Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHCĐ GIAO THÔNG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Tuấn An
Ngày gửi: 16h:27' 20-08-2024
Dung lượng: 30.1 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: GIAO THÔNG
Thời gian thực hiện: 3 tuần từ ngày (18/3 đến 6/ 4/2024)
LỚP: NHỠ 1
Mục tiêu Giáo Dục
a. Phát triển vận động
1. Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ,
nhịp nhàng các động tác trong
bài thể dục theo hiệu lệnh.
(1.1)

Nội dung Giáo Dục
1. Phát triển thể chất
- Hô hấp: Hít vào thở ra
- Tay: Hai tay đưa lên cao, ra
phía trước, sang ngang
Hai tay đưa ra phía trước- sau
vỗ vào nhau
- Chân: Đứng một chân đưa
lên trước, khụy gối
Đứng một chân nâng cao gập
gối
- Bụng, lườn: Nghiêng người
sang hai bên
Quay người sang bên
- Bật: Bật nhảy tai chỗ
Bật tách chân – khép
chân
Bật: Bật tại chổ

2.Trẻ phối hợp tay – mắt trong - Trẻ biết tung bóng lên cao và
bắt.
thực hiện vận động: (2.3)
- Tung bắt bóng với người đối - Đập và bắt bóng tại chổ.
diện (cô- bạn): bắt được 3 lần
kiên tiếp không rơi bóng
(khoảng cách 3m)
3. Trẻ thể hiện nhanh, mạnh,
khéo léo trpng thực hiện bài
tập tổng hợp:
- Bò trong đường dích dắc (34 điểm dích dắc, cách nhau
2m) không chệch ra ngoài.
(2.4)

- Trẻ biết bò bằng bàn tay và
bàn chân 3-4m.

4. Trẻ biết phối hợp được cử - Gập giấy.
động bàn tay, ngón tay, phối - Lắp ghép hình.
hợp tay - mắt trong một số - Xé, cắt đường thẳng.
hoạt động: (3.2)
- Tô, vẽ hình.
- Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây
- Vẽ hình người, nhà, cây.

Hoạt động Giáo Dục
* Hoạt động thể dục buổi
sáng:
- Thực hiện các động tác (Hô
hấp, Tay, Chân, Bụng, Bật)
Tập theo nhạc bài “Múa cho
mẹ xem”.

* Hoạt động học:
- Tung bóng lên cao và bắt.
- Đập và bắt bóng tại chổ
- Bò bằng bàn tay và bàn
chân qua 3- 4m.
- Trò chơi vận động: Nhảy
qua hộp, Nhảy bao bố.
- Trò chơi dân gian:
+ Rồng rắn lên mây, kéo
cưa lừa xẻ, dung dăng dung
dẻ, cướp cờ.

Hoạt động góc, tạo hình
- Cho trẻ làm quen các thao
tác trong hoạt động : vẽ, tô
màu, cắt dán, nặn
- Hoạt động đón trẻ, trả trẻ
cho trẻ tự mang giày, mặc
áo, cởi áo

- Cắt thành thạo theo đường
thẳng.
- Xây dựng, lắp ráp với 10 12 khối.
- Biết tết sợi đôi.
- Tự cài, cởi cúc, buộc dây
giày.
b. Dinh dưỡng sức khỏe
5. Trẻ thực hiện được một số
việc khi được nhắc nhở (2.1):
- Tự rửa tay bằng xà phòng.
Tự lau mặt, đánh răng.
- Tự thay quần, áo khi bị ướt,
bẩn.

- Trẻ rèn luyện thao tác rửa tay
bằng xà phòng.
- Trẻ lựa chọn trang phục phù
hợp với thời tiết.

6. Trẻ nhận ra bàn là, bếp
đang đun, phích nước nóng…
là nguy hiểm, không đến gần.
Biết các vật sắc, nhọn không
nên nghịch. (4.1)

 -

7. Trẻ nhận ra 1 số trường hợp
nguy hiểm và gọi người giúp
đỡ: (4.4)
- Biết gọi người lớn giúp đỡ
khi bị lạc. Nói được tên, địa
chỉ gia đình, số điện thoại
người thân khi cần thiết.

