Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CHƯƠNG V: NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Nhân
Ngày gửi: 15h:02' 21-04-2024
Dung lượng: 838.8 KB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích: 0 người
Nguyễn Quốc Toàn
CHƯƠNG V: NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC
H N
Câu 1. Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
A. Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt

B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;

C. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt;

D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

Câu 2. Phản ứng thu nhiệt là gì?
A. Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt

B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;

C. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt;

D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

Câu 3. Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt?
o

t
 CO2
B. Đốt cháy than: C + O2 

A. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O ⟶Ca(OH)2
o

o

t
 2CO2 + 3H2O
C. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2 

t
 CaO + CO2
D. Nung đá vôi: CaCO3 

Câu 4. Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?
A. Nhiệt lượng tỏa ra

B. Nhiệt lượng thu vào

C. Biến thiên enthalpy

D. Biến thiên năng lượng.

Câu 5: Phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường gọi là phản ứng
A. thu nhiệt.

B. tỏa nhiệt.

C. phân hủy.

D. trao đổi.

Câu 6. Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
A.

B.

.

C.

D.

.

Câu 7. Sự phá vỡ liên kết cần ….. năng lượng, sự hình thành liên kết …... năng lượng.Cụm từ tích hợp điền vào chỗ
chấm trên lần lượt là
A. cung cấp, giải phóng

B. giải phóng, cung cấp

C. cung cấp, cung cấp

D. giải phóng, giải phóng.

Câu 8. Biến thiên enthalpy chuẩn được xác định ở nhiệt độ nào?
A. 0oC;

B. 25oC;

C. 40oC;

D. 100oC.

Câu 9. Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền bằng
A. +1 kJ/mol.

B. -1 kJ/mol.

C. +2 kJ/mol.

D. 0 kJ/mol.

Câu 10. Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?
A. Phản ứng tỏa nhiệt. B. Phản ứng thu nhiệt. C. Phản ứng oxi hóa – khử.

D. Phản ứng phân hủy.

Câu 11. Điều kiện chuẩn của biến thiên enthalpy là?
A. Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/l (đối với chất tan trong dd) và nhiệt độ là 25oC (298K);
B. Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/l (đối với chất tan trong dd) và nhiệt độ là 25oC (298K);
C. Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/l (đối với chất tan trong dd) và nhiệt độ là 0oC (273K);
D. Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/l(đối với chất tan trong dd) và nhiệt độ là 0oC (273K)
Câu 12. Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là
A. 273 K và 1 bar.

B. 298 K và 1 bar.

C. 273 K và 0 bar.

D. 298 K và 0 bar

Câu 13: Cho các phản ứng sau:
Trang 1

Nguyễn Quốc Toàn
(1) N2 + 3H2  2NH3

Δ r Ho298 =–92,22 Kj

(2) 4Na (s) + O2 (g)  2Na2O (s) Δ r Ho298 = –835,96 kJ

(3) H2 (g) + I2 (s)  2HI (g)

Δ r Ho298 = 52,96 kJ

(4) CaCO3  CaO (s) + CO2 (g) Δ r Ho298 = 178,29 kJ

Phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt?
A. (1) và (2).

B. (1) và (4).

C. (2) và (3).

D. (3) và (4).

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hầu hết các phản ứng thu nhiệt cần giai đoạn khơi mào (đun, đốt nóng,…).
B. Hầu hết các phản ứng tỏa nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng ở giai đoạn tiếp diễn.
C. Hầu hết các phản ứng tỏa nhiệt không cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng ở giai đoạn tiếp diễn.
D. Tùy phản ứng cụ thể mà các phản ứng tỏa nhiệt có thể cần hoặc không cần giai đoạn khơi mào.
Câu 15: Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?
A. C (graphite) + O2 (g)  2CO (g)

B. 2CO (g) + O2 (g)  2CO2 (g)

O2 (g)  CO2 (g)

C. CO (g) +

D. C (graphite) +

O2 (g)  CO (g)

Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm.
B. Phản ứng tỏa ra càng nhiều nhiệt, biến thiên enthaply càng dương.
C. Năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng tỏa nhiệt cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.
D. Năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng thu nhiệt cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.
Câu 17: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 2H2(g) + O2(g) 
 2H2O(l)

 r Ho298 = –571,68 kJ

Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.

B. tỏa nhiệt.

C. không có sự thay đổi năng lượng.

D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

Câu 18: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

N2(g) + O2(g) 
 2NO(g)  r H 298 = +179,20 kJ
o

Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.

B. tỏa nhiệt.

C. không có sự thay đổi năng lượng.

D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

Câu 19: Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosohorus (P)
P (s, đỏ) → P (s, trắng)

 r Ho298 = 17,6 kJ

Điều này chứng tỏ phản ứng:
A. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

B. thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

C. tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

D. tỏa nhiệt, P trắng bên hơn P đỏ

Câu 20: Cho các phương trình nhiệt hóa học:
(1) CaCO3(s)  CaO(s) + CO2(g)

∆rH 298 = +176,0 kJ.

(2) C2H4(g) + H2(g)  C2H6(g)

∆rH 298 = -137,0 kJ.

0

0

Trang 2

Nguyễn Quốc Toàn
(3) Fe2O3(s) + 2Al(s)  Al2O3(s) + 2Fe(s)

0

∆rH 298 = -851,5 kJ.

Trong các phản ứng trên, số phản ứng toả nhiệt là
A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Câu 21: Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng: N2(g) + O2(g)  2NO(g) Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2
phản ứng hết sẽ cần cung cấp nhiệt 179,2 kJ. Tính enthalpy tạo thành chuẩn của NO(g).
A. 89,6 kJ/mol.

B. –89,6 kJ/mol.

C. 179,2 kJ/mol.

D. –184,6 kJ/mol.

o

t
 2NH3(g) Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết
Câu 22: Phương trình nhiệt hoá học: N2(g) +3H2(g) 

sẽ tỏa ra lượng nhiệt là 91,8 kJ. Tính enthalpy tạo thành chuẩn của NH3(g).
A. 91,8 kJ/mol.

B. 45,9 kJ/mol.

C. -45,9 kJ/mol.

D. -91,8 kJ/mol.

H N2
Câu 1. Cho các phát biểu sau
(1) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường.
(2) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
(3) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
(4) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường.
Các phát biểu đúng làA. (1) và (2);

B. (1) và (4);

C. (2) và (3);

D. (3) và (4).

Câu 2. Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O ⟶Ca(OH)2

B. Đốt cháy than: C + O2 (to)→ CO2

C. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2 to→ 2CO2 + 3H2O

D. Nung đá vôi: CaCO3 to→ CaO + CO2

Câu 3. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
A. 1 bar (đối với chất khí);

B. nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch)

C. nhiệt độ thường được chọn là 25° C (298 K);

D. Cả A, B và C.

Câu 4. Phương trình nhiệt hóa học là
A. phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ;
B. phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng;
C. PTPU có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm;
D. phương trình phản ứng hóa học tỏa nhiệt ra môi trường.
Câu 5. Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:
C (s) + H2O (g) (to)→ CO (g) + H2 (g)

ΔrH02988= + 131,25 kJ (1)

CuSO4 (aq) + Zn (s) (to)→ ZnSO4 (aq) + Cu (s)

ΔrH0298= −231,04 kJ (2)

Khẳng định đúng là :
A. Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt;
B. Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt;
C. Phản ứng (1) và phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt;
D. Phản ứng (1) và phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt.
Trang 3

Nguyễn Quốc Toàn
Câu 6. Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có ΔfH0298 (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol.
Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là
A. 411,1 kJ;

B. 25,55 kJ;

C. 250,55 kJ;

D. 205,55 kJ.

Câu 7. Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) ⟶ 2NH3 (g)
Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8 kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là
A. ΔfH0298= − 91,8 kJ/mol;

B. ΔfH0298= 91,8 kJ/mol;

C. ΔfH0298= − 45,9 kJ/mol;

D. ΔfH0298= 45,9 kJ/mol.

Câu 8. Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 184,62 kJ:
H2 (g) + Cl2 (g)⟶ 2HCl (g) (*)
Những phát biểu nào dưới đây đúng?
(1) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là − 184,62 kJ/mol.
(2) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là − 184,62 kJ.
(3) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là – 92,31 kJ/mol.
(4) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là 184,62 kJ.
A. (1) và (2);

B. (2) và (3);

C. (3) và (4)

D. (1) và (4).

Câu 9. Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:
N2 (g) + O2 (g) ⟶ 2NO (g)

ΔrH0298= +180 kJ

Kết luận nào sau đây đúng?
A. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp;
B. Phản ứng tỏa nhiệt;
C. Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường;
D. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
Câu 10. Phản ứng nào thuận lợi nhất
(1) CO (g) +1/2O2 (g) ⟶ CO2 (g)

ΔrH0298= − 283 kJ

(2) C (s) + H2O (g) (to)→ CO (g) + H2 (g)

ΔrH0298= + 131,25 kJ

(3) H2 (g) + F2 (g) ⟶ 2HF (g)

ΔrH0298= − 546 kJ

(4) H2 (g) + Cl2 (g)⟶ 2HCl (g)

ΔrH0298= − 184,62 kJ

A. Phản ứng (1)

B. Phản ứng (2)

C. Phản ứng (3)

D. Phản ứng (4).

Câu 11. Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới đây. Kết luận nào đúng?

A. Phản ứng tỏa nhiệt;

B. Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol;

C. Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm;

D. Phản ứng thu nhiệt.
Trang 4

Nguyễn Quốc Toàn
Câu 12. Sự phá vỡ liên kết cần ….. năng lượng, sự hình thành liên kết …... năng lượng.
Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
A. cung cấp, giải phóng

B. giải phóng, cung cấp

C. cung cấp, cung cấp

D. giải phóng, giải

phóng.
Câu 13. Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử CH3Cl là
A. 1 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl

B. 3 liên kết C – H, 1 liên kết H – Cl;

C. 2 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl

D. 3 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl.

Câu 14. Cho phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: 2H2 (g) + O2 (g) (to)→ 2H2O (g)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên tính theo năng lượng liên kết là
A. – 506 kJ

B. 428 kJ

C. − 463 kJ

D. 506 kJ.

Câu 15. Cho phản ứng: 4HCl (g) + O2 (g(to)→ 2Cl2 (g) + 2 H2O (g)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên tính theo năng lượng liên kết là bao nhiêu? Phản ứng tỏa nhiệt hay
thu nhiệt?
A. ΔrH0298= − 148 kJ, phản ứng tỏa nhiệt

B. ΔrH0298= − 148 kJ, phản ứng thu nhiệt;

C. ΔrH0298= 215 kJ, phản ứng tỏa nhiệt
Câu 16. Cho phản ứng:

D. ΔrH0298= 215 kJ, phản ứng thu nhiệt.

3O2 (g)⟶2O3 (g)(1)

2O3 (g) ⟶ 3O2 (g)(2)

Biết phân tử O3 gồm 1 liên kết đôi O = O và 1 liên kết đơn O – O.
So sánh ΔrH0298của hai phản ứng là:

A. ΔrH0298(1) >ΔrH02982)

C. ΔrH0298(1) < ΔrH0298(2)

B. ΔrH0298(1) = ΔrH0298(2)
D. ΔrH0298(1) ≤ ΔrH0298(2).

Câu 17. Cho phản ứng: NH3 (g) + HCl (g) ⟶ NH4Cl (s)
Biết ΔfH0298 (NH4Cl(s))= − 314,4 kJ/mol; ΔfH0298 (HCl(g)) = − 92,31 kJ/mol;
ΔfH0298 (NH3(g)) = − 45,9 kJ/mol.
A. – 176,19 kJ

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng tính là:

B. – 314,4 kJ

C. – 452,61 kJ

D. 176,2 kJ;

Câu 18. Tính ΔrH0298của phản ứng đốt cháy 1 mol C2H2 (g) biết các sản phẩm thu được đều ở thể khí.Cho enthalpy
tạo thành chuẩn của các chất tương ứng là
Chất

C2H2 (g) CO2 (g) H2O (g)

ΔfH0298 (kJ/mol) + 227
A. – 1270,6 kJ

B. − 1255,82 kJ

− 393,5 − 241,82

C. – 1218,82 kJ D. – 1522,82 kJ

Câu 19. Tính ΔrH0298 của phản ứng đốt cháy 21 gam CO (g) biết các sản phẩm thu được đều ở thể khí.Cho enthalpy
tạo thành chuẩn của các chất tương ứng là
Chất
ΔfH0298
(kJ/mol)
A. – 59,43 kJ

B. – 283 kJ

CO (g)

CO2 (g)

O2 (g)

- 110,5 − 393,5 0
C. − 212,25 kJ

D. – 3962 kJ.

Trang 5

Nguyễn Quốc Toàn
Câu 20. Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nhiệt nhôm và cho biết đây là phản ứng tỏa nhiệt hay thu
nhiệt.

2Al (s) + Fe2O3 (s) (to)→ 2Fe (s) + Al2O3 (s)

Biết ΔfH0298 của Fe2O3 (s) và Al2O3 (s) lần lượt là -825,5 kJ/mol; -1676 kJ/mol
A. ΔrH0298= − 850,5 kJ, phản ứng tỏa nhiệt

B. ΔrH0298= − 850,5 kJ, phản ứng thu nhiệt;

C. ΔrH0298= − 2501,5 kJ, phản ứng tỏa nhiệt

D. ΔrH0298= − 2501,5 kJ, phản ứng thu nhiệt.

Câu 21. Tính lượng nhiệt sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam C6H6 (l)
Cho enthalpy tạo thành chuẩn của các chất tương ứng là
Chất

C6H6 (l) CO2 (g)

ΔfH0298 (kJ/mol) +49
A. 3135,46 kJ

H2O (g)

− 393,5 -241,82

B. 684,32 kJ

C. 313,546 kJ

D. 68,432 kJ.

Câu 22. Cho PT nhiệt hóa học sau:SO2 (g) + 1/2O2 (g) (to,V2O5)−−−>SO3 (g) ΔrH0298= − 98,5 kJ
Lượng nhiệt giải phóng ra khi chuyển 76,8 gam SO2 (g) thành SO3 (g) là
A. 98,5 kJ

B. 118,2 kJ

C. 82,08 kJ

D. 7564,8 kJ

Câu 23. Cho phương trình nhiệt hóa học sau: 2H2 (g) + O2 (g) ⟶ 2H2O (g) ΔrH0298= − 483,64 kJ
So sánh đúng là:

A. ∑ΔfH0298(cđ) >∑ΔfH0298 (sp)

B. ∑ΔfH0298(cđ) = ΔfH0298 (sp)

C. ∑ΔfH0298 (cđ) < ΔfH0298 (sp))

D. ∑ΔfH0298 (cđ)≤ ΔfH0298 (sp)

Câu 24: Những ngày nóng nực, pha viên sủi vitamin C vào nước để giải khát, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc
mát hơn đó là do
A. xảy ra phản ứng tỏa nhiệt
B. xảy ra phản ứng thu nhiệt

C. xảy ra phản ứng trao đổi chất với môi trường.
D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra ngoài môi trường.

Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(a). Tất cả các phản ứng cháy đều toả nhiệt.
(b). Phản ứng toả nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
(c). Tất cả các phản ứng mà chất tham gia có chứa nguyên tố oxygen đều toả nhiệt.
(d). Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
(e). Lượng nhiệt mà phản ứng hấp thụ hay giải phóng không phụ thuộc vào điều kiện thực hiện phản ứng và thể tồn
tại của chất trong phản ứng.
(g). Sự cháy của nhiên liệu (xăng, dầu, khí gas, than, gỗ,...) là những ví dụ về phản ứng thu nhiệt vì cần phải khơi
mào.
Số phát biểu đúng là A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

TỰ LUẬN:
Câu 1. Cho phản ứng phân hủy hydrazine: N2H4 (g)
a) Tính

N2 (g) + 2H2 (g)

theo năng lượng liên kết của phản ứng trên.

Trang 6

Nguyễn Quốc Toàn
b) Hydrazine (N2H4) là chất lỏng ở điều kiện thường (sôi ở 114oC, khối lượng riêng 1,021 g/cm3). Hãy đề xuất lí do
N2H4 được sử dụng làm nhiên liệu trong động cơ tên lửa. Biết Eb (N˗N) = 160 kJ/mol; Eb (N–H) = 391 kJ/mol; Eb
(N≡N) = 945 kJ/mol; Eb (H–H) = 432 kJ/mol.
c) Câu 2. Quá trình hòa tan calcium chloride trong nước:
CaCl2 (s)

Ca2+ (aq) + 2Cl– (aq)
Chất
(kJ/mol)

=?
CaCl2

Ca2+

–795,0

–542,83

Cl–
–167,16

Tính biến thiên enthalpy của quá trình.
Câu 3. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng dùng nhôm để khử các oxide kim loại ở nhiệt độ cao. Ứng dụng phổ biến
của phản ứng là hàn đường ray xe lửa:

2Al (s) + Fe2O3 (s)  Al2O3 (s) + 2Fe (s)

Biết Δf Ho298 của Fe2O3 (s) là –824,2 kJ mol-1, của Al2O3 (s) là –1675,7 kJ mol-1. Giải thích vì sao phản ứng nhiệt nhôm
là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 4. Cho các dữ kiện sau:
(1) 2Fe (s) + O2 (g)  2FeO (s)

Δ r H o298 = – 544 kJ

(2) 4Fe (s) + 3O2 (g)  2Fe2O3 (s)

Δ r H o298 = – 1648,4 kJ

(3) Fe3O4 (s)  3Fe (s) + 2O2 (g)

Δ r H o298 = 1118,4 kJ

Tính Δ r Ho298 của phản ứng: (4) FeO (s) + Fe2O3 (s)  Fe3O4 (s)
Câu 5. Xác định năng lượng liên kết H–Cl của khí HCl từ các giá trị sau:
EH–H = 436 kJ mol-1;

ECl–Cl = 242 kJ mol-1;

Δ f H o298 HCl (g) = –92,31 kJ mol-1.

Câu 6. Rượu vang là loại thức uống có cồn lên men từ nho với lịch sử phong phú hàng ngàn năm. Men tiêu thụ
đường (glucose) trong nho, chuyển hóa thành rượu (ethanol) và giải phóng khí carbon dioxide:
C6H12O6 (s)  2C2H5OH (l) + 2CO2 (g)
Δ f H o298 (kJ mol-1)

–1274

–277,69

–393,51

a. Quá trình lên men rượu vang cần cung cấp nhiệt hay không? Giải thích.
b. Tính lượng nhiệt tỏa ra hay thu vào khi lên men 1 kg nho (chứa khoảng 7% đường glucose) ở đkc
Câu 7. Ammonia thường được tổng hợp từ nitrogen và hydrogen bằng quy trình Haber – Bosch:
N2 (g) + 3H2 (g)

2NH3 (g) ( EN≡N = 945 kJ mol-1; EH–H = 436 kJ mol-1; EN–H = 391 kJ mol-1.)

a. Tính giá trị Δ r Ho298 của phản ứng trên từ các giá trị năng lượng liên kết sau:
b. Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của NH3 (g).

Trang 7
 
Gửi ý kiến