Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hóa 12 học kiểm tra giữa kì 1 .

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngọc Mai Lương
Ngày gửi: 21h:14' 24-10-2023
Dung lượng: 220.6 KB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT GIO LINH
----------------------------ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI GIỮA KỲ I LỚP 12 CƠ BẢN

NĂM HỌC: 2022 - 2023
(Khóa ngày 31 tháng 10 năm 2022)
MÔN THI: HÓA HỌC

Mã đề thi: 001

Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Cl=35,5; Na=23; K=39;
Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Ag=108.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Có 28 câu trắc nghiệm, từ câu 1 đến câu 28)
Câu 1: Đồng phân của glucozơ là
A. Fructozơ.
B. Saccarozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Tinh bột.
Câu 2: Chất nào sau đây là chất béo?
A. Glixerol.
B. Tristearin.
C. Etyl axetat.
D. Tinh bột.
Câu 3: Số nguyên tử hidro trong phân tử fructozơ là
A. 10
B. 12
C. 22
D. 6
Câu 4: Chất nào sau đây là este?
A. HCOOH.
B. CH3COONa.
C. C3H5(OH)3.
D. HCOOCH3.
Câu 5: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
A. O2 (to).
B. H2 (to, Ni).
C. HNO3 đặc/H2SO4 đặc. D. H2O (to, H+).
Câu 6: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A. axit oleic.
B. glixerol.
C. axit panmitic.
D. axit stearic.
Câu 7: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
C. Xenlulozơ.
D. Glucozơ.
Câu 8: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
A. Saccarozơ.
B. Glixerol.
C. Glucozơ.
D. Fructozơ.
Câu 9: Dung dịch Br2 là thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
A. Tinh bột, xenlulozơ.
B. Glucozơ, andehit fomic.
C. Saccarozơ, glixerol.
D. Glucozơ, fructozơ.
Câu 10: Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thủy phân hoàn
toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y. Hai chất X và Y lần lượt là
A. xenlulozơ và glucozơ.
B. xenlulozơ và saccarozơ.
C. tinh bột và saccarozơ.
D. tinh bột và glucozơ
Câu 11: Công thức tổng quát nào sau đây là của este no đơn chức, mạch hở
A. CnH2nO2 , n  2 .
B. CnH2n-2 O2 , n  2 .
C. CnH2nO2 , n  1.
D. CnH2n +2 O2 , n2
Câu 12: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
A. 360 gam
B. 480 gam
C. 270 gam
D. 300 gam
Câu 13: Tên gọi của este CH3COOCH3 là
A. Etyl fomat.
B. Etyl axetat.
C. Metyl axetat.
D. Metyl fomat.
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
(e) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 15: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A. [C6H5O2(OH)3]n.
B. [C6H8O2(OH)3]n.
C. [C6H7O3(OH)3]n.
D. [C6H7O2(OH)3]n.
Câu 16: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. HCOOH.
B. CH3CHO.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
Trang 1/2 – Mã đề 001

