ÔN TẬP GIỮA HKI MÔN VẬT LÍ 10-CÓ ĐÁP ÁN-CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quốc Việt
Ngày gửi: 11h:47' 03-09-2024
Dung lượng: 367.7 KB
Số lượt tải: 119
Nguồn:
Người gửi: Lê Quốc Việt
Ngày gửi: 11h:47' 03-09-2024
Dung lượng: 367.7 KB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP VẬT LÍ LỚP 10, BỘ SÁCH CTST
A.TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là
A. các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
B. sinh vật và sự sống trên Trái Đất
C. cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.
D. vật lí nguyên tử và hạt nhân, vật lí lượng tử.
Câu 2. Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
C. Nghiên cứu về các dạng vận động và các dạng năng lượng khác nhau.
D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
Câu 3. Mục tiêu của Vật lí là
A. tìm hiểu quy luật vận động của vật chất.
B. khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như
tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
C. tìm hiểu quy luật vận động của năng lượng.
D. tìm hiểu quy luật vận động của con người.
Câu 4. Chọn phát biểu sai. Việc học tập môn Vật lí ở trường phổ thông giúp học sinh hình thành, phát
triển năng lực vật lí với các biểu hiện chính sau đây:
A. Có được những kiến thức cơ bản về vật lí.
B. Vận dụng những kiến thức, kĩ năng đã học để khám phá và giải quyết các vấn đề thực tiễn vừa sức
mình.
C. Nhận biết được năng lực, sở trường của bản thận, định hướng nghề nghiệp.
D. Chủ yếu tập trung mô tả được thành phần, cấu trúc, tính chất và sự biến đổi của các chất
Câu 5. Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
A. Vật lí học
B. Hóa học và Sinh học
C. Khoa học Trái Đất và Thiên văn học
D. Lịch sử loài người
Câu 6. Việc sản xuất xe máy điện là ứng dụng thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?
A. Vật lý và Hóa học
B. Sinh học
C. Thiên văn học
D. Khoa học Trái Đất
Câu 7. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở
đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
D. Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Câu 8. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở
đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?
A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
D. Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Câu 9. Hai phương pháp chính thường được sử dụng trong nghiên cứu Vật lí là
A. phương pháp lí thuyết, phương pháp điều tra, khảo sát.
B. phương pháp thực nghiệm, phương pháp lí thuyết (phương pháp mô hình).
C. phương pháp thực nghiệm, phương pháp quan sát, suy luận.
D. phương pháp thực nghiệm, phương pháp điều tra, khảo sát.
Câu 10. Trong Vật lí ai là cha đẻ của phương pháp thực nghiệm:
A. Aristotle (A-ri-xtốt)
B. Galilei (Ga-li-lê)
C. Newton (Niu-tơn)
D. Einstein (Anh-xtanh)
Câu 11. Aristotle(A-ri-xtốt) cho rằng các vật nặng rơi nhanh hơn các vật nhẹ. Yếu tố nào sau đây là
quan trọng nhất dẫn tới việc Aristotle mắc sai lầm như trên?
A. Khoa học chưa phát triển.
B. Ông quá tự tin vào suy luận của mình.
1
C. Không có nhà khoa học nào giúp đỡ ông.
D. Ông không làm thí nghiệm để kiểm tra quan điểm của mình.
Câu 12. Nhà thiên tài nổi tiếng nào đã sử dụng phương pháp thực nghiệm tại tháp nghiêng Pisa thả hai
vật có khối lượng khác nhau cùng hình dạng. Kết quả cho thấy hai vật rơi chạm đất cùng một lúc.
A. Aristotle (A-ri-xtốt)
B. Einstein (Anh-xtanh)
C. Newton (Niu-tơn)
D. Galilei (Ga-li-lê)
Câu 13. Các ví dụ nào nào sau đây không liên quan đến phương pháp thực nghiệm?
A. Aristotle (A-ri-xtốt) cho rằng vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ là bản chất tự nhiên của các vật
B. Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất để xác định tính chất chuyển động rơi.
C. Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất.
D. Dùng đồng hồ đo thời gian và thước để xác định vận tốc chuyển động của một vật
Câu 14. Sắp xếp các bước sau thành tiến trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí:
1. Xây dựng mô hình lí thuyết hoặc mô hình thực nghiệm
2. Đề xuất giả thuyết
3. Quan sát sát hiện tượng
4. Thực hiện thí nghiệm kiểm tra giả thuyết
5. Rút ra kết luận.
A. 1 – 2 – 3 – 4 – 5
B. 2 – 1 – 3 – 4 – 5
C. 3 – 2 – 1 – 4 – 5
D. 2 – 3 – 1 – 4 – 5
Câu 15. Trong sách giáo khoa Vật lí lớp 10 có viết: “Mục tiêu của Vật lí là khám phá ra quy luật tổng
quát nhất chi phối sự vận động của ... cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô”.
Chọn cụm từ sau đây điền vào chỗ dấu “…” cho thích hợp.
A. vật chất và trọng lượng B. động lượng và trọng lượng
C. vật chất và động lượng D. vật chất và năng lượng
Câu 16. Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học
A. Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính.
B. Nghiên cứu vaccine phòng chống virus corona trong phòng thí nghiệm.
C. Công nhân lắp ráp các linh kiện điện tử tại nhà máy sản xuất điện thoại
D. Nhân viên vận hành nhà máy thuỷ điện để sản xuất điện.
Câu 17. Chọn phát biểu đúng. Sai số hệ thống có thể được hạn chế bằng cách thường xuyên
A. hiệu chỉnh dụng cụ đo, vệ sinh dụng cụ đo.
B. đeo kính lúp khi đo, vệ sinh dụng cụ đo.
C. hiệu chỉnh dụng cụ đo, sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao.
D. sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao, đeo kính lúp khi đo.
Câu 18. Chọn phát biểu đúng. Sai số ngẫu nhiên có thể được hạn chế bằng cách
A. thực hiện phép đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình để hạn chế sự phân tán của số liệu đo.
B. hiệu chỉnh dụng cụ đo, sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao.
C. hiệu chỉnh dụng cụ đo, thực hiện phép đo nhiều lần.
D. thực hiện phép đo nhiều lần, sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao.
Câu 19. Đâu là một phép đo gián tiếp khi dùng thước?
A. Phép đo chiều dài của một cái hộp hình chữ nhật.
B. Phép đo chiều rộng của một cái hộp hình chữ nhật.
C. Phép đo chiều cao của một cái hộp hình chữ nhật.
D. Phép đo thể tích của một cái hộp hình chữ nhật.
Câu 20. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
.................được xác định bằng tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần
đo................. cho biết mức độ chính xác của phép đo.
A. Sai số ngẫu nhiên. B. Sai số hệ thống.
C. Sai số tương đối. D.Sai số tuyệt đối.
Câu 21. Một học sinh đo chiều dài con đường từ nhà đến trường có giá trị trung bình bằng 1240 m
mắc sai số tuyệt đối là 10 m. Một công nhân làm đường đo chiều dài con đường có giá trị trung bình
bằng 18 km mắc sai số tuyệt đối là 100 m. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Người công nhân đo chính xác hơn em học sinh.
B. Em học sinh đo chính xác hơn người công nhân.
2
C. Độ chính xác của cả hai người như nhau.
D. Không thể kết luận ai đo chính xác hơn.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là sai? Các sự cố có thể xảy ra khi tổ chức hoạt động học tập trong
phòng thí nghiệm là
A. Học sinh có thể bị bỏng khi xảy ra sự cố cháy nổ do lửa, hoá chất.
B. Học sinh cũng có thể bị chấn thương cơ thể khi sử dụng những vật sắc nhọn hoặc thuỷ tinh trong
quá trình tiến hành thí nghiệm không đúng cách.
C. Học sinh bị tai nạn liên quan đến điện giật do không đảm bảo những nguyên tắc an toàn khi sử dụng
điện.
