Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập trắc nghiệm căn bậc hai và căn bậc ba – Hà Huy Hoàng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TOANMATH.COM
Người gửi: Lê Văn Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:45' 06-02-2024
Dung lượng: 653.0 KB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích: 0 người
THS. HÀ HUY HOÀNG

BÀITẬP
TRẮCNGHIỆM
TRẮCNGHIỆM
CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

9


4

TRUNG TÂM LUYỆN THI HOÀNG TÂY BẮC

a
b

1

Chủ đề 1. Căn bậc hai - căn bậc ba

Facebook: Hoàng Tây Bắc

1

àïìBA
CĂN BẬC HAI - CĂNChuã
BẬC
CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
Câu 1.√ Cho số thực a > 0. Số√nào sau đây là căn√bậc hai số học của a?√
B. − a.
C. 2a.
D. 2 a.
A. a.
Câu 2. Số nào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 0,36?
A. −0,6.
B. 0, 6.
C. 0, 9.

D. −0,18.

Câu 3. Căn bậc hai số học của 25 là
A. 5.
B. −5.

C. ±5.

D. 625.

Câu 4. Căn bậc hai của 9 là
A. 3.
B. −3.

C. 81.

D. ±3.


Câu 5. Điều kiện của x để căn thức −4x có nghĩa là:
A. x > −4.
B. x < −4.
C. x ≤ 0.
»√
» √
Câu 6. Tính T = ( 5 + 1)2 − (− 5)2 . Kết quả là:


A. T = 2 5 + 1.
B. T = 1.
C. T = 2 5 − 1.

D. x ≥ 0.


D. T = 1 − 2 5.

..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
ĐIỂM:
..........................
. . .Thà
. . . .đổ
. . .mồi
. . . .hôi
. . .khi
. . . .học
.....
. . .còn
. . . .hơn
. . . . rơi
. . . .nước
. . . . . mắt
......
. . .khi
. . . đi
. . .thi.
.................
..........................
QUICK NOTE
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................

Câu 7. Chọn câu trả lời đúng:
..........................
A. Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x2 = a.
..........................
B. Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x2 = a. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
C. Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a.
..........................
D. Căn bậc hai số học của một số a là một số x sao cho x2 = a.
..........................
Câu 8. Nếu CBHSH của một số bằng 9 thì số đó là
..........................
A. −3.
B. 3.
C. 9.
D. 81.
..........................
Câu 9. Số có căn bậc hai số học bằng 9 là
..........................
A. 3.
B. −3.
C. 81.
D. −81.
..........................

Câu 10. Tìm điều kiện của x để 3 − 7x có nghĩa.
..........................
−7
7
3
3
A. x <
.
B. x > .
C. x ≤ .
D. x ≥ .
..........................
3
3
7
7

..........................
Câu 11. Kết quả của phép tính 36 + 64 là
..........................
A. 100.
B. 14.
C. 10.
D. ±10.

..........................
Câu 12. Nếu a2 = − a thì
..........................
A. a ≥ 0.
B. a = −1.
C. a ≤ 0.
D. a = 0.

..........................
1
Câu 13. Biểu thức
xác định khi
..........................
x−1
A. x > 1.
B. x ≥ 1.
C. x < 1.
D. x 6= 0.
..........................

..........................
3 − 9x
Câu 14. Biểu thức
xác định khi:
..........................
2
1
1
..........................
A. x ≤ .
B. x ≥ .
C. x ≥ 3.
D. x ≤ 3.
3
3
..........................
Câu 15. Số 9 là căn bậc hai số học của
..........................
A. 3.
B. −3.
C. 81.
D. −81.

..........................
Câu 16. Điều kiện của x để biểu thức 2x + 10 có nghĩa là
..........................
A. x ≤ 5.
B. x ≥ −5.
C. x ≥ 5.
D. x ≤ −5.
..........................

Câu 17. Điều kiện của x để biểu thức x − 2 có nghĩa là
..........................
A. x ≤ 2.
B. x ≥ −2.
C. x ≥ 2.
D. x 6= 2.
..........................
1/i

p ThS. Hà Huy Hoàng - Đ/c: SN 15A - Đối diện nhà B - Trường Đại học Tây
. . .Bắc
. . . . . –. . Ô
. . .097.125.8386
.............

..........................

2

Facebook: Hoàng Tây Bắc

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 18. Căn bậc hai số học của 5 là


..........................
B.
5.
A. − 5.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 19. Giá trị của 9 bằng
..........................
..........................

