Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thuy huy 20212015
Người gửi: TRẦN THU THỦY
Ngày gửi: 20h:02' 11-11-2023
Dung lượng: 58.9 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn: thuy huy 20212015
Người gửi: TRẦN THU THỦY
Ngày gửi: 20h:02' 11-11-2023
Dung lượng: 58.9 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Tiết 17 +18
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
( Cả đại số và hình học)
Ngày dạy 8A ………………….
8B ………………….
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì I năm học 2023-2024 để từ đó có phương
pháp uốn nắn kịp thời ở cuối học kì I của năm học. Cụ thể, kiểm tra về:
+ Đại Số : Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến+ hằng đẳng thức đáng nhớ
+ Hình học: Khái niệm Tứ giác+ tính chất+ dấu hiệu nhận biết của các tứ giác đặc biệt( Hình thang+ Hình bình hành +hình
chữ nhật)
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học.
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
- Năng lực mô hình hoá toán học.
- Năng lực sử dụng công cụ học toán.
3. Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ.
1. Xác định thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là giữa học kỳ I lớp 8
2. Xác định phương pháp, công cụ:
+ Phương pháp: Kiểm tra viết.
+ Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra.
III. LỰA CHỌN, THIẾT KẾ CÔNG CỤ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ.
1. Cấu trúc của đề.
- Số lượng: 01 đề minh họa môn Toán ở lớp 8
- Đề minh họa gồm 2 phần: Trắc nghiệm khách quan (TN) và Tự luận (TL).
+ Phần TNKQ có 12 câu (Mỗi câu 0,25 điểm) tổng điểm là 3 điểm.
+ Phần TL có 06 câu (Mỗi câu tự luận gồm nhiều câu thành phần). tổng điểm tự luận là 7 điểm
- Thời gian làm bài: 90 phút.
PHÒNG GD-ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 – 2024
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Chương
Nội dung/
Vận
TT
Mức độ đánh giá
Nhận
Thông
Vận
Chủ đề Đơn vị kiến thức
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết:
3c TN
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa
0,75đ
thức nhiều biến.
Thông hiểu:
1/2c TL
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của
0,5đ
các biến.
Đa thức nhiều
Vận dụng:
2c TL
1c TL
biến. Các phép – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
Biểu
toán cộng, trừ, – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức
3đ
1đ
1 thức
nhân, chia các
và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
đại số
đa thức nhiều
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép
biến
trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những
trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho
một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
các phép toán về số hữu tỉ.
Hằng
Hằng đẳng thức Nhận biết:
3c TN
đẳng
đáng nhớ
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức,
0,75đ
2 thức
hằng đẳng thức.
đáng
Thông hiểu:
1/2c TL
nhớ
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của
tổng và hiệu; hiệu hai bình phương
3
Nhận biết:
1c TN
– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
Tứ giác
Thông hiểu:
0,25đ
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một
tứ giác lồi bằng 360o.
Nhận biết:
5c TN
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là
hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường
chéo bằng nhau là hình thang cân).
1,25đ
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình
bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình
hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành
là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai
đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật).
Tứ giác
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành
Tính chất vàdấu là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường
chéo vuông góc với nhau là hình thoi).
hiệu nhận biết
các tứ giác đặc – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là
hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường
biệt
chéo vuông góc với nhau là hình vuông).
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh
bên, đường chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối,
đường chéo của hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của
hình chữ nhật.
– Giải thích được tính chất về đường chéo của hình
thoi.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của
hình vuông.
