KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I-SINH 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: GIÁO VIÊN
Ngày gửi: 20h:56' 14-11-2023
Dung lượng: 40.2 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: GIÁO VIÊN
Ngày gửi: 20h:56' 14-11-2023
Dung lượng: 40.2 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Số tiết: 1
Tiết theo KHDH: 17
Ngày soạn: 23/10/2023
Tuần dạy: 9
KHUNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN SINH 9
GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2023-2024
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: Chương III. AND và
gen.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự
luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 37,5% Nhận biết; 27,5% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 15% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 11 câu, thông hiểu: 3 câu, vận
dụng cao: 2 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm;
Vận dụng cao: 1,0 điểm).
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
1
1. Chương 1.Các thí nghiệm của
Menđen ( 5 tiết)
Tự
luận
Trắc
nghiệm
2
2ý
2. Chương 2. Nhiễm sắ thể ( 8 tiết )
3. Chương 3.ADN và gen (3 tiết)
Thông hiểu
Vận dụng
Tự luận
Trắc
nghiệm
3
4
5
5
2ý
3
Vận dụng cao
Tự luận
Trắc
nghiệm
6
7
6
2 ý
Tổng số câuTN/ Số
ý tự luận
Điểm số
Tự luận
Trắc
nghiệm
Tự luận
Trắc
nghiệm
8
9
10
11
12
4ý
8
5
2
1ý
8
3
2ý
0
2
1 ý
Số câu TN/ Số ý tự luận – số yêu
cầu cần đạt
2ý
11
2ý
3
2ý
0
1ý
2
7 ý
16
10,00
Điểm số
1,0
2,75
2,0
0,75
2,0
0
1,0
0,5
6,0
4,0
10
Tổng số điểm
3,75 điểm
2,75 điểm
2,0 điểm
2. Bản đặc tả
1
1,5 điểm
10 điểm
10 điểm
Nội
dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
1. Chương 1.Các thí nghiệm của Menđen (5 tiết)
Menden
và di
truyền
học
Lai một
cặp tính
trạng
TL
TN
(Số (Số
ý)
câu)
(Số
ý)
(Số
câu)
4ý
4ý
8
8
- Nêu được các khái niệm: Kiểu gen, kiểu
hình, giống thuần chủng, cặp tính trạng tương
phản, di truyền, biến dị…
2
Nhận
biết
- Nêu được nội dung: Thí nghiệm, kết quả và
qui luật của các thí nghiệm về lai một cặp tính
trạng của Menđen.
- Xác định được kết quả của phép lai phân
tích.
2
Nhận
biết
Thông
hiểu
Câu hỏi
TN
Nhận
biết
Thông
hiểu
Lai hai
cặp tính
trạng
Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
C1
C2
C3
C4
1
C5
- Phân tích được các kết luận trong thí nghiệm
của Menden.
2
1
C182ý
- Nêu được nội dung: Thí nghiệm, kết quả và
qui luật của các thí nghiệm về 2 cặp tính trạng
của Menđen.
- Phân tích được các kết luận trong thí nghiệm
của Menden.
2
1
C172ý
2.Chương 2. Nhiễm sắ thể (8 tiết)
1
1ý
8
C6
C7
C8
1
1
Nhiễm
sắc thể
Nhận
biết
- Nêu được bộ NST lưỡng bội 2n của một số
loài.
1
C9
Nguyên
phân
Nhận
biết
- Biết được số lần phân bào và các kì trong
nguyên phân, giảm phân.
4
C10
C11
C12
C13
Giảm
phân
Vận
dụng cao
- Vận dụng tính được số NST ở các kì của
nguyên phân .
- Tính được số tế bào con tạo ra qua quá trình
nguyên phân.
Nhận
biết
- Biết được số lần phân bào và các kì trong
giảm phân.
- Vận dụng tính được số NST ở các kì của
Vận
giảm phân.
dụng cao
2
1
1
C14
C201ý
1
C15
1
C16
Nội
dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
3.Chương 3.ADN và gen (3 tiết)
ADN
Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
Vận
dụng
- Viết được cấu trúc của phân tử ADN.
Câu hỏi
TN
TL
TN
(Số (Số
ý)
câu)
(Số
ý)
(Số
câu)
2ý
2
1
C19a
1ý
- Tính được số nuclêôtit mỗi loại của phân tử
ADN.
1
C19b
1ý
3. Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN SINH HỌC LỚP 9
Thời gian làm bài 45 phút
A . TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm). Chọn đáp án đúng nhất ghi vào tờ giấy kiểm tra.
Câu 1: (nhận biết)Những đặc điểm hình thái , cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi là:
a. Tính trạng
b. Kiểu hình
c. Kiểu gen
d. Kiểu hình và kiểu gen
Câu 2.(nhận biết) Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái ngược
nhau được gọi là:
a. Cặp gen tương phản
b. Cặp bố mẹ thuần chủng tương phản
c. Hai cặp tính trạng tương phản
d. Cặp tính trạng tương phản
Câu 3.(nhận biết)Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu
hình ở F2 là:
a. 1 trội: 1 lặn
b. 2 trội :1 lặn
c. 3 trội :1 lặn
d. 4 trội :1 lặn
Câu 4.(nhận biết) theo Menđen nội dung của quy luật phân li là:
a. Mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên
mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ
b. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội:1 lặn
c. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1
3
d. Ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn
Câu 5. (thông hiểu) Phép lai nào sau đây cho kết quả ở con lai không đồng tính:
a. AA x aa
b. AA x AA
c. Aa x aa
d. aa x aa
Câu 6.(thông hiểu) Quy luật phân li có ý nghĩa thực tiễn gì?
a. Xác định được các dòng thuần
b. Cho thấy sự phân li của tính trạng ở các thế hệ lai
c. Xác định được tính trạng trội lặn để ứng dụng vào chọn giống
d. Xác định được phương thức di truyền của tính trạng
Câu 7.(nhận biết) Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng:
a. AABB
b. AAbb
c. aaBB
d. Cả 3 kiểu gen vừa nêu
Câu 8.(thông hiểu) Theo dõi thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt
vàng trơn và hạt xanh nhăn với nhau thu được F1 đều hạt vàng trơn. Khi cho F1 tự thụ phấn
thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là:
a. 9 vàng, nhăn: 3 vàng, trơn: 3 xanh, nhăn : 1 xanh, trơn
b. 9 vàng , trơn: 3 xanh, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 vàng , nhăn
c. 9 vàng, nhăn: 3 xanh, nhăn: 3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn
d. 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
Câu 9(nhận biết) Mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng bởi:
a. Số lượng, hình dạng, cấu trúc NST
b. Số lượng, hình thái NST
c. Số lượng, cấu trúc NST
d. Số lượng không đổi
Câu 10.(nhận biết) Quá trình nguyên phân xảy ra ở đâu?
a. Tế bào sinh dục sơ khai
b. Tế bào sinh dưỡng
c. Noãn bào bậc1 và tinh bào bậc1
d. a và b đều đúng
Câu 11.(nhận biết)Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?
a. Kì trung gian
b. Kì giữa
c. Kì sau
d. Kì cuối
Câu 12.(nhận biết) Ở kì giữa của qúa trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng
trên mặt phẳng xích đạo?
a.
1 hàng
b.
2 hàng
c.
3 hàng
d.
4 hàng
Câu 13.(nhận biết) Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực
của tế bào . NST bắt đầu tháo xoắn . Quá trình này là ở kì nào của quá trình nguyên phân?
a. Kì đầu
b. Kì giữa
4
c. Kì sau
d. Kì cuối
Câu 14.(vận dụng cao)Ở người 2n=46 , số NST có trong 1 tế bào khi đang ở kì sau của
nguyên phân là:
a. 23
b. 92
c. 46
d. 45
Câu 15.(nhận biết) Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là
a. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần
b. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần
c. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần
d. NST nhân đôi 1 lần và phân bào lần
Câu 16.(vận dụng cao) Ở 1 loài động vật 2n= 40 . Có 5 tế bào sinh dục chín thực hiện giảm
phân , số NST có trong tất cả các tế bào con sau giảm phân là?
a.
300
b.
200
c.
100
d.
400
B. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17.nhận biết (1,0 điểm) Biến dị tổ hợp là gì? Xuất hiện ở hình thức sinh sản nào?
Câu 18.thông hiểu (2,0 điểm) Hai giống chuột thuần chủng lông xám và lông đen giao phối
với nhau được F1 toàn chuột màu lông xám. Khi cho các con F1 giao phối với nhau thì kết
quả sẽ như thế nào? Biện luận lập sơ đồ lai.
Câu 19.vận dụng (2,0 điểm)
Cho một đoạn mạch ARN có trình tự sắp xếp các nucleotit như sau:
G-X-G-U-U-G-A-X-A-X-U
a) Hãy xác định trình tự các nucleotit trong đoạn gen đã tổng hợp ra ARN nói trên.
b) Tính số nucleotit mỗi loại của đoạn gen trên.
Câu 20.vận dụng cao (1,0 điểm) Ở cải bắp 2n = 18. Một tế bào cải bắp đang ở kì sau của
nguyên phân. Tính số NST trong tế bào đó.
……………………..Hết...................................
4. Hướng dẫn chấm
ĐÁP ÁN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN SINH HỌC LỚP 9
Thời gian làm bài 45 phút
Phần A. Trắc nghiệm ( 4 điểm )
Phần trắc nghiệm có thể làm ở nhà trên máy tính hoặc điện thoại có kết nối internet.
Truy cập vào link-> điền thông tin họ tên-lớp-> gửi.
5
https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLSf11AwsytktiAms1thW2rBVCALoSPNKrAWXxRrIUFISl0ZYA/viewform?usp=sf_link
Câu
1
2
3
Từ câu 1 đến câu 16 mỗi câu đúng chấm 0,25 điểm
4
5
6
7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp
a
d
c
a
án
Phần B. Tự luận ( 6 điểm )
c
c
d
d
b
d
a
a
c
b
1
5
a
Câu
Kiến thức
17 + Trong sự phân li độc lập của các cặp tính trạng trong phép lai của Men đen
(1đ) đã diễn ra sự tổ hợp lại các tính trạng của P làm xuất hiện các kiểu hình khác
P, kiểu hình này được gọi là biến dị tổ hợp.
+ Loại biến dị này khá phong phú ở những loài sinh vật có hình thức sinh
sản hữu tính(giao phối).
18 Khi cho các con F1 giao phối với nhau thì kết quả thu được ở F2 theo tỉ lệ : 3
(2đ) lông xám: 1 lông đen.
Biện luận:
- F1 thu được toàn chuột lông xám->tính trạng lông xám là tính trạng
trội, lông đen là tính trạng lặn. Cặp bố mẹ đem lai thuần chủng.
- Quy ước gen: Gen A quy định tính trạng lông xám; gen a quy định
tính trạng lông đen.
- Kiểu gen của P: Lông xám: AA; lông đen: aa
Sơ đồ lai:
P:
AA x aa
G:
A
a
F1:
Aa
Tỉ lệ kiểu gen: 100% Aa
Tỉ lệ kiểu hình: 100% lông xám
F1 x F1:
Aa
x
Aa
G: 1/2A; 1/2a
1/2A; 1/2a
F2:
¼ AA; 1/2 Aa
d
Điểm
0,5đ
0.5đ
1đ
1đ
; ¼ aa
Tỉ lệ kiểu gen F2 : ¼ AA; 1/2 Aa ; ¼ aa
Tỉ lệ kiểu hình F2: ¾ lông xám : ¼ lông đen
19 a)
(2đ) Mạch ARN:
G-X-G-U-U-G-A-X-A-X-U
Mạch gốc AND:
16
1đ
X-G-X-A-A-G-T-G-T-G-A
Mạch bổ sung AND: G-X-G-T-T-X-A-X-A-X-T
20
b)Số nucleotit mỗi loại của gen gốc là:
A=T= 5
G=X= 6
-Kì sau của nguyên phân các NST kép tách nhau ở tâm động thành NST đơn
6
1đ
1đ
(1đ) phân li về 2 cực của tế bào, nên số lượng NST trong một tế bào bắp cải là:
2x2n= 2x18= 36 NST.
-------------- Hết ----------------
7
Số tiết: 1
Tiết theo KHDH: 17
Ngày soạn: 23/10/2023
Tuần dạy: 9
KHUNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN SINH 9
GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2023-2024
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: Chương III. AND và
gen.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự
luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 37,5% Nhận biết; 27,5% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 15% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 11 câu, thông hiểu: 3 câu, vận
dụng cao: 2 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm;
Vận dụng cao: 1,0 điểm).
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
1
1. Chương 1.Các thí nghiệm của
Menđen ( 5 tiết)
Tự
luận
Trắc
nghiệm
2
2ý
2. Chương 2. Nhiễm sắ thể ( 8 tiết )
3. Chương 3.ADN và gen (3 tiết)
Thông hiểu
Vận dụng
Tự luận
Trắc
nghiệm
3
4
5
5
2ý
3
Vận dụng cao
Tự luận
Trắc
nghiệm
6
7
6
2 ý
Tổng số câuTN/ Số
ý tự luận
Điểm số
Tự luận
Trắc
nghiệm
Tự luận
Trắc
nghiệm
8
9
10
11
12
4ý
8
5
2
1ý
8
3
2ý
0
2
1 ý
Số câu TN/ Số ý tự luận – số yêu
cầu cần đạt
2ý
11
2ý
3
2ý
0
1ý
2
7 ý
16
10,00
Điểm số
1,0
2,75
2,0
0,75
2,0
0
1,0
0,5
6,0
4,0
10
Tổng số điểm
3,75 điểm
2,75 điểm
2,0 điểm
2. Bản đặc tả
1
1,5 điểm
10 điểm
10 điểm
Nội
dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
1. Chương 1.Các thí nghiệm của Menđen (5 tiết)
Menden
và di
truyền
học
Lai một
cặp tính
trạng
TL
TN
(Số (Số
ý)
câu)
(Số
ý)
(Số
câu)
4ý
4ý
8
8
- Nêu được các khái niệm: Kiểu gen, kiểu
hình, giống thuần chủng, cặp tính trạng tương
phản, di truyền, biến dị…
2
Nhận
biết
- Nêu được nội dung: Thí nghiệm, kết quả và
qui luật của các thí nghiệm về lai một cặp tính
trạng của Menđen.
- Xác định được kết quả của phép lai phân
tích.
2
Nhận
biết
Thông
hiểu
Câu hỏi
TN
Nhận
biết
Thông
hiểu
Lai hai
cặp tính
trạng
Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
C1
C2
C3
C4
1
C5
- Phân tích được các kết luận trong thí nghiệm
của Menden.
2
1
C182ý
- Nêu được nội dung: Thí nghiệm, kết quả và
qui luật của các thí nghiệm về 2 cặp tính trạng
của Menđen.
- Phân tích được các kết luận trong thí nghiệm
của Menden.
2
1
C172ý
2.Chương 2. Nhiễm sắ thể (8 tiết)
1
1ý
8
C6
C7
C8
1
1
Nhiễm
sắc thể
Nhận
biết
- Nêu được bộ NST lưỡng bội 2n của một số
loài.
1
C9
Nguyên
phân
Nhận
biết
- Biết được số lần phân bào và các kì trong
nguyên phân, giảm phân.
4
C10
C11
C12
C13
Giảm
phân
Vận
dụng cao
- Vận dụng tính được số NST ở các kì của
nguyên phân .
- Tính được số tế bào con tạo ra qua quá trình
nguyên phân.
Nhận
biết
- Biết được số lần phân bào và các kì trong
giảm phân.
- Vận dụng tính được số NST ở các kì của
Vận
giảm phân.
dụng cao
2
1
1
C14
C201ý
1
C15
1
C16
Nội
dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
3.Chương 3.ADN và gen (3 tiết)
ADN
Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
Vận
dụng
- Viết được cấu trúc của phân tử ADN.
Câu hỏi
TN
TL
TN
(Số (Số
ý)
câu)
(Số
ý)
(Số
câu)
2ý
2
1
C19a
1ý
- Tính được số nuclêôtit mỗi loại của phân tử
ADN.
1
C19b
1ý
3. Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN SINH HỌC LỚP 9
Thời gian làm bài 45 phút
A . TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm). Chọn đáp án đúng nhất ghi vào tờ giấy kiểm tra.
Câu 1: (nhận biết)Những đặc điểm hình thái , cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi là:
a. Tính trạng
b. Kiểu hình
c. Kiểu gen
d. Kiểu hình và kiểu gen
Câu 2.(nhận biết) Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái ngược
nhau được gọi là:
a. Cặp gen tương phản
b. Cặp bố mẹ thuần chủng tương phản
c. Hai cặp tính trạng tương phản
d. Cặp tính trạng tương phản
Câu 3.(nhận biết)Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu
hình ở F2 là:
a. 1 trội: 1 lặn
b. 2 trội :1 lặn
c. 3 trội :1 lặn
d. 4 trội :1 lặn
Câu 4.(nhận biết) theo Menđen nội dung của quy luật phân li là:
a. Mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên
mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ
b. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội:1 lặn
c. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1
3
d. Ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn
Câu 5. (thông hiểu) Phép lai nào sau đây cho kết quả ở con lai không đồng tính:
a. AA x aa
b. AA x AA
c. Aa x aa
d. aa x aa
Câu 6.(thông hiểu) Quy luật phân li có ý nghĩa thực tiễn gì?
a. Xác định được các dòng thuần
b. Cho thấy sự phân li của tính trạng ở các thế hệ lai
c. Xác định được tính trạng trội lặn để ứng dụng vào chọn giống
d. Xác định được phương thức di truyền của tính trạng
Câu 7.(nhận biết) Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng:
a. AABB
b. AAbb
c. aaBB
d. Cả 3 kiểu gen vừa nêu
Câu 8.(thông hiểu) Theo dõi thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt
vàng trơn và hạt xanh nhăn với nhau thu được F1 đều hạt vàng trơn. Khi cho F1 tự thụ phấn
thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là:
a. 9 vàng, nhăn: 3 vàng, trơn: 3 xanh, nhăn : 1 xanh, trơn
b. 9 vàng , trơn: 3 xanh, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 vàng , nhăn
c. 9 vàng, nhăn: 3 xanh, nhăn: 3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn
d. 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
Câu 9(nhận biết) Mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng bởi:
a. Số lượng, hình dạng, cấu trúc NST
b. Số lượng, hình thái NST
c. Số lượng, cấu trúc NST
d. Số lượng không đổi
Câu 10.(nhận biết) Quá trình nguyên phân xảy ra ở đâu?
a. Tế bào sinh dục sơ khai
b. Tế bào sinh dưỡng
c. Noãn bào bậc1 và tinh bào bậc1
d. a và b đều đúng
Câu 11.(nhận biết)Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?
a. Kì trung gian
b. Kì giữa
c. Kì sau
d. Kì cuối
Câu 12.(nhận biết) Ở kì giữa của qúa trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng
trên mặt phẳng xích đạo?
a.
1 hàng
b.
2 hàng
c.
3 hàng
d.
4 hàng
Câu 13.(nhận biết) Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực
của tế bào . NST bắt đầu tháo xoắn . Quá trình này là ở kì nào của quá trình nguyên phân?
a. Kì đầu
b. Kì giữa
4
c. Kì sau
d. Kì cuối
Câu 14.(vận dụng cao)Ở người 2n=46 , số NST có trong 1 tế bào khi đang ở kì sau của
nguyên phân là:
a. 23
b. 92
c. 46
d. 45
Câu 15.(nhận biết) Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là
a. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần
b. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần
c. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần
d. NST nhân đôi 1 lần và phân bào lần
Câu 16.(vận dụng cao) Ở 1 loài động vật 2n= 40 . Có 5 tế bào sinh dục chín thực hiện giảm
phân , số NST có trong tất cả các tế bào con sau giảm phân là?
a.
300
b.
200
c.
100
d.
400
B. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17.nhận biết (1,0 điểm) Biến dị tổ hợp là gì? Xuất hiện ở hình thức sinh sản nào?
Câu 18.thông hiểu (2,0 điểm) Hai giống chuột thuần chủng lông xám và lông đen giao phối
với nhau được F1 toàn chuột màu lông xám. Khi cho các con F1 giao phối với nhau thì kết
quả sẽ như thế nào? Biện luận lập sơ đồ lai.
Câu 19.vận dụng (2,0 điểm)
Cho một đoạn mạch ARN có trình tự sắp xếp các nucleotit như sau:
G-X-G-U-U-G-A-X-A-X-U
a) Hãy xác định trình tự các nucleotit trong đoạn gen đã tổng hợp ra ARN nói trên.
b) Tính số nucleotit mỗi loại của đoạn gen trên.
Câu 20.vận dụng cao (1,0 điểm) Ở cải bắp 2n = 18. Một tế bào cải bắp đang ở kì sau của
nguyên phân. Tính số NST trong tế bào đó.
……………………..Hết...................................
4. Hướng dẫn chấm
ĐÁP ÁN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN SINH HỌC LỚP 9
Thời gian làm bài 45 phút
Phần A. Trắc nghiệm ( 4 điểm )
Phần trắc nghiệm có thể làm ở nhà trên máy tính hoặc điện thoại có kết nối internet.
Truy cập vào link-> điền thông tin họ tên-lớp-> gửi.
5
https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLSf11AwsytktiAms1thW2rBVCALoSPNKrAWXxRrIUFISl0ZYA/viewform?usp=sf_link
Câu
1
2
3
Từ câu 1 đến câu 16 mỗi câu đúng chấm 0,25 điểm
4
5
6
7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp
a
d
c
a
án
Phần B. Tự luận ( 6 điểm )
c
c
d
d
b
d
a
a
c
b
1
5
a
Câu
Kiến thức
17 + Trong sự phân li độc lập của các cặp tính trạng trong phép lai của Men đen
(1đ) đã diễn ra sự tổ hợp lại các tính trạng của P làm xuất hiện các kiểu hình khác
P, kiểu hình này được gọi là biến dị tổ hợp.
+ Loại biến dị này khá phong phú ở những loài sinh vật có hình thức sinh
sản hữu tính(giao phối).
18 Khi cho các con F1 giao phối với nhau thì kết quả thu được ở F2 theo tỉ lệ : 3
(2đ) lông xám: 1 lông đen.
Biện luận:
- F1 thu được toàn chuột lông xám->tính trạng lông xám là tính trạng
trội, lông đen là tính trạng lặn. Cặp bố mẹ đem lai thuần chủng.
- Quy ước gen: Gen A quy định tính trạng lông xám; gen a quy định
tính trạng lông đen.
- Kiểu gen của P: Lông xám: AA; lông đen: aa
Sơ đồ lai:
P:
AA x aa
G:
A
a
F1:
Aa
Tỉ lệ kiểu gen: 100% Aa
Tỉ lệ kiểu hình: 100% lông xám
F1 x F1:
Aa
x
Aa
G: 1/2A; 1/2a
1/2A; 1/2a
F2:
¼ AA; 1/2 Aa
d
Điểm
0,5đ
0.5đ
1đ
1đ
; ¼ aa
Tỉ lệ kiểu gen F2 : ¼ AA; 1/2 Aa ; ¼ aa
Tỉ lệ kiểu hình F2: ¾ lông xám : ¼ lông đen
19 a)
(2đ) Mạch ARN:
G-X-G-U-U-G-A-X-A-X-U
Mạch gốc AND:
16
1đ
X-G-X-A-A-G-T-G-T-G-A
Mạch bổ sung AND: G-X-G-T-T-X-A-X-A-X-T
20
b)Số nucleotit mỗi loại của gen gốc là:
A=T= 5
G=X= 6
-Kì sau của nguyên phân các NST kép tách nhau ở tâm động thành NST đơn
6
1đ
1đ
(1đ) phân li về 2 cực của tế bào, nên số lượng NST trong một tế bào bắp cải là:
2x2n= 2x18= 36 NST.
-------------- Hết ----------------
7
 








Các ý kiến mới nhất