Tìm kiếm Giáo án
Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ THỊ LAN
Ngày gửi: 16h:43' 17-09-2023
Dung lượng: 439.1 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: LÊ THỊ LAN
Ngày gửi: 16h:43' 17-09-2023
Dung lượng: 439.1 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1
Câu 1.: Cho 2 tập hợp A =
,B=
, chọn mệnh đề
đúng?
A.
B.
C.
Câu 2. Cho hai tập
và
A.
D.
. Khi đó tập
có kết quả là:
B.
Câu 3. Cho ba tập hợp:
C.
,
D.
,
. Chọn
câu đúng nhất:
A. X Y
B. Z X
C. Z X Y
D. Z Y
Câu 4: Lớp 10A có 7 HS giỏi Toán, 5 HS giỏi Lý, 6 HS giỏi Hoá, 3 HS giỏi cả Toán và Lý, 4 HS giỏi cả
Toán và Hoá, 2 HS giỏi cả Lý và Hoá, 1 HS giỏi cả 3 môn Toán , Lý, Hoá . Số HS giỏi ít nhất một môn
(Toán, Lý , Hoá ) của lớp 10A là:
A. 9
B. 18
C. 10
D. 28
Câu 5: Cho tập hợp
. Tổng các phần tử của tập hợp
bằng
A.
.
Câu 6: Cho hai tập
A.
.
B.
;
.
,
B.
.
Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề:
A.
C.
Câu 8: Cho 2 tập hợp khác tập
B.
Câu 10: Cho hàm số
A.
C.
.
D.
.
B.
D.
.
là:
C. 2
D. 3
C.
D.
.
.Tập xác định của hàm số là:
B.
C.
Câu 13: Biết đồ thị hàm số
.Giá trị của biểu thức
A. 0
B. -2
Câu 14: Xác định hàm số
D.
là đường thẳng đi qua
bằng
C. 1
, biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm
B.
Câu 15: Cho hàm số
giác có diện tích bằng
A. 2
thì
.
là:
Câu 11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
B.
C.
A.
D.
.
:
Số giá trị nguyên của m để
A. 4
B. 1
Câu 9: Hàm số nào đồng biến trên
A.
C.
.
. Với giá trị nào của
C.
có đồ thị là đường thẳng
B.
C. 1
D.
và vuông góc với đường thẳng
D. -1
và
D.
. Đường thẳng
tạo với hai trục tọa độ một tam
D.
Câu 16: Xác định đường thẳng
A.
, biết hệ số góc bằng
B.
Câu 17: Tập xác định của hàm số
A.
C.
D.
C.
D.
là
B.
Câu 18: Tập xác định của hàm số
A.
là
B.
C.
Câu 19: Tìm m để parabol
A.
B.
cắt đường thẳng
C.
Câu 20: Xác định hàm số bậc hai
A.
D.
tại 2 điểm phân biệt?
D.
, biết đồ thị của nó qua điểm
B.
C.
Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
và đường thẳng qua
D.
là
B.
C.
Câu 22: Cho hàm số
và có trục đối xứng
D.
có đồ thị (P). Trục đối xứng của (P) là
A.
B.
C.
D.
2
Câu 23: Cho parabol P : y ax bx c đi qua ba điểm A 1; 4 , B 1; 4 và C 2; 11 . Tọa độ đỉnh
của P là:
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số
A.
B.
trên đoạn
C.
là:
D.
-----------------------------------------------
Câu 25: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
y
1
O
A.
1
x
.
B.
.
Câu 26: Xác định parabol
C.
, biết
.
.
D.
có hoành độ đỉnh bằng 3 và đi qua điểm
.
A.
B.
C.
Câu 27: Giao điểm của
A.
và đường thẳng
B.
C.
Câu 28: Cho Parobol
và đường thẳng
D.
là.
D.
. Tổng các giá trị của m để
(P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng
A. 7
Câu 29: Cho hàm số
B. -8
C. -1
có đồ thị là hình bên.
D. -7
là:
Tìm
A.
và
và
.
B.
và
Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
.
C.
và
.
cho các véc tơ
D.
và
. Khi đó
bằng
A
B
C
Câu 31: Cho tam giác ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC . Hỏi cặp véctơ nào sau
đây cùng hướng?
A. MN và CB .
B. AB và MB .
C. MA và MB .
D. AN và CA .
Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A 5;3 , B 7;8 . Tìm tọa độ của véctơ AB .