-Trẻ biết gọi người lớn giúp đỡ
khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ
gia đình, số điện thoại người
thân khi cần thiết.

a. Khám phá khoa học
8. Trẻ phân loại các đối tượng
theo một hoặc hai dấu hiệu.
(1.5)

9. Trẻ nhận xét, trò chuyện về
đặc điểm, sự khác nhau,
giống nhau của các đối tượng

Trẻ biết phòng tránh những
hành động nguy hiểm, những
nơi không an toàn, những vật
dụng nguy hiểm đến tính mạng.

* Hoạt động đón trẻ, giờ
ăn, sinh hoạt hằng ngày:
- Hướng dẫn trẻ các thao tác
vệ sinh hàng ngày trong các
hoạt động.
- Giáo dục trẻ mặc áo quần
phù hợp với thời tiết để bảo
vệ sức khỏe
* Hoạt động chiều:
- Cô cho trẻ xem các hình
ảnh lồng ghép giáo dục trẻ.

* Hoạt động mọi lúc mọi
nơi:
- Cô và trẻ cùng xem video
và trò chuyện với trẻ để trẻ
biết khi đi chơi mà bị lạc thì
gọi người giúp đỡ.

2. Phát triển nhận thức
- Trẻ nhận biết được đặc điểm,
công dụng của một số phương
tiện giao thông và phân loại
theo 1- 2 dấu hiệu.

- Trẻ so sánh sự khác nhau
giữa các loại phương tiện giao
thông.

*Khám phá khoa học:
- Trò chuyện về xe đạp.
- Trò chyện về một số biển
báo giao thông đơn giản.
- Tìm hiểu về một số luật
giao thông đường bộ.
* Hoạt động góc:
- Góc học tập: so sánh các
loại phương tiện giao thông.
* Hoạt động đón trẻ:
- Xem tranh ảnh và cùng trò
chuyện với trẻ.

được quan sát. (3.1)

b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
10. Quan tâm đến chữ số, số -Trẻ đếm trên đối tượng trong
lượng như thích đếm các vật ở phạm vi 10 và đếm theo khả
xung quanh, hỏi: “Bao năng.
nhiêu?”, “Là số mấy?” (1.1)
- Đếm trên đối tượng trong
phạm vi 10.

11. Trẻ nhận biết được ý
nghĩa các con số trong cuộc
sống hằng ngày. (1.7)

12. Trẻ biết lắng nghe và trao
đổi với người đối thoại. (1.3)

Hoạt động học: Làm quen
với toán
- Đếm đến 6, nhận biết
nhóm có số lượng 6
* Hoạt động chơi ở các góc
theo ý thích:
- Trẻ chơi lô tô và cùng tập
đếm các các loại phương
tiện giao thông.

- Trẻ nhận biết ý nghĩa các con * Làm quen với toán
số được sử dụng trong cuộc
- Ý nghĩa các con số
sống hằng ngày (số nhà, biển số
xe.
3. Phát triển ngôn ngữ
Nghe hiểu nội dung các câu
đơn, câu mở rộng, câu phức.
- Nghe hiểu nội dung truyện kể,
truyện đọc phù hợp với độ tuổi.
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca
dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố,
hò, vè phù hợp với độ tuổi.

13. Nói rõ để người nghe có
thể hiểu được. (2.1)

* Hoạt động Chơi:
Chơi đóng vai chú công an,
bán đồ lưu niệm, chơi làm
thợ sửa xe.

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu
bộ, nét mặt phù hợp với yêu
cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

Hoạt động chơi góc, chơi
ngoài trời, đón trẻ, trả trẻ
- Trẻ chú ý nghe câu hỏi của
cô, nghe cô đọc thơ, kể
chuyện và hiểu nội dung.
Hoạt động học:
- Thơ “Xe chữa cháy”
- Kể chuyện: “Kiến con đi ô
tô, “Qua đường”
* Hoạt động đón và trả
trẻ:
- Cô cho trẻ kể tên các loại
phương tiện giao thông.
- Trẻ nghe hiểu và làm được
các yêu cầu liên tiếp của cô
* Hoạt động ngoài trời:
- Quan sát thời tiết trong
ngày, lắng nghe các âm
thanh khác nhau trong sân
trường.
- Quan sát các khu nhà ở
xung quanh trường.

