lich su va dia li 4 : Tuần 19

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thắm
Ngày gửi: 12h:56' 29-06-2024
Dung lượng: 23.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thắm
Ngày gửi: 12h:56' 29-06-2024
Dung lượng: 23.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Tuần 19
Lịch sử và Địa lí (Tiết 37)
Bài 15: THIÊN NHIÊN VÙNG DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG (Tiết 3)
Thời gian thực hiện: Từ ngày 16/01 đến ngày 18/01 /2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Thể hiện được thái độ cảm thông và sẵn sàng có hành động chia sẻ với người dân
gặp thiên tại.
* Năng lực chung:
- Hình thành năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học thông qua việc đưa ra
một số biện pháp phòng, chống thiên tại ở vùng.
- Hình thành năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua
hoạt động cá nhân, cặp đôi và nhóm.
* Phẩm chất:
- Yêu nước, yêu thiên nhiên và có những việc làm thiết thực bảo vệ thiên nhiên.
- Trách nhiệm với môi trường sống thông qua việc có ý thức bảo vệ môi trường,
không đồng tình với những hành vi xâm hại thiên nhiên.
- Chăm chỉ, ham học hỏi, tìm tòi.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi, tranh ảnh sưu tầm, phiếu BT.
- HS: SGK, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
+ Kể tên các loại cây trồng ở vùng - HS phát biểu.
miền Trung ?
+ Nêu đặc điểm khí hậu vùng miền - HS phát biểu.
Trung ?
- GV nhận xét, kết luận, giới thiệu,
ghi bài.
2. Luyện tập
- GV cầu HS đọc yêu cầu BT, làm - HS làm việc cá nhân với phiếu BT.
việc cá nhân vào phiếu bài tập.
- GV mời HS trình bày kết quả.
- HS nối tiếp trình bày kết quả.
- GV và HS nhận xét, chốt ý đúng: 1
– b; 2 – 4; 3 – d; 4-a
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân - HS thực hiện.
thực hiện nhiệm vụ phần vận dụng.
- GV tổ chức cho HS nêu những việc - HS chia sẻ.
có thể làm để chia sẻ với các bạn ở
vùng Duyên hải miền Trung.
- GV và HS nhận xét, đánh giá.
- GV liên hệ GD HS có thái độ cảm
thông, sẵn sàng có hành động chia sẻ
với người dân gặp thiên tai.
- GV cung cấp 1 số thông tin về thiệt - HS lắng nghe.
hại do thiên tai gây ra ở miền Trung
trong những năm gần đây.
- GV cho HS xem 1 số hình ảnh minh - HS quan sát.
họa.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Lịch sử và Địa lí (Tiết 38)
Bài 16: DÂN CƯ VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT Ở VÙNG
DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
*Năng lực đặc thù:
- Kế được tên một số vật dụng chủ yếu có liên quan đến đời sống của người dân ở
vùng Duyên hải miền Trung.
* Năng lực chung:
- Hình thành năng lực tìm hiểu Địa lí thông qua việc quan sát hình ảnh, đọc bằng
thông tin về dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng duyên hải miền Trung.
- Hình thành năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua
hoạt động cá nhân, cặp đôi và nhóm, quan sát, phân tích và xử lí thông tin.
* Phẩm chất:
- Nhân ái, tôn trọng sự khác biệt giữa các dân tộc.
- Chăm chỉ, ham học hỏi, tìm tòi.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi; Hình ảnh, video thể hiện các hoạt động kinh tế biển của
người dân vùng Duyên hải miền Trung.
- HS: SGK, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV yêu cầu HS đọc thông tin phần
khởi động và trả lời câu hỏi: Cho biết - HS đọc thông tin trong SGK, phát
hoạt động kinh tế biển nào được tác biểu, chia sẻ.
giả nhắc đến trong đoạn thơ ?
- GV nhận xét, kết luận, giới thiệu,
ghi bài.
