Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ THỊ LAN
Ngày gửi: 16h:43' 17-09-2023
Dung lượng: 439.1 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1
Câu 1.: Cho 2 tập hợp A =

,B=

, chọn mệnh đề

đúng?
A.

B.

C.

Câu 2. Cho hai tập



A.

D.

. Khi đó tập

có kết quả là:

B.

Câu 3. Cho ba tập hợp:

C.
,

D.
,

. Chọn

câu đúng nhất:
A. X  Y
B. Z  X
C. Z  X  Y
D. Z  Y
Câu 4: Lớp 10A có 7 HS giỏi Toán, 5 HS giỏi Lý, 6 HS giỏi Hoá, 3 HS giỏi cả Toán và Lý, 4 HS giỏi cả
Toán và Hoá, 2 HS giỏi cả Lý và Hoá, 1 HS giỏi cả 3 môn Toán , Lý, Hoá . Số HS giỏi ít nhất một môn
(Toán, Lý , Hoá ) của lớp 10A là:
A. 9
B. 18
C. 10
D. 28
Câu 5: Cho tập hợp
. Tổng các phần tử của tập hợp
bằng
A.
.
Câu 6: Cho hai tập

A.

.

B.
;

.
,

B.

.

Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề:
A.
C.
Câu 8: Cho 2 tập hợp khác tập

B.

Câu 10: Cho hàm số
A.

C.

.

D.

.

B.
D.

.
là:

C. 2

D. 3

C.

D.

.

.Tập xác định của hàm số là:
B.

C.

Câu 13: Biết đồ thị hàm số
.Giá trị của biểu thức
A. 0
B. -2
Câu 14: Xác định hàm số

D.

là đường thẳng đi qua
bằng
C. 1
, biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm

B.

Câu 15: Cho hàm số
giác có diện tích bằng
A. 2

thì

.

là:

Câu 11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
B.
C.

A.

D.

.

:

Số giá trị nguyên của m để
A. 4
B. 1
Câu 9: Hàm số nào đồng biến trên
A.

C.
.
. Với giá trị nào của

C.
có đồ thị là đường thẳng

B.

C. 1

D.
và vuông góc với đường thẳng
D. -1

D.

. Đường thẳng

tạo với hai trục tọa độ một tam
D.

Câu 16: Xác định đường thẳng
A.

, biết hệ số góc bằng

B.

Câu 17: Tập xác định của hàm số
A.

C.

D.

C.

D.



B.

Câu 18: Tập xác định của hàm số
A.



B.

C.

Câu 19: Tìm m để parabol
A.
B.

cắt đường thẳng
C.

Câu 20: Xác định hàm số bậc hai
A.

D.
tại 2 điểm phân biệt?
D.

, biết đồ thị của nó qua điểm

B.

C.

Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.

và đường thẳng qua

D.



B.

C.

Câu 22: Cho hàm số

và có trục đối xứng

D.

có đồ thị (P). Trục đối xứng của (P) là

A.

B.

C.

D.

2
Câu 23: Cho parabol  P  : y ax  bx  c đi qua ba điểm A 1; 4 , B  1;  4  và C  2;  11 . Tọa độ đỉnh

của  P  là:
A.

B.

C.

D.

Câu 24: Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số
A.

B.

trên đoạn

C.

là:

D.

-----------------------------------------------

Câu 25: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
y
1
O
A.

1

x
.

B.

.

Câu 26: Xác định parabol

C.

, biết

.

.

D.

có hoành độ đỉnh bằng 3 và đi qua điểm

.
A.

B.

C.

Câu 27: Giao điểm của
A.

và đường thẳng
B.

C.

Câu 28: Cho Parobol

và đường thẳng

D.

là.
D.

. Tổng các giá trị của m để

(P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng
A. 7
Câu 29: Cho hàm số

B. -8

C. -1

có đồ thị là hình bên.

D. -7

là:

Tìm
A.




.

B.



Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

.

C.



.

cho các véc tơ

D.


. Khi đó

bằng

A
B
C
Câu 31: Cho tam giác ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC . Hỏi cặp véctơ nào sau
đây cùng hướng?








A. MN và CB .
B. AB và MB .
C. MA và MB .
D. AN và CA .

Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A 5;3 , B 7;8  . Tìm tọa độ của véctơ AB .
A. 15;10  .
B.  2;  5  .
C. 2;5 .
D. 2; 6  .
Câu 33: Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C ,O .Đẳng thức nào sau đây
 là
 đúng?

  
  
A. AB  AC  BC .
B. AB OB  OA .
C. OA CA  CO .
D. OA OB  BA .
Câu 34: Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC . Đẳng thức nào sau đây đúng?
  

