Tìm kiếm Giáo án
lop 8 BT SÁCH BT B5,6 KHTN8 HÓA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 09h:43' 05-09-2024
Dung lượng: 75.9 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 09h:43' 05-09-2024
Dung lượng: 75.9 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
BÀI 6. TÍNH THEO PHƯƠNG TRINH HOÁ HỌC
6.1. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g phosphorus (P), thu được khối lượng oxide P2O5 là
A. 14,2g. B. 28,4 g.
c. 11,0g.
D. 22,0 g.
6.2. Cho 6,48 g AI tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCI dư, thu được muối AICI 3 và
khí H2.Thể tích khí H2 ở 25 °C, 1 bar là
A. 17,8488 L. B. 8,9244 L
c. 5,9496 L.
D. 8,0640 L
6.3. Cho 2,9748 L khí CO2 (ở 25 °C, 1 bar) tác dụng hoàn toàn với dung dịch
Ba(OH)2 dư, thu được muối BaCO 3 và H2O. Khối lượng muối BaCO 3 kết tủa là A.
12,00 g. B. 13,28 g.
c. 23,64 g.
D.26,16g.
6.4. Cho miếng đổng (Cu) dư vào 200 mL dung dịch AgNO3, thu được muối Cu(NO3)2
và Ag bám vào miếng đồng. Khối lượng Cu phản ứng là 6,4 g. Khối lượng Ag tạo
ra là
A.8,8g. B. 10,8g.
c. 15,2g.
D.21,6g.
6.5. Cho m g CaCO3 vào dung dịch HCI dư, thu được muối CaCI 2 và 1,9832 L khí CO2
(ở 25 °C, 1 bar) thoát ra. Giá trị của m là
A.8.
B. 10.
c. 12.
D. 16.
6.6. Đốt cháy hoàn toàn 12,8 g lưu huỳnh bằng khí oxygen, thu được khí SO2. số mol
oxygen đã phản ứng là
A. 0,2.
B. 0,4.
c. 0,6.
D. 0,8.
6.7. Cho từ từ 200 mL dung dịch NaOH 0,3 M vào dung dịch muối chloride của sắt
(FeCIJ, phản ứng vừa đủ thu được 3,21 g kết tủa Fe(OH) x. Xác định công thức của
muối sắt.
6.8. Cho 100 ml_ dung dịch AgNO3 vào 50 g dung dịch 1,9% muối chloride của một
kim loại M hoá trị II, phản ứng vừa đủ thu được 2,87 g kết tủa AgCL Biết PTHH
của phản ứng là:
MCI2 + 2AgNO3
» M(NO3)2 + 2AgCI(rắn)
a) Xác định kim loại M.
b) Xác định nồng độ mol của dung dịch AgNO3.
6.9. Trong phòng thí nghiệm, người ta thực hiện phản ứng nhiệt phân:
KNO3 —> KNO2 + 02
a) Cân bằng PTHH của phản ứng trên.
b) Nếu có 0,2 mol KNO3 bị nhiệt phân thì thu được bao nhiêu mol KNO 2, bao
nhiêu mol 02?
c) Để thu được 2,479 L khí oxygen (ở 25 °C, 1 bar) cần nhiệt phân hoàn toàn bao
nhiêu gam KNO3?
6.10. Cho luồng khí hydrogen dư đi qua ống sứ đựng bột copper(ll) oxide nung nóng,
bột oxide màu đen chuyển thành kim loại đồng màu đỏ và hơi nước ngưng tụ.
a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra.
b) Cho biết thu được 12,8 g kim loại đồng, hãy tính:
- Khối lượng đồng(ll) oxide đã tham gia phản ứng.
-Thể tích khí hydrogen (ở 25 °C, 1 bar) đã tham gia phản'ứng.
- Khối lượng hơi nước ngưng tụ tạo thành sau phản ứng.
6.11. Nhiệt phân 19,6 g KCIO3 thu được 0,18 mol O 2. Biết rằng phản ứng nhiệt phân
KCIO3 xảy ra theo sơ đồ sau:
KCIO3—> KCI + O2
Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là
A. 25%.
B. 50%.
c. 75%.
D. 60%.
6.12. Nhiệt phân 10 g CaCO 3 thu được hỗn hợp rắn gồm CaO và CaCO 3 dư, trong đó
khối lượng CaO là 4,48 g. Biết rằng phản ứng nhiệt phân CaCO 3 xảy ra theo sơ đồ
sau:
CaCO3—y CaO + CO2
Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là
A.60%.
B. 64,8%.
c.75%.
D. 80%.
6.13. Đun nóng 50 g dung dịch H2O2 nồng độ 34%. Biết rằng phản ứng phân huỷ H 2O2
xảy ra theo sơ đổ sau:
H2O2—> H2O + O2
Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là 80%. Thể tích khí O2 thu được (ở 25 °C, 1 bar) là
A. 4,958 L.
B. 2,479 L.
C.9,916L.
D. 17 L
6.14. Nung nóng hỗn hợp gồm 20 g lưu huỳnh và 32 g sắt thu được 44 g FeS. Biết
rằng phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
Fe + S —> FeS
Hiệu suất phản ứng hoá hợp là
A. 60%.
B. 87,5%.
c. 75%.
D. 80%.
6.15. Nung nóng hỗn hợp gồm 10 g hydrogen và 100 g bromide. Sau phản ứng thu
được hỗn hợp gổm HBr, H2 và Br2, trong đó khối lượng H2 là 9 g. Hiệu suất phản
ứng hoá hợp là
A. 10%.
B.20%.
c. 80%.
D. 90%.
6.16. Nung nóng hỗn hợp gồm 0,5 mol SO 2 và 0,4 mol O2, sau phản ứng thu được hỗn
hợp gồm SO3, SO2 và O2. Biết hiệu suất phản ứng hoá hợp là 40%. số mol SO3 tạo
thành là
A.0,10.