A. 2.

B. 1.



C. 25.

D. −25.

C. 3.

D. 4.

Câu 20. Nghiệm của phương trình x = 2 là
A. x = 4.
B. = 2.
C. = 6.
D. x = 8.

..........................
Câu 21. So

√ sánh hai số 5 và 50 − 2.
..........................
B. 5 = 50 − 2.
A. 5 > √50 − 2.
..........................
C. 5 < 50 − 2.
D. Chưa đủ điều kiện so sánh.
ĐIỂM:

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 22. Tìm các số x không âm thỏa mãn 5x < 10.
..........................

. . .Thà
. . . .đổ
. . .mồi
. . . .hôi
. . .khi
. . . .học
.....

A. 0 ≤ x < 20.
B. x < 20.
C. x > 0.
D. x < 2.
. . .còn
. . . .hơn
. . . . rơi
. . . .nước
. . . . . mắt
. . . . . . Câu 23. Trong các số √12; 3√2; 2√3; √10; 2√4, số lớn nhất là




. . .khi
. . . đi
. . .thi.
.................
B. 3 2.
C. 2 4.
D. 10.
A. 2 3.
√ √ √ √
..........................
2 6; 4 2; 29 theo thứ tự√tăng√
dần√là. √
Câu 24.
3 5; √
QUICK NOTE
√ Sắp
√ xếp √
..........................
A. 3√ 5; √29; 2√6; 4√2.
B. 4√2; 3√ 5; √29; 2√6.
..........................
C. 29; 2 6; 3 5; 4 2.
D. 2 6; 29; 4 2; 3 5.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 25. Điều kiện xác định của biểu thức 4 − 3x là
4
4
4
3
..........................
A. x ≥ .
B. x ≤ − .
C. x ≤ .
D. x ≤ .
3
3
3
4
..........................
p
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 26. Biểu thức 4(1 + 6x + 9x2 ) khi x < −1 bằng.
3
..........................
A. 2(1 + 3x).
B. −2(1 + 3x).
C. 2(1 − 3x).
D. 2(−1 + 3x).

..........................
Câu 27. Phương trình x − 2 + 1 = 4 có nghiệm x bằng
..........................
A. 5.
B. 11.
C. 121.
D. 25.

..........................
−2
xác định khi và chỉ khi
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 28.
x+1
A. x < −1.
B. x > −1.
C. x ≤ −1.
D. x ≥ −1.
..........................




. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 29. 6√ 12 − 2 48 + 5 √75 − 7 108 có kết quả
√ là

A.

13
3.
B.
3
3.
C.
2
12.
D. −6 12.
..........................


. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 30. So sánh 2 5 và 3 2 ta được








A. 2 5 ≤ 3 2.
B. 2 5 = 3 2.
C. 2 5 < 3 2.
D. 2 5 > 3 2.
..........................


. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 31. So sánh −5 3 và −3 5 ta được




A. −5√3 > −3√5.
B. −5√3 < −3√5.
..........................
C. −5 3 = −3 5.
D. −5 3 ≥ −3 5.
..........................

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 32. Điều kiện xác định của biểu thức x − 5 là
A. x ≥ 5.
B. x ≤ 5.
C. x > 5.
D. x < 5.
..........................
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 33. Hàm số y = (m + 2)x + 4 đồng biến trên R khi
A. m < −2.
B. m ≥ −2.
C. m 6= −2.
..........................

D. m > −2.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 34. Một đôi giày đang khuyến mãi giảm giá 40%, Lan có thẻ khách hàng thân
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . thiết nên được giảm thêm 10% trên giá đã giảm, do đó Lan chỉ trả 756000 đồng cho
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . đôi giày. Giá bán của đôi giày khi chưa giảm giá là
A. 1164240 đồng. B. 1260000 đồng. C. 1400000 đồng. D. 840000 đồng.
..........................
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 35.
√ Khẳng định nào sau đây sai?

2
A.
B.
A2 = − A khi√A < 0.√
√ A =√A khi A ≥ 0.
..........................
C. A < B ⇔ 0 ≤ A < B.
D. A > B ⇔ 0 ≤ A < B.
..........................
 Å
ã2 p
8
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 36. Tính giá trị biểu thức 9

+ (−0,8)2 .
3
..........................
A. 24,64.
B. 32.
C. −24,8.
D. 24, 8.
..........................
. .2./.i . . . . . . . . . . . . . p
. . .ThS.
. . . . Hà
. . Huy Hoàng - Đ/c: SN 15A - Đối diện nhà B - Trường Đại học Tây Bắc – Ô 097.125.8386
..........................

