GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 5 CÁNH DIỀU TIẾT 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 10h:58' 25-05-2024
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 10h:58' 25-05-2024
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
Giáo án lớp 5 môn Tin học sách Cánh Diều
NHỮNG VIỆC EM CÓ THỂ LÀM ĐƯỢC NHỜ MÁY TÍNH
BÀI 1. LỢI ÍCH CỦA MÁY TÍNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
Nêu được ví dụ máy tính giúp em giải trí, học tập, tìm, trao đổi thông tin
và hợp tác với bạn bè.
2. Năng lực
2.1. Năng lực chung:
Năng lực học tập, tự học: HS biết tự tìm kiếm, chuẩn bị và lựa chọn tài
liệu, phương tiện học tập trước giờ học, quá trình tự giác tham gia các và
thực hiện các hoạt động học tập cá nhân trong giờ học ở trên lớp,…
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Khả năng phân công và phối hợp thực
hiện nhiệm vụ học tập.
Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo: HS đưa ra các phương án trả lời cho
câu hỏi, bài tập xử lý tình huống, vận dụng kiến thức, kĩ năng của bài học
để giải quyết vấn đề thường gặp
2.2. Năng lực riêng:
Nhận dạng, sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và
truyền thông.
Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của máy tính.
2.3. Phẩm chất:
Rèn luyện ý thức trách nhiệm, cẩn thận đối với việc sử dụng thiết bị điện.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Phương pháp dạy học
Vấn đáp, động não, trực quan, hoạt động nhóm.
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
2. Thiết bị dạy học
2.1. Đối với giáo viên
SGK, SGV, Giáo án.
Chuẩn bị hình ảnh, mô hình hoặc thiết bị làm giáo cụ minh họa trực quan
các thiết bị và ứng dụng của máy tính.
2.2. Đối với học sinh
Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học
tập theo yêu cầu của GV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
- HS trả lời:
a. Mục tiêu: Tạo hứng thú và HS trước
Học trực tuyến.
khi vào môn tin học.
b. Cách thức thực hiện:
- HS trả lời:
Chơi trò chơi; xem video, phim;
- GV yêu cầu HS quan sát hình ảnh và trả nghe nhạc; đọc truyện; vẽ tranh;
lời câu hỏi: Bạn học sinh đang làm gì?
…
- GV nhận xét và đưa ra câu hỏi: Em hãy
chia sẻ cho các bạn cùng biết những công
việc mà em thấy hứng thú khi sử dụng
máy tính để thực hiện.
- GV mời 2 – 3 HS đứng dậy trình bày
câu trả lời của mình.
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá.
- GV dẫn dắt HS vào bài: Để giúp cả lớp
biết những việc em có thể làm được nhờ
máy tính, chúng ta cùng đến với bài hôm
nay – Bài 1: Lợi ích của máy tính.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe.
d) Phần mềm
RapidTyping – Luyện tập gõ bàn
phím đúng cách.
b) google.com – Trang web giúp
tìm kiếm thông tin.
c) Phần mềm Scratch – Lập trình,
tạo nên câu chuyện tương tác,
phim hoạt hình hay trò chơi sinh
động.
d) Phần mềm Google Earth – Hiển
1. Những việc em có thể làm nhờ máy
thị hình ảnh 3D của Trái Đất, chủ
tính.
yếu dựa trên hình ảnh vệ tinh.
a. Mục tiêu: GV giới thiệu những phần
- HS chú ý, lắng nghe.
mềm và trang web giúp HS học tập, vui
chơi, tạo các sản phẩm số, tìm kiếm
những thông tin thú vị và bổ ích.
b. Cách thức thực hiện:
Hoạt động 1: Nêu tên các phần mềm và
website tương ứng với mỗi hình ảnh.
- GV yêu cầu HS quan sát Hình 1 – SGK
tr.5 và làm việc theo cặp. Hai bạn lần lượt
- HS trả lời:
+ Trang web học toán Toán
olm.vn.
+ Trang web thi trực tuyến
violympic.vn.