B.0,16.
c. 0,32.
D. 0,20.
6.17. Phóng tia lửa điện vào 1 mol khí oxygen, phản ứng xảy ra như sau: 3O 2 —> 2O3.
Sau phản ứng, thu được hỗn hợp khí gồm O2 và O3 trong đó số mol O3 là 0,08.
a) Tính số mol oxygen trong hỗn hợp sau phản ứng.
b) Tính hiệu suất phản ứng ozone hoá.
6.18. Hỗn hợp khí X gồm 1 mol C 2H4 và 2 mol H2. Nung nóng hỗn hợp X có xúc tác,
phản ứng xảy ra như sau:
C2H4 + H2 —» C2H6
Sau phản ứng, thu được 2,4 mol hỗn hợp khíY gồm C2H4, H2và C2H6.
a) Tính số mol các chất trong hỗn hợp Y.
b) Tính hiệu suất phản ứng cộng hydrogen.
6.19. Nhiệt phân 11,84 g Mg(NO3)2, phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
Mg(NO3)2 ---> MgO + NO2 + O2; thu được 0,7437 L khí O2 (ở 25 °C, 1 bar).
a) Cân bằng PTHH của phản ứng trên.
b) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân.
c) Tính số mol các chất tạo thành.
d) Tính khối lượng hỗn hợp rắn (gồm MgO và Mg(NO3)2 dư).
6.20. Hỗn hợp khí X gồm 1 mol nitrogen và 2 mol hydrogen. Nung nóng hỗn hợp X có
xúc tác, phản ứng xảy ra theo sơ đổ sau: N 2 + H2 ---> NH3; thu được hỗn hợp khí Y
gổm N2, H2và NH3 trong đó số mol NH3 là 0,6 mol.
a) Cân bằng PTHH của phản ứng trên.
b) Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp ammonium.
c) Tính tổng số mol các chất trong hỗn hợp Y.
6.21. Phẩn lớn sulfuric acid (H2SO4) được sản xuất từ lưu huỳnh, oxygen và nước theo
công nghệ tiếp xúc. Giai đoạn đầu, đốt lưu huỳnh để tạo ra sulfur dioxide
(SO2).Tiếp theo, sulfur dioxide bị oxi hoá thành sulfur trioxide (SO 3) bởi oxygen với
sự có mặt của chất xúc tác vanadium(V) oxide. Cuối cùng, dùng H2SO498% hấp thụ
sulfur trioxide được oleum H2SO4 • nSO3 để sản xuất sulfuric acid 98 - 99%.
a) Viết PTHH các phản ứng của mỗi giai đoạn trong quy trình trên.
b) Tính khối lượng H2SO4 tối đa có thể thu được từ 32 tấn lưu huỳnh.
c) Trong giai đoạn đầu tiên, nếu khối lượng lưu huỳnh bị đốt là 64 kg thì thể tích
khí oxygen (ở 25°c, 1 bar)) phản ứng và khối lượng sulfur dioxide tạo thành là
A. 49,58 lít; 128 kg.
B. 49,58 m3; 128 kg.
c. 49,58 lit; 160 kg.
D. 49,58 m3; 160 kg.
d) Tính khối lượng nước cần dùng để pha với 100 g dung dịch H 2SO4 98% thu
được dung dịch H2SO410%. Nêu cách thực hành pha dung dịch.
e) Để thu được 48 kg sulfur dioxide thì cần phải đốt bao nhiêu kg lưu huỳnh, biết
hiệu suất phản ứng là 96%?
A. 50,00 kg.
B. 24,00 kg.
c. 25,00 kg. D. 23,04 kg.
BÀI 7. TỐC Độ PHẢN ỨNG VÀ CHẤT xúc TÁC
7.1. Than cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố đã làm
tăng tốc độ của phản ứng này là
A. tăng nhiệt độ.
B. tăng nồng độ.
c. tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
D. dùng chất xúc tác.
7.2 Để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm, người ta cho đá vôi (rắn) phản ứng với
dung dịch hydrochloric acid. Phản ứng xảy ra như sau:
CaCO3 + 2HCI —> CaCI2 + H2O + CO2.
Biện pháp nào sau đây không làm phản ứng xảy ra nhanh hơn?
A. Đập nhỏ đá vôi.
B.Tăng nhiệt độ phản ứng.
C.Thêm CaCI2 vào dung dịch.
D. Dùng HCI nổng độ cao hơn.
7.3. Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?
a) Phản ứng giữa nước chanh và nước rau muống (xuất hiện màu hồng nhạt) là
phản ứng hoá học xảy ra nhanh.
b) Phản ứng lên men rượu xảy ra chậm.
c) Phản ứng cháy nổ xảy ra chậm.
d) Phản ứng đốt cháy than trong không khí nhanh hơn phản ứng sắt bị gỉ trong
không khí.
7.4. Có hai thanh kim loại nikel cùng khối lượng. Một thanh có nhiều lỗ rỗng trên bề
mặt, thanh kia có bề mặt mịn và chắc. Ngâm hai thanh vào cốc đựng dung dịch
HCI. Phản ứng xảy ra như sau: Ni + 2HCI —> NiCI2 + H2.
Sau một thời gian phản ứng, lấy hai thanh kim loại ra cân, thu được kết quả như
sau:
-Thanh kim loại thứ nhất: khối lượng giảm 0,15 g.
-Thanh kim loại thứ hai: khối lượng giảm 0,21 g.
Hãy cho biết thanh kim loại nikel nào có diện tích bề mặt tiếp xúc với acid lớn hơn.