2. Hình thành kiến thức (Khám phá)
*Hoạt động 1: Dân cư (Làm việc cá nhân)
- GV yêu cầu HS đọc thông tin mục 1
và quan sát các hình từ 1 đến 5, làm - HS đọc thông tin trong SGK, quan
việc cá nhân và trả lời các câu hỏi sau sát các hình 2 và thực hiện yêu cầu.
đây:
+ Kể tên các dân tộc sống chủ yếu ở - HS phát biểu.
vùng Duyên hải miền Trung ?
+ Kể tên một số vật dụng chủ yếu có
liên quan đến đời sống của người dân
ở vùng Duyên hải miền Trung ?
- GV và HS nhận xét, kết luận:
- HS lắng nghe.
+ Một số dân tộc sinh sống ở vùng là
Kinh, Chăm, Thái, Mường, Bru-Vân
Kiều...
+ Một số vật dụng gắn với hoạt động
sản xuất và đời sống của người dân ở
vùng tàu đánh cá, thuyền thúng, lưới
đánh cá, bố cào, thủng......
- GV cho HS xem thêm 1 số hình ảnh
hoặc video minh họa về các dân tộc
thiểu số ở miền Trùng và hoạt động
sản xuất của người dân nơi đây.
- GV mời HS đọc Mục Em có biết.
- HS đọc.
- GV cho HS xem một số hình ảnh về - HS lắng nghe.
thuyền thúng - một vật dụng gắn bó
với đời sống và sản xuất của người
dân ở vùng Duyên hải miền Trung.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
+ Kể tên một số dân tộc thiểu số sống - HS thực hiện.
ở miền Trung mà em biết?
- GV cho HS xem hình ảnh và thực - HS thực hiện.
hiện yêu cầu:
+ Em có nhận xét gì về trang phục
của người Mường và người Chăm ở
miền Trung ?
- GV đánh giá, nhận xét, liên hệ giáo - HS lắng nghe.
dục sự tôn trọng sự khác biệt của các
dân tộc về văn hóa, bản sắc của các
dân tộc.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Kí duyệt
Lịch sử và Địa lí (Tiết 37)
Bài 15: THIÊN NHIÊN VÙNG DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG (Tiết 3)
Thời gian thực hiện: Từ ngày 16/01 đến ngày 18/01 /2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Thể hiện được thái độ cảm thông và sẵn sàng có hành động chia sẻ với người dân
gặp thiên tại.
* Năng lực chung:
- Hình thành năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học thông qua việc đưa ra
một số biện pháp phòng, chống thiên tại ở vùng.
- Hình thành năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua
hoạt động cá nhân, cặp đôi và nhóm.
* Phẩm chất:
- Yêu nước, yêu thiên nhiên và có những việc làm thiết thực bảo vệ thiên nhiên.
- Trách nhiệm với môi trường sống thông qua việc có ý thức bảo vệ môi trường,
không đồng tình với những hành vi xâm hại thiên nhiên.
- Chăm chỉ, ham học hỏi, tìm tòi.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi, tranh ảnh sưu tầm, phiếu BT.
- HS: SGK, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
+ Kể tên các loại cây trồng ở vùng - HS phát biểu.
miền Trung ?
+ Nêu đặc điểm khí hậu vùng miền - HS phát biểu.
Trung ?
- GV nhận xét, kết luận, giới thiệu,
ghi bài.
2. Luyện tập
- GV cầu HS đọc yêu cầu BT, làm - HS làm việc cá nhân với phiếu BT.
việc cá nhân vào phiếu bài tập.
- GV mời HS trình bày kết quả.
- HS nối tiếp trình bày kết quả.
- GV và HS nhận xét, chốt ý đúng: 1
– b; 2 – 4; 3 – d; 4-a
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân - HS thực hiện.
thực hiện nhiệm vụ phần vận dụng.
- GV tổ chức cho HS nêu những việc - HS chia sẻ.
có thể làm để chia sẻ với các bạn ở
vùng Duyên hải miền Trung.