+ Phần mềm học Tiếng Anh
Duolingo, ELSA.
nêu tên các phần mềm và trang web tương + youtubekids.com, zingmp3.vn,
ứng với mỗi hình ảnh sau đó so sánh kết
quả với nhau.
- GV gọi 2 – 3 bạn HS trả lời.
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá.
- GV tiếp tục đặt câu hỏi: Ngoài những
phần mềm và trang web trên, em còn biết
…
- HS khác bổ sung.
- HS chú ý.
- HS đọc to và rõ ràng.
- HS tham gia trò chơi.
những phần mềm và trang web nào khác
- HS trả lời:
giúp em trong việc học tập, vui chơi và
+ Em đồng ý với ý kiến của bạn.
tìm kiếm thông tin không?
+ Hiện nay có rất nhiều trang
- GV gọi 4 – 5 bạn HS trả lời.
web, phần mềm học tập, luyện thi
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá.
trực tuyến giúp em học tập, rèn
- GV trình chiếu thêm các phần mềm,
luyện, mở mang kiến thức.
trang web giúp học tập, vui chơi và tìm
- HS khác bổ sung.
kiếm thông tin.
- HS lắng nghe và ghi nhớ.
olm.vn
- HS tham gia trò chơi.
violympic.vn
- HS lắng nghe.
youtubekids.com
- HS đọc to và rõ ràng.
kids.pops.vn
- HS lắng nghe và ghi nhớ.
cauvong.vn
- HS trả lời:
cotich.net
Lợi ích của máy tính:
zingmp3.vn
- Học tập:
pixilart.com
+ Vẽ.
poki.com
Treemvietnam.net.vn
- GV chốt lại kiến thức và mời 1 HS đứng
+ Soạn thảo văn bản.
+ Tạo bài trình chiếu.
dậy đọc to nội dung.
…
2. Lợi ích của máy tính.
- Trao đổi, hợp tác:
Hoạt động 2: Quan sát sơ đồ tư duy.
+ Trò chuyện trực tuyến.
a. Mục tiêu: Giúp HS biết được những
+ Chia sẻ thông tin.
lợi ích của máy tính.
…
b. Cách thức thực hiện:
- Tìm kiếm thông tin:
- GV yêu cầu HS quan sát Hình 2 – SGK + Hình ảnh.
tr.6, trao đổi với bạn cùng bàn để đưa ra
những việc mà máy tính có thể giúp
+ Video.
chúng ta.
…
- GV gọi 2 – 3 HS chia sẻ câu trả lời
- Giải trí:
trước lớp.
+ Nghe nhạc.
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá.
+ Xem phim.
- GV đưa ra các câu hỏi nhanh.
…
+ Phần mềm soạn thảo văn bản tên là gì? - HS trả lời.
Microsoft.
Word.
+ Phần mềm giúp tạo các bản trình chiếu PowerPoint.
tên là gì?
Zalo, Messenger Kids
Microsoft PowerPoint.
+ Em hãy nêu tên một số phần mềm chia
sẻ, trao đổi thông tin.
+ Em hãy nêu tên một số phần mềm hỗ
trợ học trực tuyến.
Zoom, Microsoft Team, Google
Meet.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, chốt lại kiến thức và mời 1 - HS đọc to và rõ ràng.
HS đứng dậy đọc to nội dung.
- HS lắng nghe và ghi nhớ.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Học sinh trả lời:
a. Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại kiến
Chọn b.
thức đã học thông qua bài tập.
b. Cách thức thực hiện:
- HS trả lời.
a) Em đã tham gia lớp học trực
Bài tập .
tuyến qua phần mềm Zoom.
Trong các câu sau, câu nào SAI?
b) Em đã sử dụng Google để tìm
a) Máy tính có thể giúp em tìm kiếm
kiếm thông tin về …
thông tin, tài liệu học tập.
c) Em đã chia sẻ một bức ảnh đẹp
b) Máy tính chỉ dùng cho mục đích giải
với bạn qua phần mềm chat
trí.
Messenger Kids.
c) Nhờ có máy tính, em có thể trao đổi
d) Em đã xem video trên trang
thông tin, hợp tác với bạn bè.
web youtubekids.com.
d) Máy tính có thể giúp em tải hình ảnh,
…
video về từ Internet.
- HS tham gia trò chơi.
- GV mời 1-2 HS đứng dậy trả lời.
- HS trả lời.
- GV cùng HS đánh giá, nhận xét và chốt Câu 1. Mouse Skills.
đáp án.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Biết vận dụng kiến thức để
liên hệ vào cuộc sống thực tiễn.
b. Cách thức thực hiện:
Em đã sử dụng máy tính trong các tình
huống nào dưới đây? Với mỗi tình huống
cho một ví dụ minh hoạ.
a) Học trực tuyến.
Câu 2. Nói chuyện qua video với
b) Tìm kiếm thông tin.
người thân thông qua phần mềm
c) Chia sẻ hình ảnh.
d) Giải trí.
- GV nhận xét.
- GV tổ chức trò chơi Đố vui.
HS trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1. Đây là phần mềm gì?
Câu 2. Bạn nữ đang làm gì?
Câu 3. Đâu là phần mềm soạn thảo văn
bản?
Câu 4. Đây là trò chơi gì?
- GV mời HS trả lời từng câu một. Nếu
chưa đúng thì mời HS khác trả lời lại.
- GV tổng kết lại toàn bộ nội dung bài
gọi điện thoại.
Câu 3. Số 1.
Câu 4. Cờ cá ngựa.
- HS lắng nghe.
- HS đọc to và rõ ràng.
- HS lắng nghe và g
học.
- GV mời một HS đứng dậy đọc to nội
dung.
* CỦNG CỐ
- GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung
chính của bài học.
- GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của
HS trong giờ học, khen ngợi những HS
tích cực; nhắc nhở, động viên những HS
còn chưa tích cực, nhút nhát.
* DẶN DÒ
- GV nhắc nhở HS:
+ Ôn lại các kiến thức đã học ở Bài 1.
+ Đọc và chuẩn bị trước Bài 2: Tìm
thông tin trên Website.
NHỮNG VIỆC EM CÓ THỂ LÀM ĐƯỢC NHỜ MÁY TÍNH
BÀI 1. LỢI ÍCH CỦA MÁY TÍNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
Nêu được ví dụ máy tính giúp em giải trí, học tập, tìm, trao đổi thông tin
và hợp tác với bạn bè.
2. Năng lực
2.1. Năng lực chung:
Năng lực học tập, tự học: HS biết tự tìm kiếm, chuẩn bị và lựa chọn tài
liệu, phương tiện học tập trước giờ học, quá trình tự giác tham gia các và
thực hiện các hoạt động học tập cá nhân trong giờ học ở trên lớp,…
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Khả năng phân công và phối hợp thực
hiện nhiệm vụ học tập.
Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo: HS đưa ra các phương án trả lời cho
câu hỏi, bài tập xử lý tình huống, vận dụng kiến thức, kĩ năng của bài học
để giải quyết vấn đề thường gặp
2.2. Năng lực riêng:
Nhận dạng, sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và
truyền thông.
Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của máy tính.
2.3. Phẩm chất:
Rèn luyện ý thức trách nhiệm, cẩn thận đối với việc sử dụng thiết bị điện.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Phương pháp dạy học
Vấn đáp, động não, trực quan, hoạt động nhóm.
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
2. Thiết bị dạy học
2.1. Đối với giáo viên
SGK, SGV, Giáo án.
Chuẩn bị hình ảnh, mô hình hoặc thiết bị làm giáo cụ minh họa trực quan
các thiết bị và ứng dụng của máy tính.
2.2. Đối với học sinh
Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học
tập theo yêu cầu của GV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
- HS trả lời:
a. Mục tiêu: Tạo hứng thú và HS trước
Học trực tuyến.
khi vào môn tin học.
b. Cách thức thực hiện:
- HS trả lời:
Chơi trò chơi; xem video, phim;
- GV yêu cầu HS quan sát hình ảnh và trả nghe nhạc; đọc truyện; vẽ tranh;
lời câu hỏi: Bạn học sinh đang làm gì?
…
- GV nhận xét và đưa ra câu hỏi: Em hãy
chia sẻ cho các bạn cùng biết những công
việc mà em thấy hứng thú khi sử dụng
máy tính để thực hiện.
- GV mời 2 – 3 HS đứng dậy trình bày
câu trả lời của mình.
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá.
- GV dẫn dắt HS vào bài: Để giúp cả lớp
biết những việc em có thể làm được nhờ
máy tính, chúng ta cùng đến với bài hôm
nay – Bài 1: Lợi ích của máy tính.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe.
d) Phần mềm
RapidTyping – Luyện tập gõ bàn
phím đúng cách.
b) google.com – Trang web giúp
tìm kiếm thông tin.
c) Phần mềm Scratch – Lập trình,
tạo nên câu chuyện tương tác,
phim hoạt hình hay trò chơi sinh
động.
d) Phần mềm Google Earth – Hiển
1. Những việc em có thể làm nhờ máy
thị hình ảnh 3D của Trái Đất, chủ
tính.
yếu dựa trên hình ảnh vệ tinh.
a. Mục tiêu: GV giới thiệu những phần
- HS chú ý, lắng nghe.
mềm và trang web giúp HS học tập, vui
chơi, tạo các sản phẩm số, tìm kiếm
những thông tin thú vị và bổ ích.
b. Cách thức thực hiện:
Hoạt động 1: Nêu tên các phần mềm và
website tương ứng với mỗi hình ảnh.
- GV yêu cầu HS quan sát Hình 1 – SGK
tr.5 và làm việc theo cặp. Hai bạn lần lượt
- HS trả lời:
+ Trang web học toán Toán
olm.vn.
+ Trang web thi trực tuyến
violympic.vn.
+ Phần mềm học Tiếng Anh
Duolingo, ELSA.
nêu tên các phần mềm và trang web tương + youtubekids.com, zingmp3.vn,
ứng với mỗi hình ảnh sau đó so sánh kết
quả với nhau.
- GV gọi 2 – 3 bạn HS trả lời.
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá.
- GV tiếp tục đặt câu hỏi: Ngoài những
phần mềm và trang web trên, em còn biết
…
- HS khác bổ sung.
- HS chú ý.
- HS đọc to và rõ ràng.
- HS tham gia trò chơi.
những phần mềm và trang web nào khác
- HS trả lời:
giúp em trong việc học tập, vui chơi và
+ Em đồng ý với ý kiến của bạn.
tìm kiếm thông tin không?
+ Hiện nay có rất nhiều trang
- GV gọi 4 – 5 bạn HS trả lời.
web, phần mềm học tập, luyện thi
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá.
trực tuyến giúp em học tập, rèn
- GV trình chiếu thêm các phần mềm,
luyện, mở mang kiến thức.
trang web giúp học tập, vui chơi và tìm
- HS khác bổ sung.
kiếm thông tin.
- HS lắng nghe và ghi nhớ.
olm.vn
- HS tham gia trò chơi.
violympic.vn
- HS lắng nghe.
youtubekids.com
- HS đọc to và rõ ràng.
kids.pops.vn
- HS lắng nghe và ghi nhớ.
cauvong.vn
- HS trả lời:
cotich.net
Lợi ích của máy tính:
zingmp3.vn
- Học tập:
pixilart.com
+ Vẽ.
poki.com
Treemvietnam.net.vn
- GV chốt lại kiến thức và mời 1 HS đứng
+ Soạn thảo văn bản.
+ Tạo bài trình chiếu.
dậy đọc to nội dung.
…
2. Lợi ích của máy tính.
- Trao đổi, hợp tác:
Hoạt động 2: Quan sát sơ đồ tư duy.
+ Trò chuyện trực tuyến.
a. Mục tiêu: Giúp HS biết được những
+ Chia sẻ thông tin.
lợi ích của máy tính.
…
b. Cách thức thực hiện:
- Tìm kiếm thông tin:
- GV yêu cầu HS quan sát Hình 2 – SGK + Hình ảnh.
tr.6, trao đổi với bạn cùng bàn để đưa ra
những việc mà máy tính có thể giúp
+ Video.
chúng ta.
…
- GV gọi 2 – 3 HS chia sẻ câu trả lời
- Giải trí:
trước lớp.
+ Nghe nhạc.
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá.
+ Xem phim.
- GV đưa ra các câu hỏi nhanh.
…
+ Phần mềm soạn thảo văn bản tên là gì? - HS trả lời.
Microsoft.
Word.
+ Phần mềm giúp tạo các bản trình chiếu PowerPoint.
tên là gì?
Zalo, Messenger Kids
Microsoft PowerPoint.
+ Em hãy nêu tên một số phần mềm chia
sẻ, trao đổi thông tin.
+ Em hãy nêu tên một số phần mềm hỗ
trợ học trực tuyến.
Zoom, Microsoft Team, Google
Meet.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, chốt lại kiến thức và mời 1 - HS đọc to và rõ ràng.
HS đứng dậy đọc to nội dung.
- HS lắng nghe và ghi nhớ.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Học sinh trả lời:
a. Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại kiến
Chọn b.
thức đã học thông qua bài tập.
b. Cách thức thực hiện:
- HS trả lời.
a) Em đã tham gia lớp học trực
Bài tập .
tuyến qua phần mềm Zoom.
Trong các câu sau, câu nào SAI?
b) Em đã sử dụng Google để tìm
a) Máy tính có thể giúp em tìm kiếm
kiếm thông tin về …
thông tin, tài liệu học tập.
c) Em đã chia sẻ một bức ảnh đẹp
b) Máy tính chỉ dùng cho mục đích giải
với bạn qua phần mềm chat
trí.
Messenger Kids.
c) Nhờ có máy tính, em có thể trao đổi
d) Em đã xem video trên trang
thông tin, hợp tác với bạn bè.
web youtubekids.com.
d) Máy tính có thể giúp em tải hình ảnh,
…
video về từ Internet.
- HS tham gia trò chơi.
- GV mời 1-2 HS đứng dậy trả lời.
- HS trả lời.
- GV cùng HS đánh giá, nhận xét và chốt Câu 1. Mouse Skills.
đáp án.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Biết vận dụng kiến thức để
liên hệ vào cuộc sống thực tiễn.
b. Cách thức thực hiện:
Em đã sử dụng máy tính trong các tình
huống nào dưới đây? Với mỗi tình huống
cho một ví dụ minh hoạ.
a) Học trực tuyến.
Câu 2. Nói chuyện qua video với
b) Tìm kiếm thông tin.
người thân thông qua phần mềm
c) Chia sẻ hình ảnh.
d) Giải trí.
- GV nhận xét.
- GV tổ chức trò chơi Đố vui.
HS trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1. Đây là phần mềm gì?
Câu 2. Bạn nữ đang làm gì?
Câu 3. Đâu là phần mềm soạn thảo văn
bản?
Câu 4. Đây là trò chơi gì?
- GV mời HS trả lời từng câu một. Nếu
chưa đúng thì mời HS khác trả lời lại.
- GV tổng kết lại toàn bộ nội dung bài
gọi điện thoại.
Câu 3. Số 1.
Câu 4. Cờ cá ngựa.
- HS lắng nghe.
- HS đọc to và rõ ràng.
- HS lắng nghe và g
học.
- GV mời một HS đứng dậy đọc to nội
dung.
* CỦNG CỐ
- GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung
chính của bài học.
- GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của
HS trong giờ học, khen ngợi những HS
tích cực; nhắc nhở, động viên những HS
còn chưa tích cực, nhút nhát.
* DẶN DÒ
- GV nhắc nhở HS:
+ Ôn lại các kiến thức đã học ở Bài 1.
+ Đọc và chuẩn bị trước Bài 2: Tìm
thông tin trên Website.
 








Các ý kiến mới nhất