QUYẾT ĐỊNH Phân công chuyên môn lần thứ Ba-Năm học 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thống Suý (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:41' 29-12-2023
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Cao Thống Suý (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:41' 29-12-2023
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN TÁNH LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
Số: 45/QĐ-THĐK2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Kho, ngày 01 tháng 11 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Phân công chuyên môn lần thứ Ba-Năm học 2023-2024
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
Căn cứ chức năng và quyền hạn của hiệu trưởng được quy định tại Điều lệ
trường tiểu học (Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020);
Căn cứ vào tình hình thực tế năm học 2023-2024;
Xét đề nghị của phó hiệu trưởng chuyên môn Trường Tiểu học Đồng Kho 2.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này Bảng phân công chuyên môn lần thứ
hai, năm học 2023-2024.
Điều 2. Cán bộ, giáo viên có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được giao tại
Bảng phân công chuyên môn năm học 2023-2024.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
2023
Quyết định này thay thế Quyết định số 34/QĐ-THĐK2 ngày 01 tháng 9 năm
Điều 4. Cán bộ quản lý, giáo viên căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Các tổ chuyên môn;
- Lưu: VT.
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Cao Thống Súy
UBND HUYỆN TÁNH LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN NĂM HỌC: 2023 – 2024 (Lần thứ ba)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/QĐ-THĐK2 ngày 01/11/2023 của Trường Tiểu học Đồng Kho 2)
S
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Năm Hệ
vào đào
ngành tạo
Tên
Phân
lớp
công
dạy
chủ
Biên năm
nhiệm
chế học
lớp
trước
2023
2022
2024
2023
Phân công
công tác
kiêm nhiệm
Số tiết thực tế / tuần
Tổng số
tiết/ tuần
Xếp
loại
giảng
dạy
năm
học
trước
Ghi chú
Giảng Kiêm Tổng
Thiếu Thừa
dạy nhiệm
số
Tổ trưởng
Tổ 1
26
0
06
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết (MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Cô Hoàng Oanh: 02 tiết (Tiếng Anh);
Thầy Long: Dạy 03 tiết (01 tiết Đ. Đức + 02 tiết TNXH).
23
0
03
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết (MT-AN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Cô Hoàng Oanh: 02 tiết (Tiếng Anh);
Thầy Long: Dạy 03 tiết (01 tiết Đ. Đức + 02 tiết TNXH).
02
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Cô Hoàng Oanh: 02 tiết (Tiếng Anh);
Thầy Huy Long dạy: 03 tiết (trong đó có: 01 tiết Đạo đức); Thầy Hữu Trường dạy: 05 tiết.
17
03
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 05 tiết (trong đó có: 02 tiết GDTC); Cô Hoàng Oanh: 02 tiết
(Tiếng Anh); Thầy Huy Long dạy: 01 tiết (Đạo đức); Thầy Hữu Trường dạy: 05 tiết.
20
02
22
0
02
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); cô Minh Hà: 04 tiết; Huy Long: 02 tiết (01
TH - 01 Công nghệ).; Thầy Đức dạy: 02 tiết.
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); cô Minh Hà: 04 tiết; Huy Long: 02 tiết (01
TH - 01 Công nghệ); Thầy Đức dạy: 02 tiết.
04
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Thầy Long: 02 tiết (trong đó: 01 TH - 01
Công nghệ); cô Minh Hà: 04 tiết; Thầy Hữu Trường dạy: 06 tiết.
19
01
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( 01 tiết MT- 01 tiết ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Thầy Long: 02 tiết (01 TH 01 Công nghệ); cô Minh Hà: 04 tiết ); Thầy Hữu Trường dạy: 03 tiết.
- TTCM 4,5
- Tổ trưởng
CĐ
20
03
23
0
03
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (TD); Thầy Long: 02 tiết (02 TH ); cô Minh Hà: 04
tiết; Thầy Súy dạy: 02 tiết.
5B
Con mọn
21
04
25
0
05
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN - KT) ; Thầy Hải: 02 tiết (TD); Thầy Long: 03 tiết (02 TH + 01
KT ); Cô Minh Hà: 04 tiết.
DK
PC-XMC
19
04
23
0
0
Tốt
23
0
0
Tốt
Thầy Hữu Trường dạy lớp 2A: 05 tiết; dạy lớp 2B: 05 tiết; dạy lớp 4A: 06 tiết; dạy lớp 4B: 03
tiết.
