Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ôn tập kì 1 toán 8 kntt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trúc Mai
Ngày gửi: 13h:07' 13-11-2023
Dung lượng: 33.7 KB
Số lượt tải: 983
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đoàn Kết)
Ngày soạn:
Tiết …
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức: Củng cố kiến thức về đơn thức, đa thức, phép cộng và phép trừ
đa thức, phép nhân đa thức, phép chia đa thức cho đơn thức, hằng đẳng thức đáng
nhớ và ứng dụng, phân tích đa thức thành nhân tử, dữ liệu và biểu đồ
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà
mà giáo viên giao trong tiết trước và các bài tập tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ
trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn sơ đồ tư
duy và các bài tập được giao.
* Năng lực Toán học:
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được sự đúng sai trong phát
biểu của bạn
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học.
- Học sinh vận dụng được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào tính toán, phân tích đa
thức thành nhân tử.
- Thu thập và phân loại dữ liệu. Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ. Phân tích số
liệu thống kê dựa vào biểu đồ.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập, ôn tập lại các phép tính về đa thức nhiều biến và

bảy hằng đẳng thức đáng nhớ, dữ liệu và biểu đồ
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức cần nhớ về số và đại số ở học kỳ I
b) Nội dung: Tổng hợp kiến thức cần nhớ về đại số trong học kỳ I
c) Sản phẩm: HS trả lời được các câu hỏi của giáo viên
d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của GV và HS

Nội dung

*Giao nhiệm vụ

I. Đa thức

- GV yêu cầu HS:

1.Đơn thức:

+ Nhắc lại khái niệm về đơn thức, đơn thức Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số
hoặc một biến, hoặc có dạng tích của những số
đồng dạng
và biến.
+ Nhắc lại khái niệm về đa thức một biến
Số 0 được gọi là đơn thức không.
+ Muốn cộng (hay trừ) hai đa thức ta làm Câu 1: Trong các biểu thức đại số sau, biểu
thức nào đơn thức?
thế nào ?
+ Muốn nhân đơn thức với đa thức ta làm A.
thế nào ?
+ Muốn nhân một đa thức với một đa thức C.

;

B.

;

D.

;

ta làm thế nào ?

Đáp án: B.
+ Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ta 2. Đa thức:
Đa thức là tổng của những đơn thức, mỗi đơn
làm thế nào ?
thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức
+ Nhắc lại bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
đó.
Câu 2: Bậc của đa thức x2y2 + xy5 - x2y4 là:
+ Có mấy phương pháp phân tích đa thức
A. 6 ;
B. 7 ;
C. 5 ; D. 4
thành nhân tử? Nêu tên từng phương pháp
Đáp án: A
- GV giới thiệu cách phối hợp nhiều phương
3. Phép cộng và phép trừ đa thức
pháp
+ Cách thu thập và phân loại dữ liệu ?

Muốn cộng (hay trừ) hai đa thức ta nối hai đa
thức đã cho bởi dấu “+” (hay dấu “-“ ) rồi bỏ
dấu ngoặc (nếu có) và thu gọn đa thức nhận

* Thực hiện nhiệm vụ

được

- HS thực hiện nhiệm vụ được giao theo yêu Câu 3: Cho hai đa thức G(x) = 2x + 7 và H(x)
cầu của giáo viên
= 3x +6. Tính G(x) + H(x).
- HS: Hoạt động cá nhân thực hiện nhiệmA. A. −x + 1; B. 5x + 13; C. 5x + 1; D. x − 1.
Đáp án: B
vụ
4. Phép nhân đa thức
HS1:Viết 4 hằng đẳng thức đầu
- Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta
Hs2:Viết 3 hằng đẳng thức sau
nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi
cộng các tích với nhau.
HS:Còn lại cùng viết vào vở 7 hằng đẳng
thức đáng nhớ
- Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta
* Báo cáo kết quả.
- HS: đứng tại chỗ trả lời.
- HS còn lại nghe, nhận xét bạn trình bày
* Kết luận, nhận định:
- GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức
- Gv:Lưu ý cho Hs
+ Cần tránh sự nhầm lẫn tên gọi giữa các
hằng đẳng thức
+ Trước khi phân tích 1 đa thức thành nhân
tử phải quan sát kĩ các hạng tử của đa thức
xem có gì đặc biệt để áp dụng phương pháp
thích hợp vào phân tích

nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng
hạng tử của đa thức kia rồi cộng các kết quả
với nhau.

Câu 4: Chọn câu trả lời đúng:  (x3−2x)(x+3)=
A.x4+3x3−2x2+6x;

B.x4+3x3−2x2−6x

C.x4+3x3+2x2+6x;

D.x4+3x3−2x2+6x

Đáp án: B

5. Phép chia đa thức cho đơn thức
- Muốn chia đa thức A cho đơn thức B, ta chia
từng hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả
với nhau.
Câu 5: Thương của phép chia
(-12x4y + 4x3 – 8x2y2) : (-4x2) bằng
A. -3x2y + x – 2y2 ;      B. 3x4y + x3 – 2x2y2
C. -12x2y + 4x – 2y2 ;   D. 3x2y – x + 2y2
Đáp án: D
II. Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
1, (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2, (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
3, A2 - B2 = (A + B)(A - B)
4, (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

5, (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
6, A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
:

7, A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
III.Các phương pháp phân tích đa thức
thành nhân tử
1. Đặt nhân tử chung
2. Dùng hằng đẳng thức
3. Nhóm hạng tử
IV. Dữ liệu và biểu đồ
1. Thu thập và phân loại dữ liệu
- Thu thập dữ liệu có thể là trực tiếp hoặc gián
tiếp.
Để có thể đưa ra các kết luận hợp lí, dữ liệu thu
thập được phải đảm bảo tính đại diện cho toàn
bộ đối tượng đang được quan tâm.
- Phân loại dữ liệu
+ Dữ liệu là số (số liệu):Số liệu rời rạc, số liệu
liêm tục
+ Dữ liệu không là số: không thể sắp thứ tự, có
thể sắp thứ tự,
2. Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ
Biểu đồ tranh, biểu đồ cột, biểu đồ đoạn thẳng,
biểu đồ cột kép, biểu đồ hình quạt tròn
2. Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ

2. HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết các phép toán về số hữu tỉ, số thực vào
thực hiện các bài toán tính toán, tìm x
vẽ được biểu đồ đoạn thẳng đê minh họa dữ liệu

b) Nội dung: Làm các bài tập từ giáo viên giao trong tiết trước và bài tập bổ xung.
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập đã giao và bài tập bổ xung.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS

Nội dung

LIÊN HỆ ZALO 0917110604 ĐỂ NHẬN CÁC TIẾT ÔN ĐẦY ĐỦ NHÉ
 
Gửi ý kiến