D. Học sinh có thể bị bỏng lạnh khi xảy ra sự cố chập điện.
Câu 23. Chọn phát biểu sai. Để sử dụng an toàn thiết bị đo điện khi sử dụng cần
A. tìm hiểu cách sử dụng thiết bị trước khi dùng.
B. chọn thang đo phù hợp để đo.
C. luôn giữ thang đo không đổi lúc nhận thiết bị
D. chọn đúng thang đo, thực hiện đúng thao tác.
Câu 24. Chọn phát biểu đúng. Nếu thấy có người bị điện giật chúng ta không được
A. chạy đi gọi người tới cứu chữa.
B. dùng tay để kéo người bị giật ra khỏi nguồn điện.
C. ngắt nguồn điện.
D. tách người bị giật ra khỏi nguồn điện bằng dụng cụ cách điện.
Câu 25. Việc làm nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành?
A. Đeo găng tay khi lấy hoá chất.
B. Tự ý làm các thí nghiệm.
C. Sử dụng kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm.
D. Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành.
Câu 26. Chọn phát biểu đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm.
A. Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
B. Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm.
C. Tự ý tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.
D. Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng
nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm.
Câu 27: Giá trị trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây ?
A.
B.
C.
D.
Câu 28: Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là
của phép đo là
. Cách ghi đúng kết quả đo A là
và sai số tuyệt đối
A.
B.
C.
D.
Câu 29: Gọi A và B là hai đại lượng đo trực tiếp.Gọi C là đại lượng do gián tiếp với C=A+B, thì sai
số tuyệt đối của đại lượng C được tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 30: Gọi A và B là hai đại lượng đo trực tiếp.Gọi C là đại lượng do gián tiếp với C=A-B, thì sai số
tuyệt đối của đại lượng C được tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 31: Gọi x và y là hai đại lượng đo trực tiếp.Gọi z là đại lượng do gián tiếp với z=
tương đối của đại lượng z được tính là
A.
B.
C.
D.
3
, thì sai số
Câu 32: Gọi x và y là hai đại lượng đo trực tiếp.Gọi z là đại lượng do gián tiếp với z=
tương đối của đại lượng z được tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 33: Kí hiệu
là giá trị trung bình của đại lượng cần đo,
là sai số dụng cụ,
ngẫu nhiên,
là sai số tuyệt đối của phép đo. Sai số tương đối của phép đo là
A.
.
, thì sai số
B.
là sai số
.
C.
.
D.
.
Câu 34: Đâu không phải là ứng dụng của vật lí vào trong cuộc sống, khoa học, kĩ thuật và công
nghệ?
A. Nghiên cứu và chế tạo xe ô tô điện.
B. Lai tạo giống cây trồng năng suất cao.
C. Ứng dụng đặc điểm của lazer vào việc mổ mắt.
D. Chế tạo pin mặt trời.
Câu 35: Biển báo nào dưới đây là biển cảnh báo chất độc:
A.
B.
C.
D.
Câu 33: Chọn đáp án không đúng: Khi làm việc với chất phóng xạ chúng ta cần
A. mặc đồ bảo hộ chống phóng xạ.
B. lưu ý không làm việc với chất phóng xạ trong thời gian dài.
C. sử dụng các biện pháp phòng chống phóng xạ như tấm chắn, vật liệu ngăn phóng xạ.
D. tiếp xúc trực tiếp với chất phóng xạ.
Câu 34: Phép đo của một đại lượng vật lý
A. là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.
B. là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.
C. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
D. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.
Câu 35: Trong các lựa chọn sau, lựa chọn nào mà tất cả các đơn vị đều có trong hệ thống đo lường SI?
A. Nhiệt độ (K), hiệu điệu thế (V), Cường độ sáng (Cd).
B. Lượng chất (mol), Chiều dài (m), lực (N).
C. Cường độ dòng điện (A), thời gian (s), công (J).
D. Chiều dài (m), thời gian (s), khối lượng (kg).
Câu 36: Chọn phát biểu đúng. Sai số hệ thống
A. là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.
B. là sai số xuất phát từ sai sót, phản xạ của người làm thí nghiệm
C. có thể hạn chế bằng cách thực hiện phép đo nhiều lần
D. có thể hạn chế bằng cách sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao
Câu 37: Sai số tuyệt đối của phép đo cho biết phạm vi biến thiên của giá trị đo được và bằng tổng của
...............và sai số dụng cụ có công thức :
Trong đó sai số dụng cụ
thường được xem có giá trị bằng một nửa độ chia nhỏ nhất với những
dụng cụ đơn giản như thước kẻ, cân bàn, bình chia độ.
A. sai số ngẫu nhiên
B. sai số hệ thống
C. sai số tỉ đối
D. giá trị trung bình của đại lượng cần đo
Câu 38: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Đường nối các .... liên tiếp của một chất điểm theo thời gian
trong quá trình chuyển động gọi là .... của chuyển động.
4
A. quỹ đạo, vận tốc. B. vị trí; quỹ đạo.
C. vị trí; tốc độ. D. phương, quỹ đạo.
Câu 39: Chất điểm là:
A. Vật chuyển động trên khoảng cách mà ta xét.
B. Vật có kích thước lớn so với khoảng cách mà ta xét.
C. Vật có kích thước lớn chuyển động trên khoảng cách mà ta xét.
D. Vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách mà ta xét.
Câu 40: Hệ qui chiếu gồm có:
A. Vật được chọn làm mốc, một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc.
B. Một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc, một thước đo
C. Một thước đo và một đồng hồ đo thời gian.
D. Vật được chọn làm mốc, một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc, một đồng hồ đo thời gian.
Câu 41: Vận tốc trung bình được tính bằng
A. quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
B. quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
C. độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.
D. độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.
Câu 42: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?
(1) Chuyển động có tính chất tương đối.
(2) Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc được quy ước là đứng yên.
(3) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn lớn hơn tổng độ lớn của vận tốc tương đối tương đối và vận tốc
kéo theo.
(4) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn nhỏ hơn độ lớn của vận tốc tương đối.
(5) Hình dạng quỹ đạo chuyển động của vật cũng có tính chất tương đối và phụ thuộc vào hệ quy chiếu
của người quan sát.
A. (1), (2), (5) B. (1), (3), (5) C. (2), (4), (5) D. (2), (3), (5)
Câu 43: Gọi vật 1 là vật chuyển động, vật 2 là vật chuyển động được chọn làm gốc của hệ quy chiếu
chuyển động, vật 3 là vật đứng yên được chọn làm gốc của hệ quy chiếu đứng yên có công thức vận
tốc tổng hợp là:
. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Vận tốc tương đối là
B. Vận tốc tương đối là
C. Vận tốc tuyệt đối là
D. Vận tốc tuyệt đối đối là
Câu 44: Số hiển thị trên đồng hồ đo của các phương tiện giao thông khi đang di chuyển là gì?
A. Vận tốc trung bình. B. Tốc độ trung bình. C. Vận tốc tức thời.
D. Tốc độ tức thời.
Câu 45: Để xác định tốc độ trung bình của một người đi xe đạp chuyển động trên đoạn đường từ A
đến B, ta cần dùng dụng cụ đo là
A. Tốc kế.
B. Đồng hồ và thước mét.
C. chỉ cần đồng hồ.
D. chỉ cần thước.
Câu 46: Điều nào sau đây có thể gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm?
A. Cầm vào phần vỏ nhựa của đầu phích cắm để cắm vào ổ điện.
B. Tay ướt cầm vào đầu dây không có phích cắm để cắm vào ổ điện.
C. Đeo khẩu trang, găng tay khi thực hành thí nghiệm với hóa chất.
D. Sắp xếp thiết bị vào đúng vị trí sau khi sử dụng.
Câu 47: Một số phương án hạn chế sai số khi thực hiện phép đo sau:
(1) Thường xuyên hiệu chỉnh dụng cụ đo
(2) Sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao.
(3) Thực hiện phép đo tại phòng thí nghiệm
(4) Thực hiện đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình.
Chọn phương án đúng nhất.
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (2), (3), (4) D. (1), (3), (4)
Câu 48: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
.................được xác định bằng tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần
đo................. cho biết mức độ chính xác của phép đo.