A. 15;10 .
B. 2; 5 .
C. 2;5 .
D. 2; 6 .
Câu 33: Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C ,O .Đẳng thức nào sau đây
là
đúng?
A. AB AC BC .
B. AB OB OA .
C. OA CA CO .
D. OA OB BA .
Câu 34: Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. GA GB GC 0 .
B. GA GB GC .
C. AG BG CG 0 . D. GA GB GC 0 .
Câu 35: Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của AB . Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức
MA MB 2MC 0 .
A. M là trung điểm của BC .
B. M là trung điểm của IC .
C. M là trung điểm của IA .
D. M là điểm trên cạnh IC sao cho IM 2 MC .
Câu 36: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, biết rằng AG x AB y AC , x; y . Tính T x y .
2
4
1
1
A. T .
B. T .
C. T .
D. T .
3
3
3
3
Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác MNP có M 1; 1, N 5; 3 và P thuộc trục Oy ,
trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox. Toạ độ của điểm P là
A. 0; 2 .
B. 2; 4 .
C. 2; 0 .
D. 0; 4 .
Câu 38: Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa mãn AB CD . Khẳng định nào Sai?
A. AB cùng phương với CD
B. AB CD
C. AB cùng hướng với CD
D. AB ngược hướng với CD
Câu 39: Trong hệ tọa độ Oxy, cho
AK 3 AB 2 AC là:
A. 2; 3
B. 3; 3
A 2;5 , B 1;1, C 3; 3 . Tọa độ điểm K thỏa mãn
C. 3;3
Câu 40: Với ba điểm phân biệt
A,
B,
C. Đẳng thức nào
sauđây đúng?
A. AB AC BC
B. AB BC AC
C. AB BC CA
D. 3;9
D. AB AC BC
Câu 41: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, biết A 1;1, B 1; 2 , G 2;3 . Tọa độ điểm C là:
4
4 2
A. 4; 2
B. 4;10
C. ;2
D. ;
3
3 3
Câu 42: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(4;2), B(10; 8) . Tọa độ trung điểm đoạn AB là:
A. 6; 10
B. 7; 3
C. 6;10
D. 14; 6
Câu 43: Cho tam giác ABC, đặt a AB, b AC . Cặp vectơ nào sau đây cùng phương
A. 3a 6b và a 2b B. a b và a b
C. 2a b và a 2b
D. 2a b và a 2b
Câu 44: Trong hệ tọa độ Oxy, Cho A m 1;2 , B 2;5 2m , C m 3;4 . Giá trị của m để ba điểm A,
B, C thẳng hàng là:
A. m 1
D. m 2
C. m 2
Câu 45: Cho tam giác ABC đều cạnh a . Tính AB AC
A.
a 3
2
B. m 3
B. a 3
C.
D. 2a 3
3
Câu 46: Cho tam giác ABC và I thỏa IA 3IB , Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?
1
1
CI
CA
3
CB
CI
3CB CA
A. CI 3CB CA
C.
D.
B. CI CA 3CB
2
2
Câu 47: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a và điểm M di động trên đường thẳng BC . Tính độ dài nhỏ
nhất của vectơ u MA MB MC .
a
a 3
A. .
B. 0 .
C.
.
D. a .
2
2
Câu 48: Giả sử có hai lực F1 MA, F2 MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Biết cường độ hai lực
F1 , F2 lần lượt là 600N và 800 N ,
AMB 900. Tìm cường độ của lực tổng hợp tác động vào vật.
A. 0 N .
B. 200 N .
C. 1400 N .
D. 1000 N .
Câu 49: Cho tam giác ABC với trọng tâm G và I là trung điểm của AG . Gọi K là điểm nằm trên đoạn
AC sao cho AK x AC . Tìm x để ba điểm B , I , K thẳng hàng.
1
A. x .
6
2
B. x .
5
1
C. x .
3
Câu 50: Số giá trị nguyên của m trên 20,3 để hàm số y
0;1 :A. 20
B. 21
C. 19
1
D. x .
5
mx
xác định trên khoảng
x m2 1
D. 23
Câu 51: Cho ABCD là hình vuông cạnh a . Đường thẳng d đi qua điểm D và song song với AC.
Điểm M di chuyển trên đường thẳng d. Giá trị nhỏ nhất của MA 2MB MC là:
A. 3a 2
B.
3a 2
4
C.
a 2
4
D.
a 2
2
Câu 52: Cho tam giácABC với
H, O, G lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm
của tam giác. Khi đó x.GO y.GH 0 . Giá trị của x y là:
A. 3
B. 1
C. 2
D. 2
Câu 1.: Cho 2 tập hợp A =
,B=
, chọn mệnh đề
đúng?
A.
B.
C.
Câu 2. Cho hai tập
và
A.
D.
. Khi đó tập
có kết quả là:
B.
Câu 3. Cho ba tập hợp:
C.
,
D.
,
. Chọn
câu đúng nhất:
A. X Y
B. Z X
C. Z X Y
D. Z Y
Câu 4: Lớp 10A có 7 HS giỏi Toán, 5 HS giỏi Lý, 6 HS giỏi Hoá, 3 HS giỏi cả Toán và Lý, 4 HS giỏi cả
Toán và Hoá, 2 HS giỏi cả Lý và Hoá, 1 HS giỏi cả 3 môn Toán , Lý, Hoá . Số HS giỏi ít nhất một môn
(Toán, Lý , Hoá ) của lớp 10A là:
A. 9
B. 18
C. 10
D. 28
Câu 5: Cho tập hợp
. Tổng các phần tử của tập hợp
bằng
A.
.
Câu 6: Cho hai tập
A.
.
B.
;
.
,
B.
.
Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề:
A.
C.
Câu 8: Cho 2 tập hợp khác tập
B.
Câu 10: Cho hàm số
A.
C.
.
D.
.
B.
D.
.
là:
C. 2
D. 3
C.
D.
.
.Tập xác định của hàm số là:
B.
C.
Câu 13: Biết đồ thị hàm số
.Giá trị của biểu thức
A. 0
B. -2
Câu 14: Xác định hàm số
D.
là đường thẳng đi qua
bằng
C. 1
, biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm
B.
Câu 15: Cho hàm số
giác có diện tích bằng
A. 2
thì
.
là:
Câu 11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
B.
C.
A.
D.
.
:
Số giá trị nguyên của m để
A. 4
B. 1
Câu 9: Hàm số nào đồng biến trên
A.
C.
.
. Với giá trị nào của
C.
có đồ thị là đường thẳng
B.
C. 1
D.
và vuông góc với đường thẳng
D. -1
và
D.
. Đường thẳng
tạo với hai trục tọa độ một tam
D.
Câu 16: Xác định đường thẳng
A.
, biết hệ số góc bằng
B.
Câu 17: Tập xác định của hàm số
A.
C.
D.
C.
D.
là
B.
Câu 18: Tập xác định của hàm số
A.
là
B.
C.
Câu 19: Tìm m để parabol
A.
B.
cắt đường thẳng
C.
Câu 20: Xác định hàm số bậc hai
A.
D.
tại 2 điểm phân biệt?
D.
, biết đồ thị của nó qua điểm
B.
C.
Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
và đường thẳng qua
D.
là
B.
C.
Câu 22: Cho hàm số
và có trục đối xứng
D.
có đồ thị (P). Trục đối xứng của (P) là
A.
B.
C.
D.
2
Câu 23: Cho parabol P : y ax bx c đi qua ba điểm A 1; 4 , B 1; 4 và C 2; 11 . Tọa độ đỉnh
của P là:
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số
A.
B.
trên đoạn
C.
là:
D.
-----------------------------------------------
Câu 25: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
y
1
O
A.
1
x
.
B.
.
Câu 26: Xác định parabol
C.
, biết
.
.
D.
có hoành độ đỉnh bằng 3 và đi qua điểm
.
A.
B.
C.
Câu 27: Giao điểm của
A.
và đường thẳng
B.
C.
Câu 28: Cho Parobol
và đường thẳng
D.
là.
D.
. Tổng các giá trị của m để
(P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng
A. 7
Câu 29: Cho hàm số
B. -8
C. -1
có đồ thị là hình bên.
D. -7
là:
Tìm
A.
và
và
.
B.
và
Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
.
C.
và
.
cho các véc tơ
D.
và
. Khi đó
bằng
A
B
C
Câu 31: Cho tam giác ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC . Hỏi cặp véctơ nào sau
đây cùng hướng?
A. MN và CB .
B. AB và MB .
C. MA và MB .
D. AN và CA .
Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A 5;3 , B 7;8 . Tìm tọa độ của véctơ AB .
A. 15;10 .
B. 2; 5 .
C. 2;5 .
D. 2; 6 .
Câu 33: Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C ,O .Đẳng thức nào sau đây
là
đúng?
