KE HOACH TO 3 CA NAM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 2023 - 2024
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 12h:27' 04-10-2023
Dung lượng: 251.1 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn: 2023 - 2024
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 12h:27' 04-10-2023
Dung lượng: 251.1 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH TRƯỜNG XUÂN 2
TỔ KHỐI 3
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trường Xuân , ngày 05 tháng 9 năm 2023
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC KHỐI 3
NĂM HỌC 2023 – 2024
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục
và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục
và Đào tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học;
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ
Giáo dục & Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp
tiểu học;
Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-UBND ngày ….. tháng …. năm 2023 của
UBND tp Cần Thơ về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2023 2024;
Căn cứ vào kết quả đạt được từ năm học 2023 - 2024 và tình hình thực tế của
nhà trường trong năm học 2023 - 2024.
Thực hiện theo chỉ đạo của Ban giám hiệu Trường TH Trường Xuân 2, tổ
khối 3 xây dựng Kế hoạch Giáo dục năm học 2023 - 2024 như sau:
II. Điều kiện thực hiện các môn học, các hoạt động giáo dục.
1. 1. Tình hình chung của khối 3.
Tổ khối 3 luôn nhận được sự quan tâm sâu sát của ban giám hiệu nhà trường,
Ban đại diện cha mẹ học sinh nên trong năm học vừa qua giáo viên và học sinh
được trang bị tương đối đầy đủ sách giáo khoa, các thiết bị, đồ dùng dạy học và cơ
sở vật chất lớp học theo chương trình giáo dục phổ thông 2018. Đặc biệt các gia
đình phụ huynh đã cùng đóng góp tài trợ để mua tivi các lớp học tập, đảm bảo đúng
tiến độ yêu cầu giáo dục hiện nay.
Đội ngũ giáo viên có trình độ chuyên môn vững vàng, nhiệt tình, năng nổ,
biết học hỏi và từng bước tiếp cận chương trình giáo dục phổ thông 2018. Bên cạnh
đó Khối trưởng là giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh, là cán bộ cốt cán của nhà trường
được tham gia các lớp tập huấn do Sở giáo dục và Bộ giáo dục tổ chức nên đã về tổ
chức tập huấn lại cho giáo viên trong khối kịp thời. Do đó tất cả các giáo viên trong
tổ khối đều nắm được cơ bản về hình tức tổ chức cũng như các phương pháp dạy
học mới theo phát triển phẩm chất năng lực học sinh.
Ban đại diện cha mẹ học sinh của nhà trường cũng như các gia đình học sinh
tuy là dân tộc thiểu số, nhưng rất quan tâm đến việc học tập của con em nên việc
xây dựng mối quan hệ giữa nhà trường – gia đình - xã hội luôn được giữ vững.
Vì thế mà việc triển khai thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018
được triển khai một cách đồng thuận và bước đầu đạt được những hiệu quả nhất
định.
Về học sinh, biết vượt khó để vươn lên học tốt nên việc tổ chức dạy học phát
triển năng lực của giáo viên gặp khá nhiều thuận lợi.
2.2. Tình hình đội ngũ giáo viên, học sinh của khối.
- Về số lượng: Tổng số giáo viên trong khối 3: 09 đ/c Trong đó :
+ Giáo viên chủ nhiệm : 03 đ/c.
+ Giáo viên bộ môn: 06 đ/c. Gồm: GV bộ môn: 01đ/c; GV Nhạc: 01đ/c; GV
Mĩ thuật: 01đ/c; GV GDTC: 01đ/c; GV Tiếng Anh: 01đ/c. GV Tin học 01đ/c.
- Về số lượng học sinh:
+ Tổng số học sinh….em. Trong đó: Nữ: ……dân tộc: ……
- Về trang thiết bị dạy học: có 3 tivi/3 lớp. Sách giáo khoa, sách học sinh,
sách giáo viên đầy đủ. Đồ dùng dạy học có toàn bộ bảng cài, mẫu chữ, chữ số để
học sinh thực hành, trải nghiệm.
2. Nguồn học liệu
- Sách giáo khoa hiện hành các môn học của nhà xuất bản Giáo dục.
- Các tài liệu tham khảo đã được kiểm định của Nhà xuất bản Giáo dục Việt
Nam, nhà xuất bản Đại học sư phạm được lưu trữ tại thư viện nhà trường.
- Các nguồn sách của các nhà văn, nhà thơ nổi tiếng được cấp phép xuất bản.
3. Thiết bị dạy học
- Mỗi lớp được trang bị đầy đủ thiết bị dạy học tối thiểu được quy định tại
Thông tư 15 ngày 16 tháng 7 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học.
- 03/03 lớp có trang bị ti vi kết nối internet. Các bảng di động được trang bị
phục vụ cho các tiết học tổ chức ngoài trời.
- GV thường xuyên tự làm các đồ dùng dạy học. Hàng năm, GV thực hiện tốt
việc sử dụng các đồ dung dạy học có sẵn và các đồ dung dạy học tự làm.
- Hàng năm, trường trang bị, bổ sung, thay thế các thiết bị dạy học nhằm đáp
ứng nhu cầu dạy học trong nhà trường.
4. Các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, chủ
đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn …
- GV được tập huấn đầy đủ về dạy học các nội dung giáo dục địa phương,
giáo dục an toàn giao thông, chủ đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện
tích hợp liên môn …
- Nhà trường trang bị đầy đủ các tài liệu phục vụ dạy học các nội dung giáo
dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông.
- Chủ đề hoạt động giáo dục tập thể được xây dựng, thống nhất trong nhà
trường theo kế hoạch giáo dục hàng năm.
- Các nội dung thực hiện tích hợp liên môn được tổ chuyên môn bàn bạc,
thống nhất thông qua các buổi sinh hoạt chuyên môn định kì.
III. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, CÁC HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC.
1. Bảng tổng hợp kế hoạch dạy học.
Bảng phân phối chương trình lớp 3 - Học kỳ 1
Môn/ Tuần
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Đạo đức
TNXH
GDTC
Nghệ thuật
HĐTN
CN và Tin học
Tổng số tiết
bắt buộc/tuần
Tăng cường
Tiếng Việt
Tăng cường
Toán
Tổng số
tiết/tuần
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
Tổng
thời
lượng
126
90
72
18
36
36
36
54
36
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
504
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
576
Môn/ Tuần
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Đạo đức
TNXH
GDTC
Nghệ thuật
HĐTN
CN và Tin học
Tổng số tiết
bắt buộc/tuần
Tăng cường
Tiếng Việt
Tăng cường
Toán
Tổng số
tiết/tuần
Bảng phân phối chương trình lớp 3 - Học kỳ 2
1
9
7
5
4
1
2
2
2
3
2
2
8
20
7
5
4
1
2
2
2
3
2
28
2
1
7
5
4
1
2
2
2
3
2
2
8
22
23
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
28
28
2
4
7
5
4
1
2
2
2
3
2
2
8
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
Tổng
thời
lượng
119
85
68
17
34
34
34
51
34
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
476
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
3
2
32
3
2
32
32
3
2
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
544
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giáo viên chủ nhiệm
- Triển khai, thực hiện giảng dạy các môn học theo chỉ đạo của Hiệu trưởng.
- Xây dựng kế hoạch cá nhân, thời khóa biểu cụ thể cho lớp mình quản lí.
- Phối hợp với tổng phụ trách đội tổ chức, triển khai các hoạt động tập thể,
hoạt động ngoại khoá…
Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn, đổi mới phương pháp dạy học.
Kịp thời tham mưu, báo cáo những vướng mắc bất cập trong quá trình thực
hiện kế hoạch giáo dục tại lớp mình phụ trách.
2. Giáo viên phụ trách môn học
- Triển khai, thực hiện giảng dạy môn học theo chỉ đạo của Hiệu trưởng.
