Ôn tập Chương I. Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 18h:16' 04-11-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 18h:16' 04-11-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT VĨNH LONG
TRƯỜNG THPT LƯU VĂN LIỆT
Đề chính thức
(Đề có 7 trang)
Họ và tên:__________________________
Lớp: 12/4
Số thứ tự:__________
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đúng:_____________
Điểm
Lời phê
Sai:_______________
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô đen kín một ô tròn bằng bút chì tương ứng với phương án trả lời.
Cách tô đúng : . Mỗi câu trả lời đúng tương ứng 0,2 điểm Mã đề 12401
01
06
11
16
21
26
31
36
41
46
Câu 1.
02
07
12
17
22
27
32
37
42
47
03
08
13
18
23
28
33
38
43
48
04
09
14
19
24
29
34
39
44
49
05
10
15
20
25
30
35
40
45
50
Cho hàm số y f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Hãy chọn mệnh đề đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 0 .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 và 0; .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 0 và 1; .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 .
Câu 2.
Câu 3.
3
2
Cho hàm số f x x x 9 x sin x . Với hai số thực a, b sao cho a b . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. f (a) f (b) .
B. f (a ) f (b) .
C. f (a ) f (b) .
D. f (a ) f (b) .
x 1
Cho hàm số y
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x2
A. Hàm số đồng biến trên .
B. Hàm số đồng biến trên \ 2 .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 và 2; .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 và 2; .
Câu 4.
Cho hàm y x 2 6 x 5 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 5; .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 3; .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;3 .
Câu 5.
2
3
2
Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y m 1 x m 1 x x 4 nghịch biến trên khoảng
; .
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 3 .
Trang 1/7-Mã đề 12401
Câu 6.
Câu 7.
1 4
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số y x mx
4
?
A. 2 .
B. 1.
C. 3 .
D.
Cho hàm số y f x liên tục trên . Hàm số y f x có
2019 2018 x
g x f x 1
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
2018
A. 2;3 .
B. 0;1 .
C. 1; 0 .
3
đồng biến trên khoảng 0;
2x
0.
đồ thị như hình vẽ. Hàm số
D. 1; 2 .
Câu 8.
Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ
Câu 9.
Hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
3
3
2
Cho hàm số y f x có đạo hàm f x 4 x x 1 x 4 x , x . Số điểm cực đại của hàm số
y f x là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
1 3
2
2
Câu 10. Tìm m để hàm số y x mx m 4 x 3 đạt cực đại tại điểm x 3 .
3
A. m 2; 1 .
B. m 5; 4 .
C. m 4;5
D. m 1; 2 .
1 3
2
Câu 11. Cho hàm số y x 2 m x 2m 1 x 4 với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đã
3
cho có hai điểm cực trị cùng âm.
m 1
1
A.
.
B. 5 m .
C. m 1 .
D. m .
2
5 m
2
Câu 12. Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x 1 x 3 x 2mx 5 với mọi x , m là tham số thực.
2
5
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc 10;10 để hàm số g x f x có 7 điểm cực trị.
A. 8 .
B. 7 .
C. 1 .
D. 5 .
Câu 13. Cho hàm số y f ( x ) có đồ thị như sau.
Trang 2/7-Mã đề 12401
Hàm số y f ( x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( 3;1) .
B. ( 8; 2) .
C. (1; ) .
D. (0; 2) .
Câu 14. Cho hàm số y f x xác định và có đạo hàm f x . Đồ thị của f x như sau:
Số điểm cực đại, cực tiểu của hàm số là:
A. 1 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
B. 1 điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu.
C. 2 điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu.
D. 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
Câu 15. Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên , có bảng biến thiên như hình sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;1 .
B. Hàm số đạt cực đại tại x 1 và đạt cực tiểu tại x 0 .
C. Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1 .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; .
