Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án Tuần 5 - Lớp 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 10h:41' 07-10-2023
Dung lượng: 115.1 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Giáo án lớp 1D

Tuần 5
Năm học 2022 - 2023
Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2022
TIẾNG VIỆT
BÀI 16: M m N n

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm m, n; đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu có âm m, n
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ m, n ; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ m, n .
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm m, n có trong bài học.
- Phát triển kĩ năng nói lời giới thiệu.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
họa.
3. Thái độ:
- Cảm nhận được tình cảm bố mẹ dành cho con cái thông qua sự quan tâm về vật
chất (mẹ mua nơ, cài nơ lên tóc con gái) và tinh thần (bố mẹ cùng con đi chơi).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của GV
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- Gọi HS đọc nội dung trang 42
- Gọi HS kể lại chuyện Con quạ thông
minh.
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương
HS.
II. Hoạt động hình thành kiến thức
mới
HĐ1. Nhận biết: (5 phút)
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Em thấy gì trong tranh?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh
(nhận biết) dưới tranh. "Mẹ mua nơ cho
Hà."
- GV đọc từng cụm từ, YCHS đọc theo.
+ Tiếng nào chứa âm m, tiếng nào chưa
âm n?
- GV KL: Trong câu trên tiếng mẹ, mua

Hoạt động của HS
- 4-5 HS đọc trước lớp.
- 1 HS lên bảng kể
- Lớp nhận xét, đánh giá

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
+ … mẹ và Hà đâng đi siêu thị, mẹ mua
nơ và cài nơ cho Hà.
- HS lắng nghe.
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu. "Mẹ
/mua nơ/ cho Hà."
- 1 HS đọc tiếng chưa âm n, 1 HS đọc
tiếng chưa âm m.
- HS quan sát.
- 1 HS lên bảng chỉ âm m và âm n
1

chứa âm m . Tiếng nơ chứa âm n. Âm m
và âm n được in màu đỏ;
HĐ2. Đọc:(20 phút)
a. Đọc âm m và âm n
- Gắn thẻ chữ M và m, giới thiệu: chữ M
in hoa và chữ m in thường.
- GV đọc mẫu "mờ"
- YC HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
- Gắn thẻ chữ N và n, giới thiệu chữ N
in hoa và chữ n in thường.
- GV đọc mẫu "nờ"
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
Lưu ý HS phân biệt l và n khi phát âm.
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu:
- Yêu cầu HS lấy âm m gắn lên bảng cài,
lấy âm e gắn bên phải cạnh âm m, dấu
nặng đặt dưới âm e.
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng mẹ
m e
mẹ
- Gọi HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.

- YC HS ghép tiếng nơ
- Đưa mô hình tiếng nơ , YC HS phân
tích, đánh vần, đọc trơn.
n
ơ

- YCHS đọc trơn, phân tích, đánh vần
mẹ, nơ.
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm m
hoặc âm n rồi đọc cho bạn bên cạnh
nghe.
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
* Đọc tiếng trong SGK

- Quan sát, lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

- Quan sát, lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

- HS thực hành.
+ … được tiếng mẹ
- Quan sát.

+ Tiếng mẹ có 2 âm. Âm m đứng trước,
âm e đứng sau, dấu nặng đặt dưới âm e.
mờ -e - me - nặng - mẹ
(CN - nhóm - lớp)
- 1-2 HS nêu cách ghép.
+ Tiếng nơ có 2 âm. Âm n đứng trước, âm
ơ đứng sau. Nờ - ơ - nơ (CN, lớp)

- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng ,
đọc cho bạn nghe.
VD: má, mơ, na, nê, …
- 3-5 HS trình bày trước lớp.
- Nêu cách ghép tiếng.
- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơn
các tiếng bạn tìm được.
2

- GV đưa các tiếng: má, mẹ, mỡ, na, nề,
nở.
- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích
+ Những tiếng nào có chưa âm m?
+ Những tiếng nào có chưa âm n?
- GV giải thích từ má và từ mẹ cùng chỉ
1 người phụ nữ sinh ra ta. Miền Nam gọi
là má, miền Bắc gọi là mẹ.
- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích, đánh
vần
c. Đọc từ ngữ:
- GV đưa lần lượt từng tranh minh họa
cho từ ngữ, đặt câu hỏi cho HS nhận biết
các sự vật trong tranh và nói tên sự vật
trong tranh, GV đưa từ dưới tranh, HS
phân tích, đánh vần tiếng có âm m hoặc
n sau đó đọc trơn cả từ.
VD: Đưa tranh 1, hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Em có biết đây là con cá gì không?
- GV đưa từ cá mè. Yêu cầu HS phân
tích, đánh vần tiếng mè. Đọc trơn từ cá

d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Yêu cầu HS đọc lại nội dung 2 trang 44
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
HĐ1. Tô và viết:
a. Viết bảng: (7 phút)
* Viết chữ ghi âm m, n
- GV đưa mẫu chữ m, hỏi:
+ Chữ m gồm mấy nét? là những nét
nào?
+ Chữ m cao mấy li? Rộng mấy ô li?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
- N1: Đặt bút giữa ĐK 2 và ĐK3, viết nét
móc xuôi (trái) chạm ĐK 3, dừng bút ở
ĐK 1.
- N2: Từ điểm dừng bút của N1, rê bút
lên gần ĐK 2 để viết tiếp nét móc xuôi
(trái) thứ hai có độ rộng là 1 ô rưỡi,
dừng bút ở ĐK 1.
- N3: từ điểm dừng bút của nét 2, rê bút
lên gần ĐK 2 để viết tiếp nét móc 2 đầu