- Xây dựng kế hoạch cá nhân, phối hợp GVCN lớp xây dựng thời khóa biểu..
- Phối hợp với GVCN, tổng phụ trách đội tổ chức, triển khai các hoạt động
tập thể, hoạt động ngoại khoá…
- Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn. Đổi mới phương pháp dạy học.
Phối kết hợp chặt chẽ với GVCN trong công tác quản lý, giáo dục học sinh….
- Kịp thời tham mưu, báo cáo những vướng mắc bất cập trong quá trình thực
hiện kế hoạch giáo dục tại các lớp mình giảng dạy bộ môn
3. Tổ trưởng chuyên môn
- Tham mưu cho Hiệu trưởng xây dựng Kế hoạch giáo dục môn học, hoạt
động giáo dục khối lớp của tổ chuyên môn.
- Chỉ đạo, kiểm tra, giám sát chặt chẽ, thường xuyên công tác tự bồi dưỡng,
bồi dưỡng chuyên môn của giáo viên trong tổ.
- Tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn của tổ khối bám
theo Quy chế chuyên môn đã xây dựng.
- Kiểm tra, giám sát, tham mưu cho Hiệu trưởng trong công tác đánh giá giáo
viên trong tổ khối.
4. Tổng phụ trách đội
- Tham mưu cho Hiệu trưởng trong công tác xây dựng kế hoạch tổ chức các
hoạt động trải nghiệm, SHDC, câu lạc bộ…
- Phối hợp chặt chẽ với GVCN, các tổ chức Đội, Sao nhi đồng,… trọng tâm
là các hoạt động rèn kỹ năng sống cho học sinh….
Trên đây là Kế hoạch giáo dục năm học 2023-2024 của khối 3 trường Tiểu
học Trường Xuân 2. Căn cứ các nội dung trong kế hoạch, giáo viên trong tổ nghiêm
túc triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị có ý kiến kịp thời về
Tổ trưởng hoặc Ban giám hiệu nhà trường để được hướng dẫn giải quyết./.
GIÁO VIÊN
HIỆU TTRƯỞNG
III. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. MÔN: TOÁN:Cấu trúc nội dung SGK Toán 3 gồm 16 chủ đề
-
Học kì I: 7 chủ đề, 44 bài học gồm 90 tiết
-
Học kì II: 9 chủ đề, 37 bài học gồm 85 tiết.
Cụ thể như sau:
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
Mạch nội dung
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP
VÀ BỔ SUNG
TUẦN 1
TUẦN 2
Tên bài học
HỌC KÌ I ( 18 tuần x 5 tiết/tuần = 90 tiết)
Tiết học/
thời lượng
90
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000 (T1)
2 tiết
1
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000 (T2)
2
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000
2 tiết
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 (T1)
3
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 (T2)
4
Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ
2 tiết
Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ (T1)
5
Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ (T2)
6
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5
2 tiết
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5 (T1)
7
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5 (T2)
8
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 (T1)
2 tiết
9
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
(nếu có)
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 (T2)
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4
TUẦN 3
TUẦN 4
11
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 (T2)
12
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường
2 tiết
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường (T1)
13
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường (T2)
14
3 tiết
Bài 8. Luyện tập chung (T1)
15
Bài 8. Luyện tập chung (T2)
16
Bài 8. Luyện tập chung (T3)
17
Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6
2 tiết
NHÂN, BẢNG CHIA Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 (T1)
18
Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 (T2)
19
Bìa 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7
Tuần 5
2 tiết
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 (T1)
Bài 8. Luyện tập chung
CHỦ ĐỀ 2: BẢNG
10
2 tiết
Bìa 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 (T1)
20
Bìa 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 (T2)
21
Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8
2 tiết
Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 (T1)
22
Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 (T2)
23
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9
3 tiết
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 (T1)
24
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 (T2)
25
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 (T3)
TUẦN 6
Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia
2 tiết
Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia (T1)
27
Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia (T2)
28
Bài 14. Một phần mấy
29
Bài 14. Một phần mấy (T2)
30
Bài 15. Luyện tập chung
2 tiết
Bài 15. Luyện tập chung (T1)
31
Bài 15. Luyện tập chung (T2)
32
2 tiết
Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng (T1)
33
Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng (T2)
34
Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
TUẦN 8
2 tiết
Bài 14. Một phần mấy (T1)
Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng
TUẦN 7
26
1 tiết
35
CHỦ ĐỀ 3: LÀM
Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông
1 tiết
QUEN VỚI HÌNH
Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông
36
PHẲNG, HÌNH
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật
3 tiết
KHỐI
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật (T1)
37
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật (T2)
38
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật (T3)
39
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình
chữ nhật và vẽ trang trí
2 tiết
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình
chữ nhật và vẽ trang trí (T1)
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình
chữ nhật và vẽ trang trí (T3)
Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật
Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật
Bài 22. Luyện tập chung
TUẦN 9
CHỦ ĐỀ 4: PHÉP
NHÂN, PHÉP CHIA
1 tiết
42
2 tiết
43
Bài 22. Luyện tập chung (T2)
44
Ôn tập và kiểm tra đánh giá
45
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số
2 tiết
TRONG PHẠM VI
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số (T1)
46
100
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số (T2)
47
2 tiết
Bài 24. Gấp một số lên một số lần (T1)
48
Bài 24. Gấp một số lên một số lần (T2)
49
Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư
2 tiết
Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư (T1)
50
Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư (T2)
51
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
Tuần 11
41
Bài 22. Luyện tập chung (T1)
Bài 24. Gấp một số lên một số lần
Tuần 10
40
3 tiết
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (T1)
52
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (T2)
53
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (T3)
54
Bài 27. Giảm một số đi một số lần
2 tiết
Bài 27. Giảm một số đi một số lần (T1)
55
Bài 27. Giảm một số đi một số lần (T2)
56
Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính
TUẦN
12
Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính (T1)
57
Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính (T2)
58
Bài 29. Luyện tập chung
CHỦ ĐỀ 5: MỘT SỐ
ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ
TUẦN
13
2 tiết
2 tiết
Bài 29. Luyện tập chung (T1)
59
Bài 29. Luyện tập chung (T2)
60
Bài 30. Mi – li - mét
2 tiết
Bài 30. Mi – li - mét (T1)
61
DÀI, KHỐI LƯỢNG, Bài 30. Mi – li - mét (T2)
62
DUNG TÍCH, NHIỆT Bài 31. gam
ĐỘ.
Bài 31. gam
1 tiết
63
Bài 32. Mi – li - lít
1 tiết
Bài 32. Mi – li - lít
64
Bài 33. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ
1 tiết
Bài 33. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ
65
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mi-li-mét, gam,
2 tiết
mi-li-lít, độ C
TUẦN
14
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mi-li-mét, gam, mili-lít, độ C (T1)
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mi-li-mét, gam, mili-lít, độ C (T2)
Bài 35. Luyện tập chung
66
67
2 tiết
Bài 35. Luyện tập chung (T1)
68
Bài 35. Luyện tập chung (T2)
69
Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số.
Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số. (T1)
70
Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số. (T2)
71
Bài 37. Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số
2 tiết
Bài 37. Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số (T1)
72
Bài 37. Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số (T2)
73
CHỦ ĐỀ 6: PHÉP Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số
NHÂN, PHÉP CHIA Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (T1)
TRONG PHẠM VI
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (T2)
1000
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (T3)
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (T4)
TUẦN
15
2 tiết
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé
4 tiết
74
75
76
77
2 tiết
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé (T1)
78
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé (T2)
79
Bài 40. Luyện tập chung
2 tiết
Bài 40. Luyện tập chung (T1)
80
Bài 40. Luyện tập chung (T2)
81
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000
3 tiết
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 (T1)
82
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 (T2)
83
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 (T3)
84
Bài 42. Ôn tập biểu thức số
2 tiết
Bài 42. Ôn tập biểu thức số (T1)
85
Bài 42. Ôn tập biểu thức số (T2)
86
Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường
2 tiết
Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường (T1)
87
Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường (T2)
88
Bài 44. Ôn tập chung
2 tiết
Bài 44. Ôn tập chung (T1)
89
Bài 44. Ôn tập chung (T2)
90
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I
1 tiết
Học kì 2: 5 tiết x 17 tuần = 85 tiết
CHỦ ĐỀ 8: CÁC SỐ Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000
ĐẾN 10 000
3 tiết
Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000 (T1)
91
Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000 (T2)
92
Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000 (T3)
93
Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000
2 tiết
Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 (T1)
94
Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 (T2)
95
Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã
2 tiết
Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã (T1)
96
Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã (T2)
97
Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm
Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm
1 tiết
98
Bài 49. Luyện tập chung
3 tiết
Bài 49. Luyện tập chung (T1)
99
Bài 49. Luyện tập chung (T2)
100
Bài 49. Luyện tập chung (T3)
101
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật
3 tiết
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật (T1)
102
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật (T2)
103
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật (T3)
104
Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng – ti – mét vuông
2 tiết
Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng – ti – mét vuông (T1)
105
Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng – ti – mét vuông (T2)
106
Bài 52. Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật
3 tiết
Bài 52. Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật (T1)
107
CHỦ ĐỀ 9: CHU VI, Bài 52. Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật (T2)
DIỆN TÍCH MỘT Bài 52. Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật (T3)
108
SỐ HÌNH PHẲNG
Bài 53. Luyện tập chung
109
3 tiết
Bài 53. Luyện tập chung (T1)
110
Bài 53. Luyện tập chung (T2)
111
Bài 53. Luyện tập chung (T3)
112
Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000
2 tiết
Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 (T1)
113
Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 (T1)
114
Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000
2 tiết
Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000 (T1)
115
Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000 (T2)
116
Bài 56. Nhân số có bốn chữ số cho số có một chữ số
3 tiết
CHỦ ĐỀ 10: CỘNG Bài 56. Nhân số có bốn chữ số cho số có một chữ số (T1)
TRỪ NHÂN CHIA Bài 56. Nhân số có bốn chữ số cho số có một chữ số (T2)
117
TRONG PHẬM VI Bài 56. Nhân số có bốn chữ số cho số có một chữ số (T3)
10 000
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
119
118
3 tiết
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (T1)
120
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (T2)
121
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (T3)
122
Bài 58. Luyện tập chung
3 tiết
Bài 58. Luyện tập chung (T1)
123
Bài 58. Luyện tập chung (T2)
124
Bài 58. Luyện tập chung (T3)
125
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000
4 tiết
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (T1)
126
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (T2)
127
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (T3)
128
CHỦ ĐỀ 11. CÁC SỐ Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (T4)
ĐẾN 100 000
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000
129
2 tiết
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (T1)
130
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (T2)
131
Bài 61. Làm tròn các số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn
1 tiết
Bài 61. Làm tròn các số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn
Bài 62. Luyện tập chung
132
3 tiết
Bài 62. Luyện tập chung (T1)
133
Bài 62. Luyện tập chung (T2)
134
Bài 62. Luyện tập chung (T3)
135
Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000
2 tiết
Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000 (T1)
136
Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000 (T2)
137
Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000
CHỦ ĐỀ 12: CỘNG,
TRỪ TRONG PHẠM Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000 (T1)
VI 100 000
Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000 (T2)
2 tiết
138
139
Bài 65. Luyện tập chung
1 tiết
Bài 65. Luyện tập chung
140
Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm
2 tiết
Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (T1)
141
Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (T2)
142
Bài 67. Thực hành xem đồng hồ. xem lịch
2 tiết
Bài 67. Thực hành xem đồng hồ. xem lịch (T1)
143
CHỦ ĐỀ 13: XEM Bài 67. Thực hành xem đồng hồ. xem lịch (T2)
ĐỒNG HỒ, THÁNG Bài 68. Tiền Việt Nam
144
NĂM , TIỀN VIỆT Bài 68. Tiền Việt Nam (T1)
NAM
Bài 68. Tiền Việt Nam (T2)
Bài 69. Luyện tập chung
2 tiết
145
146
3 tiết
Bài 69. Luyện tập chung (T1)
147
Bài 69. Luyện tập chung (T2)
148
Bài 69. Luyện tập chung (T3)
149
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (T1)
150
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (T2)
151
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (T3)
152
CHỦ ĐỀ 14: NHÂN Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
CHIA
TRONG Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (T1)
PHẠM VI 100 000
3 tiết
153
Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (T2)
154
Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (T31)
155
Bài 72. Luyện tập chung
2 tiết
Bài 72. Luyện tập chung (T1)
156
Bài 72. Luyện tập chung (T2)
157
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số liệu
3 tiết
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số liệu (T1)
158
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số liệu (T2)
159
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số liệu (T3)
160
Bài 74. Khả năng xảy ra một sự kiện
CHỦ ĐỀ 15: LÀM
QUEN VỚI YẾU TỐ
THỐNG KÊ, XÁC
SUẤT
3 tiết
Bài 74. Khả năng xảy ra một sự kiện (T4)
Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, ghi chép số
1 tiết
161
2 tiết
liệu, đọc bảng số liệu.
Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, ghi chép số
162
liệu, đọc bảng số liệu. (T1)
Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, ghi chép số
163
liệu, đọc bảng số liệu. (T2)
Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000
2 tiết
Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 (T1)
164
Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 (T2)
165
Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000
2 tiết
Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 (T1)
166
Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 (T2)
167
Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000
3 tiết
CHỦ ĐỀ 16: ÔN TẬP Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (T1)
CUỐI NĂM
Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (T2)
168
Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (T3)
170
Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường
169
2 tiết
Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường (T1)
171
Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường (T2)
172
Bài 80. Ôn tâp bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện
Bài 80. Ôn tâp bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện
Bài 81. Ôn tập chung
1 tiết
173
2 tiết
Bài 81. Ôn tập chung (T1)
174
Bài 81. Ôn tập chung (T2)
175
Kiểm tra cuối năm học
1 tiết
2. MÔN: TIẾNG VIỆT
* Cấu trúc nội dung SGK Tiếng Việt 3
-
Học kì I: 18 tuần, 16 tuần - 32 bài (4 chủ điểm), 1 tuần ôn giữa kì, 1 tuần ôn cuối kì
- Học kì II: 17 tuần, 15 tuần - 30 bài (4 chủ điểm), 1 tuần ôn giữa kì, 1 tuần ôn cuối kì
- TS tiết: 245 tiết/ 35 tuần; Số tiết trên tuần: 7 tiết/ tuần
Cụ thể như sau:
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng
Chủ đề/mạch nội
dung
Tên bài học
BÀI 1: NGÀY GẶP LẠI
Đọc: Ngày gặp lại
1
CHỦ ĐỀ 1:
NHỮNG TRẢI
NGHIÊM THÚ VỊ
Tiết học/
thời lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
3 tiết
1,5 tiết
Nói và nghe: Mùa hè của em
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Em yêu mùa hè
1 tiết
BÀI 2: VỀ TĂM QUÊ
Đọc: Về tăm quê
4 tiết
1,5 tiết
Viết: Ôn chữ hoa: A, Ă, Â
0,5 tiết
- Tích hợp môn âm nhạc ( Chủ đề 3: Mái trường thân
yêu)
- Tích hợp môn HĐTN ( Chủ đề 1: Khám phá bản
thân)
- ĐDDH: Chuẩn bị video về một số cách chào hỏi thầy
cô, bạn bè trong trường, Sử dụng học liệu hành trang
số
Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Sưu tầm tranh ảnh về hoạt động của trẻ trong
kì nghỉ hè
Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
2
3
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
1 tiết
Luyện tập: Viết tin nhắn
1 tiết
BÀI 3: CÁNH RỪNG TRONG NẮNG
Đọc: Cánh rừng trong nắng
3 tiết
1,5 tiết
Nói và nghe: Sự tích loài hoa của mùa hạ
Viết: Nghe – viết: Cánh rừng trong nắng
BÀI 4: LẦN ĐẦU RA BIỂN
Đọc: Lần đầu ra biển
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
Đọc mở rộng:
Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm.