A. AB AC BC .
B. AB OB OA .
C. OA CA CO .
D. OA OB BA .
Câu 34: Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. GA GB GC 0 .
B. GA GB GC .
C. AG BG CG 0 . D. GA GB GC 0 .
Câu 35: Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của AB . Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức
MA MB 2MC 0 .
A. M là trung điểm của BC .
B. M là trung điểm của IC .
C. M là trung điểm của IA .
D. M là điểm trên cạnh IC sao cho IM 2 MC .
Câu 36: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, biết rằng AG x AB y AC , x; y . Tính T x y .
2
4
1
1
A. T .
B. T .
C. T .
D. T .
3
3
3
3
Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác MNP có M 1; 1, N 5; 3 và P thuộc trục Oy ,
trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox. Toạ độ của điểm P là
A. 0; 2 .
B. 2; 4 .
C. 2; 0 .
D. 0; 4 .
Câu 38: Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa mãn AB CD . Khẳng định nào Sai?
A. AB cùng phương với CD
B. AB CD
C. AB cùng hướng với CD
D. AB ngược hướng với CD
Câu 39: Trong hệ tọa độ Oxy, cho
AK 3 AB 2 AC là:
A. 2; 3
B. 3; 3
A 2;5 , B 1;1, C 3; 3 . Tọa độ điểm K thỏa mãn
C. 3;3
Câu 40: Với ba điểm phân biệt
A,
B,
C. Đẳng thức nào
sauđây đúng?
A. AB AC BC
B. AB BC AC
C. AB BC CA
D. 3;9
D. AB AC BC
Câu 41: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, biết A 1;1, B 1; 2 , G 2;3 . Tọa độ điểm C là:
4
4 2
A. 4; 2
B. 4;10
C. ;2
D. ;
3
3 3
Câu 42: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(4;2), B(10; 8) . Tọa độ trung điểm đoạn AB là:
A. 6; 10
B. 7; 3
C. 6;10
D. 14; 6
Câu 43: Cho tam giác ABC, đặt a AB, b AC . Cặp vectơ nào sau đây cùng phương
A. 3a 6b và a 2b B. a b và a b
C. 2a b và a 2b
D. 2a b và a 2b
Câu 44: Trong hệ tọa độ Oxy, Cho A m 1;2 , B 2;5 2m , C m 3;4 . Giá trị của m để ba điểm A,
B, C thẳng hàng là:
A. m 1
D. m 2
C. m 2
Câu 45: Cho tam giác ABC đều cạnh a . Tính AB AC
A.
a 3
2
B. m 3
B. a 3
C.
D. 2a 3
3
Câu 46: Cho tam giác ABC và I thỏa IA 3IB , Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?
1
1
CI
CA
3
CB
CI
3CB CA
A. CI 3CB CA
C.
D.
B. CI CA 3CB
2
2
Câu 47: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a và điểm M di động trên đường thẳng BC . Tính độ dài nhỏ
nhất của vectơ u MA MB MC .
a
a 3
A. .
B. 0 .
C.
.
D. a .
2
2
Câu 48: Giả sử có hai lực F1 MA, F2 MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Biết cường độ hai lực
F1 , F2 lần lượt là 600N và 800 N ,
AMB 900. Tìm cường độ của lực tổng hợp tác động vào vật.
A. 0 N .
B. 200 N .
C. 1400 N .
D. 1000 N .
Câu 49: Cho tam giác ABC với trọng tâm G và I là trung điểm của AG . Gọi K là điểm nằm trên đoạn
AC sao cho AK x AC . Tìm x để ba điểm B , I , K thẳng hàng.
1
A. x .
6
2
B. x .
5
1
C. x .
3
Câu 50: Số giá trị nguyên của m trên 20,3 để hàm số y
0;1 :A. 20
B. 21
C. 19
1
D. x .
5
mx
xác định trên khoảng
x m2 1
D. 23
Câu 51: Cho ABCD là hình vuông cạnh a . Đường thẳng d đi qua điểm D và song song với AC.
Điểm M di chuyển trên đường thẳng d. Giá trị nhỏ nhất của MA 2MB MC là:
A. 3a 2
B.
3a 2
4
C.
a 2
4
D.
a 2
2
Câu 52: Cho tam giácABC với
H, O, G lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm
của tam giác. Khi đó x.GO y.GH 0 . Giá trị của x y là:
A. 3
B. 1
C. 2
D. 2
 








Các ý kiến mới nhất