Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

lớp 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Hồng Yến
Ngày gửi: 13h:55' 09-10-2023
Dung lượng: 538.6 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
Hoạt động trải nghiệm

Toán (Tiết 26)

TUẦN 6
Thứ hai ngày 9 tháng 10 năm 2023
Buổi sáng

SINH HOẠT DƯỚI CỜ
( Lớp trực tuần soạn)
==================================

Bài 10. LUYỆN TẬP CHUNG (T2-Tr.39)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Thực hiện củng cố và ôn tập bảng cộng (qua 10) thông qua các bài tập (từ bài
1- 3, trang 39).
- Biết vận dụng bảng cộng (qua 10) thực hiện giải các bài tập liên quan. Thực hiện được
các bài toán về thêm, bớt một số đơn vị. Thực hiện chơi được trò chơi bắn vịt…
- Rèn cho HS tính cẩn thận.
- Năng lực tư duy, tính toán, hợp tác, độc lập.giải quyết vấn đề, lập luận logic.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Bảng phụ; slide trò chơi.
- HS:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Đố bạn.
- Tham gia chơi trò chơi.
Cách chơi: một bạn hỏi, một bạn trả lời
về các phép tính cộng qua 10 đã học.
VD: 6+7=? Mời bạn … trả lời, HS trả
lời xong có quyền nêu 1 phép tính và
mời người khác trả lời.
- Ghi đầu bài vào vở.
- Nhận xét, dẫn dắt HS vào bài mới.
2. Luyện tập, thực hành.
Bài 1. Số ?
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Hướng dẫn HS tìm cách làm bài.
- Yêu cầu HS thực hiện điền KQ bằng - Thực hiện chia sẻ nối tiếp lần lượt các
bút chì vào SGK và chia sẻ nối tiếp.
kết quả: 12;13;15;12;11;12
+ Muốn tính tổng các số ta làm thế nào? - 1-2 HS chia sẻ.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2. Bài toán.
- Gọi HS đọc YC bài.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+Bài toán cho biết gì?
+ Có 6 bạn đang chơi bóng rổ, có thêm
3 bạn đến chơi cùng.
+Bài toán hỏi gì?
+ Lúc đó có tất cả bao nhiêu bạn chơi
bóng rổ. –
- BT thuộc dạng toán nào đã học ?
- BT về thêm một số đơn vị.
- Thêm một số đơn vị ta thực hiện phép - Thực hiện phép tính cộng.
tính gì?

2
- Yêu cầu HS làm vào nháp, 1 HS làm
trên bảng lớp.

- Nhận xét, tuyên dương
Bài 3: Bài toán.
- Mời 2 HS đọc yêu cầu BT.
+ Bài toán cho biết gì?

- Làm bài, chia sẻ về cách làm, kết quả.
Bài giải:
Số bạn chơi bóng rổ có tất cả là:
6 + 3 = 9 (bạn)
Đáp số: 9 bạn.
- Đổi chéo vở, KT kết quả.

- 2 HS đọc.
+ Dưới hồ có 15 con cá sấu, sau đó 3
con lên bờ.
+ Bài toán hỏi gì?
+ Còn lại bao nhiêu con cá sấu ở dưới
hồ nước?
- BT thuộc dạng toán nào?
- BT về bớt một số đơn vị.
- Bớt một số đơn vị ta thực hiện phép + Thực hiện phép tính trừ.
tính gì?
- Yêu cầu HS làm vào vở, 1 HS làm vào - Làm bài, chia sẻ kết quả
bảng phụ.
Bài giải:
Số cá sấu còn lại dưới hồ nước là:
15 – 3 = 12 (con)
Đáp số: 12 con.

- Nhận xét, tuyên dương HS.
3.Vận dụng.
* Trò chơi bắt vịt:
- Nêu tên trò chơi và phổ biến cách chơi, - Lắng nghe
luật chơi.
- Cách chơi:
- Chơi theo nhóm.
+ Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi
đến lượt, người chơi gieo xúc xắc. Đếm
số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di
chuyển số ô bằng số chấm đó. Nêu kết
quả phép tính tại ô đi đến rồi bắt một
con vịt ghi số bằng kết quả đó.
- Thao tác mẫu trên slide.
- Quan sát hướng dẫn.
- Ghép đôi HS.
- Thực hiện chơi theo nhóm 2.
- Nhận xét, khen ngợi HS..
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
…………….....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
===============================
Tăng cường Toán (T16)
BÀI TẬP CỦNG CỐ & PTNL MÔN TOÁN TUẦN 6, TIẾT 1 (TR.18).
================================
Buổi chiều