5
A. Sai số ngẫu nhiên. B. Sai số hệ thống.
C. Sai số tương đối. D.Sai số tuyệt đối.
Câu 49: Chọn đáp án có từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành các Câu sau:
- Trong các biểu thức vật lí: Các số hạng trong phép cộng (hoặc trừ) phải có cùng (1). Hai vế của (2)
biểu thức vật lí phải có cùng thứ nguyên.
A. (1) thứ nguyên; (2) đại lượng
B. (1) thứ nguyên; (2) hai
C. (1) giá trị; (2) các
D. (1) thứ nguyên; (2) một
Câu 50: Trong trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động là chất điểm?
A. Viên đạn chuyển động trong không khí với quãng đường 1km.
B. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.
C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất.
D. Trái Đất trong chuyển động tự quay của nó.
Câu 51: Hai anh em bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25 m. Hai anh em xuất phát từ đầu bể bơi
đến cuối bể bơi thì người em dừng lại nghỉ, còn người anh quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ. Quãng
đường bơi và độ dịch chuyển của anh và em lần lượt là
A.
B.
C.
D.
Câu 52: Vận tốc tương đối
A. Là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động
B. Bằng tổng của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo
C. Là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên
D. Luôn lớn hơn vận tốc tuyệt đối.
Câu 53: Chọn kết quả đúng: Đo tốc độ tức thời là phép đo nào? Dụng cụ đo…
A. Phép đo gián tiếp; Đồng hồ bấm giây.
B. Phép đo trực tiếp; Súng bắn tốc độ.
C. Phép đo trực tiếp; thước đo và đồng hồ đo thời gian.
D. Phép đo gián tiếp; Súng bắn tốc độ.
Câu 54: Chọn đáp án đúng nhất: Độ dịch chuyển là một đại lượng
A. có thể dương hoặc âm.
B. có thể dương hoặc bằng 0.
C. có thể âm hoặc bằng 0.
D. có thể dương, âm hoặc bằng 0.
Câu 55: Độ dịch chuyển là
A. một đại lượng vectơ, chỉ cho biết độ dài của sự thay đổi vị trí của vật.
B. một đại lượng vectơ, chỉ cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
C. một đại lượng vô hướng, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
D. một đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
Câu 56: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau khi
A. vật chuyển động cong và không đổi chiều.
B. vật chuyển động thẳng và đổi chiều.
C. vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.
D. vật chuyển động tròn và không đổi chiều.
Câu 57: Xét một vận động viên tập luyện trong một bể bơi có chiều dài bể là 25m,
vận động viên bơi 2 vòng bể và quay lại vị trí cũ. Độ dịch chuyển của vận động viên
là
A. 0 m.
B. 25 m.
C. 50m.
D. 100m.
Câu 58: Có ba địa điểm A, B, C tạo thành một tam giác vuông có các cạnh AB = 40
m, BC = 30 m, CA = 50 m (như hình bên). Một người đi bộ từ A đến B rồi đến C, độ
dịch chuyển của người đó có độ lớn là
A. 30 m.
B. 40 m.
C. 50 m.
D. 70 m.
Câu 59: Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là
A. độ dịch chuyển. B. tốc độ.
C. quãng đường đi.
D. tọa độ.
6
C
A
B
Câu 60: Trong thời gian chuyển động là t, một vật đi được quãng đường là s. Tốc độ trung bình v của
vật được tính bằng công thức
A. v = s/t.
B. v = s.t.
C. v = s.t2.
D. v = s2.t.
Câu 61: Tốc độ trung bình trong một khoảng thời gian rất ngắn được gọi là
A. vận tốc.
B. tốc độ ngắn.
C. tốc độ tức thời.
D. vận tốc ngắn.
Câu 10. Chọn phát biểu đúng khi nói về tốc độ tức thời.
A. Tốc độ tức thời đặc trưng cho tính chất nhanh chậm của chuyển động trên cả quãng đường.
B. Tốc độ tức thời đặc trưng cho tính chất nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định.
C. Tốc độ tức thời là tốc độ trung bình trong toàn bộ thời gian chuyển động
D. Tốc độ tức thời có giá trị luôn bằng tốc độ trung bình.
Câu 62: Tốc độ trung bình được tính bằng đơn vị
A. mét (m).
B.giây (s).
C. mét trên giây (m/s).
D. giây trên mét (s/m).
Câu 63: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị đo tốc độ?
A. km/h.
B. m/s.
C. km/phút.
D. m.s.
Câu 64: Trong thời gian chuyển động là t, độ dịch chuyển của vật là d, quãng đường vật đi được là s.
Biểu thức nào sau đây xác định giá trị vận tốc trung bình vật?
A.
.
B. st.
C.
.
Câu 65: Trong thời gian chuyển động là t, độ dịch chuyển của vật là
D. dt.
. Vận tốc trung bình của vật là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 66: Một em nhỏ chạy quãng đường AB dài 500 m hết thời gian 4 phút, tốc độ chạy của em nhỏ là
A. 250 m/s.
B. 4,2 m/s.
C. 2,5 m/s.
D. 2,1 m/s.
Câu 67: Một người đi xe máy từ nhà đến siêu thị mất 0,25 h, sau đó trở về nhà trong thời gian 0,2 h.
Hai địa điểm cách nhau 9 km. Coi quỹ đạo đi được là đường thẳng. Tốc độ trung bình của người đó là
A. 0 km/h.
B. 20 km/h.
C. 40 m/s.
D. 40 km/h.
Câu 68: Một người đi xe máy từ nhà đến siêu thị mất 0,25 h, sau đó trở về nhà trong thời gian 0,2 h.
Hai địa điểm cách nhau 9 km. Coi quỹ đạo đi được là đường thẳng. Vận tốc trung bình của người đó là
A. 0 km/h.
B. 20 km/h.
C. 40 m/s.
D. 40 km/h.
Câu 69: Với tốc độ trung bình 24 km/h, người đi xe đạp sẽ đi được bao nhiêu ki lô mét trong 75 phút?
A. 30 km.
B. 1800 km.
C. 0,32 km.
D. 3,125 km.
Câu 70: Một vật chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 40 m. Nửa quãng đường đầu vật đi hết
thời gian t1 = 5 s, nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian t2 = 2 s. Tốc độ trung bình trên cả quãng
đường là
A. 7 m/s.
B. 5,71 m/s.
C. 2,85 m/s.
D. 0,7 m/s.
Câu 71: Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Nam 4
km rồi quay sang đi thẳng về hướng Đông đi 3 km. Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của ô tô
lần lượt là
A. 13 km; 5 km.
B. 13 km; 13 km. C. 4 km; 7 km.
D. 13 km; 3 km.
Câu 72: Một vật bắt đầu chuyển động trên đường thẳng từ
điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B. Chọn
chiều dương như hình vẽ. Quãng đường và độ dịch chuyển
của vật tương ứng bằng
A. 2m; -2m.
B. 8m; -2m. C. 2m; 2m.
D. 8m; -8m.
Câu 73: Một vật chuyển động dọc theo đường thẳng. Độ dịch chuyển của nó tại các thời điểm khác
nhau được cho bởi bảng số liệu sau:
d (m)
0
10
20
30
40
50
t (s)
0
1
2
3
4
5
Vận tốc trung bình của vật đó là:
A. 10m/s.
B. 20m/s.
C. 30m/s.
D. 40m/s.
7
Câu 74: Một xe đồ chơi chuyển động thẳng không đổi chiều, 2 s đầu xe chạy được 3 m, 3 s sau xe
chạy được 3 m nữa. Vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là
A. 0,83 m/s.
B. 1,2 m/s.
C. 0.
D. 1,25 m/s.
Câu 75: Một xe đồ chơi chuyển động thẳng, 3 s đầu xe chạy được 4 m, 1 s sau xe chạy ngược lại 1m
nữa. Vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là
A. 0,75 m/s.
B. 1,2 m/s.
C. -1,0 m/s.
D. 1,25 m/s.
Câu 76: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian (d – t) của một vật
chuyển động thẳng được mô tả như hình bên dưới:
Vận tốc trung bình trên đoạn đường AB và tốc độ trung bình trên
đoạn đường BC là:
A. 3,75 m/s và 5 m/s
B. 3,75 m/s và 5 m/s
C. 3 m/s và 5 m/s
D. 3 m/s và 5 m/s
Câu 77: Đồ thị dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng
của một xe ô tô đồ chơi điều khiển từ xa như sau:
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Từ 0 đến giây thứ 3: xe chuyển động thẳng .đều
B. Từ giây thứ 3 đến giây thứ 5: xe đứng yên.
C. Từ 0 đến giây thứ 5: xe chuyển động thẳng đều.
D. Từ giây thứ 1 đến giây thứ 3: xe chuyển động thẳng đều.
Câu 78: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển
động như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng
A. Vật chuyển động ngược chiều dương với vận tốc bằng -20 km/h
B. Vật chuyển động cùng chiều dương với vận tốc bằng -20 km/h
C. Vật chuyển động cùng chiều dương với vận tốc bằng 20 km/h
D. Vật chuyển động ngược chiều dương với vận tốc bằng 20 km/h
B. TỰ LUẬN
Câu 1: Một học sinh đo chiều dài d của một bàn học, kết quả thu được như sau
+ Xác định giá trị gần đúng nhất của đại lượng cần đo
+ Xác định được sai số tỉ đối trong phép đo.