0,5đ
1c TL
0,75đ
1c TL
1,25đ
Tổng Số câu
12c TN
3c TL
2c TL
1c TL
Tổng số điểm
3 điểm
3 điểm
3 điểm
1 điểm
Tỉ lệ %
30%
30%
30%
10%
Tỉ lệ chung
60%
40%
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – LỚP 8
TRẮC NGHIỆM: 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN: 7 ĐIỂM
TT
(1)
Chương/
Nội dung/đơn vị kiến thức
Chủ đề
(3)
(2)
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
3
Câu 1,2,3
0,75 đ
0,75 đ
7,5%
Đa thức nhiều biến. Các
Biểu
thức đại phép toán cộng, trừ,
nhân, chia các đa thức
số
nhiều biến
6,5 đ
65 %
½ câu
2
Câu
13a
Câu
14, 15
1
3,5 đ
35%
0,5 đ
Câu 18
3đ
1đ
1đ
10%
Hằng
đẳng
thức
3
0,75 đ
đáng nhớ
Câu 4,5,6
7,5%
0,75 đ
½ câu
0,5 đ
Câu
13b
5%
0,5 đ
1 Câu
Tứ giác
1 Câu
16
7
0,25 đ
Tứ giác
3,5 đ
35 %
10%
0,75 đ
5 Câu
Tính chất và dấu hiệu
nhận biết các tứ giác đặc
biệt
1,0 đ
1 Câu
17
8,9,10,11,1
2
2,5 đ
25%
1,25đ
1,25 đ
Tổng số câu
12c
3c
2c
1c
18
Điểm số điểm
3đ
3đ
3đ
1đ
10đ
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
30%
30%
60%
30%
10%
40%
100 %
100%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm).
( Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng )
Câu 1--NB (0,25điểm): : Biểu thức nào là đơn thức?
A. 5 x2yz
B. 9 - 8xy
C. 7x-2
D x2+7
Câu 2-NB (0,25điểm): Biểu thức nào KHÔNG LÀ đơn thức ?
A.4x2y
B.2xy2- 9
C. 3xz
D x2
Câu 3-NB (0,25điểm): Biểu thức nào là đa thức ?
A.
B.
C.xy2- xz
D.
Câu 4-NB (0,25điểm): Biểu thức bằng biểu thức 2(x+5y) là:
A. 2x+5y
B. 5(x+ 2y)
C. 2x + 10y
D 5(x+y)
2
2
Câu 5-NB (0,25điểm): Biểu thức x - 2xy + y viết gọn là
A x2 + y 2
B(x-y)2
Cx2-y2
D (x+y)2
Câu 6-NB (0,25điểm): Biểu thức (x - y)(x + y) viết gọn là
A x2 + y 2
B (x+y)2
C (x-y)2
D x2-y2
Câu 7-NB (0,25điểm): Hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó không có hai đoạn thẳng nào cùng nằm trên
một đường thẳng gọi là …
A. Tứ giác ABCD
B. Tứ giác ACDB
C. Tứ giác ABDC
D. Tứ giác ADBC
Câu 8 -NB (0,25điểm): Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là ….
A. Hình thang vuông B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
Câu 9 -NB (0,25điểm): Tứ giác có 2 các cạnh đối song song là …
A. Hình thang vuông B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
Câu 10 -NB (0,25điểm): Hình bình hành có 1 góc vuông là ….
A. Hình thang vuông B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
Câu 11-NB (0,25điểm): Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc là …
A. Hình thoi
B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
Câu 12-NB (0,25điểm): Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau là …
A. Hình thang vuông B. Hình thang cân
C. Hình vuông
D. Hình chữ nhật
PHẦN II.TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 13 –TH (1,0 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức M = 3x2y +6xy - 2x2y tại x = 1, y = -2
b) Tính nhanh: 382 + 76.12 + 122
Câu 14- VD (1,5 điểm)
a) Thu gọn đa thức sau: A = 3x2y.4xy3 – 6xyz3 + 18x5y6: 6x2y2
b) Tìm đa thức B biết: A – B = 7x3y2 - 4xyz3
Câu 15-VD (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) (x - y) (x2 + xy)
b) (4x3yz2 – 6xy3 + 9x2y4z3):2xy
Câu 16 –TH (1,0 điểm)Cho tứ giác ABCD có
. Tính số đo góc C.
Câu 17-TH (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M bất kì trên cạnh BC. Gọi D và E theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ
M đến AB và AC. Chứng minh: AM = DE.
Câu 18-VDC (1,0 điểm)
Một cửa hàng buổi sáng bán được
bao gạo thì cửa hàng đó thu được số tiền là
nghìn đồng.
a) Tính số tiền mỗi bao gạo mà của cửa hàng đó đã bán theo x,y.
b) Tính số tiền mỗi bao gạo mà của cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y = 2.