3
Tiếng Việt (Tiết 51+52)

Bài 11: Đọc
CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM (Tr.48)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được các sự vật trong bài thơ. Hiểu, nắm được nội dung bài thơ: Tình
cảm gắn bó, thân thiết của các bạn học sinh với trống trường.
- Đọc đúng các tiếng trong bài. Đọc đúng các từ dễ đọc sai ( do ảnh hưởng
của phương ngữ), đọc rõ ràng một bài thơ 4 chữ, biết cách ngắt nhịp thơ.
- Bồi dưỡng tình cảm thương yêu, gắn bó đối với trường học, cảm nhận
được niềm vui khi đến trường.
- Phát triển năng lực quan sát, tư duy, ngôn ngữ,văn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Video (KĐ), Slide cách ngắt nhịp câu thơ.
- HS:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động.
- Tổ chức cho HS hát và vận động theo - Hát và vận động theo nhạc.
nhạc bài hát: Tiếng trống trường em.
- Mời HS chia sẻ ND của bài hát.
- Chia sẻ ý kiến cá nhân.
- Cho HS quan sát tranh (màn hình tivi), - Quan sát chia sẻ ý kiến.
và nêu nội dung của bức tranh.
trả lời câu hỏi:
+ Tiếng trống trường cho em biết về điều gì? + Tiếng trống trường báo hiệu cho em
biết giờ vào lớp, giờ ra chơi, ...
- Nhận xét, dẫn dắt HS vào bài mới,
- Lắng nghe.
ghi đầu bài.
2. Khám phá
2.1. Đọc văn bản.
- Đọc mẫu toàn bài (giọng đọc rõ ràng, - Lắng nghe.
tình cảm, ngắt nhịp 2/2).
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp dòng thơ - Đọc nối tiếp cá nhân.
(mỗi em 2 dòng thơ), Theo dõi sửa lỗi
phát âm cho HS.
- HD và cho HS chia đoạn (4 đoạn - Chia đoạn và nêu, lớp chia sẻ.
mỗi khổ thơ ứng với một đoạn).
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp khổ thơ. - Đọc nối tiếp cá nhân.
- HD HS ngắt nhịp thơ và nhấn giọng - 2 HS đọc to, lớp đọc thầm.
các từ ngữ gợi tả (Slide).
Kìa Trống đang gọi/
Tùng / Tùng / Tùng / Tùng/
Vào năm học mới/
Giọng vang tưng bừng//.
- Luyện đọc khổ thơ:

4
+ Gọi HS đọc nối tiếp khổ thơ lần 1
+ Gọi HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết
hợp giải nghĩa từ, tích hợp tìm từ ngữ
chỉ sự vật trong bài thơ em vừa đọc.
- Tổ chức cho HS luyện đọc khổ thơ
theo nhóm 2.
- Y/c đại diện 4 nhóm thể hiện giọng
đọc trước lớp, lớp chia sẻ.
- Bao quát, giúp đỡ HS, tuyên dương
HS đọc tiến bộ.
2.2 Trả lời câu hỏi.
- Gọi HS đọc lại cả bài.
- HD hs trả lời câu hỏi trong SGK:
+ Bạn HS kể gì về trống trường trong
những ngày hè?
+Tiếng trống trường trong khổ thơ cuối
báo hiệu điều gì?
+ Khổ thơ nào cho thấy bạn học sinh
trò chuyện với trống trường như một
người bạn?
+ Em thấy tình cảm của bạn học sinh
với trống trường như thế nào?
- Nhận xét, chốt ND bài: Tình cảm gắn
bó, thân thiết của các bạn học sinh với
trống trường.

+ 4 HS đọc nối tiếp lần 1.
+ 4 HS đọc nối tiếp lần 2.
+ 1HS đọc từ chú giải trong SGK.
+ Từ chỉ sự vật: Cái trống.
- Luyện đọc theo nhóm 2.
- Hs thực hiện , chia sẻ.

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ Cái trống cũng nghỉ, trống nằm ngẫm
nghĩ, trống buồn vì vắng các bạn học sinh.
+ Tiếng trống báo hiệu một năm học
mới bắt đầu.
+ Khổ thơ 2 cho thấy bạn học sinh trò
chuyện với trống trường như một
người bạn.
+ Bạn học sinh rất gắn bó, thân thiết với
trống, coi trống như một người bạn.
- 3, 4 HS nhắc lại.