- Thảo luận về một luật giao
thông đường bộ đơn giản.
14. Nhận ra các kí hiệu thông
thường trong cuộc sống: Nhà
vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy
hiểm… (3.4)

Làm quen với một số kí hiệu
thông thường trong cuộc sống
(Nơi nguy hiểm, biển báo giao
thông: đường cho người đi bộ…

* HĐ học, HĐ chơi:
- Trò chuyện về một số biển
báo giao thông thường gặp.
- Xem tranh, video về một
số biển báo giao thông
thường gặp
- Xem sách khổ lớn, chữ to,
đọc truyện theo tranh, làm
sách tranh truyện về giao
thông
- Trò chơi: Tìm, nối, tô màu
các biển báo giao thông
4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
15. Trẻ biết cố gắng hoàn
- Hoàn thành nhiệm vụ được
* HĐ giờ ăn, sinh hoạt
thành công việc được giao
giao, trực nhật, chơi trò chơi.
hàng ngày, lao động tự
(trực nhật, dọn đồ chơi) (2.2)
phục vụ:
- Giúp cô chuẩn bị cho giờ
ăn như: Kê bàn, trải khăn
bàn, bình hoa, dọn dẹp bàn
ghế… sau khi ăn xong
- Vệ sinh cuối tuần (Cùng
cô sắp xếp đồ dùng đồ chơi,
lau kệ…)
* HĐ chơi:
- Sau khi chơi xong dọn dẹp
đồ chơi để đúng nơi quy
định
16. Trẻ biết nói cảm ơn, xin - Trẻ biết sử dụng lời nói và cử * Hoạt động học: 
chỉ lễ phép.
- Cô cho trẻ xem sách, tranh
lỗi, chào hỏi lễ phép. (4.2)
ảnh có trong chủ đề giao
thông.
* Hoạt động chiều:
 - Cô và trẻ nghe chuyện và
tập cho trẻ kể lại chuyện.

17. Trẻ biết trao đổi,thỏa
thuận với bạn để cùng thực
hiện hoạt động chung (chơi,
trực nhật). (4.5)

- Chơi hòa thuận với bạn.
- Chờ đến lượt.
- Yêu mến, quan tâm đến người
thân trong gia đình.

5. Phát triển thẩm mỹ:
18. Trẻ vận động nhịp nhàng
- Vận động nhịp nhàng theo giai
theo nhịp điệu các bài hát, bản điệu, nhịp điệu của các bài hát,
nhạc với các hình thức (Vỗ
bản nhạc
tay theo nhịp, tiết tấu, múa)
+ Vận động múa minh họa bài:
(2.2)
Chiếc đèn ông sao, vui hội trăng
rằm.
- Sử dụng các dụng cụ gõ điệm
theo phách, nhịp, tiết tấu.
19. Trẻ vẽ phối hợp các nét
thẳng, xiên, ngang, cong tròn
tạo thành bức tranh có màu
sắc bố cục. (2.4)

- Sử dụng các kĩ năng vẽ, nặn,
cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra
sản phẩm có màu sắc, kích
thước, hình dáng/ đường nét.

- Nhắc nhở trẻ biết chào hỏi

lễ phép...
* Hoạt động chơi:
- Trò chơi đóng vai: Làm
chú công an giao thông.
- Trò chơi xây dựng: Xây
dựng, lắp ghép nhà, lắp
ghép hình người, vườn hoa,
vườn cây.

* Hoạt động học
- Hát “Đi đường em nhơ”
- Vận động bài “Em đi qua
ngã tư đường phố”
- Hát “Đèn xanh đèn đỏ”
*Hoạt động chơi
- VĐ múa minh họa bài: Lái
máy bay
* HĐ học
- Vẽ biển báo giao thông.
- Vẽ, tô màu ô tô
* HĐ chơi
- Vẽ tàu thuyền trên biển
- Xé dán máy bay trực thăng
- Vẽ, tô màu tàu hỏa
 
Gửi ý kiến