- HS đọc (CN- nhóm - lớp)
+ … má, mẹ, mỡ.
+ …, na, nề, nở.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN- nhóm - lớp)

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ … con cá.
+ … cá mè.
+ Tiếng mè gồm có 2 âm, âm m dứng
trước, âm e đứng sau dấu huyền trên đầu
âm e. mờ - e - me - huyền - mè - cá mè.
(CN- nhóm - lớp)
- HS nối tiếp nhau đọc (CN - nhóm, lớp).

- HS quan sát, trả lời câu hỏi.
+ … gồm 3: N1- móc xuôi (trái), N2: móc
xuôi (trái), N3: móc 2 đầu.
+ .. cao 2 li, rộng 5 li.
- Quan sát, lắng nghe.

3

có độ rộng bằng N2. dừng bút ở ĐK 2.
+ Chữ n có điểm nào giống và khác chữ
m?
- GV viết mẫu chữ n, vừa viết vừa mô tả
quy trình viết.
- N1: Viết như N1 của chữ m.
- N2: Viết như N3 của chữ m
- Yêu cầu HS viết bảng con.
- GV quan sát, nhận xét, uốn nắn, sửa
lỗi.
* Viết chữ ghi tiếng mè, nơ
- GV đưa tiếng mè
- Yêu câu HS đọc trơn, phân tích, đánh
vần.

+ .. . khác: chữ n chỉ có 2 nét.
+ …giống N1. N2 của chữ n giống N3 chữ
chữ m.
- Quan sát, lắng nghe.
- HS viết 2-3 lần chữ m, 2 lần chữ n
- HS quan sát, lắng nghe
- Quan sát.
- HS đọc (CN, lớp)
+… Mè. Tiếng mè gồm có 2 âm, âm m
đứng trước âm e đứng sau, dấu huyền đặt
trên đầu âm e. Mờ - e - me - huyền - mè
+ … âm m trước âm e sau.

+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào
sau?
- GV viết mẫu chữ mè , vừa viết vừa mô
tả quy trình viết:
Đặt bút giữa ĐK 2 và ĐK3, viết chữ m
- Quan sát, lắng nghe.
nối tiếp chữ e, từ điểm dừng bút của chữ
e lia bút lên đầu chữ e viết dấu huyền. Ta
được chữ mè.
- GV đưa tiếng nơ
- YC HS đọc, phân tích, đánh vần.
- HS đọc (CN, lớp)
+… Nơ. Tiếng nơ gồm có 2 âm, âm n
đứng trước âm ơ đứng sau. Nờ - ơ - nơ nơ.
+ … âm n trước, âm ơ sau.
+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào
sau?
- Quan sát, lắng nghe.
- GV viết mẫu chữ nơ , vừa viết vừa mô
tả quy trình viết:
Đặt bút giữa ĐK 2 và ĐK3, viết chữ n.
Từ điểm dừng bút của chữ n, lia bút lên
dưới ĐK 2 viết chữ ơ. Ta được chữ nơ.
- HS viết bảng con chữ mè, nơ.
- Yêu cầu HS viết bảng con 1 chữ mè, 1
chữ nơ.
- Nhận xét chữ viết của bạn.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
TIẾT 2
Hoạt động của GV

Hoạt động của HS
4

HĐ1. Tô và viết (tiếp):
b. Viết vở:(10 phút)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết trang 14,
nêu yêu cầu bài viết.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở
và bút viết) , nhắc nhở HS tư thế ngồi
viết, để vở, cầm bút.
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung
viết bài, GV quan sát, uốn nắn.
Lưu ý HS: chữ a phải sát điểm dừng
bút của chữ c, dấu sắc trên đầu con chữ
a nhưng không được chạm vào con chữ
a. Chữ mè cách chữ cá một khoảng
bằng 1 thân con chữ o. Chữ nơ cách
chữ đỏ một khoảng bằng 1 thân con
chữ o.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
Vận động giữa tiết
HĐ2. Đọc câu:(10 phút)
- GV đưa câu cần luyện đọc
+ Tìm tiếng có âm m, tiếng có âm n.
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn mẹ,
nô.
- GV đọc mẫu "Bố mẹ /cho Hà /đi ca
nô."
- Yêu cầu HS đọc trơn cả câu, phân
tích, đánh vần tiếng mẹ và tiếng nô.
* Tìm hiểu nội dung tranh
-Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Tranh vẽ ai?
+ Mọi người đang làm gì?
+ Em đã được đi ca nô bao giờ chưa?
+ Cảm giác của em khi đi ca nô như
thế nào?
+ Em có thích đi ca nô như bạn Hà
không?
+ Em thấy tình cảm bố mẹ giành cho
bạn Hà như thế nào?
+ Em được bố mẹ cho đi chơi bao giờ
chưa? Đi chơi ở đâu?
+ Em cảm thấy thế nào khi được đi

- 1-2 HS nêu: Tô 1 dòng chữ m,1 dòng chữ n,
viết 1 dòng chữ m, 1 dòng chữ n, 1 dòng cá
mè và 1 dòng chữ nơ đỏ.
- HS viết bài

- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài viết của
bạn.