0,5 tiết
1 tiết
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại một hoạt
động em đã cùng làm với người thân trong
gia đình.
BÀI 5: NHẬT KÍ TẬP BƠI
1 tiết
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
Tích hợp mĩ thuật (Chủ đề 8: Bữa cơm gia đình)
Tích hợp BVMT: Giáo dục và hướng dẫn các em về
các hoạt động vệ sinh nhà cửa, vứt rác đúng nơi quy
định.
Đọc: Nhật kí tập bơi
Nói và nghe: Một buổi tập luyện
Viết: Nghe – viết: Mặt trời nhỏ
BÀI 6: TẬP NẤU ĂN
Đọc: Tập nấu ăn
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
Viết: Ôn chữ hoa B, C
0,5 tiết
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về từ chỉ hoạt
động
1 tiết
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Sử dụng video các bước viết chữ B
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
Luyện tập: Viết đoạn văn về cách làm một
món ăn
BÀI 7: MÙA HÈ LẤP LÁNH
Đọc: Mùa hè lấp lánh
Nói và nghe: Kể chuyện Chó Đốm con và
mặt trời
Viết: Nghe – viết: Mùa hè lấp lánh
BÀI 8: TẠM BIỆT MÙA HÈ
Đọc: Tạm biệt mùa hè
4
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về mùa hè. Dấu
hai chấm
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu cảm nghĩ về
một người bạn
BÀI 9: Đi học vui sao
1 tiết
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
- ĐDDH: Sử dụng Video về cầu thủ đá bóng
1 tiết
1 tiết
1 tiết
CHỦ ĐỀ 2:
CỔNG TRƯỜNG
MỞ RỘNG
Nói và nghe: Tới lớp tới trường
Viết: Nhớ - viết: Đi học vui sao
BÀI 10: CON ĐƯỜNG TỚI TRƯỜNG
Đọc: Con đường tới trường
Viết: Ôn chữ hoa D, Đ
- ĐDDH: Chuẩn bị một số trò chơi dân gian như bịt
mắt bắt dê, nu na nu nống,…
3 tiết
1,5 tiết
Tích hợp môn mĩ thuật (Chủ đề 9: Thầy cô của em)
Tích hợp đạo đức (Chủ đề 2: Kính trọng thầy giáo, cô
giáo và yêu quý bạn bè)
Đọc: Đi học vui sao
5
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số, chuẩn bị
thêm một số tranh ảnh, video về các loài cây trình
chiếu trên powpoint.
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Thời khóa biểu của lớp học
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm
xúc với người mà em yêu quý
BÀI 11: LỜI GIẢI TOÁN ĐẶC BIỆT
Đọc: Lời giải toán đặc biệt
6
Nói và nghe: Kê chuyện Đội viên tương lai
Viết: Nghe – viết: Lời giải toán đặc biệt
BÀI 12: BÀI TẬP LÀM VĂN
Đọc: Bài tập làm văn
Đọc mở rộng
Luyện tập: Từ ngữ về nhà trường. Dấu chấm
hỏi
Luyện tập: Luyện viết đơn
BÀI 13: BÀN TAY CÔ GIÁO
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1,5tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
7
Đọc: Cuộc họp của chữ viết
Viết: Ôn chữ hoa E, Ê
Luyện tập: Câu kể. Dấu chấm, dấu chấm
hỏi, dấu chấm than.
- ĐDDH: Sử dụng danh sách học sinh của lớp
1 tiết
3 tiết
1,5 tiết
Đọc: Bàn tay cô giáo
Nói và nghe: Một giờ học thú vị
Viêt: Nghe – viết: Nghe thầy đọc thơ
BÀI 14: CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT
- ĐDDH: Tranh trong sách học sinh được trình chiếu
trên Powpoint
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
- Tích hợp môn HĐTN (Chủ đề 3: Trường học hạnh
phúc)
- Tích hợp môn âm nhạc (Chủ đề 3: Mái trường thân
yêu)
Sử dụng học liệu hành trang số
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường: sau mỗi tiết học
vẽ và các buổi học, vệ sinh sạch sẽ chỗ ngồi, vứt rác
vào thùng rác
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu về bản
thân
BÀI 15: THƯ VIỆN
Đọc: Thư viện
Nói và nghe: Kể chuyện Mặt trời mọc ở ..
đằng Tây!
Viết: Nghe – viết: Thư viện
BÀI 16: NGÀY EM VÀO ĐỘI
8
Đọc: Ngày em vào đội
9
10
CHỦ ĐỀ 3: MÁI
NHÀ YÊU
THƯƠNG.
1 tiết
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thư viện. Câu
cảm
Luyện tập: Luyện viết thông báo
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
Ôn tập giữa học kì 1(T1)
Ôn tập giữa học kì 1(T2)
Ôn tập giữa học kì 1(T3)
Ôn tập giữa học kì 1(T4)
Ôn tập giữa học kì 1(T5)
Ôn tập giữa học kì 1(T6)
Ôn tập giữa học kì 1(T7)
BÀI 17: NGƯỠNG CỬA
Đọc: Ngưỡng cửa
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích nhà sàn
0,5 tiết
1 tiết
Viết: Nghe – viết: Đồ đạc trong nhà
1 tiết
BÀI 18: MÓN QUÀ ĐẶC BIỆT
Đọc: Món quà đặc biệt
4 tiết
1,5 tiết
1 tiết
7 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
- Tích hợp môn đạo đức (Chủ đề 5: bảo quản đồ dùng
cá nhân và gia đình)
Tích hợp môn HĐTN ( Chủ đề 3: Em yêu trường em)
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Mũ có gắn hình các con vật để học sinh kể
lại câu chuyện, đóng vai vào các nhân vật
Tích hợp môn HĐTN ( Chủ đề 3: Em yêu trường em)
- ĐDDH: Chuẩn bị thêm bài thơ: “Tình bạn” - tác giả:
Trần Thị Hương
Viết: Ôn chữ hoa G, H
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiến
Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ vật
trong nhà hoặc ở lớp
11
12
13
0,5 tiết
1 tiết
1 tiết
BÀI 19: KHI CẢ NHÀ BÉ TÍ
3 tiết
Đọc: Khi cả nhà bé tí
Nói và nghe: Những người yêu thương
Viết: Nghe – viết: Khi cả nhà bé tí
BÀI 20: TRÒ CHUYỆN CÙNG MẸ
Đọc: Trò chuyện cùng mẹ
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về người thân.
Dấu hai chấm
Luyện tập: Viết đoạn văn tả ngôi nhà của
em
BÀI 21: TIA NẮNG BÉ NHỎ
Đọc: Tia nắng bé nhỏ
Nói và nghe: Kể chuyện Tia nắng bé nhỏ
Viết: Nghe – viết: Kho sách của ông bà.
BÀI 22: ĐỂ CHÁU NĂM TAY ÔNG
Đọc: Để cháu năm tay ông
Viết: Ôn chữ hoa I, K
Luyện tập: Từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm.
Câu kể
Luyện tập: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm
của em với người thân
BÀI 23: TÔI YÊU EM TÔI
Đọc: Tôi yêu em tôi
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Video về nhím nâu
1 tiết
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
- ĐDDH: Hình ảnh, video về tia nắng
- ĐDDH: Sử dụ...
