VẬT LÍ 10-KNTT- ÔN TẬP CHƯƠNG 3- BÀI TẠP HAY

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Trung
Ngày gửi: 10h:22' 27-02-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 381
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Trung
Ngày gửi: 10h:22' 27-02-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 381
Số lượt thích:
0 người
VẬT LÝ 10 - KNTT
III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho hai lực khác phương, có độ lớn bằng
và
Độ lớn của hợp lực có thể nhận giá trị
nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho
A. trọng lượng của vật.
B. tác dụng làm quay của lực quanh một trục
C. thể tích của vật.
D. mức quán tính của vật.
Câu 3. Chọn phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt
A. phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.
B. không phụ thuộc vào tốc độ của vật.
C. tỉ lệ với độ lớn của áp lực.
D. phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.
Câu 4. Một quả cầu bằng sắt treo vào một lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ
Nhúng chìm quả
cầu vào nước thì lực kế chỉ
Lực đẩy Archimedes có độ lớn là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi xe đang chạy, lực ma sát giữa vành bánh xe và bụi đất bám vào vành là ma sát lăn.
B. Lực ma sát giữa xích và đĩa xe đạp khi đĩa xe đang quay là ma sát lăn.
C. Lực ma sát giữa trục bi khi bánh xe đang quay là ma sát trượt.
D. Khi đi bộ, lực ma sát giữa chân và mặt đất là lực ma sát nghỉ.
Câu 6. Chọn phát biểu đúng.
A. Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng.
B. Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.
C. Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.
D. Đơn vị của moment lực là N/m.
Câu 7. Một chất điểm chịu tác dụng của một lực
có độ lớn là
Nếu hai lực thành phần của lực
đó vuông góc với nhau có độ lớn lần lượt là
và
thì
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Chọn phát biểu đúng.
A. Khi một vật bị biến dạng hoặc vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.
B. Khi một vật đang chuyển động mà đột nhiên không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật sẽ
dừng lại ngay lập tức.
C. Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động vì khi ta tác dụng lực lên một vật đang đứng yên thì khi
đó vật bắt đầu chuyển động.
D. Theo định luật Newton, nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào thì vật phải đứng yên.
Câu 9. Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?
A. Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.
B. Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.
C. Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.
D. Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.
Câu 10. Trong trò chơi kéo co, có người thắng và người thua là do
A. lực ma sát giữa chân người kéo và mặt sàn khác nhau.
B. người thắng kéo người thua một lực lớn người thưa kéo người thắng
C. người thua kéo người thắng một lực bé hơn
D. lực căng dây hai bên khác nhau.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp lực là sai?
A. Xét về mặt toán học, tổng hợp lực là phép cộng các vectơ lực cùng tác dụng lên một vật.
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
B. Lực tổng hợp có thể xác định bằng quy tắc hình bình hành.
C. Độ lớn của lực tổng hợp có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.
D. Lực tổng hợp là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng tương
đương các lực thành phần.
Câu 12. Một quả bóng có khối lượng
bay với vận tốc
đến đập vuông góc vào tường
rồi bật trở lại theo phương cũ với vận tốc
Thời gian va chạm của bóng và tường là
Xác định độ lớn lực của tường tác dụng lên quả bóng.
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng
không thì vật đó
A. sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
B. luôn đứng yên.
C. đang rơi tự do.
D. có thể chuyển động chậm dần đều.
Câu 14. Hai lực của ngẫu lực có độ lớn
khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là
Moment của ngẫu lực có giá trị bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Cho các phát biểu sau:
− Định luật I Newton còn được gọi là định luật quán tính.
− Mọi vật đều có xu hướng bảo toàn vận tốc của mình.
− Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.
− Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 16. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng lực tổng hợp của hai lực
,
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 17. Một người đi chợ dùng lực kế kiểm tra khối lượng của một gói hàng. Người đó treo gói hàng
vào lực kế và đọc số chỉ của lực kế là
lượng của túi hàng là
A.
B.
Biết gia tốc rơi tự do tại vị trí này là
C.
Khối
D.
Câu 18. Một vật có khối lượng
đang chuyển động với gia tốc có độ lớn
Hợp lực
tác dụng lên vật có độ lớn bằng
A. 16 N.
B. 8 N.
C. 4N.
D. 32 N.
Câu 19. Trên hình biểu diễn các vectơ lực tác dụng lên một máy bay đang bay ngang ở độ cao ổn định
với tốc độ không đổi. Lấy
có độ lớn
Nếu khối lượng tổng cộng của máy bay là
tấn thì lực nâng
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
A. nhỏ hơn
B. lớn hơn
C. bằng
Câu 20. Tại cùng một địa điểm, hai vật có khối lượng
là
và
D. bằng
trọng lực tác dụng lên hai vật lần lượt
luôn thỏa mãn điều kiện
A.
B.
C.
Câu 21. Hai người khiêng một vật có khối lượng
treo của vật cách vai người thứ nhất
A. 400 N.
B. 600 N.
Câu 22. Một vật có khối lượng
D.
bằng một đòn nhẹ, có chiều dài
Lực tác dụng lên vai người thứ nhất là
C. 500 N.
D. 420 N.
đang chuyển động thẳng đều với vận tốc
thì chịu tác
dụng của một lực cản cùng phương, ngược chiều với vận tốc và có độ lớn
A. vật dừng lại ngay lập tức.
B. sau kể từ lúc lực tác dụng vật chuyển động theo chiều ngược lại.
C. vật chuyển động chậm dần với gia tốc
D. vật chuyển động thẳng đều với vận tốc
Câu 23. Một vật khối lượng
đang chuyển động với vận tốc
lực cản. Sau
A.
vật đi được quãng đường
B.
thì
thì bắt đầu chịu tác dụng của
Độ lớn của lực cản là
C.
