HH7 - CĐ5. TỔNG CÁC GÓC CỦA 1 TAM GIÁC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 08h:00' 01-09-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 508
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 08h:00' 01-09-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 508
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề: TỔNG CÁC GÓC TRONG MỘT TAM GIÁC
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Định lí tổng ba góc của một tam giác
A
Tổng ba góc của một tam giác bằng 180o.
có
C
B
2. Áp dụng vào tam giác vuông
B
Định nghĩa: Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông.
Định lý: Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau. Tam
giác
vuông tại
là phụ nhau.
nên
. Khi đó, hai góc nhọn được
gọi
C
A
vuông tại
3. Góc ngoài của tam giác
A
Định nghĩa: Góc ngoài của tam giác là góc kề bù với
một góc của tam giác ấy.
Tính chất: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng
hai góc trong không kề với nó.
có
B
là góc ngoài đỉnh
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Tính số đo của một góc, so sánh các góc
I. Phương pháp giải:
* Lập các đẳng thức thể hiện:
+ Tổng ba góc của tam giác bằng
.
+ Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau.
+ Góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.
* Sau đó tính số đo góc phải tìm.
II. Bài toán.
Ví dụ: Tính số đo x, y trong các hình vẽ sau:
Hướng dẫn giải
1
C
x
a) Xét
có
b) Xét ∆ABC có y là góc ngoài tại đỉnh C.
Suy ra
.
Lại có
(hai góc kề bù).
Suy ra
.
Bài 1:
Cho tam giác ABC có
và
.
a) Tính số đo các góc B, C của ∆ABC.
b) Gọi AD là tia phân giác của
của
. Tính số đo
.
Lời giải
a) Xét ∆ABC có
Theo giả thiết
Mặt khác
Suy ra:
.
nên
.
(giả thiết).
.
.
b) Do AD là tia phân giác góc
Xét ∆ACD có
nên
.
là góc ngoài đỉnh D nên
.
Bài 2:
2
Cho ∆ABC có
.
a) Tam giác ABC là tam giác gì?
b) Gọi AD là tia nằm giữa hai tia AB và
AC . Biết
.
Tính số đo của
.
Lời giải
a) Xét ∆ABC có
.
Do
nên tam giác ABC là tam giác có một góc tù.
b) Theo giả thiết, ta có
.
Xét ∆ADB có
là góc ngoài đỉnh D nên
.
Bài 3:
Tam giác ABC có số đo
. Góc C có số đo bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Xét ∆ABC có
.
Bài 4:
Cho tam giác ABC vuông tại B. Kết luận nào sau đây là sai?
A.
.
B.
3
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Vì tam giác ABC vuông tại B nên
C.
sai vì
(A đúng);
nên
(B và D đúng).
.
Bài 5:
Cho tam giác MNP có
. Biết
. Số đo của
A.
.
B.
C.
.
D.
bằng
.
.
Lời giải
Xét ∆MNP có
Mặt khác
.
. Suy ra
.
Bài 6:
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Một tam giác chỉ có tối đa hai góc nhọn.
B. Một tam giác chỉ có nhiều nhất một góc tù.
C. Trong một tam giác, có ít nhất hai góc có số đo nhỏ hơn 60°.
D. Trong một tam giác, số đo của mỗi góc luôn nhỏ hơn tổng số đo các góc còn lại.
Lời giải
A. Sai vì luôn tồn tại tam giác có ba góc nhọn. Ví dụ tam giác có ba góc bằng 60°.
B. Đúng. Giả sử tam giác có nhiều hơn 1 góc tù. Khi đó tổng ba góc trong tam giác lớn hơn
180° (mâu thuẫn với định lí tổng 3 góc trong tam giác).Vậy trong tam giác có nhiều nhất một
góc tù.
C. Sai. Thật vậy xét tam giác ABC có
thuẫn với định lí tổng 3 góc trong tam giác).
D. Sai. Thậy vậy, xét ∆ABC có
. Khi đó
tù. Khi đó góc ngoài
4
(mâu
tại A là góc nhọn. Ta có
(mâu thuẫn vì góc tù luôn lớn hơn góc nhọn).