HD
+ Xác định giá trị gần đúng nhất của đại lượng cần đo: d = 120 cm
+ Xác định được sai số tỉ đối trong phép đo
∆d
δ d=
.100 % = 0,83%.
d
Câu 2: Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một
chiếc xe ô tô (xem như trên một đường thẳng).
a) Ô tô chuyển động cùng chiều hay ngược chiều dương, với tốc độ
bao nhiêu?
8
.
b) Tính quãng đường ô tô đi được sau 1,5h.
Đáp số: a) 45 km/h; b) 67,5 km.
Hướng dẫn:
a) - Đồ thị (d – t) hướng lên chứng tỏ ô tô chuyển động ………. chiều dương.
- Tốc độ ô tô:
= 45(km/h)
b) Quãng đường ô tô đi được sau 1,5h: s = …….= ………= 67,5 (km/h)
Câu 3: Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc xe ô
tô chạy từ A đến B (xem như trên một đường thẳng).
a) Ô tô chuyển động cùng chiều hay ngược chiều dương, với tốc độ bao
nhiêu?
b) Tính quãng đường ô tô đi được sau 3h chuyển động (từ A).
Đáp số: a) 30 km/h; b) 90 km.
Hướng dẫn:
a) - Đồ thị (d – t) hướng lên chứng tỏ ô tô chuyển động ………. chiều
dương.
- Tốc độ ô tô:
= 45(km/h)
b) Quãng đường ô tô đi được sau 1,5h: s = …….= ………= 67,5 (km/h)
Câu 4: Một người đi xe máy khởi hành từ thị trấn A lúc 6 giờ sáng để đến thị trấn B cách đó 120km,
người này đến B lúc 9 giờ sáng. Giả sử chuyển động là thẳng đều. Chọn gốc thời gian lúc 6 giờ
sáng(lấy t0=0), gốc toạ độ tại C là trung điểm của AB, chiều dương từ A đến B.
a. Thiết lập hệ thức liên hệ giữa tọa độ và vận tốc của vật.
b. Xác định vị trí và độ dịch chuyển của người lúc 8h sáng cùng ngày
HD
Vận tốc của người này là:
a.Từ định nghĩa vận tốc, suy ra mối quan hệ giữa tọa độ và vận tốc là:
b. Lúc 8h sáng nghĩa là vật đi được 2h, vị trí của vật là:
Độ dịch chuyển của người là: d=x-x0=20-(-60)=80km
Vậy lúc 8 giờ người ở vị trí cách C 20 km và độ dịch chuyển của người là 80 km
Câu 5: Một bạn học sinh C và trường nằm trên cùng một con đường
nên hằng ngày bạn C đều đi học bằng xe đạp từ nhà đến trường với
tốc độ không đổi bằng 6,25 m/s (khi trời lặng gió). Trong một lần bạn
C đạp xe từ nhà đến trường, có một cơn gió thổi ngược chiều trong
khoảng thời gian 50 s. Hình bên mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời
gian của bạn C trong 2 phút 10 giây đầu tiên. Tính tốc độ của gió.
HD
Gọi
lần lượt là vận tốc của bạn học sinh so với hệ quy
chiếu đứng yên; của bạn C so với gió và của gió so với hệ quy chiếu đứng yên.
V12 = 6,25 m/s
Từ đồ thị, gió thổi trong khoảng thời gian từ giây 40 đến giây 90, ta có:
Công thức vận tốc tổng hợp:
9
Câu 6: Một học sinh dùng thước đo trực tiếp chiều dài của hai đoạn thẳng có giá trị giá trị đo được
lần lượt là a=40±1 cm và b=36±1 cm. Tính sai số tương đối của L
a.Cho biết L=a+b
b.Cho biết L=a-b
c.Cho biết L=ab
d. Cho biết L=a/b
ĐS:
a.2,6%
b.50%
c.5,3%
d.5,3%
Câu 7: Để xác định tốc độ của một vật chuyển động thẳng đều, một người đã đo quãng
đường vật đi được bằng (18,0± 0,3) m trong khoảng thời gian là (3,0 ± 0,2) s. Tốc độ của
vật là
A. (6,0 ± 0,5) m/s.
B. (6,0 ± 0,05) m/s.
C. (6,0 ± 0,08) m/s.
D. (6,0 ± 0,1) m/s.
HD:
Câu 8: Dùng một thước có độ chia nhỏ nhất là 1mm để đo chiều dày của một cuốn sách, qua 4 lần đo
thu được kết quả: 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm. Tính sai số tuyệt đối của phép đo.
HD:
l=¿ 2,4
l=¿ 0,05;
∆ l dc =0,05;
∆ l=∆ l+∆ l dc ; ∆ l=0,1 cm.
Câu 9: Một người bơi dọc theo chiều dài 100m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong
70 s. Trong suốt quãng đường đi và về, tính tốc độ trung bình, vận tốc trung bình của người đó?
10
ĐS:1,54m/s: 0 m/s
Câu 10: Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, khởi hành cùng lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau
120km. Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, xe đi từ B là 20km/h.
a. Phương trình chuyển động của hai xe khi chọn trục toạ độ 0x hướng từ A sang B, gốc 0 tại A là
b. Hỏi sau bao lâu hai xe gặp nhau?
ĐS:
a. xA = 40t(km), xB = 120 - 20t(km)
b. t=2 h
Câu 11: Trên đoàn tàu đang chạy thẳng với vận tốc trung bình 36 km/h so với mặt đường, một hành
khách đi về phía đầu tàu với vận tốc 1 m/s so với mặt sàn tàu. Hãy xác định vận tốc của hành khách đối với
mặt đường.
HD
v13 : vận tốc của người so với mặt đường, v 23: vận tốc của tàu so với mặt đường, v12: vận tốc của người
so với tàu.
Vì
cùng phương cùng chiều với
v13= v12 + v23 = 10 + 1 = 11 m/s.
Câu 12: Một ca nô chạy trong hồ nước yên lặng có vận tốc tối đa 36 km/h. Nếu ca nô chạy ngang từ
bờ này sang bờ kia của một con sông theo hướng Tây - Đông, biết có dòng chảy có vận tốc lên tới 10
m/s theo hướng Bắc – Nam thì vận tốc tối đa ca nô có thể đạt được so với bờ sông là bao nhiêu và theo
hướng nào?
A. 20 m/s, hướng 450 Tây - Nam.
B.
m/s, hướng 450 Tây -Nam.
C. 20 m/s, hướng 450 Đông - Bắc.
HD
D.
m/s hướng 450 Đông - Nam.
(m/s)
Câu 13 : Số liệu về độ dịch chuyển và thời gian của chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi được ghi
theo bảng sau:
Độ dịch chuyển (m)
Thời gian (s)
Dựa vào bảng này để:
HD
0
0
5
1
10
2
15 15
3 4
15
5
a) Vẽ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động.
b) Tính vận tốc trung bình của xe trong 3 s đầu.
b.Vận tốc trung bình
Câu 23. Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số để xác định thời gian chuyển động của
vật từ A đến B ta điều chỉnh núm xoay về MODE nào sau đây?
