Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 16 - Lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 10h:45' 07-10-2023
Dung lượng: 75.6 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 10h:45' 07-10-2023
Dung lượng: 75.6 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Giáo án lớp 1D
Tuần 16
Năm học 2022 - 2023
TUẦN 16
Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2022
Chào cờ
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
( GV TPT chuẩn bị )
__________________________________________
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
TIẾNG VIỆT
BÀI 71: ƯƠC, ƯƠT
1. Kiến thức
- Nhận biết và đọc đúng các vầnươc, ươt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần
ươc, ươt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vầnươc, ươt(chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ươc, ươt.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vầnươc, ươtcó trong bài học.
2. Kỹ năng
- Phát triển kỹ năng nói.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết
3. Thái độ
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và đời sống trên biển thông qua đoạn vănđọc và các
hình ảnh trong bài.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gìáo viên
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- HS hát và múa theo nhịp bài hát: Một con
TIẾT 1
Hoạt động của học sinh
- Hs hát
-HS trả lời
vịt.
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
-Hs lắng nghe
1. Nhận biết
1
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
cầu hỏi Em thấy gì trong tranh?
- GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS
đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết
một số lần:Hà ước/ được lướt/ sóng biển.
- GV gìới thiệu các vần mới ươc, ươt. Viết
tên bài lên bảng.
2. Đọc
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV gìới thiệu vầnươc, ươt.
+ GV yêu cầumột số (2-3) HS so sánh vần
ươc, ươtđể tìm ra điểm gìống và khác nhau.
GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa
các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vầnươc, ươt.
+ GV yêu cầumột số (4-5) HS nối tiếp nhau
đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 2 vần.
+ GV yêu cầulớp đánh vần đồng thanh 2vần
một lần
-Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầumột số (4 - 5) HS nối tiếp
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả
2vần.
+ GV yêu cầulớp đọc trơn đồng thanh 2 vần
một lần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầuHS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vầnươc.
+ GV yêu cầuHS thảo chữ c, ghép t vào để
tạo thành ươt.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng được. GV
khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc
thành tiếng được.
+ GV yêu cầumột số (4 - 5) HS đánh vần
- HS đọc
-Hs lắng nghe và quan sát
-Hs lắng nghe
-HS tìm
-HS lắng nghe
-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 2 vần một
lần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
-HS tìm
-HS ghép
2
tiếng được.Lớp đánh vần đồng thanh tiếng
được.
+ GV yêu cầumột số (4 - 5) HS đọc trơn
tiếng được. Lớp đọc trơn đống thanh tiếng
được.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng.
+ GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS
đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS
đánh vần tương ứng với số tiếng). Lớp đánh
vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một
tiếng nối tiếp nhau, hai lượt.
+ GV yêu cầumỗi HS đọc trơn các tiếng
chứa một vần. Lớp đọc trơn đồng thanh một
lần tất cả các tiếng.
+ GV yêu cầulớp đọc trơn đồng thanh
những tiếng mới ghép được.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần ươc, ươt.
+ GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2
HS nêu lại cách ghép.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: thước kẻ, dược sĩ, lướt ván. Sau khi
đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng
hạn chong chóng
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh.
GV cho từ ngữ thước kẻxuất hiện dưới
tranh.
- GV yêu cầuHS nhận biết tiếng chứa vần
ươc trong thước kẻ, phân tích và đánh vần
tiếng thước, đọc trơn thước kẻ. GV thực
hiện các bước tương tự đối với dược sĩ, lướt
ván
- GV yêu cầuHS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS
đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh
một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầutừng nhóm và sau đó cả lớp
đọc đổng thanh một lần.
-HS đọc
-HS thực hiện
-HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng
thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng
thanh.
-HS đánh vần, lớp đánh vần
- HS đọc
-HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
-HS lắng nghe, quan sát
-HS nói
3
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
-HS nhận biết
1. Viết bảng
-HS lắng nghe
- GV đưa mẫu chữ viết các vầnươc, ươt. GV
viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách
viết các vầnươc, ươt.
- GV yêu cầuHS viết vào bảng con: ươc,
ươt,dược, lướt.(chữ cỡ vừa).
- GV yêu cầuHS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết
cho HS.
TIẾT 2
2. Viết vở
- GV cho HS luyện viết hạ cỡ chữ. Việc hạ
- HS lắng nghe
cỡ chữ được tiến hành theo hai hình thức:
1. viết các chữ cái cỡ nhỏ theo bốn nhóm
chữ nhóm 1: i, t, u, tư, , , P;
nhóm 2: r, s, v, c, x, e, ê;
nhóm 3: 0, ô, ơ, a, ă, â, d, đ,
nhóm 4: 1, b, h, k, y,g. q);
2) viết vần, từ ngữ song song hai cỡ chữ
(chữ cỡ vừa và chữ cỡ nhỏ).
-HS viết
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập
một các từ ngữ thước kẻ, lướt ván. GV quan
sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn
khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
3. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầuHS đọc thầm và tìm các tiếng
có vầnươc, ươt.
- GV yêu cầumột số (45) HS đọc trơn các
tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm.
- HS đọc
4
tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần
tiếng rồi mới đọc). Từng nhóm rối cả lớp
đọc đống thanh những tiếng có vầnươc, ươt
trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong
đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp
từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2
lần. Sau đó từng nhóm rồi cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
- GV yêu cầumột số (2-3) HS đọc thành
tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầuHS trả lời cầu hỏi về nội dung
đoạn văn:
+ Nam mơ ước làm những nghề gì?
+ Em có thích làm những nghề như Nam mơ
ước không?
4. Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS.
GV đặt từng câu hỏi HS trả lời:
Hãy nói về nghề nghiệp của những người
trong tranh?
Nhiệm vụ của bác sĩ, phi công, kiến trúc sư,
thấy gìáo là gì? (Chữa bệnh cho mọi người;
lái máy bay; vẽ thiết kế những ngôi nhà; dạy
học)
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- HS xác định
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS quan sát trả lời các câu hỏi.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa
vầnươc, ươtvà đặt cầu với từ ngữ tìm được.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và -HS tìm
động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các văn
ac, ắc, đc và khuyến khích HS thực hành
gìao tiếp ở nhà.
-HS lắng nghe
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
....................................................................................................................................................
______________________________________
TOÁN
BÀI 46: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
5
- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 8
2. Kĩ năng:
- Vận dụng được bảng cộng và bảng trừ đã học để tính toán vã xử lý các tình huống trong
cuộc sống
3. Thái độ:
- Tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, phiếu, bảng nhóm, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- GV tổ chức HS thành các nhóm thi tiếp sức giữa
các nhóm
Yêu cầu các nhóm viết bảng trừ trong phạm vi 8
vào bảng phụ. Nhóm nào viết đủ, đúng và nhanh nhất
nhóm đó thắng cuộc.
- GV nhận xét cuộc thi
II. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
- GV yêu cầu HS tính nhẩm
- Gọi một vài HS trả lời miệng, yêu cầu HS lớp nhận
xét
- GV nhận xét, sửa sai sót cho HS
Bài 2: Chọn số thích hợp thay cho dấu ?
GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào VBT toán
- GV hướng dẫn HS yếu, chậm cách làm bài
- GV gọi HS trình bày bài làm của mình
- GV chữa bài
Bài 3: Tính
- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở bài tập toán
( lưu ý HS thực hiện phép tính từ trái sang phải)
Yêu cầu HS kiểm tra lẫn nhau bằng cách đổi chéo vở
- GV chữa bài
Bài 4: Số?
Hoạt động của học sinh
- HS hoạt động nhóm
tham gia cuộc thi
- HS tính nhẩm
- HS trả lời miệng
- HS nhận xét
- HS làm bài
- HS trình bày
- HS thực hiện
- HS kiểm tra lẫn nhau
6
GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào VBT toán
- Cho từng cặp HS kiểm tra bài làm của nhau
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 5: Quan sát tranh và nêu phép trừ thích hợp
- GV cho HS đọc và nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm việc nhóm, trao đôi, tranh luận để
tìm ra phép trừ thích hợp
- GV cho các nhóm trình bày
- GV nhận xét, chữa bài cho HS: Có 8 quả dừa,
mang
đi 3 quả, còn lại 5 quả dừa. Ta có phép tính: 8 + 3 = 5
III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
GV tổ chức trò chơi hái hoa dân chủ. Mỗi bông
hoa là một phép tính trong phạm vi 8 đã học
-Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS tích cực
- HS làm bài
- Từng cặp HS kiểm tra
bài của nhau
- HS nêu
- HS làm việc nhóm
- Các nhóm trình bày
- HS chữa bài vào vở
-
- HS thực hiện
-Dặn dò HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
......................................................................................................................................................
______________________________________
TIẾNG VIỆT
BÀI 72: ƯƠM, ƯƠP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Nhận biết và đọc dúng các vầnươm, ươp; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần
ươm, ươp; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vầnươm, ươp(chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vầnươm, ươp
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vầnươm, ươpcó trong bài học.
2. Kỹ năng
- Phát triển kỹ năng nói về chủ điểm vật nuôi yêu thích.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật.
3. Thái độ
- Cảm nhận được vật và cuộc sống vẻ đáng yêu của loài vật nuôi trong nhà, từ có tinh yêu với
động
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
7
Hoạt động của gìáo viên
I.Hoạt động mở đầu
TIẾT 1
Hoạt động của học sinh
Ôn và khởi động
- HS hát và múa theo nhịp bài hát: Một con
vịt.
-Hs hát
-HS viết
- GV cho HS viết bảng ươc, ươt
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
-HS trả lời
1. Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
cầu hỏi Em thấy gì trong tranh?
- GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
-Hs nói
- HS đọc
- GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS
đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết
-Hs lắng nghe và quan sát
một số lần: Trên giàn,/ hoa mướp vàng
bươm,/ bướm bay rập rờn.
- GV gìới thiệu các vần mới ươm, ươp. Viết
tên bài lên bảng.
2. Đọc
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV gìới thiệu vần ươm, ươp.
+ GV yêu cầu một số (2- 3) HS so sánh các
vầnươm, ươpđể tìm ra điểm gìống và khác
nhau.
+ GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau
gìữa các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vầnươm, ươp.
+ GV yêu cầu một số (4 -5) HS nối tiếp
nhau đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 2vần.
+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh
2vần một lần.
-Hs tìm
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe, quan sát
-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 3 vần một
lần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
8
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 2
vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 2vần
một lần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầuHS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vầnươm.
+ GV yêu cầuHS tháo chữ m, ghép p vào để
tạo thành ươp.
- GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh ươm,
ươpmột số lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng bướm. GV
khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc
thành tiếng bướm.
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS đánh vần
tiếng bướm. Lớp đánh vần đồng thanh tiếng
bướm.
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS đọc trơn
tiếng bướm. Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
bướm.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có
trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối
tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số
tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng.
- GV yêu cầumỗi HS đọc trơn một tiếng nối
tiếp nhau, hai lượt. + Mỗi HS đọc trong các
tiếng chứa một các tiếng.
- GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh một
lần tất cả
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vầnươm, ươp
+ GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1-2
HS nêu lại cách ghép.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh
những tiếng mới ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
-HS tìm
-HS ghép
-HS đọc
-HS lắng nghe
-HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng
thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng
thanh.
-HS đánh vần, lớp đánh vần
- HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
- Lớp đọc trơn đồng thanh
-HS lắng nghe, quan sát
9
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: con bướm, nườm nượp, giàn mướp
- Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ
ngữ, chẳng hạn con bướm, GV nêu yêu cầu
nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ
con bướm, xuất hiện dưới tranh.
- GV yêu cầuHS nhận biết tiếng chứa vần
ươm trong con bướm,phân tích và đánh vần
tiếng con bướmđọc trơn từ ngữ con bướm.
GV thực hiện các bước tương tự đối với
nườm nượp, giàn mướp
- GV yêu cầuHS đọc trơn nói tiếp, mỗi HS
đọc một từ ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh
một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầutừng nhóm và sau đó cả lớp
đọc đồng thanh một lần.
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
1. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ viết các vầnươm, ươp.
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
cách viết các vầnươm, ươp.
- GV yêu cầuHS viết vào bảng con: ươm,
ươp, nườm, nượp.(chữ cỡ vừa).
- HS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết
cho HS.
2. Viết vở
- GV yêu cầuHS viết vào vở Tập viết 1, tập
một các vần ươm, ươp; từ ngữ thước kẻ,
lướt ván. GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
3. Đọc
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầuHS đọc thầm và tìm các tiếng
có vần ươm, ươp.
-HS nói
-HS nhận biết
-HS thực hiện
- HS đọc
- HS đọc
-HS lắng nghe,quan sát
-HS viết
-HS nhận xét
-HS lắng nghe
TIẾT 2
-HS viết
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm .
10
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong
các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả
các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh
vần tiếng nói mới đọc). Từng nhóm roi cả
lớp đọc đồng thanh những tiếng có vần
ươm, ươp trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn
văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp
từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần.
Sau đó từng nhóm rồi cả lớp đọc đồng thanh
một lần.
- GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành
tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầuHS trả lời cầu hỏi về nội dung
đoạn văn:
+ Mèo mướp đang sưởi nắng ở đâu?
+ Sưởi nắng có ích lợi gì đối với mèo?
+ Đoạn văn nói đến những bộ phận cơ thể
nào của chú mèo?
4. Nói theo tranh
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong
SHS và nói về các con vật trong tranh (Tên
của những con vật trong tranh là gi? Em
thích loài vật nuổi nào (có trong tranh hoặc
không ? Vì sao em thích loài vật này? Em
có câu chuyện nào muốn kế với các bạn về
con vật nuôi yêu thích của em không?)
- GV có thể cho HS trao đổi thêm về các
loài vật nuôi mà HS yêu thích.
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- HS đọc
-HS xác định
- HS đọc
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS quan sát, nói.
- HS trao đổi.
- GV yêu cầuHS tìm một số từ ngữ chứa các
vần ươm, ươpvà đặt cầu với từ ngữ tìm
được.
-HS tìm
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và
động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các
vầnươm, ươpvà khuyến khích HS thực hành -HS lắng nghe
gìao tiếp nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
......................................................................................................................................................
LUYỆN TOÁN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Ôn bài Bảng trừ trong phạm vi 9
11
1. Kiến thức:
- Bước đầu thực hiện được phép trừ trong phạm vi 9
2. Kĩ năng:
- Vận dụng được các kiến thức , kĩ năng về bảng trừ trong phạm vi 9 đã học vào giải quyết
một số tình huống gắn với thực tế.
3. Thái độ:
- HS tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, phiếu, bảng nhóm, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- GV chia lớp thành nhóm 5 và yêu cầu: Viết lại
bảng trừ trong phạm vi 9 vào bảng của nhóm
- Cho đại diện nhóm báo cáo kết quả
- GV nhẫn xét chung, vào bài mới
- HS làm việc nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
II. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 1: tính
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở
- Cho HS nêu kết quả, HS khác nhận xét
- GV kết luận
Bài 2: Số?
- GV HD HS nêu bài toán: Tìm số thích hợp
thay vào dấu ?
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở bài tập
toán
- Gọi HS nêu kết quả từng phép tính
- GV nhận xét, chốt ý
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
Bài 3: <; >; =
- GV hướng dẫn HS xác định yêu cầu của bài
và phân tích bài từ đó rút ra các bước làm
bài
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài cá nhân
- HS nêu kết quả
- HS khác nhận xét
- HS nêu
- HS làm bài
- HS nêu
- HS đổi vở kiểm tra chéo
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- HS làm bài
12
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở và đổi
vở kiểm tra chéo kết quả
- GV chữa bài
Bài 4: Quan sát tranh và nêu phép tính thích
hợp
- GV chia nhóm, yêu cầu HS thảo luận, đưa ra
phép tính và giải thích
- Cho đại diện các nhóm trình bày
- GV nhận xét, chốt ý: 9 – 2 = 7
III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV cho HS nêu lại các phép trừ trong phạm
vi 9
-Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS tích cực
- HS chữa bài
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nêu
-Dặn dò HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
......................................................................................................................................................
_______________________________________________________________________
Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2022
ĐẠO ĐỨC
GV CHUYÊN SOẠN
_____________________________________________
TIẾNG VIỆT
BÀI 73: ƯƠN, ƯƠNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Nhận biết và đọc đúng các vầnươn, ương; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần
ươn, ương; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vầnươn, ương (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vầnươn, ương.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ươn, ươngcó trong bài học.
2. Kỹ năng
- Phát triển kỹ năng nói về sinh hoạt hằng ngày (những việc thường làm và cần làm vào buổi
sáng sau khi thức dậy).
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật.
3. Thái độ
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống, từ đó thêm yêu thiên nhiên và
cuộc sống.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
13
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của gìáo viên
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- HS hát và múa theo nhịp bài hát: Một con vịt.
- GV cho HS viết bảng ươm, ươp
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
1. Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em
thấy gì trong tranh?
- GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS
nói theo.
-GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu
cầu HS đoc theo, GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ
thi dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận
biết một số lần: Đường tới trường/ lượn theo/ sườn đồi.
- GV gìới thiệu các vần mới ươn, ương. Viết tên bải lên
bảng.
2. Đọc
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV gìới thiệu vần ươn, ương.
+ GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh các vầnươn,
ương để tìm ra điểm gìống và khác nhau. GV nhắc lại
điểm gìống và khác nhau gìữa các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vần ươn, ương.
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS nối tiếp nhau đánh vần.
Mỗi HS đánh vần cả 2vần.
+ GV yêu cầulớp đánh vần đồng thanh 2vần một lần.
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau đọc trơn
vần. Mỗi HS đọc trơn cả 2vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 2 vần một lần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép
Hoạt động của học sinh
-Hs hát
-HS viết
-HS trả lời
-Hs lắng nghe
- HS đọc
- HS lắng nghe
-Hs lắng nghe và quan sát
-Hs so sánh
-Hs lắng nghe
-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 2
vần một lần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh
tiếng mẫu.
-HS tìm
14
thành vần uôn.
+ GV yêu cầuHS tháo chữ n, ghép ng vào để tạo thành
uông.
- GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh ươn, ương một số
lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng lượn. GV khuyến khích
HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô
hình và đọc thành tiếng lượn.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng lượn.
Lớp đánh vần đồng thanh tiếng lượn.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng lượn.
Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng lượn.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi
HS đánh vần một tiếng női tiếp nhau (số HS đánh vần
tương ứng với số tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một
lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp
nhau, hai lượt.
+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần.
Lớp đọc trơn đồng thanh một lần tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần ươn, ương.
+ GV yêu cầu1-2HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại
cách ghép.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: khu
vườn, hạt sương, con đường
Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn
khu vườn, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh.
GV cho từ ngữ khu vườn xuất hiện dưới tranh.
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần ươn trong
khu vườn, phân tích và đánh vần tiếng vườn, đọc trơn
từ ngữ khu vườn.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với hạt sương,
con đường
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ
ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2-3 HS đọc trơn các từ ngữ.
Lớp đọc đồng thanh một số lần.
-HS ghép
-HS đọc
-HS lắng nghe
-HS đánh vần. Lớp đánh vần
đồng thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn
đồng thanh.
-HS đánh vần, lớp đánh vần
- HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
- Lớp đọc trơn đồng thanh
-HS lắng nghe, quan sát
-HS nói
-HS nhận biết
-HS thực hiện
- HS đọc
15
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
1. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ viết các vần ươn, ương.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết
các vầnươn, ương.
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: ươn, ương và
vườn, đường.(chữ cỡ vừa).
- HS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS.
TIẾT 2
2. Viết vở
- GV yêu cầuHS viết vào vở Tập viết 1, tập
một các vầnươn, ương; từ khu vườn, con
đường
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
3. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầuHS đọc thẩm và tìm các tiếng
có vần ươn, ương.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn các
tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các
tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần
tiếng rối mới đọc). Từng nhóm rồi cả lớp
đọc đồng thanh những tiếng có vần ươn,
ươngtrong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn
văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp
từng cầu (mỗi thanh một lần. một cầu),
khoảng 1-2 lần. Sau đó từng nhóm rồi cả lớp
đọc đồng
- GV yêu cầu một số (2 – 3) HS đọc thành
tiếng cả đoạn.
HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn:
+ Khi ngày mới bắt đầu, bầu trời như thể
nào?
+ Làng quê như thế nào?
- HS đọc
-HS lắng nghe, quan sát
-HS viết
-HS nhận xét
-HS lắng nghe
- HS lắng nghe
-HS viết
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm .
- HS đọc
- HS tìm
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
16
+ Em thường làm gì khi ngày mới bắt đầu?