Bài 7:
Cho tam giác ABC có
và
. Số đo của góc C bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
∆ABC có
.
Mặt khác
nên
.
Bài 8:
Cho tam giác ABC có
. Biết góc B có
số đo lớn hơn số đo góc C là 15o.
a) Tính số đo các góc B và C của tam giác
ABC.
b) Gọi BD là tia phân giác của
. Tính số đo của
với
.
Lời giải
a) Xét ∆ABC có
.
Mà
.
(giả thiết) nên
b) Do BD là tia phân giác góc ABC nên
.
5
Xét ∆BCD có
là góc ngoài đỉnh D nên
.
Bài 9:
Cho tam giác ABC có AD, BE lần lượt là tia
phân
giác
trong
các
góc
Biết AD cắt BE tại K và
. Tính số đo các góc A,
B, C của tam giác ABC.
Lời giải
Ta có
Do AK là phân giác của
nên
và
.
Xét ∆ABK có
Mà BK là phân giác của
nên
.
Xét ∆ABC có
.
Vậy ∆ABC có
.
Bài 10:
Cho tam giác ABC. Tính số đo các góc còn lại của tam giác biết
A.
và
B.
C.
.
.
và
Lời giải
Xét ∆ABC có
.
6
a) Có
nên
.
b) Theo giả thiết
.
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Suy ra
.
c) Do
nên ta có
Từ giả thiết
.
.
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Suy ra
.
Bài 11:
Tính số đo
trong hình vẽ dưới đây
x
70°
35°
120°
Hình 1
60°
y
Hình 2
Lời giải
Hình 1:
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
. Vậy
Hình 2:
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
. Vậy
7
Bài 12:
Tính số đo
trong hình vẽ dưới đây
90°
55°
x
Lời giải
Cách 1:
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
. Vậy
Cách 2:
Ta có
(trong tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau)
. Vậy
Bài 13:
Tính số đo
trong hình vẽ dưới đây
70°
65°
x
Lời giải
Ta có:
(góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó)
. Vậy
Bài 14:
Tính số đo
dưới đây
trong hình vẽ
x
72°
105°
x
x
x
x
x
40°
y
Hình 2
Hình 1
Hình 3
Lời giải
Hình 1:
8
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
. Vậy
Hình 2:
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
. Vậy
Hình 3:
Ta có:
(hai góc kề bù)
. Vậy
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
. Vậy
Bài 15:
Tính số đo
trong hình vẽ
sau: Biết
F
A
x
30°
và
x
B
D
x
E
C
80°
H
Lời giải
Hình 1
Xét
có
(tính chất tam giác vuông)
Ta lại có
Trong
.
ta có
.
Mà
.
Hình 2
Ta có
(hai góc kề bù).
9
y
135°
G
m
Xét
có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
Ta lại có
(góc ngoài của tam giác).
Bài 16:
Cho hình vẽ. Chứng minh rằng:
D
B
40°
50°
A
Lời giải
Xét
có
(tính chất tam giác vuông)
Xét
có
.
(tính chất tam giác vuông)
Lại có
Mặt khác
Hay
Bài 17:
Tính các góc của
, biết:
và
Lời giải
10
C
E
Xét
có
.
Mà
Lại có:
Bài 18:
Tính các góc của tam giác
a)
.
biết:
b)
.
Lời giải
a)
.
Ta có
.
Mà
.
b)
.
Ta có
Mà
.
Bài 19:
Cho tam giác
cắt
tại
, tia phân giác
. Tính góc
của góc
biết
.
Lời giải
11
Ta có
Vì
(định lý tổng 3 góc của một tam giác)
là tia phân giác của góc
Ta lại có
nên
.
(định lý tổng 3 góc của một tam giác)
.
Bài 20:
Cho
a)
. Tính các góc của tam giác biết
.
b)
.
Lời giải
a) Áp dụng định lí tổng 3 góc trong một tam giác ta có:
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:
.
b) Ta có
Áp dụng định lí tổng 3 góc trong một tam giác ta có:
12
Bài 21:
Cho
biết
.
a) Tính các góc của tam giác
b) Tia phân giác ngoài tại
Tính
.
cắt
tại
.
