Tìm kiếm Giáo án
lop 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nụ
Ngày gửi: 15h:11' 06-04-2024
Dung lượng: 389.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nụ
Ngày gửi: 15h:11' 06-04-2024
Dung lượng: 389.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
LỊCH BÁO GIẢNG - LỚP 4A
Giáo viên: Ma Thị Năm
Tuần: 31
Tiế
Thứ
t
ngày TK
B
1
2
Thứ
Hai
3
09/04 4
2018
5
Thứ
Ba
10/04
2018
Thứ
Tư
11/04
2018
Thứ
Năm
12/04
2018
Thứ
Sáu
13/04
2018
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
Môn học
Tập đọc
Toán
Khoa học
Đạo đức
GDKNS
Chào cờ
Toán
LT&Câu
Âm nhạc
Chính tả
Kỹ thuật
Mỹ thuật
Tập đọc
Toán
Thể dục
Kể chuyện
Toán
TLV
LT&Câu
Lịch sử
Khoa học
Toán
TLV
Địa lí
Sinh hoạt
lớp
Từ ngày:09/04/2018
Đến ngày:13/04/2018
Tiế
t
Tên bài dạy
PP
CT
61 Ăng-co Vát
151 Thực hành (tiếp theo) (tr.159)
61 Trao đổi chất ở thực vật
31 Bảo vệ môi trường
31 Chào cờ tuần 31
152 Ôn tập về số tự nhiên (tr160)
61 Thêm trạng ngữ cho câu
31 (Gv chuyên)
31 Nghe-viết: Nghe lời chim nói
31 Lắp ô tô tải
31 (Gv chuyên)
62 Con chuồn chuồn nước
153 Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo) (tr161)
61 (Gv chuyên)
31 Ôn tập: Kể chuyện đã nghe, đã đọc (Tiết 30)
154 Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo) (tr161)
61 Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật
62 Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu
31 Nhà Nguyễn thành lập
62 Động vật cần gì để sống?
155 Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tr162)
62 Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật
31 Thành phố Đà Nẵng
31 SHL tuần 31
Chuyên môn duyệt
Giáo viên lập
Ma Thị Năm
1
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
Thứ hai ngày 09 tháng 04 năm 2018
Tiết 1:
Tập đọc
ĂNG-CO VÁT
I. Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãi,
biểu lộ tình cảm kính phục.
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ăng-co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt
diệu của nhân Cam-pu-chia (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
- GDBVMT: HS thấy được vẻ đẹp của khu đền hài hòa trong vẻ đẹp của môi trường
thiên nhiên lúc hoàng hôn.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc.
- Tranh ảnh minh hoạ chụp đền Ăng-co Vát (phóng to nếu có).
- Bản đồ thế giới chỉ đất nước Cam-pu-chia.
- Quả địa cầu.
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định: Hát
- HS hát.
2. Ktbc: Dòng sông mặc áo.
- Gọi 2 HS đọc TL và TLCH SGK.
2 HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi SGK.
- GV nhận xét đánh giá.
- HS nhận xét bạn.
3. Bài mới: - GTB: Ăng-co Vát.
- HS nhắc lại tên bài.
- Bài tập đọc hôm nay đưa các em đến với - HS lắng nghe.
đất nước láng giềng Cam-pu-chia để
chiêm ngưỡng một công trình kiến trúc
và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân
Khơ-me đó là Ăng-co Vát.
HĐ 1: - Hoạt động cả lớp.
* Hướng dẫn luyện đọc.
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp bài.
3 HS nối tiếp đọc, cả lớp đọc thầm.
- GV kết hợp sửa phát âm, ngắt giọng.
- HS lắng nghe.
+ Bài được chia làm mấy đoạn?
+ Bài được chia làm 3 đoạn. (mỗi xuống
hàng là 1 đoạn).
- Yêu cầu HS dùng bút chì đánh dấu từng - HS dùng bút chì đánh dấu từng đoạn.
đoạn trong SGK.
(SGK).
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1.
sửa cách phát âm cho HS (nếu có).
- HD HS đọc câu dài.
- HS luyện đọc câu dài.
- Luyện đọc từ ngữ khó: Ăng-co Vat,
- HS luyện đọc từ: Ăng-co Vat, Cam-pu-chia,
Cam-pu-chia, thế kỉ XII,...
thế kỉ XII,...
- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2, nêu chú giải
kết hợp giải nghĩa từ.
SGK: Kiến trúc, điêu khắc, thốt nốt, kì thú,
muỗm, thâm nghiêm,...
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- HS luyện đọc theo cặp.
- GV tổ chức cho HS thi đọc.
- HS thi đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài.
- HS lắng nghe GV đọc mẫu.
HĐ 2: - Hoạt động nhóm.
* Tìm hiểu bài.
2
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
- Y/cầu HS đọc thầm, thảo luận và TLCH. - HS đọc thầm, thảo luận nhóm TLCH.
- Gọi 1 HS đọc đ.1 thảo luận và TLCH.
1 HS đọc, cả lớp đọc thầm và TLCH.
+ Ăng-co Vát được xây dựng ở đâu và từ + Ăng-co Vát được xây dựng ở đất nước
bao giờ?
Cam-pu-chia từ thế kỉ thứ mười hai.
+ Ý chính đ.1?
+ Đ.1: Giới thiệu về vị trí và thời gian ra đời
của ngôi đền Ăng-co Vát.
- Gọi 1 HS đọc đ.2 thảo luận và TLCH.
1 HS đọc, cả lớp đọc thầm và TLCH.
+ Khu đền chính đồ sộ như thế nào?
+ Khu đền chính gồm ba tầng với những
ngọn tháp lớn, ba tầng hành lang dài gần
1500 mét. Có 398 gian phòng.
+ Khu đền chính được xây dựng kì công + Khu đền chính được kiến trúc với những
như thế nào?
cây tháp lớn được dựng bằng đá ong và
được bọc ngoài bằng đá nhẵn. Những bức
tường buồng nhẵn như mặt ghế đá, được
ghép bằng những tảng đá lớn đẽo gọt vuông
vức và lựa ghép vào nhau kín khít như xây
gạch vữa.
+ Đoạn 2 cho em biết điều gì?
+ Đ.2: Miêu tả về sự kiến trúc kì công của
khu đền chính Ăng-co Vát.
- Gọi 1 HS đọc đ.3 thảo luận và TLCH.
1 HS đọc, cả lớp đọc thầm và TLCH.
+ Phong cảnh khu đền lúc hoàng hôn có + Vào hoàng hôn Ăng-co Vát thật huy hoàng:
gì đẹp?
Ánh sáng chiếu soi vào bóng tối của đền;
những ngọn tháp cao vút lấp loáng giữa
những chùm lá thốt nốt xoà tán tròn; Ngôi
đền cao với những thềm đá rêu phong càng
trở nên uy nghi, thâm ngiêm hơn dưới ánh
chiều vàng, khi đàn dơi bay toả ra từ các
ngách.
+ Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì?
+ Đ.3: Miêu tả vẻ đẹp huy hoàng của đền
Ăng-co Vát lúc hoàng hôn.
- Gọi 2 HS nêu nội dung của bài?
2 HS nêu: Ca ngợi Ăng-co Vát là một công
trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của
nhân dân Cam-pu-chia.
HĐ 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm.
- GV giới thiệu đoạn văn đọc diễn cảm:
- HS theo dõi.
"Lúc hoàng hôn, ... tỏa ra từ các ngách".
- GV đọc mẫu.
1 HS đọc lại.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm đôi.
- HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm đôi.
- GV tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- HS thi đọc diễn cảm theo hướng dẫn của
(ngắt, nghỉ, nhấn giọng).
GV.
- GV nhận xét đánh giá, bình chọn, tuyên - HS nhận xét, tuyên dương bạn đọc diễn cảm
dương HS đọc hay, đúng giọng.
hay nhất.
4. Củng cố:
- GV cho HS nêu lại nội dung bài.
- HS nêu lại nội dung bài học.
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
- HS lắng nghe.
5. Dặn dò:
- Dặn HS về nhà luyện đọc và chuẩn bị
- HS lắng nghe và thực hiện..
bài: Con chuồn chuồn nước.
3
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Tiết 2:
Toán
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
THỰC HÀNH (tt) (tr.159)
I. Mục tiêu:
- Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào hình vẽ.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét (dùng cho mỗi HS).
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định: Hát.
- HS hát.
2. Bài cũ: Thực hành.
- Gọi 1HS làm bảng lớp BT 1/158, lớp làm 1HS làm bảng lớp, lớp làm vào nháp.
vào nháp.
Tỉ lệ bản đồ 1:10 000 1:5 000 1:20 000
Độ dài thật
5km
25m
2km
Độ dài trên
50 cm 5 mm
1dm
bản đồ
- HS nhận xét.
- HS nhắc lại tên bài.
- GV nhận xét, đánh giá.
3. Bài mới: GTB: - Thực hành (tt).
HĐ 1: Hoạt động nhóm đôi.
* Hướng dẫn ví dụ.
- GV nêu yêu cầu: Từ độ dài thực tế (đoạn
thẳng AB) trên mặt đất 20 mét, em hãy
vẽ đoạn thẳng trên giấy theo tỉ lệ 1: 400.
- GV gợi ý:
- Trước hết tính độ dài thu nhỏ đoạn thẳng
AB (cm)
- Đổi 20 m = 2000 cm.
- Độ dài thu nhỏ: 2000 : 400 = 5(cm)
- GV cho HS vẽ vào vở đoạn thẳng AB có
độ dài 5cm .
- HS lắng nghe, theo dõi SGK, thảo luận
nhóm bàn và trình bày.
- HS vẽ:
5cm
- GV nhận xét, đánh giá.
HĐ2: Hoạt động cá nhân.
* Hướng dẫn thực hành.
Bài 1:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi 2 HS lên đo độ dài bảng lớp và đọc
kết quả cho cả lớp nghe.
- Hướng dẫn HS tự tính độ dài thu nhỏ
rồi vẽ vào vở.
- GV giúp đỡ những HS gặp khó khăn.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét, đánh giá.
Bài 2:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
1 HS nêu yêu cầu BT.
Bài 1:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
2 HS lên thực hành đo chiều dài bảng
lớp và đọc kết quả (3 m).
- HS lắng nghe, tính và vẽ đoạn thẳng
thu nhỏ vào vở.
Giải:
- Đổi 3 m = 300 cm
- Độ dài thu nhỏ là 300 : 50 = 6 (cm)
- Độ dài cái bảng thu nhỏ:
4
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
- Yêu cầu HS tự làm vào vở rồi nêu kết
quả.
1 HS làm bảng, lớp tự làm vào vở rồi
nêu kết quả.
Giải:
Đổi: 8m = 800cm
6m = 600cm
Chiều dài của hình chữ nhật thu nhỏ là:
800 : 200 = 4(cm)
Chiều rộng của hình chữ nhật thu nhỏ là:
600 : 200 = 3(cm)
Vẽ hình chữ nhật có:
chiều dài 4cm, chiều rộng 3 cm.
- GV giúp đỡ những HS gặp khó khăn.
- GV nhận xét, đánh giá.
4. Củng cố:
- Gọi 2 HS nêu lại nội dung bài học.
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
5. Dặn dò:
- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị
bài: Ôn tập về số tự nhiên.
Tiết 3:
Khoa học
- HS nhận xét, chữa bài.
2 HS nêu.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe thực hiện.
TRAO ĐỔI CHẤT Ở THỰC VẬT
I. Mục tiêu:
- Trình bày được sự trao đổi chất của thực vật với môi trường: thực vật phải thường
xuyên lấy từ môi trường các chất khoáng, khí các-bô-níc, khí ô-xi và thải ra hơi
nước, khí ô-xi, chất khoáng khác,...
- Thể hiện sự trao đổi chất giữa thực vật với môi trường bằng sơ đồ.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa tr.122/SGK.
- Sơ đồ sự trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật.
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định: Hát.
- HS hát.
2. Bài cũ: Nhu cầu không khí của thực vật.
- Gọi 2 HS đứng trả lời tại chổ.
2 HS đứng trả lời theo yêu cầu của GV.
+ Nhu cầu về không khí của thực vật như +...
thế nào?
+ Người ta ứng dụng kiến thức này ra sao? +...
- GV nhận xét đánh giá.
- HS nhận xét bạn.
3. Bài mới:GTB: Trao đổi chất ở thực vật. - HS nhắc lại tựa bài.
HĐ1: Hoạt động nhóm.
* Phát hiện những biểu hiện bên ngoài
5
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
của trao đổi chất ở thực vật.
- HS tìm trong hình vẽ những gì phải lấy
vào từ môi trường và những gì thải ra môi
trường trong quá trình sống.
+ Thế nào là quá trình trao đổi chất ở
+ Là quá trình cơ thể lấy thức ăn, nước
người?
uống, không khí từ môi trường và thải ra
môi trường những chất thừa, cặn bã.
+ Nếu không thực hiện trao đổi chất với
+ Nếu không thực hiện trao đổi chất với
môi trường thì con người, động vật hay
môi trường thì cả con người, động vật,
thực vật có thể sống được hay không?
thực vật đều không thể sống được.
- Yêu cầu HS quan sát hình 1 tr.122 SGK. - Quan sát và thực hiện các yêu cầu:
+ Kể tên những yếu tố cây thường xuyên
+ Kể tên những gì được vẽ trong hình.
lấy từ môi trường và thải ra môi trường + Phát hiện những yếu tố đóng vai trò
trong quá trình sống.
quan trọng đối với đời sống của cây(ánh
sáng, nước, chất khoáng trong đất) có
trong hình.
+ Phát hiện những yếu tố còn thiếu để bổ
sung.
+ Trong quá trình sống, cây thường xuyên
phải lấy từ môi trường: các chất khoáng
có trong đất, nước, khí các-bô-níc, khí ôxi.
+ Trong quá trình hô hấp, cây thải ra môi
trường khí các-bô-níc, hơi nước, khí ô-xi
và các chất khoáng khác.
+ Quá trình trên gọi là gì?
+ Quá trình trên được gọi là quá trình trao
đổi chất của thực vật.
+ Thế nào là quá trình trao đổi chất ở thực + Quá trình trao đổi chất ở thực vật là quá
vật?
trình cây xanh lấy từ môi trường các chất
khoáng, khí các-bô-níc, khí ô-xi, nước và
thải ra môi trường khí các-bô-níc, khí ôxi, hơi nước và các chất khoáng khác.
KL: Thực vật phải thường xuyên lấy từ
- HS lắng nghe.
môi trường các chất khoáng, khí các-bôníc, nước, khí ô-xi và thải ra hơi nước, khí
các-bô-níc, chất khoáng khác... Quá trình
đó được gọi là quá trình trao đổi chất giữa
thực vật với môi trường.
HĐ2: Hoạt động nhóm.
* Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí và sơ
đồ thức ăn ở thực vật.
- HS thảo luận theo nhóm bàn và TLCH:
+ Sự trao đổi khí trong hô hấp ở thực vật + Quá trình trao đổi chất trong hô hấp ở
diễn ra như thế nào?
thực vật diễn ra như sau: thực vật hấp thụ
khí ô-xi và thải ra khí các-bô-níc.
+ Sự trao đổi thức ăn ở thực vật diễn ra
+ Sự trao đổi thức ăn ở thực vật diễn ra
như thế nào?
như sau : dưới tác động của ánh sáng
Mặt Trời, thực vật hấp thụ khí các-bô-níc,
hơi nước, các chất khoáng và thải ra khí
ô-xi, hơi nước và chất khoáng khác.
6
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn sơ đồ sự
trao đổi khí trong hô hấp ở thực vật và sơ
đồ trao đổi thức ăn ở thực vật và giảng
bài.
+ Cây cũng lấy khí ô-xi và thải ra khí cácbô-níc như người và động vật. Cây đã lấy
khí ô-xi để phân giải chất hữu cơ, tạo ra
năng lượng cung cấp cho các hoạt động
sống của cây, đồng thời thải ra khí cácbô-níc. Cây hô hấp suốt ngày đêm. Mọi cơ
quan của cây (thân, rễ, lá, hoa, quả, hạt)
đều tham gia hô hấp và trao đổi khí trực
tiếp với môi trường bên ngoài.
+ Sự trao đổi thức ăn ở thực vật chính là
quá trình quang hợp. Dưới ánh sáng Mặt
Trời để tổng hợp các chất hữu cơ như
chất đường, bột từ các chất vô cơ: nước,
chất khoáng, khí các-bô-níc để nuôi cây.
- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm 4.
- GV phát giấy cho từng nhóm.
- Yêu cầu: Vẽ sơ đồ sự trao đổi khí và trao
đổi thức ăn.
- GV đi giúp đỡ, hướng dẫn từng nhóm.
- Gọi HS đại diện nhóm lên trình bày (mỗi
nhóm chỉ nói về một sơ đồ).
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
- HS quan sát, lắng nghe.
+ HS lắng nghe.
- Các nhóm làm việc theo sự hướng dẫn
của GV.
- Các nhóm tham gia vẽ sơ đồ sự trao đổi
khí và trao đổi thức ăn ở thực vật.
- Đại diện nhóm trình bày sự trao đổi chất
ở thực vật theo sơ đồ vừa vẽ trong nhóm.
* Sơ đồ sự trao đổi khí ở thực vật.
* Sơ đồ sự trao đổi thức ăn ở thực vật.
- GV nhận xét, tuyên dương những nhóm
vẽ đúng, đẹp, trình bày khoa học, mạch
lạc.
4. Củng cố:
+ Trao đổi chất ở thực vật như thế nào?
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
5. Dặn dò:
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài:
Động vật cần gì để sống?
- HS nhận xét, bổ sung, tuyên dương
những nhóm vẽ đúng, đẹp, trình bày khoa
học, mạch lạc.
+HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe và thực hiện.
7
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Tiết 4:
Đạo đức
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (t.2)
I. Mục tiêu:
- Biết được sự cần thiết phải bảo vệ môi trường (BVMT) và trách nhiệm tham gia
BVMT.
- Nêu được những việc làm cần phù hợp với lứa tuổi để BVMT.
- Tham gia BVMT ở nhà, ở trường học và nơi công cộng bằng những việc làm phù hợp
với khả năng.
- Không đồng tình với những hành vi làm ô nhiểm môi trường và biết nhắc bạn bè,
người thân cùng thực hiện bảo vệ môi trường.
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm bảo vệ môi trường ở nhà và ở trường.
II. Đồ dùng dạy - học:
- SGK Đạo đức 4. - Phiếu giao việc.
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định: Hát
- HS hát.
2. Ktbc: Bảo vệ môi trường (t.1).
- Gọi 2 HS trả lời trước lớp.
2 HS trả lời trước lớp.
+ Vì sao cần phải bảo vệ môi trường?
+...
+ Em cần làm gì để bảo vệ môi trường?
+...
- GV nhận xét, đánh giá.
- HS nhận xét, bổ sung.
3. Bài mới: - GTB: Bảo vệ môi trường (t.2).
- HS nhắc lại tựa bài.
HĐ 1: Hoạt động nhóm. BT2(tr.44/SGK)
- GV chia 6 nhóm: a,b,c,d,đ,e và yêu cầu thảo
- Các nhóm thảo luận.
luận và bàn cách giải quyết: (mỗi nhóm chọn 1 - Đại diện các nhóm trình bày kết
câu).
quả.
+ Điều gì sẽ xảy ra với môi trường, với con
người, nếu:
a) Dùng điện, dùng chất nổ để đánh cá, tôm.
a) Các loại cá tôm bị tuyệt diệt, ảnh
hưởng đến sự tồn tại của chúng và
thu nhập của con người sau này.
b) Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật không đúng
b) Thực phẩm không an toàn, ảnh
quy định.
hưởng đến sức khỏe con người và
làm ô nhiễm đất và nguồn nước.
c) Đốt phá rừng.
c) Gây ra hạn hán, lũ lụt, hỏa hoạn,
xói mòn đất, sạt núi, giảm lượng
nước ngầm dự trữ,...
d) Chất thải nhà máy chưa được xử lí đã cho
d) Làm ô nhiễm nguồn nước, động
chảy xuống sông, hồ.
vật dưới nước bị chết.
đ) Quá nhiều ôtô, xe máy chạy trong thành phố. đ) Làm ô nhiễm không khí (bụi,
tiếng ồn).
e) Các nhà máy hóa chất nằm gần khu dân cư
e) Làm ô nhiễm nguồn nước, không
hay đầu nguồn nước.
khí.
- GV nhận xét, đánh giá.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
HĐ 2: Hoạt động nhóm.
* Xử lí tình huống: BT4(tr.44/SGK).
* Sự cần thiết phải BVMT và trách nhiệm tham
gia BVMT của HS. Những việc HS cần làm
đểBVMT ở nhà, ở lớp học, trường học và nơi
8
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
công cộng.
- GV chia HS thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ
cho từng nhóm. (mỗi nhóm 1 câu).
+ Em sẽ làm gì trong các tình huống sau? Vì
sao?
a) Hàng xóm nhà em đặt bếp than tổ ong ở lối đi
chung để đun nấu.
b) Anh trai em nghe nhạc, mở tiếng quá lớn.
c) Lớp em thu nhặt phế liệu và dọn sạch đường
làng.
- GV nhận xét, đánh giá.
HĐ 4: Dự án: Tình nguyện xanh.
- GV chia HS thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ
cho các nhóm như sau:
+ Nhóm 1: Tìm hiểu về tình hình môi trường, ở
xóm / phố, những hoạt động bảo vệ môi trường,
những vấn đề còn tồn tại và cách giải quyết.
+ Nhóm 2: Tương tự đối với môi trường trường
học.
+ Nhóm 3: Tương tự đối với môi trường lớp học.
- GV nhận xét, đánh giá kết quả làm việc của
từng nhóm.
4. Củng cố:
- Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi
trường tại địa phương.
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
5. Dặn dò:
- Dặn HS tìm hiểu tình hình bảo vệ môi trường
tại địa phương.
Tiết 5:
GDKNS + Chào cờ
- Các nhóm thảo luận.
- Đại diện các nhóm trình bày kết
quả.
a) Thuyết phục hàng xóm chuyển
bếp than sang chỗ khác.
b) Đề nghị giảm âm thanh.
c)Tham gia thu nhặt phế liệu và dọn
sạch đường làng.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
- HS nhận xét, đánh giá kết quả làm
việc nhóm bạn.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe.
- HS lăng nghe và thực hiện.
Chào cờ tuần 31
Thứ ba ngày 10 tháng 04 năm 2018
Tiết 1:
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tr.160)
I. Mục tiêu:
- Đọc, viết được số tự nhiên trong hệ thập phân.
- Nắm được hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chũ số đó trong một
số cụ thể.
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bộ đồ dùng dạy học toán 4.
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
9
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
1. Ổn định: Hát.
2. Bài cũ: Thực hành (t2).
- Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi:
+ Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000, độ dài 1cm ứng
với độ dài thật trên là bao nhiêu?
+ Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000, độ dài 1m ứng
với độ dài thật là bao nhiêu?
- GV nhận xét, đánh giá.
3. Bài mới: GTB: - Ôn tập về số tự nhiên.
HĐ: Hoạt động cả lớp.
* Thực hành.
Bài 1: Viết theo mẫu.
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở.
Đọc số
Hai mươi tư
nghìn ba trăm
linh tám
Một trăm sáu
mươi nghìn hai
trăm bảy mươi
tư
Viết số
Số gồm có
24308 2chục
nghìn,4nghìn,
3 trăm, 8 đơn
vị
1237005
8 triệu, 4
nghìn, 9 chục
- GV nhận xét, đánh giá.
Bài 2: Viết theo mẫu.(HSKG)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm rồi nêu kết quả.
5794
20 292
190 909
- GV nhận xét, đánh giá.
Bài 3: Đọc số và nêu giá trị chữ số.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi 1 HS làm bảng, lớp tự làm vào vở rồi
nêu kết quả.
a)
67 358
- HS hát.
2 HS đứng tại chổ trả lời.
+...1000 cm
+...1000 m
- HS nhận xét bạn.
- HS nhắc lại tựa bài.
Bài 1:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở.
Giải:
Đọc số
Viết số
Số gồm có
Hai mươi tư
24308 2chục
nghìn ba trăm
nghìn,4nghìn,
linh tám
3 trăm, 8 đơn
vị
Một trăm sáu
160274 1 trăm nghìn,
mươi nghìn hai
6 chục nghìn,
trăm bảy mươi
2 trăm, 7
tư
chục, 4 đơn vị
Một triệu hai
1237005 1 triệu, 2
trăm ba mươi
trăm nghìn, 3
bảy nghìn
chục nghìn, 7
không trăm
nghìn, 5 đơn
linh năm
vị
Tám triệu,
8004090 8 triệu, 4
không trăm
nghìn, 9 chục
linh bốn nghìn,
không trăm
chín mươi
- HS nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS tự làm rồi nêu kết quả.
= 5000 + 700 + 90 + 4
= 20000 + 200 + 90 + 2
= 100000 + 90000 + 900 + 9
- HS nhận xét, chữa bài.
Bài 3:
1 HS nêu yêu cầu BT.
1 HS làm bảng, lớp tự làm vào vở rồi nêu
kết quả:
a) - Sáu mươi bảy nghìn ba trăm năm mươi
tám; Chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
10
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
851 904 - Tám trăm năm mươi mốt nghìn chín trăm
linh tư; chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn,
lớp nghìn.
3 205 700 - Ba triệu hai trăm linh năm nghìn bảy trăm;
chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
195 080 126 - Một trăm chín mươi lăm triệu không trăm
tám mươi nghìn một trăm hai mươi sáu;
chữ số 5 thuộc hàng triệu, lớp triệu.
b)
Chữ số 3 trong số 103 b) - Chỉ 3 đơn vị
Chữ số 3 trong số 1379 - chỉ 3 trăm
Chữ số 3 trong số 8932 - chỉ 3 chục
Chữ số 3 trong số 13 063 - chỉ 3 nghìn, chỉ 3 đơn vị
Chữ số 3 trong số 3 265 910 - chỉ 3 triệu
- GV nhận xét, đánh giá.
- HS nhận xét, chữa bài.
Bài 4:
Bài 4:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm rồi nêu kết quả.
- HS tự làm rồi nêu kết quả.
a) Hai số tự nhiên liên tiếp nhau hơn (hoặc
kém) nhau 1 đơn vị.
b) Số tự nhiên bé nhất là số 0.
c) Không có số tự nhiên nào lớn nhất. Vì
một số tự nhiên dù lớn đến đâu thì khi thêm
1 vào ta cũng được một số lớn hơn.
- GV nhận xét, đánh giá.
- HS nhận xét, chữa bài.
Bài 5: Điền vào chổ chấm. (HSKG)
Bài 5:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm rồi nêu kết quả.
- HS tự làm rồi nêu kết quả.
a) Ba số tự nhiên liên tiếp: a) 67;68;69 - 798;799;800 - 999;1000;1001
b) Ba số chẳn liên tiếp:
b) 8;10;12 - 98;100;102 - 998;1000;1002
c) Ba số lẻ liên tiếp:
c) 51;53;55 - 199;201;203 - 997;999;1001
- GV nhận xét, đánh giá.
- HS nhận xét, chữa bài.
4. Củng cố:
+ Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài học.
+ HS nêu.
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
- HS lắng nghe.
5. Dặn dò:
- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị
- HS lắng nghe thực hiện.
bài: Ôn tập về số tự nhiên (tt).
Tiết 2:
Luyện từ và câu
THÊM TRẠNG NGỮ CHO CÂU
I. Mục tiêu:
- Hiểu được thế nào là trạng ngữ (ND Ghi nhớ).
- Nhận diện được trạng ngữ cho câu (BT1, mục III), bước đầu viết được đoạn văn
ngắn trong đó có ít nhất 1 câu có sử dụng trang ngữ (BT2).
- Mục tiêu riêng: HS khá, giỏi viết được đoạn văn có ít nhất 2 câu dùng trạng ngữ (BT2).
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết các câu văn ở BT1 (phần luyện tập).
III. Các hoạt động dạy - học:
11
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Hoạt động của GV
1. Ổn định: - Hát
2. Bài cũ: Câu cảm.
- Gọi 2 HS nêu ghi nhớ LT&Câu tiết
trước.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
3. Bài mới:
- GTB: Thêm trạng ngữ cho câu.
HĐ 1: Hoạt động cá nhân.
* Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu BT.
- Y/cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- Gọi HS phát biểu.
- GV nhận xét và chốt ý đúng: Câu a chỉ
là một câu thông báo bình thường, còn
câu b là câu mở rộng, nêu nguyên nhân
và thời gian xảy ra cho sự việc được nói
tới ở chủ ngữ và vị ngữ.
Bài 2: Cách làm như BT1.
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Y/cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- Gọi HS phát biểu.
- GV nhận xét, chốt ý đúng:
+ Nhờ đâu I-ren trở thành một nhà khoa
học nổi tiếng?
+ Khi nào I-ren trở thành nhà khoa học
nổi tiếng?
+ Vì sao I-ren trở thành một nhà khoa
học nổi tiếng?
Bài 3: Cách làm như BT1.
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Y/cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- Gọi HS phát biểu.
- GV nhận xét, chốt ý đúng: Phần in
nghiêng bổ sung cho nguyên nhân và ý
nghĩa thời gian.
HĐ 2: Hoạt động cá nhân.
* Ghi nhớ.
- Gọi 2 HS đọc nội dung cần ghi nhớ.
- GV nêu lại nội dung ghi nhớ và nhắc
HS HTL phần ghi nhớ.
HĐ 3: Hoạt động cá nhân.
* Luyện tập.
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu BT.
GV: Để tìm thành phần trạng ngữ trong
câu thì các em phải tìm bộ phận nào trả
lời cho các câu hỏi: Khi nào? Ở đâu? Vì
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
Hoạt động của HS
- HS hát.
- HS lắng nghe.
2 HS nêu ghi nhớ LT&Câu tiết trước.
- HS nhận xét bạn.
- HS nhắc lại tên bài.
Bài 1:
1 HS nêu yêu cầu BT.
- HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- HS tiếp nối nhau phát biểu trước lớp:
- HS nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- HS tiếp nối nhau phát biểu trước lớp:
- HS nhận xét, chữa bài.
Bài 3:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- HS tiếp nối nhau phát biểu trước lớp:
- HS nhận xét, chữa bài.
- HS nhận xét, tuyên dương các bạn có đoạn
văn viết hay.
2 HS đọc nội dung cần ghi nhớ.
- HS lắng nghe và HTL phần ghi nhớ.
Bài 1:
1 HS nêu yêu cầu BT.
12
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
sao? Để làm gì?
- Y/cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- Gọi HS phát biểu.
- GV nhận xét, chốt ý đúng:
a) Ngày xưa, rùa có một cái mai láng
bóng.
b) Trong vườn, muôn loài hoa đua nở.
c) Từ tờ mờ sáng, cô Thảo ... vì vậy, mỗi
năm, cô chỉ về làng chừng hai ba lượt.
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu BT.
- Y/cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
- HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- HS tiếp nối nhau phát biểu trước lớp:
- HS nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS suy nghĩ tự viết đoạn văn có trạng ngữ.
(HS khá, giỏi viết được đoạn văn có ít nhất
2 câu dùng trạng ngữ).
- Gọi 4 HS đọc đoạn văn đã hoàn thành
4 HS đọc đoạn văn đã hoàn thành trước
trước lớp.
lớp.
- GV nhận xét, tuyên dương những HS có - HS nhận xét, tuyên dương bạn.
đoạn văn viết hay.
4. Củng cố:
- Gọi 2 HS nêu ghi nhớ.
2 HS nêu...
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
5. Dặn dò:
- Dặn HS về nhà viết hoàn chỉnh đoạn
- HS lắng nghe và thực hiện.
văn, học bài, xem lại các bài tập và
chuẩn bị bài: Thêm trạng ngữ chỉ thời
gian cho câu.
Tiết 3:
Tiết 4:
Âm nhạc (Giáo viên chuyên)
Chính tả: (Nghe - viết)
NGHE LỜI CHIM NÓI
I. Mục tiêu:
- Nghe- viết đúng bài chính tả; biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể loại 5
chữ.- Làm đúng BT CT phương ngữ BT3b. HS trên chuẩn viết đúng và đẹp.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Phiếu khổ rộng viết nội dung BT3b.
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định: - Hát.
- HS hát.
2. Ktbc: Đường đi Sa-Pa.
- Yêu cầu HS viết lại những từ đã viết sai
- HS viết lại những từ đã viết sai tiết trước
tiết trước vào nháp.
vào nháp.
- GV nhận xét, đánh giá.
- HS nhận xét bạn.
3. Bài mới:
- GTB: Nghe-viết: Nghe lời chim nói.
- HS nhắc lại tên bài.
- Phân biệt: l /n, thanh hỏi, thanh ngã.
HĐ 1: Hướng dẫn HS nghe viết.
*Hướng dẫn chính tả:
- GV yêu cầu 1 HS đọc đoạn viết chính tả.
1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
13
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
+ Nội dung bài thơ nói gì?
*Hướng dẫn viết từ khó.
- Cho HS luyện viết từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả.
- GV nhận xét đánh giá.
HĐ 2: Viết chính tả:
- GV HD HS cách trình bày.
- GV đọc cho HS viết.
- GV đọc lại bài chính tả để HS soát lỗi.
- Yêu cầu HS đổi vở soát lỗi cho nhau.
- GV nhận xét 5 bài tại chổ và đánh giá.
* Hướng dẫn HS làm bài tập:
HĐ 3: Hoạt động nhóm,
Bài 3b: Điền vào chổ trống.
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài.
- GVchia nhóm, giao việc.
- Yêu cầu HS trình bày kết quả.
- Gọi HS đọc lại đoạn văn sau khi hoàn
chỉnh.
- GV nhận xét, chốt ý đúng.
4. Củng cố:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học.
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
5. Dặn dò:
- Dặn HS về nhà viết lại những từ ngữ vừa
viết trong bài và chuẩn bị bài: Nghe viết:
Vương quốc vắng nụ cười.
Tiết 5:
Kỹ thuật
+ Bầy chim nói về những cảnh đẹp, những
đổi thay của đất nước.
- HS nêu những từ ngữ mình dễ viết sai:
lắng nghe, nối mùa, ngỡ ngàng, thanh
khiết, thiết tha,...
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe..
- HS viết chính tả.
- HS soát lại bài.
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả.
- HS lắng nghe.
Bài 3b:
1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- HS làm bài theo nhóm.
- HS trình bày kết quả bài làm.
b) (Sa mạc đen): Ở nước Nga - cũng màu
đen - cảm giác - cả thế giới.
2 HS đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh.
- HS nhận xét, chữa bài.
- HS nhắc lại nội dung bài học.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe và thực hiện.
LẮP Ô TÔ TẢI (t.2)
I. Mục tiêu
- Chọn đúng ,đủ số lượng các chi tiết đế lắp ô tô tải.
- Lắp được ô tô tải theo mẫu. Ô tô chuyển động được.
- Với HS khéo tay: Lắp được ô tô tải theo mẫu . Ô tô lắp tương đối chắc chắn , chuyển
động được.
II. Đồ dùng dạy- học:
- Mẫu ô tô tải đã lắp sẵn. - Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật.
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Ốn định: Hát.
- HS hát.
2.Bài cũ: Lắp ô tô tải. (t.1)
- Gọi 2 HS nhắc lại ghi nhớ lắp ôtô tải.
2 HS nhắc lại ghi nhớ lắp ôtô tải
3.Bài mới: GTB: Lắp ô tô tải. (t.2)
- HS nhắc lại.
HĐ 3: * HS thực hành lắp ô tô tải.
14
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
a) Cho HS chọn chi tiết.
- GV kiểm tra HS chọn các chi tiết.
b) Lắp từng bộ phận.
- GV gọi 1 HS đọc phần ghi nhớ.
*GV nhắc nhớ:
+ Khi lắp ca bin cần chú ý vị trí trêndưới
của tấm L với các thanh thẳng .
+ Chú ý lắp tuần tự theo hình 3a , 3b , 3c ,
3d đúng quy trình.
- GV luôn theo dõi và uốn nắn kịp thời
những nhóm HS lắp còn lúng túng.
c) Lắp ráp xe ôtô tải .
*GV nhắc nhớ:
+ Vị trí trong ngoài của các bộ phận khác
nhau.
- Các mối ghép phải vặn chặt.
- Yêu cầu HS trưng bày sản phẩm hoàn
chỉnh.
- GV nhận xét, đánh giá
HĐ 4: Hoạt động cá nhân.
* Đánh giá kết quả học tập.
- GV nêu những tiêu chuẩn đánh giá:
+ Lắp đúng mẫu theo đúng quy trình.
+ Xe được lắp chắc chắn.
+ Xe chuyển động được.
- GV nhận xét đanh giá.
4.Củng cố:
- GV nhận xét tiết học và thái độ học tập,
mức độ hiểu bài của HS.
5.Dặn dò:
- HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài mới.
- HS chọn đúng và đủ các chi tiết theo
SGK, và xếp từng loại vào nắp hộp .
1 HS đọc.
- Cả lớp quan sát kĩ hình trong SGK và nội
dung từng bước lắp.
- HS bắt đầu thực hành lắp từng bộ phận.
- HS lắp ráp xe theo các bước trong SGK.
- HS trưng bày sản phẩm hoàn chỉnh.
- HS lắng nghe..
- HS dựa vào tiêu chí trên để đánh giá sản
phẩm của mình và của bạn.
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe và thực hiện.
Thứ tư ngày 11 tháng 04 năm 2018
Tiết 1:
Tiết 2:
Mỹ thuật (Giáo viên chuyên)
Tập đọc
CON CHUỒN CHUỒN NƯỚC
I. Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng,
tình cảm, bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả.
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nước và cảnh đẹp
của quê hương (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
II. Đồ dùng dạy - học:
- Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK.
- Tranh ảnh con chuồn chuồn và cây lộc vừng.
- Bảng phụ viết sẵn các câu trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm.
15
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định: - Hát.
- HS hát.
2. Bài cũ: Ăng-co vát.
- Gọi 3 HS đọc và TLCH trong SGK.
3 HS đọc và TLCH trong SGK.
- GV nhận xét đánh giá.
- HS nhận xét bạn.
3. Bài mới: - GTB: Con chuồn chuồn nước. - HS nhắc lại tên bài.
- GV treo tranh minh hoạ bài tập đọc và hỏi. - HS quan sát tranh minh hoạ.
+ Bức tranh vẽ cảnh gì?
+ Bức tranh vẽ cảnh một một dòng sông
nước xanh ngăn ngắt bên bờ có một cây
to xoè tán xuống dòng sông có con
chuồn chuồn đang đậu trên cành cây và
xa hơn là cảnh một đàn trâu đang gặm
cỏ trên...
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
LỊCH BÁO GIẢNG - LỚP 4A
Giáo viên: Ma Thị Năm
Tuần: 31
Tiế
Thứ
t
ngày TK
B
1
2
Thứ
Hai
3
09/04 4
2018
5
Thứ
Ba
10/04
2018
Thứ
Tư
11/04
2018
Thứ
Năm
12/04
2018
Thứ
Sáu
13/04
2018
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
Môn học
Tập đọc
Toán
Khoa học
Đạo đức
GDKNS
Chào cờ
Toán
LT&Câu
Âm nhạc
Chính tả
Kỹ thuật
Mỹ thuật
Tập đọc
Toán
Thể dục
Kể chuyện
Toán
TLV
LT&Câu
Lịch sử
Khoa học
Toán
TLV
Địa lí
Sinh hoạt
lớp
Từ ngày:09/04/2018
Đến ngày:13/04/2018
Tiế
t
Tên bài dạy
PP
CT
61 Ăng-co Vát
151 Thực hành (tiếp theo) (tr.159)
61 Trao đổi chất ở thực vật
31 Bảo vệ môi trường
31 Chào cờ tuần 31
152 Ôn tập về số tự nhiên (tr160)
61 Thêm trạng ngữ cho câu
31 (Gv chuyên)
31 Nghe-viết: Nghe lời chim nói
31 Lắp ô tô tải
31 (Gv chuyên)
62 Con chuồn chuồn nước
153 Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo) (tr161)
61 (Gv chuyên)
31 Ôn tập: Kể chuyện đã nghe, đã đọc (Tiết 30)
154 Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo) (tr161)
61 Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật
62 Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu
31 Nhà Nguyễn thành lập
62 Động vật cần gì để sống?
155 Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tr162)
62 Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật
31 Thành phố Đà Nẵng
31 SHL tuần 31
Chuyên môn duyệt
Giáo viên lập
Ma Thị Năm
1
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
Thứ hai ngày 09 tháng 04 năm 2018
Tiết 1:
Tập đọc
ĂNG-CO VÁT
I. Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãi,
biểu lộ tình cảm kính phục.
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ăng-co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt
diệu của nhân Cam-pu-chia (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
- GDBVMT: HS thấy được vẻ đẹp của khu đền hài hòa trong vẻ đẹp của môi trường
thiên nhiên lúc hoàng hôn.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc.
- Tranh ảnh minh hoạ chụp đền Ăng-co Vát (phóng to nếu có).
- Bản đồ thế giới chỉ đất nước Cam-pu-chia.
- Quả địa cầu.
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định: Hát
- HS hát.
2. Ktbc: Dòng sông mặc áo.
- Gọi 2 HS đọc TL và TLCH SGK.
2 HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi SGK.
- GV nhận xét đánh giá.
- HS nhận xét bạn.
3. Bài mới: - GTB: Ăng-co Vát.
- HS nhắc lại tên bài.
- Bài tập đọc hôm nay đưa các em đến với - HS lắng nghe.
đất nước láng giềng Cam-pu-chia để
chiêm ngưỡng một công trình kiến trúc
và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân
Khơ-me đó là Ăng-co Vát.
HĐ 1: - Hoạt động cả lớp.
* Hướng dẫn luyện đọc.
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp bài.
3 HS nối tiếp đọc, cả lớp đọc thầm.
- GV kết hợp sửa phát âm, ngắt giọng.
- HS lắng nghe.
+ Bài được chia làm mấy đoạn?
+ Bài được chia làm 3 đoạn. (mỗi xuống
hàng là 1 đoạn).
- Yêu cầu HS dùng bút chì đánh dấu từng - HS dùng bút chì đánh dấu từng đoạn.
đoạn trong SGK.
(SGK).
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1.
sửa cách phát âm cho HS (nếu có).
- HD HS đọc câu dài.
- HS luyện đọc câu dài.
- Luyện đọc từ ngữ khó: Ăng-co Vat,
- HS luyện đọc từ: Ăng-co Vat, Cam-pu-chia,
Cam-pu-chia, thế kỉ XII,...
thế kỉ XII,...
- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2, nêu chú giải
kết hợp giải nghĩa từ.
SGK: Kiến trúc, điêu khắc, thốt nốt, kì thú,
muỗm, thâm nghiêm,...
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- HS luyện đọc theo cặp.
- GV tổ chức cho HS thi đọc.
- HS thi đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài.
- HS lắng nghe GV đọc mẫu.
HĐ 2: - Hoạt động nhóm.
* Tìm hiểu bài.
2
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
- Y/cầu HS đọc thầm, thảo luận và TLCH. - HS đọc thầm, thảo luận nhóm TLCH.
- Gọi 1 HS đọc đ.1 thảo luận và TLCH.
1 HS đọc, cả lớp đọc thầm và TLCH.
+ Ăng-co Vát được xây dựng ở đâu và từ + Ăng-co Vát được xây dựng ở đất nước
bao giờ?
Cam-pu-chia từ thế kỉ thứ mười hai.
+ Ý chính đ.1?
+ Đ.1: Giới thiệu về vị trí và thời gian ra đời
của ngôi đền Ăng-co Vát.
- Gọi 1 HS đọc đ.2 thảo luận và TLCH.
1 HS đọc, cả lớp đọc thầm và TLCH.
+ Khu đền chính đồ sộ như thế nào?
+ Khu đền chính gồm ba tầng với những
ngọn tháp lớn, ba tầng hành lang dài gần
1500 mét. Có 398 gian phòng.
+ Khu đền chính được xây dựng kì công + Khu đền chính được kiến trúc với những
như thế nào?
cây tháp lớn được dựng bằng đá ong và
được bọc ngoài bằng đá nhẵn. Những bức
tường buồng nhẵn như mặt ghế đá, được
ghép bằng những tảng đá lớn đẽo gọt vuông
vức và lựa ghép vào nhau kín khít như xây
gạch vữa.
+ Đoạn 2 cho em biết điều gì?
+ Đ.2: Miêu tả về sự kiến trúc kì công của
khu đền chính Ăng-co Vát.
- Gọi 1 HS đọc đ.3 thảo luận và TLCH.
1 HS đọc, cả lớp đọc thầm và TLCH.
+ Phong cảnh khu đền lúc hoàng hôn có + Vào hoàng hôn Ăng-co Vát thật huy hoàng:
gì đẹp?
Ánh sáng chiếu soi vào bóng tối của đền;
những ngọn tháp cao vút lấp loáng giữa
những chùm lá thốt nốt xoà tán tròn; Ngôi
đền cao với những thềm đá rêu phong càng
trở nên uy nghi, thâm ngiêm hơn dưới ánh
chiều vàng, khi đàn dơi bay toả ra từ các
ngách.
+ Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì?
+ Đ.3: Miêu tả vẻ đẹp huy hoàng của đền
Ăng-co Vát lúc hoàng hôn.
- Gọi 2 HS nêu nội dung của bài?
2 HS nêu: Ca ngợi Ăng-co Vát là một công
trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của
nhân dân Cam-pu-chia.
HĐ 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm.
- GV giới thiệu đoạn văn đọc diễn cảm:
- HS theo dõi.
"Lúc hoàng hôn, ... tỏa ra từ các ngách".
- GV đọc mẫu.
1 HS đọc lại.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm đôi.
- HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm đôi.
- GV tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- HS thi đọc diễn cảm theo hướng dẫn của
(ngắt, nghỉ, nhấn giọng).
GV.
- GV nhận xét đánh giá, bình chọn, tuyên - HS nhận xét, tuyên dương bạn đọc diễn cảm
dương HS đọc hay, đúng giọng.
hay nhất.
4. Củng cố:
- GV cho HS nêu lại nội dung bài.
- HS nêu lại nội dung bài học.
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
- HS lắng nghe.
5. Dặn dò:
- Dặn HS về nhà luyện đọc và chuẩn bị
- HS lắng nghe và thực hiện..
bài: Con chuồn chuồn nước.
3
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Tiết 2:
Toán
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
THỰC HÀNH (tt) (tr.159)
I. Mục tiêu:
- Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào hình vẽ.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét (dùng cho mỗi HS).
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định: Hát.
- HS hát.
2. Bài cũ: Thực hành.
- Gọi 1HS làm bảng lớp BT 1/158, lớp làm 1HS làm bảng lớp, lớp làm vào nháp.
vào nháp.
Tỉ lệ bản đồ 1:10 000 1:5 000 1:20 000
Độ dài thật
5km
25m
2km
Độ dài trên
50 cm 5 mm
1dm
bản đồ
- HS nhận xét.
- HS nhắc lại tên bài.
- GV nhận xét, đánh giá.
3. Bài mới: GTB: - Thực hành (tt).
HĐ 1: Hoạt động nhóm đôi.
* Hướng dẫn ví dụ.
- GV nêu yêu cầu: Từ độ dài thực tế (đoạn
thẳng AB) trên mặt đất 20 mét, em hãy
vẽ đoạn thẳng trên giấy theo tỉ lệ 1: 400.
- GV gợi ý:
- Trước hết tính độ dài thu nhỏ đoạn thẳng
AB (cm)
- Đổi 20 m = 2000 cm.
- Độ dài thu nhỏ: 2000 : 400 = 5(cm)
- GV cho HS vẽ vào vở đoạn thẳng AB có
độ dài 5cm .
- HS lắng nghe, theo dõi SGK, thảo luận
nhóm bàn và trình bày.
- HS vẽ:
5cm
- GV nhận xét, đánh giá.
HĐ2: Hoạt động cá nhân.
* Hướng dẫn thực hành.
Bài 1:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi 2 HS lên đo độ dài bảng lớp và đọc
kết quả cho cả lớp nghe.
- Hướng dẫn HS tự tính độ dài thu nhỏ
rồi vẽ vào vở.
- GV giúp đỡ những HS gặp khó khăn.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét, đánh giá.
Bài 2:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
1 HS nêu yêu cầu BT.
Bài 1:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
2 HS lên thực hành đo chiều dài bảng
lớp và đọc kết quả (3 m).
- HS lắng nghe, tính và vẽ đoạn thẳng
thu nhỏ vào vở.
Giải:
- Đổi 3 m = 300 cm
- Độ dài thu nhỏ là 300 : 50 = 6 (cm)
- Độ dài cái bảng thu nhỏ:
4
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
- Yêu cầu HS tự làm vào vở rồi nêu kết
quả.
1 HS làm bảng, lớp tự làm vào vở rồi
nêu kết quả.
Giải:
Đổi: 8m = 800cm
6m = 600cm
Chiều dài của hình chữ nhật thu nhỏ là:
800 : 200 = 4(cm)
Chiều rộng của hình chữ nhật thu nhỏ là:
600 : 200 = 3(cm)
Vẽ hình chữ nhật có:
chiều dài 4cm, chiều rộng 3 cm.
- GV giúp đỡ những HS gặp khó khăn.
- GV nhận xét, đánh giá.
4. Củng cố:
- Gọi 2 HS nêu lại nội dung bài học.
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
5. Dặn dò:
- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị
bài: Ôn tập về số tự nhiên.
Tiết 3:
Khoa học
- HS nhận xét, chữa bài.
2 HS nêu.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe thực hiện.
TRAO ĐỔI CHẤT Ở THỰC VẬT
I. Mục tiêu:
- Trình bày được sự trao đổi chất của thực vật với môi trường: thực vật phải thường
xuyên lấy từ môi trường các chất khoáng, khí các-bô-níc, khí ô-xi và thải ra hơi
nước, khí ô-xi, chất khoáng khác,...
- Thể hiện sự trao đổi chất giữa thực vật với môi trường bằng sơ đồ.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa tr.122/SGK.
- Sơ đồ sự trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật.
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định: Hát.
- HS hát.
2. Bài cũ: Nhu cầu không khí của thực vật.
- Gọi 2 HS đứng trả lời tại chổ.
2 HS đứng trả lời theo yêu cầu của GV.
+ Nhu cầu về không khí của thực vật như +...
thế nào?
+ Người ta ứng dụng kiến thức này ra sao? +...
- GV nhận xét đánh giá.
- HS nhận xét bạn.
3. Bài mới:GTB: Trao đổi chất ở thực vật. - HS nhắc lại tựa bài.
HĐ1: Hoạt động nhóm.
* Phát hiện những biểu hiện bên ngoài
5
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
của trao đổi chất ở thực vật.
- HS tìm trong hình vẽ những gì phải lấy
vào từ môi trường và những gì thải ra môi
trường trong quá trình sống.
+ Thế nào là quá trình trao đổi chất ở
+ Là quá trình cơ thể lấy thức ăn, nước
người?
uống, không khí từ môi trường và thải ra
môi trường những chất thừa, cặn bã.
+ Nếu không thực hiện trao đổi chất với
+ Nếu không thực hiện trao đổi chất với
môi trường thì con người, động vật hay
môi trường thì cả con người, động vật,
thực vật có thể sống được hay không?
thực vật đều không thể sống được.
- Yêu cầu HS quan sát hình 1 tr.122 SGK. - Quan sát và thực hiện các yêu cầu:
+ Kể tên những yếu tố cây thường xuyên
+ Kể tên những gì được vẽ trong hình.
lấy từ môi trường và thải ra môi trường + Phát hiện những yếu tố đóng vai trò
trong quá trình sống.
quan trọng đối với đời sống của cây(ánh
sáng, nước, chất khoáng trong đất) có
trong hình.
+ Phát hiện những yếu tố còn thiếu để bổ
sung.
+ Trong quá trình sống, cây thường xuyên
phải lấy từ môi trường: các chất khoáng
có trong đất, nước, khí các-bô-níc, khí ôxi.
+ Trong quá trình hô hấp, cây thải ra môi
trường khí các-bô-níc, hơi nước, khí ô-xi
và các chất khoáng khác.
+ Quá trình trên gọi là gì?
+ Quá trình trên được gọi là quá trình trao
đổi chất của thực vật.
+ Thế nào là quá trình trao đổi chất ở thực + Quá trình trao đổi chất ở thực vật là quá
vật?
trình cây xanh lấy từ môi trường các chất
khoáng, khí các-bô-níc, khí ô-xi, nước và
thải ra môi trường khí các-bô-níc, khí ôxi, hơi nước và các chất khoáng khác.
KL: Thực vật phải thường xuyên lấy từ
- HS lắng nghe.
môi trường các chất khoáng, khí các-bôníc, nước, khí ô-xi và thải ra hơi nước, khí
các-bô-níc, chất khoáng khác... Quá trình
đó được gọi là quá trình trao đổi chất giữa
thực vật với môi trường.
HĐ2: Hoạt động nhóm.
* Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí và sơ
đồ thức ăn ở thực vật.
- HS thảo luận theo nhóm bàn và TLCH:
+ Sự trao đổi khí trong hô hấp ở thực vật + Quá trình trao đổi chất trong hô hấp ở
diễn ra như thế nào?
thực vật diễn ra như sau: thực vật hấp thụ
khí ô-xi và thải ra khí các-bô-níc.
+ Sự trao đổi thức ăn ở thực vật diễn ra
+ Sự trao đổi thức ăn ở thực vật diễn ra
như thế nào?
như sau : dưới tác động của ánh sáng
Mặt Trời, thực vật hấp thụ khí các-bô-níc,
hơi nước, các chất khoáng và thải ra khí
ô-xi, hơi nước và chất khoáng khác.
6
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn sơ đồ sự
trao đổi khí trong hô hấp ở thực vật và sơ
đồ trao đổi thức ăn ở thực vật và giảng
bài.
+ Cây cũng lấy khí ô-xi và thải ra khí cácbô-níc như người và động vật. Cây đã lấy
khí ô-xi để phân giải chất hữu cơ, tạo ra
năng lượng cung cấp cho các hoạt động
sống của cây, đồng thời thải ra khí cácbô-níc. Cây hô hấp suốt ngày đêm. Mọi cơ
quan của cây (thân, rễ, lá, hoa, quả, hạt)
đều tham gia hô hấp và trao đổi khí trực
tiếp với môi trường bên ngoài.
+ Sự trao đổi thức ăn ở thực vật chính là
quá trình quang hợp. Dưới ánh sáng Mặt
Trời để tổng hợp các chất hữu cơ như
chất đường, bột từ các chất vô cơ: nước,
chất khoáng, khí các-bô-níc để nuôi cây.
- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm 4.
- GV phát giấy cho từng nhóm.
- Yêu cầu: Vẽ sơ đồ sự trao đổi khí và trao
đổi thức ăn.
- GV đi giúp đỡ, hướng dẫn từng nhóm.
- Gọi HS đại diện nhóm lên trình bày (mỗi
nhóm chỉ nói về một sơ đồ).
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
- HS quan sát, lắng nghe.
+ HS lắng nghe.
- Các nhóm làm việc theo sự hướng dẫn
của GV.
- Các nhóm tham gia vẽ sơ đồ sự trao đổi
khí và trao đổi thức ăn ở thực vật.
- Đại diện nhóm trình bày sự trao đổi chất
ở thực vật theo sơ đồ vừa vẽ trong nhóm.
* Sơ đồ sự trao đổi khí ở thực vật.
* Sơ đồ sự trao đổi thức ăn ở thực vật.
- GV nhận xét, tuyên dương những nhóm
vẽ đúng, đẹp, trình bày khoa học, mạch
lạc.
4. Củng cố:
+ Trao đổi chất ở thực vật như thế nào?
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
5. Dặn dò:
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài:
Động vật cần gì để sống?
- HS nhận xét, bổ sung, tuyên dương
những nhóm vẽ đúng, đẹp, trình bày khoa
học, mạch lạc.
+HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe và thực hiện.
7
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Tiết 4:
Đạo đức
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (t.2)
I. Mục tiêu:
- Biết được sự cần thiết phải bảo vệ môi trường (BVMT) và trách nhiệm tham gia
BVMT.
- Nêu được những việc làm cần phù hợp với lứa tuổi để BVMT.
- Tham gia BVMT ở nhà, ở trường học và nơi công cộng bằng những việc làm phù hợp
với khả năng.
- Không đồng tình với những hành vi làm ô nhiểm môi trường và biết nhắc bạn bè,
người thân cùng thực hiện bảo vệ môi trường.
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm bảo vệ môi trường ở nhà và ở trường.
II. Đồ dùng dạy - học:
- SGK Đạo đức 4. - Phiếu giao việc.
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định: Hát
- HS hát.
2. Ktbc: Bảo vệ môi trường (t.1).
- Gọi 2 HS trả lời trước lớp.
2 HS trả lời trước lớp.
+ Vì sao cần phải bảo vệ môi trường?
+...
+ Em cần làm gì để bảo vệ môi trường?
+...
- GV nhận xét, đánh giá.
- HS nhận xét, bổ sung.
3. Bài mới: - GTB: Bảo vệ môi trường (t.2).
- HS nhắc lại tựa bài.
HĐ 1: Hoạt động nhóm. BT2(tr.44/SGK)
- GV chia 6 nhóm: a,b,c,d,đ,e và yêu cầu thảo
- Các nhóm thảo luận.
luận và bàn cách giải quyết: (mỗi nhóm chọn 1 - Đại diện các nhóm trình bày kết
câu).
quả.
+ Điều gì sẽ xảy ra với môi trường, với con
người, nếu:
a) Dùng điện, dùng chất nổ để đánh cá, tôm.
a) Các loại cá tôm bị tuyệt diệt, ảnh
hưởng đến sự tồn tại của chúng và
thu nhập của con người sau này.
b) Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật không đúng
b) Thực phẩm không an toàn, ảnh
quy định.
hưởng đến sức khỏe con người và
làm ô nhiễm đất và nguồn nước.
c) Đốt phá rừng.
c) Gây ra hạn hán, lũ lụt, hỏa hoạn,
xói mòn đất, sạt núi, giảm lượng
nước ngầm dự trữ,...
d) Chất thải nhà máy chưa được xử lí đã cho
d) Làm ô nhiễm nguồn nước, động
chảy xuống sông, hồ.
vật dưới nước bị chết.
đ) Quá nhiều ôtô, xe máy chạy trong thành phố. đ) Làm ô nhiễm không khí (bụi,
tiếng ồn).
e) Các nhà máy hóa chất nằm gần khu dân cư
e) Làm ô nhiễm nguồn nước, không
hay đầu nguồn nước.
khí.
- GV nhận xét, đánh giá.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
HĐ 2: Hoạt động nhóm.
* Xử lí tình huống: BT4(tr.44/SGK).
* Sự cần thiết phải BVMT và trách nhiệm tham
gia BVMT của HS. Những việc HS cần làm
đểBVMT ở nhà, ở lớp học, trường học và nơi
8
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
công cộng.
- GV chia HS thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ
cho từng nhóm. (mỗi nhóm 1 câu).
+ Em sẽ làm gì trong các tình huống sau? Vì
sao?
a) Hàng xóm nhà em đặt bếp than tổ ong ở lối đi
chung để đun nấu.
b) Anh trai em nghe nhạc, mở tiếng quá lớn.
c) Lớp em thu nhặt phế liệu và dọn sạch đường
làng.
- GV nhận xét, đánh giá.
HĐ 4: Dự án: Tình nguyện xanh.
- GV chia HS thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ
cho các nhóm như sau:
+ Nhóm 1: Tìm hiểu về tình hình môi trường, ở
xóm / phố, những hoạt động bảo vệ môi trường,
những vấn đề còn tồn tại và cách giải quyết.
+ Nhóm 2: Tương tự đối với môi trường trường
học.
+ Nhóm 3: Tương tự đối với môi trường lớp học.
- GV nhận xét, đánh giá kết quả làm việc của
từng nhóm.
4. Củng cố:
- Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi
trường tại địa phương.
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
5. Dặn dò:
- Dặn HS tìm hiểu tình hình bảo vệ môi trường
tại địa phương.
Tiết 5:
GDKNS + Chào cờ
- Các nhóm thảo luận.
- Đại diện các nhóm trình bày kết
quả.
a) Thuyết phục hàng xóm chuyển
bếp than sang chỗ khác.
b) Đề nghị giảm âm thanh.
c)Tham gia thu nhặt phế liệu và dọn
sạch đường làng.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
- HS nhận xét, đánh giá kết quả làm
việc nhóm bạn.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe.
- HS lăng nghe và thực hiện.
Chào cờ tuần 31
Thứ ba ngày 10 tháng 04 năm 2018
Tiết 1:
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tr.160)
I. Mục tiêu:
- Đọc, viết được số tự nhiên trong hệ thập phân.
- Nắm được hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chũ số đó trong một
số cụ thể.
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bộ đồ dùng dạy học toán 4.
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
9
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
1. Ổn định: Hát.
2. Bài cũ: Thực hành (t2).
- Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi:
+ Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000, độ dài 1cm ứng
với độ dài thật trên là bao nhiêu?
+ Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000, độ dài 1m ứng
với độ dài thật là bao nhiêu?
- GV nhận xét, đánh giá.
3. Bài mới: GTB: - Ôn tập về số tự nhiên.
HĐ: Hoạt động cả lớp.
* Thực hành.
Bài 1: Viết theo mẫu.
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở.
Đọc số
Hai mươi tư
nghìn ba trăm
linh tám
Một trăm sáu
mươi nghìn hai
trăm bảy mươi
tư
Viết số
Số gồm có
24308 2chục
nghìn,4nghìn,
3 trăm, 8 đơn
vị
1237005
8 triệu, 4
nghìn, 9 chục
- GV nhận xét, đánh giá.
Bài 2: Viết theo mẫu.(HSKG)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm rồi nêu kết quả.
5794
20 292
190 909
- GV nhận xét, đánh giá.
Bài 3: Đọc số và nêu giá trị chữ số.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi 1 HS làm bảng, lớp tự làm vào vở rồi
nêu kết quả.
a)
67 358
- HS hát.
2 HS đứng tại chổ trả lời.
+...1000 cm
+...1000 m
- HS nhận xét bạn.
- HS nhắc lại tựa bài.
Bài 1:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở.
Giải:
Đọc số
Viết số
Số gồm có
Hai mươi tư
24308 2chục
nghìn ba trăm
nghìn,4nghìn,
linh tám
3 trăm, 8 đơn
vị
Một trăm sáu
160274 1 trăm nghìn,
mươi nghìn hai
6 chục nghìn,
trăm bảy mươi
2 trăm, 7
tư
chục, 4 đơn vị
Một triệu hai
1237005 1 triệu, 2
trăm ba mươi
trăm nghìn, 3
bảy nghìn
chục nghìn, 7
không trăm
nghìn, 5 đơn
linh năm
vị
Tám triệu,
8004090 8 triệu, 4
không trăm
nghìn, 9 chục
linh bốn nghìn,
không trăm
chín mươi
- HS nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS tự làm rồi nêu kết quả.
= 5000 + 700 + 90 + 4
= 20000 + 200 + 90 + 2
= 100000 + 90000 + 900 + 9
- HS nhận xét, chữa bài.
Bài 3:
1 HS nêu yêu cầu BT.
1 HS làm bảng, lớp tự làm vào vở rồi nêu
kết quả:
a) - Sáu mươi bảy nghìn ba trăm năm mươi
tám; Chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
10
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
851 904 - Tám trăm năm mươi mốt nghìn chín trăm
linh tư; chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn,
lớp nghìn.
3 205 700 - Ba triệu hai trăm linh năm nghìn bảy trăm;
chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
195 080 126 - Một trăm chín mươi lăm triệu không trăm
tám mươi nghìn một trăm hai mươi sáu;
chữ số 5 thuộc hàng triệu, lớp triệu.
b)
Chữ số 3 trong số 103 b) - Chỉ 3 đơn vị
Chữ số 3 trong số 1379 - chỉ 3 trăm
Chữ số 3 trong số 8932 - chỉ 3 chục
Chữ số 3 trong số 13 063 - chỉ 3 nghìn, chỉ 3 đơn vị
Chữ số 3 trong số 3 265 910 - chỉ 3 triệu
- GV nhận xét, đánh giá.
- HS nhận xét, chữa bài.
Bài 4:
Bài 4:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm rồi nêu kết quả.
- HS tự làm rồi nêu kết quả.
a) Hai số tự nhiên liên tiếp nhau hơn (hoặc
kém) nhau 1 đơn vị.
b) Số tự nhiên bé nhất là số 0.
c) Không có số tự nhiên nào lớn nhất. Vì
một số tự nhiên dù lớn đến đâu thì khi thêm
1 vào ta cũng được một số lớn hơn.
- GV nhận xét, đánh giá.
- HS nhận xét, chữa bài.
Bài 5: Điền vào chổ chấm. (HSKG)
Bài 5:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm rồi nêu kết quả.
- HS tự làm rồi nêu kết quả.
a) Ba số tự nhiên liên tiếp: a) 67;68;69 - 798;799;800 - 999;1000;1001
b) Ba số chẳn liên tiếp:
b) 8;10;12 - 98;100;102 - 998;1000;1002
c) Ba số lẻ liên tiếp:
c) 51;53;55 - 199;201;203 - 997;999;1001
- GV nhận xét, đánh giá.
- HS nhận xét, chữa bài.
4. Củng cố:
+ Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài học.
+ HS nêu.
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
- HS lắng nghe.
5. Dặn dò:
- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị
- HS lắng nghe thực hiện.
bài: Ôn tập về số tự nhiên (tt).
Tiết 2:
Luyện từ và câu
THÊM TRẠNG NGỮ CHO CÂU
I. Mục tiêu:
- Hiểu được thế nào là trạng ngữ (ND Ghi nhớ).
- Nhận diện được trạng ngữ cho câu (BT1, mục III), bước đầu viết được đoạn văn
ngắn trong đó có ít nhất 1 câu có sử dụng trang ngữ (BT2).
- Mục tiêu riêng: HS khá, giỏi viết được đoạn văn có ít nhất 2 câu dùng trạng ngữ (BT2).
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết các câu văn ở BT1 (phần luyện tập).
III. Các hoạt động dạy - học:
11
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Hoạt động của GV
1. Ổn định: - Hát
2. Bài cũ: Câu cảm.
- Gọi 2 HS nêu ghi nhớ LT&Câu tiết
trước.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
3. Bài mới:
- GTB: Thêm trạng ngữ cho câu.
HĐ 1: Hoạt động cá nhân.
* Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu BT.
- Y/cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- Gọi HS phát biểu.
- GV nhận xét và chốt ý đúng: Câu a chỉ
là một câu thông báo bình thường, còn
câu b là câu mở rộng, nêu nguyên nhân
và thời gian xảy ra cho sự việc được nói
tới ở chủ ngữ và vị ngữ.
Bài 2: Cách làm như BT1.
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Y/cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- Gọi HS phát biểu.
- GV nhận xét, chốt ý đúng:
+ Nhờ đâu I-ren trở thành một nhà khoa
học nổi tiếng?
+ Khi nào I-ren trở thành nhà khoa học
nổi tiếng?
+ Vì sao I-ren trở thành một nhà khoa
học nổi tiếng?
Bài 3: Cách làm như BT1.
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Y/cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- Gọi HS phát biểu.
- GV nhận xét, chốt ý đúng: Phần in
nghiêng bổ sung cho nguyên nhân và ý
nghĩa thời gian.
HĐ 2: Hoạt động cá nhân.
* Ghi nhớ.
- Gọi 2 HS đọc nội dung cần ghi nhớ.
- GV nêu lại nội dung ghi nhớ và nhắc
HS HTL phần ghi nhớ.
HĐ 3: Hoạt động cá nhân.
* Luyện tập.
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu BT.
GV: Để tìm thành phần trạng ngữ trong
câu thì các em phải tìm bộ phận nào trả
lời cho các câu hỏi: Khi nào? Ở đâu? Vì
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
Hoạt động của HS
- HS hát.
- HS lắng nghe.
2 HS nêu ghi nhớ LT&Câu tiết trước.
- HS nhận xét bạn.
- HS nhắc lại tên bài.
Bài 1:
1 HS nêu yêu cầu BT.
- HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- HS tiếp nối nhau phát biểu trước lớp:
- HS nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- HS tiếp nối nhau phát biểu trước lớp:
- HS nhận xét, chữa bài.
Bài 3:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- HS tiếp nối nhau phát biểu trước lớp:
- HS nhận xét, chữa bài.
- HS nhận xét, tuyên dương các bạn có đoạn
văn viết hay.
2 HS đọc nội dung cần ghi nhớ.
- HS lắng nghe và HTL phần ghi nhớ.
Bài 1:
1 HS nêu yêu cầu BT.
12
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
sao? Để làm gì?
- Y/cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- Gọi HS phát biểu.
- GV nhận xét, chốt ý đúng:
a) Ngày xưa, rùa có một cái mai láng
bóng.
b) Trong vườn, muôn loài hoa đua nở.
c) Từ tờ mờ sáng, cô Thảo ... vì vậy, mỗi
năm, cô chỉ về làng chừng hai ba lượt.
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu BT.
- Y/cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
- HS suy nghĩ tự làm bài vào vở.
- HS tiếp nối nhau phát biểu trước lớp:
- HS nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS suy nghĩ tự viết đoạn văn có trạng ngữ.
(HS khá, giỏi viết được đoạn văn có ít nhất
2 câu dùng trạng ngữ).
- Gọi 4 HS đọc đoạn văn đã hoàn thành
4 HS đọc đoạn văn đã hoàn thành trước
trước lớp.
lớp.
- GV nhận xét, tuyên dương những HS có - HS nhận xét, tuyên dương bạn.
đoạn văn viết hay.
4. Củng cố:
- Gọi 2 HS nêu ghi nhớ.
2 HS nêu...
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
5. Dặn dò:
- Dặn HS về nhà viết hoàn chỉnh đoạn
- HS lắng nghe và thực hiện.
văn, học bài, xem lại các bài tập và
chuẩn bị bài: Thêm trạng ngữ chỉ thời
gian cho câu.
Tiết 3:
Tiết 4:
Âm nhạc (Giáo viên chuyên)
Chính tả: (Nghe - viết)
NGHE LỜI CHIM NÓI
I. Mục tiêu:
- Nghe- viết đúng bài chính tả; biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể loại 5
chữ.- Làm đúng BT CT phương ngữ BT3b. HS trên chuẩn viết đúng và đẹp.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Phiếu khổ rộng viết nội dung BT3b.
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định: - Hát.
- HS hát.
2. Ktbc: Đường đi Sa-Pa.
- Yêu cầu HS viết lại những từ đã viết sai
- HS viết lại những từ đã viết sai tiết trước
tiết trước vào nháp.
vào nháp.
- GV nhận xét, đánh giá.
- HS nhận xét bạn.
3. Bài mới:
- GTB: Nghe-viết: Nghe lời chim nói.
- HS nhắc lại tên bài.
- Phân biệt: l /n, thanh hỏi, thanh ngã.
HĐ 1: Hướng dẫn HS nghe viết.
*Hướng dẫn chính tả:
- GV yêu cầu 1 HS đọc đoạn viết chính tả.
1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
13
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
+ Nội dung bài thơ nói gì?
*Hướng dẫn viết từ khó.
- Cho HS luyện viết từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả.
- GV nhận xét đánh giá.
HĐ 2: Viết chính tả:
- GV HD HS cách trình bày.
- GV đọc cho HS viết.
- GV đọc lại bài chính tả để HS soát lỗi.
- Yêu cầu HS đổi vở soát lỗi cho nhau.
- GV nhận xét 5 bài tại chổ và đánh giá.
* Hướng dẫn HS làm bài tập:
HĐ 3: Hoạt động nhóm,
Bài 3b: Điền vào chổ trống.
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài.
- GVchia nhóm, giao việc.
- Yêu cầu HS trình bày kết quả.
- Gọi HS đọc lại đoạn văn sau khi hoàn
chỉnh.
- GV nhận xét, chốt ý đúng.
4. Củng cố:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học.
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
5. Dặn dò:
- Dặn HS về nhà viết lại những từ ngữ vừa
viết trong bài và chuẩn bị bài: Nghe viết:
Vương quốc vắng nụ cười.
Tiết 5:
Kỹ thuật
+ Bầy chim nói về những cảnh đẹp, những
đổi thay của đất nước.
- HS nêu những từ ngữ mình dễ viết sai:
lắng nghe, nối mùa, ngỡ ngàng, thanh
khiết, thiết tha,...
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe..
- HS viết chính tả.
- HS soát lại bài.
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả.
- HS lắng nghe.
Bài 3b:
1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- HS làm bài theo nhóm.
- HS trình bày kết quả bài làm.
b) (Sa mạc đen): Ở nước Nga - cũng màu
đen - cảm giác - cả thế giới.
2 HS đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh.
- HS nhận xét, chữa bài.
- HS nhắc lại nội dung bài học.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe và thực hiện.
LẮP Ô TÔ TẢI (t.2)
I. Mục tiêu
- Chọn đúng ,đủ số lượng các chi tiết đế lắp ô tô tải.
- Lắp được ô tô tải theo mẫu. Ô tô chuyển động được.
- Với HS khéo tay: Lắp được ô tô tải theo mẫu . Ô tô lắp tương đối chắc chắn , chuyển
động được.
II. Đồ dùng dạy- học:
- Mẫu ô tô tải đã lắp sẵn. - Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật.
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Ốn định: Hát.
- HS hát.
2.Bài cũ: Lắp ô tô tải. (t.1)
- Gọi 2 HS nhắc lại ghi nhớ lắp ôtô tải.
2 HS nhắc lại ghi nhớ lắp ôtô tải
3.Bài mới: GTB: Lắp ô tô tải. (t.2)
- HS nhắc lại.
HĐ 3: * HS thực hành lắp ô tô tải.
14
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
a) Cho HS chọn chi tiết.
- GV kiểm tra HS chọn các chi tiết.
b) Lắp từng bộ phận.
- GV gọi 1 HS đọc phần ghi nhớ.
*GV nhắc nhớ:
+ Khi lắp ca bin cần chú ý vị trí trêndưới
của tấm L với các thanh thẳng .
+ Chú ý lắp tuần tự theo hình 3a , 3b , 3c ,
3d đúng quy trình.
- GV luôn theo dõi và uốn nắn kịp thời
những nhóm HS lắp còn lúng túng.
c) Lắp ráp xe ôtô tải .
*GV nhắc nhớ:
+ Vị trí trong ngoài của các bộ phận khác
nhau.
- Các mối ghép phải vặn chặt.
- Yêu cầu HS trưng bày sản phẩm hoàn
chỉnh.
- GV nhận xét, đánh giá
HĐ 4: Hoạt động cá nhân.
* Đánh giá kết quả học tập.
- GV nêu những tiêu chuẩn đánh giá:
+ Lắp đúng mẫu theo đúng quy trình.
+ Xe được lắp chắc chắn.
+ Xe chuyển động được.
- GV nhận xét đanh giá.
4.Củng cố:
- GV nhận xét tiết học và thái độ học tập,
mức độ hiểu bài của HS.
5.Dặn dò:
- HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài mới.
- HS chọn đúng và đủ các chi tiết theo
SGK, và xếp từng loại vào nắp hộp .
1 HS đọc.
- Cả lớp quan sát kĩ hình trong SGK và nội
dung từng bước lắp.
- HS bắt đầu thực hành lắp từng bộ phận.
- HS lắp ráp xe theo các bước trong SGK.
- HS trưng bày sản phẩm hoàn chỉnh.
- HS lắng nghe..
- HS dựa vào tiêu chí trên để đánh giá sản
phẩm của mình và của bạn.
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe và thực hiện.
Thứ tư ngày 11 tháng 04 năm 2018
Tiết 1:
Tiết 2:
Mỹ thuật (Giáo viên chuyên)
Tập đọc
CON CHUỒN CHUỒN NƯỚC
I. Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng,
tình cảm, bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả.
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nước và cảnh đẹp
của quê hương (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
II. Đồ dùng dạy - học:
- Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK.
- Tranh ảnh con chuồn chuồn và cây lộc vừng.
- Bảng phụ viết sẵn các câu trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm.
15
Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Ea Soup
Gv: Ma Thị Năm - Lớp 4A tuần 31
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định: - Hát.
- HS hát.
2. Bài cũ: Ăng-co vát.
- Gọi 3 HS đọc và TLCH trong SGK.
3 HS đọc và TLCH trong SGK.
- GV nhận xét đánh giá.
- HS nhận xét bạn.
3. Bài mới: - GTB: Con chuồn chuồn nước. - HS nhắc lại tên bài.
- GV treo tranh minh hoạ bài tập đọc và hỏi. - HS quan sát tranh minh hoạ.
+ Bức tranh vẽ cảnh gì?
+ Bức tranh vẽ cảnh một một dòng sông
nước xanh ngăn ngắt bên bờ có một cây
to xoè tán xuống dòng sông có con
chuồn chuồn đang đậu trên cành cây và
xa hơn là cảnh một đàn trâu đang gặm
cỏ trên...
 








Các ý kiến mới nhất