7.5. Cho hai miếng kẽm giống nhau vào hai ống nghiệm đựng dung dịch H 2SO4 cùng
nồng độ. Một ống để ở nhiệt độ phòng, một ống ngâm trong cốc nước nóng. Phản
ứng xảy ra như sau:
Zn + H2SO4 —> ZnSO4 + H2.
Đo thể tích khí thoát ra tại mỗi ống nghiệm sau 30 giây, thu được kết quả như sau:
- Ống nghiệm 1: thu được 5 mL khí.
- Ống nghiệm 2: thu được 7 mL khí.
Hãy cho biết ống nghiệm nào được đặt trong cốc nước nóng. Giải thích.
7.6. Thực hiện thí nghiệm sau:
Lấy hai ống nghiệm giống hệt nhau, kí hiệu lần lượt là A và B.
Cho vào 2 ống nghiệm cùng một khối lượng dung dịch HCI nhưng nồng độ các
dung dịch khác nhau.
Cho cùng một lượng đá vôi dạng viên vào 2 ống nghiệm trên. Phản ứng xảy ra như
sau:
CaCO3 + 2HCI CaCI2 + H2O + CO2
Sau 1 phút, cân lại khối lượng hai ống nghiệm.Thu được kết quả sau:
- Ống nghiệm A: khối lượng giảm 0,44 g.
- Ống nghiệm B: khối lượng giảm 0,56 g.
Hãy cho biết dung dịch trong ống nghiệm nào có nồng độ cao hơn. Giải thích.
7.7. Phản ứng phân huỷ H2O2 xảy ra như sau: 2H2O2 —> 2H2O + 02.
Người ta cho 5 mL dung dịch H2O2 (cùng nổng độ) vào 5 ống nghiệm. Sau đó lần
lượt cho vào 4 ống nghiệm lượng nhỏ các chất Fe, MnO2/ KI, SiO2 và một ống giữ
nguyên. Đun nóng 5 ống nghiệm ở cùng một nhiệt độ và đo thời gian đến khi phản
ứng kết thúc. Kết quả thu được được trình bày trên biểu đổ như sau:
Từ biểu đồ trên hãy cho biết:
a) chất nào có tác dụng xúc tác tốt nhất (làm phản ứng xảy ra nhanh nhất).
b) chất nào không có tác dụng xúc tác.
7.8. Một bạn học sinh thực hiện thí nghiệm như sau: Lấy một ít cơm nguội để trong một
cái bát (chén) và bọc kín. Một bát để trong tủ lạnh (khoảng 5 °C), một bát để ở nhiệt
độ phòng (khoảng 35 °C). Bạn đó theo dõi thấy cơm ở nhiệt độ phòng bắt đẩu thiu
sau 12 giờ, trong khi đó cơm ở tủ lạnh bắt đầu thiu sau 84 giờ (3,5 ngày). Tốc độ
phản ứng cơm bị oxi hoá (cơm thiu) ở nhiệt độ phòng lớn hơn ở nhiệt độ tủ lạnh bao
nhiêu lần?
LỜI GIẢI
BÀI 6. TÍNH THEO PHƯƠNG TR1NH HOÁ HỌC
6.1. A. 6.2. B. 6.3. c. 6.4. D. 6.5. A. 6.6. B.
6.7. Gọi số mol muối FeClx là a mol.
Số mol NaOH: 0,2 ■ 0,3 = 0,06 (mol).
Theo PTHH:
Phân ứng:
FeClx + xNaOH —> Fe(OH)x + xNaCI
1
X
1
X
a —> ax 2- a ax
Ta có: ax = 0,06
a • (56+17x) = 3,21
(mol)
(mol)
(1)
(2)
Giải hệ (1) và (2) => a = 0,03; X = 3 => Công thức của muối là FeCI3.
6.8. a) Gọi số mol muối MCI2 là a.
Khối lượng muối: 1^/° - 0,95 (g).
*
100% y
MCI2 + 2AgNO3 —> Fe(NO3)2 + 2AgCI
Theo PTHH:
12
Phản ứng:
a 2a -> a -> 2a
1
2
(mol)
(mol)
Ta có: a = —2'87- -- = 0,01 (mol).
2-143,5
(M + 2.35,5) • 0,01 = 0,95 => M = 24 => kim loại là Mg.
b) Nồng độ của dung dịch AgNO3:
0,1
= 0,2 (M).
6.9. a) Cân bằng PTHH: 2KNO3 —ỉ» 2KNO2 + O2
2KNO3 —> 2KNO2 + 02 '
BÀI 6. TÍNH THEO PHƯƠNG TRINH HOÁ HỌC...........................1
BÀI 7. TỐC Độ PHẢN ỨNG VÀ CHẤT xúc TÁC..........................5
BÀI 6. TÍNH THEO PHƯƠNG TR1NH HOÁ HỌC.........................8
BÀI 7. TỐC Độ PHẢN ỨNG VÀ CHẤT xúc TAC.......................31
Khối lượng KNO3:0,2 • 122,5 = 24,5 (g).
6.10. a) Viết PTHH: H2 + CuO —> H2O + Cu.
b) Số moi Cu:
= 0,2 (mol) => số mol CuO là 0,2 mol.
64
Số gam CuO: 0,2 • 80 = 16 (g).
Số mol H2= SỐ mol Cu = 0,2 mol => thể tích H2 là: 0,2 • 24,79 = 4,958 (L).
Khối lượng H2O là: 0,2 • 18 = 3,6 (g).
6.11.
c. 6.12.D.
6.16.D.
6.17. a)
6.13.A. 6.14.B.6.15.A.
3O2 tialửađiện> 2O3
TheoPTHH:
3
2
(mol)
Phản ứng:
X <—
0,08 (mol)
3
Số mol O2 đã phản ứng: X = 0,08 • = 0,12 (mol).