.
Lời giải
a) Từ
suy ra:
mà
( tổng 3 góc trong một tam giác)
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:
.
b) Ta có
13
(mà
là phân giác ngoài tại
nên
)
Ta có
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
x
Tính số đo
trong
hình vẽ dưới đây
y
125°
35°
65°
55°
Hình 1
Hình 2
Lời giải
Xét H1:
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
. Vậy
Xét H2:
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
. Vậy
Bài 2:
Tính số đo
vẽ dưới đây
trong hình
A
y
40° 40°
60°
40°
x
B
Hình 1
70°
x
y
D
Hình 2
Lời giải
14
C
Hình 1:
Ta có:
(hai góc kề bù)
.
Vậy
Ta có:
(góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó)
.
Vậy
Hình 2:
Ta có:
(góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó)
.
Vậy
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
.
Vậy
Bài 3:
Cho
a)
. Tính các góc của tam giác biết
.
b)
Lời giải
a)
, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:
15
- Xét
, áp dụng định lý tổng 3 góc trong một tam giác ta được :
b)
- Xét
, áp dụng định lý tổng 3 góc trong một tam giác ta được:
Ta có:
, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:
Bài 4:
Cho tam giác
có số đo bằng
A
có góc ngoài tại đỉnh
và
y
.
I
a) Tính các góc
.
b) Hai tia phân giác của góc
tại
. Tính góc
B
và
x
cắt nhau
.
16
C
m
Lời giải
a) Tính các góc
.
Ta có góc ngoài tại đỉnh
có số đo bằng
Ta lại có
nên
.
.
Mà
.
b) Hai tia phân giác của góc
và
Do tia
là tia phân giác của góc
Do tia
là tia phân giác của góc
cắt nhau tại
. Tính góc
.
.
Ta lại có
.
17
Dạng 2: Các bài toán chứng minh góc
Phương pháp giải:
Sử dụng linh hoạt các tính chất về góc của một tam giác, góc ngoài tại một đỉnh hay tính chất tia
phân giác của góc
Bước 1. Áp dụng tính chất tổng ba góc trong tam giác, tính góc trong yêu cầu của bài toán.
Bước 2. Kết hợp tính chất đường phân giác để chứng minh hệ thức.
Ví dụ: Cho tam giác MNP. Các đường phân giác trong các góc M, P cắt nhau tại I.
Chứng minh rằng:
Hướng dẫn giải
Xét ∆MIP có
Lại có:
(do MI là phân giác của
).
(do PI là phân giác của
).
Suy ra
. (1)
Mặt khác, xét ∆MNP có
18
(2)
Thế (2) vào (1), ta được
(điều phải chứng minh)
Bài 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A và
.
a) Chứng minh
.
b) Tia phân giác của
cắt CH tại K.
Chứng minh
Lời giải
a) Xét ∆ABC có
.
Xét ∆ABH có
.
Suy ra
(điều phải chứng minh).
b) Ta có AK là tia phân giác của
Mà
nên
.
(chứng minh câu a) nên suy ra
(1).
Mặt khác
là góc ngoài đỉnh K của ∆AKC nên
19
hay
(2)
Từ (1) và (2) ta có
(điều phải chứng minh)
Bài 2:
Cho tam giác ABC vuông tại A . Kẻ AH vuông
góc với BC
. Các tia phân giác góc
ABC và góc HAC cắt nhau tại I. Chứng minh
rằng
.
Lời giải
Xét ∆ABC vuông tại A có
. (1)
Xét ∆AHC vuông tại H có
. (2)
Từ (1) và (2), ta có
Lại có
.
(do BI là phân giác của
Suy ra
);
(do
).
Xét ∆ABI có:
Mà
Suy ra
(do AI là phân giác của
.
.
(điều phải chứng minh).
Bài 3:
20
Cho tam giác ABC có BD , CE lần lượt là tia
phân giác các góc B, C. Gọi I là giao điểm của
BD và CE.
a) Chứng minh rằng
b) Biết
.
