Báo cáo thực hiện việc công khai theo Thông tư 36 năm học 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhữ Thị Thủy
Ngày gửi: 22h:18' 28-06-2024
Dung lượng: 161.5 KB
Số lượt tải: 339
Nguồn:
Người gửi: Nhữ Thị Thủy
Ngày gửi: 22h:18' 28-06-2024
Dung lượng: 161.5 KB
Số lượt tải: 339
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 141/BC-MNTHA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 28 tháng 6 năm 2024
BÁO CÁO
Về việc triển khai thực hiện việc công khai đối với cơ sở GDMN theo quy định
tại Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT năm học 2023 - 2024
Trường mầm non Tam Hưng A
Căn cứ Thông tư 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục & Đào tạo ban hành Điều lệ trường Mầm non; Thông tư số 36/2017/TTBGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế thực hiện công khai
đối với cơ sở GD&ĐT thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Thực hiện Công văn số 415/GDĐT-VP ngày 28/6/2024 của phòng GD&ĐT
Thanh Oai về việc báo cáo thực hiện công khai trong hoạt động của các CSGD
thuộc hệ thống GD quốc dân năm học 2023 - 2024.
Trường mầm non Tam Hưng A đã thực hiện nghiêm túc các nội dung theo
yêu cầu và báo cáo cụ thể như sau:
I. VIỆC THỰC HIỆN HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP QUY:
Nhà trường đã triển khai đầy đủ các văn bản hướng dẫn thực hiện của các
cấp tới toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên trong nhà trường về mục đích, ý nghĩa,
tầm quan trọng và trách nhiệm của việc thực hiện công khai theo Thông tư
36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.
- Nhà trường đã XD kế hoạch số 251/KH-MNTHA ngày 15/9/2023 thực hiện
công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
GD&ĐT năm học 2023 - 2024; ban hành QĐ số 252/QĐ-MNTHA ngày 15/9/2023
về việc Ban hành Quy chế thực hiện công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT
của Trường mầm non Tam Hưng A; XD Quy chế Số 253/QCCK-MNTHA ngày
15/9/2023 về thực hiện công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT năm học
2023 - 2024 và đã triển khai đến toàn bộ đội ngũ nhà trường.
- Cán bộ, giáo viên, nhân viên trong nhà trường đều nắm chắc và đầy đủ về
nội dung công khai, các hình thức công khai và thời điểm công khai.
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN VIỆC CÔNG KHAI:
1. Nội dung công khai:
Nhà trường đã thực hiện đầy đủ các nội dung công khai theo Thông tư
36/2017/TT-BGD&ĐT đối với trường MN đó là các biểu mẫu số: 01,02,03 và 04.
2.1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a. Cam kết chất lượng giáo dục: Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục
trẻ dự kiến đạt được; chương trình GD mà nhà trường sẽ thực hiện; kết quả đạt
được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển và các hoạt động hỗ trợ chăm sóc, giáo
dục trẻ của nhà trường (đính kèm Biểu mẫu 01).
b. Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục thực tế: Số trẻ em/nhóm, lớp;
số trẻ em học nhóm, lớp ghép; số trẻ em học hai buổi/ngày; số trẻ em khuyết tật
học hòa nhập; số trẻ em được tổ chức ăn bán trú; số trẻ em được kiểm tra sức khỏe
định kỳ; kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em; số trẻ em học các chương trình
chăm sóc giáo dục, có sự phân chia theo các nhóm tuổi (đính kèm Biểu mẫu 02).
c. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia: Kết quả đạt được
qua các mốc thời gian (đính kèm kế hoạch của nhà trường).
d. Kiểm định cơ sở giáo dục mầm non: Công khai báo cáo đánh giá ngoài, kết
quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục (đính kèm kế
hoạch của nhà trường).