4. Nói theo tranh
- GV yêu cầuHS quan sát tranh trong SHS,
GV đặt từng cầu hỏi và HS trả lời theo từng
cầu:
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?;
Em thường làm gì sau khi thức dậy mỗi
sáng?
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- GV yêu cầuHS tìm một số từ ngữ chứa các
vầnươn, ươngvà đặt cầu với từ ngữ tìm
-Hs tìm
được.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và
động viên HS.GV lưu ý HS ôn lại các
- HS lắng nghe
vầnươn, ươngvà khuyến khích HS thực hành
gìao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
......................................................................................................................................................
_____________________________________
MỸ THUẬT
GV CHUYÊN SOẠN
_______________________________________
CHIỀU
TOÁN
BÀI 47: BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 9
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Bước đầu thực hiện phép trừ trong phạm vi 9
2. Kĩ năng:
- Vận dụng được các kiến thức , kĩ năng về bảng trừ trong phạm vi 9 đã học vào giải quyết
một số tình huống gắn với thực tế.
3. Thái độ:
- HS tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, phiếu, bảng nhóm, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
17
Hoạt động của giáo viên
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
-GV chia lớp thành các nhóm.
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm: Viết lại bảng trừ
trong phạm vi 8 vào bảng của nhóm
- Cho đại diện nhóm đọc kết quả đã làm trong
bảng của nhóm
GV nhận xét chung, đặt vấn đề vào bài học mới.
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
Hoạt động 1: hình thành bảng trừ trong phạm vi
9
1. Phép trừ 9 – 1 = 8
GV lấy 9 que tính trong bộ đồ dùng học toán giơ
lên trước lớp và yêu cầu HS trong lớp lấy 9 que
tính đặt rải ra trên bàn học
GV giở 9 que tính và hỏi cả lớp: Cô có mấy que
tính?
Hỏi: Cô bớt đi một que tính, hỏi còn mấy que?
Yêu cầu HS tự làm cá nhân
Gọi vài ba HS lần lượt trả lời
GV chỉnh sửa: Chín que tính, bớt đi một que tính,
còn lại tám que tính
- GV gọi HS nêu lại
- GV thực hiện lại cho HS quan sát kết hợp nói
trước lớp: Chín que tính, bớt đi một que tính,
còn lại tám que tính
Hoạt động của học sinh
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- HS thực hiện
- HS trả lời
- HS thao tác với que tính
- HS trả lời
- HS nêu
- GV chốt: Vậy chín trừ một bằng tám
- Yêu cầu HS cả lớp đồng thanh nhắc lại.
-
- GV viết bảng: 9 – 1 = 8
2. Các phép trừ còn lại ở bảng trừ trong
phạm vi 8
- GV hướng dẫn HS trải nghiệm bằng que tính
với các phép trừ
9 – 2 = 7; 9 – 3 = 6; 9 – 1 = 8
- GV nêu: làm tương tự sẽ được các phép trừ
9–4=5
9–5=4
- HS cả lớp nhắc lại
-
- HS thực hiện
18
9–6=3
9–7=2
9–8=1
GV hoàn thành bảng trừ trong phạm vi 9 trên bảng
- GV gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 9 trên
bảng và yêu cầu cả lớp đọc thầm
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 1: Tính
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài, làm bài cá
nhân vào vở bài tập
Gọi 1 số học sinh đọc kết quả, HS khác nhận xét
- GV kết luận
Bài 2: Số?
- HD HS nêu yêu cầu của bài toán
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập sau đó kiểm
tra lẫn nhau.
- GV chữa bài
Bài 3: <; >; =
- GV hướng dẫn HS xác định yêu cầu của bài.
- Hỏi: Trước hết ta phải làm gì?
- GV chốt: Thực hiện phép tính trừ và phép tính
cộng, kết quả được hai số. Sau đó so sánh hai
số đó để chọn dấu phù hợp.
- Cho HS làm bài cá nhân vào vở bài tập toán.
- Yêu cầu HS kiểm tra chéo kết quả của nhau
- GV chữa bài
Bài 4: Quan sát tranh và nêu phép trừ thích hợp
- GV chia nhóm HD HS thảo luận
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- GV chữa bài
- HS đọc, HS cả lớp đọc thầm
- HS nêu yêu cầu
- HS đọc kết quả
- HS nhận xét
- HS nêu
- HS làm bài và kiểm tra lẫn
nhau
- HS xác định yêu cầu
- HS trả lời
- HS làm bài
- HS kiểm tra chéo
- HS làm việc nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo kết
quả
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV cho HS nêu lại các phép trừ đã học
-Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS tích cực
-Dặn dò HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.
-HS lắng nghe và thực hiện theo
yêu cầu.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
......................................................................................................................................................
________________________________________
19
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
LUYỆN TIẾNG VIỆT
ÔN BÀI 71: ươc - ươt
*. Phát triển kĩ năng đọc : Nhận biết và đọc đúng vần ươc, ươt. Đọc đúng các tiếng có chứa
vần ươc, ươt.
* Phát triển kĩ năng viết : Viết đúng các tiếng, từ ngữ, điền vào chỗ chấm tiếng có chứa vần
ươc, ươt.
*. Phát triển kĩ năng nói và nghe :
Phát triển kĩ năng quan sát, biết ghép , nối các từ với tranh tương ứng tìm tiếng, từ có chứa
vần ươc, ươt trong tranh vừa tìm được. Biết sắp xếp các từ để tạo thành câu.
- Phát triển kỹ năng quan sát tranh.
*. Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập.
* Phát triển phẩm chất học, mạnh dạn tự tin trao đổi ý kiến, tự hòa nhập bản thân với mọi
người xung quanh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- HS hát và múa theo nhịp bài hát: Một
-HS hát
con vịt.
*Gv cho hs đọc lại bài học buổi sáng.
II. Hoạt động luyện tập, thực hành
-HS đọc và viết bảng con vần ươc, ươt.
Bài 1 / 62
GV đọc yêu cầu
GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nối
Hs nhắc lại yêu cầu. Nối
cho phù hợp.
Hs đọc các từ ngữ: cầu vượt, lướt ván,
GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh?
cốc nước, thước kẻ.
GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân.
Cầu vượt---------- Hình 1
Lướt ván ---------- Hình 2
Cốc nước ---------- Hình 4
Thước kẻ ---------- Hình 3
-GV nhận xét, tuyên dương.
20
Bài 2/62
-GV đọc yêu cầu
GV gợi ý: Em thấy gì trong tranh?
-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi.
-GV cho HS đọc lại từ
-GV nhận xét tuyên dương.
Bài 3/54
-GV yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài 3.
- GV hỏi: Bạn nào xếp được câu a.
Tương tự câu b
-Gv yêu cầu học sinh làm VBT
-GV thu vở nhận xét.
GV nhận xét HS, tuyên dương.
3. Củng cố
-GV cho HS đọc, bảng con và đọc lại
vần ươc, ươt.
- Dặn HS về nhà học bài, hoàn thiện các
BT chưa hoàn thành vào VBT, chuẩn bị
bài tiếp theo.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Hs đọc lại bài làm. Tìm tiếng chứa vần
ươc, ươ...
Tuần 16
Năm học 2022 - 2023
TUẦN 16
Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2022
Chào cờ
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
( GV TPT chuẩn bị )
__________________________________________
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
TIẾNG VIỆT
BÀI 71: ƯƠC, ƯƠT
1. Kiến thức
- Nhận biết và đọc đúng các vầnươc, ươt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần
ươc, ươt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vầnươc, ươt(chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ươc, ươt.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vầnươc, ươtcó trong bài học.
2. Kỹ năng
- Phát triển kỹ năng nói.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết
3. Thái độ
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và đời sống trên biển thông qua đoạn vănđọc và các
hình ảnh trong bài.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gìáo viên
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- HS hát và múa theo nhịp bài hát: Một con
TIẾT 1
Hoạt động của học sinh
- Hs hát
-HS trả lời
vịt.
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
-Hs lắng nghe
1. Nhận biết
1
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
cầu hỏi Em thấy gì trong tranh?
- GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS
đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết
một số lần:Hà ước/ được lướt/ sóng biển.
- GV gìới thiệu các vần mới ươc, ươt. Viết
tên bài lên bảng.
2. Đọc
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV gìới thiệu vầnươc, ươt.
+ GV yêu cầumột số (2-3) HS so sánh vần
ươc, ươtđể tìm ra điểm gìống và khác nhau.
GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa
các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vầnươc, ươt.
+ GV yêu cầumột số (4-5) HS nối tiếp nhau
đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 2 vần.
+ GV yêu cầulớp đánh vần đồng thanh 2vần
một lần
-Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầumột số (4 - 5) HS nối tiếp
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả
2vần.
+ GV yêu cầulớp đọc trơn đồng thanh 2 vần
một lần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầuHS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vầnươc.
+ GV yêu cầuHS thảo chữ c, ghép t vào để
tạo thành ươt.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng được. GV
khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc
thành tiếng được.
+ GV yêu cầumột số (4 - 5) HS đánh vần
- HS đọc
-Hs lắng nghe và quan sát
-Hs lắng nghe
-HS tìm
-HS lắng nghe
-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 2 vần một
lần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
-HS tìm
-HS ghép
2
tiếng được.Lớp đánh vần đồng thanh tiếng
được.
+ GV yêu cầumột số (4 - 5) HS đọc trơn
tiếng được. Lớp đọc trơn đống thanh tiếng
được.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng.
+ GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS
đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS
đánh vần tương ứng với số tiếng). Lớp đánh
vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một
tiếng nối tiếp nhau, hai lượt.
+ GV yêu cầumỗi HS đọc trơn các tiếng
chứa một vần. Lớp đọc trơn đồng thanh một
lần tất cả các tiếng.
+ GV yêu cầulớp đọc trơn đồng thanh
những tiếng mới ghép được.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần ươc, ươt.
+ GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2
HS nêu lại cách ghép.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: thước kẻ, dược sĩ, lướt ván. Sau khi
đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng
hạn chong chóng
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh.
GV cho từ ngữ thước kẻxuất hiện dưới
tranh.
- GV yêu cầuHS nhận biết tiếng chứa vần
ươc trong thước kẻ, phân tích và đánh vần
tiếng thước, đọc trơn thước kẻ. GV thực
hiện các bước tương tự đối với dược sĩ, lướt
ván
- GV yêu cầuHS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS
đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh
một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầutừng nhóm và sau đó cả lớp
đọc đổng thanh một lần.
-HS đọc
-HS thực hiện
-HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng
thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng
thanh.
-HS đánh vần, lớp đánh vần
- HS đọc
-HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
-HS lắng nghe, quan sát
-HS nói
3
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
-HS nhận biết
1. Viết bảng
-HS lắng nghe
- GV đưa mẫu chữ viết các vầnươc, ươt. GV
viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách
viết các vầnươc, ươt.
- GV yêu cầuHS viết vào bảng con: ươc,
ươt,dược, lướt.(chữ cỡ vừa).
- GV yêu cầuHS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết
cho HS.
TIẾT 2
2. Viết vở
- GV cho HS luyện viết hạ cỡ chữ. Việc hạ
- HS lắng nghe
cỡ chữ được tiến hành theo hai hình thức:
1. viết các chữ cái cỡ nhỏ theo bốn nhóm
chữ nhóm 1: i, t, u, tư, , , P;
nhóm 2: r, s, v, c, x, e, ê;
nhóm 3: 0, ô, ơ, a, ă, â, d, đ,
nhóm 4: 1, b, h, k, y,g. q);
2) viết vần, từ ngữ song song hai cỡ chữ
(chữ cỡ vừa và chữ cỡ nhỏ).
-HS viết
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập
một các từ ngữ thước kẻ, lướt ván. GV quan
sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn
khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
3. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầuHS đọc thầm và tìm các tiếng
có vầnươc, ươt.
- GV yêu cầumột số (45) HS đọc trơn các
tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm.
- HS đọc
4
tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần
tiếng rồi mới đọc). Từng nhóm rối cả lớp
đọc đống thanh những tiếng có vầnươc, ươt
trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong
đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp
từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2
lần. Sau đó từng nhóm rồi cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
- GV yêu cầumột số (2-3) HS đọc thành
tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầuHS trả lời cầu hỏi về nội dung
đoạn văn:
+ Nam mơ ước làm những nghề gì?
+ Em có thích làm những nghề như Nam mơ
ước không?
4. Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS.
GV đặt từng câu hỏi HS trả lời:
Hãy nói về nghề nghiệp của những người
trong tranh?
Nhiệm vụ của bác sĩ, phi công, kiến trúc sư,
thấy gìáo là gì? (Chữa bệnh cho mọi người;
lái máy bay; vẽ thiết kế những ngôi nhà; dạy
học)
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- HS xác định
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS quan sát trả lời các câu hỏi.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa
vầnươc, ươtvà đặt cầu với từ ngữ tìm được.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và -HS tìm
động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các văn
ac, ắc, đc và khuyến khích HS thực hành
gìao tiếp ở nhà.
-HS lắng nghe
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
....................................................................................................................................................
______________________________________
TOÁN
BÀI 46: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
5
- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 8
2. Kĩ năng:
- Vận dụng được bảng cộng và bảng trừ đã học để tính toán vã xử lý các tình huống trong
cuộc sống
3. Thái độ:
- Tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, phiếu, bảng nhóm, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- GV tổ chức HS thành các nhóm thi tiếp sức giữa
các nhóm
Yêu cầu các nhóm viết bảng trừ trong phạm vi 8
vào bảng phụ. Nhóm nào viết đủ, đúng và nhanh nhất
nhóm đó thắng cuộc.
- GV nhận xét cuộc thi
II. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
- GV yêu cầu HS tính nhẩm
- Gọi một vài HS trả lời miệng, yêu cầu HS lớp nhận
xét
- GV nhận xét, sửa sai sót cho HS
Bài 2: Chọn số thích hợp thay cho dấu ?
GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào VBT toán
- GV hướng dẫn HS yếu, chậm cách làm bài
- GV gọi HS trình bày bài làm của mình
- GV chữa bài
Bài 3: Tính
- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở bài tập toán
( lưu ý HS thực hiện phép tính từ trái sang phải)
Yêu cầu HS kiểm tra lẫn nhau bằng cách đổi chéo vở
- GV chữa bài
Bài 4: Số?
Hoạt động của học sinh
- HS hoạt động nhóm
tham gia cuộc thi
- HS tính nhẩm
- HS trả lời miệng
- HS nhận xét
- HS làm bài
- HS trình bày
- HS thực hiện
- HS kiểm tra lẫn nhau
6
GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào VBT toán
- Cho từng cặp HS kiểm tra bài làm của nhau
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 5: Quan sát tranh và nêu phép trừ thích hợp
- GV cho HS đọc và nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm việc nhóm, trao đôi, tranh luận để
tìm ra phép trừ thích hợp
- GV cho các nhóm trình bày
- GV nhận xét, chữa bài cho HS: Có 8 quả dừa,
mang
đi 3 quả, còn lại 5 quả dừa. Ta có phép tính: 8 + 3 = 5
III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
GV tổ chức trò chơi hái hoa dân chủ. Mỗi bông
hoa là một phép tính trong phạm vi 8 đã học
-Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS tích cực
- HS làm bài
- Từng cặp HS kiểm tra
bài của nhau
- HS nêu
- HS làm việc nhóm
- Các nhóm trình bày
- HS chữa bài vào vở
-
- HS thực hiện
-Dặn dò HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
......................................................................................................................................................
______________________________________
TIẾNG VIỆT
BÀI 72: ƯƠM, ƯƠP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Nhận biết và đọc dúng các vầnươm, ươp; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần
ươm, ươp; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vầnươm, ươp(chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vầnươm, ươp
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vầnươm, ươpcó trong bài học.
2. Kỹ năng
- Phát triển kỹ năng nói về chủ điểm vật nuôi yêu thích.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật.
3. Thái độ
- Cảm nhận được vật và cuộc sống vẻ đáng yêu của loài vật nuôi trong nhà, từ có tinh yêu với
động
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
7
Hoạt động của gìáo viên
I.Hoạt động mở đầu
TIẾT 1
Hoạt động của học sinh
Ôn và khởi động
- HS hát và múa theo nhịp bài hát: Một con
vịt.
-Hs hát
-HS viết
- GV cho HS viết bảng ươc, ươt
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
-HS trả lời
1. Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
cầu hỏi Em thấy gì trong tranh?
- GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
-Hs nói
- HS đọc
- GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS
đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết
-Hs lắng nghe và quan sát
một số lần: Trên giàn,/ hoa mướp vàng
bươm,/ bướm bay rập rờn.
- GV gìới thiệu các vần mới ươm, ươp. Viết
tên bài lên bảng.
2. Đọc
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV gìới thiệu vần ươm, ươp.
+ GV yêu cầu một số (2- 3) HS so sánh các
vầnươm, ươpđể tìm ra điểm gìống và khác
nhau.
+ GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau
gìữa các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vầnươm, ươp.
+ GV yêu cầu một số (4 -5) HS nối tiếp
nhau đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 2vần.
+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh
2vần một lần.
-Hs tìm
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe, quan sát
-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 3 vần một
lần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
8
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 2
vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 2vần
một lần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầuHS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vầnươm.
+ GV yêu cầuHS tháo chữ m, ghép p vào để
tạo thành ươp.
- GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh ươm,
ươpmột số lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng bướm. GV
khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc
thành tiếng bướm.
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS đánh vần
tiếng bướm. Lớp đánh vần đồng thanh tiếng
bướm.
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS đọc trơn
tiếng bướm. Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
bướm.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có
trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối
tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số
tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng.
- GV yêu cầumỗi HS đọc trơn một tiếng nối
tiếp nhau, hai lượt. + Mỗi HS đọc trong các
tiếng chứa một các tiếng.
- GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh một
lần tất cả
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vầnươm, ươp
+ GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1-2
HS nêu lại cách ghép.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh
những tiếng mới ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
-HS tìm
-HS ghép
-HS đọc
-HS lắng nghe
-HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng
thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng
thanh.
-HS đánh vần, lớp đánh vần
- HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
- Lớp đọc trơn đồng thanh
-HS lắng nghe, quan sát
9
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: con bướm, nườm nượp, giàn mướp
- Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ
ngữ, chẳng hạn con bướm, GV nêu yêu cầu
nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ
con bướm, xuất hiện dưới tranh.
- GV yêu cầuHS nhận biết tiếng chứa vần
ươm trong con bướm,phân tích và đánh vần
tiếng con bướmđọc trơn từ ngữ con bướm.
GV thực hiện các bước tương tự đối với
nườm nượp, giàn mướp
- GV yêu cầuHS đọc trơn nói tiếp, mỗi HS
đọc một từ ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh
một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầutừng nhóm và sau đó cả lớp
đọc đồng thanh một lần.
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
1. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ viết các vầnươm, ươp.
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
cách viết các vầnươm, ươp.
- GV yêu cầuHS viết vào bảng con: ươm,
ươp, nườm, nượp.(chữ cỡ vừa).
- HS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết
cho HS.
2. Viết vở
- GV yêu cầuHS viết vào vở Tập viết 1, tập
một các vần ươm, ươp; từ ngữ thước kẻ,
lướt ván. GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
3. Đọc
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầuHS đọc thầm và tìm các tiếng
có vần ươm, ươp.
-HS nói
-HS nhận biết
-HS thực hiện
- HS đọc
- HS đọc
-HS lắng nghe,quan sát
-HS viết
-HS nhận xét
-HS lắng nghe
TIẾT 2
-HS viết
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm .
10
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong
các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả
các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh
vần tiếng nói mới đọc). Từng nhóm roi cả
lớp đọc đồng thanh những tiếng có vần
ươm, ươp trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn
văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp
từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần.
Sau đó từng nhóm rồi cả lớp đọc đồng thanh
một lần.
- GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành
tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầuHS trả lời cầu hỏi về nội dung
đoạn văn:
+ Mèo mướp đang sưởi nắng ở đâu?
+ Sưởi nắng có ích lợi gì đối với mèo?
+ Đoạn văn nói đến những bộ phận cơ thể
nào của chú mèo?
4. Nói theo tranh
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong
SHS và nói về các con vật trong tranh (Tên
của những con vật trong tranh là gi? Em
thích loài vật nuổi nào (có trong tranh hoặc
không ? Vì sao em thích loài vật này? Em
có câu chuyện nào muốn kế với các bạn về
con vật nuôi yêu thích của em không?)
- GV có thể cho HS trao đổi thêm về các
loài vật nuôi mà HS yêu thích.
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- HS đọc
-HS xác định
- HS đọc
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS quan sát, nói.
- HS trao đổi.
- GV yêu cầuHS tìm một số từ ngữ chứa các
vần ươm, ươpvà đặt cầu với từ ngữ tìm
được.
-HS tìm
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và
động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các
vầnươm, ươpvà khuyến khích HS thực hành -HS lắng nghe
gìao tiếp nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
......................................................................................................................................................
LUYỆN TOÁN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Ôn bài Bảng trừ trong phạm vi 9
11
1. Kiến thức:
- Bước đầu thực hiện được phép trừ trong phạm vi 9
2. Kĩ năng:
- Vận dụng được các kiến thức , kĩ năng về bảng trừ trong phạm vi 9 đã học vào giải quyết
một số tình huống gắn với thực tế.
3. Thái độ:
- HS tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, phiếu, bảng nhóm, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- GV chia lớp thành nhóm 5 và yêu cầu: Viết lại
bảng trừ trong phạm vi 9 vào bảng của nhóm
- Cho đại diện nhóm báo cáo kết quả
- GV nhẫn xét chung, vào bài mới
- HS làm việc nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
II. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 1: tính
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở
- Cho HS nêu kết quả, HS khác nhận xét
- GV kết luận
Bài 2: Số?
- GV HD HS nêu bài toán: Tìm số thích hợp
thay vào dấu ?
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở bài tập
toán
- Gọi HS nêu kết quả từng phép tính
- GV nhận xét, chốt ý
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo
Bài 3: <; >; =
- GV hướng dẫn HS xác định yêu cầu của bài
và phân tích bài từ đó rút ra các bước làm
bài
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài cá nhân
- HS nêu kết quả
- HS khác nhận xét
- HS nêu
- HS làm bài
- HS nêu
- HS đổi vở kiểm tra chéo
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- HS làm bài
12
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở và đổi
vở kiểm tra chéo kết quả
- GV chữa bài
Bài 4: Quan sát tranh và nêu phép tính thích
hợp
- GV chia nhóm, yêu cầu HS thảo luận, đưa ra
phép tính và giải thích
- Cho đại diện các nhóm trình bày
- GV nhận xét, chốt ý: 9 – 2 = 7
III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV cho HS nêu lại các phép trừ trong phạm
vi 9
-Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS tích cực
- HS chữa bài
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nêu
-Dặn dò HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
......................................................................................................................................................
_______________________________________________________________________
Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2022
ĐẠO ĐỨC
GV CHUYÊN SOẠN
_____________________________________________
TIẾNG VIỆT
BÀI 73: ƯƠN, ƯƠNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Nhận biết và đọc đúng các vầnươn, ương; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần
ươn, ương; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vầnươn, ương (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vầnươn, ương.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ươn, ươngcó trong bài học.
2. Kỹ năng
- Phát triển kỹ năng nói về sinh hoạt hằng ngày (những việc thường làm và cần làm vào buổi
sáng sau khi thức dậy).
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật.
3. Thái độ
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống, từ đó thêm yêu thiên nhiên và
cuộc sống.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
13
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của gìáo viên
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- HS hát và múa theo nhịp bài hát: Một con vịt.
- GV cho HS viết bảng ươm, ươp
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
1. Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em
thấy gì trong tranh?
- GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS
nói theo.
-GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu
cầu HS đoc theo, GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ
thi dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận
biết một số lần: Đường tới trường/ lượn theo/ sườn đồi.
- GV gìới thiệu các vần mới ươn, ương. Viết tên bải lên
bảng.
2. Đọc
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV gìới thiệu vần ươn, ương.
+ GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh các vầnươn,
ương để tìm ra điểm gìống và khác nhau. GV nhắc lại
điểm gìống và khác nhau gìữa các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vần ươn, ương.
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS nối tiếp nhau đánh vần.
Mỗi HS đánh vần cả 2vần.
+ GV yêu cầulớp đánh vần đồng thanh 2vần một lần.
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau đọc trơn
vần. Mỗi HS đọc trơn cả 2vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 2 vần một lần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép
Hoạt động của học sinh
-Hs hát
-HS viết
-HS trả lời
-Hs lắng nghe
- HS đọc
- HS lắng nghe
-Hs lắng nghe và quan sát
-Hs so sánh
-Hs lắng nghe
-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 2
vần một lần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh
tiếng mẫu.
-HS tìm
14
thành vần uôn.
+ GV yêu cầuHS tháo chữ n, ghép ng vào để tạo thành
uông.
- GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh ươn, ương một số
lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng lượn. GV khuyến khích
HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô
hình và đọc thành tiếng lượn.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng lượn.
Lớp đánh vần đồng thanh tiếng lượn.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng lượn.
Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng lượn.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi
HS đánh vần một tiếng női tiếp nhau (số HS đánh vần
tương ứng với số tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một
lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp
nhau, hai lượt.
+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần.
Lớp đọc trơn đồng thanh một lần tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần ươn, ương.
+ GV yêu cầu1-2HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại
cách ghép.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: khu
vườn, hạt sương, con đường
Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn
khu vườn, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh.
GV cho từ ngữ khu vườn xuất hiện dưới tranh.
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần ươn trong
khu vườn, phân tích và đánh vần tiếng vườn, đọc trơn
từ ngữ khu vườn.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với hạt sương,
con đường
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ
ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2-3 HS đọc trơn các từ ngữ.
Lớp đọc đồng thanh một số lần.
-HS ghép
-HS đọc
-HS lắng nghe
-HS đánh vần. Lớp đánh vần
đồng thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn
đồng thanh.
-HS đánh vần, lớp đánh vần
- HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
- Lớp đọc trơn đồng thanh
-HS lắng nghe, quan sát
-HS nói
-HS nhận biết
-HS thực hiện
- HS đọc
15
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
1. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ viết các vần ươn, ương.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết
các vầnươn, ương.
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: ươn, ương và
vườn, đường.(chữ cỡ vừa).
- HS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS.
TIẾT 2
2. Viết vở
- GV yêu cầuHS viết vào vở Tập viết 1, tập
một các vầnươn, ương; từ khu vườn, con
đường
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
3. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầuHS đọc thẩm và tìm các tiếng
có vần ươn, ương.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn các
tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các
tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần
tiếng rối mới đọc). Từng nhóm rồi cả lớp
đọc đồng thanh những tiếng có vần ươn,
ươngtrong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn
văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp
từng cầu (mỗi thanh một lần. một cầu),
khoảng 1-2 lần. Sau đó từng nhóm rồi cả lớp
đọc đồng
- GV yêu cầu một số (2 – 3) HS đọc thành
tiếng cả đoạn.
HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn:
+ Khi ngày mới bắt đầu, bầu trời như thể
nào?
+ Làng quê như thế nào?
- HS đọc
-HS lắng nghe, quan sát
-HS viết
-HS nhận xét
-HS lắng nghe
- HS lắng nghe
-HS viết
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm .
- HS đọc
- HS tìm
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
16
+ Em thường làm gì khi ngày mới bắt đầu?
4. Nói theo tranh
- GV yêu cầuHS quan sát tranh trong SHS,
GV đặt từng cầu hỏi và HS trả lời theo từng
cầu:
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?;
Em thường làm gì sau khi thức dậy mỗi
sáng?
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- GV yêu cầuHS tìm một số từ ngữ chứa các
vầnươn, ươngvà đặt cầu với từ ngữ tìm
-Hs tìm
được.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và
động viên HS.GV lưu ý HS ôn lại các
- HS lắng nghe
vầnươn, ươngvà khuyến khích HS thực hành
gìao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
......................................................................................................................................................
_____________________________________
MỸ THUẬT
GV CHUYÊN SOẠN
_______________________________________
CHIỀU
TOÁN
BÀI 47: BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 9
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Bước đầu thực hiện phép trừ trong phạm vi 9
2. Kĩ năng:
- Vận dụng được các kiến thức , kĩ năng về bảng trừ trong phạm vi 9 đã học vào giải quyết
một số tình huống gắn với thực tế.
3. Thái độ:
- HS tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, phiếu, bảng nhóm, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
17
Hoạt động của giáo viên
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
-GV chia lớp thành các nhóm.
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm: Viết lại bảng trừ
trong phạm vi 8 vào bảng của nhóm
- Cho đại diện nhóm đọc kết quả đã làm trong
bảng của nhóm
GV nhận xét chung, đặt vấn đề vào bài học mới.
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
Hoạt động 1: hình thành bảng trừ trong phạm vi
9
1. Phép trừ 9 – 1 = 8
GV lấy 9 que tính trong bộ đồ dùng học toán giơ
lên trước lớp và yêu cầu HS trong lớp lấy 9 que
tính đặt rải ra trên bàn học
GV giở 9 que tính và hỏi cả lớp: Cô có mấy que
tính?
Hỏi: Cô bớt đi một que tính, hỏi còn mấy que?
Yêu cầu HS tự làm cá nhân
Gọi vài ba HS lần lượt trả lời
GV chỉnh sửa: Chín que tính, bớt đi một que tính,
còn lại tám que tính
- GV gọi HS nêu lại
- GV thực hiện lại cho HS quan sát kết hợp nói
trước lớp: Chín que tính, bớt đi một que tính,
còn lại tám que tính
Hoạt động của học sinh
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- HS thực hiện
- HS trả lời
- HS thao tác với que tính
- HS trả lời
- HS nêu
- GV chốt: Vậy chín trừ một bằng tám
- Yêu cầu HS cả lớp đồng thanh nhắc lại.
-
- GV viết bảng: 9 – 1 = 8
2. Các phép trừ còn lại ở bảng trừ trong
phạm vi 8
- GV hướng dẫn HS trải nghiệm bằng que tính
với các phép trừ
9 – 2 = 7; 9 – 3 = 6; 9 – 1 = 8
- GV nêu: làm tương tự sẽ được các phép trừ
9–4=5
9–5=4
- HS cả lớp nhắc lại
-
- HS thực hiện
18
9–6=3
9–7=2
9–8=1
GV hoàn thành bảng trừ trong phạm vi 9 trên bảng
- GV gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 9 trên
bảng và yêu cầu cả lớp đọc thầm
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 1: Tính
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài, làm bài cá
nhân vào vở bài tập
Gọi 1 số học sinh đọc kết quả, HS khác nhận xét
- GV kết luận
Bài 2: Số?
- HD HS nêu yêu cầu của bài toán
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập sau đó kiểm
tra lẫn nhau.
- GV chữa bài
Bài 3: <; >; =
- GV hướng dẫn HS xác định yêu cầu của bài.
- Hỏi: Trước hết ta phải làm gì?
- GV chốt: Thực hiện phép tính trừ và phép tính
cộng, kết quả được hai số. Sau đó so sánh hai
số đó để chọn dấu phù hợp.
- Cho HS làm bài cá nhân vào vở bài tập toán.
- Yêu cầu HS kiểm tra chéo kết quả của nhau
- GV chữa bài
Bài 4: Quan sát tranh và nêu phép trừ thích hợp
- GV chia nhóm HD HS thảo luận
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- GV chữa bài
- HS đọc, HS cả lớp đọc thầm
- HS nêu yêu cầu
- HS đọc kết quả
- HS nhận xét
- HS nêu
- HS làm bài và kiểm tra lẫn
nhau
- HS xác định yêu cầu
- HS trả lời
- HS làm bài
- HS kiểm tra chéo
- HS làm việc nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo kết
quả
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV cho HS nêu lại các phép trừ đã học
-Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS tích cực
-Dặn dò HS ôn bài và chuẩn bị bài sau.
-HS lắng nghe và thực hiện theo
yêu cầu.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
......................................................................................................................................................
________________________________________
19
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
LUYỆN TIẾNG VIỆT
ÔN BÀI 71: ươc - ươt
*. Phát triển kĩ năng đọc : Nhận biết và đọc đúng vần ươc, ươt. Đọc đúng các tiếng có chứa
vần ươc, ươt.
* Phát triển kĩ năng viết : Viết đúng các tiếng, từ ngữ, điền vào chỗ chấm tiếng có chứa vần
ươc, ươt.
*. Phát triển kĩ năng nói và nghe :
Phát triển kĩ năng quan sát, biết ghép , nối các từ với tranh tương ứng tìm tiếng, từ có chứa
vần ươc, ươt trong tranh vừa tìm được. Biết sắp xếp các từ để tạo thành câu.
- Phát triển kỹ năng quan sát tranh.
*. Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập.
* Phát triển phẩm chất học, mạnh dạn tự tin trao đổi ý kiến, tự hòa nhập bản thân với mọi
người xung quanh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- HS hát và múa theo nhịp bài hát: Một
-HS hát
con vịt.
*Gv cho hs đọc lại bài học buổi sáng.
II. Hoạt động luyện tập, thực hành
-HS đọc và viết bảng con vần ươc, ươt.
Bài 1 / 62
GV đọc yêu cầu
GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nối
Hs nhắc lại yêu cầu. Nối
cho phù hợp.
Hs đọc các từ ngữ: cầu vượt, lướt ván,
GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh?
cốc nước, thước kẻ.
GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân.
Cầu vượt---------- Hình 1
Lướt ván ---------- Hình 2
Cốc nước ---------- Hình 4
Thước kẻ ---------- Hình 3
-GV nhận xét, tuyên dương.
20
Bài 2/62
-GV đọc yêu cầu
GV gợi ý: Em thấy gì trong tranh?
-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi.
-GV cho HS đọc lại từ
-GV nhận xét tuyên dương.
Bài 3/54
-GV yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài 3.
- GV hỏi: Bạn nào xếp được câu a.
Tương tự câu b
-Gv yêu cầu học sinh làm VBT
-GV thu vở nhận xét.
GV nhận xét HS, tuyên dương.
3. Củng cố
-GV cho HS đọc, bảng con và đọc lại
vần ươc, ươt.
- Dặn HS về nhà học bài, hoàn thiện các
BT chưa hoàn thành vào VBT, chuẩn bị
bài tiếp theo.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Hs đọc lại bài làm. Tìm tiếng chứa vần
ươc, ươ...
 








Các ý kiến mới nhất