Câu 16. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
A. 0 .
B. 1 .
Câu 17. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
A. x 2 .
B. x 2 .
2x 2
là
x 1
C. 2 .
C. x 1 .
5x 1
là
x 1
D. 3 .
D. x 1 .
x 2 1
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
x 3x 2
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 3 .
y
f
x
có bảng biến thiên như sau:
Câu 19. Cho hàm số
Câu 18. Hàm số y
2
Trang 3/7-Mã đề 12401
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A. 4 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 3 .
x 1
Câu 20. Tổng các giá trị của tham số m để đồ thị của hàm số 2
có đúng một tiệm cận đứng?
x 2 m 1 x m 2 1
1
3
.
B. 2 .
C. 3 .
D. .
2
2
Câu 21. Hàm số y = f ( x ) xác định và liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên dưới đây.
A.
Tìm số đường tiệm cận của hàm số g ( x ) =
f ( x)- 2
?
f ( x )- 1
A. 3.
B. 2.
C. 1 .
é1 ù
Câu 22. Giá trị lớn nhất của hàm số y = x 4 - 2 x 2 + 3 trên ê ; 2úbằng
ê
ë2 ú
û
A. 12.
B. 13.
C. 1 0.
Câu 23. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cos 2 x - sin x bằng
A. 0.
B. -3.
C. -2.
Câu 24.
Câu 25.
Câu 26.
Câu 27.
D. 0.
D. 11.
D. 2.
1
Với x, y 0 và x y 2 thì GTLN của biểu thức f x, y xy
bằng
xy 1
3
1
A. 2 .
B. .
C. .
D. 3 .
2
3
é 3ù
4
2
Giá trị lớn nhất của hàm số y = x - 2 x - 3 trên ê0; úbằng
ê
ë 2ú
û
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 0.
Một cửa hàng bán bưởi Đoan Hùng của Phú Thọ với giá bán mỗi quả là 50.000 đồng. Với giá bán này thì cửa
hàng chỉ bán được khoảng 40 quả bưởi. Cửa hàng này dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm
mỗi quả 5000 đồng thì số bưởi bán được tăng thêm là 50 quả. Xác định giá bán để cửa hàng đó thu được lợi
nhuận lớn nhất, biết rằng giá nhập về ban đầu mỗi quả là 30.000 đồng.
A. 44.000 đ .
B. 43.000 đ .
C. 42.000 đ .
D. 41.000 đ .
Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ.
Khi đó, phương trình f x 1 0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt.
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 5 .
Trang 4/7-Mã đề 12401
2
Câu 28. Tìm tất cả giá trị của m để đồ thị C : y x 2 x 2mx m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có
hoành độ dương
4
A. m 0; .
B. m 1; \ .
3
4 4
C. m 1; .
D. m ; 0 1; ; .
3 3
3
Câu 29. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 7 x C với trục hoành là
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 3 .
3x 1
Câu 30. Đồ thị C của hàm số y
cắt trục tung tại điểm A . Tiếp tuyến của C tại A có phương trình là
x 1
A. y 4 x 1 .
B. y 5 x 1 .
C. y 4 x 1 .
D. y 5 x 1 .
Câu 31. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên 1;5 và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn
nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 1;5 . Giá trị của M m bằng bao nhiêu?
A. 5 .
B. 1 .
C. 1 .
D. 5 .
4
2
Câu 32. Cho hàm số y x 8 x m . Với những giá tri nào của tham số m hàm số có 5 điểm cực trị.
A. m 0 .
B. m 0 .
C. m 0 .
Câu 33. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 2 f x 3 0 là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
Câu 34. Đồ thị hàm số trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
A. y x 4 x 2 1 .
B. y x 4 x 2 1 .
Câu 35. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?
C. y x 4 x 2 1 .
D. m 0 .
D. 1.
D. y x 4 x 2 1 .
Trang 5/7-Mã đề 12401
A. y x 3 3x 1 .
B. y x 3 3x 1 .
Câu 36. Cho ba khối đa diện như hình vẽ sau:
Câu 37.
Câu 38.
Câu 39.
Câu 40.
C. y x3 3x 1 .
D. y x 3 3x 1 .
H.1
H.2
H.3
Trong ba khối đa diện trên có bao nhiêu khối đa diện lồi?
A. 0.
B. 1.
C. 2
D. 3.
Số đỉnh và số cạnh của khối bát diện đều lần lượt là
A. 8 và 12.
B. 6 và 12.
C. 8 và 6.
D. 6 và 8.
Cho khối chóp có diện tích đáy B 8 và chiều cao h 6 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 16.
B. 24.
C. 48.
D. 144.
Cho khối lập phương có cạnh bằng 6 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A. 18.
B. 36.
C. 108.
D. 216.
Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh bên bằng a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 45 . Tính thể
tích V của khối chóp?
1 3
4 3 3
2 3 3
4 3 3
A. V a .
B. V
C. V
D. V
a .
a .
a .
6
27
9
9
Câu 41. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể
tích V của khối chóp S . ABCD theo a , biết mặt phẳng SBD tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 .
2a 3 6
a3 6
a3 6
a3 6
.
B. V
.
C. V
.
D. V
.
3
2
6
18
Câu 42. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thang cân; AB là đáy nhỏ, CD là đáy lớn. I , K lần lượt là
hình chiếu của A, B trên CD . Tam giác SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa SD và
A. V
mặt phẳng ABCD bằng 300 . Biết rằng ABKI là hình vuông cạnh a . Tính thể tích V của khối chóp
S . ABCD theo a .
A. V
C. V
a3
a
3
3 15
6
3 15
.
B. V
.
D. V
a3
a
3
3 15
3 15
3
.
.
2
12
Câu 43. Chóp S . ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A . SBC là tam giác đều cạnh a nằm trong mặt phẳng vuông
góc với đáy. Tính theo a khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB .
A.
a 21
.
7
B.
a 21
.
21
C.
3a 21
.
7
D.
a 21
.
14
Trang 6/7-Mã đề 12401
Câu 44. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm SC , mặt phẳng P chứa AM và
Câu 45.
Câu 46.
Câu 47.
Câu 48.
Câu 49.
song song với BD chia khối chóp thành hai phần. Gọi V1 là thể tích hình có chứa đỉnh S , V2 là phần còn lại.
V2
Tỷ số
là
V1
1
1
A. .
B. 2 .
C. 3 .
D. .
2
3
Cho lăng trụ đứng ABC. ABC , cạnh bên AA 2a . Tam giác ABC vuông cân tại B và AC a . Tính theo
a thể tích V khối lăng trụ.
a3
a3
A.
.
B. V .
C. V a3 .
D. V 2a 3 .
6
2
Cho khối lăng trụ ABC . A ' B ' C ' có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của điểm A ' lên
ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC . Góc giữa cạnh bên và đáy bằng 600 . Thể tích khối lăng trụ
ABC. A ' B ' C ' bằng
a3 3
a3 3
a3 3
a3 3
A.
.
B. V
C. V
D. V
12
4
3
6
Tính thể tích khối lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' biết thể tích của khối tứ diện A ' ABC bằng 6a3 .
A. 36a 3 .
B. 12a 3 .
C. 18a 3 .
D. 24a 3 .
Cho khối lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' có cạnh bằng 2a . Tính thể của khối tứ diện ACB ' D ' .
8a 3
4a 3
16a 3
A.
.
B.
.
C.
.
D. 4a 3 .
3
3
3
Cho hình chóp S . ABC có SA ABC , ABC vuông cân tại B, AB a , thể tích khối chóp S . ABC bằng
a3 3
. Tính côsin của góc giữa SB và mặt phẳng ABC .
18
1
2
3
2
A. .
B.
.
C. .
D.
.
3
3
2
2
Câu 50. Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC ) . Gọi G là trọng
tâm của tam giác ABC ; M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC . Tinh tỉ số thể tích của khối tứ diện AMNG
và khối chóp S . ABC .
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
2
6
3
4
-----------------------------------------Hết-------------------------------------
Trang 7/7-Mã đề 12401
TRƯỜNG THPT LƯU VĂN LIỆT
Đề chính thức
(Đề có 7 trang)
Họ và tên:__________________________
Lớp: 12/4
Số thứ tự:__________
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đúng:_____________
Điểm
Lời phê
Sai:_______________
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô đen kín một ô tròn bằng bút chì tương ứng với phương án trả lời.
Cách tô đúng : . Mỗi câu trả lời đúng tương ứng 0,2 điểm Mã đề 12401
01
06
11
16
21
26
31
36
41
46
Câu 1.
02
07
12
17
22
27
32
37
42
47
03
08
13
18
23
28
33
38
43
48
04
09
14
19
24
29
34
39
44
49
05
10
15
20
25
30
35
40
45
50
Cho hàm số y f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Hãy chọn mệnh đề đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 0 .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 và 0; .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 0 và 1; .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 .
Câu 2.
Câu 3.
3
2
Cho hàm số f x x x 9 x sin x . Với hai số thực a, b sao cho a b . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. f (a) f (b) .
B. f (a ) f (b) .
C. f (a ) f (b) .
D. f (a ) f (b) .
x 1
Cho hàm số y
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x2
A. Hàm số đồng biến trên .
B. Hàm số đồng biến trên \ 2 .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 và 2; .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 và 2; .
Câu 4.
Cho hàm y x 2 6 x 5 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 5; .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 3; .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;3 .
Câu 5.
2
3
2
Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y m 1 x m 1 x x 4 nghịch biến trên khoảng
; .
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 3 .
Trang 1/7-Mã đề 12401
Câu 6.
Câu 7.
1 4
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số y x mx
4
?
A. 2 .
B. 1.
C. 3 .
D.
Cho hàm số y f x liên tục trên . Hàm số y f x có
2019 2018 x
g x f x 1
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
2018
A. 2;3 .
B. 0;1 .
C. 1; 0 .
3
đồng biến trên khoảng 0;
2x
0.
đồ thị như hình vẽ. Hàm số
D. 1; 2 .
Câu 8.
Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ
Câu 9.
Hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
3
3
2
Cho hàm số y f x có đạo hàm f x 4 x x 1 x 4 x , x . Số điểm cực đại của hàm số
y f x là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
1 3
2
2
Câu 10. Tìm m để hàm số y x mx m 4 x 3 đạt cực đại tại điểm x 3 .
3
A. m 2; 1 .
B. m 5; 4 .
C. m 4;5
D. m 1; 2 .
1 3
2
Câu 11. Cho hàm số y x 2 m x 2m 1 x 4 với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đã
3
cho có hai điểm cực trị cùng âm.
m 1
1
A.
.
B. 5 m .
C. m 1 .
D. m .
2
5 m
2
Câu 12. Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x 1 x 3 x 2mx 5 với mọi x , m là tham số thực.
2
5
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc 10;10 để hàm số g x f x có 7 điểm cực trị.
A. 8 .
B. 7 .
C. 1 .
D. 5 .
Câu 13. Cho hàm số y f ( x ) có đồ thị như sau.
Trang 2/7-Mã đề 12401
Hàm số y f ( x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( 3;1) .
B. ( 8; 2) .
C. (1; ) .
D. (0; 2) .
Câu 14. Cho hàm số y f x xác định và có đạo hàm f x . Đồ thị của f x như sau:
Số điểm cực đại, cực tiểu của hàm số là:
A. 1 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
B. 1 điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu.
C. 2 điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu.
D. 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
Câu 15. Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên , có bảng biến thiên như hình sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;1 .
B. Hàm số đạt cực đại tại x 1 và đạt cực tiểu tại x 0 .
C. Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1 .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; .
Câu 16. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
A. 0 .
B. 1 .
Câu 17. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
A. x 2 .
B. x 2 .
2x 2
là
x 1
C. 2 .
C. x 1 .
5x 1
là
x 1
D. 3 .
D. x 1 .
x 2 1
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
x 3x 2
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 3 .
y
f
x
có bảng biến thiên như sau:
Câu 19. Cho hàm số
Câu 18. Hàm số y
2
Trang 3/7-Mã đề 12401
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A. 4 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 3 .
x 1
Câu 20. Tổng các giá trị của tham số m để đồ thị của hàm số 2
có đúng một tiệm cận đứng?
x 2 m 1 x m 2 1
1
3
.
B. 2 .
C. 3 .
D. .
2
2
Câu 21. Hàm số y = f ( x ) xác định và liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên dưới đây.
A.
Tìm số đường tiệm cận của hàm số g ( x ) =
f ( x)- 2
?
f ( x )- 1
A. 3.
B. 2.
C. 1 .
é1 ù
Câu 22. Giá trị lớn nhất của hàm số y = x 4 - 2 x 2 + 3 trên ê ; 2úbằng
ê
ë2 ú
û
A. 12.
B. 13.
C. 1 0.
Câu 23. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cos 2 x - sin x bằng
A. 0.
B. -3.
C. -2.
Câu 24.
Câu 25.
Câu 26.
Câu 27.
D. 0.
D. 11.
D. 2.
1
Với x, y 0 và x y 2 thì GTLN của biểu thức f x, y xy
bằng
xy 1
3
1
A. 2 .
B. .
C. .
D. 3 .
2
3
é 3ù
4
2
Giá trị lớn nhất của hàm số y = x - 2 x - 3 trên ê0; úbằng
ê
ë 2ú
û
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 0.
Một cửa hàng bán bưởi Đoan Hùng của Phú Thọ với giá bán mỗi quả là 50.000 đồng. Với giá bán này thì cửa
hàng chỉ bán được khoảng 40 quả bưởi. Cửa hàng này dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm
mỗi quả 5000 đồng thì số bưởi bán được tăng thêm là 50 quả. Xác định giá bán để cửa hàng đó thu được lợi
nhuận lớn nhất, biết rằng giá nhập về ban đầu mỗi quả là 30.000 đồng.
A. 44.000 đ .
B. 43.000 đ .
C. 42.000 đ .
D. 41.000 đ .
Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ.
Khi đó, phương trình f x 1 0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt.
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 5 .
Trang 4/7-Mã đề 12401
2
Câu 28. Tìm tất cả giá trị của m để đồ thị C : y x 2 x 2mx m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có
hoành độ dương
4
A. m 0; .
B. m 1; \ .
3
4 4
C. m 1; .
D. m ; 0 1; ; .
3 3
3
Câu 29. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 7 x C với trục hoành là
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 3 .
3x 1
Câu 30. Đồ thị C của hàm số y
cắt trục tung tại điểm A . Tiếp tuyến của C tại A có phương trình là
x 1
A. y 4 x 1 .
B. y 5 x 1 .
C. y 4 x 1 .
D. y 5 x 1 .
Câu 31. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên 1;5 và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn
nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 1;5 . Giá trị của M m bằng bao nhiêu?
A. 5 .
B. 1 .
C. 1 .
D. 5 .
4
2
Câu 32. Cho hàm số y x 8 x m . Với những giá tri nào của tham số m hàm số có 5 điểm cực trị.
A. m 0 .
B. m 0 .
C. m 0 .
Câu 33. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 2 f x 3 0 là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
Câu 34. Đồ thị hàm số trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
A. y x 4 x 2 1 .
B. y x 4 x 2 1 .
Câu 35. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?
C. y x 4 x 2 1 .
D. m 0 .
D. 1.
D. y x 4 x 2 1 .
Trang 5/7-Mã đề 12401
A. y x 3 3x 1 .
B. y x 3 3x 1 .
Câu 36. Cho ba khối đa diện như hình vẽ sau:
Câu 37.
Câu 38.
Câu 39.
Câu 40.
C. y x3 3x 1 .
D. y x 3 3x 1 .
H.1
H.2
H.3
Trong ba khối đa diện trên có bao nhiêu khối đa diện lồi?