Số moi O2 dư sau phản ứng: 1 - 0,12 = 0,88 (mol).
b) Hiệu suất phản ứng ozone hoá:
0.12
1
100%= 12%.
6.18. a) Gọi số mol C2H4 phản ứng là a.
C2H4 + H2 —> C2H6
Số mol trước phản ứng (X): 1
Số mol phản ứng:
2
a
a
a
Số mol sau phản ứng (Y): 1-a
Số mol hỗn hợp Y: (1 - a) + (2 - a) + a = 3 - a = 2,4 => a = 0,6.
Vậy hỗn hợp Y gồm 0,4 mol C2H4; 1,4 mol H2;0,6 mol C2H6.
06
b) Hiệu suất phản ứng cộng hydrogen: -y--100% = 60%.
6.19.
a) Cân bằng PTHH:
2Mg(NO3)2 —> 2MgO + 4NO2 + 02
b) Số mol Mg(NO3)2 ban đầu:
11,84
= 0,08 (mol).
148
Số mol 02:
2
0.7437
' 2^ = 0,03 (mol).
24,79
2Mg(NO3)2 —> 2MgO + 4NO2 + O2
2
Theo PTHH:
2
4
1
X — y — z 0,03
Phản ứng:
(mol)
(mol)
0,03 • 2 _ n„ 7 .X
—-y— = 0,06 (mol).
Số mol Mg(NO3)2 phản ứng: X =
...... A'x. I 7
_ -I 'Ạx. I A . 0,06
•100% =75%.
Hiệu suat phản ứng nhiệt phân:
0,08
c) Số mol MgO tạo thành: ỵ =
Số mol NO2 tạo thành: z =
0,03-2
____..
——P— = 0,06 (mol).
0,03-4
____..
— = 0,12 (mol).
d) Hỗn hợp rắn gồm 0,06 mol MgO và 0,02 mol Mg(NO 3)2 dư.
=> Khối lượng hỗn hợp: 40 ■ 0,06 + 148 ■ 0,02 = 5,36 (g).
6.20, a) Cân bằng PTHH của phản ứng :
N2 + 3H2—> 2NH3
Theo PTHH:
1
3
Phản ứng:
y <— X <-
2
(mol)
0,6
(mol)
b) Sau phản ứng, số mol N2 và số mol H2 đã phản ứng lần lượt là y = 0,3 mol và X
= 0,9 moi.
0,9
A,
Hiệu suất phản ứng tổng hợp ammonium: -y- • 100% = 45%.
c) Hỗn hợp Y gồm: 0,7 mol N2 + 1,1 mol H2+ 0,6 mol NH3. Tổng số mol các chất
trong hỗn hợp Y là 2,4 (mol).
6.21. a)
S(rắn) + O2(khí) —> SO2(khí) 2SO2(khí) + o2(khí) —> 2SO3(khí)
so3(khí) + H2O(lỏng) —> H2SO4(lỏng)
b) Theo sơ đồ trên, từ 1 mol s sẽ điều chế được 1 mol H2SO4.
Vậy từ 32 tấn lưu huỳnh sẽ điều chế tối đa 98 tấn H2SO4.
c) B.
64 kg s => 2 000 mol s.
Theo PTHH: số mol 02 = số mol S02 = số mol s = 2 000 mol.
Vậy: thể tích 02 = 2 000 • 24,79 = 49 580 (L) = 49,58 m3.
Khối lượng S02 = 2 000 ■ 64 = 128 000 (g) = 128 kg.
d) 100 g dung dịch H2SO4 98% có 98 g H2SO4.
m g dung dịch H2SO410% có 98 g H2SOZ.
m = 98'109 = 980 (g) => lượng nước thêm vào: 980 - 100 = 880 (g).
Cách pha dung dịch: Lấy 880 g nước cất cho vào cốc to (2 L), cho dẩn từng giọt
dung dịch H2SO4 98% vào cốc và khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh.
Lưu ý: Tuyệt đối không làm ngược lại (cho nước vào acid đặc). Có thể cân lại dung
dịch sau khi pha để bổ sung thêm nước cất bị bay hơi.
e) c.
48 kg SO2 => 750 mol SO2
Theo PTHH: số mol s = số mol SO2 = 750 mol.
Vậy khối lượng lưu huỳnh cần dùng: 32 50 00 _ 25 QQQ (g) - 25 kg.
96
BÀI 7. TỐC Độ PHẢN ỨNG VÀ CHẤT xúc TAC
7.1. B. 7.2.c. 7.3.a-đúng; b-đúng;c- sai; d -đúng.
7.4. Phản ứng ở thanh thứ hai nhanh hơn (do khối lượng giảm nhiều hơn trong cùng một
đơn vị thời gian). Vậy thanh thứ hai có nhiều lỗ rỗng li ti trên bề mặt do diện tích
tiếp xúc lớn hơn.
7.5. Phản ứng ở ống nghiệm 2 xảy ra nhanh hơn (vì thể tích khí thoát ra trong cùng một
đơn vị thời gian nhiều hơn). Vậy ống nghiệm 2 được đặt trong nước nóng.
7.6. Khí co2 thoát ra làm khối lượng hỗn hợp giảm.
Trong cùng một khoảng thời gian, khối lượng ống nghiệm B giảm nhiều hơn
nên phản ứng xảy ra trong B nhanh hơn. Vậy dung dịch trong ống nghiệm B có
nồng độ cao hơn.
7.7. a) MnO2 có khả năng xúc tác tốt nhất (làm phản ứng xảy ra nhanh nhất).
b) SiO2 không có tác dụng xúc tác (vì không làm thay đổi tốc độ phản ứng).