. Tính số đo của
c) Tính số đo của
.
biết số đo góc
trung bình cộng của hai góc
là
.
Lời giải
a) Ta có
).
(do BI là tia phân giác
Xét ∆IBC có
),
(do CI là tia phân giác
.
Suy ra
(1)
Xét ∆ABC có
(2)
Thế (2) vào (1) ta có:
(điều phải chứng minh).
b) Từ chứng minh câu a, ta có:
Mà ta có
c) Do
.
(hai góc kề bù). Suy ra
.
có số đo là trung bình cộng số đo của
và
hay
Mà
nên
.
21
nên
Áp dụng chứng minh ở ý a ta có:
.
Bài 4:
Cho tam giác ABC và đường cao AH
. Biết rằng
.
a) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác
vuông.
b) Biết rằng số đo góc
bằng trung bình
cộng của hai góc
góc của tam giác ABC.
. Tính số đo các
Lời giải
a) Xét ∆AHC vuông tại H có
Theo giả thiết, ta có
(1)
hya
Theo (1), ta có:
.
Vậy tam giác ABC vuông tại A.
b) Do số đo góc
bằng trung bình cộng của hai góc
.
nên ta có
(2)
Tam giác ABC vuông tại A nên
Từ (2) và (3) ta có:
Giải phương trình ta tìm được
Vậy ∆ABC có
,
. (3)
.
. Khi đó, ta có
.
Bài 5:
22
.
Cho
với
có
(
. Kẻ
). Kẻ
A
vuông góc
vuông góc với
1
2
D
. Gọi
là giao điểm của
. Chứng minh:
và
E
.
1
2
H
C
B
Lời giải
Trong
vuông tại
, ta có:
Trong
vuông tại
, ta có:
(hai góc phụ nhau) (1)
(hai góc phụ nhau) (2)
Cộng (1) với (2) vế theo vế, ta có:
Suy ra
Bài 6:
Cho góc
, điểm
vuông góc với
với
(
thuộc tia
(
), kẻ
), kẻ
x
. Kẻ
C
vuông góc
vuông góc với
A
(
O
).
B
Chứng minh:
và
.
D
Lời giải
+ Ta có:
+ Ta có:
(cùng phụ với
)
(gt)
Suy ra
Suy ra
(đồng vị)
23
y
Bài 7:
Cho
tại
minh:
vuông tại . Vẽ
. Vẽ
B
vuông góc với
là tia đối của tia
. Chứng
H
1.
2.
x
và
C
A
bù nhau
Lời giải
1. Xét
Xét
, ta có
, ta có
Mà
nên
.
2. Tương tự câu a, ta có
Mà
kề bù với
nên
bù với
Bài 8:
Cho
vuông tại
, điểm
tam giác đó. Chứng minh
B
nằm trong
là góc tù.
E
A
Lời giải
Gọi
là giao điểm của
Xét
ta có:
Xét
ta có:
và
24
K
C
Từ
suy ra:
là góc tù.
Bài 9:
Cho tam giác
có
.Vẽ phân giác
.
a) Chứng minh
b) Đường thẳng chứa tia phân giác góc ngoài đỉnh
của tam giác
, cắt đường thẳng
tại
Chứng minh rằng:
Lời giải
a) Sử dụng tính chất góc ngoài.
Ta được:
b) Ta có
Mà
. Từ đó suy
Bài 10:
25
.
Cho tam giác
vuông tại
đường thẳng vuông góc với
giác của góc
cắt
ở
. Gọi
tại
là
B
. Tia phân
và cắt d ở
d
.
A
Chứng minh rằng
C
D
E
Lời giải
Ta có:
Suy ra
.
Bài 11:
Cho tam giác
vuông tại
vuông góc với
tại
của
và
. Các tia phân giác
cắt nhau tại
rằng
. Kẻ
. Chứng minh
.
Lời giải
Ta có
,
Nên
Mà
Xét tam giác
lần lượt là tia phân giác của
và
và
(cùng phụ với
) nên
có:
26
(định lý tổng 3 góc của một tam giác)
.