11
A. MODE A.
B. MODE B.
C. MODE A ↔ B.
12
D. MODE A + B.
A.TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là
A. các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
B. sinh vật và sự sống trên Trái Đất
C. cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.
D. vật lí nguyên tử và hạt nhân, vật lí lượng tử.
Câu 2. Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
C. Nghiên cứu về các dạng vận động và các dạng năng lượng khác nhau.
D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
Câu 3. Mục tiêu của Vật lí là
A. tìm hiểu quy luật vận động của vật chất.
B. khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như
tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
C. tìm hiểu quy luật vận động của năng lượng.
D. tìm hiểu quy luật vận động của con người.
Câu 4. Chọn phát biểu sai. Việc học tập môn Vật lí ở trường phổ thông giúp học sinh hình thành, phát
triển năng lực vật lí với các biểu hiện chính sau đây:
A. Có được những kiến thức cơ bản về vật lí.
B. Vận dụng những kiến thức, kĩ năng đã học để khám phá và giải quyết các vấn đề thực tiễn vừa sức
mình.
C. Nhận biết được năng lực, sở trường của bản thận, định hướng nghề nghiệp.
D. Chủ yếu tập trung mô tả được thành phần, cấu trúc, tính chất và sự biến đổi của các chất
Câu 5. Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
A. Vật lí học
B. Hóa học và Sinh học
C. Khoa học Trái Đất và Thiên văn học
D. Lịch sử loài người
Câu 6. Việc sản xuất xe máy điện là ứng dụng thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?
A. Vật lý và Hóa học
B. Sinh học
C. Thiên văn học
D. Khoa học Trái Đất
Câu 7. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở
đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
D. Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Câu 8. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở
đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?
A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
D. Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Câu 9. Hai phương pháp chính thường được sử dụng trong nghiên cứu Vật lí là
A. phương pháp lí thuyết, phương pháp điều tra, khảo sát.
B. phương pháp thực nghiệm, phương pháp lí thuyết (phương pháp mô hình).
C. phương pháp thực nghiệm, phương pháp quan sát, suy luận.
D. phương pháp thực nghiệm, phương pháp điều tra, khảo sát.
Câu 10. Trong Vật lí ai là cha đẻ của phương pháp thực nghiệm:
A. Aristotle (A-ri-xtốt)
B. Galilei (Ga-li-lê)
C. Newton (Niu-tơn)
D. Einstein (Anh-xtanh)
Câu 11. Aristotle(A-ri-xtốt) cho rằng các vật nặng rơi nhanh hơn các vật nhẹ. Yếu tố nào sau đây là
quan trọng nhất dẫn tới việc Aristotle mắc sai lầm như trên?
A. Khoa học chưa phát triển.
B. Ông quá tự tin vào suy luận của mình.
1
C. Không có nhà khoa học nào giúp đỡ ông.
D. Ông không làm thí nghiệm để kiểm tra quan điểm của mình.
Câu 12. Nhà thiên tài nổi tiếng nào đã sử dụng phương pháp thực nghiệm tại tháp nghiêng Pisa thả hai
vật có khối lượng khác nhau cùng hình dạng. Kết quả cho thấy hai vật rơi chạm đất cùng một lúc.
A. Aristotle (A-ri-xtốt)
B. Einstein (Anh-xtanh)
C. Newton (Niu-tơn)
D. Galilei (Ga-li-lê)
Câu 13. Các ví dụ nào nào sau đây không liên quan đến phương pháp thực nghiệm?
A. Aristotle (A-ri-xtốt) cho rằng vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ là bản chất tự nhiên của các vật
B. Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất để xác định tính chất chuyển động rơi.
C. Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất.
D. Dùng đồng hồ đo thời gian và thước để xác định vận tốc chuyển động của một vật
Câu 14. Sắp xếp các bước sau thành tiến trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí:
1. Xây dựng mô hình lí thuyết hoặc mô hình thực nghiệm
2. Đề xuất giả thuyết
3. Quan sát sát hiện tượng
4. Thực hiện thí nghiệm kiểm tra giả thuyết
5. Rút ra kết luận.
A. 1 – 2 – 3 – 4 – 5
B. 2 – 1 – 3 – 4 – 5
C. 3 – 2 – 1 – 4 – 5
D. 2 – 3 – 1 – 4 – 5
Câu 15. Trong sách giáo khoa Vật lí lớp 10 có viết: “Mục tiêu của Vật lí là khám phá ra quy luật tổng
quát nhất chi phối sự vận động của ... cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô”.
Chọn cụm từ sau đây điền vào chỗ dấu “…” cho thích hợp.
A. vật chất và trọng lượng B. động lượng và trọng lượng
C. vật chất và động lượng D. vật chất và năng lượng
Câu 16. Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học
A. Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính.
B. Nghiên cứu vaccine phòng chống virus corona trong phòng thí nghiệm.
C. Công nhân lắp ráp các linh kiện điện tử tại nhà máy sản xuất điện thoại
D. Nhân viên vận hành nhà máy thuỷ điện để sản xuất điện.
Câu 17. Chọn phát biểu đúng. Sai số hệ thống có thể được hạn chế bằng cách thường xuyên
A. hiệu chỉnh dụng cụ đo, vệ sinh dụng cụ đo.
B. đeo kính lúp khi đo, vệ sinh dụng cụ đo.
C. hiệu chỉnh dụng cụ đo, sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao.
D. sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao, đeo kính lúp khi đo.
Câu 18. Chọn phát biểu đúng. Sai số ngẫu nhiên có thể được hạn chế bằng cách
A. thực hiện phép đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình để hạn chế sự phân tán của số liệu đo.
B. hiệu chỉnh dụng cụ đo, sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao.
C. hiệu chỉnh dụng cụ đo, thực hiện phép đo nhiều lần.
D. thực hiện phép đo nhiều lần, sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao.
Câu 19. Đâu là một phép đo gián tiếp khi dùng thước?
A. Phép đo chiều dài của một cái hộp hình chữ nhật.
B. Phép đo chiều rộng của một cái hộp hình chữ nhật.
C. Phép đo chiều cao của một cái hộp hình chữ nhật.
D. Phép đo thể tích của một cái hộp hình chữ nhật.
Câu 20. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
.................được xác định bằng tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần
đo................. cho biết mức độ chính xác của phép đo.
A. Sai số ngẫu nhiên. B. Sai số hệ thống.
C. Sai số tương đối. D.Sai số tuyệt đối.
Câu 21. Một học sinh đo chiều dài con đường từ nhà đến trường có giá trị trung bình bằng 1240 m
mắc sai số tuyệt đối là 10 m. Một công nhân làm đường đo chiều dài con đường có giá trị trung bình
bằng 18 km mắc sai số tuyệt đối là 100 m. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Người công nhân đo chính xác hơn em học sinh.
B. Em học sinh đo chính xác hơn người công nhân.
2
C. Độ chính xác của cả hai người như nhau.
D. Không thể kết luận ai đo chính xác hơn.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là sai? Các sự cố có thể xảy ra khi tổ chức hoạt động học tập trong
phòng thí nghiệm là
A. Học sinh có thể bị bỏng khi xảy ra sự cố cháy nổ do lửa, hoá chất.
B. Học sinh cũng có thể bị chấn thương cơ thể khi sử dụng những vật sắc nhọn hoặc thuỷ tinh trong
quá trình tiến hành thí nghiệm không đúng cách.
C. Học sinh bị tai nạn liên quan đến điện giật do không đảm bảo những nguyên tắc an toàn khi sử dụng
điện.
D. Học sinh có thể bị bỏng lạnh khi xảy ra sự cố chập điện.
Câu 23. Chọn phát biểu sai. Để sử dụng an toàn thiết bị đo điện khi sử dụng cần
A. tìm hiểu cách sử dụng thiết bị trước khi dùng.
B. chọn thang đo phù hợp để đo.
C. luôn giữ thang đo không đổi lúc nhận thiết bị
D. chọn đúng thang đo, thực hiện đúng thao tác.
Câu 24. Chọn phát biểu đúng. Nếu thấy có người bị điện giật chúng ta không được
A. chạy đi gọi người tới cứu chữa.
B. dùng tay để kéo người bị giật ra khỏi nguồn điện.
C. ngắt nguồn điện.
D. tách người bị giật ra khỏi nguồn điện bằng dụng cụ cách điện.
Câu 25. Việc làm nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành?