Câu 17: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOC2H5.
Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24g chất béo cần vừa đủ 0,06mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68g
B. 18,24g
C. 17,80g
D. 18,38g
Câu 19: Đốt cháy 0,1 mol este no, đơn chức mạch hở X trong lượng O 2 vừa đủ, thu được 0,3 mol CO 2.
Công thức phân tử của X là
A. C5H10O2.
B. C3H4O2.
C. C4H8O2.
D. C3H6O2.
Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Tinh bột.
B. Metylamin.
C. Anilin.
D. Glucozơ.
Câu 21:  Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là
A. 33.
B. 31.
C. 35.
D. 34.
Câu 22: Chất nào sau đây là amin?
A. C2H5NH2.
B. HCOOH.
C. C2H5OH.
D. CH3COOC2H5.
Câu 23: Chất nào sau đây là amin bậc hai?
A. C2H5NH2.
B. CH3NH2.
C. CH3NHCH3.
D. (CH3)3N.
Câu 24: Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOC2H5.
D. CH3COOC3H7.
Câu 25: Dùng nước brom không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?
A. Anilin và phenol.
B. Anilin và Metylamin.
C. Anilin và dd NH3.
D. Anilin và benzen.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a mol metylamin( CH3NH2) thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí N2 ở đktc.
Giá trị của a là
A. 0,1 mol.
B. 0,2 mol.
C. 0,3 mol.
D. 0,4 mol.
Cho
m
gam
glucozơ
phản
ứng
hoàn
toàn
với
lượng
dư
dung
dịch
AgNO
trong
NH3, thu được
Câu 27:
3
10,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 4,5.
B. 18.
C. 27.
D. 9,0.
Câu 28: Số đồng phân este có công thức phân tử C3H6O2 là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 câu tự luận)
Câu 29: Hãy viết các công thức cấu tạo của các amin có công thức phân tử C3H9N ?
Câu 30: Cho m gam glucozơ lên men rượu, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu
được 55,2g kết tủa trắng. Biết hiệu suất lên men rượu là 92%.
a. Viết các phản ứng xảy ra?
b. Tính giá trị của m?
Câu 31: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4g chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48lít
khí CO2 (đktc) và 3,6g H2O. Nếu cho 4,4g hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản
ứng hoàn toàn, thu được 4,8g muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Xác định công thức cấu tạo của
X?
------HẾT------

Trang 2/2 – Mã đề 001

ĐỀ THI GIỮA KỲ I LỚP 12 BAN CƠ BẢN

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT GIO LINH
----------------------------ĐỀ CHÍNH THỨC

NĂM HỌC: 2022 - 2023
(Khóa ngày 31 tháng 10 năm 2022)
MÔN THI: HÓA HỌC

Mã đề thi: 002

Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Cl=35,5; Na=23; K=39;
Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Ag=108.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Có 28 câu trắc nghiệm, từ câu 1 đến câu 28)
Câu 1: Đồng phân của fructozơ là
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Tinh bột.
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
(e) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 3: Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là
A. 5
B. 11
C. 6
D. 22
Câu 4: Chất nào sau đây là este?
A. CH3COOC2H5.
B. CH3COOH.
C. C3H5(OH)3.
D. C2H5OH.
Câu 5: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
A. O2 (to).
B. HNO3 đặc/H2SO4 đặc. C. H2O (to, H+).
D. NaCl .
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được
A. 1 mol etylen glicol.
B. 3 mol glixerol.
C. 1 mol glixerol.
D. 3 mol etylen glicol.
Câu 7: Glucozơ thuộc loại nào sau đây?
A. Monosaccarit.
B. Đisaccarit.
C. Polisaccarit.
D. Este
Câu 8: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
A. Fructozơ.
B. Glixerol.
C. Glucozơ.
D. Tinh bột.
Câu 9: Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là
A. dung dịch AgNO3/NH3.
B. H2.
C. dung dịch Br2.
D. dung dịch Cu(OH)2 ở t0 thường.
Câu 10: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm
cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên
gọi của X và Y lần lượt là
A. Glucozơ và fructozơ.
B. Saccarozơ và glucozơ.
C. Saccarozơ và xenlulozơ.
D. Fructozơ và saccarozơ.
Câu 11: CH3COOC2H5 thuộc loại este nào sau đây?
A. Este no, đơn chức, mạch hở .
B. Este đa chức .
C. Este không no.
D. Este 3 chức
Câu 12: Khi đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ cần một lượng vừa đủ O2, thu được CO2 và m gam
H2O. Giá trị của m là
A. 1,98
B. 2,07
C. 1,80
D. 3,60
Câu 13: Tên gọi của este HCOOCH3 là
A. Etyl fomat.
B. Etyl axetat.
C. Metyl axetat.
D. Metyl fomat.
Câu 14: Chất nào sau đây là chất béo?
Trang 3/2 – Mã đề 001

A. Glucozơ
B. Metyl axetat.
C. Tripanmitin.
D. Glixerol.
Câu 15: Công thức nào sau đây là của tinh bột?
A. C6H12O6.
B. (C6H10O5)n.
C. C12H22O11.
D. C6H10O5.
Câu 16: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành C2H5OH và
A. CO2.
B. CH3CHO.
C. CH3COOH.
D. CH3OH.
Câu 17: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic. Công thức của X là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOC2H5.
Câu 18: Cho 40,3 gam chất béo X tác dụng vừa đủ với 6 gam NaOH. Số gam muối thu được là:
A. 38,1 gam
B. 41,7 gam
C. 45,6 gam
D. 45,9 gam
Câu 19: Đốt cháy 0,1 mol este no, đơn chức mạch hở X trong lượng O 2 vừa đủ, thu được 0,4 mol CO2 .
Công thức phân tử của X là
A. C5H10O2.
B. C4H6O2.
C. C4H8O2.
D. C3H6O2.
Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Saccarozơ.
B. phenylamin.
C. Anilin.
D. Etylamin.
Câu 21:  Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit stearic là
A. 33.
B. 31.
C. 36.
D. 35.
Câu 22: Chất nào sau đây là amin ?
A. CH3NH2.
B. CH3COOH.
C. C6H5NO2.
D. HCOOC2H5.
Câu 23: Chất nào sau đây là amin bậc một ?
A. (C2H5 )2NH.
B. CH3NH2.
C. CH3NHCH3.
D. (CH3)3N.
Câu 24: Chất nào sau đây là amin thơm
A. C6H5-NH2.
B. C2H5NH2.
C. (CH3)3N.
D. CH3-NH2.
Câu 25: Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri axetat?
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOC2H5.
C. HCOOC2H5.
D. HCOOC3H7.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol etylamin thì thu được CO2, H2O và V lít N2 ở đktc. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 3,36.
C. 4,48.
D. 5,6 .
Câu 27: Cho 18 glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu được m
gam Ag. Giá trị của m là
A. 5,4.
B. 10,8.
C. 21,6.
D. 43,2.
Câu 28: X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có 3 nguyên tử cacbon. Số công thức cấu
tạo của X thoả mãn là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 câu tự luận)
Câu 29: Hãy viết các công thức cấu tạo của các amin bậc 1 có công thức phân tử C4H11N ?
Câu 30: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO 2 sinh ra
trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa.
a. Viết các phản ứng xảy ra?
b. Tính giá trị của m?
Câu 31: Khi đốt cháy hoàn toàn 7,4g chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 6,72lít
khí CO2 (đktc) và 5,4g H2O. Nếu cho 7,4g hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản
ứng hoàn toàn, thu được 8,2g muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Xác định công thức cấu tạo của
X?
------HẾT------

Trang 4/2 – Mã đề 001

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT GIO LINH
----------------------------ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI GIỮA KỲ I LỚP 12 CƠ BẢN