Bài 12:
Chứng minh rằng: Tổng ba góc ngoài ở ba
đỉnh của một tam giác bằng
z
.
C
A
x
B
y
Lời giải
Giả sử : Xét
, cần chứng minh
Ta có:
Cộng vế theo vế ta có
Mà
Cách khác: Dựa vào tính chất góc ngoài tam giác, tính số đo từng góc ngoài
tương tự.
Bài 13:
27
và thực hiện
Tam giác ABC có
. Tia phân giác
A
4
2
3 1
cắt BC tại D.
a) Chứng minh
.
1
E
2
C
D
B
b) Đường thẳng chứa tia phân giác góc
ngoài ở đỉnh A của tam giác ABC cắt
đường thẳng BC tại E. Chứng minh rằng
.
Lời giải
a)
có
có
Mà
b)
;
;
nên
có
có:
.
(góc ngoài tam giác)
(góc ngoài)
hay
.
Bài 14:
Cho tam giác ABC, O là điểm nằm trong tam
giác.
a) Chứng minh rằng
A
O
.
2
B
b) Biết
và tia BO là tia
phân giác của góc B. Chứng minh rằng tia CO
là tia phân giác của góc C.
có
1
2
2
1
1
x
Lời giải
a)
2
1
(góc ngoài tam giác).
28
C
có
(góc ngoài tam giác).
Hay
.
b) Từ
mà BO là tia phân giác của
nên
suy ra
Hay CO là tia phân giác của góc
.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
Cho hình vẽ dưới đây.
Chứng minh
F
A
biết rằng:
B
C
Lời giải
Ta có:
là góc ngoài của
Hai góc trong cùng phía
có tổng bằng
29
D
E
Bài 2:
C
Cho hình vẽ sau. Chứng minh rằng:
H
B
A
K
Lời giải
có
;
có
(cùng phụ
)
Bài 3:
Cho tam giác
có
đường thẳng đi qua
. Gọi
. Kẻ
rằng
A
và vuông góc với
Tia phân giác của góc
ở
E
là
cắt
ở
vuông góc với
.
1
và cắt
1
. Chứng minh
là tia phân giác của góc
B
.
Lời giải
Ta có:
;
mà
CMTT
Mà
là phân giác của
H
.
Bài 4:
30
2
1
D
2
1
C
Cho tam giác
có
, gọi
. Lấy điểm
E
là một
điểm nằm giữa
và
tia đối của tia
. Chứng minh rằng góc
1
thuộc
2
B
1
2
là góc nhọn.
A
Lời giải
Chứng minh
( tính chất góc ngoài của tam giác)
.
31
D
C
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Định lí tổng ba góc của một tam giác
A
Tổng ba góc của một tam giác bằng 180o.
có
C
B
2. Áp dụng vào tam giác vuông
B
Định nghĩa: Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông.
Định lý: Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau. Tam
giác
vuông tại
là phụ nhau.
nên
. Khi đó, hai góc nhọn được
gọi
C
A
vuông tại
3. Góc ngoài của tam giác
A
Định nghĩa: Góc ngoài của tam giác là góc kề bù với
một góc của tam giác ấy.
Tính chất: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng
hai góc trong không kề với nó.
có
B
là góc ngoài đỉnh
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Tính số đo của một góc, so sánh các góc
I. Phương pháp giải:
* Lập các đẳng thức thể hiện:
+ Tổng ba góc của tam giác bằng
.
+ Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau.
+ Góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.
* Sau đó tính số đo góc phải tìm.
II. Bài toán.
Ví dụ: Tính số đo x, y trong các hình vẽ sau:
Hướng dẫn giải
1
C
x
a) Xét
có
b) Xét ∆ABC có y là góc ngoài tại đỉnh C.
Suy ra
.
Lại có
(hai góc kề bù).
Suy ra
.
Bài 1:
Cho tam giác ABC có
và
.
a) Tính số đo các góc B, C của ∆ABC.
b) Gọi AD là tia phân giác của
của
. Tính số đo
.