Dạy lớp 1A, 1B: 06 tiết; Dạy lớp 2A: 03 tiết; lớp 2B: 01 tiết; dạy lớp 3A, 3B: 04 tiết; dạy lớp 4A,
4B: 04 tiết; Dạy lớp 5A: 02 tiết; lớp 5B: 03 tiết..
1
Trần Thị Thúy
1979 1998
ĐH
x
1A
1A
23
2
Nguyễn Thị Ánh Mai
1978 1997
ĐH
x
1B
1B
3
Lê Thị Thảo
1977 1996
ĐH
x
3A
2A
TTND
18
4
Trần Thị Lan
1972 2001
ĐH
x
2A
2B
Tổ trưởng
Tổ 2,3
5
Bùi Thị Mai
1981 2001
ĐH
x
3B
3A
- Tổ phó
tổ 2,3
- Thư kí HĐT
6
Lê Thị Thu Thảo
1971 1990
ĐH
HĐ
2B
3B
7
Trần Thị Yến Trâm
1992 2013
ĐH
x
5B
4A
CTCĐ
16
8
Lê Lưu Ái Thu
1973 1992
ĐH
x
5A
4B
- Tổ phó
tổ 4,5
9
Tạ Thị Tám
1974 2000
ĐH
x
4A
5A
10
Trần Thị Huyền Trang
1996 2018
ĐH
HĐ
DK
11
Cao Hữu Trường
1970 1990
ĐH
x
4B
12
Phạm Huy Long
1984 2011
ĐH
x
Tin
Tin học
học
03
23
20
23
S
TT
Năm
sinh
Họ và tên
Năm Hệ
vào đào
ngành tạo
Tên
Phân
lớp
công
dạy
chủ
Biên năm
nhiệm
chế học
lớp
trước
2023
2022
2024
2023
Phân công
công tác
kiêm nhiệm
Số tiết thực tế / tuần
Võ Văn Hải
1987 2010
ĐH
x
TD
14
Lê Thị Minh Hà
1986 2009
ĐH
x
Anh
Anh văn Uỷ viên BCHCĐ
văn
24
15
Nguyễn P. Hoài Sơn
1987 2009
ĐH
x
MT
ÂN
UBKTCĐ
Văn Thể
20
16
Nguyễn Thị Hoàng Oanh
1994 2023
CĐ
HĐ
TPT Đội
17
Cao Thống Súy
1963 1985
ĐH
x
CTHĐT
18
Thái Bá Tuấn
1971 1995
ĐH
x
TỔNG CỘNG
Ghi chú
Giảng Kiêm Tổng
Thiếu Thừa
dạy nhiệm
số
13
TD
MT
ÂN
Tổng số
tiết/ tuần
Xếp
loại
giảng
dạy
năm
học
trước
23
Dạy lớp 1A, 1B: 04 tiết; dạy 2A, 2B: 04 tiết; dạy 3A, 3B: 04 tiết; dạy 4A,4B: 04 tiết; Dạy lớp 5A,
5B: 04 tiết; Thầy Hải dạy lớp 2B: 03 tiết.
Dạy lớp 3A, 3B: 08 tiết; Dạy lớp 4A, 4B: 08 tiết;
Dạy lớp 5A, 5B: 08 tiết.
23
0
0
Tốt
02
24
0
01
Tốt
03
23
0
0
Tốt
08
08
0
0
Dạy lớp 1A, 1B: 04 tiết; Dạy lớp 2A, 2B: 04 tiết.
02
02
0
0
Thầy Súy dạy lớp 5A: 02 tiết.
04
04
0
0
Dạy lớp 3A: 02 tiết; dạy lớp 3B: 02 tiết.
0
20
Dạy MT K1 – K5: 10 tiết; ÂN K1- K5: 10 tiết;
- Tổng số tiết thiếu: 0 tiết.
- Tổng số tiết thừa: 20 tiết/ tuần
- Trong đó có: 20 tiết chi trả từ tiền phụ huynh đóng góp: (cô Thúy: 06 tiết; cô Ánh Mai: 03 tiết; cô Bùi Mai: 02 tiết; cô Tám: 03 tiết; cô Huyền Trang: 05 tiết; cô Minh Hà: 01 tiết)). /.
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
Số: 45/QĐ-THĐK2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Kho, ngày 01 tháng 11 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Phân công chuyên môn lần thứ Ba-Năm học 2023-2024
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
Căn cứ chức năng và quyền hạn của hiệu trưởng được quy định tại Điều lệ
trường tiểu học (Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020);
Căn cứ vào tình hình thực tế năm học 2023-2024;
Xét đề nghị của phó hiệu trưởng chuyên môn Trường Tiểu học Đồng Kho 2.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này Bảng phân công chuyên môn lần thứ
hai, năm học 2023-2024.
Điều 2. Cán bộ, giáo viên có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được giao tại
Bảng phân công chuyên môn năm học 2023-2024.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
2023
Quyết định này thay thế Quyết định số 34/QĐ-THĐK2 ngày 01 tháng 9 năm
Điều 4. Cán bộ quản lý, giáo viên căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Các tổ chuyên môn;
- Lưu: VT.
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Cao Thống Súy
UBND HUYỆN TÁNH LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN NĂM HỌC: 2023 – 2024 (Lần thứ ba)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/QĐ-THĐK2 ngày 01/11/2023 của Trường Tiểu học Đồng Kho 2)
S
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Năm Hệ
vào đào
ngành tạo
Tên
Phân
lớp
công
dạy
chủ
Biên năm
nhiệm
chế học
lớp
trước
2023
2022
2024
2023
Phân công
công tác
kiêm nhiệm
Số tiết thực tế / tuần
Tổng số
tiết/ tuần
Xếp
loại
giảng
dạy
năm
học
trước
Ghi chú
Giảng Kiêm Tổng
Thiếu Thừa
dạy nhiệm
số
Tổ trưởng
Tổ 1
26
0
06
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết (MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Cô Hoàng Oanh: 02 tiết (Tiếng Anh);
Thầy Long: Dạy 03 tiết (01 tiết Đ. Đức + 02 tiết TNXH).
23
0
03
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết (MT-AN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Cô Hoàng Oanh: 02 tiết (Tiếng Anh);
Thầy Long: Dạy 03 tiết (01 tiết Đ. Đức + 02 tiết TNXH).
02
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Cô Hoàng Oanh: 02 tiết (Tiếng Anh);
Thầy Huy Long dạy: 03 tiết (trong đó có: 01 tiết Đạo đức); Thầy Hữu Trường dạy: 05 tiết.
17
03
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 05 tiết (trong đó có: 02 tiết GDTC); Cô Hoàng Oanh: 02 tiết
(Tiếng Anh); Thầy Huy Long dạy: 01 tiết (Đạo đức); Thầy Hữu Trường dạy: 05 tiết.
20
02
22
0
02
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); cô Minh Hà: 04 tiết; Huy Long: 02 tiết (01
TH - 01 Công nghệ).; Thầy Đức dạy: 02 tiết.
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); cô Minh Hà: 04 tiết; Huy Long: 02 tiết (01
TH - 01 Công nghệ); Thầy Đức dạy: 02 tiết.
04
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Thầy Long: 02 tiết (trong đó: 01 TH - 01
Công nghệ); cô Minh Hà: 04 tiết; Thầy Hữu Trường dạy: 06 tiết.
19
01
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( 01 tiết MT- 01 tiết ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Thầy Long: 02 tiết (01 TH 01 Công nghệ); cô Minh Hà: 04 tiết ); Thầy Hữu Trường dạy: 03 tiết.
- TTCM 4,5
- Tổ trưởng
CĐ
20
03
23
0
03
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (TD); Thầy Long: 02 tiết (02 TH ); cô Minh Hà: 04
tiết; Thầy Súy dạy: 02 tiết.
5B
Con mọn
21
04
25
0
05
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN - KT) ; Thầy Hải: 02 tiết (TD); Thầy Long: 03 tiết (02 TH + 01
KT ); Cô Minh Hà: 04 tiết.
DK
PC-XMC
19
04
23
0
0
Tốt
23
0
0
Tốt
Thầy Hữu Trường dạy lớp 2A: 05 tiết; dạy lớp 2B: 05 tiết; dạy lớp 4A: 06 tiết; dạy lớp 4B: 03
tiết.
Dạy lớp 1A, 1B: 06 tiết; Dạy lớp 2A: 03 tiết; lớp 2B: 01 tiết; dạy lớp 3A, 3B: 04 tiết; dạy lớp 4A,
4B: 04 tiết; Dạy lớp 5A: 02 tiết; lớp 5B: 03 tiết..
1
Trần Thị Thúy
1979 1998
ĐH
x
1A
1A
23
2
Nguyễn Thị Ánh Mai
1978 1997
ĐH
x
1B
1B
3
Lê Thị Thảo
1977 1996
ĐH
x
3A
2A
TTND
18
4
Trần Thị Lan
1972 2001
ĐH
x
2A
2B
Tổ trưởng
Tổ 2,3
5
Bùi Thị Mai
1981 2001
ĐH
x
3B
3A
- Tổ phó
tổ 2,3
- Thư kí HĐT
6
Lê Thị Thu Thảo
1971 1990
ĐH
HĐ
2B
3B
7
Trần Thị Yến Trâm
1992 2013
ĐH
x
5B
4A
CTCĐ
16
8
Lê Lưu Ái Thu
1973 1992
ĐH
x
5A
4B
- Tổ phó
tổ 4,5
9
Tạ Thị Tám
1974 2000
ĐH
x
4A
5A
10
Trần Thị Huyền Trang
1996 2018
ĐH
HĐ
DK
11
Cao Hữu Trường
1970 1990
ĐH
x
4B
12
Phạm Huy Long
1984 2011
ĐH
x
Tin
Tin học
học
03
23
20
23
S
TT
Năm
sinh
Họ và tên
Năm Hệ
vào đào
ngành tạo
Tên
Phân
lớp
công
dạy
chủ
Biên năm
nhiệm
chế học
lớp
trước
2023
2022
2024
2023
Phân công
công tác
kiêm nhiệm
Số tiết thực tế / tuần
Võ Văn Hải
1987 2010
ĐH
x
TD
14
Lê Thị Minh Hà
1986 2009
ĐH
x
Anh
Anh văn Uỷ viên BCHCĐ
văn
24
15
Nguyễn P. Hoài Sơn
1987 2009
ĐH
x
MT
ÂN
UBKTCĐ
Văn Thể
20
16
Nguyễn Thị Hoàng Oanh
1994 2023
CĐ
HĐ
TPT Đội
17
Cao Thống Súy
1963 1985
ĐH
x
CTHĐT
18
Thái Bá Tuấn
1971 1995
ĐH
x
TỔNG CỘNG
Ghi chú
Giảng Kiêm Tổng
Thiếu Thừa
dạy nhiệm
số
13
TD
MT
ÂN
Tổng số
tiết/ tuần
Xếp
loại
giảng
dạy
năm
học
trước
23
Dạy lớp 1A, 1B: 04 tiết; dạy 2A, 2B: 04 tiết; dạy 3A, 3B: 04 tiết; dạy 4A,4B: 04 tiết; Dạy lớp 5A,
5B: 04 tiết; Thầy Hải dạy lớp 2B: 03 tiết.
Dạy lớp 3A, 3B: 08 tiết; Dạy lớp 4A, 4B: 08 tiết;
Dạy lớp 5A, 5B: 08 tiết.
23
0
0
Tốt
02
24
0
01
Tốt
03
23
0
0
Tốt
08
08
0
0
Dạy lớp 1A, 1B: 04 tiết; Dạy lớp 2A, 2B: 04 tiết.
02
02
0
0
Thầy Súy dạy lớp 5A: 02 tiết.
04
04
0
0
Dạy lớp 3A: 02 tiết; dạy lớp 3B: 02 tiết.
0
20
Dạy MT K1 – K5: 10 tiết; ÂN K1- K5: 10 tiết;
- Tổng số tiết thiếu: 0 tiết.
- Tổng số tiết thừa: 20 tiết/ tuần
- Trong đó có: 20 tiết chi trả từ tiền phụ huynh đóng góp: (cô Thúy: 06 tiết; cô Ánh Mai: 03 tiết; cô Bùi Mai: 02 tiết; cô Tám: 03 tiết; cô Huyền Trang: 05 tiết; cô Minh Hà: 01 tiết)). /.
 








Các ý kiến mới nhất