3

Chủ đề 1. Căn bậc hai - căn bậc ba

p
p
Câu 37. Tính giá trị biểu thức 6 (−2,5)2 − 8 (−0,5)2 .
A. 15.
B. −11.
C. 11.
D. −13.

Câu 38. Tìm điều kiện xác định của 125 − 5x.
A. x ≤ 15.
B. x ≥ 25.
C. x ≤ 25.
D. x ≥ 0.

Câu 39. Tìm điều kiện xác định của 5 − 3x.
5
5
3
3
A. x ≤ .
B. x ≥ .
C. x ≥ .
D. x ≤ .
3
3
5
5

Câu 40. Tìm điều kiện của x để biểu thức 3x − 2 có nghĩa.
2
2
A. x > 0.
B. x < 0.
C. x ≥ .
D. x ≤ .
3
3

Câu 41. Giá trị của x để 2x + 1 = 3 là
A. x = 2.
B. x = 4.
C. x = 13.
D. x = 11.
p
Câu 42.
(x − 1)2 bằng
A. | x − 1|.
B. 1 − x.
C. x − 1.
D. (x − 1)2 .
»√

Câu 43. Tính ( 3 − 5)2 .








A. 3 − 5.
B.
3 + 5.
C. 5 − 3.
D. ( 3 − 5)2 .

Câu 44. Giá trị của x để 2x − 1 = −3 là
A. x = 5.
B. x = −1.
C. x = −2; x = −1.
D. x không có giá trị.

Câu 45. 2x − 3 xác định khi và chỉ khi:
3
3
3
3
A. x > .
B. x < .
C. x ≥ .
D. x ≤ .
2
2
2
2
»
»


Câu 46. Tìm giá trị biểu thức (2 − 3)2 + (1 − 3)2 .

A. 3.
B. 1.
C. 2 3.
D. 2.

Câu 47. Rút gọn biểu thức A = 144a2 − 9a với a > 0.
A. −9a.
B. −3a.
C. 3a.
D. 9a.
 
(−5)2
Câu 48. Tìm x đễ
có nghĩa.
6 − 3x
A. x < 2.
B. x > 2.
C. x ≤ 2.
D. x ≥ 2.

−2
Câu 49. Tìm x để
có nghĩa.
3x − 1
1
1
1
1
A. x < .
B. x ≤ .
C. x ≥ .
D. x > .
3
3
3
3



9 16
2
25 −
+ 169 là
Câu 50. Giá trị của biểu thức
5
2 81
A. 12.
B. 13.
C. 14.
D. 15.

Câu 51. Tìm giá trị của x không âm biết 2 x − 30 = 0.
A. x = −15.
B. x = 225.
C. x = 25.
D. x = 15.

Câu 52. Tìm giá trị của x không âm biết 5 2x − 125 = 0.
25
625
A. x =
.
B. x = 125.
C. x = 25.
D. x =
.
2
2
Å
ã Å
ã
2x + 1
1
x+4

Câu 53. Cho biểu thức P = √
−√
: 1−
. Rút gọn P ta
x−1
x+ x+1
x3 − 1
được




3+ x
− x
x
x
A. P = √
.
B. P = √
.
C. P = √
.
D. P = √
.
x−3
x+3
x−3
x−3
Å
ã Å
ã
2x + 1
1
x+4

Câu 54. Cho biểu thức P = √
−√
: 1−
. Rút gọn P ta
x−1
x+ x+1
x3 − 1
được
3/i

Facebook: Hoàng Tây Bắc

..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
ĐIỂM:
..........................
. . .Thà
. . . .đổ
. . .mồi
. . . .hôi
. . .khi
. . . .học
.....
. . .còn
. . . .hơn
. . . . rơi
. . . .nước
. . . . . mắt
......
. . .khi
. . . đi
. . .thi.
.................
..........................
QUICK NOTE
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................

p ThS. Hà Huy Hoàng - Đ/c: SN 15A - Đối diện nhà B - Trường Đại học Tây
. . .Bắc
. . . . . –. . Ô
. . .097.125.8386
.............

..........................

4

Facebook: Hoàng Tây Bắc

..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
ĐIỂM:
..........................
. . .Thà
. . . .đổ
. . .mồi
. . . .hôi
. . .khi
. . . .học
.....
. . .còn
. . . .hơn
. . . . rơi
. . . .nước
. . . . . mắt
......
. . .khi
. . . đi
. . .thi.
.................
..........................
QUICK NOTE
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................