2.2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
a. Cơ sở vật chất: Diện tích đất, sân chơi, tính bình quân trên một trẻ em; số
lượng, diện tích các loại phòng học và phòng chức năng, tính bình quân trên một
trẻ em; số lượng các thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có và còn thiếu so với
quy định; số lượng đồ chơi ngoài trời, tính bình quân trên một nhóm hoặc lớp (đính
kèm Biểu mẫu 03).
b. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được chia theo hạng chức
danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo (đính kèm Biểu mẫu 04).
2.3. Công khai thu chi tài chính:
Thực hiện công tác công khai tài chính theo đúng quy định của pháp luật. Cụ
thể như sau:
a. Tình hình tài chính của trường trong năm học 2023 - 2024:
- Công khai tài chính theo các văn bản quy định hiện hành về Quy chế công
khai tài chính đối với ngân sách nhà nước, học phí, các khoản thu chi thỏa thuận
với phụ hynh, chi thường xuyên… (đính kèm các biểu mẫu tài chính).
- Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn,
giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.
b. Thông báo các khoản thu và dự toán chi trong năm học 2023 - 2024 sau khi
đã thỏa thuận với phụ huynh trong hội nghị cha mẹ học sinh đầu năm học (đính
kèm thông báo).
4. Thời điểm công khai:
2
- Đầu năm học và cuối năm học 2023 - 2024, nhà trường đã thực hiện công
khai công khai các nội dung: Cam kết chất lượng giáo dục, công khai thông tin cơ
sở vật chất; công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của nhà trường (các biểu 01, 02, 03, 04).
- Thường xuyên công khai việc thu, chi tài chính trong nhà trường, qua buổi
hội đồng sư phạm nhà trường (có biên bản họp hằng tháng).
- Khi thực hiện công khai ddamt bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi có
thông tin mới, hoặc cần thay đổi. Thời gian nhà trường thực hiện công khai ít nhất
30 ngày liên tục, được tính từ ngày bắt đầu niêm iết.
5. Hình thức công khai:
- Nhà trường đã thực hiện niêm yết công khai tại các bảng tin của các 03 khu
đảm bảo thuận tiện cho cán bộ giáo viên và cha mẹ học sinh xem xét.
- Phổ biến trong các cuộc họp BĐDCMHS và toàn thể cha mẹ học sinh đầu
năm học (vào ngày 16/9/2023).
- Công khai trong buổi họp hội đồng sư phạm nhà trường hằng tháng.
- Công bố tại hội nghị cán bộ viên chức và người lao động (ngày 29/9/2023).
- Công khai trên cổng thông tin điện tử Webisite của trường.
6. Kế hoạch triển khai quy chế công khai trong năm học 2024 - 2025:
Nhà trường thực hiện nghiêm túc các quy định về công khai trong các HĐ của
Nhà trường theo Thông tư 09/2024/TT-BGD ĐT ngày 03/6/2024 đã ban hành.
- Công khai cam kết chất lượng giáo dục năm học 2023-2024 của nhà trường.
- Thông báo các khoản thu đã thỏa thuận đầu năm.
- Công khai tài chính, các khoản thu theo quy định (hằng tháng, học kỳ).
- Công khai khi có yêu cầu đột xuất.
Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ Ban thanh tra nhân dân, CB,GV,NV tăng
cường công tác giám sát việc thực hiện; tăng cường công tác kiểm tra nội bộ nhà
trường và đề xuất những bổ sung, thay đổi nếu thấy cần thiết.
Trên đây là báo cáo kết quả triển khai và thực hiện các nội dung công khai
theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT năm học 2023 - 2024 của trường mầm non
Tam Hưng A. Nhà trường rất mong được sự đóng góp ý kiến của lãnh đạo cấp trên
để nhà trường tiếp tục triển khai thực hiện trong đơn vị được tốt hơn./.
Nơi nhận:
HIỆU TRƯỞNG
- UBND Huyện thanh Oai (để b/c);
- PGD&ĐT,PNV Huyện T.Oai (để b/c);
- Lưu VT./.