- HS vận động.
- Đọc thầm câu "Bố mẹ cho Hà đi ca nô."
+ .. tiếng có âm m là mẹ. Tiếng có âm n là nô
- HS đánh vần - đọc trơn (CN, lớp)
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp).

- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ .. bạn Hà và bố mẹ bạn Hà.
+ … đang đi ca nô trên biển.
- HS nói tiếp nhau trả lời

+ … bố mẹ rất yêu thương bạn.
- HS nối tiếp nhau trả lời.

5

chơi cùng bố mẹ?
- GV nhận xét, tóm tắt nội dung: bố mẹ
luôn dành tình cảm cho con cái, quan
tâm con cái cả về vật chất và tinh thần.
Bổn phận chúng ta phải làm gì để bố
mẹ vui lòng….
HĐ3. Nói: (10 phút)
* Nói theo tranh:
- GV giới thiệu chủ đề: Giới thiệu
- Đưa tranh , hỏi:
+ Em nhìn thấy ai trong tranh?
+ Bạn nhỏ đang ở đâu?
+ Em thử đoán xem tại sao bạn nhỏ lại
gặp chú công an?
+ Chú công an sẽ hỏi gì bạn?
+ Bạn nhỏ đã trả lời chú như thế nào?

- Lắng nghe, nối tiếp nhau trả lời.

- Quan sát tranh , trả lời câu hỏi:
+ … bạn nhỏ và chú công an.
+ ... đang ở khu vui chơi.
+ ... chắc bạn ấy bị lạc đường.
+ … chú công an hỏi tên và địa chỉ của bạn.
+ .. bạn ấy sẽ giới thiệu tên, địa chỉ của bạn.
- Mỗi nhóm 2 HS đóng vai thể hiện tình huống
.
- Lớp theo dõi, nhận xét, đánh giá.

- GV chia nhóm, YC HS đóng vai dựa
theo nội dung tranh.
- Đại diện 2 nhóm thể hiện trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
* Liên hệ, giáo dục
Em cần nhớ và giới thiệu những thông
tin cần thiết của mình như tên, địa chỉ
nhà ở, tên bố mẹ, số điện thoại của bố
- Lắng nghe.
mẹ để nếu chẳng may lạc đường em
biết tự giới thiệu để được giúp đỡ.
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
+ …. âm m, n.
- Yêu cầuHS tìm từ có âm m, n đặt câu - 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp.
với từ ngữ vừa tìm được.
- Lớp phỏng vấn, nhận xét, đánh giá.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4) - 2-3 HS đọc bài.
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động
viên HS
- Lắng nghe.
- Nhắc HS thực hành giao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.................................................................................................................................................
________________________________________
TOÁN
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 9 (Trang 34)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- HS so sánh được các số trong phạm vi 9.
2. Kĩ năng:
6

- Vận dụng so sánh được số lượng của các nhóm đồ vật trong cuộc sống.
3. Thái độ:
- Tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, phiếu, bảng nhóm, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- 2 đội chơi, mỗi đội 5 bạn, nối tiếp nhau
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi "Tiếp
điền dấu >, < = vào ô trống.
sức" .
- Lớp theo dõi, nhận xét, đánh giá
3
6
3
2

- GV nhận xét, tổng kết trò chơi.
- Giới thiệu bài, ghi bảng.
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
So sánh các số trong phạm vi 6
- GV đưa cột khối lập phương thứ nhất
?/ Có mấy khối lập phương màu vàng?
- Đưa cột khối lập phương thứ hai
?/ Có mấy khối lập phương màu xanh?
?/ So sánh số khối lập phương màu vàng
với số lượng khối lập phương màu xanh?
?/ Vậy điền dấu >, < hay = vào ô trống?
6
7
?/ Số khối lập phương nào nhiều hơn?
?/ Vậy điền dấu <, > hay = vào ô trống?
7
6
- Thực hiện tương tự hướng dẫn cho HS
đưa ra các phép so sánh trong phạm vi 9.