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm): Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
Điểm
1
2
3
A
B
C
0,25 0,25 0,25
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
4
C
0,25
5
B
0,25
6
D
0,25
7
A
0,25
8
B
0,25
9
C
0,25
10
D
0,25
11
A
0,25
12
C
0,25
Câu
13
(1,0 điểm)
Ý
a
b
14
(1,5 điểm)
a
b
15
(1,5 điểm)
a
b
Nội dung
Ta có :
M = 3x2y + 6xy - 2x2y
= (3x2y - 2x2y) + 6xy
= x2y + 6xy
Tại x = 1, y = -2 thì biểu thức M= x2y + 6xy có giá trị là:
M = 12.(-2) + 6.1.(-2)
= -2 -12 = -14
2
2
2
38 + 76.12 + 12 = 38 + 2. 38.12 + 122
= (38+12)2 = 502 = 2500
A = 3x2y.4xy3 – 6xyz3 + 18x5y6: 6x2y2
= 12x3y4 – 6xyz3 + 3x3y4
= 15x3y4 – 6xyz3
Ta có A – B = 7x3y2 - 4xyz3
B = A – (7x3y2 - 4xyz3)
= 15x3y4 – 6xyz3 - 7x3y2 + 4xyz3
= 15x3y4 – 2xyz3 - 7x3y2
(x - y) (x2 + xy) = x. (x2 + xy) – y. (x2 + xy)
= x3+ x2y - x2y – xy2
= x3– xy2
(4x3yz2 – 6xy3 + 9x2y4z3) :2xy
= (4x3yz2: 2xy) – (6xy3 : 2xy) + (9x2y4z3: 2xy)
= 2x2z2 – 3y2 + xy3z3
Câu 16
Xét tứ giác ABCD có
(1,0BGH
điểm)ký duyệt
Tổ chuyên
góc trong
một tứ môn
giác )duyệt đề
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
(Định lí tổng các
Ngày tháng 10 năm 2023
0,25
Người ra đề
0,25
Chẩu Thị Miền
Mai Thị Thu Hương
Câu 17
(1,0 điểm)
Ghi đúng GT+KL
Hình vẽ được 0,25đ
Trần Thu Thủy
A
D
0,25
0,25
E
Lưu ý: Học
sinh có cách
làm
khác
(cách diễn đạt
khác)
nếu
đúng vẫn cho
điểm tối đa
Lưu ý: Học sinh có cách làm khác (cách diễn đạt khác) nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
BGH ký duyệt
Tổ chuyên môn duyệt đề
Ngày
tháng 10 năm 2023
Người ra đề
Trần Thu Thủy
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
( Cả đại số và hình học)
Ngày dạy 8A ………………….
8B ………………….
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì I năm học 2023-2024 để từ đó có phương
pháp uốn nắn kịp thời ở cuối học kì I của năm học. Cụ thể, kiểm tra về:
+ Đại Số : Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến+ hằng đẳng thức đáng nhớ
+ Hình học: Khái niệm Tứ giác+ tính chất+ dấu hiệu nhận biết của các tứ giác đặc biệt( Hình thang+ Hình bình hành +hình
chữ nhật)
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học.
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
- Năng lực mô hình hoá toán học.
- Năng lực sử dụng công cụ học toán.
3. Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ.
1. Xác định thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là giữa học kỳ I lớp 8
2. Xác định phương pháp, công cụ:
+ Phương pháp: Kiểm tra viết.
+ Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra.
III. LỰA CHỌN, THIẾT KẾ CÔNG CỤ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ.
1. Cấu trúc của đề.
- Số lượng: 01 đề minh họa môn Toán ở lớp 8
- Đề minh họa gồm 2 phần: Trắc nghiệm khách quan (TN) và Tự luận (TL).
+ Phần TNKQ có 12 câu (Mỗi câu 0,25 điểm) tổng điểm là 3 điểm.
+ Phần TL có 06 câu (Mỗi câu tự luận gồm nhiều câu thành phần). tổng điểm tự luận là 7 điểm
- Thời gian làm bài: 90 phút.
PHÒNG GD-ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 – 2024
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Chương
Nội dung/
Vận
TT
Mức độ đánh giá
Nhận
Thông
Vận
Chủ đề Đơn vị kiến thức
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết:
3c TN
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa
0,75đ
thức nhiều biến.
Thông hiểu:
1/2c TL
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của
0,5đ
các biến.
Đa thức nhiều
Vận dụng:
2c TL
1c TL
biến. Các phép – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
Biểu
toán cộng, trừ, – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức
3đ
1đ
1 thức
nhân, chia các
và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
đại số
đa thức nhiều
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép
biến
trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những
trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho
một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
các phép toán về số hữu tỉ.
Hằng
Hằng đẳng thức Nhận biết:
3c TN
đẳng
đáng nhớ
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức,
0,75đ
2 thức
hằng đẳng thức.
đáng
Thông hiểu:
1/2c TL
nhớ
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của
tổng và hiệu; hiệu hai bình phương
3
Nhận biết:
1c TN
– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
Tứ giác
Thông hiểu:
0,25đ
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một
tứ giác lồi bằng 360o.
Nhận biết:
5c TN
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là
hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường
chéo bằng nhau là hình thang cân).
1,25đ
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình
bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình
hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành
là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai
đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật).
Tứ giác
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành
Tính chất vàdấu là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường
chéo vuông góc với nhau là hình thoi).
hiệu nhận biết
các tứ giác đặc – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là
hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường
biệt
chéo vuông góc với nhau là hình vuông).
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh
bên, đường chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối,
đường chéo của hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của
hình chữ nhật.
– Giải thích được tính chất về đường chéo của hình
thoi.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của
hình vuông.
0,5đ
1c TL
0,75đ
1c TL
1,25đ
Tổng Số câu
12c TN
3c TL
2c TL
1c TL
Tổng số điểm
3 điểm
3 điểm
3 điểm
1 điểm
Tỉ lệ %
30%
30%
30%
10%
Tỉ lệ chung
60%
40%
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – LỚP 8
TRẮC NGHIỆM: 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN: 7 ĐIỂM
TT
(1)
Chương/
Nội dung/đơn vị kiến thức
Chủ đề
(3)
(2)
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
3
Câu 1,2,3
0,75 đ
0,75 đ
7,5%
Đa thức nhiều biến. Các
Biểu
thức đại phép toán cộng, trừ,
nhân, chia các đa thức
số
nhiều biến
6,5 đ
65 %
½ câu
2
Câu
13a
Câu
14, 15
1
3,5 đ
35%
0,5 đ
Câu 18
3đ
1đ
1đ
10%
Hằng
đẳng
thức
3
0,75 đ
đáng nhớ
Câu 4,5,6
7,5%
0,75 đ
½ câu
0,5 đ
Câu
13b
5%
0,5 đ
1 Câu
Tứ giác
1 Câu
16
7
0,25 đ
Tứ giác
3,5 đ
35 %
10%
0,75 đ
5 Câu
Tính chất và dấu hiệu
nhận biết các tứ giác đặc
biệt
1,0 đ
1 Câu
17
8,9,10,11,1
2
2,5 đ
25%
1,25đ
1,25 đ
Tổng số câu
12c
3c
2c
1c
18
Điểm số điểm
3đ
3đ
3đ
1đ
10đ
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
30%
30%
60%
30%
10%
40%
100 %
100%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm).
( Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng )
Câu 1--NB (0,25điểm): : Biểu thức nào là đơn thức?
A. 5 x2yz
B. 9 - 8xy
C. 7x-2
D x2+7
Câu 2-NB (0,25điểm): Biểu thức nào KHÔNG LÀ đơn thức ?
A.4x2y
B.2xy2- 9
C. 3xz
D x2
Câu 3-NB (0,25điểm): Biểu thức nào là đa thức ?
A.
B.
C.xy2- xz
D.
Câu 4-NB (0,25điểm): Biểu thức bằng biểu thức 2(x+5y) là:
A. 2x+5y
B. 5(x+ 2y)
C. 2x + 10y
D 5(x+y)
2
2
Câu 5-NB (0,25điểm): Biểu thức x - 2xy + y viết gọn là
A x2 + y 2
B(x-y)2
Cx2-y2
D (x+y)2
Câu 6-NB (0,25điểm): Biểu thức (x - y)(x + y) viết gọn là
A x2 + y 2
B (x+y)2
C (x-y)2
D x2-y2
Câu 7-NB (0,25điểm): Hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó không có hai đoạn thẳng nào cùng nằm trên
một đường thẳng gọi là …
A. Tứ giác ABCD
B. Tứ giác ACDB
C. Tứ giác ABDC
D. Tứ giác ADBC
Câu 8 -NB (0,25điểm): Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là ….