Nhữ Thị Thủy
3
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 242/TBCK-MNTHA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 15 tháng 9 năm 2023
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2023 - 2024
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
STT
I
II
III
IV
NỘI DUNG
Chất lượng nuôi dưỡng,
chăm sóc giáo dục trẻ dự
kiện đạt được.
Chương trình giáo dục
mầm non của nhà
trường thực hiện.
Kết quả đạt được trên
trẻ theo các lĩnh vực phát
triển.
Các hoạt động hỗ trợ
chăm sóc giáo dục trẻ ở
cơ sở.
NHÀ TRẺ
MẪU GIÁO
98%
98%
100% trẻ được giáo
dục theo chương
trình chăm sóc
GDMN và ứng dụng
PPGD tiên tiên
Steam
100% trẻ được giáo
dục theo chương
trình chăm sóc
GDMN và ứng dụng
PPGD tiên tiên
Steam
98 %
98 %
Đảm bảo
Đảm bảo
100%
100%
HIỆU TRƯỞNG
Nhữ Thị Thủy
UBND HUYỆN THANH OAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
4
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 243/TBCK-MNTHA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 15 tháng 9 năm 2023
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON
NĂM HỌC 2023 - 2024
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
ST
T
I
1
Tổng
số trẻ
em
Nội dung
Nhà
trẻ
25-36
tháng
Đơn vị tính: trẻ em
Mẫu giáo
3-4
tuổi
4-5
tuổi
5-6
tuổi
II
Tổng số trẻ em
Số trẻ em 2 buổi/ngày
Số trẻ em khuyết tật học hòa
nhập
Số trẻ em được tổ chức ăn
tại cơ sở
III
Số trẻ em được kiểm tra
định kỳ sức khỏe
401
85
94
130
92
IV
Số trẻ em được theo dõi sức
khỏe bằng biểu đồ tăng
trưởng
401
85
94
130
92
V
Kết quả phát triển sức khỏe
của trẻ em
401
85
94
130
92
392
83
92
128
90
9
2
2
3
2
387
82
91
125
89
14
0
3
3
5
3
401
85
94
130
92
2
4
5
Phát triển bình thường về
cân nặng
Suy dinh dưỡng cân nặng
(thể nhẹ)
Phát triển bình thường về
chiều cao
Trẻ thấp còi
Số trẻ em thừa cân, béo phì
VI
Số trẻ em học chương trình
chăm sóc giáo dục mầm non
1
2
3
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
401
401
85
85
94
94
130
130
92
92
0
0
0
0
0
401
85
94
130
92
HIỆU TRƯỞNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
5
Số: 244/TBCK-MNTHA
Tam Hưng, ngày 15 tháng 9 năm 2023
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT
NĂM HỌC 2023 - 2024
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
STT
I
II
1
2
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
XIII
XIV
XV
XVI
XVII
XVIII
XIX
Nội dung
Số điểm trường
Tổng số phòng
Loại phòng học
Phòng chức năng, hiệu bộ, Y tế, vi tính, thư
viện, hành chính quản trị
Tổng DT đất toàn trường (m2)
Tổng diện tích sân chơi (m2)
Diện tích phòng SH chung (m2)
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
Diện tích nhà bếp (m2)
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
Máy vi tính dành cho CB,GV,NV
Máy tính trẻ em
Máy chiếu
Máy in
Nhạc cụ ( Đàn ocgan)
Ti vi
Máy phô tô
Đầu Video/đầu đĩa
Điều hòa
Đồ chơi ngoài trời (loại)
Bàn ghế đúng quy cách (bộ)
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số
lượng
3
27
17
7
7.000
4.200
900
225
120
401
23
0
1
17
2
17
1
0
30
10
238
HIỆU TRƯỞNG
Bình quân
Số m2/trẻ em
1,89 m2/trẻ em
16 m2/trẻ
8,66 m2/trẻ em
1,89m2/trẻ em
0,46 m2/trẻ em
401/17 lớp
-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
6
Số: 245/TBCK-MNTHA
Tam Hưng, ngày 15 tháng 9 năm 2023
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN ĐỘI NGŨ CBQL,GV,NV
NĂM HỌC 2023 - 2024
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
TT
T
Nội dung
số
Tổng số CBQL,
GV và NV
I
Trình độ đào tạo
Đ
H
C T Dưới
Đ C TC
56
41
8
Cán bộ Q.Lý
3
1
Hiệu trưởng
2
Hạng chức
danh nghề
nghiệp
Xếp loại chuẩn
nghề nghiệp
Hạng
IV
Hạng
III
XS
Khá
TB
Kém
7
37
9
27
0
0
3
3
1
2
1
1
1
1
P.Hiệu trưởng
2
2
2
II
Giáo viên
41
34
5
2
0
1
Nhà trẻ
10
5
3
2
2
Mẫu giáo
26
19
2
12
2
3
1
III Nhân viên
1
NV Kế toán
1
2
NV Y tế
0
3
NV Nuôi dưỡng
8
4
NV phục vụ
0
5
NV bảo vệ
3
7
5
0
0
2
2
5
36
8
28
0
2
8
2
6
0
3
28
6
28
0
2
0
1
3
5
2
HIỆU TRƯỞNG
Nhữ Thị Thủy
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
7
Số: 246/TBCK-MNTHA
Tam Hưng, ngày 15 tháng 9 năm 2023
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU ĐẦU NĂM HỌC 2023 - 2024
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
I. Thu tiền học phẩm: 150.000 đồng/cháu
TT
Danh mục học phẩm
Nhà trẻ 3 tuổi
4 tuổi
5 tuổi
1 Vở vẽ
12.500 12.500 12.500 12.500
2 Sách học toán
12.500 12.500 12.500
3 Vở thủ công
12.000 12.000 12.000 12.000
4 Túi thủ công + giấy màu+đất nặn
16.500 16.500 16.500 16.500
5 Vở làm quen với chữ cái
13.000 13.000 13.000
6 Sách bé chăm ngoan
6.000
6.000
6.000
6.000
7 Phiếu bé ngoan + lưu bé ngoan
9.500
9.500
9.500
9.500
8 Bút sáp + giấy cho trẻ vẽ (A4)
10.000 10.000 10.000 10.000
9 Hồ dán (Keo dán)
5.500
5.500
5.500
5.500
10 Bảng pooc
8.000
8.000
8.000
8.000
11 Túi khuy bấm
5.000
5.000
5.000
5.000
12 Sổ sức khỏe + biểu đồ
12.000 12.000 12.000 12.000
13 Đồ dùng phục vụ HĐ góc
23.000 21.000 14.000 14.000
14 Thẻ chữ cái và số
7.000
7.000
15 Kéo con
6.500
6.500
6.500
16 Vòng thể dục, Trống, xắc xô
20.000
17 Sâu hoa, sâu hạt
10.000
Tổng
150.000 150.000 150.000 150.000
II. Thu tiền đồ dùng phục vụ công tác bán trú: 150.000 đồng/cháu
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Danh mục đồ dùng
Chiếu + chăn + đệm
Khăn mặt, khăn lau tay
Cốc uống nước
Bát Inox to
Thìa + bát ăn cơm
Khay đựng cơm rơi
Xô, chậu, ĐD để nấu ăn
Sửa phản ngủ
Yếm trẻ
Tổng
Nhà trẻ
49.000 đ
40.000 đ
5.000 đ
3.000 đ
8.500 đ
3.000 đ
14.000 đ
9.500 đ
18.000 đ
150.000
8
Mẫu giáo
63.000 đ
40.000 đ
5.000 đ
3.000 đ
9.500 đ
3.000 đ
16.000 đ
10.500 đ
150.000
Lưu ý
Dùng chung
5 chiếc/năm
Mua bổ sung 100 chiếc
Mua bổ sung 40 chiếc
Bổ sung mỗi loại 200 ch
Mua bổ sung 40 chiếc
Dùng chung
Sơn lại và sửa chữa 100
1 chiếc/năm
HIỆU TRƯỞNG
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 141/BC-MNTHA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 28 tháng 6 năm 2024
BÁO CÁO
Về việc triển khai thực hiện việc công khai đối với cơ sở GDMN theo quy định
tại Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT năm học 2023 - 2024
Trường mầm non Tam Hưng A
Căn cứ Thông tư 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục & Đào tạo ban hành Điều lệ trường Mầm non; Thông tư số 36/2017/TTBGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế thực hiện công khai
đối với cơ sở GD&ĐT thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Thực hiện Công văn số 415/GDĐT-VP ngày 28/6/2024 của phòng GD&ĐT
Thanh Oai về việc báo cáo thực hiện công khai trong hoạt động của các CSGD
thuộc hệ thống GD quốc dân năm học 2023 - 2024.