Tiết 2

3. Luyện tập thực hành
3.1. Khởi động
- Tổ chức cho HS nghe và vận động - Nghe và vận động theo nhạc.
theo bài hát: Cái trống trường em.
3.2. Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
- Lắng nghe, đọc thầm.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm, chia sẻ ý
kiến về bạn đọc.
- Nhận xét, khen ngợi, tuyên dương HS
tiến bộ.
3.3. Luyện tập theo văn bản đọc.
Câu 1: Những từ ngữ nào dưới đây nói - 1HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
về trống trường như nói về con người?
(Ngẫm nghĩ, mừng vui, buồn , đi vắng)
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi - Thảo luận, chia sẻ ý kiến trước lớp.
thực hiện yêu cầu của câu hỏi 1.
Những từ ngữ nói về trống trường như
nói về con người: ngẫm nghĩ, buồn,
mừng vui.

5
- Tuyên dương, nhận xét kết quả.
Câu 2: Nói và đáp :
a. Lời tạm biệt của bạn HS với trống trường
b. Lời tạm biệt bạn bè khi bắt đầu nghỉ hè
- Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.

- Thực hành nói và đáp theo nhóm đôi,
chia sẻ ý kiến trước lớp.
VD:
a. Tạm biệt bạn Trống yêu quý, hết hè
gặp lại nhau nhé…
b. Mình tạm biệt bạn, chúc bạn nghỉ hè
vui vẻ.

4. Vận dụng sáng tạo.
- Em hãy kể cho các bạn nghe về cái - Chia sẻ ý kiến cá nhân.
trống của trường em.
- Em đã thể hiện tình cảm của mình đối - 2,3 em chia sẻ.
cái trống như thế nào?
- Về nhà em hãy vẽ và tô màu bức - Nhận nhiệm vụ.
tranh về cái trống trường em.
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
…………….....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…………….....................................................................................................................
===========================================
Tăng cường Tiếng Việt
BÀI TẬP CỦNG CỐ & PTNL MÔN TIẾNG VIỆT TUẦN 6, T1 (TR.14).
=====================***======================
Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2023
Buổi sáng
Toán (Tiết 27)
Bài 11. PHÉP TRỪ (QUA 10) TRONG PHẠM VI 20 (T1-Tr.41).
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Thực hiện được phép trừ và biết được được ý nghĩa của phép trừ.
- Thực hiện các phép trừ 11,12,…,19 trừ đi một số; Giải được một số bài toán
có lời văn liên quan đến phép trừ qua 10 trong phạm vi 20.
- Rèn tính cẩn thận, yêu thích môn Toán.
- Phát triển năng lực tính toán, năng hợp tác, giải quyết vấn đề.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Slide tranh, bảng phụ.
- HS:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Truyền - Lớp thực hiện yêu cầu.
điện, nói về bảng cộng 8.
- Dẫn dắt, giới thiệu bài.
- Thực hiện chơi trò chơi.
2. Khám phá.

6
- Cho HS quan sát tranh (Slide), sau đó
nêu bài toán.
-Tổ chức tìm hiểu yêu cầu bài rồi tìm - Quan sát tranh, nêu bài toán.
phép tính.
- Cho HS thảo luận theo nhóm 2 nêu + 11 – 5 = ?
cách thực hiện để tìm ra kết quả.
- Thực hiện yêu cầu chia sẻ kết quả:
+ Cách 1: Đếm lùi: 11,10,9,8,7,6.
Vậy 11 – 5 = 6.
+ Cách 2: Tách số:
 Tách: 11= 10 + 1
 10 – 5 = 5
 5 + 1 =6
11 – 5 = 6
- Nhận xét, tuyên dương.
Việt còn lại 6 viên bi.
2. Luyện tập thực hành.
Bài 1. Tính.
- Tổ chức cho HS tìm hiểu yêu cầu bài. - Đọc, tìm hiểu yêu cầu bài.
- Cho HS thảo luận theo nhóm 4 làm - Thực hiện yêu cầu chia sẻ ý kiến.
a. Tính: 11 - 6
vào nháp, 1 nhóm làm bảng phụ.
 Tách: 11= 10 + 1
 10 – 6 = 4
 4+1=5
11 – 6 = 5
b. Tính : 13 – 5
 Tách: 13= 10 + 3
 10 – 5 = 5
 5+3=8
13 – 5 = 8
- Chia sẻ ý kiến.
- Yêu cầu HS nhận xét.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2. Tính nhẩm.
- Tổ chức cho HS tìm hiểu yêu cầu bài. - Đọc, tìm hiểu yêu cầu bài.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở, - Lớp làm vào vở, 1 HS làm bảng lớp:
11 – 2 = 9
11 – 3 = 8
11 – 4 = 7
1 HS làm trên bảng.
11 – 6 = 5

11 – 7 = 4
11 – 5 = 6
11 – 9 = 2

11 – 8 = 3

- Yêu cầu HS nhận xét.
- Chia sẻ ý kiến.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3. Tìm chuồng cho mỗi chú thỏ.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- 2 HS đọc yêu cầu.
- Tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm - Thực hiện yêu cầu, chia sẻ kết quả:
2 và nối vào SGK.
11 – 8 = 3
11 – 5 = 6
11 – 7 = 4
11 – 6 = 5
13 – 5 = 8
11 – 4 = 7

7
- Yêu cầu HS nhận xét.
- Nhận xét, chia sẻ ý kiến.
- Nhận xét, tuyên dương.
3. Vận dụng.
- Yêu cầu HS lấy ví dụ về phép trừ - Chia sẻ cá nhân.
trong phạm vi 20.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- Lắng nghe.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
…………….....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
=================================
Tiếng Việt (Tiết 53)
Bài 11: Viết 1
CHỮ HOA Đ (Vở LV T1,Tr.12)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết chữ viết hoa Đ cỡ vừa và cỡ nhỏ.
- Viết đúng câu ứng dụng: Đền Cấm nổi tiếng là linh thiêng.
- Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ.
- Phát triển năng lực quan sát, hợp tác và ngôn ngữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Vieo HD, Mẫu chữ hoa Đ.
- HS: Bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động.
- Cho HS thi viết chữ hoa D.
- Thực hiện viết bảng con.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá.
2.1. Hướng dẫn viết chữ hoa.
- Tổ chức cho HS quan sát mẫu chữ nêu:
- Quan sát, 2-3 HS chia sẻ.
+ Độ cao, độ rộng chữ hoa Đ.
+ Chữ hoa Đ gồm mấy nét?
- Chiếu video HD quy trình viết chữ hoa - Quan sát.
Đ ( Slide).
- Thao tác mẫu trên bảng, vừa viết vừa - Quan sát, lắng nghe.
nêu quy trình viết từng nét.
- Luyện viết bảng con.
- YC HS viết bảng con.
- Hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
2.2. Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết.
- 3-4 HS đọc.
- Viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, HD - Quan sát, lắng nghe.
cho HS:

8
+ Viết chữ hoa Đ đầu câu.
+ Cách nối từ Đ sang i.
+ Khoảng cách giữa các con chữ, độ
cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu.
3. Luyện tập, thực hành.
- Tổ chức cho HS luyện viết chữ hoa Đ - Thực hiện viết.
và câu ứng dụng trong vở Luyện viết.
- Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
4. Vận dụng.
-Viết lại tên các bạn trong lớp có tên bắt - Lớp viết vào vở nháp, chia sẻ.
đầu bằng chữ D, Đ?
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
…………….....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…………….....................................................................................................................
===================================
Tiếng việt (Tiết 54)
Bài 11: Nói và nghe
NGÔI TRƯỜNG CỦA EM (Tr.50)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về ngôi trường của mình.
- Nói được những điều em thích về ngôi trường của em.
- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày.
- Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giao tiếp, hợp tác nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Video, slide tranh.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động.
- Tổ chức cho HS hát và vận động theo - Hát và vận động theo nhạc.
nhạc bài hát: Em yêu trường em.
- Cho HS quan sát tranh (màn tivi) Hỏi: - Quan sát, chia sẻ:
+ Tranh vẽ gì?
+ Vẽ hình ảnh ngôi trường,…
- Dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá.
2.1. Nói những điều em thích về
trường của em.
- Tổ chức cho HS quan sát từng tranh - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ.
(màn tivi) và trả lời câu hỏi:
+ Trường em tên là gì? Ở đâu?

9
+ Điều gì khiến em cảm thấy yêu thích,
muốn đến trường hằng ngày?
- Theo em, trong tranh muốn nói về các - 1-2 HS trả lời.
sự việc diễn ra trong thời gian nào?
- Tổ chức cho HS kể về ngôi trường của mình, lưu - Thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ
ý chọn những điều nổi bật, đáng nhớ nhất.
trước lớp.
- Hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
2.2. Em muốn trường mình có những
thay đổi gì?
- YC HS trao đổi về những điều trong - Suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ với
trường mình muốn thay đổi.
bạn theo cặp.
- Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách - Lắng nghe, nhận xét.
diễn đạt cho HS.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
3. Luyện tập, thực hành.
- HDHS kể cho người thân nghe về ngôi - Lắng nghe.
trường của mình.
- YCHS hoàn thiện bài tập trong - Thực hiện.
VBTTV, tr.24, 25.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
4. Vận dụng.
- Tổ chức cho HS nói về những điều em - Chia sẻ cá nhân.
muốn trường mình thay đổi.
- Em yêu thích điều gì nhất khi đến trường?
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
…………….....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………
===================================
Tăng cường Tiếng Việt (T17)
BÀI TẬP CỦNG CỐ & PTNL MÔN TIẾNG VIỆT TUẦN 6, T2 (TR.15).
===================================
Tiếng Việt (Tiết 55+56)

Buổi chiều

Bài 12: Đọc
DANH SÁCH HỌC SINH (Tr.51)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu nội dung bài: Hiểu thông tin trong từng cột, từng hàng và toàn bộ danh
sách, biết sắp xếp danh sách học sinh theo bảng chữ cái.
- Đọc đúng các từ khó, đọc rõ ràng danh sách học sinh, biết cách đọc các cột theo
hàng ngang từ trái qua phải, biết ngắt hơi sau khi đọc xong từng cột, từng dòng. Trả
lời được các câu hỏi của bài.

10
- GD HS yêu thích môn học.
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: Phát triển vốn từ chỉ sự vật.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Video nhạc (KDDT2).
- HS:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Tiết 1
1. Khởi động.
- Em đã được đọc bản danh sách học - 2 HS trả lời.
sinh nào dưới đây?
+ Danh sách học sinh đi tham quan.
+ Danh sách học sinh dự thi vẽ tranh.
+ Danh sách Sao nhi đồng.
- Em biết được thông tin gì khi đọc bản - Chia sẻ.
danh sách đó?
- Dẫn dắt, giới thiệu bài.
- Ghi đầu bài vào vở.
2. Khám phá.
2.1. Đọc văn bản.
- Đọc mẫu: giọng đọc chậm rãi, đọc từ - Cả lớp đọc thầm.
trái sang phải, từ trên xuống dưới, nghỉ
hơi sau khi đọc xong từng cột, từng
dòng.
- Luyện đọc nối tiếp câu bản danh sách - Đọc nối tiếp.
Chú ý quan sát, hỗ trợ HS.
- GVHD HS chia đoạn:
- Chia đoạn và nêu lớp chia sẻ.
+ Đoạn 1: Từ đầu đến đăng kí của tổ tôi.
+ Đoạn 2: Toàn bộ nội dung trong bảng
+ Đoạn 3: Còn lại.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ.
- 2-3 HS đọc
- Luyện đọc đoạn
+ Gọi HS đọc nối đoạn + giải nghĩa từ + 6 HS đọc nối đoạn.
chú giải trong sgk.
+ Tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo + Luyện đọc theo nhóm 3.
nhóm 3.
- Bao quát, giúp đỡ HS, tuyên dương HS
2.2. Trả lời câu hỏi.
- Gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong + 4 HS đọc lớp đọc thầm.
sgk/tr.52.
- HDHS trả lời từng câu hỏi.
- Lần lượt chia sẻ ý kiến:
- Hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn C1: Nhìn vào cột số thứ tự/ đếm tên học
cách trả lời đầy đủ câu.
sinh,…
C2: bạn đứng ở vị trí số 6 – bạn Lê Thị
Cúc, đăng kí đọc truyện Ngày khai trường.
C3: Các bạn cùng đọc truyện Ngày khai

11

- Nhận xét, tuyên dương HS.

trường: Trần Trường An, Đỗ Duy Bắc.
C4: - Nhìn vào danh sách biết được số
lượng học sinh.
- Biết được thông tin của từng người.
Tiết 2

3. Luyện tập thực hành.
3.1. Khởi động.
- Hát vận động theo video nhạc bài: Em - Hát vận động theo nhạc.
yêu trường em.
3.2. Luyện đọc lại.
- Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc - 2 HS đọc, lớp đọc thầm.
chậm rãi, rõ ràng.
- Nhận xét, khen ngợi.
3.3. Luyện tập theo văn bản đọc.
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk.
- 1HS đọc.
- Gọi HS trả lời câu hỏi 1.
- Nêu nối tiếp chia sẻ.
- Tuyên dương, nhận xét.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.52.
- 2 em đọc.
- Yêu cầu học thuộc bảng chữ cái Tiếng Việt.
- Thực hiện đọc thuộc.
- Sửa cho HS cách diễn đạt.
4. Vận dụng.
- Tổ chức cho HS tự lập 1 bản danh
- Cá nhân thực hiện theo yêu cầu.
sách tổ của mình để đăng kí mượn
truyện ?
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
…………….....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
=================================
Hoạt động trải nghiệm (Tiết 17)
TÌM HIỂU CÁCH LÀM MỘT SỐ CÔNG VIỆC NHÀ PHÙ HỢP VỚI LỨA
TUỔI; LÀM DỤNG CỤ GẤP QUẦN ÁO. (TR.57)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Sắp xếp tranh theo thứ tự các bước thu dọn quần áo.Sắp xếp tranh theo thứ tự
các bước dọn dẹp nhà cửa. Làm dụng cụ gấp quần áo
- Chia sẻ về cách làm công việc nhà khác mà em biết.Thực hành gấp quần áo.
- GD HS biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế.
- Phát triển năng lực: tự chủ tự học, giao tiếp và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Video.
- HS:

12
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
1.Khởi động
- Cho HS vận động theo lời bài hát
Gấp quần áo
2. Khám phá

2.1. Tìm hiểu cách làm một số công việc nhà
phù hợp với lứa tuổi
a/Sắp xếp tranh theo thứ tự các bước thu
dọn quần áo.
- Giáo viên chiếu lên màn hình 3 bức tranh và
gọi học sinh nêu nội dung của từng bức tranh.
- Tổ chức cho các em học sinh thảo luận theo
nhóm để sắp xếp tranh theo thứ tự các bước
thu dọn quần áo.
- Gọi học sinh trình bày.
- Nhận xét , kết luận và tuyên dương học sinh.
b/.Sắp xếp tranh theo thứ tự các bước dọn
dẹp nhà cửa.
- Giáo viên tổ chức cho các em học sinh thảo
luận theo nhóm để nêu nội dung của từng tranh
và sắp xếp theo thứ tự phù hợp.

- Gọi học sinh trình bày.
- Gọi học sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét và chốt
đáp án đúng. Tuyên dương các nhóm
hoàn thành tốt.

Hoạt động của học sinh
- Thực hiện

- Học sinh trả lời các nội dung của 3 bức
tranh.
- Học sinh thảo luận.
- Học sinh trình bày.
Lắng nghe

- Thảo luận nhóm đôi và thực hiện các yêu cầu của giáo
viên.

c/.Chia sẻ về cách làm công việc khác mà em
biết.

- Gọi 1 vài học sinh có cách - Học sinh trình bày.
làm khác phát biểu và nêu cách làm. - Học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét, tuyên - Học sinh lắng nghe.
dương. Thưởng cho học sinh 1 đoạn
video về cách làm việc nhà mà giáo
viên sưu tầm được.
- Học sinh tham gia đóng góp các ý kiến của
nội dung vừa nêu.
2.2Làm dụng cụ gấp quần áo
a/Làm dụng cụ gấp quần áo:
- Giáo viên tổ chức cho các em xem 1 đoạn
video về cách làm dụng cụ gấp quần áo giống
như các bước trong tranh.
- Giáo viên tổ chức cho các em thực hành làm
dụng cụ gấp quần áo.
- Học sinh trình bày sản phẩm vừa làm được.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh
thực hiện tốt.

- Học sinh quan sát.

- Học sinh tiến hành thực hành làm dụng cụ
gấp quần áo.

13
3.Vận dụng

* Thực hành gấp quần áo với dụng cụ vừa
làm được.
- Giáo viên gấp mẫu cho học sinh quan sát
thông qua các tranh vẽ và thực hành.
- Yêu cầu học sinh trải nghiệm gấp quần áo.
- Học sinh trưng bày sản phẩm.
- Giáo viên nhận xét, chốt ý

- Học sinh trình bày sản phẩm trước lớp.
- Học lắng nghe và nêu cảm nghĩ sau khi
hoàn thành sản phẩm.

- Quan sát.
- Thực hành.
- Học sinh lớp nhận xét.