A. 0.
B. 1.
C. 2
D. 3.
Số đỉnh và số cạnh của khối bát diện đều lần lượt là
A. 8 và 12.
B. 6 và 12.
C. 8 và 6.
D. 6 và 8.
Cho khối chóp có diện tích đáy B 8 và chiều cao h 6 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 16.
B. 24.
C. 48.
D. 144.
Cho khối lập phương có cạnh bằng 6 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A. 18.
B. 36.
C. 108.
D. 216.
Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh bên bằng a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 45 . Tính thể
tích V của khối chóp?
1 3
4 3 3
2 3 3
4 3 3
A. V a .
B. V
C. V
D. V
a .
a .
a .
6
27
9
9
Câu 41. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể
tích V của khối chóp S . ABCD theo a , biết mặt phẳng SBD tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 .
2a 3 6
a3 6
a3 6
a3 6
.
B. V
.
C. V
.
D. V
.
3
2
6
18
Câu 42. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thang cân; AB là đáy nhỏ, CD là đáy lớn. I , K lần lượt là
hình chiếu của A, B trên CD . Tam giác SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa SD và
A. V
mặt phẳng ABCD bằng 300 . Biết rằng ABKI là hình vuông cạnh a . Tính thể tích V của khối chóp
S . ABCD theo a .
A. V
C. V
a3
a
3
3 15
6
3 15
.
B. V
.
D. V
a3
a
3
3 15
3 15
3
.
.
2
12
Câu 43. Chóp S . ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A . SBC là tam giác đều cạnh a nằm trong mặt phẳng vuông
góc với đáy. Tính theo a khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB .
A.
a 21
.
7
B.
a 21
.
21
C.
3a 21
.
7
D.
a 21
.
14
Trang 6/7-Mã đề 12401
Câu 44. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm SC , mặt phẳng P chứa AM và
Câu 45.
Câu 46.
Câu 47.
Câu 48.
Câu 49.
song song với BD chia khối chóp thành hai phần. Gọi V1 là thể tích hình có chứa đỉnh S , V2 là phần còn lại.
V2
Tỷ số
là
V1
1
1
A. .
B. 2 .
C. 3 .
D. .
2
3
Cho lăng trụ đứng ABC. ABC , cạnh bên AA 2a . Tam giác ABC vuông cân tại B và AC a . Tính theo
a thể tích V khối lăng trụ.
a3
a3
A.
.
B. V .
C. V a3 .
D. V 2a 3 .
6
2
Cho khối lăng trụ ABC . A ' B ' C ' có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của điểm A ' lên
ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC . Góc giữa cạnh bên và đáy bằng 600 . Thể tích khối lăng trụ
ABC. A ' B ' C ' bằng
a3 3
a3 3
a3 3
a3 3
A.
.
B. V
C. V
D. V
12
4
3
6
Tính thể tích khối lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' biết thể tích của khối tứ diện A ' ABC bằng 6a3 .
A. 36a 3 .
B. 12a 3 .
C. 18a 3 .
D. 24a 3 .
Cho khối lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' có cạnh bằng 2a . Tính thể của khối tứ diện ACB ' D ' .
8a 3
4a 3
16a 3
A.
.
B.
.
C.
.
D. 4a 3 .
3
3
3
Cho hình chóp S . ABC có SA ABC , ABC vuông cân tại B, AB a , thể tích khối chóp S . ABC bằng
a3 3
. Tính côsin của góc giữa SB và mặt phẳng ABC .
18
1
2
3
2
A. .
B.
.
C. .
D.
.
3
3
2
2
Câu 50. Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC ) . Gọi G là trọng
tâm của tam giác ABC ; M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC . Tinh tỉ số thể tích của khối tứ diện AMNG
và khối chóp S . ABC .
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
2
6
3
4
-----------------------------------------Hết-------------------------------------
Trang 7/7-Mã đề 12401
 








Các ý kiến mới nhất