Lời giải
a) Xét ∆ABC có
Theo giả thiết
Mặt khác
Suy ra:
.
nên
.
(giả thiết).
.
.
b) Do AD là tia phân giác góc
Xét ∆ACD có
nên
.
là góc ngoài đỉnh D nên
.
Bài 2:
2
Cho ∆ABC có
.
a) Tam giác ABC là tam giác gì?
b) Gọi AD là tia nằm giữa hai tia AB và
AC . Biết
.
Tính số đo của
.
Lời giải
a) Xét ∆ABC có
.
Do
nên tam giác ABC là tam giác có một góc tù.
b) Theo giả thiết, ta có
.
Xét ∆ADB có
là góc ngoài đỉnh D nên
.
Bài 3:
Tam giác ABC có số đo
. Góc C có số đo bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Xét ∆ABC có
.
Bài 4:
Cho tam giác ABC vuông tại B. Kết luận nào sau đây là sai?
A.
.
B.
3
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Vì tam giác ABC vuông tại B nên
C.
sai vì
(A đúng);
nên
(B và D đúng).
.
Bài 5:
Cho tam giác MNP có
. Biết
. Số đo của
A.
.
B.
C.
.
D.
bằng
.
.
Lời giải
Xét ∆MNP có
Mặt khác
.
. Suy ra
.
Bài 6:
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Một tam giác chỉ có tối đa hai góc nhọn.
B. Một tam giác chỉ có nhiều nhất một góc tù.
C. Trong một tam giác, có ít nhất hai góc có số đo nhỏ hơn 60°.
D. Trong một tam giác, số đo của mỗi góc luôn nhỏ hơn tổng số đo các góc còn lại.
Lời giải
A. Sai vì luôn tồn tại tam giác có ba góc nhọn. Ví dụ tam giác có ba góc bằng 60°.
B. Đúng. Giả sử tam giác có nhiều hơn 1 góc tù. Khi đó tổng ba góc trong tam giác lớn hơn
180° (mâu thuẫn với định lí tổng 3 góc trong tam giác).Vậy trong tam giác có nhiều nhất một
góc tù.
C. Sai. Thật vậy xét tam giác ABC có
thuẫn với định lí tổng 3 góc trong tam giác).
D. Sai. Thậy vậy, xét ∆ABC có
. Khi đó
tù. Khi đó góc ngoài
4
(mâu
tại A là góc nhọn. Ta có
(mâu thuẫn vì góc tù luôn lớn hơn góc nhọn).
Bài 7:
Cho tam giác ABC có
và
. Số đo của góc C bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
∆ABC có
.
Mặt khác
nên
.
Bài 8:
Cho tam giác ABC có
. Biết góc B có
số đo lớn hơn số đo góc C là 15o.
a) Tính số đo các góc B và C của tam giác
ABC.
b) Gọi BD là tia phân giác của
. Tính số đo của
với
.
Lời giải
a) Xét ∆ABC có
.
Mà
.
(giả thiết) nên
b) Do BD là tia phân giác góc ABC nên
.
5
Xét ∆BCD có
là góc ngoài đỉnh D nên
.
Bài 9:
Cho tam giác ABC có AD, BE lần lượt là tia
phân
giác
trong
các
góc
Biết AD cắt BE tại K và
. Tính số đo các góc A,
B, C của tam giác ABC.
Lời giải
Ta có
Do AK là phân giác của
nên
và
.
Xét ∆ABK có
Mà BK là phân giác của
nên
.
Xét ∆ABC có
.
Vậy ∆ABC có
.
Bài 10:
Cho tam giác ABC. Tính số đo các góc còn lại của tam giác biết
A.
và
B.
C.
.
.
và
Lời giải
Xét ∆ABC có
.
6
a) Có
nên
.
b) Theo giả thiết
.
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Suy ra
.
c) Do
nên ta có
Từ giả thiết
.
.
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Suy ra
.
Bài 11:
Tính số đo
trong hình vẽ dưới đây
x
70°
35°
120°
Hình 1
60°
y
Hình 2
Lời giải
Hình 1:
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
. Vậy
Hình 2:
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
. Vậy
7
Bài 12:
Tính số đo
trong hình vẽ dưới đây
90°
55°
x
Lời giải
Cách 1:
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
. Vậy
Cách 2:
Ta có
(trong tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau)
. Vậy
Bài 13:
Tính số đo
trong hình vẽ dưới đây
70°
65°
x
Lời giải
Ta có:
(góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó)
. Vậy
Bài 14:
Tính số đo
dưới đây
trong hình vẽ
x
72°
105°
x
x
x
x
x
40°
y
Hình 2
Hình 1
Hình 3
Lời giải
Hình 1:
8
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
. Vậy
Hình 2:
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
. Vậy
Hình 3:
Ta có:
(hai góc kề bù)
. Vậy
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
. Vậy
Bài 15:
Tính số đo
trong hình vẽ
sau: Biết
F
A
x
30°
và
x
B
D
x
E
C
80°
H
Lời giải
Hình 1
Xét
có
(tính chất tam giác vuông)
Ta lại có
Trong
.
ta có
.
Mà
.
Hình 2
Ta có
(hai góc kề bù).
9
y
135°
G
m
Xét
có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
Ta lại có
(góc ngoài của tam giác).
Bài 16:
Cho hình vẽ. Chứng minh rằng:
D
B
40°
50°
A
Lời giải
Xét
có
(tính chất tam giác vuông)
Xét
có
.
(tính chất tam giác vuông)
Lại có
Mặt khác
Hay
Bài 17:
Tính các góc của
, biết:
và
Lời giải
10
C
E
Xét
có
.
Mà
Lại có:
Bài 18:
Tính các góc của tam giác
a)
.
biết:
b)
.
Lời giải
a)
.
Ta có
.
Mà
.
b)
.
Ta có
Mà
.
Bài 19:
Cho tam giác
cắt
tại
, tia phân giác
. Tính góc
của góc
biết
.
Lời giải
11
Ta có
Vì
(định lý tổng 3 góc của một tam giác)
là tia phân giác của góc
Ta lại có
nên
.
(định lý tổng 3 góc của một tam giác)
.
Bài 20:
Cho
a)
. Tính các góc của tam giác biết
.
b)
.
Lời giải
a) Áp dụng định lí tổng 3 góc trong một tam giác ta có:
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:
.
b) Ta có
Áp dụng định lí tổng 3 góc trong một tam giác ta có:
12
Bài 21:
Cho
biết
.
a) Tính các góc của tam giác
b) Tia phân giác ngoài tại
Tính
.
cắt
tại
.
.
Lời giải
a) Từ
suy ra:
mà
( tổng 3 góc trong một tam giác)
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:
.
b) Ta có
13
(mà
là phân giác ngoài tại
nên
)
Ta có
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
x
Tính số đo
trong
hình vẽ dưới đây
y
125°
35°
65°
55°
Hình 1
Hình 2
Lời giải
Xét H1:
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
. Vậy
Xét H2:
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
. Vậy
Bài 2:
Tính số đo
vẽ dưới đây
trong hình
A
y
40° 40°
60°
40°
x
B
Hình 1
70°
x
y
D
Hình 2
Lời giải
14
C
Hình 1:
Ta có:
(hai góc kề bù)
.
Vậy
Ta có:
(góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó)
.
Vậy
Hình 2:
Ta có:
(góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó)
.
Vậy
Ta có:
(định lý tổng ba góc trong một tam giác)
.
Vậy
Bài 3:
Cho
a)
. Tính các góc của tam giác biết
.
b)
Lời giải
a)
, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:
15
- Xét
, áp dụng định lý tổng 3 góc trong một tam giác ta được :
b)
- Xét
, áp dụng định lý tổng 3 góc trong một tam giác ta được:
Ta có:
, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:
Bài 4:
Cho tam giác
có số đo bằng
A
có góc ngoài tại đỉnh
và
y
.
I
a) Tính các góc
.
b) Hai tia phân giác của góc
tại
. