tăng cường lớp 5 tuần 1,2,3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Minh
Ngày gửi: 21h:08' 28-10-2023
Dung lượng: 114.8 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Minh
Ngày gửi: 21h:08' 28-10-2023
Dung lượng: 114.8 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Thứ Bảy, ngày 9 tháng 09 năm 2023
Tuần 1
Tiết 1: LUYỆN TẬP.
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Năng lực đặc thù:
- Nhận biết được hỗn số.
- Biết đọc, biết viết hỗn số thành thạo.
2. Năng lực chung :.
- Năng lực: tư duy và lập luận toán học, mô hình hoá toán học, giải quyết vấn đề toán học, giao
tiếp toán học, sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
3. Phẩm chất: Giáo dục học sinh yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác
* HSKT: Theo dõi, thảo luận cùng bạn và làm bài tập 1,2 theo khả năng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ
- HS: Bộ đồ dùng dạy học phân số
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Hoạt động mở đầu: (4 - 5')
* Mục tiêu: Tạo tâm thế thoải mái cho học sinh
* Hát + Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS nêu quy tắc nhân, chia hai phân số
-2 HS nêu
- Gọi HS sửa bài tập 3
-Kiểm tra tập vở HS
-1 HS sửa bài
5 16
* Cả lớp : 4 x 7
;
7 5
4 : 8
- Hs làm bảng con – Đổi bảng KT.
-HS nghe, xác định mục tiêu tiết học
2. HĐ Luyện tập, thực hành: (25 - 28')
*Mục tiêu: - HS vận dụng kiến thức vào làm các bài tập theo yêu cầu.
*Cách tiến hành: * HSKT: Theo dõi, thảo luận cùng bạn và làm bài tập theo khả năng.
*Bài 1: Nhóm bàn.
-Yêu cầu HS viết rồi đọc hỗn số theo hình trong
* HS làm vào bảng con, theo nhóm bàn.
Sgk – Theo nhóm bàn.
- HS đọc trước lớp – Lớp nhận xét.
- Gọi HS đọc trước lớp
1
a) 2 4 (Hai và một phần tư)
4
b) 2 5 (Hai và bốn phần năm)
2
c) 3 3 (Ba và hai phần ba)
*Bài 2: Nhóm 4.
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm .
* Nhóm trưởng điều khiển thảo luận tìm hiểu
đề và cách làm.
- Cá nhân làm vào vở - Đổi vở kiểm tra.
- 1 nhóm làm vào bảng phụ - Nhận xét.
- HS trình bày trước lớp .Lớp nhận xét.
- Cá nhân làm vào vở
- 1 nhóm làm vào bảng phụ.
- GV theo dõi – Hỗ trợ.
- Yêu cầu HS trình bày bài làm.
1
Kết quả:
2
3
4
a) 1 5 ; 1 5 ; 1 5
2
1
2
b) 1 3 ; 2 3 ; 2 3
=> Gv nhận xét, chốt.
Bài 3: (HSNK)
H: Tìm các PS bằng nhau trong các PS sau:
3 6 12 12 18 60
; ;
;
;
;
5 7 20 24 21 100
- HS NK
Giải :
12 12: 4 3
18 18:3 6
=
=
=
=
20 20: 4 5 ; 21 21:3 7
60 60:20 3
=
=
100 60:20 5
3 12 60
6 18
= =
=
Vậy : 5 20 100 ; 7 21
Bài 4: Điền dấu >; < ; =
2
2
......
7
a) 9
2
3
.........
2
c) 3
4
4
........
19
b) 15
15
15
.......
8
d) 11
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3- 4')
Mục tiêu: Củng cố bài - vận dụng vào thực tế.
- Nêu lại cấu tạo của hỗn số.
- HS nêu
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS ghi nhớ để áp dụng vào thực tế.
- HS nghe và thực hiện
*Rút kinh nghiệm
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
RÈN VIẾT
BÀI 1
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Phẩm chất:
- HS chăm chỉ trong học tập, trung thực trong làm bài và trách nhiệm hoàn thiện bài làm theo
yêu cầu.
2. Năng lực chung
- Các em biết tự học và tự chủ trong học tập, mạnh dạn trong hợp tác nhóm, phát biểu trước
tập thể.
3. Năng lực đặc thù
- Viết được đoạn văn theo yêu cầu chữ đứng.
- Viết đoạn thơ theo yêu cầu thế chữ nghiêng.
* HS học chậm, HS khuyết tật GV hướng dẫn cho các em luyện viết từng con chữ.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Từ khó luyện viết
* HS: Bảng con, phấn, vở tập viết.
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Khởi động, kết nối (4 phút)
Hoạt động của học sinh
2
* Mục tiêu: Ổn định + KTBC. Tạo niềm hứng thú cho HS
* Hình thức: Cá nhân
* Cách tiến hành:
- GV cho HS hát đầu tiết, khởi động.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (5 phút)
* Mục tiêu: Luyện viết ở bảng con từ khó
*Hình thức:Cá nhân, nhóm đôi
* Cách tiến hành:
- GV cho HS tìm từ khó có trong bài
- GV đọc: Lạc Việt, Lạc Long Quân, Âu Cơ, trăm trứng,
tuyệt trần,…
- GV chữa sai uốn nắn HS viết đúng mẫu, đúng chính tả
(nếu có) tuyên dương HS viết đúng, đẹp.
-HS hát, khởi động.
-HS nêu- 1HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con.
* HS học chậm, HS khuyết tật GV
hướng dẫn cho các em luyện viết từng
con chữ.
GV nhắc nhở hs cách trình bày bài viết: 2 đoạn với hai
thế chữ khác nhau.
Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành (25 phút)
*Mục tiêu:Luyện viết ở vở Tập Viết.
* Hình thức: Cá nhân, nhóm
* Cách tiến hành:
- GV nêu yêu cầu viết hai đoạn văn theo yêu cầu trong - HS viết vào vở.
vở tập viết: đoạn văn xuôi, đoạn thơ: Con Rồng cháu * HS học chậm, HS khuyết tật GV
Tiên, Đi thuyền trên sông Đáy.
hướng dẫn cho các em luyện viết chậm
- HS nhận xét lẫn nhau, GV chữa sai uốn nắn HS viết hơn.
đúng mẫu (nếu có) tuyên dương HS viết đúng, đẹp.
- 2 HS ngồi cạnh nhận xét bài viết lẫn
- Thu chấm 1/3 lớp, trả vở, nhận xét.
nhau.
Hoạt động 4: Vận dụng, trải nghiệm(5 phút)
*Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức, kĩ năng hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề trong thực
tiễn
*Hình thức: Cá nhân
- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp. Cho học sinh viết tên một số
danh từ riêng. Yêu cầu: viết đúng, sạch, đẹp.
- HS trả lời
- Qua bài hôm nay, các em học tập thêm điều gì?à Giáo
viên giáo dục học sinh ý thức cẩn thận, viết đúng nét,
trình bày bài viết sạch sẽ.
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những HS tích cực
trong học tập.
- HS thực hiện theo
- Chuẩn bị bài: Bài 12
TIẾT 1
LUYEÄN ÑOÏC
ỖN BÀI TẬP ĐỌC TUẦN 1
I. I. Yêu cầu cần đạt::
-Luyeän ñoïc ñuùng töø ngöõ, caâu trong baøi.
-Luyeän ñoïc dieãn caûm ñöôïc baøi vaên.
HS hòa nhập : Hiểu ND bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn và
đọc được theo yêu cầu của GV.
II. CHUAÅN BÒ:
3
1. Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn câu văn cần rèn đọc.
2. Học sinh: Ñoà duøng hoïc taäp
III. CAÙC HOAÏT ÑOÄNG DAÏY HOÏC:
HOAÏT ÑOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN
HOAÏT ÑOÄNG CUÛA HOÏC SINH
1. Ổn định:
-Haùt
2.Kiểm tra bài cũ:
-Goïi 2 hoïc sinh ñoïc baøi “Thö göûi caùc hoïc
sinh”
-Giaùo vieân nhaän xeùt.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: Tieát luyeän ñoïc hoâm nay caùc
em luyeän ñoïc laïi 2 baøi taäp ñoïc ôû tuaàn 1.
b. Phát triển các hoạt động:
Luyện đọc, trả lời câu hỏi – đọc diễn cảm
Bài: “Thö göûi caùc hoïc sinh”.
*Hoaït ñoäng 1: Luyeän ñoïc
-Moät HS khaù gioûi ñoïc toaøn baøi “Thö göûi caùc
hoïc sinh”.
-Boán HS tieáp noái ñoïc 2 ñoaïn cuûa baøi
-Luyeän ñoïc caëp.
-HS khaù gioûi ñoïc toaøn baøi.
-HS ñoïc thaàm, ñoïc löôùt traû lôøi caâu hoûi.
-HS traû lôøi caùc caâu hoûi 1,2,3/SGK.
-HS neâu laïi noäi dung baøi.
*Hoaït ñoäng 2: Luyeän ñoïc dieãn caûm.
-GV höôùng daãn HS ñoïc dieãn caûm moät ñoaïn -HS luyeän ñoïc dieãn caûm theo caëp.
(Ñoaïn 2)
-HS thi ñoïc dieãn caûm.
-Bình choïn baïn ñoïc hay.
*Bài: “Quang caûnh laøng maïc ngaøy muøa”
-Giaùo vieân yeâu caàu hoïc sinh thöïc hieän nhö baøi:
“Thö göûi caùc hoïc sinh”
*Đọc diễn cảm:
a. Quang cảnh làng mạc ngày mùa:
-Từ “Màu lúa chín dưới đồng vàng xuộm …
cũng vàng mượt”
4. Củng cố:
-Luyện đọc đoạn 1 hoăc đoạn 2
- Gọi HS đọc.
5. Dặn dò – Nhận xét:
-2 HS thi đọc diễn cảm.
-Cố gắng đọc lại 2 bài tập đọc vừa ôn tập.
-GV nhaän xeùt tieát hoïc.
Thứ Sáu, ngày 15 tháng 09 năm 2023
Tuần 2
Toán
Ôn tập
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Củng cố cộng, trừ 2 phân số. Chuyển số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số
4
- Giải bài toán tìm một số khi biết giá trị một phân số của số đó.
2. Năng lực chung: Năng lực: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất: Giáo dục học sinh yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác
* HSKT: Theo dõi, thảo luận cùng bạn và làm bài tập theo khả năng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng con
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Hoạt động mở đầu:( 4 – 5')
* Mục tiêu: Tạo tâm thế thoải mái cho học sinh
* Hát + Kiểm tra bài cũ
-Gọi 2 HS làm bài 4
- 4 HS sửa bài
-Kiểm tra tập vở HS
- Cả lớp : chuyển phân số thành phân số thập - HS làm bảng con – Đổi bảng KT.
7
45
25 ; 50
phân :
- Gv nhận xét.
-HS nghe, xác định mục tiêu tiết học
* GV giới thiệu bài
2. Hoạt động Luyện tập - thực hành: (24- 26 phút)
*Mục tiêu: - Biết thực hiện các phép tính với phân số,đổi đơn vị đo
- Biết vận dụng để giải toán tìm một số khi biết giá trị một phân số của số đó
* Cách tiến hành: * HSKT: Theo dõi, thảo luận cùng bạn và làm bài tập theo khả năng.
- Bài 1: tính :
-1 HS đọc
* Nhóm trưởng điều khiển nhóm làm vào bảng
6 2
65
72
3 4
2 3
con.
a/ 9 - 9
b/ 100 + 100 c/ 4 - 6 d/ 10 + 5
- Cá nhân làm – Đổi bảng KT trong nhóm.
- Nhận xét bài trên bảng.
Bài 2: tính :Làm vở
6 3
a5 :2
9
b/ 2 :5
8 1
c/ 4 x 2
- Hoạt động lớp
-4 em lần lượt lên bảng
2
d/3x 7
-GV đặt câu hỏi để củng cố nhân chia phân sô
-HS nêu quy tắc và nhắc lại.
*Bài 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trao đổi nhóm bàn bài mẫu.
-Yêu cầu HS tự làm vào vở, 2 em làm bảng phụ
- GV Lưu ý HS: chọn một đơn vị đo là đơn vị
lớn
- 1 HS đọc.
- Trao đổi nhóm bàn bài mẫu.
- Cá nhân làm vào vở - Đổi vở KT.
- Nhận xét bài trên bảng.
3
3
7m + 10 m = 7 10 m
9
9
8dm + 10 dm = 8 10 m
5
5
1
12 cm + 10 cm = 12 10 cm = 12 2 cm
-> GV nhận xét , chốt.
- Bài 4:so sánh hai phân số cùng tử số : Làm vở
* Nhóm trưởng điều khiển thảo luận tìm hiểu đề
5
6
6
a/ 9 và 10
5
5
b/ 7 và 8
-GV chấm 1 số vở
=> Gv nhận xét.
và cách làm.
- Cá nhân làm vào vở - Đổi vở kiểm tra.
- 1 HS làm vào bảng phụ - Nhận xét.
- HS trình bày trước lớp .Lớp nhận xét.
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3- 4')
Mục tiêu: Củng cố bài - vận dụng vào thực tế.
- Hs nêu quy tắc cộng, trừ hai phân số khác - HS nêu
mẫu số?
- Lớp nhận xét.
- Muốn tìm một số khi biết giá trị một phân số
của số đó ta làm thế nào?
- GV nhận xét tiết học.
- HS nghe và thực hiện
- Dặn HS ghi nhớ để áp dụng vào thực tế.
*Rút kinh nghiệm
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………
RÈN VIẾT
BÀI 2
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Phẩm chất:
- HS chăm chỉ trong học tập, trung thực trong làm bài và trách nhiệm hoàn thiện bài làm theo
yêu cầu.
2. Năng lực chung
- Các em biết tự học và tự chủ trong học tập, mạnh dạn trong hợp tác nhóm, phát biểu trước
tập thể.
3. Năng lực đặc thù
- Viết được đoạn văn theo yêu cầu chữ đứng.
- Viết đoạn thơ theo yêu cầu thế chữ nghiêng.
- Rèn HS viết đẹp, đúng tốc độ, khoảng cách giữa các con chữ, thế chữ cân đối, đều và đẹp.
- Có ý thức rèn luyện chữ giữ vở.
* HS học chậm, HS khuyết tật GV hướng dẫn cho các em luyện viết từng con chữ.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Từ khó luyện viết
* HS: Bảng con, phấn, vở tập viết.
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động, kết nối (4 phút)
* Mục tiêu: Ổn định + KTBC. Tạo niềm hứng thú cho HS
* Hình thức: Cá nhân
* Cách tiến hành:
- 1HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: vô địch, lặng - 1HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con.
ngắt, vắng teo, cót két, bàn hoàn, nhuốm,…- GV tổ chức - 2 HS ngồi cạnh nhận xét bài viết lẫn
HS nhận xét lẫn nhau, GV chữa sai uốn nắn HS viết đúng nhau.
mẫu (nếu có) tuyên dương HS viết đúng, đẹp.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (5 phút)
* Mục tiêu: Luyện viết ở bảng con từ khó
6
*Hình thức:Cá nhân, nhóm đôi
* Cách tiến hành:
- GV cho HS tìm từ khó có trong bài
- GV đọc: chiến thuyền, xâm chiếm, khiêu chiến, đuổi
theo, rối loạn, phù sa, khuất, rì rầm,…
- GV chữa sai uốn nắn HS viết đúng mẫu, đúng chính tả
(nếu có) tuyên dương HS viết đúng, đẹp.
GV nhắc nhở hs cách trình bày bài viết: 2 đoạn với hai
thế chữ khác nhau.
Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành (25 phút)
*Mục tiêu:Luyện viết ở vở Tập Viết.
* Hình thức: Cá nhân, nhóm
* Cách tiến hành:
- GV nêu yêu cầu viết hai đoạn văn theo yêu cầu trong
vở tập viết: đoạn văn xuôi, đoạn thơ.
- HS nhận xét lẫn nhau, GV chữa sai uốn nắn HS viết
đúng mẫu (nếu có) tuyên dương HS viết đúng, đẹp.
- Thu chấm 1/3 lớp, trả vở, nhận xét.
-HS nêu- 1HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con.
* HS học chậm, HS khuyết tật GV
hướng dẫn cho các em luyện viết từng
con chữ.
- HS viết vào vở.
* HS học chậm, HS khuyết tật GV
hướng dẫn cho các em luyện viết chậm
hơn.
- 2 HS ngồi cạnh nhận xét bài viết lẫn
nhau.
Hoạt động 4: Vận dụng, trải nghiệm(5 phút)
*Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức, kĩ năng hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề trong thực
tiễn
*Hình thức: Cá nhân
- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp. Cho học sinh viết tên một số
danh từ riêng. Yêu cầu: viết đúng, sạch, đẹp.
- HS trả lời
- Qua bài hôm nay, các em học tập thêm điều gì?à Giáo
viên giáo dục học sinh ý thức cẩn thận, viết đúng nét,
trình bày bài viết sạch sẽ.
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những HS tích cực
trong học tập.
- HS thực hiện theo
- Chuẩn bị bài: Bài 3
TIẾT 2
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYEÄN TAÄP VEÀ TÖØ ÑOÀNG NGHÓA
I. Yêu cầu cần đạt:
- Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc và đặt câu với 1 từ tìm được ở BT1, BT2.
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học. Chọn được từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn ( BT3).
-Có ý thức lựa chọn từ đồng nghĩa để sử dụng khi giao tiếp cho phù hợp.
HS hòa nhập : Hiểu được từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống
nhau
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Phiếu pho to phóng to ghi bài tập 1, 3 - Bút dạ.
2. Học sinh: VBT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Ổn định:
7
2. Kiểm tra bài cũ:
- GV đặt câu hỏi và gọi 2 HS trả lời.
Thế nào là từ đồng nghĩa?
Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn - không
hoàn toàn? Nêu vd.
Giáo viên nhận xét.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: “Luyện tập về từ đồng
nghĩa”.
b. Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1:
-Học theo nhóm bàn.
-Sử dụng trang từ điển.
- Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp.
- Học sinh đọc yêu cầu bài 1.
-Nhóm trưởng phân công các bạn tìm từ đồng
nghĩa chỉ màu xanh - đỏ - trắng – đen.
-Mỗi bạn trong nhóm đều làm bài - giao phiếu cho
thư ký tổng hợp.
-Lần lượt các nhóm lên đính bài làm trên bảng
(đúng và nhiều từ).
*Các từ đồng nghĩa:
+Màu xanh: xanh biếc, xanh lè, xanh thẳm, xanh
lơ, xanh mét, xanh tươi, xanh mượt,..
+Màu đỏ: đỏ au, đỏ bừng, đỏ chóe, đỏ chót, đỏ
gay, đỏ hoe, đỏ hoét, đỏ loét, đỏ hỏn,..
+Màu trắng: trắng tinh, trắng toắt, trắng muốt,
trắng phau, trắng nõn, trắng nuột,…
+Màu đen: đen sì, đen kịt, đen thui, đen trũi,..
GVchốt lại và tuyên dương.
-Học sinh nhận xét.
Bài 2:
-Học sinh đọc yêu cầu bài 2.
-Học sinh làm bài cá nhân.
- GV quan sát cách viết câu và HDHS nhận xét, -VD: +Vườn cải nhà em mới lên xanh mượt.
sửa sai.
+Em bé khóc mắt đỏ hoe.
+Áo trắng của em trắng tinh.
+Mây kéo lên bầu trời đen kịt.
- Một số em trình bày.
Giáo viên chốt lại - Chú ý cách viết câu văn - Học sinh nhận xét từng câu (chứa từ đồng
của học sinh.
nghĩa ...).
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu bài tập.
- HS đọc đoạn “Cá hồi vượt thác”.
- Học sinh làm bài trong VBT.
- 1 học sinh sửa bài trên bảng phụ .
- Học sinh đọc lại cả bài văn đúng.
*Những từ điền thích hợp sau:
điên cuồng, nhô lên, sáng rực, gầm vang, hối hả.
4. Củng cố:
- GV tuyên dương và lưu ý học sinh lựa chọn -Các nhóm cử đại diện lên bảng viết 3 cặp từ đồng
từ đồng nghĩa dùng cho phù hợp.
nghĩa (nhanh, đúng, chữ đẹp) và nêu cách dùng.
5. Dặn dò - Nhận xét:
-Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ: Tổ Quốc”.
- Nhận xét tiết học.
8
Tuần 3
----------------------------------------Thứ Sáu , ngày 23 tháng 9 năm 2023
Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
a.Năng lực đặc thù::
- Cách đọc, viết hỗn số.Chuyển hỗn số thành phân số
b. Năng lực chung:Năng lực: tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề toán học, giao tiếp
toán học.
2. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Giáo dục học sinh say mê học toán,tính toán cẩn thận , chính xác.
*HSKT : Biết làm bài tập đơn giản theo gợi ý, HD của GV
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở, SGK
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
1.Hoạt động mở đầu:(4 – 5')
* Mục tiêu: Tạo tâm thế thoải mái cho học sinh
* Hát + Kiểm tra bài cũ
2. Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Ôn cách đọc , viết hỗn số ;
chuyển hỗn số thành phân số
- GV cho HS lấy ví dụ về hỗn số
- GV ghi lên bảng
- Cho HS đọc, viết hỗn số
H: Nêu cách chuyển hỗn số thành phân số?
Hoạt động 2: Thực hành
MT :Rèn kĩ năng chuyền hỗn số thành phân số,
thực hiện phép tính và tìm thành phần chưa
biết.
- HS lần lượt làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc
phải
Bài 1 : : Chuyển các hỗn số sau thành phân số:
3 1
25 ; 72
;
Bài 2 : Tính:
3
48
;
4
1
7
5 11 ; 9 12 ; 3 9
Hoạt động của học sinh
- HS lấy ví dụ về hỗn số
- HS đọc, viết hỗn số
- HS nêu.
- HS làm bảng con, nêu cách làm.
*Kết quả :
13 15 35 59 109 34
;
;
;
;
;
5
2
8 11 12
9
- HS làm vở.
*HS chậm tiến bộ, HSKT làm bài theo gợi ý.