3+ x
− x
x
B. P = √
.
C. P = √
.
D. P = √
.
x+3
x−3
x−3

−5
Câu 55. Căn thức bậc hai
xác định khi và chỉ khi
3 − 4x
3
3
3
B. x 6= .
C. x > .
D. x ∈ R.
A. x < .
4
4
4
p


Câu 56.
Giá
trị
của
6−2 5−

√ 5 bằng

A. 2 5.
B. 1 + 2 5.
C. 1 − 2 5.
D. −1.
» √

Câu 57. Giá trị của (2 7 − 7 2)2 bằng




B. 2 7 − 7 2.
A. 7 2√− 2 7.√
C. ±(2 7 − 7 2).
D. Không xác định.
 
b4
Câu 58. Với a > 0, biểu thức 2a2
bằng
a2
A. 2b2 .
B. 2ab2 .
C. 2| a|b2 .
D. ±2ab2 .

Câu 59. Tất cả các giá trị của x để x ≤ 4 là
A. x > 16.
B. 0 ≤ x ≤ 16.
C. x < 16.
D. 0 ≤ x < 16.

Câu 60. Giải phương trình x2 − 6x + 9 = 7, ta được tập nghiệm là
A. S = {10}.
B. S = {−4}.
C. S = {4; −10}.
D. S = {10; −4}.

Câu 61. Điều kiện xác định của căn thức 2 − 8x là
1
1
A. x ≤ .
B. x > .
C. x ≥ 4.
D. x > 4.
4
4
»

Câu 62. Biểu thức: (2 − 5)2 có giá trị là



A. 2 − 5.
B. 2 + 5.
C. −3.
D. 5 − 2.
»
»


Câu 63. Rút gọn biểu thức P = (1 − 3)2 − (1 + 3)2 được kết quả là


A. 2 3.
B. −2 3.
C. −2.
D. 2.
»√
Câu 64. Giá trị của biểu thức 2 − ( 3 − 2)2 bằng




B. 4 − 3.
C. 3.
D. 4 + 3.
A. − 3.
p

Câu 65. Giá trị của biểu thức 3 (−3)2 − 2 4 bằng
A. 13.
B. −13.
C. 5.
D. −5.

Câu 66. Phương trình x − 2 + 1 = 4 có nghiệm x bằng
A. 5.
B. 11.
C. 121.
D. 25.
»
»√

Câu 67. Kết quả khi rút gọn biểu thức A = ( 5 − 3)2 + (2 − 5)2 − 1 là

A. 5.
B. 0.
C. 2 5.
D. 4.
p


2
Câu 68. Giá trị của biểu thức
a = 2 + 2 là

√ 2a − 4a 2 + 4 với√
C. 2 − 2.
D. 2 2.
A. 8.
B. 3 2.

Câu 69. Rút gọn 36a2 + a với a < 0
A. 7a.
B. −5a.
C. 5a.
D. −6a.
p
1
Câu 70. Biểu thức 4(1 + 6x + 9x2 ) khi x < − bằng
3
A. 2(x + 3x).
B. −2(1 + 3x).
C. 2(1 − 3x).
D. 2(−1 + 3x).
p

Câu 71. Rút
được kết quả. √
√ gọn 4 − 2 3 ta√

A. 2 − 3.
B. 1 − 3.
C. 3 − 1.
D. 3 − 2.
»√
»

Câu 72. Biểu thức ( 3 + 1)2 + (1 − 3)2 bằng


A. 2 3.
B. 3 3.
C. 2.
D. −2.
» √
Câu 73. Giá trị của biểu thức (2 3 − 5)2 bằng:


A. 1,5.
B. 2 3 − 5.
C. 5 − 2 3.
D. −1,5.

x
.
A. P = √
x−3

. .4./.i . . . . . . . . . . . . . p
. . .ThS.
. . . . Hà
. . Huy Hoàng - Đ/c: SN 15A - Đối diện nhà B - Trường Đại học Tây Bắc – Ô 097.125.8386
..........................

5

Chủ đề 1. Căn bậc hai - căn bậc ba



4x2 bằng
B. −2x.
C. 4x.
p

Câu 75. Giá
17 − 4 13 bằng√

√ trị của biểu thức

B.
13 − 2.
C. 13 − 2.
A. 2 − 13.

Câu 76. Tổng các nghiệm của phương trình 4x2 − 12x + 9 =
−2
22
.
B. 8.
C.
.
A.
3
3

Câu 74. Với x < 0,
A. 2x.

Facebook: Hoàng Tây Bắc

..........................
..........................

D. −4x.
D.



2−



..........................
13.

x + 5 bằng
26
D.
.
3

Câu 77. Với x, y là các số thực không âm, x − y bằng




A. (√ x − y)2 .
B. (√ x + y)2√
.

√ √


C. ( x + y)( y − x).
D. ( x + y)( x − y).
p

Câu 78. Nghiệm của phương trình x − 2 x − 1 =
√ 5 là

A. 7.
B. 37.
C. 2 + 5.
D. 5 − 1.
p

15

2
14:√
Câu 79. Tính



A. 1 − 14.
B.
14 − 1.
C. 14.
D. 14 + 1.


Câu 80. Biết 3x + 1 = 2 − x. Khi đó x bằng
1
1
A. .
B. 4.
C. 2.
D. .
4
2

Câu 81. Kết quả rút gọn biểu thức K = a + a2 − 4a + 4, khi a ≤ 2 là
A. −2.
B. 2.
C. 2a − 2.
D. 2a + 2.
»


Câu 82. Kêt quả của phép tính: (1 − 2)2 − 2 là


A. 1 − 2 2.
B. 2 2 − 1.
C. 1.
D. −1.
»
»


Câu 83. Kết quả của phép tính: (2 + 5)2 + (3 − 5)2 là



A. 5 + 5.
B. 5 − 5.
C. 5 + 10.
D. 5.
p
p


Câu 84.
√ Tính giá trị biểu thức √19 + 8 3 + 19 − 8 3.
B. 8 + 2 3.
C. 6.
D. 8.
A. 2 3.
p
p


Câu 85.
15 + 6 6 − 15 − 6 6.
√ Tính giá trị biểu thức

A. 2 6.
B.
6.
C. 6.
D. 12.


Câu 86. Rút gọn biểu thức a2 + 8a + 16 + a2 − 8a + 16 với −4 ≤ a ≤ 4 ta được
A. 2a.
B. 8.
C. −8.
D. a.


3
3
Câu 87. Rút gọn biểu thức 4a2 + 12a + 9 + 4a2 − 12a + 9 với − ≤ a ≤
ta
2
2
được
A. −4a.
B. 4a.
C. −6.
D. 6.
 
1 − a2
36
Câu 88. Cho biểu thức E =
; (a < 1). Sau khi rút gọn biểu thức, ta
48
(a − 1)2
được kết quả là
1
1
1
1
A. E = .
B. E = − .
C. E = (1 + a).
D. E = (1 − a2 ).
8
8
8
8
Câu 89. Với a < c − b, khai căn biểu thức a2 + b2 + c2 + 2ab − 2bc − 2ac ta được
A. c − a − b.
B. a − b + c.
C. b − c + a.
D. c + b − a.

Câu 90. Cho x2 − 4x + 4 = 6, giá trị của x bằng
A. x = −8 hay x = 4.
B. x = −8 hay x = −4.
C. x = 8 hay x = −4.
D. x = 8 hay x = 4.

Câu 91. Cho x2 − 6x + 9 = 3, giá trị của x bằng
A. x = 6.
B. x = 0.
C. x = 6 hay x = 0.
D. x = 12 hay x = 6.
5/i

..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
ĐIỂM:
..........................
. . .Thà
. . . .đổ
. . .mồi
. . . .hôi
. . .khi
. . . .học
.....
. . .còn
. . . .hơn
. . . . rơi
. . . .nước
. . . . . mắt
......
. . .khi
. . . đi
. . .thi.
.................
..........................
QUICK NOTE
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................

p ThS. Hà Huy Hoàng - Đ/c: SN 15A - Đối diện nhà B - Trường Đại học Tây
. . .Bắc
. . . . . –. . Ô
. . .097.125.8386
.............

..........................

6

Facebook: Hoàng Tây Bắc

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 92. Tốc độ của một chiếc thuyền và độ dài đường sóng nước để lại sau đuôi của

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . nó được cho bởi công thức V = 6 x + 4. Trong đó x(m) là độ dài đường sóng nước
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . để lại sau đuôi thuyền, V là vận
√ tốc thuyền (m/ giây), Biết độ dài đường sóng nước để
lại
sau
đuôi
thuyền
dài
8
+
6
3 (m).
..........................

√ Tính V


A. 3 + 3(m/s).
B. 18 + 6 3(m/s). C. 18 + 3(m/s). D. 3 + 6 3(m/s).
..........................


. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 93. Kết quả của phép tính 1,25 · 51,2 là?
A. 32.
B. 16.
C. 64.
D. 8.
..........................


. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 94. Kết quả của phép tính 2,5 · 14,4 là?
A. 36.
B. 6.
C. 18.
D. 9.
..........................
ĐIỂM:
p
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 95. Phép tính 122 · (−11)2 có kết quả là?
A. −33.
B. −132.
C. 132.
D. Không tồn tại.
. . .Thà
. . . .đổ
. . .mồi
. . . .hôi
. . .khi
. . . .học
.....
. . .còn
. . . .hơn
. . . . rơi
. . . .nước
. . . . . mắt
. . . . . . Câu 96. Khai phương tích 12 · 30 · 40 được:
. . .khi
. . . đi
. . .thi.
.................
A. 1200.
B. 120.
C. 12.
D.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 97. Biểu thức P = 59 · 53 có giá trị bằng
QUICK NOTE
..........................
A. 53 .
B. 527 .
C. 56 .
D.
»


..........................
Câu 98. Giá trị của biểu thức ( 7 − 3)2 bằng




..........................
A. 7 − 3.
B. 4.
C. 3 − 7.
D.
..........................
p
1
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 99. Rút gọn biểu thức a4 · (2a − 1)2 với a ≥ ta được
2
..........................
A. a(2a − 1).
B. (1 − 2a)a2 .
C. (2a − 1)a2 .
D.
p
..........................
3
Câu 100. Rút gọn biểu thức a2 · (2a − 3)2 với 0 ≤ a < ta được
..........................
2
2.
2.
A.
a(2a

3).
B.
(3

2a)a
C.
(2a

3)a
D.
..........................
p
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 101. Rút gọn biểu thức 0,9 · 0,1 · (3 − x)2 với x > 3
A. 0,3(x − 3).
B. 0,3(3 − x).
C. 0,9(x − 3).
D.
..........................



. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 102. Giá trị biểu thức x − 2 · x + 2 khi x = 29 là
A. 29.
B. 5.
C. 10.
D.
..........................

240.
512 .
2.

(1 − 2a)a.

(3 − 2a)a.
0,1(x − 3).
25.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 103. Cho các biểu thức A, B mà AB ≥ 0; B 6= 0, khẳng định nào sau đây là
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . đúng?




A
AB
A
AB
..........................
A.
=
.
B.
=−
.
B
..........................
√B
…B
…B
A
A
A
AB
..........................
C.
=
.
D.
=√ .
B
B
B
B
..........................



. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 104. Tập nghiệm của phương trình 2x − 2 18x + 32x = 2
A. S = {3}.
B. S = {9}.
C. S = ∅.
D. S = {−9}.
..........................
Ç√


√ å
14 − 7
15 − 5
1
..........................
√ +

√ .
Câu 105. Tính giá trị của biểu thức
: √
1− 3
1− 2
7− 5
..........................
A. −3.
B. −2.
C. 2.
D. 3.
..........................
Ç


√ å
10 + 2 10
30 − 6
1
..........................
√ + √

Câu 106. Tính giá trị biểu thức √
: √
5−1
2 5− 6
5+ 2
..........................
A. 28.
B. 14.
C. −14.
D. 15.
..........................

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 107.√Đưa thừa
√ số vào trong dấu căn: −3 2. Ta
√được:√
A. −3√2 = −
B. −3√2 = 18.
..........................
√ 18.
C.

3
2
=

18.
D. −3 2 = 18.
..........................


4
..........................
Câu 108. Rút gọn 2 a − a
, với a > 0 ta được kết quả bằng:
a
..........................



A. a.
B. 0.
C. − a.
D. −2 a.
..........................
. .6./.i . . . . . . . . . . . . . p
. . .ThS.
. . . . Hà
. . Huy Hoàng - Đ/c: SN 15A - Đối diện nhà B - Trường Đại học Tây Bắc – Ô 097.125.8386
..........................

7

Chủ đề 1. Căn bậc hai - căn bậc ba

Facebook: Hoàng Tây Bắc

Câu 109. Cho a là số không âm b, c là số dương. Khẳng
định nào sau đây là đúng?




a
a
ab
ab
=√ .
B. √ =
.
A.
b
c
c
√b

a
ab
C. √ = √ .
D. Cả A, B đều đúng.
c
bc

..........................

Câu 110.
nào sau đây là đúng?
√ Cho√a, b là hai số không âm. Khẳng định
√ √

A. ab = a b.
B.
a · b√= b a.


√ √
a
C. a · b = ab.
D. ab = √ .
b

..........................

Câu 111. Khẳng định nào sau đây là đúng?





2018
A. 2018 + 2019 = 2018 + 2019.
.
B.
2018 · 2019 = √
√ 2019



2019
.
C. 2018 · 2019 = 2018 · 2019.
D. 2018 · 2019 = √
2018

81
Câu 112. Kết quả của phép tính
là?
169
9
9
3
13
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
13
169
13
9

1,21
là?
Câu 113. Kết quả của phép tính
576
1,1
11
11
240
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
240
24
240
11

625
Câu 114. Kết quả phép tính:
−729
25
5
25
.
B. − .
C. − .
D. Không tồn tại.
A.
27
27
7

−999
Câu 115. Kết quả của phép tính
là?
111
A. 9.
B. −9.
C. −3.
D. Không tồn tại.

a3
Câu 116. Rút gọn biểu thức √ với a > 0, kết quả là
a
A. a2 .
B. ± a.
C. a.
D. − a.

»√
10
Câu 117. Tính T = ( 5 − 2)2 + √ · Kêt quả là:
2


A. 2.
B. −2.
C. 2 − 2 5.
D. 2 5 − 2.



3
5
60
Câu 118. Tính T =

+
. Kết quả là:
5
3
15
A. 2.
B. 1.
C. 0.
D. −1.
 
y x2
Câu 119. Rút gọn biểu thức
( với x > 0, y > 0 ) được kết quả là
x y4
1
−1
A. .
B.
.
C. y.
D. −y.
y
y


Câu 120. Phương trình 3x = 12 có nghiệm là
A. x = 4.
B. x = 6.
C. x = 36.
D. x = 2.


A
A
Câu 121.
= √ với
B
B
A. A ≥ 0, B > 0.
B. A ≥ 0, B < 0.
C. A ≥ 0, B ≥ 0.
D. A < 0, B < 0.


Câu 122. Với x > 0, 27x7 ÷ 3x bằng
A. 9x6 .
B. 3x6 .
C. 3x3 .
D. −3x3 .
7/i

..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
ĐIỂM:
..........................
. . .Thà
. . . .đổ
. . .mồi
. . . .hôi
. . .khi
. . . .học
.....
. . .còn
. . . .hơn
. . . . rơi
. . . .nước
. . . . . mắt
......
. . .khi
. . . đi
. . .thi.
.................
..........................
QUICK NOTE
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................

p ThS. Hà Huy Hoàng - Đ/c: SN 15A - Đối diện nhà B - Trường Đại học Tây
. . .Bắc
. . . . . –. . Ô
. . .097.125.8386
.............

..........................

8

Facebook: Hoàng Tây Bắc

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 123. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
..........................
A. x2 + x + 1 = 0.
B. x2 − 4x + 4 = 0.
2
C. x + x − 1 = 0.
D. x2 + 5x + 6 = 0.
..........................

..........................
10
ta được kết quả là
Câu 124. Trục căn thức ở mẫu của biểu thức √
..........................
10 + 3
√ √


1
..........................
A. 10( 10 − 3). B.
10(3 − 10). C. 3.
D. .
3
..........................
Câu 125.
sau đây là đúng?
√ Cho biểu
√ định nào√
√ thức với A < 0 và B ≥ 0, khẳng
..........................
2
2
A. √ A B = A √
B.
B. √ A B = −√
A B.
..........................
2
2
C.
A
B
=

B
A.
D.
A
B
=
B
A.
ĐIỂM:




..........................
Câu 126.
50 − 8 + 18 −√4 32.
√ Thu gọn biểu thức √

. . .Thà
. . . .đổ
. . .mồi
. . . .hôi
. . .khi
. . . .học
.....
A. 10 2.
B. −10 2.
C. 8 2.
D. 2.
p


. . .còn
. . . .hơn
. . . . rơi
. . . .nước
. . . . . mắt
......
11
+
6
2

3
+
Câu
127.
Kết
quả
của
phép
tính

√ 2 là
. . .khi
. . . đi
. . .thi.
.................
A. 2.
B. 2 2.
C. 3 2.
D. 3.
p

..........................
QUICK NOTE
Câu 128. Kết quả của phép tính (3 − 2) 11 + 6 2 là
..........................
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.

..........................
Câu 129. Rút gọn biểu thức 9a2 b4 bằng
..........................
A. 3ab2 .
B. 3a2 b.
C. 3| a|b2 .
D. 3a|b|.
..........................


Câu 130. Giá trị của biểu thức: 25 + 144 − 169 − 25 là
..........................
A. 9.
B. 5.
C. −1.
D. 1.
..........................



1
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 131. Rút gọn 12 − 3 27 − 3 kết quả là



C. −2 3.
D. 2 3.
A. 0.
B. 4 3.
..........................



..........................
3
1
1
Câu 132. Giá trị của biểu thức
+
−2
là:
..........................
20
60
15
A. 1.
B. 0.
C. 3.
D. 2.
..........................

a
a
a
√ − 5a, ta được
+√

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 133. Rút gọn biểu thức √
5+1
5−2 3− 5
..........................
A. 2a.
B. a.
C. 3a.
D. 12a.
 
..........................
a4
với b 6= 0 ta được
Câu
134.
Rút
gọn
biểu
thức
..........................
b2
a2
a
a2
a2
..........................
A.
.
B. .
C. − .
D.
.
b
b
b
|b|
..........................
 
..........................
3m 64n2
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 135. Rút gọn biểu thức 8n 9m2 với m > 0; n < 0 ta được:
m
m
..........................
D. − .
A. −1.
B. 1.
C. .
n
n
..........................

2
a
121
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 136. Rút gọn biểu thức
·
với ab 6= 0 ta được:
11
a4 b10
..........................
1
11
1
A. 5 .
B. 5 .
C. b5 .
D. 5 .
|b |
b
b
..........................

..........................
9
Câu 137. Rút gọn biểu thức 4a4 b2 ·
với ab 6= 0 ta được.
..........................
a8 b4
a2
..........................
A.
.
B. 12.
C. 6.
D. 36.
b
..........................

x3 + 2x2
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 138. Rút gọn biểu thức √
với x > 0 ta được
x+2


..........................
D. x + 2.
A. x.
B. − x.
C. x.
..........................




Câu
139.
Giá
trị
của
biểu
thức
252

700
+
1008

448 là:



..........................
A. 7.
B. 0.
C. 4 7.
D. 5 7.
..........................
. .8./.i . . . . . . . . . . . . . p
. . .ThS.
. . . . Hà
. . Huy Hoàng - Đ/c: SN 15A - Đối diện nhà B - Trường Đại học Tây Bắc – Ô 097.125.8386
..........................

9

Chủ đề 1. Căn bậc hai - căn bậc ba

p
Câu 140. Đưa thừa số 81(2 − y)4 ra ngoài dấu căn ta được?
A. 9(2 − y).
B. 81(2 − y)2 .
C. 9(2 − y)2 .
D. −9(2 − y)2 .
p
Câu 141. Đưa thừa số 144(3 + 2a)4 ra ngoài dấu căn ta được?
A. 12(3 + 2a)4 .
B. 144(3 + 2a)2 .
C. −12(3 + 2a)2 .
D. 12(3 + 2a)2 .

Câu 142. Đưa thừa số 5y y(y ≥ 0) vào trong dấu căn ta được.
p
p
p
p

A. 5y2 .
B.
25y3 .
C. 5y3 .
D.
25y y.

−35
(x < 0) vào trong dâu căn ta được.
Câu 143. Đưa thừa số x
x




A. −35x.
B. − −35x.
C. 35.
D. 35x2 .

−12
(x < 0) vào trong dấu căn ta được:
Câu 144. Đưa thừa số 5x
3

…x


300
−300
−300
−60
A.
.
B.
.
C. −
.
D. −
.
x
x
x
x


Câu 145.
3 và 4 √5
√ So sánh
√ hai số 5 √




A. 5 3 > 4 5.
B. 5 3 = 4 5.
C. 5 3 ≥ 4 5.
D. 5 3 < 4 5.


Câu 146.
7 và 8 √8
√ hai số 9 √


√ So sánh


A. 8 8 < 9 7.
B. 8 8 = 9 7.
C. 8 8 ≥ 9 7.
D. 9 7 < 8 8.




Câu 147. Rút gọn biểu thức 32x + 50x − 2 8x + 18x với x ≥ 0 ta được kết quả
là:




A. 8 2x.
B. 10 2x.
C. 20 x.
D. 2 10x.




Câu 148. Rút gọn biểu thức 27x − 48x + 4 75x + 243x với x ≥ 0 ta được kết
quả là: √



A. 40 3x.
B. 28 3x.
C. 39 x.
D. 28 x.




Câu 149. Rút gọn biểu thức 5 a − 4b 25a3 + 5a 16ab2 − 9a với a ≥ 0, b ≥ 0 ta
được kết
√quả là:



A. 2 2a.
B. 4 a.
C. 8 a.
D. 2 a.


p

Câu 150. Rút gọn biểu thức 7 x + 11y 36x5 − 2x2 16xy2 − 25x với x ≥ 0, y ≥ 0
ta được√kết quả là: √


A. 2√ x + 58x2 y√ x.
B. 2 √x − 58x2 y √x.
C. 2 x + 56x2...
 
Gửi ý kiến