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
…………….....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
==================================
Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2023
Buổi sáng
Đ/ c Khuyên dạy (Môn: Toán, Đạo đức, 2 tiết TNXH)
==========================
Buổi chiều
GDTC.
Đ/c Hải dạy
==========================
Mĩ thuật
Đ/c Mạnh soạn và giảng dạy
=========================
Âm nhạc
Đ/c Nhâm soạn và giảng dạy
==================***=================
Thứ năm ngày 12 tháng 10 năm 2023
Buổi sáng
Toán (Tiết 29)
Bài 10: PHÉP CỘNG (QUA 10) TRONG PHẠM VI 20 (Tiết 3 - Tr.44)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được cách nhẩm phép tính trừ qua 10 trong phạm vi 20.
- Biết thực hiện các phép trừ dạng 16,17,18,.. trừ đi một số, và giải được các
bài toán có lời văn.
- Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học, lập luận logic.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Video, Bảng phụ.
- HS:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Khởi động

14
- Cho HS hát và vận động theo bài hát
“Chim chích bông”.
2. Luyện tập, thực hành
*Bài 1. Tính nhẩm.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS nhẩm và nêu miệng kết quả trước
lớp.
- Hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
*Bài 2. Số?
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK, nêu kết quả.
- Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.

- Nhận xét, khen ngợi HS.
*Bài 3. Cánh diều nào ghi phép…
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con.
- Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
*Bài 4. Bài toán
- Gọi HS đọc YC bài.
+ Bài toán cho biết điều gì?
+ Bài yêu cầu làm gì?
- Gọi HS nêu tóm tắt bài toán.
- Bài toán này làm phép tính gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở,1 HS lên
trình bày vào bảng phụ. HS kiểm tra
chéo vở cho nhau.

- Nhận xét, khen ngợi HS.
*Bài 5: >; <; = ?
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Làm bài vào nháp nêu kết quả.

- Nghe và vận động theo bài hát.

- 2, 3 HS đọc.
- Tính nhẩm.
- Nối tiếp nêu kết quả.
16 – 7 = 9
17 – 9 = 8
17 – 8 = 9
16 – 9 = 7
16 – 8 = 8
18 – 9 = 9
- 1, 2 HS đọc.
- Điền số.
- Thực hiện cá nhân và SGK, nêu kết quả.
1
1
Số bị trừ 16
18
17 16
7
8
Số trừ

9

9

8

Hiệu

7

8

10

9
9

8

7

9

9

- 2, 3 HS đọc.
- Chia sẻ ý kiến.
- Thực hiện vào bảng con.

- 2, 3 HS đọc.
- Chia sẻ ý kiến cá nhân.
- 1HS nêu.
- Làm bài vào vở, 1 HS trình bày vào bảng
phụ và đổi chéo vở cho nhau.
Bài giải
Mai hái được hơn Mi số bông hoa là:
16 – 9 = 7 ( bông )
Đáp số: bông hoa.
- Lắng nghe.
- 2, 3 HS đọc.
- Điền dấu >; <; =
- Thực hiện vào nháp, nêu kết quả.

15
- Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.

a, 16 – 8 = 8
15 – 9 < 7

b, 17 - 9 > 13 - 7
18 – 9 = 15 - 6

- Nhận xét, tuyên dương.
3. Vận dụng
- Đọc thuộc lòng phép trừ trong bảng - Thực hiện đọc cá nhân.
trừ 16,17,18,19, trừ đi một số?
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
………………………………………………………………………………………….
…….......……………………………………………………….…………...
…………….……………………………………………………………………...
………………
==================================
Tăng cường Toán (T17)
BÀI TẬP CỦNG CỐ & PTNL MÔN TOÁN TUẦN 6, TIẾT 1 (TR.19).
==================================
Tiếng việt (Tiết 57)
Bài 12: Viết 2 (Nghe – Viết)
CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM (Tr.12)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu.
- Làm đúng các bài tập chính tả; Biết quan sát và viết đúng các nét chữ,
trình bày đẹp bài chính tả.
- Có ý thức chăm chỉ học tập.
- Hình thành và phát triển năng lực về ngôn ngữ, năng lực tự chủ, thẩm mỹ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Video (KĐ). Bảng phụ (BT2).
- HS: Bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1. Khởi động.
- Cho HS nghe nhạc và vận động theo - Nghe và vận động theo nhạc.
nhạc bài: Tiếng trống trường (tivi).
- Lắng nghe.
- Giới thiệu bài, ghi bảng.
2. Khám phá.
- Đọc khổ thơ chính tả cần nghe viết.
- Gọi HS đọc lại khổ thơ.
- Hỏi:
+ Khổ thơ có những chữ nào viết hoa?
+ Khổ thơ có chữ nào dễ viết sai?

- Lắng nghe.
- 2,3 HS đọc.
+ Cá nhân chia sẻ.

16
- HDHS thực hành viết từ dễ viết sai - Luyện viết bảng con.
vào bảng con.
- Nghe viết vào vở ô li.
- Đọc cho HS nghe viết.
- Thực hiện đổi chéo theo cặp.
- YC HS đổi vở soát lỗi chính tả.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
3. Luyện tập thực hành.
Bài 1. Điền g hoặc gh:
- 2 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr.13
- Thực hiện làm bài cá nhân.
- YC HS làm BT1 vào VBT.
- Chia sẻ, lớp bổ sung:
- Yêu cầu HS chia sẻ kết quả.
+ Ghế xoay, gà chọi, cái gối.
- Cùng HS nhận xét, chữa bài.
- Chốt kết quả đúng.
Bài 2. Điền s hoặc x:
- Gắn bảng phụ gọi HS đọc YC bài 2
- 1,2 HS đọc yêu cầu bài.
- HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr.13
- YC HS làm bài vào VBT, 1 HS làm bảng phụ. - Làm bài cá nhân, 1 em làm bảng phụ.
+ Cho HS chia sẻ kết quả.
+ 1 HS chia sẻ kết quả, lớp bổ sung.
- Thống nhất KQ: sành, sóc, sành, xa.
3. Vận dụng.
- Thực hiện kể nối tiếp.
- Hãy kể tên các tiếng bắt đầu bằng s hoặc x ?
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
…………….....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
=================================
Tăng cường Tiếng Việt
LUYỆN TẬP
=================================
Buổi chiều
Tiếng Việt (Tiết 58)
Bài 12: Luyện tập 1
TỪ NGỮ CHỈ SỰ VẬT, ĐẶC ĐIỂM; CÂU NÊU ĐẶC ĐIỂM (Tr.53)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Tìm được từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm.
- Đặt được câu nêu đặc điểm của đồ vật ở trường, lớp.
- Chăm học, có tinh thần tự học.
- Phát triển vốn từ chỉ sự vật, chỉ đặc điểm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Slide tranh. Bảng phụ.
- HS: Bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU

17
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động
- Tổ chức thi tìm từ chỉ hoạt động.
- Nhận xét, chữa bài.
- Giới thiệu bài.
2. Khám phá
Bài 1:Giải câu đố để tìm từ chỉ sự vật
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Tổ chức thảo luận giải câu đố.
- Hỗ trợ HS gặp khó khăn.

Hoạt động của học sinh
- Viết bảng con.
- Ghi đầu bài.
- 2 HS đọc.
- Giải câu đố để tìm từ chỉ sự vật.
- Thảo luận nhóm đôi.
- 3-4 HS nêu.
+ Tên đồ vật: đồng hồ, bút chì, tẩy.

- Chữa bài, nhận xét.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
3. Luyện tập, thực hành
Bài 2: Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong
các câu đố trên.
- Gọi HS đọc YC bài.
- 1-2 HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm...
- Hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Chia sẻ câu trả lời.
+ Từ chỉ đặc điểm:
a) chậm, khoan thai, dài, nhanh.
b) dài.
c) nhỏ, dẻo.
- Chữa bài, nhận xét, tuyên dương.
- Lắng nghe.
Bài 3: Đặt một câu nêu đặc điểm của
đồ vật ở trường, lớp.
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Gọi HS đọc YC.
- Đặt 1 câu nêu đặc điểm của đồ vật....
- Bài YC làm gì?
- Cho HS quan sát tranh trên tivi, lớp làm bài - Quan sát tranh, làm bài vào vở nháp.
1 Hs làm bài vào bảng phụ.
vào vở nháp, 1 HS làm bảng phụ.
- Chia sẻ trước lớp.
VD: Thân trống nâu bóng.
Chiếc cặp mới tinh.
Bút chì rất nhọn.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
4. Vận dụng.
- Yêu cầu HS tập đặt câu kể về đồ dùng - Chia sẻ cá nhân.
có trong lớp học.
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
…………….....................................................................................................................
........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
=================================

18
Tiếng Việt (Tiết 59)
Bài 12: Luyện tập 2
LẬP DANH SÁCH HỌC SINH (TỔ) (Tr.54)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được danh sách tố em đăng kí tham gia câu lạc bộ của trường.
- Biết nêu tên bạn trong tổ để lập danh sách đăng kí tham gia các câu lạc bộ
của
trường theo mẫu.
- Bày tỏ cảm xúc, gần gũi với bạn bè xung quanh.
- Phát tri...
 
Gửi ý kiến