*Kết quả :
9
a)
1
43
c)
3
3
2 7 1 4
+
5
26
b) 7 -
d)
2
23
1
53
:
1
35
43
a) 6
13
b) 3
17
c) 4
5
d) 3
Bài 3: Tìm x
a) x -
1
57
3
15
1
= 2 10
1
= 42
b)
: x
3. Hoạt động vận dụng – sáng tạo:(3- 4')
Mục tiêu: Củng cố bài - vận dụng vào thực tế.
- Nhận xét giờ học.
- Ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia PS.
*Kết quả :
29
a) 10
72
b) 63
- HS lắng nghe và thực hiện..
Điều chỉnh bổ sung:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
RÈN VIẾT
BÀI 3
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Phẩm chất:
- HS chăm chỉ trong học tập, trung thực trong làm bài và trách nhiệm hoàn thiện bài làm theo
yêu cầu.
2. Năng lực chung
- Các em biết tự học và tự chủ trong học tập, mạnh dạn trong hợp tác nhóm, phát biểu trước
tập thể.
3. Năng lực đặc thù
- Viết được đoạn văn theo yêu cầu chữ đứng.
- Viết đoạn thơ theo yêu cầu thế chữ nghiêng.
- Rèn HS viết đẹp, đúng tốc độ, khoảng cách giữa các con chữ, thế chữ cân đối, đều và đẹp.
- Có ý thức rèn luyện chữ giữ vở.
* HS học chậm, HS khuyết tật GV hướng dẫn cho các em luyện viết từng con chữ.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Từ khó luyện viết
* HS: Bảng con, phấn, vở tập viết.
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động, kết nối (4 phút)
* Mục tiêu: Ổn định + KTBC. Tạo niềm hứng thú cho HS
* Hình thức: Cá nhân
* Cách tiến hành:
- 1HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: rì rầm, bát - 1HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con.
10
ngát, khuất,…- GV tổ chức HS nhận xét lẫn nhau, GV
chữa sai uốn nắn HS viết đúng mẫu (nếu có) tuyên dương
HS viết đúng, đẹp.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (5 phút)
* Mục tiêu: Luyện viết ở bảng con từ khó
*Hình thức:Cá nhân, nhóm đôi
* Cách tiến hành:
- GV cho HS tìm từ khó có trong bài
- GV đọc: Nguyễn Duy Thì, đò đắm, chịu thua, Duy Thì,
…
- GV chữa sai uốn nắn HS viết đúng mẫu, đúng chính tả
(nếu có) tuyên dương HS viết đúng, đẹp.
GV nhắc nhở hs cách trình bày bài viết: 2 đoạn với hai
thế chữ khác nhau.
Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành (25 phút)
*Mục tiêu:Luyện viết ở vở Tập Viết.
* Hình thức: Cá nhân, nhóm
* Cách tiến hành:
- GV nêu yêu cầu viết hai đoạn văn theo yêu cầu trong
vở tập viết: đoạn văn xuôi, đoạn thơ: Ông đồ.
- HS nhận xét lẫn nhau, GV chữa sai uốn nắn HS viết
đúng mẫu (nếu có) tuyên dương HS viết đúng, đẹp.
- Thu chấm 1/3 lớp, trả vở, nhận xét.
- 2 HS ngồi cạnh nhận xét bài viết lẫn
nhau.
-HS nêu- 1HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con.
* HS học chậm, HS khuyết tật GV
hướng dẫn cho các em luyện viết từng
con chữ.
- HS viết vào vở.
* HS học chậm, HS khuyết tật GV
hướng dẫn cho các em luyện viết chậm
hơn.
- 2 HS ngồi cạnh nhận xét bài viết lẫn
nhau.
Hoạt động 4: Vận dụng, trải nghiệm(5 phút)
*Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức, kĩ năng hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề trong thực
tiễn
*Hình thức: Cá nhân
- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp. Cho học sinh viết tên một số
danh từ riêng. Yêu cầu: viết đúng, sạch, đẹp.
- HS trả lời
- Qua bài hôm nay, các em học tập thêm điều gì?à Giáo
viên giáo dục học sinh ý thức cẩn thận, viết đúng nét,
trình bày bài viết sạch sẽ.
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những HS tích cực
trong học tập.
- HS thực hiện theo
- Chuẩn bị bài: Bài 4
TẬP LÀM VĂN
TIẾT 3
LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực:
a.Năng lực đặc thù
Từ những điều đã thấy khi quan sát cảnh một buổi trong ngày, biết lập dàn ý chi tiết tả cảnh đó.
Dàn ý với các ý riêng của học sinh.
b. Năng lực chung: Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
2. Phẩm chất :Giáo dục học sinh lòng yêu thích cảnh vật xung quanh say mê sáng tạo.
11
HSHN;Biết lắng nghe, tham gia làm bài cùng bạn,viết được một vài từ theo gợi ý
II . Chuẩn bị
HS quan sát một cảnh vào một buổi trong ngày ở quê em trước ở nhà .
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. Khởi động: 1'
2. Bài cũ: 4'
- Hát
Giáo viên nhận xét, đánh giá
3- Giới thiệu bài mới: Luyện tập tả cảnh
4. Các hoạt động:
* Hoạt động 1: luyện tập( 30-32')
MT: Từ những điều đã thấy khi quan sát cảnh một
buổi trong ngày, HS biết chuyển phần dàn ý thành
đoạn văn tả cảnh chân thực, tự nhiên.
Bài 1:
- GV gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập.
- 2 học sinh đọc lại dàn ý thể hiện kết quả
quan sát cảnh một buổi trong ngày cho về
nhà làm tiết trước.
-HS lắnng nghe.
-2 HS đọc nội dung BT1, lớp lắng nghe.
- GV hướng dẫn HS làm việc theo cặp
HS cùng bàn tự suy nghĩ làm bài, trao đổi
với bạn làm bài theo hướng dẫn.
HSHN :tham gia làm bài cùng bạn
-GV giới thiệu tranh ảnh rừng tràm.
- Tiếp nối nhau phát biểu. Khuyến khích HS
chậm tiến bộ nêu. Mỗi nhóm nêu 1 hình ảnh
mà mình thích.
-3 đối tượng HS lần lược trả lời. Các em có
thể thích những hình ảnh khác nhau . ( HS
NK giải thích)
Giáo viên chốt lại:
-Cảnh rừng rất đẹp, để rừng mãi xanh tươi em cần
làm gì?
GDHS yêu quý và bảo vệ cảnh vật thiên nhiên.
Bài 2:
- HS lần lượt trả lời
1HS đọc yêu cầu , 5 HS nối tiếp nhau giới
thiệu cảnh định tả.
Nhắc HS : Mở bài hoặc kết bài cũng là một phần
của dàn ý, song nên chọn 1 đoạn viết ở phần thân bài HS làm cá nhân vào VBT. HSHN , viết
.
được đoạn văn theo gợi ý
GV giúp đỡ HS gặp khó khăn:
1 HS làm bảng phụ: đọc dàn ý và chỉ rõ ý
nào sẽ chọn viết thành đọan văn
- Lần lượt 4 học sinh đọc đoạn văn đã viết
hoàn chỉnh.
- Cả lớp nhận xét.
Giáo viên nhận xét .
* Củng cố - dặn dò: 1- 2'
12
- GDHS biết quan sát lựa chọn hình ảnh trong khi
viết văn tả cảnh.