4

5

2

4

6

6

5

4

6

4

1

6

2

1

3

3

- Quan sát, TLCH
+ … 6.
+ …7
+ … màu vàng ít hơn màu xanh.
- 1 -2 HS nêu, lớp nhận xét
+ "6 bé hơn 7". Điền dấu <
+ … màu xanh.
- 1 -2 HS nêu, lớp nhận xét
+ "7 lớn hơn 6". Điền dấu >
- HS quan sát, lắng nghe, TLCH, rút ra các
phép so sánh trong phạm vi 9
6 < 7
7 < 9
8 < 9
7 > 6

- Gọi HS đọc lại
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 1. <, >, =?
- YCHS làm bài cá nhân

9 > 7

9 > 8

8 = 8
- HS đọc (CN - lớp)
- HS làm bài cá nhân.
7

- Tổ chức cho HS trình bày bài làm, lớp
nhận xét, đánh giá bài làm của bạn.
- GV nhận xét, chốt đáp án.
- YCHS đổi vở cho bạn bên cạnh để kiểm
tra kết quả.
- YCHS đọc lại.

- Gọi 3 HS trình bày bài làm, mỗi HS 1 cột,
lớp quan sát, nhận xét, đánh giá
3 < 8
7 > 6
9 = 9
7 < 1

3 < 6

9 > 6

- HS đọc lại bài (CN - lớp)

Bài 2: Chọn số thích hợp thay cho dấu ?
- GV nêu yêu cầu: Chọn số thích hợp thay - Lăng nghe.
cho dấu ? (Nối ô trống có dấu ? với số
thích hợp)
- YCHS thảo luận theo nhóm làm bài vào
bảng nhóm.
- HS thảo luận làm bài vào bảng nhóm.
- Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả thảo - Đại diện nhóm trình bày bài làm, lớp
luận.
quan sát, phỏng vấn, nhận xét, đánh giá
- GV nhận xét, chốt đáp án.
PHIẾU HỌC TẬP
Chọn số thích hợp thay cho dấu ?
3

> ?
1

2

3

7

< ?

4

5

8 < ?
IV. Vận dụng (7 phút)
Bài 3. Tìm đường đi theo thứ tự các số
từ bé đến lớn
- Cho HS quan sát tranh, nêu YC bài tập.
- YC HS thảo luận nhóm đôi làm bài.
- Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả: Nêu
đường đi của bạn Nam từ nhà đến trường.
- GV nhận xét, chốt đáp án.
Bài 4. Số?
- Gọi HS nêu YC bài tập.
- YCHS trao đổi cặp đôi làm bài.
- Gọi HS trả lời từng câu.
- GV nhận xét, KL:
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Rung
chuông vàng đẻ củng cố kiến thức về so
sánh các số, thứ tự và số lớn nhất hoặc số

4

< ?

< 7
9

6

7

8

5

< ?

< 9

- Quan sát, thảo luận và làm bài.
- Đại diện 1-2 nhóm báo cáo, lớp nhận xét,
chốt đáp án.
Đường đi của Nam: từ nhà, đến cửa hàng
bánh kẹo, đến hiệu sách rồi đến trường.
+… điền số thích hợp vào ô trống.
- HS làm bài, nêu kết quả.
+ Từ 4 đến 7 có 4 số
+ Số lớn nhất là 7
+ Số bé nhất là 4
- Thực hiện trò chơi theo hướng dẫn của
GV
8

bé nhất. (Như SGV)
- Tổng kết trò chơi, nhận xét đánh giá giờ
học, tuyên dương HS.
Lắng nghe. Ghi nhớ
- YCHS về nhà so sánh số người nhà
mình với nhà hàng xóm hoặc nhà cô, dì…
Chuẩn bị giờ sau.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.................................................................................................................................................
______________________________________
CHIỀU
TIẾNG VIỆT
BÀI 17: G g Gi gi
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm g,gi; đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu có âm g,gi;
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ g,gi; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ g,gi;
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm g,gi có trong bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Vật nuôi.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
họa.
3. Thái độ:
- Cảm nhận được tình yêu đối với vật nuôi trong gia đình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của GV
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- Gọi HS đọc nội dung2,4 trang 44, 45
- Viết chữ m, n từ cá mè, nơ đỏ .
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương HS.
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
HĐ1. Nhận biết: (5 phút)
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Em thấy ai trong tranh?
+ Bạn Hà có gì?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh
(nhận biết) dưới tranh. " Hà có giỏ trứng
gà."
- GV đọc từng cụm từ, YCHS đọc theo. "

Hoạt động của HS
- 4-5 HS đọc trước lớp.
- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con.
- Lớp nhận xét, đánh giá

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
+ … bạn Hà
+ .. giỏi trứng.
- HS lắng nghe.
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu. Hà
9

+ Tiếng nào chứa âm g, tiếng nào chưa
âm gi?
- Gọi HS lên bảng chỉ tiếng chưa âm g,
tiếng chưa âm gi.
- GV KL: Trong câu trên tiếng giỏ, chứa
âm gi . Tiếng gà chứa âm g. Âm g và âm
gi được in màu đỏ;
HĐ2. Đọc:(20 phút)
a. Đọc âm g, gi
- Gắn thẻ chữ G và g, giới thiệu chữ G
in hoa và chữ g in thường.
- GV đọc mẫu "gờ"
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
- Gắn thẻ chữ Gi và gi, giới thiệu chữ
Gi in hoa và chữ gi in thường.
- GV đọc mẫu "gi"
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu:
- Yêu cầu HS lấy âm g gắn lên bảng cài,
lấy âm a gắn bên phải cạnh âm g và dấu
huyền trên âm a
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng /hồ/
g
a

- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
trơn.
- Yêu cầu HS ghép tiếng giỏ, nêu cách
ghép
- Đưa mô hình tiếng giỏ, yêu cầu HS phân
tích, đánh vần, đọc trơn.
gi o
giỏ
- Đọc lại âm và tiếng: g, gi, gà, giỏ
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm g
hoặc âm gi rồi đọc cho bạn bên cạnh
nghe.
- Gọi HS trình bày trước lớp.

có /giỏ/ trứng gà."
-2 HS lên bảng chỉ .
- HS quan sát.

- Quan sát, lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

- Quan sát, lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- HS thực hành
+ … được tiếng gà

+ Tiếng gà có 2 âm. Âm g đứng trước, âm
a đứng sau, dấu huyền đặt trên đầu âm
a.gờ-a-ga-huyền - gà. (CN, lớp)
- Thực hành, nêu cách ghép
+ Tiếng giỏ có 2 âm. Âm gi đứng trước,
âm o đứng sau, dấu hỏi đặt trên đầu âm o.
gi - o - gio - hỏi - giỏ. (CN, lớp)
- Đánh vần, đọc trơn (CN-nhóm - lớp)
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng, đọc
cho bạn nghe.
VD: ga, gỗ, gô, giá, giò, giỗ,
- 3-5 HS trình bày trước lớp. Nêu cách
10

- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
* Đọc tiếng trong SGK
- GV đưa các tiếng: ga, gỗ, gụ, giá, giò,
giỗ.
+ Những tiếng nào có âm đầu g?
+ Những tiếng nào có âm đầu gi?
- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích, đánh
vần từng tiếng.
c. Đọc từ ngữ:
- GV đưa lần lượt từng tranh minh họa
cho từ ngữ, đặt câu hỏi cho HS nhận biết
các sự vật trong tranh và nói tên sự vật
trong tranh, GV đưa từ dưới tranh, HS
phân tích, đánh vần tiếng có âm g, hoặc
gi sau đó đọc trơn cả từ.
VD: Đưa tranh 1, hỏi:
+ Tranh vẽ con gì?
- GV đưa từ gà gô. YCHS phân tích,
đánh vần tiếng gà, gô- đọc trơn từ gà gô.
- GV giải nghĩa cho HS hiểu gà gô, giá
đỗ.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Yêu cầu HS đọc lại nội dung 2 trang 46

ghép tiếng.
- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơn
các tiếng bạn tìm được.
- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi
+ … ga, gỗ, gụ.
+ …, giá, giò, giỗ.
- HS đọc (CN- nhóm - lớp)

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ … con gà.
+ Tiếng gà gồm có 2 âm, âm g dứng
trước, âm a đứng sau dấu huyền trên đầu
âm a. gờ - a - ga - huyền - gà . gà gô (CNnhóm - lớp)
- Lắng nghe.
- HS nối tiếp nhau đọc (CN - nhóm, lớp).

III. Hoạt động luyện tập, thực hành
HĐ1. Tô và viết:
a. Viết bảng: (7 phút)
* Viết chữ ghi âm
- GV đưa mẫu chữ g, YCHS quan sát
- HS quan sát.
+ Chữ g gồm mấy nét? là những nét nào? + … gồm 2 nét: N1- cong kín, N2: khuyết
dưới.
+ Chữ g cao mấy li? Rộng mấy ô li?
+ .. cao 5 li, 2 li trên, 3 li dưới, rộng 2 li.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
- N1: Đặt bút dưới ĐK 3 (trên) một chút, - Quan sát, lắng nghe.
viết nét cong kín (từ phải sang trái).
- N2: Từ điểm dặt bút của N1, lia bút lên
ĐK 3 (trên), viết nét khuyết ngược (dưới)
kéo dài xuống ĐK 4 phía dưới); dừng bút
ở ĐK 2 (trên).
- GV đưa chữ gi cho HS quan sát.
+ .. . chữ gi có chữ g thêm chữ i bên cạnh.
11

+ Chữ gi có điểm nào giống và khác chữ
g?
- GV viết mẫu chữ gi, vừa viết vừa mô tả
quy trình viết.
- Viết chữ g từ điểm dừng bút chữ g, nối
liền chữ i. Dừng bút ở ĐK 2.
- YCHS viết bảng con.
- GV quan sát, nhận xét, uốn nắn, sửa lỗi.
* Viết chữ ghi tiếng gà, giá
- GV đưa tiếng gà, yêu cầu HS đánh vần,
phân tích.