Trường mầm non Tam Hưng A đã thực hiện nghiêm túc các nội dung theo
yêu cầu và báo cáo cụ thể như sau:
I. VIỆC THỰC HIỆN HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP QUY:
Nhà trường đã triển khai đầy đủ các văn bản hướng dẫn thực hiện của các
cấp tới toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên trong nhà trường về mục đích, ý nghĩa,
tầm quan trọng và trách nhiệm của việc thực hiện công khai theo Thông tư
36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.
- Nhà trường đã XD kế hoạch số 251/KH-MNTHA ngày 15/9/2023 thực hiện
công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
GD&ĐT năm học 2023 - 2024; ban hành QĐ số 252/QĐ-MNTHA ngày 15/9/2023
về việc Ban hành Quy chế thực hiện công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT
của Trường mầm non Tam Hưng A; XD Quy chế Số 253/QCCK-MNTHA ngày
15/9/2023 về thực hiện công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT năm học
2023 - 2024 và đã triển khai đến toàn bộ đội ngũ nhà trường.
- Cán bộ, giáo viên, nhân viên trong nhà trường đều nắm chắc và đầy đủ về
nội dung công khai, các hình thức công khai và thời điểm công khai.
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN VIỆC CÔNG KHAI:
1. Nội dung công khai:
Nhà trường đã thực hiện đầy đủ các nội dung công khai theo Thông tư
36/2017/TT-BGD&ĐT đối với trường MN đó là các biểu mẫu số: 01,02,03 và 04.
2.1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a. Cam kết chất lượng giáo dục: Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục
trẻ dự kiến đạt được; chương trình GD mà nhà trường sẽ thực hiện; kết quả đạt
được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển và các hoạt động hỗ trợ chăm sóc, giáo
dục trẻ của nhà trường (đính kèm Biểu mẫu 01).
b. Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục thực tế: Số trẻ em/nhóm, lớp;
số trẻ em học nhóm, lớp ghép; số trẻ em học hai buổi/ngày; số trẻ em khuyết tật
học hòa nhập; số trẻ em được tổ chức ăn bán trú; số trẻ em được kiểm tra sức khỏe
định kỳ; kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em; số trẻ em học các chương trình
chăm sóc giáo dục, có sự phân chia theo các nhóm tuổi (đính kèm Biểu mẫu 02).
c. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia: Kết quả đạt được
qua các mốc thời gian (đính kèm kế hoạch của nhà trường).
d. Kiểm định cơ sở giáo dục mầm non: Công khai báo cáo đánh giá ngoài, kết
quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục (đính kèm kế
hoạch của nhà trường).
2.2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
a. Cơ sở vật chất: Diện tích đất, sân chơi, tính bình quân trên một trẻ em; số
lượng, diện tích các loại phòng học và phòng chức năng, tính bình quân trên một
trẻ em; số lượng các thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có và còn thiếu so với
quy định; số lượng đồ chơi ngoài trời, tính bình quân trên một nhóm hoặc lớp (đính
kèm Biểu mẫu 03).
b. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được chia theo hạng chức
danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo (đính kèm Biểu mẫu 04).
2.3. Công khai thu chi tài chính:
Thực hiện công tác công khai tài chính theo đúng quy định của pháp luật. Cụ
thể như sau:
a. Tình hình tài chính của trường trong năm học 2023 - 2024:
- Công khai tài chính theo các văn bản quy định hiện hành về Quy chế công
khai tài chính đối với ngân sách nhà nước, học phí, các khoản thu chi thỏa thuận
với phụ hynh, chi thường xuyên… (đính kèm các biểu mẫu tài chính).
- Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn,
giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.
b. Thông báo các khoản thu và dự toán chi trong năm học 2023 - 2024 sau khi
đã thỏa thuận với phụ huynh trong hội nghị cha mẹ học sinh đầu năm học (đính
kèm thông báo).
4. Thời điểm công khai:
2
- Đầu năm học và cuối năm học 2023 - 2024, nhà trường đã thực hiện công
khai công khai các nội dung: Cam kết chất lượng giáo dục, công khai thông tin cơ
sở vật chất; công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của nhà trường (các biểu 01, 02, 03, 04).
- Thường xuyên công khai việc thu, chi tài chính trong nhà trường, qua buổi
hội đồng sư phạm nhà trường (có biên bản họp hằng tháng).
- Khi thực hiện công khai ddamt bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi có
thông tin mới, hoặc cần thay đổi. Thời gian nhà trường thực hiện công khai ít nhất
30 ngày liên tục, được tính từ ngày bắt đầu niêm iết.
5. Hình thức công khai:
- Nhà trường đã thực hiện niêm yết công khai tại các bảng tin của các 03 khu
đảm bảo thuận tiện cho cán bộ giáo viên và cha mẹ học sinh xem xét.
- Phổ biến trong các cuộc họp BĐDCMHS và toàn thể cha mẹ học sinh đầu
năm học (vào ngày 16/9/2023).
- Công khai trong buổi họp hội đồng sư phạm nhà trường hằng tháng.
- Công bố tại hội nghị cán bộ viên chức và người lao động (ngày 29/9/2023).
- Công khai trên cổng thông tin điện tử Webisite của trường.
6. Kế hoạch triển khai quy chế công khai trong năm học 2024 - 2025:
Nhà trường thực hiện nghiêm túc các quy định về công khai trong các HĐ của
Nhà trường theo Thông tư 09/2024/TT-BGD ĐT ngày 03/6/2024 đã ban hành.
- Công khai cam kết chất lượng giáo dục năm học 2023-2024 của nhà trường.
- Thông báo các khoản thu đã thỏa thuận đầu năm.
- Công khai tài chính, các khoản thu theo quy định (hằng tháng, học kỳ).
- Công khai khi có yêu cầu đột xuất.
Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ Ban thanh tra nhân dân, CB,GV,NV tăng
cường công tác giám sát việc thực hiện; tăng cường công tác kiểm tra nội bộ nhà
trường và đề xuất những bổ sung, thay đổi nếu thấy cần thiết.
Trên đây là báo cáo kết quả triển khai và thực hiện các nội dung công khai
theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT năm học 2023 - 2024 của trường mầm non
Tam Hưng A. Nhà trường rất mong được sự đóng góp ý kiến của lãnh đạo cấp trên
để nhà trường tiếp tục triển khai thực hiện trong đơn vị được tốt hơn./.
Nơi nhận:
HIỆU TRƯỞNG
- UBND Huyện thanh Oai (để b/c);
- PGD&ĐT,PNV Huyện T.Oai (để b/c);
- Lưu VT./.
Nhữ Thị Thủy
3
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 242/TBCK-MNTHA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 15 tháng 9 năm 2023
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2023 - 2024
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
STT
I
II
III
IV
NỘI DUNG
Chất lượng nuôi dưỡng,
chăm sóc giáo dục trẻ dự
kiện đạt được.
Chương trình giáo dục
mầm non của nhà
trường thực hiện.
Kết quả đạt được trên
trẻ theo các lĩnh vực phát
triển.
Các hoạt động hỗ trợ
chăm sóc giáo dục trẻ ở
cơ sở.
NHÀ TRẺ
MẪU GIÁO
98%
98%
100% trẻ được giáo
dục theo chương
trình chăm sóc
GDMN và ứng dụng
PPGD tiên tiên
Steam
100% trẻ được giáo
dục theo chương
trình chăm sóc
GDMN và ứng dụng
PPGD tiên tiên
Steam
98 %
98 %
Đảm bảo
Đảm bảo
100%
100%
HIỆU TRƯỞNG
Nhữ Thị Thủy
UBND HUYỆN THANH OAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
4
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 243/TBCK-MNTHA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 15 tháng 9 năm 2023
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON
NĂM HỌC 2023 - 2024
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
ST
T
I
1
Tổng
số trẻ
em
Nội dung
Nhà
trẻ
25-36
tháng
Đơn vị tính: trẻ em
Mẫu giáo
3-4
tuổi
4-5
tuổi
5-6
tuổi
II
Tổng số trẻ em
Số trẻ em 2 buổi/ngày
Số trẻ em khuyết tật học hòa
nhập
Số trẻ em được tổ chức ăn
tại cơ sở
III
Số trẻ em được kiểm tra
định kỳ sức khỏe
401
85
94
130
92
IV
Số trẻ em được theo dõi sức
khỏe bằng biểu đồ tăng
trưởng
401
85
94
130
92
V
Kết quả phát triển sức khỏe
của trẻ em
401
85
94
130
92
392
83
92
128
90
9
2
2
3
2
387
82
91
125
89
14
0
3
3
5
3
401
85
94
130
92
2
4
5
Phát triển bình thường về
cân nặng
Suy dinh dưỡng cân nặng
(thể nhẹ)
Phát triển bình thường về
chiều cao
Trẻ thấp còi
Số trẻ em thừa cân, béo phì
VI
Số trẻ em học chương trình
chăm sóc giáo dục mầm non
1
2
3
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
401
401
85
85
94
94
130
130
92
92
0
0
0
0
0
401
85
94
130
92
HIỆU TRƯỞNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
5
Số: 244/TBCK-MNTHA
Tam Hưng, ngày 15 tháng 9 năm 2023
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT
NĂM HỌC 2023 - 2024
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
STT
I
II
1
2
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
XIII
XIV
XV
XVI
XVII
XVIII
XIX
Nội dung
Số điểm trường
Tổng số phòng
Loại phòng học
Phòng chức năng, hiệu bộ, Y tế, vi tính, thư
viện, hành chính quản trị
Tổng DT đất toàn trường (m2)
Tổng diện tích sân chơi (m2)
Diện tích phòng SH chung (m2)
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
Diện tích nhà bếp (m2)
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
Máy vi tính dành cho CB,GV,NV
Máy tính trẻ em
Máy chiếu
Máy in
Nhạc cụ ( Đàn ocgan)
Ti vi
Máy phô tô
Đầu Video/đầu đĩa
Điều hòa
Đồ chơi ngoài trời (loại)
Bàn ghế đúng quy cách (bộ)
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số
lượng
3
27
17
7
7.000
4.200
900
225
120
401
23
0
1
17
2
17
1
0
30
10
238
HIỆU TRƯỞNG
Bình quân
Số m2/trẻ em
1,89 m2/trẻ em
16 m2/trẻ
8,66 m2/trẻ em
1,89m2/trẻ em
0,46 m2/trẻ em
401/17 lớp
-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
6
Số: 245/TBCK-MNTHA
Tam Hưng, ngày 15 tháng 9 năm 2023
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN ĐỘI NGŨ CBQL,GV,NV
NĂM HỌC 2023 - 2024
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
TT
T
Nội dung
số
Tổng số CBQL,
GV và NV
I
Trình độ đào tạo
Đ
H
C T Dưới
Đ C TC
56
41
8
Cán bộ Q.Lý
3
1
Hiệu trưởng
2
Hạng chức
danh nghề
nghiệp
Xếp loại chuẩn
nghề nghiệp
Hạng
IV
Hạng
III
XS
Khá
TB
Kém
7
37
9
27
0
0
3
3
1
2
1
1
1
1
P.Hiệu trưởng
2
2
2
II
Giáo viên
41
34
5
2
0
1
Nhà trẻ
10
5
3
2
2
Mẫu giáo
26
19
2
12
2
3
1
III Nhân viên
1
NV Kế toán
1
2
NV Y tế
0
3
NV Nuôi dưỡng
8
4
NV phục vụ
0
5
NV bảo vệ
3
7
5
0
0
2
2
5
36
8
28
0
2
8
2
6
0
3
28
6
28
0
2
0
1
3
5
2
HIỆU TRƯỞNG
Nhữ Thị Thủy
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
7
Số: 246/TBCK-MNTHA
Tam Hưng, ngày 15 tháng 9 năm 2023
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU ĐẦU NĂM HỌC 2023 - 2024
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
I. Thu tiền học phẩm: 150.000 đồng/cháu
TT
Danh mục học phẩm
Nhà trẻ 3 tuổi
4 tuổi
5 tuổi
1 Vở vẽ
12.500 12.500 12.500 12.500
2 Sách học toán
12.500 12.500 12.500
3 Vở thủ công
12.000 12.000 12.000 12.000
4 Túi thủ công + giấy màu+đất nặn
16.500 16.500 16.500 16.500
5 Vở làm quen với chữ cái
13.000 13.000 13.000
6 Sách bé chăm ngoan
6.000
6.000
6.000
6.000
7 Phiếu bé ngoan + lưu bé ngoan
9.500
9.500
9.500
9.500
8 Bút sáp + giấy cho trẻ vẽ (A4)
10.000 10.000 10.000 10.000
9 Hồ dán (Keo dán)
5.500
5.500
5.500
5.500
10 Bảng pooc
8.000
8.000
8.000
8.000
11 Túi khuy bấm
5.000
5.000
5.000
5.000
12 Sổ sức khỏe + biểu đồ
12.000 12.000 12.000 12.000
13 Đồ dùng phục vụ HĐ góc
23.000 21.000 14.000 14.000
14 Thẻ chữ cái và số
7.000
7.000
15 Kéo con
6.500
6.500
6.500
16 Vòng thể dục, Trống, xắc xô
20.000
17 Sâu hoa, sâu hạt
10.000
Tổng
150.000 150.000 150.000 150.000
II. Thu tiền đồ dùng phục vụ công tác bán trú: 150.000 đồng/cháu
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Danh mục đồ dùng
Chiếu + chăn + đệm
Khăn mặt, khăn lau tay
Cốc uống nước
Bát Inox to
Thìa + bát ăn cơm
Khay đựng cơm rơi
Xô, chậu, ĐD để nấu ăn
Sửa phản ngủ
Yếm trẻ
Tổng
Nhà trẻ
49.000 đ
40.000 đ
5.000 đ
3.000 đ
8.500 đ
3.000 đ
14.000 đ
9.500 đ
18.000 đ
150.000
8
Mẫu giáo
63.000 đ
40.000 đ
5.000 đ
3.000 đ
9.500 đ
3.000 đ
16.000 đ
10.500 đ
150.000
Lưu ý
Dùng chung
5 chiếc/năm
Mua bổ sung 100 chiếc
Mua bổ sung 40 chiếc
Bổ sung mỗi loại 200 ch
Mua bổ sung 40 chiếc
Dùng chung
Sơn lại và sửa chữa 100
1 chiếc/năm
HIỆU TRƯỞNG
 








Các ý kiến mới nhất