Tìm kiếm Giáo án
Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Thu
Ngày gửi: 19h:37' 16-04-2024
Dung lượng: 31.8 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Thu
Ngày gửi: 19h:37' 16-04-2024
Dung lượng: 31.8 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC 2023 - 2024
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
2
Số tự
nhiên
(21 tiết)
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn (11
tiết)
Thông hiểu
TL
TNKQ
Số tự nhiên và tập hợp các
1TN
1TN
số tự nhiên. Thứ tự trong
(TN1)
(TN10)
tập hợp các số tự nhiên. (3
tiết)
Các phép tính với số tự
1TN
nhiên. Phép tính luỹ thừa
(TN4)
với số mũ tự nhiên. (4 tiết)
Tính chia hết trong tập hợp
các số tự nhiên. Số nguyên
2TN
3TL
tố, ước chung và bội
(TN5,7) (TL1,2,3)
chung. (14 tiết)
Tam giác đều, hình vuông,
1TN
lục giác đều. (3 tiết)
(TN2)
Hình chữ nhật, hình thoi,
4TN
hình bình hành, hình thang
2TN
(TN8,9)
cân. (8 tiết)
(TN3,6)
,11,12
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1.75
40
2.25
1.25
70%
30
TL
Vận dụng
TNKQ
Vận dụng cao
TL
TNKQ
Tổng
%
điểm
TL
1TL
(TL6
)
1TL
(TL7
)
65%
1TL
(TL8
)
1TL
(TL9
)
1TL
(TL4)
35%
1TL
(TL5)
1.75
0
20
2.0
30%
10
1.0
10
100
100
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC 2023 - 2024
TT
Chương/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
1
Số tự
nhiên (21
tiết)
Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số tự
nhiên. (3 tiết)
Các phép tính
với số tự
nhiên. Phép
tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên. (4 tiết)
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự
nhiên.
Số
nguyên
tố,
ước chung và
bội chung. (14
tiết)
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên
Nhận biêt
Thông
hiểu
Vận
dụng
1TN
Thông hiểu:
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến
30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho
tập hợp.
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
1TN
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
Nhận biết:
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước
và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phân số tối giản.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép
chia có dư.
Vận dụng:
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất;
xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của
hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng,
phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn
1TN
1TL
1TL
1TN, 1TL
1TL
1TN
1TL
1TL
Vận dụng
cao
nhất, bội chung nhỏ nhất.
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc).
2
Các hình
phẳng
trong
thực tiễn
(11 tiết)
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục 1TN
giác đều.
Thông hiểu:
Tam giác đều, – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
hình vuông, lục đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng
giác đều. (3 tiết) nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn
cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường
chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng
nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính
bằng nhau).
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành.
Thông hiểu
Hình chữ nhật,
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành
hình thoi, hình
bình hành, hình bằng các dụng cụ học tập.
thang cân. (8 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
tiết)
(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính
1TL
1TL
1TN
1TN
4TN,
1TL
chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói
trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của
một số đối tượng có dạng đặc biệt nói
trên,...).
Tổng
7TN, 3TL
Tỉ lệ %
40%
5TN,
2TL
30%
3TL
1TL
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
NĂM HỌC 2023 - 2024
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
2
Số tự
nhiên
(21 tiết)
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn (11
tiết)
Thông hiểu
TL
TNKQ
Số tự nhiên và tập hợp các
1TN
1TN
số tự nhiên. Thứ tự trong
(TN1)
(TN10)
tập hợp các số tự nhiên. (3
tiết)
Các phép tính với số tự
1TN
nhiên. Phép tính luỹ thừa
(TN4)
với số mũ tự nhiên. (4 tiết)
Tính chia hết trong tập hợp
các số tự nhiên. Số nguyên
2TN
3TL
tố, ước chung và bội
(TN5,7) (TL1,2,3)
chung. (14 tiết)
Tam giác đều, hình vuông,
1TN
lục giác đều. (3 tiết)
(TN2)
Hình chữ nhật, hình thoi,
4TN
hình bình hành, hình thang
2TN
(TN8,9)
cân. (8 tiết)
(TN3,6)
,11,12
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1.75
40
2.25
1.25
70%
30
TL
Vận dụng
TNKQ
Vận dụng cao
TL
TNKQ
Tổng
%
điểm
TL
1TL
(TL6
)
1TL
(TL7
)
65%
1TL
(TL8
)
1TL
(TL9
)
1TL
(TL4)
35%
1TL
(TL5)
1.75
0
20
2.0
30%
10
1.0
10
100
100
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC 2023 - 2024
TT
Chương/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
1
Số tự
nhiên (21
tiết)
Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số tự
nhiên. (3 tiết)
Các phép tính
với số tự
nhiên. Phép
tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên. (4 tiết)
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự
nhiên.
Số
nguyên
tố,
ước chung và
bội chung. (14
tiết)
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên
Nhận biêt
Thông
hiểu
Vận
dụng
1TN
Thông hiểu:
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến
30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho
tập hợp.
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
1TN
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
Nhận biết:
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước
và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phân số tối giản.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép
chia có dư.
Vận dụng:
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất;
xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của
hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng,
phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn
1TN
1TL
1TL
1TN, 1TL
1TL
1TN
1TL
1TL
Vận dụng
cao
nhất, bội chung nhỏ nhất.
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc).
2
Các hình
phẳng
trong
thực tiễn
(11 tiết)
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục 1TN
giác đều.
Thông hiểu:
Tam giác đều, – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
hình vuông, lục đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng
giác đều. (3 tiết) nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn
cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường
chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng
nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính
bằng nhau).
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành.
Thông hiểu
Hình chữ nhật,
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành
hình thoi, hình
bình hành, hình bằng các dụng cụ học tập.
thang cân. (8 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
tiết)
(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính
1TL
1TL
1TN
1TN
4TN,
1TL
chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói
trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của
một số đối tượng có dạng đặc biệt nói
trên,...).
Tổng
7TN, 3TL
Tỉ lệ %
40%
5TN,
2TL
30%
3TL
1TL
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
 








Các ý kiến mới nhất