- GV và HS nhận xét, đánh giá.
- GV liên hệ GD HS có thái độ cảm
thông, sẵn sàng có hành động chia sẻ
với người dân gặp thiên tai.
- GV cung cấp 1 số thông tin về thiệt - HS lắng nghe.
hại do thiên tai gây ra ở miền Trung
trong những năm gần đây.
- GV cho HS xem 1 số hình ảnh minh - HS quan sát.
họa.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Lịch sử và Địa lí (Tiết 38)
Bài 16: DÂN CƯ VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT Ở VÙNG
DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
*Năng lực đặc thù:
- Kế được tên một số vật dụng chủ yếu có liên quan đến đời sống của người dân ở
vùng Duyên hải miền Trung.
* Năng lực chung:
- Hình thành năng lực tìm hiểu Địa lí thông qua việc quan sát hình ảnh, đọc bằng
thông tin về dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng duyên hải miền Trung.
- Hình thành năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua
hoạt động cá nhân, cặp đôi và nhóm, quan sát, phân tích và xử lí thông tin.
* Phẩm chất:
- Nhân ái, tôn trọng sự khác biệt giữa các dân tộc.
- Chăm chỉ, ham học hỏi, tìm tòi.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi; Hình ảnh, video thể hiện các hoạt động kinh tế biển của
người dân vùng Duyên hải miền Trung.
- HS: SGK, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV yêu cầu HS đọc thông tin phần
khởi động và trả lời câu hỏi: Cho biết - HS đọc thông tin trong SGK, phát
hoạt động kinh tế biển nào được tác biểu, chia sẻ.
giả nhắc đến trong đoạn thơ ?
- GV nhận xét, kết luận, giới thiệu,
ghi bài.
2. Hình thành kiến thức (Khám phá)
*Hoạt động 1: Dân cư (Làm việc cá nhân)
- GV yêu cầu HS đọc thông tin mục 1
và quan sát các hình từ 1 đến 5, làm - HS đọc thông tin trong SGK, quan
việc cá nhân và trả lời các câu hỏi sau sát các hình 2 và thực hiện yêu cầu.
đây:
+ Kể tên các dân tộc sống chủ yếu ở - HS phát biểu.
vùng Duyên hải miền Trung ?
+ Kể tên một số vật dụng chủ yếu có
liên quan đến đời sống của người dân
ở vùng Duyên hải miền Trung ?
- GV và HS nhận xét, kết luận:
- HS lắng nghe.
+ Một số dân tộc sinh sống ở vùng là
Kinh, Chăm, Thái, Mường, Bru-Vân
Kiều...
+ Một số vật dụng gắn với hoạt động
sản xuất và đời sống của người dân ở
vùng tàu đánh cá, thuyền thúng, lưới
đánh cá, bố cào, thủng......
- GV cho HS xem thêm 1 số hình ảnh
hoặc video minh họa về các dân tộc
thiểu số ở miền Trùng và hoạt động
sản xuất của người dân nơi đây.
- GV mời HS đọc Mục Em có biết.
- HS đọc.
- GV cho HS xem một số hình ảnh về - HS lắng nghe.
thuyền thúng - một vật dụng gắn bó
với đời sống và sản xuất của người
dân ở vùng Duyên hải miền Trung.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
+ Kể tên một số dân tộc thiểu số sống - HS thực hiện.
ở miền Trung mà em biết?
- GV cho HS xem hình ảnh và thực - HS thực hiện.
hiện yêu cầu:
+ Em có nhận xét gì về trang phục
của người Mường và người Chăm ở
miền Trung ?
- GV đánh giá, nhận xét, liên hệ giáo - HS lắng nghe.
dục sự tôn trọng sự khác biệt của các
dân tộc về văn hóa, bản sắc của các
dân tộc.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Kí duyệt
 








Các ý kiến mới nhất