7.8. Tốc độ phản ứng tỉ lệ nghịch với thời gian.
Vậy tốc độ phản ứng oxi hoá cơm ở nhiệt độ phòng lớn hơn ở nhiệt độ tủ lạnh:
^-=7 Ian .
6.1. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g phosphorus (P), thu được khối lượng oxide P2O5 là
A. 14,2g. B. 28,4 g.
c. 11,0g.
D. 22,0 g.
6.2. Cho 6,48 g AI tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCI dư, thu được muối AICI 3 và
khí H2.Thể tích khí H2 ở 25 °C, 1 bar là
A. 17,8488 L. B. 8,9244 L
c. 5,9496 L.
D. 8,0640 L
6.3. Cho 2,9748 L khí CO2 (ở 25 °C, 1 bar) tác dụng hoàn toàn với dung dịch
Ba(OH)2 dư, thu được muối BaCO 3 và H2O. Khối lượng muối BaCO 3 kết tủa là A.
12,00 g. B. 13,28 g.
c. 23,64 g.
D.26,16g.
6.4. Cho miếng đổng (Cu) dư vào 200 mL dung dịch AgNO3, thu được muối Cu(NO3)2
và Ag bám vào miếng đồng. Khối lượng Cu phản ứng là 6,4 g. Khối lượng Ag tạo
ra là
A.8,8g. B. 10,8g.
c. 15,2g.
D.21,6g.
6.5. Cho m g CaCO3 vào dung dịch HCI dư, thu được muối CaCI 2 và 1,9832 L khí CO2
(ở 25 °C, 1 bar) thoát ra. Giá trị của m là
A.8.
B. 10.
c. 12.
D. 16.
6.6. Đốt cháy hoàn toàn 12,8 g lưu huỳnh bằng khí oxygen, thu được khí SO2. số mol
oxygen đã phản ứng là
A. 0,2.
B. 0,4.
c. 0,6.
D. 0,8.
6.7. Cho từ từ 200 mL dung dịch NaOH 0,3 M vào dung dịch muối chloride của sắt
(FeCIJ, phản ứng vừa đủ thu được 3,21 g kết tủa Fe(OH) x. Xác định công thức của
muối sắt.
6.8. Cho 100 ml_ dung dịch AgNO3 vào 50 g dung dịch 1,9% muối chloride của một
kim loại M hoá trị II, phản ứng vừa đủ thu được 2,87 g kết tủa AgCL Biết PTHH
của phản ứng là:
MCI2 + 2AgNO3
» M(NO3)2 + 2AgCI(rắn)
a) Xác định kim loại M.
b) Xác định nồng độ mol của dung dịch AgNO3.
6.9. Trong phòng thí nghiệm, người ta thực hiện phản ứng nhiệt phân:
KNO3 —> KNO2 + 02
a) Cân bằng PTHH của phản ứng trên.
b) Nếu có 0,2 mol KNO3 bị nhiệt phân thì thu được bao nhiêu mol KNO 2, bao
nhiêu mol 02?
c) Để thu được 2,479 L khí oxygen (ở 25 °C, 1 bar) cần nhiệt phân hoàn toàn bao
nhiêu gam KNO3?
6.10. Cho luồng khí hydrogen dư đi qua ống sứ đựng bột copper(ll) oxide nung nóng,
bột oxide màu đen chuyển thành kim loại đồng màu đỏ và hơi nước ngưng tụ.
a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra.
b) Cho biết thu được 12,8 g kim loại đồng, hãy tính:
- Khối lượng đồng(ll) oxide đã tham gia phản ứng.
-Thể tích khí hydrogen (ở 25 °C, 1 bar) đã tham gia phản'ứng.
- Khối lượng hơi nước ngưng tụ tạo thành sau phản ứng.
6.11. Nhiệt phân 19,6 g KCIO3 thu được 0,18 mol O 2. Biết rằng phản ứng nhiệt phân
KCIO3 xảy ra theo sơ đồ sau:
KCIO3—> KCI + O2
Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là
A. 25%.
B. 50%.
c. 75%.
D. 60%.
6.12. Nhiệt phân 10 g CaCO 3 thu được hỗn hợp rắn gồm CaO và CaCO 3 dư, trong đó
khối lượng CaO là 4,48 g. Biết rằng phản ứng nhiệt phân CaCO 3 xảy ra theo sơ đồ
sau:
CaCO3—y CaO + CO2
Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là
A.60%.
B. 64,8%.
c.75%.
D. 80%.
6.13. Đun nóng 50 g dung dịch H2O2 nồng độ 34%. Biết rằng phản ứng phân huỷ H 2O2
xảy ra theo sơ đổ sau:
H2O2—> H2O + O2
Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là 80%. Thể tích khí O2 thu được (ở 25 °C, 1 bar) là
A. 4,958 L.
B. 2,479 L.
C.9,916L.
D. 17 L
6.14. Nung nóng hỗn hợp gồm 20 g lưu huỳnh và 32 g sắt thu được 44 g FeS. Biết
rằng phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
Fe + S —> FeS
Hiệu suất phản ứng hoá hợp là
A. 60%.
B. 87,5%.
c. 75%.
D. 80%.
6.15. Nung nóng hỗn hợp gồm 10 g hydrogen và 100 g bromide. Sau phản ứng thu
được hỗn hợp gổm HBr, H2 và Br2, trong đó khối lượng H2 là 9 g. Hiệu suất phản
ứng hoá hợp là
A. 10%.
B.20%.
c. 80%.
D. 90%.
6.16. Nung nóng hỗn hợp gồm 0,5 mol SO 2 và 0,4 mol O2, sau phản ứng thu được hỗn
hợp gồm SO3, SO2 và O2. Biết hiệu suất phản ứng hoá hợp là 40%. số mol SO3 tạo
thành là
A.0,10.
B.0,16.
c. 0,32.