NĂM HỌC: 2022 - 2023
(Khóa ngày 31 tháng 10 năm 2022)
MÔN THI: HÓA HỌC

Mã đề thi: 003

Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Cl=35,5; Na=23; K=39;
Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Ag=108.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Có 28 câu trắc nghiệm, từ câu 1 đến câu 28)
Câu 1: Chất nào sau đây là amin?
A. C2H5NH2.
B. HCOOH.
C. C2H5OH.
D. CH3COOC2H5.
Câu 2: Chất nào sau đây là amin bậc hai?
A. C2H5NH2.
B. CH3NH2.
C. CH3NHCH3.
D. (CH3)3N.
Câu 3: Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOC2H5.
D. CH3COOC3H7.
Câu 4: Dùng nước brom không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?
A. Anilin và phenol.
B. Anilin và Metylamin.
C. Anilin và dd NH3.
D. Anilin và benzen.
Câu 5: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A. axit oleic.
B. glixerol.
C. axit panmitic.
D. axit stearic.
Câu 6: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
C. Xenlulozơ.
D. Glucozơ.
Câu 7: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
A. Saccarozơ.
B. Glixerol.
C. Glucozơ.
D. Fructozơ.
Câu 8: Dung dịch Br2 là thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
A. Tinh bột, xenlulozơ.
B. Glucozơ, andehit fomic.
C. Saccarozơ, glixerol.
D. Glucozơ, fructozơ.
Câu 9: Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thủy phân hoàn
toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y. Hai chất X và Y lần lượt là
A. xenlulozơ và glucozơ.
B. xenlulozơ và saccarozơ.
C. tinh bột và saccarozơ.
D. tinh bột và glucozơ
Câu 10: Công thức tổng quát nào sau đây là của este no đơn chức, mạch hở
A. CnH2nO2 , n  2 .
B. CnH2n-2 O2 , n  2 .
C. CnH2nO2 , n  1.
D. CnH2n +2 O2 , n2
Câu 11: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A. [C6H5O2(OH)3]n.
B. [C6H8O2(OH)3]n.
C. [C6H7O3(OH)3]n.
D. [C6H7O2(OH)3]n.
Câu 12: Đồng phân của glucozơ là
A. Fructozơ.
B. Saccarozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Tinh bột.
Câu 13: Chất nào sau đây là chất béo?
A. Glixerol.
B. Tristearin.
C. Etyl axetat.
D. Tinh bột.
Câu 14: Số nguyên tử hidro trong phân tử fructozơ là
A. 10
B. 12
C. 22
D. 6
Câu 15: Chất nào sau đây là este?
A. HCOOH.
B. CH3COONa.
C. C3H5(OH)3.
D. HCOOCH3.
Câu 16: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
A. O2 (to).
B. H2 (to, Ni).
C. HNO3 đặc/H2SO4 đặc. D. H2O (to, H+).
Câu 17: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. HCOOH.
B. CH3CHO.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
Câu 18: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là
Trang 5/2 – Mã đề 001

A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOC2H5.
Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24g chất béo cần vừa đủ 0,06mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68g
B. 18,24g
C. 17,80g
D. 18,38g
Câu 20: Đốt cháy 0,1 mol este no, đơn chức mạch hở X trong lượng O 2 vừa đủ, thu được 0,3 mol CO 2.
Công thức phân tử của X là
A. C5H10O2.
B. C3H4O2.
C. C4H8O2.
D. C3H6O2.
Câu 21: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Tinh bột.
B. Metylamin.
C. Anilin.
D. Glucozơ.
Câu 22:  Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là
A. 33.
B. 31.
C. 35.
D. 34.
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn a mol metylamin( CH3NH2) thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí N2 ở đktc.
Giá trị của a là
A. 0,1 mol.
B. 0,2 mol.
C. 0,3 mol.
D. 0,4 mol.
Câu 24: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu được
10,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 4,5.
B. 18.
C. 27.
D. 9,0.
Câu 25: Số đồng phân este có công thức phân tử C3H6O2 là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 26: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
B. 360 gam
B. 480 gam
C. 270 gam
D. 300 gam
Câu 27: Tên gọi của este CH3COOCH3 là
A. Etyl fomat.
B. Etyl axetat.
C. Metyl axetat.
D. Metyl fomat.
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(f) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo.
(g) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(h) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.
(i) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
(j) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 câu tự luận)
Câu 29: Hãy viết các công thức cấu tạo của các amin có công thức phân tử C3H9N ?
Câu 30: Cho m gam glucozơ lên men rượu, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được
55,2g kết tủa trắng. Biết hiệu suất lên men rượu là 92%.

a. Viết các phản ứng xảy ra?
b. Tính giá trị của m?
Câu 31: . Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4g chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48lít
khí CO2 (đktc) và 3,6g H2O. Nếu cho 4,4g hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản
ứng hoàn toàn, thu được 4,8g muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Xác định công thức cấu tạo của
X?
------HẾT------

Trang 6/2 – Mã đề 001

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT GIO LINH
----------------------------ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI GIỮA KỲ I LỚP 12 BAN CƠ BẢN

NĂM HỌC: 2022 - 2023
(Khóa ngày 31 tháng 10 năm 2022)
MÔN THI: HÓA HỌC

Mã đề thi: 004

Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Cl=35,5; Na=23; K=39;
Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Ag=108.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Có 28 câu trắc nghiệm, từ câu 1 đến câu 28)
Câu 1:  Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit stearic là
A. 33.
B. 31.
C. 36.
D. 35.
Câu 2: Chất nào sau đây là amin ?
A. CH3NH2.
B. CH3COOH.
C. C6H5NO2.
D. HCOOC2H5.
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được
A. 1 mol etylen glicol.
B. 3 mol glixerol.
C. 1 mol glixerol.
D. 3 mol etylen glicol.
Câu 4: Glucozơ thuộc loại nào sau đây?
A. Monosaccarit.
B. Đisaccarit.
C. Polisaccarit.
D. Este
Câu 5: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
A. Fructozơ.
B. Glixerol.
C. Glucozơ.
D. Tinh bột.
Câu 6: Khi đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ cần một lượng vừa đủ O2, thu được CO2 và m gam
H2O. Giá trị của m là
A. 1,98
B. 2,07
C. 1,80
D. 3,60
Câu 7: Tên gọi của este HCOOCH3 là
A. Etyl fomat.
B. Etyl axetat.
C. Metyl axetat.
D. Metyl fomat.
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
(e) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 9: Công thức nào sau đây là của tinh bột?
A. C6H12O6.
B. (C6H10O5)n.
C. C12H22O11.
D. C6H10O5.
Câu 10: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành C2H5OH và
A. CO2.
B. CH3CHO.
C. CH3COOH.
D. CH3OH.
Câu 11: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic. Công thức của X là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOC2H5.
Câu 12: Cho 40,3 gam chất béo X tác dụng vừa đủ với 6 gam NaOH. Số gam muối thu được là:
A. 38,1 gam
B. 41,7 gam
C. 45,6 gam
D. 45,9 gam
Câu 13: Đốt cháy 0,1 mol este no, đơn chức mạch hở X trong lượng O 2 vừa đủ, thu được 0,4 mol CO2 .
Công thức phân tử của X là
A. C5H10O2.
B. C4H6O2.
C. C4H8O2.
D. C3H6O2.
Câu 14: Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là
A. dung dịch AgNO3/NH3.
B. H2.
C. dung dịch Br2.
D. dung dịch Cu(OH)2 ở t0 thường.
Trang 7/2 – Mã đề 001

Câu 15: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm
cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên
gọi của X và Y lần lượt là
A. Glucozơ và fructozơ.
B. Saccarozơ và glucozơ.
C. Saccarozơ và xenlulozơ.
D. Fructozơ và saccarozơ.
Câu 16: CH3COOC2H5 thuộc loại este nào sau đây?
A. Este no, đơn chức, mạch hở .
B. Este đa chức .
C. Este không no.
D. Este 3 chức
Câu 17: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Saccarozơ.
B. phenylamin.
C. Anilin.
D. Etylamin.
Câu 18: Chất nào sau đây là amin bậc một ?
A. (C2H5 )2NH.
B. CH3NH2.
C. CH3NHCH3.
D. (CH3)3N.
Câu 19: Chất nào sau đây là amin thơm
A. C6H5-NH2.
B. C2H5NH2.
C. (CH3)3N.
D. CH3-NH2.
Câu 20: Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri axetat?
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOC2H5.
C. HCOOC2H5.
D. HCOOC3H7.
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol etylamin thì thu đượcCO2, H2O và V lít N2 ở đktc. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 3,36.
C. 4,48.
D. 5,6 .
Câu 22: Cho 18 glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu được m
gam Ag. Giá trị của m là
A. 5,4.
B. 10,8.
C. 21,6.
D. 43,2.
Câu 23: X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có 3 nguyên tử cacbon. Số công thức cấu
tạo của X thoả mãn là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Câu 24: Đồng phân của fructozơ là
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Tinh bột.
Câu 25: Chất nào sau đây là chất béo?
A. Metyl fomat.
B. Trioein.
C. Glucozơ.
D. Tinh bột.
Câu 26: Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là
A. 5
B. 11
C. 6
D. 22
Câu 27: Chất nào sau đây là este?
A. CH3COOC2H5.
B. CH3COOH.
C. C3H5(OH)3.
D. C2H5OH.
Câu 28: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
A. O2 (to).
B. HNO3 đặc/H2SO4 đặc. C. H2O (to, H+).
D. NaCl .
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 câu tự luận)
Câu 29: Hãy viết các công thức cấu tạo của các amin bậc 1 có công thức phân tử C4H11N ?
Câu 30: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO 2 sinh ra
trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa.
a. Viết các phản ứng xảy ra?
b. Tính giá trị của m?
Câu 31: Khi đốt cháy hoàn toàn 7,4g chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 6,72lít
khí CO2 (đktc) và 5,4g H2O. Nếu cho 7,4g hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản
ứng hoàn toàn, thu được 8,2g muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Xác định công thức cấu tạo của
X?
------HẾT------

Trang 8/2 – Mã đề 001

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT GIO LINH
----------------------------ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI GIỮA KỲ I LỚP 12 NÂNG CAO

NĂM HỌC: 2022 - 2023

(Khóa ngày 31 tháng 10 năm 2022)
MÔN THI: HÓA HỌC

Mã đề thi: 001

Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Cl=35,5; Na=23; K=39;
Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Ag=108.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Có 28 câu trắc nghiệm, từ câu 1 đến câu 28)
Câu 1: Đồng phân của glucozơ là
A. Fructozơ.
B. Saccarozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Tinh bột.
Câu 41: Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(k) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo.
(l) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(m) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.
(n) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
(o) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 3: Số nguyên tử hidro trong phân tử fructozơ là
A. 10
B. 12
C. 22
D. 6
Câu 4: Chất nào sau đây là este?
A. HCOOH.
B. CH3COONa.
C. C3H5(OH)3.
D. HCOOCH3.
Câu 5: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
A. O2 (to).
B. H2 (to, Ni).
C. HNO3 đặc/H2SO4 đặc. D. H2O (to, H+).
Câu 6: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A. axit oleic.
B. glixerol.
C. axit panmitic.
D. axit stearic.
Câu 7: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
C. Xenlulozơ.
D. Glucozơ.
Câu 8: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
A. Saccarozơ.
B. Glixerol.
C. Glucozơ.
D. Fructozơ.
Câu 9: Dung dịch Br2 là thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
A. Tinh bột, xenlulozơ.
B. Glucozơ, andehit axetic.
C. Saccarozơ, glixerol.
D. Glucozơ, fructozơ.
Câu 10: Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thủy phân hoàn
toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y. Hai chất X và Y lần lượt là
A. xenlulozơ và glucozơ.
B. xenlulozơ và saccarozơ.
C. tinh bột và saccarozơ.
D. tinh bột và glucozơ
Câu 11: Công thức tổng quát nào sau đây là của este no đơn chức, mạch hở
A. CnH2nO2 , n  2 .
B. CnH2n-2 O2 , n  2 .
C. CnH2nO2 , n  1.
D. CnH2n +2 O2 , n2
Câu 12: Thủy phân 1,71 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m
gam Ag. Giá trị của m là
A. 0,81.
B. 1,08.
C. 1,62.
D. 2,16.
Câu 13: Tên gọi của este CH3COOCH3 là
A. Etyl fomat.
B. Etyl axetat.
C. Metyl axetat.
D. Metyl fomat.
Câu 14: Chất nào sau đây là chất béo?
Trang 9/2 – Mã đề 001

A. Triolein.
B. Metyl axetat.
C. Xenlulozơ.
D. Glixerol.
Câu 15: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A. [C6H5O2(OH)3]n.
B. [C6H8O2(OH)3]n.
C. [C6H7O3(OH)3]n.
D. [C6H7O2(OH)3]n.
Câu 16: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. HCOOH.
B. CH3CHO.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
Câu 17: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOC2H5.
Câu 18: Hidro hóa hoàn toàn 85,8 gam chất béo X cần dùng 0,2 mol H 2 (xúc tác Ni, t0) thu được chất béo
no Y. Đun nóng toàn bộ Y cần dùng 300ml dung dịch NaOH 1M. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y cần
dùng a mol O2. Giá trị của a là
A. 8,25.
B. 7,75.
C. 7,85.
D. 7,50.
Câu 19: Đốt cháy 7,4 gam este no, đơn chức mạch hở X trong lượng O2 vừa đủ, thu được 6,72 lít CO2 (ở
đktc ). Công thức phân tử của X là
A. C5H10O2.
B. C3H4O2.
C. C4H8O2.
D. C3H6O2.
Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Tinh bột.
B. Metylamin.
C. Anilin.
D. Glucozơ.
Câu 21:  Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là
A. 33.
B. 31.
C. 35.
D. 34.
Câu 22: Chất nào sau đây là amin?
A. C2H5NH2.
B. HCOOH.
C. C2H5OH.
D. CH3COOC2H5.
Câu 23: Chất nào sau đây là amin bậc hai?
A. C2H5NH2.
B. CH3NH2.
C. CH3NHCH3.
D. (CH3)3N.
Câu 24: Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOC2H5.
D. CH3COOC3H7.
Câu 25: Dùng nước brom không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?
A. Anilin và phenol.
B. Anilin và Metylamin.
C. Anilin và dd NH3.
D. Anilin và benzen.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO 2, H2O và 2,24 lít khí
N2 ở đktc. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
A. 0,1 mol.
B. 0,2 mol.
C. 0,3 mol.
D. 0,4 mol.
Câu 27: Cho 500 ml dung dịch glucozơ x(M) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong
NH3, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của x là
A. 0,20.
B. 0,02.
C. 0,01.
D. 0,10.
Câu 28: X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon. Số công thức
cấu tạo của X thoả mãn là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 câu tự luận)
Câu 29: Hãy viết các công thức cấu tạo của các amin có công thức phân tử C3H9N ?
Câu 30: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá
trình là 90%, Hấp thụ toàn bộ lượng CO 2, sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong , thu
được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban
đầu là 132 gam. a. Viết các phản ứng xảy ra?
b. Tính giá trị của m?
Câu 31: Đun nóng 0,1 mol este no, đơn chức E với 30 ml dung dịch 28% (d = 1,2 g/ml) của một hiđroxit
kim loại kiềm. Sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch, thu được chất rắn X và 4,6 gam ancol Y. Đốt
cháy X, thu được 12,42 gam muối cacbonat, 8,26 gam hỗn hợp khí cacbonic và hơi nước.
Viết các phương trình phản ứng xảy ra và hãy tính phần trăm khối lượng muối trong X?
------HẾT------

Trang 10/2 – Mã đề 001

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT GIO LINH
----------------------------ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI GIỮA KỲ I LỚP 12 BAN NÂNG CAO

NĂM HỌC: 2022 - 2023
(Khóa ngày 31 tháng 10 năm 2022)
MÔN THI: HÓA HỌC

Mã đề thi: 002

Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Cl=35,5; Na=23; K=39;
Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Ag=108.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Có 28 câu trắc nghiệm, từ câu 1 đến câu 28)
Câu 1: Đồng phân của fructozơ là
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Tinh bột.
Câu 2:  Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để chế xà phòng;
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc;
(c) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển màu xanh.
(d) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
(e) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.
Số lượng phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 3: Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là
A. 5
B. 11
C. 6
D. 22
Câu 4: Chất nào sau đây là este?
A. CH3COOC2H5.
B. CH3COOH.
C. C3H5(OH)3.
D. C2H5OH.
Câu 5: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
A. O2 (to).
B. HNO3 đặc/H2SO4 đặc. C. H2O (to, H+).
D. NaCl .
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được
A. 1 mol etylen glicol.
B. 3 mol glixerol.
C. 1 mol glixerol.
D. 3 mol etylen glicol.
Câu 7: Glucozơ thuộc loại nào sau đây?
A. Monosaccarit.
B. Đisaccarit.
C. Polisaccarit.
D. Este
Câu 8: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
A. Fructozơ.
B. Glixerol.
C. Glucozơ.
D. Tinh bột.
Câu 9: Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là
A. dung dịch AgNO3/NH3.
B. H2.
C. dung dịch Br2.
D. dung dịch Cu(OH)2 ở t0 thường.
Câu 10: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm
cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên
gọi của X và Y lần lượt là
A. Glucozơ và fructozơ.
B. Saccarozơ và glucozơ.
C. Saccarozơ và xenlulozơ.
D. Fructozơ và saccarozơ.
Câu 11: CH3COOC2H5 thuộc loại este nào sau đây?
A. Este no, đơn chức, mạch hở .
B. Este đa chức .
C. Este không no.
D. Este 3 chức
Câu 12: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,15 mol O2, thu
được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
A. 2,52
B. 2,07
C. 1,80
D. 3,60
Câu 13: Tên gọi của este HCOOCH3 là
A. Etyl fomat.
B. Etyl axetat.
C. Metyl axetat.
D. Metyl fomat.
Câu 14: Chất nào sau đây là chất béo?
Trang 11/2 – Mã đề 001

A. Glucozơ
B. Metyl axetat.
C. Tripanmitin.
D. Glixerol.
Câu 15: Công thức nào sau đây là của tinh bột?
A. C6H12O6.
B. (C6H10O5)n.
C. C12H22O11.
D. C6H10O5.
Câu 16: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành C2H5OH và
A. CO2.
B. CH3CHO.
C. CH3COOH.
D. CH3OH.
Câu 17: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic. Công thức của X là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOC2H5.
Câu 18: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và
natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O 2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt
khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,04.
B. 0,08.
C. 0,20.
D. 0,16.
Câu 19: Đốt cháy 8,8 gam este no, đơn chức mạch hở X trong lượng O 2 vừa đủ, thu được 8,96 lít CO2 (ở
đktc ). Công thức phân tử của X là
A. C5H10O2.
B. C4H6O2.
C. C4H8O2.
D. C3H6O2.
Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Saccarozơ.
B. phenylamin.
C. Anilin.
D. Etylamin.
Câu 21:  Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit stearic là
A. 33.
B. 31.
C. 36.
D. 35.
Câu 22: Chất nào sau đây là amin ?
A. CH3NH2.
B. CH3COOH.
C. C6H5NO2.
D. HCOOC2H5.
Câu 23: Chất nào sau đây là amin bậc một ?
A. (C2H5 )2NH.
B. CH3NH2.
C. CH3NHCH3.
D. (CH3)3N.
Câu 24: Chất nào sau đây là amin thơm
A. C6H5-NH2.
B. C2H5NH2.
C. (CH3)3N.
D. CH3-NH2.
Câu 25: Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri axetat?
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOC2H5.
C. HCOOC2H5.
D. HCOOC3H7.
Câu 26: Amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol HCl. Nếu đốt cháy hoàn toàn
lượng amin X trên thì thu được V lít N2 ở đktc. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 3,36.
C. 4,48.
D. 5,6 .
Câu 27: Cho 500 ml dung dịch glucozơ x(M) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong
NH3, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của x là
A. 0,20.
B. 0,02.
C. 0,01.
D. 0,10.
Câu 28: X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có 6 nguyên tử hiđro. Số công thức cấu
tạo của X thoả mãn là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 câu tự luận)
Câu 29: Hãy viết các công thức cấu tạo của các amin bậc 1 có công thức phân tử C4H11N ?
Câu 30: Khi lên men m gam tinh bột với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng
CO2 sinh ra vào nước vôi trong thu được 165 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng dung dịch X...
 
Gửi ý kiến