  

A. GA  GB  GC 0 .
B. GA GB GC .
C. AG  BG  CG 0 . D. GA  GB  GC 0 .
Câu 35: Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của AB . Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức
 
 
MA  MB  2MC 0 .
A. M là trung điểm của BC .
B. M là trung điểm của IC .
C. M là trung điểm của IA .
D. M là điểm trên cạnh IC sao cho IM 2 MC .



Câu 36: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, biết rằng AG  x AB  y AC ,  x; y    . Tính T  x  y .
2
4
1
1
A. T  .
B. T  .
C. T  .
D. T  .
3
3
3
3
Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy, cho tam giác  MNP  có  M 1;  1, N 5;  3  và  P  thuộc trục  Oy ,
trọng tâm  G  của tam giác nằm trên trục  Ox. Toạ độ của điểm  P  là
A.   0; 2  .
B.   2; 4  .
C.   2; 0  .
D.   0; 4  .
 
Câu 38: Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa mãn AB CD . Khẳng định nào Sai?




A. AB cùng phương với CD
B. AB  CD




C. AB cùng hướng với CD
D. AB ngược hướng với CD

Câu 39: Trong hệ tọa độ Oxy, cho



AK 3 AB  2 AC là:
A.  2;  3
B. 3;  3

A 2;5 , B 1;1, C 3;  3  . Tọa độ điểm K thỏa mãn
C.  3;3 

Câu 40: Với ba điểm phân biệt
 A,
 B,
 C. Đẳng thức nào
 sauđây đúng?
  
A. AB  AC BC
B. AB  BC  AC
C. AB  BC CA

D.  3;9 

  
D. AB  AC BC

Câu 41: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, biết A 1;1, B 1;  2 , G 2;3 . Tọa độ điểm C là:
4 
 4 2
A. 4; 2 
B. 4;10 
C.  ;2 
D.  ; 
3 
 3 3
Câu 42: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(4;2), B(10;  8) . Tọa độ trung điểm đoạn AB là:

A. 6;  10 

B. 7;  3
C.  6;10 
D. 14;  6 
   

Câu 43: Cho tam giác ABC, đặt a  AB, b  AC . Cặp vectơ nào sau đây cùng phương
 
 
 
 
 
 
 
 
A. 3a  6b và a  2b B. a  b và a  b
C. 2a  b và a  2b
D. 2a  b và a  2b
Câu 44: Trong hệ tọa độ Oxy, Cho A m  1;2 , B 2;5  2m , C m  3;4  . Giá trị của m để ba điểm A,

B, C thẳng hàng là:
A. m 1

D. m 2

C. m  2

Câu 45: Cho tam giác ABC đều cạnh a . Tính AB  AC
A.

a 3
2

B. m 3



B. a 3

C.



D. 2a 3

3



Câu 46: Cho tam giác ABC và I thỏa IA 3IB , Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

  



 
1
1 
CI

CA

3
CB
CI

3CB  CA
A. CI 3CB  CA
C.
D.
B. CI CA  3CB
2
2
Câu 47: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a và điểm M di động trên đường thẳng BC . Tính độ dài nhỏ
     
nhất của vectơ u MA  MB  MC .
a
a 3
A. .
B. 0 .
C.
.
D. a .
2
2

 

Câu 48: Giả sử có hai lực F1 MA, F2 MB cùng tác động vào một vật tại điểm M . Biết cường độ hai lực

F1 , F2 lần lượt là 600N và 800 N , 
AMB 900. Tìm cường độ của lực tổng hợp tác động vào vật.









A. 0 N .
B. 200 N .
C. 1400 N .
D. 1000 N .
Câu 49: Cho tam giác ABC với trọng tâm G và I là trung điểm của AG . Gọi K là điểm nằm trên đoạn


AC sao cho AK x AC . Tìm x để ba điểm B , I , K thẳng hàng.
1
A. x  .
6

2
B. x  .
5

1
C. x  .
3

Câu 50: Số giá trị nguyên của m trên   20,3 để hàm số y 

0;1 :A. 20

B. 21

C. 19

1
D. x  .
5

mx
xác định trên khoảng
x m2  1
D. 23

Câu 51: Cho ABCD là hình vuông cạnh a . Đường thẳng d đi qua điểm D và song song với AC.

 
Điểm M di chuyển trên đường thẳng d. Giá trị nhỏ nhất của MA  2MB  MC là:
A. 3a 2

B.

3a 2
4

C.

a 2
4

D.

a 2
2

Câu 52: Cho tam giácABC với
 H, O, G lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm
của tam giác. Khi đó x.GO  y.GH 0 . Giá trị của x  y là:
A. 3
B.  1
C. 2
D.  2
 
Gửi ý kiến