên cần để hoàn thành một nhiệm vụ.
- Biết được một vài chương trình có sử dụng kỹ thuật đệ quy cho một số bài
toán đơn giản.
- Hình thành và phát triển được năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của
công nghệ thông tin và truyền thông.
- Sử dụng được ngôn ngữ lập trình bậc cao, qua đó phát triển tư duy điều
khiển và tự động hoá.
- Hình thành ý thức trách nhiệm, tính cẩn thận khi làm việc nhóm, phẩm chất
làm việc chăm chỉ, chuyên cần để hoàn thành một nhiệm vụ.
- Biết và trình bày được lời giải bài toán Tháp Hà Nội sử dụng kỹ thuật đệ
quy.
- Hình thành và phát triển được năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của
công nghệ thông tin và truyền thông.
- Hình thành ý thức trách nhiệm, tính cẩn thận khi làm việc nhóm, phẩm chất
làm việc chăm chỉ, chuyên cần để hoàn thành một nhiệm vụ.
- Thực hành thiết kế một số thuật toán sử dụng kỹ thuật đệ quy.
- Hình thành và phát triển được năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của
công nghệ thông tin và truyền thông.
- Hình thành ý thức trách nhiệm, tính cẩn thận khi làm việc nhóm, phẩm chất
làm việc chăm chỉ, chuyên cần để hoàn thành một nhiệm vụ.

12
CHUYÊN ĐỀ 2. THỰC HÀNH THIẾT KẾ THUẬT TOÁN THEO KĨ THUẬT CHIA ĐỂ TRỊ
10 tiết (5LT-5TH)
Bài 6. Ý tưởng và kĩ thuật
13-14
- Biết và giải thích được ý tưởng của kỹ thuật chia để trị thông qua một số bài
chia để trị
(2LT)
toán đơn giản.
- Nêu được mối quan hệ giữa kỹ thuật chia để trị và đệ quy.
- Hình thành và phát triển được năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của

8
Bài 7. Thiết kế thuật toán theo
kĩ thuật chia để trị

9

Bài 8. Thực hành thiết kế
thuật toán tìm kiếm theo kĩ
thuật chia để trị

15-16
(2LT)
17-18
(2TH)

19-20
(1LT-1TH)
10

Bài 9. Sắp xếp trộn

Bài 10. Thực hành giải toán
bằng kĩ thuật chia để trị
11

12
13

14

21-22
(2TH)

công nghệ thông tin và truyền thông.
- Hình thành ý thức trách nhiệm, tính cẩn thận khi làm việc nhóm, phẩm chất
làm việc chăm chỉ, chuyên cần để hoàn thành một nhiệm vụ.
- Biết và thực hiện được một số thiết kế thuật toán bằng kỹ thuật chia để trị.
- Hình thành và phát triển được năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của
công nghệ thông tin và truyền thông.
- Hình thành ý thức trách nhiệm, tính cẩn thận khi làm việc nhóm, phẩm chất
làm việc chăm chỉ, chuyên cần để hoàn thành một nhiệm vụ.
- Biết cách thiết kế và viết chương trình giải một số bài toán theo kỹ thuật
chia điều trị.
- Hình thành và phát triển được năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của
công nghệ thông tin và truyền thông.
- Hình thành ý thức trách nhiệm, tính cẩn thận khi làm việc nhóm, phẩm chất
làm việc chăm chỉ, chuyên cần để hoàn thành một nhiệm vụ.
- Biết và trình bày được cách thiết kế thuật toán sắp xếp trộn bằng kỹ thuật
chia để trị.
- Hình thành và phát triển được năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của
công nghệ thông tin và truyền thông.
- Hình thành ý thức trách nhiệm, tính cẩn thận khi làm việc nhóm, phẩm chất
làm việc chăm chỉ, chuyên cần để hoàn thành một nhiệm vụ.
- Biết cách thiết kế và viết chương trình giải một bài toán theo phương pháp
chia để trị.
- Hình thành và phát triển được năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của
công nghệ thông tin và truyền thông.
- Hình thành ý thức trách nhiệm, tính cẩn thận khi làm việc nhóm, phẩm chất
làm việc chăm chỉ, chuyên cần để hoàn thành một nhiệm vụ.

Ôn tập cuối chuyên đề 2
23
CHUYÊN ĐỀ 3. THỰC HÀNH THIẾT KẾ THUẬT TOÁN THEO KĨ THUẬT DUYỆT
12 tiết (5LT-7TH)
- Nêu được ý tưởng của thuật toán duyệt và ví dụ minh họa.
- Hình thành và phát triển được năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của
Bài 11. Bài toán tìm kiếm và
24-25
công nghệ thông tin và truyền thông.
kĩ thuật duyệt
(2LT)
- Hình thành ý thức trách nhiệm, tính cẩn thận khi làm việc nhóm, phẩm chất
làm việc chăm chỉ, chuyên cần để hoàn thành một nhiệm vụ.
Bài 12. Thực hành kĩ thuật
26-27
- Áp dụng được kỹ thuật duyệt để giải quyết một bài toán tìm kiếm cụ thể.

15

duyệt cho bài toán tìm kiếm

(2TH)

Bài 13. Kĩ thuật duyệt quay
lui

28-29
(2TH)

Bài 14. Thực hành kĩ thuật
duyệt quay lui

30-31
(2TH)

16

17

18

Bài 15. Bài toán xếp hậu

Bài 16. Thực hành thiết kế
thuật toán theo kĩ thuật duyệt
quay lui

32-33
(1LT-1TH)

34-35
(2TH)

- Hình thành và phát triển được năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của
công nghệ thông tin và truyền thông.
- Hình thành ý thức trách nhiệm, tính cẩn thận khi làm việc nhóm, phẩm chất
làm việc chăm chỉ, chuyên cần để hoàn thành một nhiệm vụ.
- Biết và trình bày được ý tưởng của kỹ thuật quay lui thông qua một số ví dụ
đơn giản.
- Nhận ra được mối liên quan giữa thiết kế thuật toán theo kỹ thuật quay lui
và kỹ thuật đệ quy.
- Hình thành và phát triển được năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của
công nghệ thông tin và truyền thông.
- Hình thành ý thức trách nhiệm, tính cẩn thận khi làm việc nhóm, phẩm chất
làm việc chăm chỉ, chuyên cần để hoàn thành một nhiệm vụ.
- Biết cách sử dụng kỹ thuật quay lui giải quyết một số bài toán phù hợp với
kỹ thuật này và cài đặt thuật toán.
- Hình thành và phát triển được năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của
công nghệ thông tin và truyền thông.
- Hình thành ý thức trách nhiệm, tính cẩn thận khi làm việc nhóm, phẩm chất
làm việc chăm chỉ, chuyên cần để hoàn thành một nhiệm vụ.
- Biết và thực hiện được chương trình giải bài toán xếp học theo bàn cờ.
- Hình thành và phát triển được năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của
công nghệ thông tin và truyền thông.
- Sử dụng được ngôn ngữ lập trình bậc cao, qua đó phát triển tư duy điều
khiển và tự động hoá.
- Hình thành ý thức trách nhiệm, tính cẩn thận khi làm việc nhóm, phẩm chất
làm việc chăm chỉ, chuyên cần để hoàn thành một nhiệm vụ.
- Ôn lại kỹ thuật duyệt quay lui để thiết kế thuật toán cho các bài toán tìm
kiếm.
- Thực hành kỹ thuật duyệt quay lui với một số bài toán phức tạp hơn.
- Hình thành và phát triển được năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của
công nghệ thông tin và truyền thông.
- Hình thành ý thức trách nhiệm, tính cẩn thận khi làm việc nhóm, phẩm chất
làm việc chăm chỉ, chuyên cần để hoàn thành một nhiệm vụ.

(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề/chuyên đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện
thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.

(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài học/chủ đề/chuyên đề.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt theo chương trình môn học: Giáo viên chủ động các đơn vị bài học, chủ đề và xác định yêu cầu (mức
độ) cần đạt.

3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra,
đánh giá

Giữa kỳ 1

Thời gian
(1)

45 phút

Thời điểm
(2)

Yêu cầu cần đạt
(3)

Hình thức
(4)

Tuần 10

- Kiểm tra các kiến thức thuộc 04 chủ đề: Chủ đề 1 Máy tính
và xã hội tri thức; Chủ đề 2 Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao
đổi thông tin; Chủ đề Chủ đề 3 Đạo đức, pháp luật và văn hoá
trong môi trường số; Chủ đề 4 Giới thiệu các hệ cơ sở dữ liệu
- Hệ điều hành và lịch sử hệ điều hành, mối quan hệ giữa phần
cứng, phần mềm, quản lý tệp và thư mục.
- Khái niệm, vai trò, giấy phép mã nguồn mở.
- Các thiết bị và vai trò của chúng bên trong máy tính. Sơ đồ
và bài tập mạch logic. Các thiết bị vào ra và cách kết nối.
- Cách lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến, cách tìm kiếm và
khai thác thông tin trên internet. Hiểu các điều luật, quyền và
nghĩa vụ khi tham gia mạng internet.
- Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

Thi viết trên giấy
(trắc nghiệm 70%,
tự luận 30%)

- Kiểm tra các kiến thức thuộc 03 chủ đề: Chủ đề 3 Đạo đức,
pháp luật và văn hoá trong môi trường số; Chủ đề 4 Giới thiệu
các hệ cơ sở dữ liệu; Chủ đề 5 Hướng nghiệp với Tin học.
- Giao tiếp an toàn trên mạng, các điều luật CNTT.
- Bài toán quản lí. Cơ sở dữ liệu và các thuộc tính của cơ sở dữ
liệu. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu, phần mềm hỗ trợ.
- Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ và các thuật ngữ liên quan,
cách thức xác định chúng. Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu. Bảo mật
cơ sở dữ liệu. Hướng nghiệp với Tin học.

Thi viết trên giấy
(trắc nghiệm 70%,
tự luận 30%)

- Kiểm tra các kiến thức thuộc 01 chủ đề: Chủ đề 6 Kỹ thuật
lập trình.

Thi viết trên giấy
(trắc nghiệm 70%,

Cuối kỳ 1

45 phút

Tuần 18

Giữa kỳ 2

45 phút

Tuần 27

Cuối kỳ 2

45 phút

Tuần 35

- Cách thức làm việc của mảng một chiều, mảng hai chiều, giải
bài toán đơn giản có sử dụng mảng.
- Các thuật toán tìm kiếm và sắp xếp cơ bản, cài đặt được thuật
toán tìm kiếm và sắp xếp.
- Biết cách đánh giá tính đúng đắn của thuật toán.

tự luận 30%)

- Kiểm tra các kiến thức thuộc 01 chủ đề: Chủ đề 6 Kỹ thuật
lập trình.
- Thực hành thuật toán sắp xếp đơn giản, đánh giá độ phức tạp
của thuật toán.
- Phương pháp làm mịn dần chương trình, thiết kế chương
trình theo modun, thiết lập thư viện cho chương trình.

Thi viết trên giấy
(trắc nghiệm 70%,
tự luận 30%)

(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.
(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).
(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.
III. Các nội dung khác (nếu có):
- Thực hiện công tác bồi dưỡng 01 đội tuyển học sinh giỏi (Chương trình 160 tiết) tham dự đội tuyển HSG cấp tỉnh năm học 202 3 2024
- Sinh hoạt chuyên môn theo tháng: 02 lần/tháng (Tuần 2 và Tuần 4).
- Sinh hoạt chuyên môn theo NCBH: 02 lần/học kỳ.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

Thạnh Phú, ngày tháng 8 năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

PL 3.2
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG PTDTNT THCS&THPT THẠNH PHÚ
TỔ: TOÁN - TIN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Năm học 2023 - 2024)
1. Khối lớp: 11; Số học sinh:
STT

1

Chủ đề
(1)

Yêu cầu cần đạt
(2)

Bài 8. Thực
hành nâng
cao sử dụng
thư điện tử
và mạng xã
hội (Chủ đề
STEM).

- Biết đánh dấu và phân
loại thư điện tử.
- Khai thác được một số
chức năng nâng cao của
mạng xã hội.

Số
tiết
(3)

1

Thời điểm
(4)

Tuần 6

Địa điểm
(5)

Phòng máy tính

(1) Tên chủ đề tham quan, cắm trại, sinh hoạt tập thể, câu lạc bộ, hoạt động phục vụ cộng đồng.
(2) Yêu cầu (mức độ) cần đạt của hoạt động giáo dục đối với các đối tượng tham gia.
(3) Số tiết được sử dụng để thực hiện hoạt động.
(4) Thời điểm thực hiện hoạt động (tuần/tháng/năm).

Chủ trì
(6)

GVBM

Phối hợp
(7)

Không

Điều kiện
thực hiện
(8)

Máy tính
có kết nối
mạng

(5) Địa điểm tổ chức hoạt động (phòng thí nghiệm, thực hành, phòng đa năng, sân chơi, bãi tập, cơ sở sản xuất, kinh doanh, tại di
sản, tại thực địa...).
(6) Đơn vị, cá nhân chủ trì tổ chức hoạt động.
(7) Đơn vị, cá nhân phối hợp tổ chức hoạt động.
(8) Cơ sở vật chất, thiết bị giáo dục, học liệu…
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

Thạnh Phú, ngày tháng 8 năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác