Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kế hoạch dạy học xoá mù chữ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Hằng Nga
Ngày gửi: 15h:58' 28-03-2024
Dung lượng: 172.6 KB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Văn Tôn, Hoàng Thảo Phước, Hà Cầu)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC XOÁ MÙ CHỮ MÔN TIẾNG VIỆT - KÌ 1
Tuần

Chủ đề

Tên bài học
Bài 1:Làm quen chữ viết
Bài 2: a, b, c; dấu /, dấu \
Bài 3: o, ô, ơ dấu ˀ, dấu~
Bài 4: d, đ ; dấu .
Bài 5: e, ê, i
Bài 6: h, g, gh
Bài 7: Ôn tập a, b, c, o, ô, ơ, d, đ, e, ê, i, h, g, gh
Bài 8: k, kh, l
Bài 9: m, n, nh
Bài 10: ng, ngh, gi
Bài 11: u, ư
Bài 12: q-qu ; y
Bài 13: p-ph, v

Số
tiết
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2

Bài 14: Ôn tập k, kh, l, m, n, nh, ng, ngh, gi, u, ư, q-qu ; y,
p-ph, v

2

Bài 15: r, s
Bài 16: t, th
Bài 17: ch, tr, x
Bài 18: ia, ua, ưa
Bài 19: Chữ hoa
Bài 20: Ôn tập r, s, t, th, ch, tr, x, ia, ua, ưa
Kiểm tra
Bài 21: ai, ay, â – ây
Bài 22: oi, ôi, ơi
Bài 23: ui, ưi
Bài 24: uôi,ươi
Bài 25: Ôn tập ai, ay, ây, oi, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi
Bài 26: ao eo
Bài 27: au, âu
Bài 28: êu, iu
Bài 29: ưu, ươu
Bài 30: iêu, yêu
Bài 31: Ôn tập
Bài 32: Ôn tập ao, eo, au, âu, êu, iu, ưu, ươu, iêu, yêu

2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2

Bài 33: an, ă- ăn , ân
Bài 34: on, ôn, ơn
Bài 35: en, ên, un
Bài 36: in, iên, yên
Bài 37: uôn, ươn

2
2
2
2
2

Bài 38: Ôn tập an, ă- ăn , ân, on, ôn, ơn, en, ên, un, in
iên, yên, uôn, ươn

2

Bài 39: at – ăt – ât
Bài 40: ot – ôt – ơt
Bài 41: et – êt – it
Bài 42: ut – ưt - iêt – yêt
Bài 43: uôt – ươt

2
2
2
2
2

Bài 44: Ôn tập at – ăt – ât, ot – ôt – ơt, et – êt – it, ut – ưt iêt – yêt, uôt – ươt

2

Bài 45: am- ăm – âm
Bài 46: om – ôm – ơm
Bài 47: em- êm – im
Bài 48: um – uôm
Bài 49: ươm - iêm - yêm

2
2
2
2
2

Bài 50: Ôn tập am- ăm – âm, om – ôm – ơm, em- êm – im,
um – uôm, ươm - iêm - yêm

2

Bài 51: ap – ăp – âp
Bài 52: op – ôp – ơp
Bài 53: ep - êp - ip
Bài 54: up - ươp - iêp

2
2
2
2

Bài 55: Ôn tập ap – ăp – âp, op – ôp – ơp, ep - êp - ip, up ươp - iêp

2

Bài 56: ang – ăng – âng
Bài 57: ong – ông
Bài 58: ung – ưng
Bài 59: iêng – uông - ương
Bài 60: anh - ênh - inh

2
2
2
2
2

Bài 61: Ôn tập ang – ăng – âng, ong – ông, ung – ưng, iêng
– uông - ương

2

Bài 62: ac – ăc – âc
Bài 63: oc – ôc
Bài 64: uc – ưc
Bài 65: iêc – uôc – ươc
Bài 66: ach – êch - ich

2
2
2
2
2

Gia
đình

Thiên
nhiên và
đất nước

Cuộc
sống
quanh ta

Bài 67: Ôn tập ac – ăc – âc, oc – ôc, uc – ưc, iêc – uôc –
ươc, ach – êch - ich

2

Bài 68: oa – oe
Bài 69: oai – oay
Bài 70: oan – oăn
Bài 71: oang – oăng – oanh
Bài 72: oat – oăt
Bài 73: oac – oăc – oach

2
2
2
2
2
2

Bài 74: Ôn tập oa – oe, oai – oay, oan – oăn, oang – oăng –
oanh, oat – oăt, oac – oăc – oach

2

Bài 75: uê - uy - uơ
Bài 76: uya- uây
Bài 77: uân – uât
Bài 78: uyên – uyêt – uyt
Bài 79: Vần ít dùng uyu, uynh, uych, uênh, uêch
Bài 80: eng, ec, uêu, oao, oeo, oam, oăm
Bài 81: Ôn tập
Bài 82: Kiểm tra đánh giá
Bài 1: Đọc: Chiếc áo mới ngày xuân
Nói và nghe: Kể chuyện Chiếc áo mới ngày xuân
Viết: Tô và viết chữ hoa : A, Ă, Â
Bài 2: Đọc: Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ
Nói và nghe: Công cha nghĩa mẹ
Viết: Nhìn - viết, phân biệt c/k
Bài 3: Đọc Con yêu bố
Luyện tập gắn với văn bản đọc
Viết
Bài 4: Đọc: Sự tích vùng đất đỏ Tây Nguyên
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích vùng đất đỏ Tây Nguyên
Viết: Tô và viết chữ hoa : B, P, R
Bài 5: Đọc: Việt Nam
Nói và nghe: Làm bạn với thiên nhiên
Viết: Nghe - viết: Việt Nam
Bài 6: Đọc: Hương rừng
Luyện tập gắn với văn bản đọc
Viết
Bài 7: Đọc: Tiếng thác Leng Gung
Nói và nghe: Tiếng thác Leng Gung
Viết: Tô và viết chữ hoa: D, Đ

2
2
2
2
2
2
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1

Gia
đình

Thiên
nhiên và
đất nước

Cuộc
sống
quanh ta

Gia
đình

Bài 8: Đọc: Lời của cây
Nói và nghe: Cây cối với cuộc sống của chúng ta
Viết: Tập chép Câu chuyện của rễ
Bài 9: Buổi sáng mùa hè trong thung lũng
Luyện tập gắn với văn bản đọc
Viết
Bài 10: Đọc: Tấm gương hiếu học
Nói và nghe: Kề lại câu chuyện tấm gương hiếu học
Viết: Tô và viết chữ hoa: E, Ê
Bài 11: Đọc: Em yêu nhà em
Nói và nghe: Gia đình
Viết: Nghe - viết: Em yêu nhà em
Bài 12: Đọc: Chị Thoa chăm học
Luyện tập gắn với văn bản đọc
Viết

1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1

Bài 13: Đọc: Đám mây đen
Nói và nghe: Kể chuyện Đám mây đen
Viết chữ hoa: C, G
Bài 14: Đọc: Con chim chiền chiện
Nói và nghe: Thiên nhiên kỳ thú
Viết: Nghe viết: Con chim chiền chiện
Bài 15: Đọc: Rừng cọ quê tôi
Luyện tập gắn với văn bản đọc
Viết
Bài 16: Đọc: Lão nông người Mông trồng rừng

1
1
1
1
1
1
1
1
1
1

Nói và nghe: Kể chuyện Lão nông người Mông trồng
rừng

1

Viết: Tô và viết chữ hoa: O, Ô, Ơ, Q
Bài 17: Đọc: Tiếng ru
Nói và nghe: Hàng xóm láng giềng
Viết: Tập chép: Tiếng ru
Bài 18: Đọc: Tiết kiệm nước
Luyện tập gắn với văn bản đọc
Viết
Bài 19: Đọc: Cuộc sống của gia đình cá con

1
1
1
1
1
1
1
1

Nói và nghe: Kể chuyện Cuộc sống của gia đình cá con

1

Viết: Tô và viết chữ hoa: M, N
Bài 20: Đọc: Lửa ấm bản Hon
Nói và nghe: Gia đình sum họp

1
1
1

Thiên
nhiên và
đất nước

Cuộc
sống
quanh ta

Xây
dựng và
bảo vệ tổ
quốc

Ôn tập.
Tự đánh
giá kết
quả học
tập

Viết: Nghe viết: Lửa ấm bản Hon
Bài 21: Đọc: Về thăm bà
Luyện tập gắn với văn bản đọc
Viết
Bài 22: Đọc: Tài nguyên rừng Việt Nam
Nói và nghe: Lợi ích của rừng
Viết: Tô và viết chữ hoa J, K, H
Bài 23: Đọc: Ca dao về quê hương đất nước
Nói và nghe: Thiên nhiên quê mình
Viết: Nghe - viết: Ca dao về quê hương đất nước
Bài 24: Đọc: Làm sạch môi trường
Luyện tập gắn với văn bản đọc
Viết
Bài 25: Đọc: Cháy nhà hàng xóm
Nói và nghe: Kề chuyện Cháy nhà hàng xóm

1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1

Viết: Tô và viết chữ hoa : V, L, T
Bài 26: Đọc: Nhớ ơn
Nói và nghe: Tỏ lòng biết ơn
Viết: Tập chép: Ca dao về lao động sản xuất
Bài 27: Đọc: Có công mài sắt có ngày nên kim
Luyện tập gắn với văn bản đọc
Viết
Bài 28: Đọc: Chàng trai làng Phù Ủng
Nói và nghe: Kể chuyện Chàng trai làng Phù Ủng
Viết: Tô và viết chữ hoa : U, Ư, Y, X
Bài 29: Đọc: Cột cờ ở Hà Nội
Nói và nghe: Xây dựng tổ quốc
Viết: Nghe - viết: Cột cờ ở Hà Nội
Bài 30: Đọc: Người con gái anh hùng
Luyện tập gắn với văn bản đọc
Viết
Ôn tập: Đọc: Lời ru của mẹ

1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1

Chính tả: Nghe - viết: Trong lời ru của mẹ. Viết câu trả lời
cho câu hỏi: Bạn có cảm nghĩ gì về lời ru của mẹ

1

Tự đánh giá kết quả học tập: Đọc: Nghe thầy đọc thơ

1

Chính tả: Nghe - viết: Nghe thầy đọc thơ, Viết 1 - 2
câu giới thiệu về bản thân

1

Tổng

260

KẾ HOẠCH DẠY HỌC XOÁ MÙ CHỮ MÔN TOÁN - KÌ 1

Tuần

Tên bài học

Số
tiết

Bài 1: Các số từ 1 đến 9

1

Bài 2: Số 0 và số 10

1

Bài 3: So sánh các số trong phạm vi 10
Bài 4: Phép cộng trong phạm vi 10
Bài 5: Bảng cộng trong phạm vi 10

1
2

Bài 6: Phép trừ trong phạm vi 10

2
2

Bài 7: Bảng trừ trong phạm vi 10

2

Bài 8: Luyện tập chung

2

Bài 9: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật

2

Bài 10: Các số trong phạm vi 20

2

Bài 11: Các số có hai chữ số từ 21 đến 99

2

Bài 12: Chục và đơn vị

3

Bài 13: Bảng các số từ 1 đến 100

2

Bài 14: So sánh các số trong phạm vi 100

3

Bải 15: Khối hộp chữ nhật, khối lập phương

2

Kiểm tra

4

Bài 16: Phép cộng (Không nhớ) trong phạm vi 20

2

Bài 17: Phép trừ (Không nhớ) trong phạm vi 20

2

Bài 18: Đo độ dài

3

Bài 19: Các ngày trong tuần. Thực hành xem lịch

2

Bài 20: Đồng hồ, thời gian

2

Bài 21: Phép cộng ( Không nhớ ) trong phạm vi 100

3

Bài 22: Phép trừ ( Không nhớ ) trong phạm vi 100

3

Bài 23: Luyện tập chung

2

Bài 24: Cộng, trừ các số tròn chục
Bài 25: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20

2
3

Bài 26: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20

3

Bài 27: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100

3

Bài 28: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100

3

Bài 29: Luyện tập chung

2

Bài 30: Ôn tập cuối kỳ

3

Kiểm tra

4

Tổng

75

LỊCH BÁO GIẢNG KỲ 1
Thời gian: Buổi tối thứ 2, 3, 4, 5, 6 (từ 17h30' đến 21h30')
Thứ Bảy: Sáng (từ 7h30' đến 10h55'); Chiều (từ 14h đến 15h55')
Tuầ
n

Thứ
,
ngà
y

Tiế
t

Bài 1:Làm quen chữ viết (Tiết 1)

2

Bài 1:Làm quen chữ viết (Tiết 2)

3

Bài 2: a, b, c; dấu /, dấu \ (Tiết 1)

4

Bài 2: a, b, c; dấu /, dấu \ (Tiết 2)

Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt

1

Bài 1: Các số từ 1 đến 9

5

Bài 3: o, ô, ơ dấu ˀ, dấu~ (Tiết 1)

6

Bài 3: o, ô, ơ dấu ˀ, dấu~ (Tiết 2)

7

Bài 4: d, đ ; dấu . (Tiết 1)

8

Bài 4: d, đ ; dấu . (Tiết 2)

2

Bài 2: Số 0 và số 10

9

Bài 5: e, ê, i (Tiết 1)

4

Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng

2
3
4
5
1
2

3

3
4

1

5
1
2
4

5

Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt

Tên bài

1

1
2
01/4

Môn

Tiế
t
PP
CT

3

10 Bài 5: e, ê, i (Tiết 2)
11 Bài 6: h, g, gh (Tiết 1)
12 Bài 6: h, g, gh (Tiết 2)
Bài 3: So sánh các số trong phạm vi 10
Bài 7: Ôn tập a, b, c, o, ô, ơ, d, đ, e, ê, i, h, g, gh
13
(Tiết 1)
Bài 7: Ôn tập a, b, c, o, ô, ơ, d, đ, e, ê, i, h, g, gh
14
(Tiết 2)
15 Bài 8: k, kh, l (Tiết 1)
3

4
5
1
2
6

3
4
5
1
2

7

3
4
5

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

1
2
01/4

2
3
4

3

Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt

2

5

2

Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt

Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt

1

7

việt
Tiếng
việt

5
1
2
3
4

Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt

16 Bài 8: k, kh, l (Tiết 2)
4

Bài 4: Phép cộng trong phạm vi 10 (Tiết 1)

17 Bài 9: m, n, nh (Tiết 1)
18 Bài 9: m, n, nh (Tiết 2)
19 Bài 10: ng, ngh, gi (Tiết 1)
20 Bài 10: ng, ngh, gi (Tiết 2)
5

Bài 4: Phép cộng trong phạm vi 10 (Tiết 2)

21 Bài 11: u, ư (Tiết 1)
22 Bài 11: u, ư (Tiết 2)
23 Bài 12: q-qu ; y (Tiết 1)
24 Bài 12: q-qu ; y (Tiết 2)
6

Bài 5: Bảng cộng trong phạm vi 10 (Tiết 1)

25 Bài 13: p-ph, v (Tiết 1)
26 Bài 13: p-ph, v (Tiết 2)
Bài 14: Ôn tập k, kh, l, m, n, nh, ng, ngh, gi, u,
ư, q-qu ; y, p-ph, v (Tiết 1)
Bài 14: Ôn tập k, kh, l, m, n, nh, ng, ngh, gi, u,
28
ư, q-qu ; y, p-ph, v (Tiết 2)
7 Bài 5: Bảng cộng trong phạm vi 10 (Tiết 2)
27

29 Bài 15: r, s (Tiết 1)
30 Bài 15: r, s (Tiết 2)
31 Bài 16: t, th (Tiết 1)
32 Bài 16: t, th (Tiết 2)
8

Bài 6: Phép trừ trong phạm vi 10 (Tiết 1)

33 Bài 17: ch, tr, x (Tiết 1)
34 Bài 17: ch, tr, x (Tiết 2)
35 Bài 18: ia, ua, ưa (Tiết 1)
36 Bài 18: ia, ua, ưa (Tiết 2)

5

2

Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

1

4

5
1
2
5

3
4
5
1
2

6

3
4
5

7

Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt

38 Bài 19: Chữ hoa (Tiết 2)
Bài 20: Ôn tập r, s, t, th, ch, tr, x, ia, ua, ưa (Tiết
1)
Bài 20: Ôn tập r, s, t, th, ch, tr, x, ia, ua, ưa (Tiết
40
2)
10 Bài 7: Bảng trừ trong phạm vi 10 (Tiết 1)
39

41 Kiểm tra (Tiết 1)
42 Kiểm tra (Tiết 2)
43 Bài 21: ai, ay, â – ây (Tiết 1)
44 Bài 21: ai, ay, â – ây (Tiết 1)
11 Bài 7: Bảng trừ trong phạm vi 10 (Tiết 2)
45 Bài 22: oi, ôi, ơi (Tiết 1)
46 Bài 22: oi, ôi, ơi (Tiết 2)
47 Bài 23: ui, ưi (Tiết 1)
48 Bài 23: ui, ưi (Tiết 2)
12 Bài 8: Luyện tập chung (Tiết 1)

2
3

Tiếng
việt

51

4

Tiếng
việt

52

5
1
2
3
4

Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt

Bài 6: Phép trừ trong phạm vi 10 (Tiết 2)

37 Bài 19: Chữ hoa (Tiết 1)

Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt

1

7

Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt

9

49 Bài 24: uôi,ươi (Tiết 1)
50 Bài 24: uôi,ươi (Tiết 2)
Bài 25: Ôn tập ai, ay, ây, oi, ôi, ơi, ui, ưi, uôi,
ươi (Tiết 1)

Bài 25: Ôn tập ai, ay, ây, oi, ôi, ơi, ui, ưi, uôi,
ươi (Tiết 2)
13 Bài 8: Luyện tập chung (Tiết 2)
53 Bài 26: ao eo (Tiết 1)
54 Bài 26: ao eo (Tiết 2)
55 Bài 27: au, âu (Tiết 1)
56 Bài 27: au, âu (Tiết 2)

5

3

1
2
2
01/4

3
4
5

4

Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

1
2
3

4

3

2
3
4
5
1
2

5

3
4

6

Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt

5
1
2
3
4

Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt

Bài 9: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác,
14 hình chữ nhật (Tiết 1)
57 Bài 28: êu, iu (Tiết 1)
58 Bài 28: êu, iu (Tiết 2)
59 Bài 29: ưu, ươu (Tiết 1)
60 Bài 29: ưu, ươu (Tiết 2)
15

Bài 9: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác,
hình chữ nhật (Tiết 2)

61 Bài 30: iêu, yêu (Tiết 1)
62 Bài 30: iêu, yêu (Tiết 2)
63 Bài 31: Ôn tập (Tiết 1)
64 Bài 31: Ôn tập (Tiết 2)
16 Bài 10: Các số trong phạm vi 20 (Tiết 1)
Bài 32: Ôn tập ao, eo, au, âu, êu, iu, ưu, ươu,
65
iêu, yêu (Tiết 1)
Bài 32: Ôn tập ao, eo, au, âu, êu, iu, ưu, ươu,
66
iêu, yêu (Tiết 2)
67 Bài 33: an, ă- ăn , ân (Tiết 1)
68 Bài 33: an, ă- ăn , ân (Tiết 2)
17 Bài 10: Các số trong phạm vi 20 (Tiết 2)
69 Bài 34: on, ôn, ơn (Tiết 1)
70 Bài 34: on, ôn, ơn (Tiết 2)
71 Bài 35: en, ên, un (Tiết 1)
72 Bài 35: en, ên, un (Tiết 2)
18

Bài 11: Các số có hai chữ số từ 21 đến 99 (Tiết
1)

73 Bài 36: in, iên, yên (Tiết 1)
74 Bài 36: in, iên, yên (Tiết 2)
75 Bài 37: uôn, ươn (Tiết 1)
76 Bài 37: uôn, ươn (Tiết 2)

7

5

Toán

1

Tiếng
việt

2
3
4
5
1
2

7

3
4
5

4

3

4
5

Toán

1

Tiếng
việt

2
3

2
3
4
5

Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt

3

Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt

4

Tiếng

1
4

Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt

1
2
01/4

Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt

2

Bài 11: Các số có hai chữ số từ 21 đến 99 (Tiết
2)
Bài 38: Ôn tập an, ă- ăn , ân, on, ôn, ơn, en, ên,
77 un, in
iên, yên, uôn, ươn (Tiết 1)
Bài 38: Ôn tập an, ă- ăn , ân, on, ôn, ơn, en, ên,
78 un, in
iên, yên, uôn, ươn (Tiết 2)
19

79 Bài 39: at – ăt – ât (Tiết 1)
80 Bài 39: at – ăt – ât (Tiết 2)
20 Bài 12: Chục và đơn vị (Tiết 1)
81 Bài 40: ot – ôt – ơt (Tiết 1)
82 Bài 40: ot – ôt – ơt (Tiết 2)
83 Bài 41: et – êt – it (Tiết 1)
84 Bài 41: et – êt – it (Tiết 2)
21 Bài 12: Chục và đơn vị (Tiết 2)
85 Bài 42: ut – ưt - iêt – yêt (Tiết 1)
86 Bài 42: ut – ưt - iêt – yêt (Tiết 2)
87 Bài 43: uôt – ươt (Tiết 1)
88 Bài 43: uôt – ươt (Tiết 2)
22 Bài 12: Chục và đơn vị (Tiết 3)
Bài 44: Ôn tập at – ăt – ât, ot – ôt – ơt, et – êt –
89
it, ut – ưt - iêt – yêt, uôt – ươt (Tiết 1)
Bài 44: Ôn tập at – ăt – ât, ot – ôt – ơt, et – êt –
90
it, ut – ưt - iêt – yêt, uôt – ươt (Tiết 2)
91 Bài 45: am- ăm – âm (Tiết 1)
92 Bài 45: am- ăm – âm (Tiết 2)
23 Bài 13: Bảng các số từ 1 đến 100 (Tiết 1)
93 Bài 46: om – ôm – ơm (Tiết 1)
94 Bài 46: om – ôm – ơm (Tiết 2)
95 Bài 47: em- êm – im (Tiết 1)
96 Bài 47: em- êm – im (Tiết 2)

việt
5

3

Toán
Tiếng
việt
Tiếng
việt
Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5
1

Toán
Tiếng

1
2
5

6

7

7

5

2

24 Bài 13: Bảng các số từ 1 đến 100 (Tiết 2)
97 Bài 48: um – uôm (Tiết 1)
98 Bài 48: um – uôm (Tiết 2)
99 Bài 49: ươm - iêm - yêm (Tiết 1)
10
Bài 49: ươm - iêm - yêm (Tiết 2)
0
Bài 14: So sánh các số trong phạm vi 100 (Tiết
25
1)
Bài 50: Ôn tập am- ăm – âm, om – ôm – ơm,
10
em- êm – im, um – uôm, ươm - iêm - yêm (Tiết
1
1)
Bài 50: Ôn tập am- ăm – âm, om – ôm – ơm,
10
em- êm – im, um – uôm, ươm - iêm - yêm (Tiết
2
2)
10
Bài 51: ap – ăp – âp (Tiết 1)
3
10
Bài 51: ap – ăp – âp (Tiết 2)
4
Bài 14: So sánh các số trong phạm vi 100 (Tiết
26
2)
10
Bài 52: op – ôp – ơp (Tiết 1)
5
10
Bài 52: op – ôp – ơp (Tiết 2)
6
10
Bài 53: ep - êp - ip (Tiết 1)
7
10
Bài 53: ep - êp - ip (Tiết 2)
8
Bài 14: So sánh các số trong phạm vi 100 (Tiết
27
3)
10
Bài 54: up - ươp - iêp (Tiết 1)
9
11
Bài 54: up - ươp - iêp (Tiết 2)
0
11 Bài 55: Ôn tập ap – ăp – âp, op – ôp – ơp, ep 1 êp - ip, up - ươp - iêp (Tiết 1)
11 Bài 55: Ôn tập ap – ăp – âp, op – ôp – ơp, ep 2 êp - ip, up - ươp - iêp (Tiết 2)
Bải 15: Khối hộp chữ nhật, khối lập phương
28
(Tiết 1)
11 Bài 56: ang – ăng – âng (Tiết 1)

việt

01/4

3

4

5

6

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5
1

Toán
Toán

2

Toán

3

Toán

4

Toán

5

Tiếng
việt

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Toán

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3
4

Tiếng
việt
Tiếng
việt

3
11
Bài 56: ang – ăng – âng (Tiết 2)
4
11
Bài 57: ong – ông (Tiết 1)
5
11
Bài 57: ong – ông (Tiết 2)
6
Bải 15: Khối hộp chữ nhật, khối lập phương
29
(Tiết 2)
30 Kiểm tra (Tiết 1)
31 Kiểm tra (Tiết 2)
32 Kiểm tra (Tiết 3)
33 Kiểm tra (Tiết 4)
11
Bài 58: ung – ưng (Tiết 1)
7
11
Bài 58: ung – ưng (Tiết 2)
8
11
Bài 59: iêng – uông - ương (Tiết 1)
9
12
Bài 59: iêng – uông - ương (Tiết 2)
0
Bài 16: Phép cộng (Không nhớ) trong phạm vi
34 20 (Tiết 1)
Bài 16: Phép cộng (Không nhớ) trong phạm vi
35 20 (Tiết 2)
12
Bài 60: anh - ênh - inh (Tiết 1)
1
12
Bài 60: anh - ênh - inh (Tiết 2)
2
12 Bài 61: Ôn tập ang – ăng – âng, ong – ông, ung
3 – ưng, iêng – uông - ương (Tiết 1)
12 Bài 61: Ôn tập ang – ăng – âng, ong – ông, ung
4 – ưng, iêng – uông - ương (Tiết 2)
Bài 17: Phép trừ (Không nhớ) trong phạm vi 20
36 (Tiết 1)
12
Bài 62: ac – ăc – âc (Tiết 1)
5
12
Bài 62: ac – ăc – âc (Tiết 2)
6
12
Bài 63: oc – ôc (Tiết 1)
7
12 Bài 63: oc – ôc (Tiết 2)
8

7

7

6

2
01/4

3

4

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1
2

Tiếng
việt
Tiếng
việt

Bài 17: Phép trừ (Không nhớ) trong phạm vi 20
37 (Tiết 2)
12
Bài 64: uc – ưc (Tiết 1)
9
13
Bài 64: uc – ưc (Tiết 2)
0
13
Bài 65: iêc – uôc – ươc (Tiết 1)
1
13
Bài 65: iêc – uôc – ươc (Tiết 2)
2
38 Bài 18: Đo độ dài (Tiết 1)
13
Bài 66: ach – êch - ich (Tiết 1)
3
13
Bài 66: ach – êch - ich (Tiết 2)
4
13 Bài 67: Ôn tập ac – ăc – âc, oc – ôc, uc – ưc, iêc
5 – uôc – ươc, ach – êch - ich (Tiết 1)
13 Bài 67: Ôn tập ac – ăc – âc, oc – ôc, uc – ưc, iêc
6 – uôc – ươc, ach – êch - ich (Tiết 2)
39 Bài 18: Đo độ dài (Tiết 2)
13
Bài 68: oa – oe (Tiết 1)
7
13
Bài 68: oa – oe (Tiết 2)
8
13
Bài 69: oai – oay (Tiết 1)
9
14
Bài 69: oai – oay (Tiết 2)
0
40 Bài 18: Đo độ dài (Tiết 3)
14
Bài 70: oan – oăn (Tiết 1)
1
14
Bài 70: oan – oăn (Tiết 2)
2
14
Bài 71: oang – oăng – oanh (Tiết 1)
3
14
Bài 71: oang – oăng – oanh (Tiết 2)
4
Bài 19: Các ngày trong tuần. Thực hành xem
41 lịch (Tiết 1)
14
Bài 72: oat – oăt (Tiết 1)
5
14 Bài 72: oat – oăt (Tiết 2)
6

5

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4
5

Tiếng
việt
Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

6

7

7

3
4

Tiếng
việt
Tiếng
việt

14
Bài 73: oac – oăc – oach (Tiết 1)
7
14
Bài 73: oac – oăc – oach (Tiết 2)
8
Bài 19: Các ngày trong tuần. Thực hành xem
42 lịch (Tiết 2)
Bài 74: Ôn tập oa – oe, oai – oay, oan – oăn,
14
oang – oăng – oanh, oat – oăt, oac – oăc – oach
9
(Tiết 1)
Bài 74: Ôn tập oa – oe, oai – oay, oan – oăn,
15
oang – oăng – oanh, oat – oăt, oac – oăc – oach
0
(Tiết 2)
15
Bài 75: uê - uy - uơ (Tiết 1)
1
15
Bài 75: uê - uy - uơ (Tiết 2)
2
43 Bài 20: Đồng hồ, thời gian (Tiết 1)
15
Bài 76: uya- uây (Tiết 1)
3
15
Bài 76: uya- uây (Tiết 2)
4
15
Bài 77: uân – uât (Tiết 1)
5
15
Bài 77: uân – uât (Tiết 2)
6
44 Bài 20: Đồng hồ, thời gian (Tiết 2)
15
Bài 78: uyên – uyêt – uyt (Tiết 1)
7
15
Bài 78: uyên – uyêt – uyt (Tiết 2)
8
15 Bài 79: Vần ít dùng uyu, uynh, uych, uênh, uêch
9 (Tiết 1)
16 Bài 79: Vần ít dùng uyu, uynh, uych, uênh, uêch
0 (Tiết 2)
Bài 21: Phép cộng ( Không nhớ ) trong phạm vi
45 100 (Tiết 1)
16 Bài 80: eng, ec, uêu, oao, oeo, oam, oăm (Tiết
1 1)
16 Bài 80: eng, ec, uêu, oao, oeo, oam, oăm (Tiết
2 2)
16
Bài 81: Ôn tập (Tiết 1)
3
16 Bài 81: Ôn tập (Tiết 2)
4

2
01/4

3

7

4

5

6

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5
1

Toán
Tiếng

Bài 21: Phép cộng ( Không nhớ ) trong phạm vi
46 100 (Tiết 2)
16
Bài 82: Kiểm tra đánh giá (Tiết 1)
5
16
Bài 82: Kiểm tra đánh giá (Tiết 2)
6
16
Bài 1: Đọc: Chiếc áo mới ngày xuân
7
16 Nói và nghe: Kể chuyện Chiếc áo mới ngày
8 xuân
Bài 21: Phép cộng ( Không nhớ ) trong phạm vi
47 100 (Tiết 3)
16
9
17
0
17
1
17
2

Viết: Tô và viết chữ hoa : A, Ă, Â
Bài 2: Đọc: Khúc hát ru những em bé lớn trên
lưng mẹ
Nói và nghe: Công cha nghĩa mẹ
Viết: Nhìn - viết, phân biệt c/k

Bài 22: Phép trừ ( Không nhớ ) trong phạm vi
48 100 (Tiết 1)
17
Bài 3: Đọc Con yêu bố
3
17
Luyện tập gắn với văn bản đọc
4
17
Viết
5
17
Bài 4: Đọc: Sự tích vùng đất đỏ Tây Nguyên
6
Bài 22: Phép trừ ( Không nhớ ) trong phạm vi
49 100 (Tiết 2)
17 Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích vùng đất đỏ
7 Tây Nguyên
17
Viết: Tô và viết chữ hoa : B, P, R
8
17
Bài 5: Đọc: Việt Nam
9
18
Nói và nghe: Làm bạn với thiên nhiên
0
Bài 22: Phép trừ ( Không nhớ ) trong phạm vi
50 100 (Tiết 3)
18 Viết: Nghe - viết: Việt Nam

việt
2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4
5

Tiếng
việt
Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4
5

Tiếng
việt
Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4
5

Tiếng
việt
Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4
5

Tiếng
việt
Toán

7

7

2
01/4

8

3

1
18
2
18
3
18
4
51
18
5
18
6
18
7
18
8
52
18
9
19
0
19
1
19
2
53
19
3
19
4
19
5
19
6
54
19
7
19
8
19
9
20
0
55

Bài 6: Đọc: Hương rừng
Luyện tập gắn với văn bản đọc
Viết
Bài 23: Luyện tập chung (Tiết 1)
Bài 7: Đọc: Tiếng thác Leng Gung
Nói và nghe: Tiếng thác Leng Gung
Viết: Tô và viết chữ hoa: D, Đ
Bài 8: Đọc: Lời của cây
Bài 23: Luyện tập chung (Tiết 2)
Nói và nghe: Cây cối với cuộc sống của chúng
ta
Viết: Tập chép Câu chuyện của rễ
Bài 9: Buổi sáng mùa hè trong thung lũng
Luyện tập gắn với văn bản đọc
Bài 24: Cộng, trừ các số tròn chục (Tiết 1)
Viết
Bài 10: Đọc: Tấm gương hiếu học
Nói và nghe: Kề lại câu chuyện tấm gương hiếu
học
Viết: Tô và viết chữ hoa: E, Ê
Bài 24: Cộng, trừ các số tròn chục (Tiết 2)
Bài 11: Đọc: Em yêu nhà em
Nói và nghe: Gia đình
Viết: Nghe - viết: Em yêu nhà em
Bài 12: Đọc: Chị Thoa chăm học
Bài 25: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20

4

5

6

7

7

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5
1

Toán
Tiếng
việt

20
1
20
2
20
3
20
4

(Tiết 1)
Luyện tập gắn với văn bản đọc
Viết
Bài 13: Đọc: Đám mây đen
Nói và nghe: Kể chuyện Đám mây đen

Bài 25: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
56 (Tiết 2)
20
Viết chữ hoa: C, G
5
20
Bài 14: Đọc: Con chim chiền chiện
6
20
Nói và nghe: Thiên nhiên kỳ thú
7
20
Viết: Nghe viết: Con chim chiền chiện
8
Bài 25: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
57 (Tiết 3)
20
Bài 15: Đọc: Rừng cọ quê tôi
9
21
Luyện tập gắn với văn bản đọc
0
21
Viết
1
21
Bài 16: Đọc: Lão nông người Mông trồng rừng
2
Bài 26: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
58 (Tiết 1)
Nói và nghe: Kể chuyện Lão nông người Mông
21
trồng
3
rừng
21
Viết: Tô và viết chữ hoa: O, Ô, Ơ, Q
4
21
Bài 17: Đọc: Tiếng ru
5
21
Nói và nghe: Hàng xóm láng giềng
6
Bài 26: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
59 (Tiết 2)
21 Viết: Tập chép: Tiếng ru
7

1

2
01/4

3

4

5

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2
3

Tiếng
việt
Tiếng
việt

21
Bài 18: Đọc: Tiết kiệm nước
8
21
Luyện tập gắn với văn bản đọc
9
22
Viết
0
Bài 26: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
60 (Tiết 3)
22
Bài 19: Đọc: Cuộc sống của gia đình cá con
1
22 Nói và nghe: Kể chuyện Cuộc sống của gia đình
2 cá con
22
Viết: Tô và viết chữ hoa: M, N
3
22
Bài 20: Đọc: Lửa ấm bản Hon
4
Bài 27: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100
61 (Tiết 1)
22
Nói và nghe: Gia đình sum họp
5
22
Viết: Nghe viết: Lửa ấm bản Hon
6
22
Bài 21: Đọc: Về thăm bà
7
22
Luyện tập gắn với văn bản đọc
8
Bài 27: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100
62 (Tiết 2)
22
Viết
9
23
Bài 22: Đọc: Tài nguyên rừng Việt Nam
0
23
Nói và nghe: Lợi ích của rừng
1
23
Viết: Tô và viết chữ hoa J, K, H
2
Bài 27: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100
63 (Tiết 3)
23
Bài 23: Đọc: Ca dao về quê hương đất nước
3
23
Nói và nghe: Thiên nhiên quê mình
4
23 Viết: Nghe - viết: Ca dao về quê hương đất
5 nước

6

7

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4
5

Tiếng
việt
Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

7

2

2
01/4

3

5
1

Toán
Tiếng
việt

23
Bài 24: Đọc: Làm sạch môi trường
6
Bài 28: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100
64 (Tiết 1)
23
Luyện tập gắn với văn bản đọc
7
23
Viết
8
23
Bài 25: Đọc: Cháy nhà hàng xóm
9
24
Nói và nghe: Kề chuyện Cháy nhà hàng xóm
0
Bài 28: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100
65 (Tiết 2)
24
Viết: Tô và viết chữ hoa : V, L, T
1
24
Bài 26: Đọc: Nhớ ơn
2
24
Nói và nghe: Tỏ lòng biết ơn
3
24
Viết: Tập chép: Ca dao về lao động sản xuất
4
Bài 28: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100
66 (Tiết 3)
24
Bài 27: Đọc: Có công mài sắt có ngày nên kim
5
24
Luyện tập gắn với văn bản đọc
6
24
Viết
7
24
Bài 28: Đọc: Chàng trai làng Phù Ủng
8
67 Bài 29: Luyện tập chung (Tiết 1)
24 Nói và nghe: Kể chuyện Chàng trai làng Phù
9 Ủng
25
Viết: Tô và viết chữ hoa : U, Ư, Y, X
0
25
Bài 29: Đọc: Cột cờ ở Hà Nội
1
25
Nói và nghe: Xây dựng tổ quốc
2
68 Bài 29: Luyện tập chung (Tiết 2)
25 Viết: Nghe - viết: Cột cờ ở Hà Nội
3

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Tiếng
việt

2

Tiếng
việt

3

Tiếng
việt

4

Tiếng
việt

5

Toán

1

Toán

2

Toán

3

Toán

4

Toán

5

Toán

4

5

25
Bài 30: Đọc: Người con gái anh hùng
4
25
Luyện tập gắn với văn bản đọc
5
25
Viết
6
69 Bài 30: Ôn tập cuối kỳ (Tiết 1)
25
Ôn tập: Đọc: Lời ru của mẹ
7
25
Ôn tập: Đọc: Lời ru của mẹ
8
Chính tả: Nghe - viết: Trong lời ru của mẹ. Viết
25
câu trả lời cho câu hỏi: Bạn có cảm nghĩ gì về
9
lời ru của mẹ
Chính tả: Nghe - viết: Nghe thầy đọc thơ, Viết 1
-2
260 câu giới thiệu về bản thân
70 Bài 30: Ôn tập cuối kỳ (Tiết 2)
71 Bài 30: Ôn tập cuối kỳ (Tiết 3)
72 Kiểm tra (Tiết 1)
73 Kiểm tra (Tiết 2)
74 Kiểm tra (Tiết 3)
75 Kiểm tra (Tiết 4)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC XOÁ MÙ CHỮ MÔN TIẾNG VIỆT - KÌ 2
Tuần

Chủ
điểm

Tuổi
trẻ
trách
nhiệm
và ước


Tên bài học
Bài 1: Đọc: Một sáng thu xưa
Nói và nghe: Kể chuyện Một sáng thu xưa
Chính tả: Nghe - viết: Đất nước.
Viết đoạn, bài: Viết đoạn văn thuật việc
Bài 2: Đọc: Chiều biên giới
Luyện từ và câu: Từ và câu
Tập viết: Viết chữ hoa A, Ă, Â
Viết đoạn, bài: Viết đoạn văn thuật việc
Bài 3: Đọc: Bầu trời tự do
Nói và nghe: Ước mơ của mỗi người
Chính tả: Nghe viết: Bài ca vỡ đất

Số
tiết
2
1
1
1
2
1
1
1
2
1
1

Chuyệ
n
học
hành

Đọc và viết: Tiếng mùa xuân
Bài 4: Đọc: Học hay, làm giỏi
Nói và nghe: Kể chuyện Học hay, làm giỏi
Tập viết: Viết chữ hoa B, C.
Viết đoạn, bài: Viết đoạn văn tả đồ vật.
Bài 5: Đọc: Khi trang sách mở ra
Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật, câu giới thiệu
Chính tả: Nghe - viết: Ngày hôm qua đâu rồi

Viết đoạn, bài: Viết đoạn văn tả đồ vật
Bài 6: Đọc: Người thầy của muôn đời
Nói và nghe: Chuyện học hành
Tập viết: Viết chữ hoa D, Đ
Đọc và viết: Có công mài sắt, có ngày nên kim.
Bài 7: Đọc: Món quà quý nhất
Nói và nghe: Kể chuyện Món quà quý nhất
Chính tả: Nghe - viết: Món quà quý nhất
Viết đoạn, bài: Viết đoạn văn giới thiệu đồ vật
Bài 8: Đọc: Tục ngữ về nghề nghiệp
Luyện từ và câu: Từ chỉ hoạt động; Câu nêu hoạt
Nghề
nghiệp động
Tập viết: Viết chữ hoa E, Ê
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu đồ vật
Bài 9: Đọc: Chị Lý làm giàu
Nói và nghe: Nghề nào cũng quý
Chính tả: Nghe - viết: Bài hát trồng cây
Đọc và viết: Người làm vườn và các con trai
Bài 10: Đọc: Cây cầu
Nói và nghe: Kể chuyện Cây cầu
Tập viết: Viết chữ hoa G, H
Viết đoạn, bài: Lời cảm ơn
Bài 11: Đọc: Tục ngữ về cuộc sống
Bài
học từ Luyện từ và câu: Từ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc
cuộc điểm
sống Chính tải: Nghe viết: Tục ngữ về cuộc sống
Viết đoạn, bài: Lời xin lỗi
Bài 12: Đọc: Tay trái và tay phải
Nói và nghe: Bài học từ cuộc sống
Tập viết: Viết chữ hoa J, K

1
2
1
1
1
2
1
1
1
2
1
1
1
2
1
1
1
2
1
1
1
2
1
1
1
2
1
1
1
2
1
1
1
2
1
1

Mái
ấm gia
đình

Những
người
quanh
ta

Thiên
nhiên
muôn
màu

Đọc và viết: Cậu bé và những vết đinh
Bài 13: Đọc: Quà tặng cha
Nói và nghe: Kể chuyện về Quà tặng cha
Chính tả: Nghe - viết: Quà tặng cha
Viết đoạn, bài: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm
xúc
Bài 14: Đọc: Gặp lá cơm nếp
Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật, hoạt động; Dấu
chấm
Tập viết: Viết chữ hoa L
Viết đoạn, bài: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm
xúc
Bài 15: Đọc: Hai anh em
Nói và nghe: Tình cảm gia đình
Chính tả: Nghe viết: Gặp lá cơm nếp
Đọc và viết: Sự tích người cha
Bài 16: Đọc: Bàn chân kì diệu
Nói và nghe: Kể chuyện Bàn chân kì diệu
Tập viết: Viết chữ hoa M, N
Viết đoạn, bài: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm
xúc
Bài 17: Đọc: Tiếng kẻng cô nuôi cá

1
2
1
1
1
2
1
1
1
2
1
1
1
2
1
1
1
2

Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật, đặc điểm; Dấu
chấm hỏi
Chính tả: Nghe - viết: Người làm đồ chơi

1
1

Viết đoạn, bài: Viết đoạn văn nêu tình cảm đối với
sự việc
Bài 18: Đọc: A Cháng đi cày
Nói và nghe: Những người quanh ta
Tập viết: Viết chữ hoa: O, Ô, Ơ
Đọc và viết: Ông tôi
Bài 19: Đọc: "Bà tiên" trên núi Cấm
Luyện từ và câu: Luyện tập
Chính tả: Nghe - viết: Về quê
Viết đoạn, bài: Chọn 1 trong 2 đề
Bài 20: Đọc: Chiếc rễ đa tròn
Nói và nghe: Kể chuyện Chiếc rễ đa tròn
Chính tả: Nghe - viết: Bờ tre đón khách
Viết đoạn, bài: Viết đoạn văn thuật việc

1
2
1
1
1
2
1
1
1
2
1
1
1

Thành
thị và
nông
thôn

Bảo vệ
môi
trường

Quê
hương,

Bài 21: Đọc: Trái chín

2

Luyện từ và câu: Từ chỉ hoạt động, đặc điểm; Dấu
chấm than
Tập viết: Viết chữ hoa P, Q
Viết đoạn, bài: Viết đoạn văn tả đổ vật
Bài 22: Đọc: Chim rừng Tây nguyên
Nói và nghe: Thiên nhiên tươi đẹp
Chính tả: Nghe - viết: Chim rừng Tây nguyên
Đọc và viết: Giọt nước và biển lớn
Bài 23: Đọc: Mồ côi xử kiện
Nói và nghe: Kể chuyện Mồ côi xử kiện
Tập viết: Viết chữ hoa R, S
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu đồ vật
Bài 24: Đọc: Quê mới

1
1
1
2
1
1
1
2
1
1
1
2

Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động, đặc
điểm, dấu chấm, dấu hỏi, chấm than
Chính tả: Nghe viết: Quê mới
Viết đoạn, bài: Viết tin nhắn
Bài 25: Đọc: Âm thanh thành phố
Nói và nghe: Thành thị và nông thôn
Tập viết: Viết chữ hoa T, U, Ư
Đọc và viết: Tôi yêu Sài gòn
Bài 26: Đọc: Rừng gỗ quý
Nói và nghe: Kể chuyện Rừng gỗ quý
Chính tả: Nghe - viết: Rừn...
 
Gửi ý kiến