- Hoàn chỉnh bài viết và đoạn văn
- Chuẩn bị bài về nhà: “ghi lại kết quả quan sát sau
- HS lắng nghe và thực hiện.
cơn mưa”
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
13
Tuần 1
Tiết 1: LUYỆN TẬP.
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Năng lực đặc thù:
- Nhận biết được hỗn số.
- Biết đọc, biết viết hỗn số thành thạo.
2. Năng lực chung :.
- Năng lực: tư duy và lập luận toán học, mô hình hoá toán học, giải quyết vấn đề toán học, giao
tiếp toán học, sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
3. Phẩm chất: Giáo dục học sinh yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác
* HSKT: Theo dõi, thảo luận cùng bạn và làm bài tập 1,2 theo khả năng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ
- HS: Bộ đồ dùng dạy học phân số
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Hoạt động mở đầu: (4 - 5')
* Mục tiêu: Tạo tâm thế thoải mái cho học sinh
* Hát + Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS nêu quy tắc nhân, chia hai phân số
-2 HS nêu
- Gọi HS sửa bài tập 3
-Kiểm tra tập vở HS
-1 HS sửa bài
5 16
* Cả lớp : 4 x 7
;
7 5
4 : 8
- Hs làm bảng con – Đổi bảng KT.
-HS nghe, xác định mục tiêu tiết học
2. HĐ Luyện tập, thực hành: (25 - 28')
*Mục tiêu: - HS vận dụng kiến thức vào làm các bài tập theo yêu cầu.
*Cách tiến hành: * HSKT: Theo dõi, thảo luận cùng bạn và làm bài tập theo khả năng.
*Bài 1: Nhóm bàn.
-Yêu cầu HS viết rồi đọc hỗn số theo hình trong
* HS làm vào bảng con, theo nhóm bàn.
Sgk – Theo nhóm bàn.
- HS đọc trước lớp – Lớp nhận xét.
- Gọi HS đọc trước lớp
1
a) 2 4 (Hai và một phần tư)
4
b) 2 5 (Hai và bốn phần năm)
2
c) 3 3 (Ba và hai phần ba)
*Bài 2: Nhóm 4.
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm .
* Nhóm trưởng điều khiển thảo luận tìm hiểu
đề và cách làm.
- Cá nhân làm vào vở - Đổi vở kiểm tra.
- 1 nhóm làm vào bảng phụ - Nhận xét.
- HS trình bày trước lớp .Lớp nhận xét.
- Cá nhân làm vào vở
- 1 nhóm làm vào bảng phụ.
- GV theo dõi – Hỗ trợ.
- Yêu cầu HS trình bày bài làm.
1
Kết quả:
2
3
4
a) 1 5 ; 1 5 ; 1 5
2
1
2
b) 1 3 ; 2 3 ; 2 3
=> Gv nhận xét, chốt.
Bài 3: (HSNK)
H: Tìm các PS bằng nhau trong các PS sau:
3 6 12 12 18 60
; ;
;
;
;
5 7 20 24 21 100
- HS NK
Giải :
12 12: 4 3
18 18:3 6
=
=
=
=
20 20: 4 5 ; 21 21:3 7
60 60:20 3
=
=
100 60:20 5
3 12 60
6 18
= =
=
Vậy : 5 20 100 ; 7 21
Bài 4: Điền dấu >; < ; =
2
2
......
7
a) 9
2
3
.........
2
c) 3
4
4
........
19
b) 15
15
15
.......
8
d) 11
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3- 4')
Mục tiêu: Củng cố bài - vận dụng vào thực tế.
- Nêu lại cấu tạo của hỗn số.
- HS nêu
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS ghi nhớ để áp dụng vào thực tế.
- HS nghe và thực hiện
*Rút kinh nghiệm
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
RÈN VIẾT
BÀI 1
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Phẩm chất:
- HS chăm chỉ trong học tập, trung thực trong làm bài và trách nhiệm hoàn thiện bài làm theo
yêu cầu.
2. Năng lực chung
- Các em biết tự học và tự chủ trong học tập, mạnh dạn trong hợp tác nhóm, phát biểu trước
tập thể.
3. Năng lực đặc thù
- Viết được đoạn văn theo yêu cầu chữ đứng.
- Viết đoạn thơ theo yêu cầu thế chữ nghiêng.
* HS học chậm, HS khuyết tật GV hướng dẫn cho các em luyện viết từng con chữ.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Từ khó luyện viết
* HS: Bảng con, phấn, vở tập viết.
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Khởi động, kết nối (4 phút)
Hoạt động của học sinh
2
* Mục tiêu: Ổn định + KTBC. Tạo niềm hứng thú cho HS
* Hình thức: Cá nhân
* Cách tiến hành:
- GV cho HS hát đầu tiết, khởi động.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (5 phút)
* Mục tiêu: Luyện viết ở bảng con từ khó
*Hình thức:Cá nhân, nhóm đôi
* Cách tiến hành:
- GV cho HS tìm từ khó có trong bài
- GV đọc: Lạc Việt, Lạc Long Quân, Âu Cơ, trăm trứng,
tuyệt trần,…
- GV chữa sai uốn nắn HS viết đúng mẫu, đúng chính tả
(nếu có) tuyên dương HS viết đúng, đẹp.
-HS hát, khởi động.
-HS nêu- 1HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con.
* HS học chậm, HS khuyết tật GV
hướng dẫn cho các em luyện viết từng
con chữ.
GV nhắc nhở hs cách trình bày bài viết: 2 đoạn với hai
thế chữ khác nhau.
Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành (25 phút)
*Mục tiêu:Luyện viết ở vở Tập Viết.
* Hình thức: Cá nhân, nhóm
* Cách tiến hành:
- GV nêu yêu cầu viết hai đoạn văn theo yêu cầu trong - HS viết vào vở.
vở tập viết: đoạn văn xuôi, đoạn thơ: Con Rồng cháu * HS học chậm, HS khuyết tật GV
Tiên, Đi thuyền trên sông Đáy.
hướng dẫn cho các em luyện viết chậm
- HS nhận xét lẫn nhau, GV chữa sai uốn nắn HS viết hơn.
đúng mẫu (nếu có) tuyên dương HS viết đúng, đẹp.
- 2 HS ngồi cạnh nhận xét bài viết lẫn
- Thu chấm 1/3 lớp, trả vở, nhận xét.
nhau.
Hoạt động 4: Vận dụng, trải nghiệm(5 phút)
*Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức, kĩ năng hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề trong thực
tiễn
*Hình thức: Cá nhân
- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp. Cho học sinh viết tên một số
danh từ riêng. Yêu cầu: viết đúng, sạch, đẹp.
- HS trả lời
- Qua bài hôm nay, các em học tập thêm điều gì?à Giáo
viên giáo dục học sinh ý thức cẩn thận, viết đúng nét,
trình bày bài viết sạch sẽ.
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những HS tích cực
trong học tập.
- HS thực hiện theo
- Chuẩn bị bài: Bài 12
TIẾT 1
LUYEÄN ÑOÏC
ỖN BÀI TẬP ĐỌC TUẦN 1
I. I. Yêu cầu cần đạt::
-Luyeän ñoïc ñuùng töø ngöõ, caâu trong baøi.
-Luyeän ñoïc dieãn caûm ñöôïc baøi vaên.
HS hòa nhập : Hiểu ND bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn và
đọc được theo yêu cầu của GV.
II. CHUAÅN BÒ:
3
1. Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn câu văn cần rèn đọc.