- Quan sát, lắng nghe.
- HS viết 2 lần chữ g, 2 lần chữ gi
- HS quan sát, lắng nghe

- HS phân tích, đánh vần (CN, lớp)
+… Tiếng gà gồm có 2 âm, âm g đứng
trước âm a đứng sau, dấu huyền đặt trên
đầu âm a. gờ - a - ga - huyền - gà
+ … âm g trước âm a sau.

+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào
sau?
- Quan sát, lắng nghe.
- GV viết mẫu chữ gà , vừa viết vừa mô
tả quy trình viết: Đặt bút dưới ĐK 3 viết
chữ g, từ điểm dừng bút của chữ g, lia bút
lên dưới ĐK 3 viết chữ a. Từ điểm dừng
bút của chữ a, lia bút lên đầu chữ a dưới
ĐK 4 viết dấu huyền. Ta được chữ gà.
- GV đưa tiếng giá.
- HS đọc (CN, lớp)
- YC HS đọc, phân tích, đánh vần.
+… Tiếng giá gồm có 2 âm, âm gi đứng
trước âm a đứng sau, dấu sắc đặt trên đầu
âm a. gi - a - gia - sắc - giá
+ … âm gi trước âm a sau.
+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào
- Quan sát, lắng nghe.
sau?
- GV viết mẫu chữ giá , vừa viết vừa mô
tả quy trình viết:
- Đặt bút dưới ĐK 3 viết chữ gi, từ điểm
dừng bút của chữ gi, lia bút lên dưới ĐK
3 viết chữ a. Từ điểm dừng bút của chữ a,
lia bút lên đầu chữ a dưới ĐK 4 viết dấu - HS viết bảng con 1 chữ gà, 1 chữ giá.
sắc. Ta được chữ giá.
- Nhận xét chữ viết của bạn.
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- GV nhận xét, sửa lỗi.
b. Viết vở:
- Yêu cầu HS mở vở tập viết trang 15,
nêu Yêu cầu bài viết
- 1-2 HS nêu: Tô 1 dòng chữ g,1 dòng chữ
gi, viết 1 dòng chữ g, 1 dòng chữ gi, 1 dòng
12

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở
và bút viết)
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung
viết bài, GV quan sát, uốn nắn.
Lưu ý HS: chữ a , chữ ô phải sát điểm
dừng bút của chữ g, gi, đ, dấu sắc, dấu
huyền và dấu ngã trên đầu con chữ a,
ô nhưng không được chạm vào con chữ
a hay con chữ ô. 2 chữ trong 1 từ cách
nhau một khoảng bằng 1 thân con chữ
o.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
*Vận động giữa tiết
HĐ2. Đọc câu:(10 phút)
- GV đưa câu cần luyện đọc , yêu cầu
HS đọc thầm.
+ Tìm tiếng có âm g tiếng có âm gi.
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần gà,
gió
- GV đọc mẫu "Bà /che gió/ cho/ ba
chú gà."
- Yêu cầu HS đọc trơn cả câu, phân
tích, đánh vần tiếng gà và tiếng gió.
* Tìm hiểu nội dung tranh
- Cho HS quan sát tranh
+ Tranh vẽ ai?
+ Bà đang làm gì?
+ Bà che gió để làm gì?
+ Em thấy tình cảm của bà đối với mấy
chú già như thế nào?
+ Em đã làm gì để bảo vệ vật nuôi
trong nhà?
- GDHS: biết yêu quý chăm sóc và bảo
vệ vật nuôi trong gia đình.
HĐ3. Nói: (10 phút)
* Nói theo tranh:
- GV giới thiệu chủ đề: Vật nuôi
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Em nhìn thấy ai trong tranh?
+ Bạn nhỏ đang làm gì?
+ Mẹ bạn nhỏ dang làm gì?
+ Em thấy tình cảm của mọi người đối
với vật nuôi trong gia đình như thế

gà gô và 1 dòng chữ giá đỗ.
- HS viết bài.

- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài viết của
bạn.
- HS vận động.
- Đọc thầm câu "Bà che gió cho ba chú gà."
- HS đọc trơn, phân tích tiếng , đánh vần
(CN, nhóm, lớp)
- HS đọc (CN, nhóm, lớp)

- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ .. vẽ bà.
+ … che gió cho gà.
+ .. cho các chú gà khỏi bị lạnh.
+ … yêu quý mấy chú gà.
- HS nối tiếp nhau trả lời
- Lắng nghe.

- Quan sát tranh , trả lời câu hỏi
+ … bạn nhỏ và mẹ.
+ ... đang chơi với cún con và mèo.
+ .. cho gà ăn.
+ … yêu quý.
13

nào?
+ Em đã làm gì để thể hiện tình cảm
của mình với vật nuoi trong gia đình?
- Yêu cầu HS dựa vào tranh nói về vật
nuôi trong gia đình và tình cảm của
mình đối với vật nuôi.
- GV nhận xét, đánh giá.
* Liên hệ, giáo dục
+ Vì sao phải yêu quý, chăm sóc vật
nuôi trong gia đình?