TỔ KHỐI 3
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trường Xuân , ngày 05 tháng 9 năm 2023
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC KHỐI 3
NĂM HỌC 2023 – 2024
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục
và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục
và Đào tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học;
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ
Giáo dục & Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp
tiểu học;
Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-UBND ngày ….. tháng …. năm 2023 của
UBND tp Cần Thơ về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2023 2024;
Căn cứ vào kết quả đạt được từ năm học 2023 - 2024 và tình hình thực tế của
nhà trường trong năm học 2023 - 2024.
Thực hiện theo chỉ đạo của Ban giám hiệu Trường TH Trường Xuân 2, tổ
khối 3 xây dựng Kế hoạch Giáo dục năm học 2023 - 2024 như sau:
II. Điều kiện thực hiện các môn học, các hoạt động giáo dục.
1. 1. Tình hình chung của khối 3.
Tổ khối 3 luôn nhận được sự quan tâm sâu sát của ban giám hiệu nhà trường,
Ban đại diện cha mẹ học sinh nên trong năm học vừa qua giáo viên và học sinh
được trang bị tương đối đầy đủ sách giáo khoa, các thiết bị, đồ dùng dạy học và cơ
sở vật chất lớp học theo chương trình giáo dục phổ thông 2018. Đặc biệt các gia
đình phụ huynh đã cùng đóng góp tài trợ để mua tivi các lớp học tập, đảm bảo đúng
tiến độ yêu cầu giáo dục hiện nay.
Đội ngũ giáo viên có trình độ chuyên môn vững vàng, nhiệt tình, năng nổ,
biết học hỏi và từng bước tiếp cận chương trình giáo dục phổ thông 2018. Bên cạnh
đó Khối trưởng là giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh, là cán bộ cốt cán của nhà trường
được tham gia các lớp tập huấn do Sở giáo dục và Bộ giáo dục tổ chức nên đã về tổ
chức tập huấn lại cho giáo viên trong khối kịp thời. Do đó tất cả các giáo viên trong
tổ khối đều nắm được cơ bản về hình tức tổ chức cũng như các phương pháp dạy
học mới theo phát triển phẩm chất năng lực học sinh.
Ban đại diện cha mẹ học sinh của nhà trường cũng như các gia đình học sinh
tuy là dân tộc thiểu số, nhưng rất quan tâm đến việc học tập của con em nên việc
xây dựng mối quan hệ giữa nhà trường – gia đình - xã hội luôn được giữ vững.
Vì thế mà việc triển khai thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018
được triển khai một cách đồng thuận và bước đầu đạt được những hiệu quả nhất
định.
Về học sinh, biết vượt khó để vươn lên học tốt nên việc tổ chức dạy học phát
triển năng lực của giáo viên gặp khá nhiều thuận lợi.
2.2. Tình hình đội ngũ giáo viên, học sinh của khối.
- Về số lượng: Tổng số giáo viên trong khối 3: 09 đ/c Trong đó :
+ Giáo viên chủ nhiệm : 03 đ/c.
+ Giáo viên bộ môn: 06 đ/c. Gồm: GV bộ môn: 01đ/c; GV Nhạc: 01đ/c; GV
Mĩ thuật: 01đ/c; GV GDTC: 01đ/c; GV Tiếng Anh: 01đ/c. GV Tin học 01đ/c.
- Về số lượng học sinh:
+ Tổng số học sinh….em. Trong đó: Nữ: ……dân tộc: ……
- Về trang thiết bị dạy học: có 3 tivi/3 lớp. Sách giáo khoa, sách học sinh,
sách giáo viên đầy đủ. Đồ dùng dạy học có toàn bộ bảng cài, mẫu chữ, chữ số để
học sinh thực hành, trải nghiệm.
2. Nguồn học liệu
- Sách giáo khoa hiện hành các môn học của nhà xuất bản Giáo dục.
- Các tài liệu tham khảo đã được kiểm định của Nhà xuất bản Giáo dục Việt
Nam, nhà xuất bản Đại học sư phạm được lưu trữ tại thư viện nhà trường.
- Các nguồn sách của các nhà văn, nhà thơ nổi tiếng được cấp phép xuất bản.
3. Thiết bị dạy học
- Mỗi lớp được trang bị đầy đủ thiết bị dạy học tối thiểu được quy định tại
Thông tư 15 ngày 16 tháng 7 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành
danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học.
- 03/03 lớp có trang bị ti vi kết nối internet. Các bảng di động được trang bị
phục vụ cho các tiết học tổ chức ngoài trời.
- GV thường xuyên tự làm các đồ dùng dạy học. Hàng năm, GV thực hiện tốt
việc sử dụng các đồ dung dạy học có sẵn và các đồ dung dạy học tự làm.
- Hàng năm, trường trang bị, bổ sung, thay thế các thiết bị dạy học nhằm đáp
ứng nhu cầu dạy học trong nhà trường.
4. Các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, chủ
đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn …
- GV được tập huấn đầy đủ về dạy học các nội dung giáo dục địa phương,
giáo dục an toàn giao thông, chủ đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện
tích hợp liên môn …
- Nhà trường trang bị đầy đủ các tài liệu phục vụ dạy học các nội dung giáo
dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông.
- Chủ đề hoạt động giáo dục tập thể được xây dựng, thống nhất trong nhà
trường theo kế hoạch giáo dục hàng năm.
- Các nội dung thực hiện tích hợp liên môn được tổ chuyên môn bàn bạc,
thống nhất thông qua các buổi sinh hoạt chuyên môn định kì.
III. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, CÁC HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC.
1. Bảng tổng hợp kế hoạch dạy học.
Bảng phân phối chương trình lớp 3 - Học kỳ 1
Môn/ Tuần
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Đạo đức
TNXH
GDTC
Nghệ thuật
HĐTN
CN và Tin học
Tổng số tiết
bắt buộc/tuần
Tăng cường
Tiếng Việt
Tăng cường
Toán
Tổng số
tiết/tuần
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
Tổng
thời
lượng
126
90
72
18
36
36
36
54
36
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
504
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
576
Môn/ Tuần
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Đạo đức
TNXH
GDTC
Nghệ thuật
HĐTN
CN và Tin học
Tổng số tiết
bắt buộc/tuần
Tăng cường
Tiếng Việt
Tăng cường
Toán
Tổng số
tiết/tuần
Bảng phân phối chương trình lớp 3 - Học kỳ 2
1
9
7
5
4
1
2
2
2
3
2
2
8
20
7
5
4
1
2
2
2
3
2
28
2
1
7
5
4
1
2
2
2
3
2
2
8
22
23
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
28
28
2
4
7
5
4
1
2
2
2
3
2
2
8
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
7
5
4
1
2
2
2
3
2
Tổng
thời
lượng
119
85
68
17
34
34
34
51
34
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
476
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
3
2
32
3
2
32
32
3
2
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
544
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giáo viên chủ nhiệm
- Triển khai, thực hiện giảng dạy các môn học theo chỉ đạo của Hiệu trưởng.
- Xây dựng kế hoạch cá nhân, thời khóa biểu cụ thể cho lớp mình quản lí.
- Phối hợp với tổng phụ trách đội tổ chức, triển khai các hoạt động tập thể,
hoạt động ngoại khoá…
Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn, đổi mới phương pháp dạy học.
Kịp thời tham mưu, báo cáo những vướng mắc bất cập trong quá trình thực
hiện kế hoạch giáo dục tại lớp mình phụ trách.
2. Giáo viên phụ trách môn học
- Triển khai, thực hiện giảng dạy môn học theo chỉ đạo của Hiệu trưởng.
- Xây dựng kế hoạch cá nhân, phối hợp GVCN lớp xây dựng thời khóa biểu..
- Phối hợp với GVCN, tổng phụ trách đội tổ chức, triển khai các hoạt động
tập thể, hoạt động ngoại khoá…
- Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn. Đổi mới phương pháp dạy học.
Phối kết hợp chặt chẽ với GVCN trong công tác quản lý, giáo dục học sinh….
- Kịp thời tham mưu, báo cáo những vướng mắc bất cập trong quá trình thực
hiện kế hoạch giáo dục tại các lớp mình giảng dạy bộ môn
3. Tổ trưởng chuyên môn
- Tham mưu cho Hiệu trưởng xây dựng Kế hoạch giáo dục môn học, hoạt
động giáo dục khối lớp của tổ chuyên môn.
- Chỉ đạo, kiểm tra, giám sát chặt chẽ, thường xuyên công tác tự bồi dưỡng,
bồi dưỡng chuyên môn của giáo viên trong tổ.
- Tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn của tổ khối bám
theo Quy chế chuyên môn đã xây dựng.
- Kiểm tra, giám sát, tham mưu cho Hiệu trưởng trong công tác đánh giá giáo
viên trong tổ khối.
4. Tổng phụ trách đội
- Tham mưu cho Hiệu trưởng trong công tác xây dựng kế hoạch tổ chức các
hoạt động trải nghiệm, SHDC, câu lạc bộ…
- Phối hợp chặt chẽ với GVCN, các tổ chức Đội, Sao nhi đồng,… trọng tâm
là các hoạt động rèn kỹ năng sống cho học sinh….
Trên đây là Kế hoạch giáo dục năm học 2023-2024 của khối 3 trường Tiểu
học Trường Xuân 2. Căn cứ các nội dung trong kế hoạch, giáo viên trong tổ nghiêm
túc triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị có ý kiến kịp thời về
Tổ trưởng hoặc Ban giám hiệu nhà trường để được hướng dẫn giải quyết./.
GIÁO VIÊN
HIỆU TTRƯỞNG
III. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. MÔN: TOÁN:Cấu trúc nội dung SGK Toán 3 gồm 16 chủ đề
-
Học kì I: 7 chủ đề, 44 bài học gồm 90 tiết
-
Học kì II: 9 chủ đề, 37 bài học gồm 85 tiết.
Cụ thể như sau:
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
Mạch nội dung
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP
VÀ BỔ SUNG
TUẦN 1
TUẦN 2
Tên bài học
HỌC KÌ I ( 18 tuần x 5 tiết/tuần = 90 tiết)
Tiết học/
thời lượng
90
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000 (T1)
2 tiết
1
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000 (T2)
2
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000
2 tiết
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 (T1)
3
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 (T2)
4
Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ
2 tiết
Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ (T1)
5
Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ (T2)
6
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5
2 tiết
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5 (T1)
7
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5 (T2)
8
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 (T1)
2 tiết
9
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
(nếu có)
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 (T2)
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4
TUẦN 3
TUẦN 4
11
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 (T2)
12
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường
2 tiết
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường (T1)
13
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường (T2)
14
3 tiết
Bài 8. Luyện tập chung (T1)
15
Bài 8. Luyện tập chung (T2)
16
Bài 8. Luyện tập chung (T3)
17
Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6
2 tiết
NHÂN, BẢNG CHIA Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 (T1)
18
Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 (T2)
19
Bìa 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7
Tuần 5
2 tiết
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 (T1)
Bài 8. Luyện tập chung
CHỦ ĐỀ 2: BẢNG
10
2 tiết
Bìa 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 (T1)
20
Bìa 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 (T2)
21
Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8
2 tiết
Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 (T1)
22
Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 (T2)
23
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9
3 tiết
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 (T1)
24
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 (T2)
25
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 (T3)
TUẦN 6
Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia
2 tiết
Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia (T1)
27
Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia (T2)
28
Bài 14. Một phần mấy
29
Bài 14. Một phần mấy (T2)
30
Bài 15. Luyện tập chung
2 tiết
Bài 15. Luyện tập chung (T1)
31
Bài 15. Luyện tập chung (T2)
32
2 tiết
Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng (T1)
33
Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng (T2)
34
Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
TUẦN 8
2 tiết
Bài 14. Một phần mấy (T1)
Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng
TUẦN 7
26
1 tiết
35
CHỦ ĐỀ 3: LÀM
Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông
1 tiết
QUEN VỚI HÌNH
Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông
36
PHẲNG, HÌNH
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật
3 tiết
KHỐI
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật (T1)
37
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật (T2)
38
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình chữ nhật (T3)
39
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình
chữ nhật và vẽ trang trí
2 tiết
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình
chữ nhật và vẽ trang trí (T1)
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình
chữ nhật và vẽ trang trí (T3)
Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật
Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật
Bài 22. Luyện tập chung
TUẦN 9
CHỦ ĐỀ 4: PHÉP
NHÂN, PHÉP CHIA
1 tiết
42
2 tiết
43
Bài 22. Luyện tập chung (T2)
44
Ôn tập và kiểm tra đánh giá
45
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số
2 tiết
TRONG PHẠM VI
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số (T1)
46
100
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số (T2)
47
2 tiết
Bài 24. Gấp một số lên một số lần (T1)
48
Bài 24. Gấp một số lên một số lần (T2)
49
Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư
2 tiết
Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư (T1)
50
Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư (T2)
51
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
Tuần 11
41
Bài 22. Luyện tập chung (T1)
Bài 24. Gấp một số lên một số lần
Tuần 10
40
3 tiết
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (T1)
52
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (T2)
53
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (T3)
54
Bài 27. Giảm một số đi một số lần
2 tiết
Bài 27. Giảm một số đi một số lần (T1)
55
Bài 27. Giảm một số đi một số lần (T2)
56
Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính
TUẦN
12
Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính (T1)
57
Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính (T2)
58
Bài 29. Luyện tập chung
CHỦ ĐỀ 5: MỘT SỐ
ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ
TUẦN
13
2 tiết
2 tiết
Bài 29. Luyện tập chung (T1)
59
Bài 29. Luyện tập chung (T2)
60
Bài 30. Mi – li - mét
2 tiết
Bài 30. Mi – li - mét (T1)
61
DÀI, KHỐI LƯỢNG, Bài 30. Mi – li - mét (T2)
62
DUNG TÍCH, NHIỆT Bài 31. gam
ĐỘ.
Bài 31. gam
1 tiết
63
Bài 32. Mi – li - lít
1 tiết
Bài 32. Mi – li - lít
64
Bài 33. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ
1 tiết
Bài 33. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ
65
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mi-li-mét, gam,
2 tiết
mi-li-lít, độ C
TUẦN
14
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mi-li-mét, gam, mili-lít, độ C (T1)
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mi-li-mét, gam, mili-lít, độ C (T2)
Bài 35. Luyện tập chung
66
67
2 tiết
Bài 35. Luyện tập chung (T1)
68
Bài 35. Luyện tập chung (T2)
69
Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số.
Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số. (T1)
70
Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số. (T2)
71
Bài 37. Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số
2 tiết
Bài 37. Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số (T1)
72
Bài 37. Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số (T2)
73
CHỦ ĐỀ 6: PHÉP Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số
NHÂN, PHÉP CHIA Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (T1)
TRONG PHẠM VI
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (T2)
1000
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (T3)
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (T4)
TUẦN
15
2 tiết
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé
4 tiết
74
75
76
77
2 tiết
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé (T1)
78
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé (T2)
79
Bài 40. Luyện tập chung
2 tiết
Bài 40. Luyện tập chung (T1)
80
Bài 40. Luyện tập chung (T2)
81
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000
3 tiết
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 (T1)
82
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 (T2)
83
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 (T3)
84
Bài 42. Ôn tập biểu thức số
2 tiết
Bài 42. Ôn tập biểu thức số (T1)
85
Bài 42. Ôn tập biểu thức số (T2)
86
Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường
2 tiết
Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường (T1)
87
Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường (T2)
88
Bài 44. Ôn tập chung
2 tiết
Bài 44. Ôn tập chung (T1)
89
Bài 44. Ôn tập chung (T2)
90
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I
1 tiết
Học kì 2: 5 tiết x 17 tuần = 85 tiết
CHỦ ĐỀ 8: CÁC SỐ Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000
ĐẾN 10 000
3 tiết
Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000 (T1)
91
Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000 (T2)
92
Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000 (T3)
93
Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000
2 tiết
Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 (T1)
94
Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 (T2)
95
Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã
2 tiết
Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã (T1)
96
Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã (T2)
97
Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm
Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm
1 tiết
98
Bài 49. Luyện tập chung
3 tiết
Bài 49. Luyện tập chung (T1)
99
Bài 49. Luyện tập chung (T2)
100
Bài 49. Luyện tập chung (T3)
101
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật
3 tiết
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật (T1)
102
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật (T2)
103
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật (T3)
104
Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng – ti – mét vuông
2 tiết
Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng – ti – mét vuông (T1)
105
Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng – ti – mét vuông (T2)
106
Bài 52. Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật
3 tiết
Bài 52. Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật (T1)
107
CHỦ ĐỀ 9: CHU VI, Bài 52. Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật (T2)
DIỆN TÍCH MỘT Bài 52. Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật (T3)
108
SỐ HÌNH PHẲNG
Bài 53. Luyện tập chung
109
3 tiết
Bài 53. Luyện tập chung (T1)
110
Bài 53. Luyện tập chung (T2)
111
Bài 53. Luyện tập chung (T3)
112
Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000
2 tiết
Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 (T1)
113
Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 (T1)
114
Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000
2 tiết
Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000 (T1)
115
Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000 (T2)
116
Bài 56. Nhân số có bốn chữ số cho số có một chữ số
3 tiết
CHỦ ĐỀ 10: CỘNG Bài 56. Nhân số có bốn chữ số cho số có một chữ số (T1)
TRỪ NHÂN CHIA Bài 56. Nhân số có bốn chữ số cho số có một chữ số (T2)
117
TRONG PHẬM VI Bài 56. Nhân số có bốn chữ số cho số có một chữ số (T3)
10 000
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
119
118
3 tiết
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (T1)
120
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (T2)
121
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (T3)
122
Bài 58. Luyện tập chung
3 tiết
Bài 58. Luyện tập chung (T1)
123
Bài 58. Luyện tập chung (T2)
124
Bài 58. Luyện tập chung (T3)
125
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000
4 tiết
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (T1)
126
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (T2)
127
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (T3)
128
CHỦ ĐỀ 11. CÁC SỐ Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (T4)
ĐẾN 100 000
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000
129
2 tiết
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (T1)
130
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (T2)
131
Bài 61. Làm tròn các số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn
1 tiết
Bài 61. Làm tròn các số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn
Bài 62. Luyện tập chung
132
3 tiết
Bài 62. Luyện tập chung (T1)
133
Bài 62. Luyện tập chung (T2)
134
Bài 62. Luyện tập chung (T3)
135
Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000
2 tiết
Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000 (T1)
136
Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000 (T2)
137
Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000
CHỦ ĐỀ 12: CỘNG,
TRỪ TRONG PHẠM Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000 (T1)
VI 100 000
Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000 (T2)
2 tiết
138
139
Bài 65. Luyện tập chung
1 tiết
Bài 65. Luyện tập chung
140
Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm
2 tiết
Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (T1)
141
Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (T2)
142
Bài 67. Thực hành xem đồng hồ. xem lịch
2 tiết
Bài 67. Thực hành xem đồng hồ. xem lịch (T1)
143
CHỦ ĐỀ 13: XEM Bài 67. Thực hành xem đồng hồ. xem lịch (T2)
ĐỒNG HỒ, THÁNG Bài 68. Tiền Việt Nam
144
NĂM , TIỀN VIỆT Bài 68. Tiền Việt Nam (T1)
NAM
Bài 68. Tiền Việt Nam (T2)
Bài 69. Luyện tập chung
2 tiết
145
146
3 tiết
Bài 69. Luyện tập chung (T1)
147
Bài 69. Luyện tập chung (T2)
148
Bài 69. Luyện tập chung (T3)
149
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (T1)
150
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (T2)
151
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (T3)
152
CHỦ ĐỀ 14: NHÂN Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
CHIA
TRONG Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (T1)
PHẠM VI 100 000
3 tiết
153
Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (T2)
154
Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (T31)
155
Bài 72. Luyện tập chung
2 tiết
Bài 72. Luyện tập chung (T1)
156
Bài 72. Luyện tập chung (T2)
157
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số liệu
3 tiết
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số liệu (T1)
158
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số liệu (T2)
159
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số liệu (T3)
160
Bài 74. Khả năng xảy ra một sự kiện
CHỦ ĐỀ 15: LÀM
QUEN VỚI YẾU TỐ
THỐNG KÊ, XÁC
SUẤT
3 tiết
Bài 74. Khả năng xảy ra một sự kiện (T4)
Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, ghi chép số
1 tiết
161
2 tiết
liệu, đọc bảng số liệu.
Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, ghi chép số
162
liệu, đọc bảng số liệu. (T1)
Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, ghi chép số
163
liệu, đọc bảng số liệu. (T2)
Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000
2 tiết
Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 (T1)
164
Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 (T2)
165
Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000
2 tiết
Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 (T1)
166
Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 (T2)
167
Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000
3 tiết
CHỦ ĐỀ 16: ÔN TẬP Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (T1)
CUỐI NĂM
Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (T2)
168
Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (T3)
170
Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường
169
2 tiết
Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường (T1)
171
Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường (T2)
172
Bài 80. Ôn tâp bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện
Bài 80. Ôn tâp bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện
Bài 81. Ôn tập chung
1 tiết
173
2 tiết
Bài 81. Ôn tập chung (T1)
174
Bài 81. Ôn tập chung (T2)
175
Kiểm tra cuối năm học
1 tiết
2. MÔN: TIẾNG VIỆT
* Cấu trúc nội dung SGK Tiếng Việt 3
-
Học kì I: 18 tuần, 16 tuần - 32 bài (4 chủ điểm), 1 tuần ôn giữa kì, 1 tuần ôn cuối kì
- Học kì II: 17 tuần, 15 tuần - 30 bài (4 chủ điểm), 1 tuần ôn giữa kì, 1 tuần ôn cuối kì
- TS tiết: 245 tiết/ 35 tuần; Số tiết trên tuần: 7 tiết/ tuần
Cụ thể như sau:
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng
Chủ đề/mạch nội
dung
Tên bài học
BÀI 1: NGÀY GẶP LẠI
Đọc: Ngày gặp lại
1
CHỦ ĐỀ 1:
NHỮNG TRẢI
NGHIÊM THÚ VỊ
Tiết học/
thời lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
3 tiết
1,5 tiết
Nói và nghe: Mùa hè của em
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Em yêu mùa hè
1 tiết
BÀI 2: VỀ TĂM QUÊ
Đọc: Về tăm quê
4 tiết
1,5 tiết
Viết: Ôn chữ hoa: A, Ă, Â
0,5 tiết
- Tích hợp môn âm nhạc ( Chủ đề 3: Mái trường thân
yêu)
- Tích hợp môn HĐTN ( Chủ đề 1: Khám phá bản
thân)
- ĐDDH: Chuẩn bị video về một số cách chào hỏi thầy
cô, bạn bè trong trường, Sử dụng học liệu hành trang
số
Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Sưu tầm tranh ảnh về hoạt động của trẻ trong
kì nghỉ hè
Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
2
3
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
1 tiết
Luyện tập: Viết tin nhắn
1 tiết
BÀI 3: CÁNH RỪNG TRONG NẮNG
Đọc: Cánh rừng trong nắng
3 tiết
1,5 tiết
Nói và nghe: Sự tích loài hoa của mùa hạ
Viết: Nghe – viết: Cánh rừng trong nắng
BÀI 4: LẦN ĐẦU RA BIỂN
Đọc: Lần đầu ra biển
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
Đọc mở rộng:
Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm.
0,5 tiết
1 tiết
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại một hoạt
động em đã cùng làm với người thân trong
gia đình.
BÀI 5: NHẬT KÍ TẬP BƠI
1 tiết
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
Tích hợp mĩ thuật (Chủ đề 8: Bữa cơm gia đình)
Tích hợp BVMT: Giáo dục và hướng dẫn các em về
các hoạt động vệ sinh nhà cửa, vứt rác đúng nơi quy
định.
Đọc: Nhật kí tập bơi
Nói và nghe: Một buổi tập luyện
Viết: Nghe – viết: Mặt trời nhỏ
BÀI 6: TẬP NẤU ĂN
Đọc: Tập nấu ăn
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
Viết: Ôn chữ hoa B, C
0,5 tiết
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về từ chỉ hoạt
động
1 tiết
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Sử dụng video các bước viết chữ B
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
Luyện tập: Viết đoạn văn về cách làm một
món ăn
BÀI 7: MÙA HÈ LẤP LÁNH
Đọc: Mùa hè lấp lánh
Nói và nghe: Kể chuyện Chó Đốm con và
mặt trời
Viết: Nghe – viết: Mùa hè lấp lánh
BÀI 8: TẠM BIỆT MÙA HÈ
Đọc: Tạm biệt mùa hè
4
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về mùa hè. Dấu
hai chấm
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu cảm nghĩ về
một người bạn
BÀI 9: Đi học vui sao
1 tiết
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
- ĐDDH: Sử dụng Video về cầu thủ đá bóng
1 tiết
1 tiết
1 tiết
CHỦ ĐỀ 2:
CỔNG TRƯỜNG
MỞ RỘNG
Nói và nghe: Tới lớp tới trường
Viết: Nhớ - viết: Đi học vui sao
BÀI 10: CON ĐƯỜNG TỚI TRƯỜNG
Đọc: Con đường tới trường
Viết: Ôn chữ hoa D, Đ
- ĐDDH: Chuẩn bị một số trò chơi dân gian như bịt
mắt bắt dê, nu na nu nống,…
3 tiết
1,5 tiết
Tích hợp môn mĩ thuật (Chủ đề 9: Thầy cô của em)
Tích hợp đạo đức (Chủ đề 2: Kính trọng thầy giáo, cô
giáo và yêu quý bạn bè)
Đọc: Đi học vui sao
5
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số, chuẩn bị
thêm một số tranh ảnh, video về các loài cây trình
chiếu trên powpoint.
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Thời khóa biểu của lớp học
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm
xúc với người mà em yêu quý
BÀI 11: LỜI GIẢI TOÁN ĐẶC BIỆT
Đọc: Lời giải toán đặc biệt
6
Nói và nghe: Kê chuyện Đội viên tương lai
Viết: Nghe – viết: Lời giải toán đặc biệt
BÀI 12: BÀI TẬP LÀM VĂN
Đọc: Bài tập làm văn
Đọc mở rộng
Luyện tập: Từ ngữ về nhà trường. Dấu chấm
hỏi
Luyện tập: Luyện viết đơn
BÀI 13: BÀN TAY CÔ GIÁO
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1,5tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
7
Đọc: Cuộc họp của chữ viết
Viết: Ôn chữ hoa E, Ê
Luyện tập: Câu kể. Dấu chấm, dấu chấm
hỏi, dấu chấm than.
- ĐDDH: Sử dụng danh sách học sinh của lớp
1 tiết
3 tiết
1,5 tiết
Đọc: Bàn tay cô giáo
Nói và nghe: Một giờ học thú vị
Viêt: Nghe – viết: Nghe thầy đọc thơ
BÀI 14: CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT
- ĐDDH: Tranh trong sách học sinh được trình chiếu
trên Powpoint
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
- Tích hợp môn HĐTN (Chủ đề 3: Trường học hạnh
phúc)
- Tích hợp môn âm nhạc (Chủ đề 3: Mái trường thân
yêu)
Sử dụng học liệu hành trang số
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường: sau mỗi tiết học
vẽ và các buổi học, vệ sinh sạch sẽ chỗ ngồi, vứt rác
vào thùng rác
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu về bản
thân
BÀI 15: THƯ VIỆN
Đọc: Thư viện
Nói và nghe: Kể chuyện Mặt trời mọc ở ..
đằng Tây!
Viết: Nghe – viết: Thư viện
BÀI 16: NGÀY EM VÀO ĐỘI
8
Đọc: Ngày em vào đội
9
10
CHỦ ĐỀ 3: MÁI
NHÀ YÊU
THƯƠNG.
1 tiết
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thư viện. Câu
cảm
Luyện tập: Luyện viết thông báo
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
Ôn tập giữa học kì 1(T1)
Ôn tập giữa học kì 1(T2)
Ôn tập giữa học kì 1(T3)
Ôn tập giữa học kì 1(T4)
Ôn tập giữa học kì 1(T5)
Ôn tập giữa học kì 1(T6)
Ôn tập giữa học kì 1(T7)
BÀI 17: NGƯỠNG CỬA
Đọc: Ngưỡng cửa
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích nhà sàn
0,5 tiết
1 tiết
Viết: Nghe – viết: Đồ đạc trong nhà
1 tiết
BÀI 18: MÓN QUÀ ĐẶC BIỆT
Đọc: Món quà đặc biệt
4 tiết
1,5 tiết
1 tiết
7 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
- Tích hợp môn đạo đức (Chủ đề 5: bảo quản đồ dùng
cá nhân và gia đình)
Tích hợp môn HĐTN ( Chủ đề 3: Em yêu trường em)
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Mũ có gắn hình các con vật để học sinh kể
lại câu chuyện, đóng vai vào các nhân vật
Tích hợp môn HĐTN ( Chủ đề 3: Em yêu trường em)
- ĐDDH: Chuẩn bị thêm bài thơ: “Tình bạn” - tác giả:
Trần Thị Hương
Viết: Ôn chữ hoa G, H
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiến
Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ vật
trong nhà hoặc ở lớp
11
12
13
0,5 tiết
1 tiết
1 tiết
BÀI 19: KHI CẢ NHÀ BÉ TÍ
3 tiết
Đọc: Khi cả nhà bé tí
Nói và nghe: Những người yêu thương
Viết: Nghe – viết: Khi cả nhà bé tí
BÀI 20: TRÒ CHUYỆN CÙNG MẸ
Đọc: Trò chuyện cùng mẹ
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về người thân.
Dấu hai chấm
Luyện tập: Viết đoạn văn tả ngôi nhà của
em
BÀI 21: TIA NẮNG BÉ NHỎ
Đọc: Tia nắng bé nhỏ
Nói và nghe: Kể chuyện Tia nắng bé nhỏ
Viết: Nghe – viết: Kho sách của ông bà.
BÀI 22: ĐỂ CHÁU NĂM TAY ÔNG
Đọc: Để cháu năm tay ông
Viết: Ôn chữ hoa I, K
Luyện tập: Từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm.
Câu kể
Luyện tập: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm
của em với người thân
BÀI 23: TÔI YÊU EM TÔI
Đọc: Tôi yêu em tôi
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
- ĐDDH: Sử dụng học liệu hành trang số
- ĐDDH: Video về nhím nâu
1 tiết
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
- ĐDDH: Hình ảnh, video về tia nắng
- ĐDDH: Sử dụ...
 








Các ý kiến mới nhất