A. Đeo găng tay khi lấy hoá chất.
B. Tự ý làm các thí nghiệm.
C. Sử dụng kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm.
D. Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành.
Câu 26. Chọn phát biểu đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm.
A. Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
B. Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm.
C. Tự ý tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.
D. Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng
nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm.
Câu 27: Giá trị trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây ?
A.
B.
C.
D.
Câu 28: Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là
của phép đo là
. Cách ghi đúng kết quả đo A là
và sai số tuyệt đối
A.
B.
C.
D.
Câu 29: Gọi A và B là hai đại lượng đo trực tiếp.Gọi C là đại lượng do gián tiếp với C=A+B, thì sai
số tuyệt đối của đại lượng C được tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 30: Gọi A và B là hai đại lượng đo trực tiếp.Gọi C là đại lượng do gián tiếp với C=A-B, thì sai số
tuyệt đối của đại lượng C được tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 31: Gọi x và y là hai đại lượng đo trực tiếp.Gọi z là đại lượng do gián tiếp với z=
tương đối của đại lượng z được tính là
A.
B.
C.
D.
3
, thì sai số
Câu 32: Gọi x và y là hai đại lượng đo trực tiếp.Gọi z là đại lượng do gián tiếp với z=
tương đối của đại lượng z được tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 33: Kí hiệu
là giá trị trung bình của đại lượng cần đo,
là sai số dụng cụ,
ngẫu nhiên,
là sai số tuyệt đối của phép đo. Sai số tương đối của phép đo là
A.
.
, thì sai số
B.
là sai số
.
C.
.
D.
.
Câu 34: Đâu không phải là ứng dụng của vật lí vào trong cuộc sống, khoa học, kĩ thuật và công
nghệ?
A. Nghiên cứu và chế tạo xe ô tô điện.
B. Lai tạo giống cây trồng năng suất cao.
C. Ứng dụng đặc điểm của lazer vào việc mổ mắt.
D. Chế tạo pin mặt trời.
Câu 35: Biển báo nào dưới đây là biển cảnh báo chất độc:
A.
B.
C.
D.
Câu 33: Chọn đáp án không đúng: Khi làm việc với chất phóng xạ chúng ta cần
A. mặc đồ bảo hộ chống phóng xạ.
B. lưu ý không làm việc với chất phóng xạ trong thời gian dài.
C. sử dụng các biện pháp phòng chống phóng xạ như tấm chắn, vật liệu ngăn phóng xạ.
D. tiếp xúc trực tiếp với chất phóng xạ.
Câu 34: Phép đo của một đại lượng vật lý
A. là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.
B. là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.
C. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
D. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.
Câu 35: Trong các lựa chọn sau, lựa chọn nào mà tất cả các đơn vị đều có trong hệ thống đo lường SI?
A. Nhiệt độ (K), hiệu điệu thế (V), Cường độ sáng (Cd).
B. Lượng chất (mol), Chiều dài (m), lực (N).
C. Cường độ dòng điện (A), thời gian (s), công (J).
D. Chiều dài (m), thời gian (s), khối lượng (kg).
Câu 36: Chọn phát biểu đúng. Sai số hệ thống
A. là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.
B. là sai số xuất phát từ sai sót, phản xạ của người làm thí nghiệm
C. có thể hạn chế bằng cách thực hiện phép đo nhiều lần
D. có thể hạn chế bằng cách sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao
Câu 37: Sai số tuyệt đối của phép đo cho biết phạm vi biến thiên của giá trị đo được và bằng tổng của
...............và sai số dụng cụ có công thức :
Trong đó sai số dụng cụ
thường được xem có giá trị bằng một nửa độ chia nhỏ nhất với những
dụng cụ đơn giản như thước kẻ, cân bàn, bình chia độ.
A. sai số ngẫu nhiên
B. sai số hệ thống
C. sai số tỉ đối
D. giá trị trung bình của đại lượng cần đo
Câu 38: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Đường nối các .... liên tiếp của một chất điểm theo thời gian
trong quá trình chuyển động gọi là .... của chuyển động.
4
A. quỹ đạo, vận tốc. B. vị trí; quỹ đạo.
C. vị trí; tốc độ. D. phương, quỹ đạo.
Câu 39: Chất điểm là:
A. Vật chuyển động trên khoảng cách mà ta xét.
B. Vật có kích thước lớn so với khoảng cách mà ta xét.
C. Vật có kích thước lớn chuyển động trên khoảng cách mà ta xét.
D. Vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách mà ta xét.
Câu 40: Hệ qui chiếu gồm có:
A. Vật được chọn làm mốc, một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc.
B. Một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc, một thước đo
C. Một thước đo và một đồng hồ đo thời gian.
D. Vật được chọn làm mốc, một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc, một đồng hồ đo thời gian.
Câu 41: Vận tốc trung bình được tính bằng
A. quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
B. quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
C. độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.
D. độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.
Câu 42: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?
(1) Chuyển động có tính chất tương đối.
(2) Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc được quy ước là đứng yên.
(3) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn lớn hơn tổng độ lớn của vận tốc tương đối tương đối và vận tốc
kéo theo.
(4) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn nhỏ hơn độ lớn của vận tốc tương đối.
(5) Hình dạng quỹ đạo chuyển động của vật cũng có tính chất tương đối và phụ thuộc vào hệ quy chiếu
của người quan sát.
A. (1), (2), (5) B. (1), (3), (5) C. (2), (4), (5) D. (2), (3), (5)
Câu 43: Gọi vật 1 là vật chuyển động, vật 2 là vật chuyển động được chọn làm gốc của hệ quy chiếu
chuyển động, vật 3 là vật đứng yên được chọn làm gốc của hệ quy chiếu đứng yên có công thức vận
tốc tổng hợp là:
. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Vận tốc tương đối là
B. Vận tốc tương đối là
C. Vận tốc tuyệt đối là
D. Vận tốc tuyệt đối đối là
Câu 44: Số hiển thị trên đồng hồ đo của các phương tiện giao thông khi đang di chuyển là gì?
A. Vận tốc trung bình. B. Tốc độ trung bình. C. Vận tốc tức thời.
D. Tốc độ tức thời.
Câu 45: Để xác định tốc độ trung bình của một người đi xe đạp chuyển động trên đoạn đường từ A
đến B, ta cần dùng dụng cụ đo là
A. Tốc kế.
B. Đồng hồ và thước mét.
C. chỉ cần đồng hồ.
D. chỉ cần thước.
Câu 46: Điều nào sau đây có thể gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm?
A. Cầm vào phần vỏ nhựa của đầu phích cắm để cắm vào ổ điện.
B. Tay ướt cầm vào đầu dây không có phích cắm để cắm vào ổ điện.
C. Đeo khẩu trang, găng tay khi thực hành thí nghiệm với hóa chất.
D. Sắp xếp thiết bị vào đúng vị trí sau khi sử dụng.
Câu 47: Một số phương án hạn chế sai số khi thực hiện phép đo sau:
(1) Thường xuyên hiệu chỉnh dụng cụ đo
(2) Sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao.
(3) Thực hiện phép đo tại phòng thí nghiệm
(4) Thực hiện đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình.
Chọn phương án đúng nhất.
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (2), (3), (4) D. (1), (3), (4)
Câu 48: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
.................được xác định bằng tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần
đo................. cho biết mức độ chính xác của phép đo.
5
A. Sai số ngẫu nhiên. B. Sai số hệ thống.
C. Sai số tương đối. D.Sai số tuyệt đối.
Câu 49: Chọn đáp án có từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành các Câu sau:
- Trong các biểu thức vật lí: Các số hạng trong phép cộng (hoặc trừ) phải có cùng (1). Hai vế của (2)
biểu thức vật lí phải có cùng thứ nguyên.