- HS nối tiếp nhau nêu những việc mình làm
thể hiện sự chắm sóc vật nuôi.
- HS nói trong nhóm.
- 2-3 HS lên bảng nói trước lớp
- Lớp theo dõi, nhận xét, đánh giá.
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi:
VD: + … vật nuôi có nhiều lợi ích như: chó
trông nhà, mèo bắt chuột, trâu cày ruộng, ..
+ … cho chúng ăn uống đầy đủ, không đánh
chúng, …

+ Em đã làm gì để thể hiện tình cảm
của mình với vật nuôi trong gia đình?
- Vật nuôi trong gia đình mang lại
- Lắng nghe. Ghi nhớ.
nhiều lợi ích cho chúng ta, vì vậy phải
yêu quý, chăm sóc và bảo vệ chúng.
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
+ …. âm g, gi
- Yêu cầu HS tìm từ có âm g hoặc gi,
- 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp.
đặt câu với từ ngữ vừa tìm được.
- Lớp phỏng vấn, nhận xét, đánh giá.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4) - 2-3 HS đọc bài.
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động
viên HS
- Lắng nghe.
- Nhắc HS thực hành giao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
.................................................................................................................................................
___________________________________________
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
GV CHUYÊN SOẠN
____________________________________________________________________
Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2022
ĐẠO ĐỨC
GV CHUYÊN SOẠN
____________________________________
TIẾNG VIỆT
BÀI 18: Gh gh Nh nh
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm gh, nh, đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu có âm gh, nh.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ gh, nh; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ gh, nh.
2. Kĩ năng:
14

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm g (gh), nh có trong bài học.
- Phát triển kĩ năng nói lời giới thiệu, kĩ năng quan sát, nhận biết suy đoán tranh
minh họa.
3. Thái độ:
- Cảm nhận được tình cảm của những người thân trong gia đình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- 4-5 HS đọc trước lớp.
- Gọi HS đọc nội dung trang 46, 47.
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con.
- Kiểm tra viết âm g, gi từ gà gô, giá
đỗ .
- Lớp nhận xét, đánh giá
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương
HS.
II. Hoạt động hình thành kiến thức
mới
HĐ1. Nhận biết:(5 phút)
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ … bạn Hà, mẹ và bà bạn Hà.
+ Em thấy ai trong tranh?
+ .. . đến nhà bà chơi.
+ Bạn Hà được mẹ đưa đi đâu?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh - HS lắng nghe.
(nhận biết) dưới tranh. " Hà ghé nhà
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu. " Hà/
bà. Nhà bà ở ngõ nhỏ."
ghé /nhà bà. Nhà bà /ở /ngõ nhỏ."
- GV đọc từng cụm từ, yêu cầu HS đọc
theo.
- 1 HS đọc tiếng có âm gh, 1 HS đọc tiếng
+ Tiếng nào chứa âm gh?
có âm nh.
+ Tiếng nào chứa âm nh?
- GV Trong câu trên tiếng ghé, chứa
- HS quan sát SGK.
âm gh . Tiếng nhà, nhỏ chứa âm nh.
Âm gh và âm nh được in màu đỏ;
HĐ2. Đọc:(20 phút)
a. Đọc âm
* Đọc âm gh
- Gắn thẻ chữ Gh và gh lên bảng, giới - Quan sát, lắng nghe.
thiệu chữ Gh in hoa và chữ gh in
thường.
- GV đọc mẫu "gờ"
- Lắng nghe.
- Yêu cầu HS đọc
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
+ Âm gh giống và khác âm g điểm
+ Giống: Đều phát âm là "gờ"
nào?
+ Khác: Âm /gh/ gồm 2 âm /g/ và /h/
* Đọc âm nh
15

- Gắn thẻ chữ Nh và nh lên bảng, giới
thiệu chữ Nh in hoa và chữ nh in
thường.
- GV đọc mẫu "nhờ"
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu ghé, nhà
+ Âm gh gồm mấy âm, là những âm
nào?
- Yêu cầu HS lấy âm gh gắn lên bảng
cài , lấy âm e gắn bên phải cạnh âm gh
và dấu sắc đặt trên đầu con chữ e
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng ghé
gh e
ghé
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
trơn.

- Quan sát, lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

+ … 2 âm, g và h.
- Thực hành.
+ … được tiếng ghé

+ Tiếng ghé có 2 âm. Âm gh đứng trước,
âm e đứng sau, dấu sắc đặt trên đầu âm e.
gờ-e - ghe - sắc - ghé.
- HS đọc CN - nhóm - lớp.
+ Âm nh giống và khác âm gh ở điểm
+ giống: đều có 2 âm, âm thứ 2 là âm h.
nào?
+ Khác: âm thứ nhất.
- Yêu cầu HS ghép tiếng nhà, nêu cách
- 1-2 HS nêu cách ghép.
ghép
- GV đưa mô hình tiếng nhà . Yêu cầu
+ Tiếng nhà có 2 âm. Âm nh đứng trước,
HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.
âm a đứng sau, dấu huyền đặt trên đầu âm
nh a
a. nha - a - nha - huyền - nhà.
nhà
- HS đọc CN - nhóm - lớp.
- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
- Yêu cầuHS đọc trơn ghé , nhà
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng , đọc
gh, nh rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe. cho bạn nghe.
VD: ghi, ghé, ghế, nha, như, nhé
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- 3-5 HS trình bày trước lớp, nêu cách ghép
tiếng.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
- Lớp phân tích, đánh vần, đọc trơn các
tiếng bạn tìm được.
* Đọc các tiếng trong SGK
- GV đưa các tiếng: ghẹ, ghế, ghi, nhà, - HS đọc thầm
nhẹ, nhỏ.
+ Những tiếng nào có chưa âm gh?
+ … ghẹ, ghế, ghi
+ Những tiếng nào chứa cả âm nh?
+ … nhà, nhẹ, nhỏ.
- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích, đánh - HS đọc (CN- nhóm - lớp)
16

vần, đọc trơn từng tiếng.
c. Đọc từ ngữ:
- GV đưa lần lượt từng tranh minh họa
cho từng từ ngữ ghế đá, ghẹ đỏ, nhà
gỗ, lá nho, đặt câu hỏi cho HS nhận
biết các sự vật trong tranh và nói tên sự
vật trong tranh, GV đưa từ dưới tranh,
HS phân tích, đánh vần tiếng có âm gh
hoặc nh sau đó đọc trơn cả từ.
VD: Đưa tranh 1, hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Cái ghế bằng gì?
- GV đưa từ ghế đá. YCHS phân tích,
đánh vần tiếng ghế- đọc trơn từ ghế đá.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Yêu cầu HS đọc lại nội dung 2 trang
46
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
HĐ1. Tô và viết:
a. Viết bảng: (7 phút)
* Viết chữ ghi âm
- GV đưa mẫu chữ gh, hỏi:
+ Chữ gh gồm mấy âm? Là những âm
nào?
+ Chữ gh cao mấy li? Rộng mấy ô li?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
- Đặt bút dưới ĐK 3 (trên) một chút,
viết chữa g. Từ điểm dừng bút của chữ
g đưa nét nối viết tiếp chữ h. Ta được
chữ gh.
- GV đưa chữ nh cho HS quan sát.
+ Chữ nh có điểm nào giống và khác
chữ gh?

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ … cái ghê.
+ … bằng đá.
+ Tiếng ghế gồm có 2 âm, âm gh đứng
trước, âm ê đứng sau dấu sắc trên đầu âm
ê. gờ - ê - ghê - sắc - ghế. Ghế đá.
- HS đọc(CN- nhóm - lớp)
- HS nối tiếp nhau đọc (CN - nhóm, lớp).

- HS quan sát.
+ … gồm 2 âm: Âm g và âm h
+ .. cao 5 li, 2 li trên, 3 li dưới, rộng 5 li.
- Quan sát, lắng nghe.

+Giống: đều gồm có 2 chữ, chữ h đứng
sau.
+ Khác: chữ nh có chữ n đứng trước chữ h,
chữ gh có chữ g đứng trước chữ h.

- GV viết mẫu chữ nh, vừa viết vừa mô
tả quy trình viết.
- Quan sát, lắng nghe.
- Đặt bút dưới ĐK 3 viết chữ n. Từ
điểm dừng bút của chữ n, viết nối tiếp
- HS viết 2 lần chữ gh, 2 lần chữ nh
chữ h ta được chữ nh.
- HS quan sát, lắng nghe.
- YCHS viết bảng con.
- GV quan sát, nhận xét, uốn nắn, sửa
lỗi.

17

* Viết chữ ghi tiếng ghẹ, nho
- GV đưa tiếng ghẹ, yêu cầu HS phân
tích, đánh vần.

+ Tiếng ghẹ gồm có 2 âm, âm gh đứng
trước âm e đứng sau, dấu nặng đặt dưới
âm e. gờ - e - ghe - nặng - ghẹ
+ … âm gh trước âm e sau.

+ Khi viết tiếng ghẹ ta viết âm nào
trước, âm nào sau?
- GV viết mẫu chữ ghẹ , vừa viết vừa
- Quan sát, lắng nghe.
mô tả quy trình viết: Đặt bút dưới ĐK
3 viết chữ gh, từ điểm dừng bút của
chữ gh viết tiếp chữ e. Từ điểm dừng
bút của chữ e, lia bút xuống dưới chữ e
đặt dấu nặng.Ta được chữ ghẹ.
- GV đưa tiếng nho, yêu cầu HS phân +… Tiếng nho gồm có 2 âm, âm nh đứng
tích, đánh vần.
trước âm o đứng sau. nho - o - nho.
+ … âm nh trước âm o sau.
+ Khi viết tiếng nho ta viết âm nào
trước, âm nào sau?
- GV viết mẫu chữ nho , vừa viết vừa
- Quan sát, lắng nghe.
mô tả quy trình viết: Đặt bút dưới ĐK
3 viết chữ nh, từ điểm dừng bút của
chữ nh, lia bút lên ...
 
Gửi ý kiến