A. Hình thang vuông B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
Câu 9 -NB (0,25điểm): Tứ giác có 2 các cạnh đối song song là …
A. Hình thang vuông B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
Câu 10 -NB (0,25điểm): Hình bình hành có 1 góc vuông là ….
A. Hình thang vuông B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
Câu 11-NB (0,25điểm): Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc là …
A. Hình thoi
B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình chữ nhật
Câu 12-NB (0,25điểm): Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau là …
A. Hình thang vuông B. Hình thang cân
C. Hình vuông
D. Hình chữ nhật
PHẦN II.TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 13 –TH (1,0 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức M = 3x2y +6xy - 2x2y tại x = 1, y = -2
b) Tính nhanh: 382 + 76.12 + 122
Câu 14- VD (1,5 điểm)
a) Thu gọn đa thức sau: A = 3x2y.4xy3 – 6xyz3 + 18x5y6: 6x2y2
b) Tìm đa thức B biết: A – B = 7x3y2 - 4xyz3
Câu 15-VD (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) (x - y) (x2 + xy)
b) (4x3yz2 – 6xy3 + 9x2y4z3):2xy
Câu 16 –TH (1,0 điểm)Cho tứ giác ABCD có
. Tính số đo góc C.
Câu 17-TH (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M bất kì trên cạnh BC. Gọi D và E theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ
M đến AB và AC. Chứng minh: AM = DE.
Câu 18-VDC (1,0 điểm)
Một cửa hàng buổi sáng bán được
bao gạo thì cửa hàng đó thu được số tiền là
nghìn đồng.
a) Tính số tiền mỗi bao gạo mà của cửa hàng đó đã bán theo x,y.
b) Tính số tiền mỗi bao gạo mà của cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y = 2.
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm): Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
Điểm
1
2
3
A
B
C
0,25 0,25 0,25
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
4
C
0,25
5
B
0,25
6
D
0,25
7
A
0,25
8
B
0,25
9
C
0,25
10
D
0,25
11
A
0,25
12
C
0,25
Câu
13
(1,0 điểm)
Ý
a
b
14
(1,5 điểm)
a
b
15
(1,5 điểm)
a
b
Nội dung
Ta có :
M = 3x2y + 6xy - 2x2y
= (3x2y - 2x2y) + 6xy
= x2y + 6xy
Tại x = 1, y = -2 thì biểu thức M= x2y + 6xy có giá trị là:
M = 12.(-2) + 6.1.(-2)
= -2 -12 = -14
2
2
2
38 + 76.12 + 12 = 38 + 2. 38.12 + 122
= (38+12)2 = 502 = 2500
A = 3x2y.4xy3 – 6xyz3 + 18x5y6: 6x2y2
= 12x3y4 – 6xyz3 + 3x3y4
= 15x3y4 – 6xyz3
Ta có A – B = 7x3y2 - 4xyz3
B = A – (7x3y2 - 4xyz3)
= 15x3y4 – 6xyz3 - 7x3y2 + 4xyz3
= 15x3y4 – 2xyz3 - 7x3y2
(x - y) (x2 + xy) = x. (x2 + xy) – y. (x2 + xy)
= x3+ x2y - x2y – xy2
= x3– xy2
(4x3yz2 – 6xy3 + 9x2y4z3) :2xy
= (4x3yz2: 2xy) – (6xy3 : 2xy) + (9x2y4z3: 2xy)
= 2x2z2 – 3y2 + xy3z3
Câu 16
Xét tứ giác ABCD có
(1,0BGH
điểm)ký duyệt
Tổ chuyên
góc trong
một tứ môn
giác )duyệt đề
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
(Định lí tổng các
Ngày tháng 10 năm 2023
0,25
Người ra đề
0,25
Chẩu Thị Miền
Mai Thị Thu Hương
Câu 17
(1,0 điểm)
Ghi đúng GT+KL
Hình vẽ được 0,25đ
Trần Thu Thủy
A
D
0,25
0,25
E
Lưu ý: Học
sinh có cách
làm
khác
(cách diễn đạt
khác)
nếu
đúng vẫn cho
điểm tối đa
Lưu ý: Học sinh có cách làm khác (cách diễn đạt khác) nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
BGH ký duyệt
Tổ chuyên môn duyệt đề
Ngày
tháng 10 năm 2023
Người ra đề
Trần Thu Thủy
 









Các ý kiến mới nhất