A. (1) thứ nguyên; (2) đại lượng
B. (1) thứ nguyên; (2) hai
C. (1) giá trị; (2) các
D. (1) thứ nguyên; (2) một
Câu 50: Trong trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động là chất điểm?
A. Viên đạn chuyển động trong không khí với quãng đường 1km.
B. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.
C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất.
D. Trái Đất trong chuyển động tự quay của nó.
Câu 51: Hai anh em bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25 m. Hai anh em xuất phát từ đầu bể bơi
đến cuối bể bơi thì người em dừng lại nghỉ, còn người anh quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ. Quãng
đường bơi và độ dịch chuyển của anh và em lần lượt là
A.
B.
C.
D.
Câu 52: Vận tốc tương đối
A. Là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động
B. Bằng tổng của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo
C. Là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên
D. Luôn lớn hơn vận tốc tuyệt đối.
Câu 53: Chọn kết quả đúng: Đo tốc độ tức thời là phép đo nào? Dụng cụ đo…
A. Phép đo gián tiếp; Đồng hồ bấm giây.
B. Phép đo trực tiếp; Súng bắn tốc độ.
C. Phép đo trực tiếp; thước đo và đồng hồ đo thời gian.
D. Phép đo gián tiếp; Súng bắn tốc độ.
Câu 54: Chọn đáp án đúng nhất: Độ dịch chuyển là một đại lượng
A. có thể dương hoặc âm.
B. có thể dương hoặc bằng 0.
C. có thể âm hoặc bằng 0.
D. có thể dương, âm hoặc bằng 0.
Câu 55: Độ dịch chuyển là
A. một đại lượng vectơ, chỉ cho biết độ dài của sự thay đổi vị trí của vật.
B. một đại lượng vectơ, chỉ cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
C. một đại lượng vô hướng, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
D. một đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
Câu 56: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau khi
A. vật chuyển động cong và không đổi chiều.
B. vật chuyển động thẳng và đổi chiều.
C. vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.
D. vật chuyển động tròn và không đổi chiều.
Câu 57: Xét một vận động viên tập luyện trong một bể bơi có chiều dài bể là 25m,
vận động viên bơi 2 vòng bể và quay lại vị trí cũ. Độ dịch chuyển của vận động viên
là
A. 0 m.
B. 25 m.
C. 50m.
D. 100m.
Câu 58: Có ba địa điểm A, B, C tạo thành một tam giác vuông có các cạnh AB = 40
m, BC = 30 m, CA = 50 m (như hình bên). Một người đi bộ từ A đến B rồi đến C, độ
dịch chuyển của người đó có độ lớn là
A. 30 m.
B. 40 m.
C. 50 m.
D. 70 m.
Câu 59: Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là
A. độ dịch chuyển. B. tốc độ.
C. quãng đường đi.
D. tọa độ.
6
C
A
B
Câu 60: Trong thời gian chuyển động là t, một vật đi được quãng đường là s. Tốc độ trung bình v của
vật được tính bằng công thức
A. v = s/t.
B. v = s.t.
C. v = s.t2.
D. v = s2.t.
Câu 61: Tốc độ trung bình trong một khoảng thời gian rất ngắn được gọi là
A. vận tốc.
B. tốc độ ngắn.
C. tốc độ tức thời.
D. vận tốc ngắn.
Câu 10. Chọn phát biểu đúng khi nói về tốc độ tức thời.
A. Tốc độ tức thời đặc trưng cho tính chất nhanh chậm của chuyển động trên cả quãng đường.
B. Tốc độ tức thời đặc trưng cho tính chất nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định.
C. Tốc độ tức thời là tốc độ trung bình trong toàn bộ thời gian chuyển động
D. Tốc độ tức thời có giá trị luôn bằng tốc độ trung bình.
Câu 62: Tốc độ trung bình được tính bằng đơn vị
A. mét (m).
B.giây (s).
C. mét trên giây (m/s).
D. giây trên mét (s/m).
Câu 63: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị đo tốc độ?
A. km/h.
B. m/s.
C. km/phút.
D. m.s.
Câu 64: Trong thời gian chuyển động là t, độ dịch chuyển của vật là d, quãng đường vật đi được là s.
Biểu thức nào sau đây xác định giá trị vận tốc trung bình vật?
A.
.
B. st.
C.
.
Câu 65: Trong thời gian chuyển động là t, độ dịch chuyển của vật là
D. dt.
. Vận tốc trung bình của vật là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 66: Một em nhỏ chạy quãng đường AB dài 500 m hết thời gian 4 phút, tốc độ chạy của em nhỏ là
A. 250 m/s.
B. 4,2 m/s.
C. 2,5 m/s.
D. 2,1 m/s.
Câu 67: Một người đi xe máy từ nhà đến siêu thị mất 0,25 h, sau đó trở về nhà trong thời gian 0,2 h.
Hai địa điểm cách nhau 9 km. Coi quỹ đạo đi được là đường thẳng. Tốc độ trung bình của người đó là
A. 0 km/h.
B. 20 km/h.
C. 40 m/s.
D. 40 km/h.
Câu 68: Một người đi xe máy từ nhà đến siêu thị mất 0,25 h, sau đó trở về nhà trong thời gian 0,2 h.
Hai địa điểm cách nhau 9 km. Coi quỹ đạo đi được là đường thẳng. Vận tốc trung bình của người đó là
A. 0 km/h.
B. 20 km/h.
C. 40 m/s.
D. 40 km/h.
Câu 69: Với tốc độ trung bình 24 km/h, người đi xe đạp sẽ đi được bao nhiêu ki lô mét trong 75 phút?
A. 30 km.
B. 1800 km.
C. 0,32 km.
D. 3,125 km.
Câu 70: Một vật chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 40 m. Nửa quãng đường đầu vật đi hết
thời gian t1 = 5 s, nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian t2 = 2 s. Tốc độ trung bình trên cả quãng
đường là
A. 7 m/s.
B. 5,71 m/s.
C. 2,85 m/s.
D. 0,7 m/s.
Câu 71: Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Nam 4
km rồi quay sang đi thẳng về hướng Đông đi 3 km. Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của ô tô
lần lượt là
A. 13 km; 5 km.
B. 13 km; 13 km. C. 4 km; 7 km.
D. 13 km; 3 km.
Câu 72: Một vật bắt đầu chuyển động trên đường thẳng từ
điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B. Chọn
chiều dương như hình vẽ. Quãng đường và độ dịch chuyển
của vật tương ứng bằng
A. 2m; -2m.
B. 8m; -2m. C. 2m; 2m.
D. 8m; -8m.
Câu 73: Một vật chuyển động dọc theo đường thẳng. Độ dịch chuyển của nó tại các thời điểm khác
nhau được cho bởi bảng số liệu sau:
d (m)
0
10
20
30
40
50
t (s)
0
1
2
3
4
5
Vận tốc trung bình của vật đó là:
A. 10m/s.
B. 20m/s.
C. 30m/s.
D. 40m/s.
7
Câu 74: Một xe đồ chơi chuyển động thẳng không đổi chiều, 2 s đầu xe chạy được 3 m, 3 s sau xe
chạy được 3 m nữa. Vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là
A. 0,83 m/s.
B. 1,2 m/s.
C. 0.
D. 1,25 m/s.
Câu 75: Một xe đồ chơi chuyển động thẳng, 3 s đầu xe chạy được 4 m, 1 s sau xe chạy ngược lại 1m
nữa. Vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là
A. 0,75 m/s.
B. 1,2 m/s.
C. -1,0 m/s.
D. 1,25 m/s.
Câu 76: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian (d – t) của một vật
chuyển động thẳng được mô tả như hình bên dưới:
Vận tốc trung bình trên đoạn đường AB và tốc độ trung bình trên
đoạn đường BC là:
A. 3,75 m/s và 5 m/s
B. 3,75 m/s và 5 m/s
C. 3 m/s và 5 m/s
D. 3 m/s và 5 m/s
Câu 77: Đồ thị dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng
của một xe ô tô đồ chơi điều khiển từ xa như sau:
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Từ 0 đến giây thứ 3: xe chuyển động thẳng .đều
B. Từ giây thứ 3 đến giây thứ 5: xe đứng yên.
C. Từ 0 đến giây thứ 5: xe chuyển động thẳng đều.
D. Từ giây thứ 1 đến giây thứ 3: xe chuyển động thẳng đều.
Câu 78: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển
động như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng
A. Vật chuyển động ngược chiều dương với vận tốc bằng -20 km/h
B. Vật chuyển động cùng chiều dương với vận tốc bằng -20 km/h
C. Vật chuyển động cùng chiều dương với vận tốc bằng 20 km/h
D. Vật chuyển động ngược chiều dương với vận tốc bằng 20 km/h
B. TỰ LUẬN
Câu 1: Một học sinh đo chiều dài d của một bàn học, kết quả thu được như sau
+ Xác định giá trị gần đúng nhất của đại lượng cần đo
+ Xác định được sai số tỉ đối trong phép đo.