Câu 24. Cho một vật có khối lượng
D.
đặt trên mặt sàn nằm ngang. Một người tác dụng một lực
kéo vật theo phương ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn có giá trị
tốc trọng trường là
Điểm
Lấy giá trị của gia
Gia tốc của vật có giá trị là
A.
B.
C.
D.
Câu 25. Một bu lông nối khung chính và khung sau của xe đạp leo núi cần moment lực
chặt. Nếu bạn có khả năng tác dụng lực
của cờ lê để tạo ra moment lực cần thiết là
để siết
lên cờ lê theo một hướng bất kì thì chiều dài tối thiểu
A.
B.
C.
D.
Câu 26. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị tốc độ được biểu diễn trên hình vẽ.
Trong khoảng thời gian nào các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau?
A. Từ
đến
Câu 27. Lấy một lực
B. Từ
đến
truyền cho vật khối lượng
khối lượng
thì vật có là
vật có gia tốc bằng
Nếu lực
C. Từ
đến
.
D. Từ
thì vật có gia tốc là
sẽ truyền cho vật có khối lượng
đến
truyền cho vật
thì
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
A.
B.
C.
D.
Câu 28. Một con tàu vượt biển lớn bị mắc cạn gần đường bờ biển (tương tự trường hợp của tàu Costa
Concordia vào ngày 13/01/2012 tại Ý) và nằm nghiêng ở một góc như Hình 14.7. Người ta đã sử dụng
các tàu cứu hộ để gây ra một lực
tác dụng vào điểm
của tàu theo phương ngang để giúp tàu
thẳng đứng trở lại. Moment lực của lực tác dụng này tương ứng với trục quay đi qua điểm tiếp xúc của
tàu với mặt đất có giá trị là
A.
. Giá trị của lực F là
B.
C.
Câu 29. Vật khối lượng
mặt sàn nằm ngang một góc
của m khi chuyển động là
A.
đặt trên mặt sàn nằm ngang và được kéo nhờ lực , hợp với
hướng lên và có độ lớn
Bỏ qua ma sát. Độ lớn gia tốc
B.
C.
Câu 30. Dưới tác dụng của lực kéo
và sau khi đi được quãng đường dài
trị nào sau đây
A.
B.
Câu 31. Một vật có khối lượng
quãng đường
quãng đường
D.
, một vật khối lượng
thì đạt vận tốc
D.
, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều
Lực kéo tác dụng vào vật có giá
C.
D.
bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của một lực kéo, đi được
trong thời gian
Đặt thêm lên nó một vật khác có khối lượng
và cũng với lực kéo nói trên, thời gian chuyển động phải bằng
Để đi được
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Một chiếc thuyền máy đang được lái về phía Tây dọc theo một con sông. Lực đẩy gây ra bởi
động cơ là
hướng về phía Tây. Lực ma sát giữa thuyền và mặt nước là
lực cản của
không khí lên thuyền là
hướng về phía Đông (Hình 19.2). Lực tổng hợp tác dụng lên thuyền máy
theo phương ngang có độ lớn là
A.
B.
C.
D.
Câu 33. Một xe tải có khối lượng 5 tấn đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang, hệ số ma sát
của xe tải với mặt đường là
Lấy
Độ lớn của lực ma sát là
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Một người nhảy dù có khối lượng tổng cộng
Trong thời gian đầu (khoảng vài giây) kể
từ khi bắt đầu nhảy xuống, người này chưa mở dù và rơi dưới tác dụng của trọng lực. Khi người đó mở
dù, lực tác dụng của dù lên người là
hướng lên. Người sẽ chuyển động như thế nào kể từ khi
mở dù? Lấy
A. Chuyển động chậm dần đều với gia tốc
B. Chuyển động nhanh dần đều với gia tốc
C. Chuyển động chậm dần đều với gia tốc
D. Chuyển động nhanh dần đều với gia tốc
Câu 35. Dưới tác dụng của lực
(biết
có độ lớn là
). Moment của lực
như hình
thanh
có thể quay quanh điểm
trong trường hợp này có giá trị bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 36. Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang, bỏ qua ma sát giữa vật và măt phẳng, thì
được truyền một lực
gấp hai lần độ lớn lực
A. 10 m/s
thì sau
vào vật thì sau
B. 12 m/s
Câu 37. Một vật khối lượng
một lực kéo
vật này đạt vận tốc
Nếu giữ nguyên hướng của lực mà tăng
thì vận tốc của vật là
C. 15 m/s
D. 8 m/s
đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang thì chịu tác dụng của
theo phương ngang và bắt đầu chuyện động. Biết trong
phút đầu tiên sau khi chịu
tác dụng lực, vật đi được
Coi lực cản tác dụng vào vật không đổi trong quá trình chuyển
động. Độ lớn của lực cản tác dụng vào vật là
A.
B.
Câu 38. Vật có khối lượng
. Biết góc
C.
D.
được treo tại trung điểm
. Lực căng của dây
của dây
như hình vẽ. Cho
có độ lớn là
A.
B.
C.
D.
Câu 39. An và Bình cùng nhau đẩy một thùng hàng chuyển động thẳng trên sàn nhà. Thùng hàng có
khối lượng
. An đẩy với một lực
Hệ số ma sát trượt giữa thùng và sàn là
Bình đẩy với một lực
Lấy
cùng theo phương ngang.
Gia tốc của thùng là
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
A.
B.
C.
Câu 40. Cho một vật có khối lượng
Với dây treo có chiều dài
D.
được treo như hình vẽ, có bán kính
Lấy
Lực căng của dây và lực tác dụng của vật lên tường có độ lớn
A.
B.
C.
D.
Câu 41. Biển quảng cáo của một quán cà phê được treo cân bằng nhờ dây thứ nhất nằm ngang và dây
thứ hai hợp với trần một góc như Hình
Giữ cho dây một luôn căng và có phương nằm ngang,
thay đổi vị trí và độ dài dây hai được treo trên trần sao cho góc
. Biển quảng cáo có khối lượng
. Lực căng trên hai dây treo có độ lớn bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 42. Một người nâng tấm ván
đường một góc
có khối lượng
như hình vẽ. Độ lớn của lực
A.
B.
với lực
khi lực
để ván nằm yên và hợp với mặt
hướng vuông góc với mặt đất là
C.
D.
Câu 43. Một vật móc vào một lực kế, ngoài không khí lực kế chỉ
Khi nhúng chìm vật vào trong
nước lực kế chỉ
Thể tích của vật là
Biết trọng lượng riêng của nước là
A.
B.
Câu 44. Một vật khối lượng
C.
D.
đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Khi tác dụng một lực có độ lớn là
theo phương ngang vật bắt đầu trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi đi được 8m kể từ lúc
đứng yên, vật đạt được vận tốc
(Lấy
Gia tốc chuyển động, lực ma sát và hệ số ma sát lần lượt là
)
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
A.
B.
C.
Câu 45. Cho một vật có khối lượng
D.
đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang, tác dụng một lực là
có phương hợp với phương ngang một góc
. Sau khi đi được
thì đạt được vận tốc
Biết lực cản tác dụng lên vật có độ lớn
Khối lượng của vật có giá trị là
A.
B.
C.
Câu 46. Thanh BC nhẹ, gắn vào tường bởi bản lề
được giữ cân bằng nhờ dây treo
. (Lấy
Đầu
D.
treo vật nặng có khối lượng
. Cho
và
Xác định các lực tác dụng lên
)
A. P = 40N; T = 30N; N = 50N
C. P = 20N; T = 40N; N = 60N
B. P = 30N; T = 40N; N = 50N
D. P = 60N; T = 20N; N = 70N
Câu 47. Một vật đặt ở chân mặt phẳng nghiêng một góc
so với phương nằm ngang. Hệ số ma
sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
Vật được truyền một vận tốc ban đầu
theo
phương song song với mặt phẳng nghiêng và hướng lên phía trên. Biết quãng đường vật chuyển động
lên tới vị trí cao nhất là 77cm. Vận tốc ban đầu
A.
B.
có giá trị là
C.
D.
Câu 48. Cho một vật trượt từ đỉnh của mặt phẳng nghiêng dài
và nghiêng một góc
so với
mặt ngang. Sau khi xuống chân mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt trên phương ngang. Lấy
Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
phẳng ngang là
A.
và hệ số ma sát giữa vật và mặt
Thời gian chuyển động của vật cho tới khi dừng lại là
B.
C.
D.
Câu 49. Một xe ô tô có khối lượng
tấn tắt máy và hãm phanh. Xe chuyển động chậm dần đều cho
đến khi dừng lại thì đi được quãng đường
Biết quãng đường xe đi được trong giây đầu tiên gấp
lần quãng đường xe đi được trong hai giây cuối. Độ lớn của hợp lực tác dụng vào xe trong quá
trình chuyển động chậm dần đều là
A.
B.
C.
D.
Câu 50. Cho cơ hệ như hình vẽ. Vật
có khối lượng
vật
với nhau bởi một sợi dây nhẹ, không dãn. Biết hệ số ma sát trượt
giữa hai vật và mặt phẳng ngang là
lực kéo
theo phương ngang. Lấy
dây nối giữa vật và vật
có giá trị bằng
A.
B.
Tác dụng vào
có khối lượng
nối
một
Lực căng
C.
D.
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1A 2D 3A 4C 5D 6B 7B 8A 9D 10A 11C 12B 13A 14C 15C
16B 17C 18A 19C 20C 21A 22C 23D 24D 25A 26A 27A 28B 29A 30A
31D 32A 33D 34A 35A 36B 37A 38A 39D 40D 41C 42C 43C 44B 45D
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
46A 47D 48A 49D 50D
Câu 1.
Chọn A
Độ lớn hợp lực có giá trị thỏa mãn:
Câu 2.
Chọn D
Câu 3.
Chọn A
+ Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.
Câu 4.
Chọn C
Lực đẩy
Câu 5.
Chọn D
Khi đi bộ, lực ma sát giữa chân và mặt đất là lực ma sát nghỉ. Mặt đất tác dụng lên người lực ma sát
hướng về phía trước giúp người đi được.
Câu 6.
Chọn B
Câu 7.
Chọn B
Hai lực vuông góc
Câu 8.
Chọn A
Câu 9.
Chọn D
Lực căng dây là lực kéo
Câu 10.
Chọn A
+ Trong trò chơi kéo co, có người thắng và người thua là do lực ma sát giữa chân người kéo và mặt sàn
khác nhau.
Câu 11.
Chọn C
Độ lớn hợp lực có giá trị thỏa mãn:
Câu 12.
Chọn B
Gia tốc
Lực
Câu 13.
Chọn A
+ Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì
vật đó sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
Câu 14.
Chọn C
Moment
Câu 15.
Chọn C
− Định luật I Newton còn được gọi là định luật quán tính.
− Mọi vật đều có xu hướng bảo toàn vận tốc của mình, đang đứng yên tiếp tục đứng yên, đang chuyển
động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
− Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.
− Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn.
Câu 16.
Chọn B
Câu 17.
Chọn C
Số chỉ lực kế là trọng lượng gói hàng. Khối lượng
Câu 18.
Chọn A
Lực
Câu 19.
Chọn C
Chuyển động thẳng đều nên tổng các lực tác dụng lên vật bằng không.
Câu 20.
Chọn C
Do
Câu 21.
Chọn A
. Vì khối lượng
nên
Câu 22.
Chọn C
Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc:
Khi vật dừng lại:
Câu 23.
Chọn D
Quãng đường đi được là
Theo đl II Niuton ta có:
Câu 24.
Chọn D
Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ, chiều dương (+) Ox là chiều chuyển động
Áp dụng định luật II Newton
Ta có
Chiếu lên trục Ox:
Chiếu lên trục Oy:
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
Thay vào (1) ta có:
Câu 25.
Chọn A
Moment
Câu 26.
Chọn A
Khi các lực cân bằng nhau, tác dụng vào vật chuyển động thì vật sẽ chuyển động thẳng đều.
Từ đồ thị ta thấy, chỉ có trong khoảng từ 0 đến 2s, vật có vận tốc không đổi chuyển động thẳng đều.
Câu 27.
Chọn A
+ Ta có theo định luật II newton
+ Với
+ Với
Câu 28.
Chọn B
Câu 29.
Chọn A
Gia tốc:
Câu 30.
Chọn A
đổi
Từ công thức liên hệ:
Lực tác dụng vào vật:
Câu 31.
Chọn D
Ta có:
Câu 32.
Chọn A
Câu 33.
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
Chọn D
Lực ma sát
Câu 34.
Chọn A
Gia tốc
Câu 35.
Chọn A
Chọn trục quay tại
Câu 36.
Chọn B
ta có
+ Áp dụng công thức
+ Mà
+ Khi tăng lực F thành
+ Mà
Câu 37.
Chọn A
Gia tốc chuyển động của vật
Áp dụng định luật II Newton
Ta có
Chiếu lên trục Ox:
Câu 38.
Chọn A
+
+ Trọng lực ; lực căng
+ Các lực đồng quy ở .
của dây
và lực căng T2 của dây
+ Điều kiện cân bằng:
+ Chiếu (1) lên
và
:
Chọn đáp án A
Câu 39.
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
Chọn D
Áp dụng định luật II Newton
Ta có
Chiếu lên trục Ox:
Chiếu lên trục Oy:
Thay vào (1) ta có:
Câu 40.
Chọn D
+ P = mg
• Biểu diễn các lực như hình vẽ
+ Theo điều kiện cân bằng:
+
+
Câu 41.
Chọn C
Câu 42.
Chọn C
+
+ Theo điều kiện cân bằng của Moment lực:
Với
Câu 43.
Chọn C
Số chỉ của lực kế:
Mặt khác, ta có:
Câu 44.
Chọn B
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
Áp dụng công thức
Khi có lực ma sát ta có
Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ, chiều dương (+) Ox là chiều chuyển động
Áp dụng định luật II Newton
Ta có
Chiếu lên trục Ox:
Chiếu lên trục Oy:
Mà
Chọn đáp án B
Câu 45.
Chọn D
Chọn chiều dương là chiều chuyển động
Theo định luật II newton ta có
Chiếu lên Ox:
Mà
Thay vào (1) ta có
Câu 46.
Chọn A
+ Cân bằng đối với trục quay ở C:
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
+
+ Phản lực
có hướng
+ Theo điều kiện cân bằng vật rắn:
+ Chiếu lên hệ trục Oxy:
+ Mà
Câu 47.
Chọn D
Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ, chiều dương là chiều chuyển động
Vật chịu tác dụng của các lực
Theo định luật II newton ta có:
Chiếu Ox ta có:
Chiếu Oy:
Thay (2) vào (1)
Khi lên tới vị trí cao nhất thì
Câu 48.
Chọn A
Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ, chiều dương là chiều chuyển động. Vật chịu tác dụng của các lực
Theo định luật II newton ta có:
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
Chiếu Ox ta có:
Chiếu Oy ta có:
Thời gian chuyển động trên mặt phẳng nghiêng
Vận
tốc
của
vật
ở
chân
dốc.
Áp
dụng
công
thức
+Khi vật trượt trên phương ngang
+ Theo định luật II newton ta có
+ Chiếu lên Ox ta có:
+ Thời gian xe đi được tiếp:
Tổng thời gian chuyển động của vật:
Câu 49.
Chọn D
+Quãng đường xe đi trong giây đầu tiên:
+Quãng đường xe đi tới lúc dừng lại:
+Quãng đường xe đi trong
giây:
Ta có:
Do khi vật chuyển động tới lúc dừng lại ta có
Thay vào
Với
Gia tốc chuyển động của xe
Độ lớn hợp lực
Câu 50.
Chọn D
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
Áp dụng định luật II Niu-tơn cho vật B:
Trang
15
III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho hai lực khác phương, có độ lớn bằng
và
Độ lớn của hợp lực có thể nhận giá trị
nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho
A. trọng lượng của vật.
B. tác dụng làm quay của lực quanh một trục
C. thể tích của vật.
D. mức quán tính của vật.
Câu 3. Chọn phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt
A. phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.
B. không phụ thuộc vào tốc độ của vật.
C. tỉ lệ với độ lớn của áp lực.
D. phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.
Câu 4. Một quả cầu bằng sắt treo vào một lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ
Nhúng chìm quả
cầu vào nước thì lực kế chỉ
Lực đẩy Archimedes có độ lớn là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi xe đang chạy, lực ma sát giữa vành bánh xe và bụi đất bám vào vành là ma sát lăn.
B. Lực ma sát giữa xích và đĩa xe đạp khi đĩa xe đang quay là ma sát lăn.
C. Lực ma sát giữa trục bi khi bánh xe đang quay là ma sát trượt.
D. Khi đi bộ, lực ma sát giữa chân và mặt đất là lực ma sát nghỉ.
Câu 6. Chọn phát biểu đúng.
A. Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng.
B. Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.
C. Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.
D. Đơn vị của moment lực là N/m.
Câu 7. Một chất điểm chịu tác dụng của một lực
có độ lớn là
Nếu hai lực thành phần của lực
đó vuông góc với nhau có độ lớn lần lượt là
và
thì
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Chọn phát biểu đúng.
A. Khi một vật bị biến dạng hoặc vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.
B. Khi một vật đang chuyển động mà đột nhiên không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật sẽ
dừng lại ngay lập tức.
C. Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động vì khi ta tác dụng lực lên một vật đang đứng yên thì khi
đó vật bắt đầu chuyển động.
D. Theo định luật Newton, nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào thì vật phải đứng yên.
Câu 9. Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?
A. Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.
B. Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.
C. Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.
D. Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.
Câu 10. Trong trò chơi kéo co, có người thắng và người thua là do
A. lực ma sát giữa chân người kéo và mặt sàn khác nhau.
B. người thắng kéo người thua một lực lớn người thưa kéo người thắng
C. người thua kéo người thắng một lực bé hơn
D. lực căng dây hai bên khác nhau.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp lực là sai?
A. Xét về mặt toán học, tổng hợp lực là phép cộng các vectơ lực cùng tác dụng lên một vật.
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
B. Lực tổng hợp có thể xác định bằng quy tắc hình bình hành.
C. Độ lớn của lực tổng hợp có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.
D. Lực tổng hợp là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng tương
đương các lực thành phần.
Câu 12. Một quả bóng có khối lượng
bay với vận tốc
đến đập vuông góc vào tường
rồi bật trở lại theo phương cũ với vận tốc
Thời gian va chạm của bóng và tường là
Xác định độ lớn lực của tường tác dụng lên quả bóng.
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng
không thì vật đó
A. sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
B. luôn đứng yên.
C. đang rơi tự do.
D. có thể chuyển động chậm dần đều.
Câu 14. Hai lực của ngẫu lực có độ lớn
khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là
Moment của ngẫu lực có giá trị bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Cho các phát biểu sau:
− Định luật I Newton còn được gọi là định luật quán tính.
− Mọi vật đều có xu hướng bảo toàn vận tốc của mình.
− Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.
− Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 16. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng lực tổng hợp của hai lực
,
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 17. Một người đi chợ dùng lực kế kiểm tra khối lượng của một gói hàng. Người đó treo gói hàng
vào lực kế và đọc số chỉ của lực kế là
lượng của túi hàng là
A.
B.
Biết gia tốc rơi tự do tại vị trí này là
C.
Khối
D.
Câu 18. Một vật có khối lượng
đang chuyển động với gia tốc có độ lớn
Hợp lực
tác dụng lên vật có độ lớn bằng
A. 16 N.
B. 8 N.
C. 4N.
D. 32 N.
Câu 19. Trên hình biểu diễn các vectơ lực tác dụng lên một máy bay đang bay ngang ở độ cao ổn định
với tốc độ không đổi. Lấy
có độ lớn
Nếu khối lượng tổng cộng của máy bay là
tấn thì lực nâng
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
A. nhỏ hơn
B. lớn hơn
C. bằng
Câu 20. Tại cùng một địa điểm, hai vật có khối lượng
là
và
D. bằng
trọng lực tác dụng lên hai vật lần lượt
luôn thỏa mãn điều kiện
A.
B.
C.
Câu 21. Hai người khiêng một vật có khối lượng
treo của vật cách vai người thứ nhất
A. 400 N.
B. 600 N.
Câu 22. Một vật có khối lượng
D.
bằng một đòn nhẹ, có chiều dài
Lực tác dụng lên vai người thứ nhất là
C. 500 N.
D. 420 N.
đang chuyển động thẳng đều với vận tốc
thì chịu tác
dụng của một lực cản cùng phương, ngược chiều với vận tốc và có độ lớn
A. vật dừng lại ngay lập tức.
B. sau kể từ lúc lực tác dụng vật chuyển động theo chiều ngược lại.
C. vật chuyển động chậm dần với gia tốc
D. vật chuyển động thẳng đều với vận tốc
Câu 23. Một vật khối lượng
đang chuyển động với vận tốc
lực cản. Sau
A.
vật đi được quãng đường
B.
thì
thì bắt đầu chịu tác dụng của
Độ lớn của lực cản là
C.
Câu 24. Cho một vật có khối lượng
D.
đặt trên mặt sàn nằm ngang. Một người tác dụng một lực
kéo vật theo phương ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn có giá trị
tốc trọng trường là
Điểm
Lấy giá trị của gia
Gia tốc của vật có giá trị là
A.
B.
C.
D.
Câu 25. Một bu lông nối khung chính và khung sau của xe đạp leo núi cần moment lực
chặt. Nếu bạn có khả năng tác dụng lực
của cờ lê để tạo ra moment lực cần thiết là
để siết
lên cờ lê theo một hướng bất kì thì chiều dài tối thiểu
A.
B.
C.
D.
Câu 26. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị tốc độ được biểu diễn trên hình vẽ.
Trong khoảng thời gian nào các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau?
A. Từ
đến
Câu 27. Lấy một lực
B. Từ
đến
truyền cho vật khối lượng
khối lượng
thì vật có là
vật có gia tốc bằng
Nếu lực
C. Từ
đến
.
D. Từ
thì vật có gia tốc là
sẽ truyền cho vật có khối lượng
đến
truyền cho vật
thì
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
A.
B.
C.
D.
Câu 28. Một con tàu vượt biển lớn bị mắc cạn gần đường bờ biển (tương tự trường hợp của tàu Costa
Concordia vào ngày 13/01/2012 tại Ý) và nằm nghiêng ở một góc như Hình 14.7. Người ta đã sử dụng
các tàu cứu hộ để gây ra một lực
tác dụng vào điểm
của tàu theo phương ngang để giúp tàu
thẳng đứng trở lại. Moment lực của lực tác dụng này tương ứng với trục quay đi qua điểm tiếp xúc của
tàu với mặt đất có giá trị là
A.
. Giá trị của lực F là
B.
C.
Câu 29. Vật khối lượng
mặt sàn nằm ngang một góc
của m khi chuyển động là
A.
đặt trên mặt sàn nằm ngang và được kéo nhờ lực , hợp với
hướng lên và có độ lớn
Bỏ qua ma sát. Độ lớn gia tốc
B.
C.
Câu 30. Dưới tác dụng của lực kéo
và sau khi đi được quãng đường dài
trị nào sau đây
A.
B.
Câu 31. Một vật có khối lượng
quãng đường
quãng đường
D.
, một vật khối lượng
thì đạt vận tốc
D.
, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều
Lực kéo tác dụng vào vật có giá
C.
D.
bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của một lực kéo, đi được
trong thời gian
Đặt thêm lên nó một vật khác có khối lượng
và cũng với lực kéo nói trên, thời gian chuyển động phải bằng
Để đi được
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Một chiếc thuyền máy đang được lái về phía Tây dọc theo một con sông. Lực đẩy gây ra bởi
động cơ là
hướng về phía Tây. Lực ma sát giữa thuyền và mặt nước là
lực cản của
không khí lên thuyền là
hướng về phía Đông (Hình 19.2). Lực tổng hợp tác dụng lên thuyền máy
theo phương ngang có độ lớn là
A.
B.
C.
D.
Câu 33. Một xe tải có khối lượng 5 tấn đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang, hệ số ma sát
của xe tải với mặt đường là
Lấy
Độ lớn của lực ma sát là
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Một người nhảy dù có khối lượng tổng cộng
Trong thời gian đầu (khoảng vài giây) kể
từ khi bắt đầu nhảy xuống, người này chưa mở dù và rơi dưới tác dụng của trọng lực. Khi người đó mở
dù, lực tác dụng của dù lên người là
hướng lên. Người sẽ chuyển động như thế nào kể từ khi
mở dù? Lấy
A. Chuyển động chậm dần đều với gia tốc
B. Chuyển động nhanh dần đều với gia tốc
C. Chuyển động chậm dần đều với gia tốc
D. Chuyển động nhanh dần đều với gia tốc
Câu 35. Dưới tác dụng của lực
(biết
có độ lớn là
). Moment của lực
như hình
thanh
có thể quay quanh điểm
trong trường hợp này có giá trị bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 36. Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang, bỏ qua ma sát giữa vật và măt phẳng, thì
được truyền một lực
gấp hai lần độ lớn lực
A. 10 m/s
thì sau
vào vật thì sau
B. 12 m/s
Câu 37. Một vật khối lượng
một lực kéo
vật này đạt vận tốc
Nếu giữ nguyên hướng của lực mà tăng
thì vận tốc của vật là
C. 15 m/s
D. 8 m/s
đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang thì chịu tác dụng của
theo phương ngang và bắt đầu chuyện động. Biết trong
phút đầu tiên sau khi chịu
tác dụng lực, vật đi được
Coi lực cản tác dụng vào vật không đổi trong quá trình chuyển
động. Độ lớn của lực cản tác dụng vào vật là
A.
B.
Câu 38. Vật có khối lượng
. Biết góc
C.
D.
được treo tại trung điểm
. Lực căng của dây
của dây
như hình vẽ. Cho
có độ lớn là
A.
B.
C.
D.
Câu 39. An và Bình cùng nhau đẩy một thùng hàng chuyển động thẳng trên sàn nhà. Thùng hàng có
khối lượng
. An đẩy với một lực
Hệ số ma sát trượt giữa thùng và sàn là
Bình đẩy với một lực
Lấy
cùng theo phương ngang.
Gia tốc của thùng là
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
A.
B.
C.
Câu 40. Cho một vật có khối lượng
Với dây treo có chiều dài
D.
được treo như hình vẽ, có bán kính
Lấy
Lực căng của dây và lực tác dụng của vật lên tường có độ lớn
A.
B.
C.
D.
Câu 41. Biển quảng cáo của một quán cà phê được treo cân bằng nhờ dây thứ nhất nằm ngang và dây
thứ hai hợp với trần một góc như Hình
Giữ cho dây một luôn căng và có phương nằm ngang,
thay đổi vị trí và độ dài dây hai được treo trên trần sao cho góc
. Biển quảng cáo có khối lượng
. Lực căng trên hai dây treo có độ lớn bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 42. Một người nâng tấm ván
đường một góc
có khối lượng
như hình vẽ. Độ lớn của lực
A.
B.
với lực
khi lực
để ván nằm yên và hợp với mặt
hướng vuông góc với mặt đất là
C.
D.
Câu 43. Một vật móc vào một lực kế, ngoài không khí lực kế chỉ
Khi nhúng chìm vật vào trong
nước lực kế chỉ
Thể tích của vật là
Biết trọng lượng riêng của nước là
A.
B.
Câu 44. Một vật khối lượng
C.
D.
đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Khi tác dụng một lực có độ lớn là
theo phương ngang vật bắt đầu trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi đi được 8m kể từ lúc
đứng yên, vật đạt được vận tốc
(Lấy
Gia tốc chuyển động, lực ma sát và hệ số ma sát lần lượt là
)
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
A.
B.
C.
Câu 45. Cho một vật có khối lượng
D.
đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang, tác dụng một lực là
có phương hợp với phương ngang một góc
. Sau khi đi được
thì đạt được vận tốc
Biết lực cản tác dụng lên vật có độ lớn
Khối lượng của vật có giá trị là
A.
B.
C.
Câu 46. Thanh BC nhẹ, gắn vào tường bởi bản lề
được giữ cân bằng nhờ dây treo
. (Lấy
Đầu
D.
treo vật nặng có khối lượng
. Cho
và
Xác định các lực tác dụng lên
)
A. P = 40N; T = 30N; N = 50N
C. P = 20N; T = 40N; N = 60N
B. P = 30N; T = 40N; N = 50N
D. P = 60N; T = 20N; N = 70N
Câu 47. Một vật đặt ở chân mặt phẳng nghiêng một góc
so với phương nằm ngang. Hệ số ma
sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
Vật được truyền một vận tốc ban đầu
theo
phương song song với mặt phẳng nghiêng và hướng lên phía trên. Biết quãng đường vật chuyển động
lên tới vị trí cao nhất là 77cm. Vận tốc ban đầu
A.
B.
có giá trị là
C.
D.
Câu 48. Cho một vật trượt từ đỉnh của mặt phẳng nghiêng dài
và nghiêng một góc
so với
mặt ngang. Sau khi xuống chân mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt trên phương ngang. Lấy
Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
phẳng ngang là
A.
và hệ số ma sát giữa vật và mặt
Thời gian chuyển động của vật cho tới khi dừng lại là
B.
C.
D.
Câu 49. Một xe ô tô có khối lượng
tấn tắt máy và hãm phanh. Xe chuyển động chậm dần đều cho
đến khi dừng lại thì đi được quãng đường
Biết quãng đường xe đi được trong giây đầu tiên gấp
lần quãng đường xe đi được trong hai giây cuối. Độ lớn của hợp lực tác dụng vào xe trong quá
trình chuyển động chậm dần đều là
A.
B.
C.
D.
Câu 50. Cho cơ hệ như hình vẽ. Vật
có khối lượng
vật
với nhau bởi một sợi dây nhẹ, không dãn. Biết hệ số ma sát trượt
giữa hai vật và mặt phẳng ngang là
lực kéo
theo phương ngang. Lấy
dây nối giữa vật và vật
có giá trị bằng
A.
B.
Tác dụng vào
có khối lượng
nối
một
Lực căng
C.
D.
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1A 2D 3A 4C 5D 6B 7B 8A 9D 10A 11C 12B 13A 14C 15C
16B 17C 18A 19C 20C 21A 22C 23D 24D 25A 26A 27A 28B 29A 30A
31D 32A 33D 34A 35A 36B 37A 38A 39D 40D 41C 42C 43C 44B 45D
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
46A 47D 48A 49D 50D
Câu 1.
Chọn A
Độ lớn hợp lực có giá trị thỏa mãn:
Câu 2.
Chọn D
Câu 3.
Chọn A
+ Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.
Câu 4.
Chọn C
Lực đẩy
Câu 5.
Chọn D
Khi đi bộ, lực ma sát giữa chân và mặt đất là lực ma sát nghỉ. Mặt đất tác dụng lên người lực ma sát
hướng về phía trước giúp người đi được.
Câu 6.
Chọn B
Câu 7.
Chọn B
Hai lực vuông góc
Câu 8.
Chọn A
Câu 9.
Chọn D
Lực căng dây là lực kéo
Câu 10.
Chọn A
+ Trong trò chơi kéo co, có người thắng và người thua là do lực ma sát giữa chân người kéo và mặt sàn
khác nhau.
Câu 11.
Chọn C
Độ lớn hợp lực có giá trị thỏa mãn:
Câu 12.
Chọn B
Gia tốc
Lực
Câu 13.
Chọn A
+ Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì
vật đó sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
Câu 14.
Chọn C
Moment
Câu 15.
Chọn C
− Định luật I Newton còn được gọi là định luật quán tính.
− Mọi vật đều có xu hướng bảo toàn vận tốc của mình, đang đứng yên tiếp tục đứng yên, đang chuyển
động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
− Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.
− Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn.
Câu 16.
Chọn B
Câu 17.
Chọn C
Số chỉ lực kế là trọng lượng gói hàng. Khối lượng
Câu 18.
Chọn A
Lực
Câu 19.
Chọn C
Chuyển động thẳng đều nên tổng các lực tác dụng lên vật bằng không.
Câu 20.
Chọn C
Do
Câu 21.
Chọn A
. Vì khối lượng
nên
Câu 22.
Chọn C
Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc:
Khi vật dừng lại:
Câu 23.
Chọn D
Quãng đường đi được là
Theo đl II Niuton ta có:
Câu 24.
Chọn D
Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ, chiều dương (+) Ox là chiều chuyển động
Áp dụng định luật II Newton
Ta có
Chiếu lên trục Ox:
Chiếu lên trục Oy:
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
Thay vào (1) ta có:
Câu 25.
Chọn A
Moment
Câu 26.
Chọn A
Khi các lực cân bằng nhau, tác dụng vào vật chuyển động thì vật sẽ chuyển động thẳng đều.
Từ đồ thị ta thấy, chỉ có trong khoảng từ 0 đến 2s, vật có vận tốc không đổi chuyển động thẳng đều.
Câu 27.
Chọn A
+ Ta có theo định luật II newton
+ Với
+ Với
Câu 28.
Chọn B
Câu 29.
Chọn A
Gia tốc:
Câu 30.
Chọn A
đổi
Từ công thức liên hệ:
Lực tác dụng vào vật:
Câu 31.
Chọn D
Ta có:
Câu 32.
Chọn A
Câu 33.
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
Chọn D
Lực ma sát
Câu 34.
Chọn A
Gia tốc
Câu 35.
Chọn A
Chọn trục quay tại
Câu 36.
Chọn B
ta có
+ Áp dụng công thức
+ Mà
+ Khi tăng lực F thành
+ Mà
Câu 37.
Chọn A
Gia tốc chuyển động của vật
Áp dụng định luật II Newton
Ta có
Chiếu lên trục Ox:
Câu 38.
Chọn A
+
+ Trọng lực ; lực căng
+ Các lực đồng quy ở .
của dây
và lực căng T2 của dây
+ Điều kiện cân bằng:
+ Chiếu (1) lên
và
:
Chọn đáp án A
Câu 39.
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
Chọn D
Áp dụng định luật II Newton
Ta có
Chiếu lên trục Ox:
Chiếu lên trục Oy:
Thay vào (1) ta có:
Câu 40.
Chọn D
+ P = mg
• Biểu diễn các lực như hình vẽ
+ Theo điều kiện cân bằng:
+
+
Câu 41.
Chọn C
Câu 42.
Chọn C
+
+ Theo điều kiện cân bằng của Moment lực:
Với
Câu 43.
Chọn C
Số chỉ của lực kế:
Mặt khác, ta có:
Câu 44.
Chọn B
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
Áp dụng công thức
Khi có lực ma sát ta có
Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ, chiều dương (+) Ox là chiều chuyển động
Áp dụng định luật II Newton
Ta có
Chiếu lên trục Ox:
Chiếu lên trục Oy:
Mà
Chọn đáp án B
Câu 45.
Chọn D
Chọn chiều dương là chiều chuyển động
Theo định luật II newton ta có
Chiếu lên Ox:
Mà
Thay vào (1) ta có
Câu 46.
Chọn A
+ Cân bằng đối với trục quay ở C:
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
+
+ Phản lực
có hướng
+ Theo điều kiện cân bằng vật rắn:
+ Chiếu lên hệ trục Oxy:
+ Mà
Câu 47.
Chọn D
Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ, chiều dương là chiều chuyển động
Vật chịu tác dụng của các lực
Theo định luật II newton ta có:
Chiếu Ox ta có:
Chiếu Oy:
Thay (2) vào (1)
Khi lên tới vị trí cao nhất thì
Câu 48.
Chọn A
Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ, chiều dương là chiều chuyển động. Vật chịu tác dụng của các lực
Theo định luật II newton ta có:
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
Chiếu Ox ta có:
Chiếu Oy ta có:
Thời gian chuyển động trên mặt phẳng nghiêng
Vận
tốc
của
vật
ở
chân
dốc.
Áp
dụng
công
thức
+Khi vật trượt trên phương ngang
+ Theo định luật II newton ta có
+ Chiếu lên Ox ta có:
+ Thời gian xe đi được tiếp:
Tổng thời gian chuyển động của vật:
Câu 49.
Chọn D
+Quãng đường xe đi trong giây đầu tiên:
+Quãng đường xe đi tới lúc dừng lại:
+Quãng đường xe đi trong
giây:
Ta có:
Do khi vật chuyển động tới lúc dừng lại ta có
Thay vào
Với
Gia tốc chuyển động của xe
Độ lớn hợp lực
Câu 50.
Chọn D
Trang
15
VẬT LÝ 10 - KNTT
Áp dụng định luật II Niu-tơn cho vật B:
Trang
15
 








Các ý kiến mới nhất