Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Đề kiểm tra cuoi ki mon toan (Lớp 4). canh dieu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lục Khánh Ly
Ngày gửi: 08h:28' 21-12-2023
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 814
Số lượt thích: 0 người
Điểm

Lời nhận xét

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn:Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài 40 phút
( Không kể thời gian giao đề)

………………………………………….……………...
………………………………………………………………………………
……………………
……..………………..…………………………..………………………….

Họ và tên: …………………………………………………………………………Lớp 4…..; Trường TH&THCS Phúc Sơn 1
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Bài 1. Số gồm ''Một triệu, hai chục nghìn, ba đơn vị'' được viết là: M1
A. 1 020 003

C. 1 020 300

B. 1 200 003

D. 1 002 003

Bài 2. Số 65 785 432 có chữ số 6 thuộc hàng nào, lớp nào ? M1
A. Hàng trăm triệu, lớp triệu

C. Hàng trăm triệu, lớp nghìn

B. Hàng chục triệu, lớp triệu

D. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

Bài 3. Tổng số tuổi của bố và mẹ là 65 tuổi. Bố hơn mẹ 5 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi?

A. 35
B. 70
Bài 4. Nối cột A với cột B để được kết quả đúng: M2

C. 30

A

D. 31
B

59 410 : 5x3

18 800

4536+7132 x 2

1080(dư 12)

7562x6:42

23 764

Bài 5. Đúng ghi Đ sai ghi S M1
a) 7 tạ 8kg = 708 kg

b) 4 phút 10 giây = 130 giây

c) 2 tấn 6kg = 206 kg

d) 2 phút 10 giây = 130 giây

Bài 6. Điền chữ (hoặc) số vào thích hợp chỗ chấm : M4
a) a + b + c = a + ( b + … )
Phần II. Tự luận

b)

125 + 316 + 452 = (125+ 452) + …

Bài 7. Đặt tính rồi tính: M1
a) 856 849 + 22 476

b) 746 321 – 69 576

………………………..……………

…………….….….………………………

………………..……..…………...

…………..……...…………………………

…………………..….……………

….…………………………….……………

………………..…..……………...

………..….…….………..………………...

…………………...……………...

……………………….……………………

Bài 8 . Tính bằng cách thuận tiện M3
a) 73 + 49 + 27

b) 124+137+176+43

……………..………….………….……

……..……..……………………..……….

…………….………....…………………

.….………..………………………….….

……………………….…………………

…………..……………………………….

……………………………….…………

…..…….………………………...……….

Bài 9. Một trường tiểu học có số học sinh của khối lớp 4 như sau: M2
Lớp 4A có 29 bạn, lớp 4B có 29 bạn, lớp 4C có 26 bạn. Hỏi trung mỗi lớp 4 có bao nhiêu
bạn?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………….………………………………………………………………...…………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………..

Phần I:
Bài 1: (1 điểm) A
Bài 2: (1 điểm) B
Bài 3: (1 điểm) A
Bài 4: (1 điểm)

Đáp án

A

B

59410 x 4 : 5

19 205

17243 + 981 x 2

5030

2 515 x 6 : 3

47528

Bài 5: (1 điểm)
Bài 6: (1 điểm)

a. Đ
a) c

b. S
b) 316

c. S

Phần II:
Bài 7. (1 điểm)
a) 879325
b) 676745
Bài 8. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện
a)
73 + 49 + 27
b) 124+137+176+43
= ( 73 +27) +49
= (124+176)+(137+43)
= 100 +49
= 300 + 180
=149
= 480
Bài 9(2 điểm)
Bài giải
Trung bình mỗi lớp có số bạn là:
(29+29+26):3=28 (bạn)
Đáp số: 28 (bạn)
* Lưu ý: học sinh có thể làm bằng các cách khác nhau.

d. Đ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN – LỚP 4 NĂM HỌC 2023- 2024
TRƯỜNG TH&THCS PHÚC SƠN 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng

1. Hàng và lớp

2. Các đơn vị đo
khối lượng, thời
gian.

3. Tính giá trị biêu
thức.

4.Tìm hai số khi
biết tổng và hiệu
của hai số đó.

Số câu và số
điểm

Mức 1
TNKQ

Số câu

2

Câu số

1,2

Số điểm

2,0

Mức 2
TL

TNKQ

Mức 4

Mức 3
TL

TNKQ

TL

TNKQ

Tổng
TL

TNKQ
2
2,0

Số câu

1

1

Câu số

5

Số điểm

1,0

1,0

Số câu

1

2

Câu số

4

Số điểm

1,0

2,0

Số câu

1

Câu số

3

Số điểm

1,0

1

1,0

Số câu
5.Tính chất kết hợp
của phép cộng

6.Phép cộng, phép
trừ

7.Tìm số trung
bình. cộng

Tổng

TL

2

Câu số

8

1

Số điểm

1,0

6

Câu số

1

Câu số

7

Số điểm

1,0

1,0

Số câu

1

Câu số

9

Số điểm

2,0

1,0
1

1

1,0

1,0
1

2,0

Số câu

2

1

2

1

1

1

1

6

3

Số điểm

2,0

1,0

2,0

2,0

1,0

1,0

1,0

6

4
 
Gửi ý kiến