HD
+ Xác định giá trị gần đúng nhất của đại lượng cần đo: d = 120 cm
+ Xác định được sai số tỉ đối trong phép đo
∆d
δ d=
.100 % = 0,83%.
d
Câu 2: Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một
chiếc xe ô tô (xem như trên một đường thẳng).
a) Ô tô chuyển động cùng chiều hay ngược chiều dương, với tốc độ
bao nhiêu?
8
.
b) Tính quãng đường ô tô đi được sau 1,5h.
Đáp số: a) 45 km/h; b) 67,5 km.
Hướng dẫn:
a) - Đồ thị (d – t) hướng lên chứng tỏ ô tô chuyển động ………. chiều dương.
- Tốc độ ô tô:
= 45(km/h)
b) Quãng đường ô tô đi được sau 1,5h: s = …….= ………= 67,5 (km/h)
Câu 3: Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc xe ô
tô chạy từ A đến B (xem như trên một đường thẳng).
a) Ô tô chuyển động cùng chiều hay ngược chiều dương, với tốc độ bao
nhiêu?
b) Tính quãng đường ô tô đi được sau 3h chuyển động (từ A).
Đáp số: a) 30 km/h; b) 90 km.
Hướng dẫn:
a) - Đồ thị (d – t) hướng lên chứng tỏ ô tô chuyển động ………. chiều
dương.
- Tốc độ ô tô:
= 45(km/h)
b) Quãng đường ô tô đi được sau 1,5h: s = …….= ………= 67,5 (km/h)
Câu 4: Một người đi xe máy khởi hành từ thị trấn A lúc 6 giờ sáng để đến thị trấn B cách đó 120km,
người này đến B lúc 9 giờ sáng. Giả sử chuyển động là thẳng đều. Chọn gốc thời gian lúc 6 giờ
sáng(lấy t0=0), gốc toạ độ tại C là trung điểm của AB, chiều dương từ A đến B.
a. Thiết lập hệ thức liên hệ giữa tọa độ và vận tốc của vật.
b. Xác định vị trí và độ dịch chuyển của người lúc 8h sáng cùng ngày
HD
Vận tốc của người này là:
a.Từ định nghĩa vận tốc, suy ra mối quan hệ giữa tọa độ và vận tốc là:
b. Lúc 8h sáng nghĩa là vật đi được 2h, vị trí của vật là:
Độ dịch chuyển của người là: d=x-x0=20-(-60)=80km
Vậy lúc 8 giờ người ở vị trí cách C 20 km và độ dịch chuyển của người là 80 km
Câu 5: Một bạn học sinh C và trường nằm trên cùng một con đường
nên hằng ngày bạn C đều đi học bằng xe đạp từ nhà đến trường với
tốc độ không đổi bằng 6,25 m/s (khi trời lặng gió). Trong một lần bạn
C đạp xe từ nhà đến trường, có một cơn gió thổi ngược chiều trong
khoảng thời gian 50 s. Hình bên mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời
gian của bạn C trong 2 phút 10 giây đầu tiên. Tính tốc độ của gió.
HD
Gọi
lần lượt là vận tốc của bạn học sinh so với hệ quy
chiếu đứng yên; của bạn C so với gió và của gió so với hệ quy chiếu đứng yên.
V12 = 6,25 m/s
Từ đồ thị, gió thổi trong khoảng thời gian từ giây 40 đến giây 90, ta có:
Công thức vận tốc tổng hợp:
9
Câu 6: Một học sinh dùng thước đo trực tiếp chiều dài của hai đoạn thẳng có giá trị giá trị đo được
lần lượt là a=40±1 cm và b=36±1 cm. Tính sai số tương đối của L
a.Cho biết L=a+b
b.Cho biết L=a-b
c.Cho biết L=ab
d. Cho biết L=a/b
ĐS:
a.2,6%
b.50%
c.5,3%
d.5,3%
Câu 7: Để xác định tốc độ của một vật chuyển động thẳng đều, một người đã đo quãng
đường vật đi được bằng (18,0± 0,3) m trong khoảng thời gian là (3,0 ± 0,2) s. Tốc độ của
vật là
A. (6,0 ± 0,5) m/s.
B. (6,0 ± 0,05) m/s.
C. (6,0 ± 0,08) m/s.
D. (6,0 ± 0,1) m/s.
HD:
Câu 8: Dùng một thước có độ chia nhỏ nhất là 1mm để đo chiều dày của một cuốn sách, qua 4 lần đo
thu được kết quả: 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm. Tính sai số tuyệt đối của phép đo.
HD:
l=¿ 2,4
l=¿ 0,05;
∆ l dc =0,05;
∆ l=∆ l+∆ l dc ; ∆ l=0,1 cm.
Câu 9: Một người bơi dọc theo chiều dài 100m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong
70 s. Trong suốt quãng đường đi và về, tính tốc độ trung bình, vận tốc trung bình của người đó?
10
ĐS:1,54m/s: 0 m/s
Câu 10: Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, khởi hành cùng lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau
120km. Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, xe đi từ B là 20km/h.
a. Phương trình chuyển động của hai xe khi chọn trục toạ độ 0x hướng từ A sang B, gốc 0 tại A là
b. Hỏi sau bao lâu hai xe gặp nhau?
ĐS:
a. xA = 40t(km), xB = 120 - 20t(km)
b. t=2 h
Câu 11: Trên đoàn tàu đang chạy thẳng với vận tốc trung bình 36 km/h so với mặt đường, một hành
khách đi về phía đầu tàu với vận tốc 1 m/s so với mặt sàn tàu. Hãy xác định vận tốc của hành khách đối với
mặt đường.
HD
v13 : vận tốc của người so với mặt đường, v 23: vận tốc của tàu so với mặt đường, v12: vận tốc của người
so với tàu.
Vì
cùng phương cùng chiều với
v13= v12 + v23 = 10 + 1 = 11 m/s.
Câu 12: Một ca nô chạy trong hồ nước yên lặng có vận tốc tối đa 36 km/h. Nếu ca nô chạy ngang từ
bờ này sang bờ kia của một con sông theo hướng Tây - Đông, biết có dòng chảy có vận tốc lên tới 10
m/s theo hướng Bắc – Nam thì vận tốc tối đa ca nô có thể đạt được so với bờ sông là bao nhiêu và theo
hướng nào?
A. 20 m/s, hướng 450 Tây - Nam.
B.
m/s, hướng 450 Tây -Nam.
C. 20 m/s, hướng 450 Đông - Bắc.
HD
D.
m/s hướng 450 Đông - Nam.
(m/s)
Câu 13 : Số liệu về độ dịch chuyển và thời gian của chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi được ghi
theo bảng sau:
Độ dịch chuyển (m)
Thời gian (s)
Dựa vào bảng này để:
HD
0
0
5
1
10
2
15 15
3 4
15
5
a) Vẽ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động.
b) Tính vận tốc trung bình của xe trong 3 s đầu.
b.Vận tốc trung bình
Câu 23. Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số để xác định thời gian chuyển động của
vật từ A đến B ta điều chỉnh núm xoay về MODE nào sau đây?
11
A. MODE A.
B. MODE B.
C. MODE A ↔ B.
12
D. MODE A + B.
 








Các ý kiến mới nhất