D. 0,20.
6.17. Phóng tia lửa điện vào 1 mol khí oxygen, phản ứng xảy ra như sau: 3O 2 —> 2O3.
Sau phản ứng, thu được hỗn hợp khí gồm O2 và O3 trong đó số mol O3 là 0,08.
a) Tính số mol oxygen trong hỗn hợp sau phản ứng.
b) Tính hiệu suất phản ứng ozone hoá.
6.18. Hỗn hợp khí X gồm 1 mol C 2H4 và 2 mol H2. Nung nóng hỗn hợp X có xúc tác,
phản ứng xảy ra như sau:
C2H4 + H2 —» C2H6
Sau phản ứng, thu được 2,4 mol hỗn hợp khíY gồm C2H4, H2và C2H6.
a) Tính số mol các chất trong hỗn hợp Y.
b) Tính hiệu suất phản ứng cộng hydrogen.
6.19. Nhiệt phân 11,84 g Mg(NO3)2, phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
Mg(NO3)2 ---> MgO + NO2 + O2; thu được 0,7437 L khí O2 (ở 25 °C, 1 bar).
a) Cân bằng PTHH của phản ứng trên.
b) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân.
c) Tính số mol các chất tạo thành.
d) Tính khối lượng hỗn hợp rắn (gồm MgO và Mg(NO3)2 dư).
6.20. Hỗn hợp khí X gồm 1 mol nitrogen và 2 mol hydrogen. Nung nóng hỗn hợp X có
xúc tác, phản ứng xảy ra theo sơ đổ sau: N 2 + H2 ---> NH3; thu được hỗn hợp khí Y
gổm N2, H2và NH3 trong đó số mol NH3 là 0,6 mol.
a) Cân bằng PTHH của phản ứng trên.
b) Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp ammonium.
c) Tính tổng số mol các chất trong hỗn hợp Y.
6.21. Phẩn lớn sulfuric acid (H2SO4) được sản xuất từ lưu huỳnh, oxygen và nước theo
công nghệ tiếp xúc. Giai đoạn đầu, đốt lưu huỳnh để tạo ra sulfur dioxide
(SO2).Tiếp theo, sulfur dioxide bị oxi hoá thành sulfur trioxide (SO 3) bởi oxygen với
sự có mặt của chất xúc tác vanadium(V) oxide. Cuối cùng, dùng H2SO498% hấp thụ
sulfur trioxide được oleum H2SO4 • nSO3 để sản xuất sulfuric acid 98 - 99%.
a) Viết PTHH các phản ứng của mỗi giai đoạn trong quy trình trên.
b) Tính khối lượng H2SO4 tối đa có thể thu được từ 32 tấn lưu huỳnh.
c) Trong giai đoạn đầu tiên, nếu khối lượng lưu huỳnh bị đốt là 64 kg thì thể tích
khí oxygen (ở 25°c, 1 bar)) phản ứng và khối lượng sulfur dioxide tạo thành là
A. 49,58 lít; 128 kg.
B. 49,58 m3; 128 kg.
c. 49,58 lit; 160 kg.
D. 49,58 m3; 160 kg.
d) Tính khối lượng nước cần dùng để pha với 100 g dung dịch H 2SO4 98% thu
được dung dịch H2SO410%. Nêu cách thực hành pha dung dịch.
e) Để thu được 48 kg sulfur dioxide thì cần phải đốt bao nhiêu kg lưu huỳnh, biết
hiệu suất phản ứng là 96%?
A. 50,00 kg.
B. 24,00 kg.
c. 25,00 kg. D. 23,04 kg.
BÀI 7. TỐC Độ PHẢN ỨNG VÀ CHẤT xúc TÁC
7.1. Than cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố đã làm
tăng tốc độ của phản ứng này là
A. tăng nhiệt độ.
B. tăng nồng độ.
c. tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
D. dùng chất xúc tác.
7.2 Để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm, người ta cho đá vôi (rắn) phản ứng với
dung dịch hydrochloric acid. Phản ứng xảy ra như sau:
CaCO3 + 2HCI —> CaCI2 + H2O + CO2.
Biện pháp nào sau đây không làm phản ứng xảy ra nhanh hơn?
A. Đập nhỏ đá vôi.
B.Tăng nhiệt độ phản ứng.
C.Thêm CaCI2 vào dung dịch.
D. Dùng HCI nổng độ cao hơn.
7.3. Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?
a) Phản ứng giữa nước chanh và nước rau muống (xuất hiện màu hồng nhạt) là
phản ứng hoá học xảy ra nhanh.
b) Phản ứng lên men rượu xảy ra chậm.
c) Phản ứng cháy nổ xảy ra chậm.
d) Phản ứng đốt cháy than trong không khí nhanh hơn phản ứng sắt bị gỉ trong
không khí.
7.4. Có hai thanh kim loại nikel cùng khối lượng. Một thanh có nhiều lỗ rỗng trên bề
mặt, thanh kia có bề mặt mịn và chắc. Ngâm hai thanh vào cốc đựng dung dịch
HCI. Phản ứng xảy ra như sau: Ni + 2HCI —> NiCI2 + H2.
Sau một thời gian phản ứng, lấy hai thanh kim loại ra cân, thu được kết quả như
sau:
-Thanh kim loại thứ nhất: khối lượng giảm 0,15 g.
-Thanh kim loại thứ hai: khối lượng giảm 0,21 g.
Hãy cho biết thanh kim loại nikel nào có diện tích bề mặt tiếp xúc với acid lớn hơn.
7.5. Cho hai miếng kẽm giống nhau vào hai ống nghiệm đựng dung dịch H 2SO4 cùng
nồng độ. Một ống để ở nhiệt độ phòng, một ống ngâm trong cốc nước nóng. Phản
ứng xảy ra như sau:
Zn + H2SO4 —> ZnSO4 + H2.
Đo thể tích khí thoát ra tại mỗi ống nghiệm sau 30 giây, thu được kết quả như sau:
- Ống nghiệm 1: thu được 5 mL khí.
- Ống nghiệm 2: thu được 7 mL khí.
Hãy cho biết ống nghiệm nào được đặt trong cốc nước nóng. Giải thích.
7.6. Thực hiện thí nghiệm sau:
Lấy hai ống nghiệm giống hệt nhau, kí hiệu lần lượt là A và B.
Cho vào 2 ống nghiệm cùng một khối lượng dung dịch HCI nhưng nồng độ các
dung dịch khác nhau.
Cho cùng một lượng đá vôi dạng viên vào 2 ống nghiệm trên. Phản ứng xảy ra như
sau:
CaCO3 + 2HCI CaCI2 + H2O + CO2
Sau 1 phút, cân lại khối lượng hai ống nghiệm.Thu được kết quả sau:
- Ống nghiệm A: khối lượng giảm 0,44 g.
- Ống nghiệm B: khối lượng giảm 0,56 g.
Hãy cho biết dung dịch trong ống nghiệm nào có nồng độ cao hơn. Giải thích.
7.7. Phản ứng phân huỷ H2O2 xảy ra như sau: 2H2O2 —> 2H2O + 02.
Người ta cho 5 mL dung dịch H2O2 (cùng nổng độ) vào 5 ống nghiệm. Sau đó lần
lượt cho vào 4 ống nghiệm lượng nhỏ các chất Fe, MnO2/ KI, SiO2 và một ống giữ
nguyên. Đun nóng 5 ống nghiệm ở cùng một nhiệt độ và đo thời gian đến khi phản
ứng kết thúc. Kết quả thu được được trình bày trên biểu đổ như sau:
Từ biểu đồ trên hãy cho biết:
a) chất nào có tác dụng xúc tác tốt nhất (làm phản ứng xảy ra nhanh nhất).
b) chất nào không có tác dụng xúc tác.
7.8. Một bạn học sinh thực hiện thí nghiệm như sau: Lấy một ít cơm nguội để trong một
cái bát (chén) và bọc kín. Một bát để trong tủ lạnh (khoảng 5 °C), một bát để ở nhiệt
độ phòng (khoảng 35 °C). Bạn đó theo dõi thấy cơm ở nhiệt độ phòng bắt đẩu thiu
sau 12 giờ, trong khi đó cơm ở tủ lạnh bắt đầu thiu sau 84 giờ (3,5 ngày). Tốc độ
phản ứng cơm bị oxi hoá (cơm thiu) ở nhiệt độ phòng lớn hơn ở nhiệt độ tủ lạnh bao
nhiêu lần?
LỜI GIẢI
BÀI 6. TÍNH THEO PHƯƠNG TR1NH HOÁ HỌC
6.1. A. 6.2. B. 6.3. c. 6.4. D. 6.5. A. 6.6. B.
6.7. Gọi số mol muối FeClx là a mol.
Số mol NaOH: 0,2 ■ 0,3 = 0,06 (mol).
Theo PTHH:
Phân ứng:
FeClx + xNaOH —> Fe(OH)x + xNaCI
1
X
1
X
a —> ax 2- a ax
Ta có: ax = 0,06
a • (56+17x) = 3,21
(mol)
(mol)
(1)
(2)
Giải hệ (1) và (2) => a = 0,03; X = 3 => Công thức của muối là FeCI3.
6.8. a) Gọi số mol muối MCI2 là a.
Khối lượng muối: 1^/° - 0,95 (g).
*
100% y
MCI2 + 2AgNO3 —> Fe(NO3)2 + 2AgCI
Theo PTHH:
12
Phản ứng:
a 2a -> a -> 2a
1
2
(mol)
(mol)
Ta có: a = —2'87- -- = 0,01 (mol).
2-143,5
(M + 2.35,5) • 0,01 = 0,95 => M = 24 => kim loại là Mg.
b) Nồng độ của dung dịch AgNO3:
0,1
= 0,2 (M).
6.9. a) Cân bằng PTHH: 2KNO3 —ỉ» 2KNO2 + O2
2KNO3 —> 2KNO2 + 02 '
BÀI 6. TÍNH THEO PHƯƠNG TRINH HOÁ HỌC...........................1
BÀI 7. TỐC Độ PHẢN ỨNG VÀ CHẤT xúc TÁC..........................5
BÀI 6. TÍNH THEO PHƯƠNG TR1NH HOÁ HỌC.........................8
BÀI 7. TỐC Độ PHẢN ỨNG VÀ CHẤT xúc TAC.......................31
Khối lượng KNO3:0,2 • 122,5 = 24,5 (g).
6.10. a) Viết PTHH: H2 + CuO —> H2O + Cu.
b) Số moi Cu:
= 0,2 (mol) => số mol CuO là 0,2 mol.
64
Số gam CuO: 0,2 • 80 = 16 (g).
Số mol H2= SỐ mol Cu = 0,2 mol => thể tích H2 là: 0,2 • 24,79 = 4,958 (L).
Khối lượng H2O là: 0,2 • 18 = 3,6 (g).
6.11.
c. 6.12.D.
6.16.D.
6.17. a)
6.13.A. 6.14.B.6.15.A.
3O2 tialửađiện> 2O3
TheoPTHH:
3
2
(mol)
Phản ứng:
X <—
0,08 (mol)
3
Số mol O2 đã phản ứng: X = 0,08 • = 0,12 (mol).
Số moi O2 dư sau phản ứng: 1 - 0,12 = 0,88 (mol).
b) Hiệu suất phản ứng ozone hoá:
0.12
1
100%= 12%.
6.18. a) Gọi số mol C2H4 phản ứng là a.
C2H4 + H2 —> C2H6
Số mol trước phản ứng (X): 1
Số mol phản ứng:
2
a
a
a
Số mol sau phản ứng (Y): 1-a
Số mol hỗn hợp Y: (1 - a) + (2 - a) + a = 3 - a = 2,4 => a = 0,6.
Vậy hỗn hợp Y gồm 0,4 mol C2H4; 1,4 mol H2;0,6 mol C2H6.
06
b) Hiệu suất phản ứng cộng hydrogen: -y--100% = 60%.
6.19.
a) Cân bằng PTHH:
2Mg(NO3)2 —> 2MgO + 4NO2 + 02
b) Số mol Mg(NO3)2 ban đầu:
11,84
= 0,08 (mol).
148
Số mol 02:
2
0.7437
' 2^ = 0,03 (mol).
24,79
2Mg(NO3)2 —> 2MgO + 4NO2 + O2
2
Theo PTHH:
2
4
1
X — y — z 0,03
Phản ứng:
(mol)
(mol)
0,03 • 2 _ n„ 7 .X
—-y— = 0,06 (mol).
Số mol Mg(NO3)2 phản ứng: X =
...... A'x. I 7
_ -I 'Ạx. I A . 0,06
•100% =75%.
Hiệu suat phản ứng nhiệt phân:
0,08
c) Số mol MgO tạo thành: ỵ =
Số mol NO2 tạo thành: z =
0,03-2
____..
——P— = 0,06 (mol).
0,03-4
____..
— = 0,12 (mol).
d) Hỗn hợp rắn gồm 0,06 mol MgO và 0,02 mol Mg(NO 3)2 dư.
=> Khối lượng hỗn hợp: 40 ■ 0,06 + 148 ■ 0,02 = 5,36 (g).
6.20, a) Cân bằng PTHH của phản ứng :
N2 + 3H2—> 2NH3
Theo PTHH:
1
3
Phản ứng:
y <— X <-
2
(mol)
0,6
(mol)
b) Sau phản ứng, số mol N2 và số mol H2 đã phản ứng lần lượt là y = 0,3 mol và X
= 0,9 moi.
0,9
A,
Hiệu suất phản ứng tổng hợp ammonium: -y- • 100% = 45%.
c) Hỗn hợp Y gồm: 0,7 mol N2 + 1,1 mol H2+ 0,6 mol NH3. Tổng số mol các chất
trong hỗn hợp Y là 2,4 (mol).
6.21. a)
S(rắn) + O2(khí) —> SO2(khí) 2SO2(khí) + o2(khí) —> 2SO3(khí)
so3(khí) + H2O(lỏng) —> H2SO4(lỏng)
b) Theo sơ đồ trên, từ 1 mol s sẽ điều chế được 1 mol H2SO4.
Vậy từ 32 tấn lưu huỳnh sẽ điều chế tối đa 98 tấn H2SO4.
c) B.
64 kg s => 2 000 mol s.
Theo PTHH: số mol 02 = số mol S02 = số mol s = 2 000 mol.
Vậy: thể tích 02 = 2 000 • 24,79 = 49 580 (L) = 49,58 m3.
Khối lượng S02 = 2 000 ■ 64 = 128 000 (g) = 128 kg.
d) 100 g dung dịch H2SO4 98% có 98 g H2SO4.
m g dung dịch H2SO410% có 98 g H2SOZ.
m = 98'109 = 980 (g) => lượng nước thêm vào: 980 - 100 = 880 (g).
Cách pha dung dịch: Lấy 880 g nước cất cho vào cốc to (2 L), cho dẩn từng giọt
dung dịch H2SO4 98% vào cốc và khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh.
Lưu ý: Tuyệt đối không làm ngược lại (cho nước vào acid đặc). Có thể cân lại dung
dịch sau khi pha để bổ sung thêm nước cất bị bay hơi.
e) c.
48 kg SO2 => 750 mol SO2
Theo PTHH: số mol s = số mol SO2 = 750 mol.
Vậy khối lượng lưu huỳnh cần dùng: 32 50 00 _ 25 QQQ (g) - 25 kg.
96
BÀI 7. TỐC Độ PHẢN ỨNG VÀ CHẤT xúc TAC
7.1. B. 7.2.c. 7.3.a-đúng; b-đúng;c- sai; d -đúng.
7.4. Phản ứng ở thanh thứ hai nhanh hơn (do khối lượng giảm nhiều hơn trong cùng một
đơn vị thời gian). Vậy thanh thứ hai có nhiều lỗ rỗng li ti trên bề mặt do diện tích
tiếp xúc lớn hơn.
7.5. Phản ứng ở ống nghiệm 2 xảy ra nhanh hơn (vì thể tích khí thoát ra trong cùng một
đơn vị thời gian nhiều hơn). Vậy ống nghiệm 2 được đặt trong nước nóng.
7.6. Khí co2 thoát ra làm khối lượng hỗn hợp giảm.
Trong cùng một khoảng thời gian, khối lượng ống nghiệm B giảm nhiều hơn
nên phản ứng xảy ra trong B nhanh hơn. Vậy dung dịch trong ống nghiệm B có
nồng độ cao hơn.
7.7. a) MnO2 có khả năng xúc tác tốt nhất (làm phản ứng xảy ra nhanh nhất).
b) SiO2 không có tác dụng xúc tác (vì không làm thay đổi tốc độ phản ứng).
7.8. Tốc độ phản ứng tỉ lệ nghịch với thời gian.
Vậy tốc độ phản ứng oxi hoá cơm ở nhiệt độ phòng lớn hơn ở nhiệt độ tủ lạnh:
^-=7 Ian .
 









Các ý kiến mới nhất