2. Học sinh: Ñoà duøng hoïc taäp
III. CAÙC HOAÏT ÑOÄNG DAÏY HOÏC:
HOAÏT ÑOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN
HOAÏT ÑOÄNG CUÛA HOÏC SINH
1. Ổn định:
-Haùt
2.Kiểm tra bài cũ:
-Goïi 2 hoïc sinh ñoïc baøi “Thö göûi caùc hoïc
sinh”
-Giaùo vieân nhaän xeùt.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: Tieát luyeän ñoïc hoâm nay caùc
em luyeän ñoïc laïi 2 baøi taäp ñoïc ôû tuaàn 1.
b. Phát triển các hoạt động:
Luyện đọc, trả lời câu hỏi – đọc diễn cảm
Bài: “Thö göûi caùc hoïc sinh”.
*Hoaït ñoäng 1: Luyeän ñoïc
-Moät HS khaù gioûi ñoïc toaøn baøi “Thö göûi caùc
hoïc sinh”.
-Boán HS tieáp noái ñoïc 2 ñoaïn cuûa baøi
-Luyeän ñoïc caëp.
-HS khaù gioûi ñoïc toaøn baøi.
-HS ñoïc thaàm, ñoïc löôùt traû lôøi caâu hoûi.
-HS traû lôøi caùc caâu hoûi 1,2,3/SGK.
-HS neâu laïi noäi dung baøi.
*Hoaït ñoäng 2: Luyeän ñoïc dieãn caûm.
-GV höôùng daãn HS ñoïc dieãn caûm moät ñoaïn -HS luyeän ñoïc dieãn caûm theo caëp.
(Ñoaïn 2)
-HS thi ñoïc dieãn caûm.
-Bình choïn baïn ñoïc hay.
*Bài: “Quang caûnh laøng maïc ngaøy muøa”
-Giaùo vieân yeâu caàu hoïc sinh thöïc hieän nhö baøi:
“Thö göûi caùc hoïc sinh”
*Đọc diễn cảm:
a. Quang cảnh làng mạc ngày mùa:
-Từ “Màu lúa chín dưới đồng vàng xuộm …
cũng vàng mượt”
4. Củng cố:
-Luyện đọc đoạn 1 hoăc đoạn 2
- Gọi HS đọc.
5. Dặn dò – Nhận xét:
-2 HS thi đọc diễn cảm.
-Cố gắng đọc lại 2 bài tập đọc vừa ôn tập.
-GV nhaän xeùt tieát hoïc.
Thứ Sáu, ngày 15 tháng 09 năm 2023
Tuần 2
Toán
Ôn tập
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Củng cố cộng, trừ 2 phân số. Chuyển số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số
4
- Giải bài toán tìm một số khi biết giá trị một phân số của số đó.
2. Năng lực chung: Năng lực: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất: Giáo dục học sinh yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác
* HSKT: Theo dõi, thảo luận cùng bạn và làm bài tập theo khả năng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng con
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Hoạt động mở đầu:( 4 – 5')
* Mục tiêu: Tạo tâm thế thoải mái cho học sinh
* Hát + Kiểm tra bài cũ
-Gọi 2 HS làm bài 4
- 4 HS sửa bài
-Kiểm tra tập vở HS
- Cả lớp : chuyển phân số thành phân số thập - HS làm bảng con – Đổi bảng KT.
7
45
25 ; 50
phân :
- Gv nhận xét.
-HS nghe, xác định mục tiêu tiết học
* GV giới thiệu bài
2. Hoạt động Luyện tập - thực hành: (24- 26 phút)
*Mục tiêu: - Biết thực hiện các phép tính với phân số,đổi đơn vị đo
- Biết vận dụng để giải toán tìm một số khi biết giá trị một phân số của số đó
* Cách tiến hành: * HSKT: Theo dõi, thảo luận cùng bạn và làm bài tập theo khả năng.
- Bài 1: tính :
-1 HS đọc
* Nhóm trưởng điều khiển nhóm làm vào bảng
6 2
65
72
3 4
2 3
con.
a/ 9 - 9
b/ 100 + 100 c/ 4 - 6 d/ 10 + 5
- Cá nhân làm – Đổi bảng KT trong nhóm.
- Nhận xét bài trên bảng.
Bài 2: tính :Làm vở
6 3
a5 :2
9
b/ 2 :5
8 1
c/ 4 x 2
- Hoạt động lớp
-4 em lần lượt lên bảng
2
d/3x 7
-GV đặt câu hỏi để củng cố nhân chia phân sô
-HS nêu quy tắc và nhắc lại.
*Bài 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trao đổi nhóm bàn bài mẫu.
-Yêu cầu HS tự làm vào vở, 2 em làm bảng phụ
- GV Lưu ý HS: chọn một đơn vị đo là đơn vị
lớn
- 1 HS đọc.
- Trao đổi nhóm bàn bài mẫu.
- Cá nhân làm vào vở - Đổi vở KT.
- Nhận xét bài trên bảng.
3
3
7m + 10 m = 7 10 m
9
9
8dm + 10 dm = 8 10 m
5
5
1
12 cm + 10 cm = 12 10 cm = 12 2 cm
-> GV nhận xét , chốt.
- Bài 4:so sánh hai phân số cùng tử số : Làm vở
* Nhóm trưởng điều khiển thảo luận tìm hiểu đề
5
6
6
a/ 9 và 10
5
5
b/ 7 và 8
-GV chấm 1 số vở
=> Gv nhận xét.
và cách làm.
- Cá nhân làm vào vở - Đổi vở kiểm tra.
- 1 HS làm vào bảng phụ - Nhận xét.
- HS trình bày trước lớp .Lớp nhận xét.
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3- 4')
Mục tiêu: Củng cố bài - vận dụng vào thực tế.
- Hs nêu quy tắc cộng, trừ hai phân số khác - HS nêu
mẫu số?
- Lớp nhận xét.
- Muốn tìm một số khi biết giá trị một phân số
của số đó ta làm thế nào?
- GV nhận xét tiết học.
- HS nghe và thực hiện
- Dặn HS ghi nhớ để áp dụng vào thực tế.
*Rút kinh nghiệm
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………
RÈN VIẾT
BÀI 2
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Phẩm chất:
- HS chăm chỉ trong học tập, trung thực trong làm bài và trách nhiệm hoàn thiện bài làm theo
yêu cầu.
2. Năng lực chung
- Các em biết tự học và tự chủ trong học tập, mạnh dạn trong hợp tác nhóm, phát biểu trước
tập thể.
3. Năng lực đặc thù
- Viết được đoạn văn theo yêu cầu chữ đứng.
- Viết đoạn thơ theo yêu cầu thế chữ nghiêng.
- Rèn HS viết đẹp, đúng tốc độ, khoảng cách giữa các con chữ, thế chữ cân đối, đều và đẹp.
- Có ý thức rèn luyện chữ giữ vở.
* HS học chậm, HS khuyết tật GV hướng dẫn cho các em luyện viết từng con chữ.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Từ khó luyện viết
* HS: Bảng con, phấn, vở tập viết.
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động, kết nối (4 phút)
* Mục tiêu: Ổn định + KTBC. Tạo niềm hứng thú cho HS
* Hình thức: Cá nhân
* Cách tiến hành:
- 1HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: vô địch, lặng - 1HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con.
ngắt, vắng teo, cót két, bàn hoàn, nhuốm,…- GV tổ chức - 2 HS ngồi cạnh nhận xét bài viết lẫn
HS nhận xét lẫn nhau, GV chữa sai uốn nắn HS viết đúng nhau.
mẫu (nếu có) tuyên dương HS viết đúng, đẹp.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (5 phút)
* Mục tiêu: Luyện viết ở bảng con từ khó
6
*Hình thức:Cá nhân, nhóm đôi
* Cách tiến hành:
- GV cho HS tìm từ khó có trong bài
- GV đọc: chiến thuyền, xâm chiếm, khiêu chiến, đuổi
theo, rối loạn, phù sa, khuất, rì rầm,…
- GV chữa sai uốn nắn HS viết đúng mẫu, đúng chính tả
(nếu có) tuyên dương HS viết đúng, đẹp.
GV nhắc nhở hs cách trình bày bài viết: 2 đoạn với hai
thế chữ khác nhau.
Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành (25 phút)
*Mục tiêu:Luyện viết ở vở Tập Viết.
* Hình thức: Cá nhân, nhóm
* Cách tiến hành:
- GV nêu yêu cầu viết hai đoạn văn theo yêu cầu trong
vở tập viết: đoạn văn xuôi, đoạn thơ.
- HS nhận xét lẫn nhau, GV chữa sai uốn nắn HS viết
đúng mẫu (nếu có) tuyên dương HS viết đúng, đẹp.
- Thu chấm 1/3 lớp, trả vở, nhận xét.
-HS nêu- 1HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con.
* HS học chậm, HS khuyết tật GV
hướng dẫn cho các em luyện viết từng
con chữ.
- HS viết vào vở.
* HS học chậm, HS khuyết tật GV
hướng dẫn cho các em luyện viết chậm
hơn.
- 2 HS ngồi cạnh nhận xét bài viết lẫn
nhau.
Hoạt động 4: Vận dụng, trải nghiệm(5 phút)
*Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức, kĩ năng hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề trong thực
tiễn
*Hình thức: Cá nhân
- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp. Cho học sinh viết tên một số
danh từ riêng. Yêu cầu: viết đúng, sạch, đẹp.
- HS trả lời
- Qua bài hôm nay, các em học tập thêm điều gì?à Giáo
viên giáo dục học sinh ý thức cẩn thận, viết đúng nét,
trình bày bài viết sạch sẽ.
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những HS tích cực
trong học tập.
- HS thực hiện theo
- Chuẩn bị bài: Bài 3
TIẾT 2
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYEÄN TAÄP VEÀ TÖØ ÑOÀNG NGHÓA
I. Yêu cầu cần đạt:
- Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc và đặt câu với 1 từ tìm được ở BT1, BT2.
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học. Chọn được từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn ( BT3).
-Có ý thức lựa chọn từ đồng nghĩa để sử dụng khi giao tiếp cho phù hợp.
HS hòa nhập : Hiểu được từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống
nhau
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Phiếu pho to phóng to ghi bài tập 1, 3 - Bút dạ.
2. Học sinh: VBT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Ổn định:
7
2. Kiểm tra bài cũ:
- GV đặt câu hỏi và gọi 2 HS trả lời.
Thế nào là từ đồng nghĩa?
Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn - không
hoàn toàn? Nêu vd.
Giáo viên nhận xét.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: “Luyện tập về từ đồng
nghĩa”.
b. Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1:
-Học theo nhóm bàn.
-Sử dụng trang từ điển.
- Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp.
- Học sinh đọc yêu cầu bài 1.
-Nhóm trưởng phân công các bạn tìm từ đồng
nghĩa chỉ màu xanh - đỏ - trắng – đen.
-Mỗi bạn trong nhóm đều làm bài - giao phiếu cho
thư ký tổng hợp.
-Lần lượt các nhóm lên đính bài làm trên bảng
(đúng và nhiều từ).
*Các từ đồng nghĩa:
+Màu xanh: xanh biếc, xanh lè, xanh thẳm, xanh
lơ, xanh mét, xanh tươi, xanh mượt,..
+Màu đỏ: đỏ au, đỏ bừng, đỏ chóe, đỏ chót, đỏ
gay, đỏ hoe, đỏ hoét, đỏ loét, đỏ hỏn,..
+Màu trắng: trắng tinh, trắng toắt, trắng muốt,
trắng phau, trắng nõn, trắng nuột,…
+Màu đen: đen sì, đen kịt, đen thui, đen trũi,..
GVchốt lại và tuyên dương.
-Học sinh nhận xét.
Bài 2:
-Học sinh đọc yêu cầu bài 2.
-Học sinh làm bài cá nhân.
- GV quan sát cách viết câu và HDHS nhận xét, -VD: +Vườn cải nhà em mới lên xanh mượt.
sửa sai.
+Em bé khóc mắt đỏ hoe.
+Áo trắng của em trắng tinh.
+Mây kéo lên bầu trời đen kịt.
- Một số em trình bày.
Giáo viên chốt lại - Chú ý cách viết câu văn - Học sinh nhận xét từng câu (chứa từ đồng
của học sinh.
nghĩa ...).
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu bài tập.
- HS đọc đoạn “Cá hồi vượt thác”.
- Học sinh làm bài trong VBT.
- 1 học sinh sửa bài trên bảng phụ .
- Học sinh đọc lại cả bài văn đúng.
*Những từ điền thích hợp sau:
điên cuồng, nhô lên, sáng rực, gầm vang, hối hả.
4. Củng cố:
- GV tuyên dương và lưu ý học sinh lựa chọn -Các nhóm cử đại diện lên bảng viết 3 cặp từ đồng
từ đồng nghĩa dùng cho phù hợp.
nghĩa (nhanh, đúng, chữ đẹp) và nêu cách dùng.
5. Dặn dò - Nhận xét:
-Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ: Tổ Quốc”.
- Nhận xét tiết học.
8
Tuần 3
----------------------------------------Thứ Sáu , ngày 23 tháng 9 năm 2023
Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
a.Năng lực đặc thù::
- Cách đọc, viết hỗn số.Chuyển hỗn số thành phân số
b. Năng lực chung:Năng lực: tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề toán học, giao tiếp
toán học.
2. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Giáo dục học sinh say mê học toán,tính toán cẩn thận , chính xác.
*HSKT : Biết làm bài tập đơn giản theo gợi ý, HD của GV
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở, SGK
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
1.Hoạt động mở đầu:(4 – 5')
* Mục tiêu: Tạo tâm thế thoải mái cho học sinh
* Hát + Kiểm tra bài cũ
2. Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Ôn cách đọc , viết hỗn số ;
chuyển hỗn số thành phân số
- GV cho HS lấy ví dụ về hỗn số
- GV ghi lên bảng
- Cho HS đọc, viết hỗn số
H: Nêu cách chuyển hỗn số thành phân số?
Hoạt động 2: Thực hành
MT :Rèn kĩ năng chuyền hỗn số thành phân số,
thực hiện phép tính và tìm thành phần chưa
biết.
- HS lần lượt làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc
phải
Bài 1 : : Chuyển các hỗn số sau thành phân số:
3 1
25 ; 72
;
Bài 2 : Tính:
3
48
;
4
1
7
5 11 ; 9 12 ; 3 9
Hoạt động của học sinh
- HS lấy ví dụ về hỗn số
- HS đọc, viết hỗn số
- HS nêu.
- HS làm bảng con, nêu cách làm.
*Kết quả :
13 15 35 59 109 34
;
;
;
;
;
5
2
8 11 12
9
- HS làm vở.
*HS chậm tiến bộ, HSKT làm bài theo gợi ý.
*Kết quả :
9
a)
1
43
c)
3
3
2 7 1 4
+
5
26
b) 7 -
d)
2
23
1
53
:
1
35
43
a) 6
13
b) 3
17
c) 4
5
d) 3
Bài 3: Tìm x
a) x -
1
57
3
15
1
= 2 10
1
= 42
b)
: x
3. Hoạt động vận dụng – sáng tạo:(3- 4')
Mục tiêu: Củng cố bài - vận dụng vào thực tế.
- Nhận xét giờ học.
- Ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia PS.
*Kết quả :
29
a) 10
72
b) 63
- HS lắng nghe và thực hiện..
Điều chỉnh bổ sung:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
RÈN VIẾT
BÀI 3
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Phẩm chất:
- HS chăm chỉ trong học tập, trung thực trong làm bài và trách nhiệm hoàn thiện bài làm theo
yêu cầu.
2. Năng lực chung
- Các em biết tự học và tự chủ trong học tập, mạnh dạn trong hợp tác nhóm, phát biểu trước
tập thể.
3. Năng lực đặc thù
- Viết được đoạn văn theo yêu cầu chữ đứng.
- Viết đoạn thơ theo yêu cầu thế chữ nghiêng.
- Rèn HS viết đẹp, đúng tốc độ, khoảng cách giữa các con chữ, thế chữ cân đối, đều và đẹp.
- Có ý thức rèn luyện chữ giữ vở.
* HS học chậm, HS khuyết tật GV hướng dẫn cho các em luyện viết từng con chữ.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Từ khó luyện viết
* HS: Bảng con, phấn, vở tập viết.
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động, kết nối (4 phút)
* Mục tiêu: Ổn định + KTBC. Tạo niềm hứng thú cho HS
* Hình thức: Cá nhân
* Cách tiến hành:
- 1HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: rì rầm, bát - 1HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con.
10
ngát, khuất,…- GV tổ chức HS nhận xét lẫn nhau, GV
chữa sai uốn nắn HS viết đúng mẫu (nếu có) tuyên dương
HS viết đúng, đẹp.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (5 phút)
* Mục tiêu: Luyện viết ở bảng con từ khó
*Hình thức:Cá nhân, nhóm đôi
* Cách tiến hành:
- GV cho HS tìm từ khó có trong bài
- GV đọc: Nguyễn Duy Thì, đò đắm, chịu thua, Duy Thì,
…
- GV chữa sai uốn nắn HS viết đúng mẫu, đúng chính tả
(nếu có) tuyên dương HS viết đúng, đẹp.
GV nhắc nhở hs cách trình bày bài viết: 2 đoạn với hai
thế chữ khác nhau.
Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành (25 phút)
*Mục tiêu:Luyện viết ở vở Tập Viết.
* Hình thức: Cá nhân, nhóm
* Cách tiến hành:
- GV nêu yêu cầu viết hai đoạn văn theo yêu cầu trong
vở tập viết: đoạn văn xuôi, đoạn thơ: Ông đồ.
- HS nhận xét lẫn nhau, GV chữa sai uốn nắn HS viết
đúng mẫu (nếu có) tuyên dương HS viết đúng, đẹp.
- Thu chấm 1/3 lớp, trả vở, nhận xét.
- 2 HS ngồi cạnh nhận xét bài viết lẫn
nhau.
-HS nêu- 1HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con.
* HS học chậm, HS khuyết tật GV
hướng dẫn cho các em luyện viết từng
con chữ.
- HS viết vào vở.
* HS học chậm, HS khuyết tật GV
hướng dẫn cho các em luyện viết chậm
hơn.
- 2 HS ngồi cạnh nhận xét bài viết lẫn
nhau.
Hoạt động 4: Vận dụng, trải nghiệm(5 phút)
*Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức, kĩ năng hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề trong thực
tiễn
*Hình thức: Cá nhân
- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp. Cho học sinh viết tên một số
danh từ riêng. Yêu cầu: viết đúng, sạch, đẹp.
- HS trả lời
- Qua bài hôm nay, các em học tập thêm điều gì?à Giáo
viên giáo dục học sinh ý thức cẩn thận, viết đúng nét,
trình bày bài viết sạch sẽ.
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những HS tích cực
trong học tập.
- HS thực hiện theo
- Chuẩn bị bài: Bài 4
TẬP LÀM VĂN
TIẾT 3
LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực:
a.Năng lực đặc thù
Từ những điều đã thấy khi quan sát cảnh một buổi trong ngày, biết lập dàn ý chi tiết tả cảnh đó.
Dàn ý với các ý riêng của học sinh.
b. Năng lực chung: Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
2. Phẩm chất :Giáo dục học sinh lòng yêu thích cảnh vật xung quanh say mê sáng tạo.
11
HSHN;Biết lắng nghe, tham gia làm bài cùng bạn,viết được một vài từ theo gợi ý
II . Chuẩn bị
HS quan sát một cảnh vào một buổi trong ngày ở quê em trước ở nhà .
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. Khởi động: 1'
2. Bài cũ: 4'
- Hát
Giáo viên nhận xét, đánh giá
3- Giới thiệu bài mới: Luyện tập tả cảnh
4. Các hoạt động:
* Hoạt động 1: luyện tập( 30-32')
MT: Từ những điều đã thấy khi quan sát cảnh một
buổi trong ngày, HS biết chuyển phần dàn ý thành
đoạn văn tả cảnh chân thực, tự nhiên.
Bài 1:
- GV gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập.
- 2 học sinh đọc lại dàn ý thể hiện kết quả
quan sát cảnh một buổi trong ngày cho về
nhà làm tiết trước.
-HS lắnng nghe.
-2 HS đọc nội dung BT1, lớp lắng nghe.
- GV hướng dẫn HS làm việc theo cặp
HS cùng bàn tự suy nghĩ làm bài, trao đổi
với bạn làm bài theo hướng dẫn.
HSHN :tham gia làm bài cùng bạn
-GV giới thiệu tranh ảnh rừng tràm.
- Tiếp nối nhau phát biểu. Khuyến khích HS
chậm tiến bộ nêu. Mỗi nhóm nêu 1 hình ảnh
mà mình thích.
-3 đối tượng HS lần lược trả lời. Các em có
thể thích những hình ảnh khác nhau . ( HS
NK giải thích)
Giáo viên chốt lại:
-Cảnh rừng rất đẹp, để rừng mãi xanh tươi em cần
làm gì?
GDHS yêu quý và bảo vệ cảnh vật thiên nhiên.
Bài 2:
- HS lần lượt trả lời
1HS đọc yêu cầu , 5 HS nối tiếp nhau giới
thiệu cảnh định tả.
Nhắc HS : Mở bài hoặc kết bài cũng là một phần
của dàn ý, song nên chọn 1 đoạn viết ở phần thân bài HS làm cá nhân vào VBT. HSHN , viết
.
được đoạn văn theo gợi ý
GV giúp đỡ HS gặp khó khăn:
1 HS làm bảng phụ: đọc dàn ý và chỉ rõ ý
nào sẽ chọn viết thành đọan văn
- Lần lượt 4 học sinh đọc đoạn văn đã viết
hoàn chỉnh.
- Cả lớp nhận xét.
Giáo viên nhận xét .
* Củng cố - dặn dò: 1- 2'
12
- GDHS biết quan sát lựa chọn hình ảnh trong khi
viết văn tả cảnh.
- Hoàn chỉnh bài viết và đoạn văn
- Chuẩn bị bài về nhà: “ghi lại kết quả quan sát sau
- HS lắng nghe và thực hiện.
cơn mưa”
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
13
 









Các ý kiến mới nhất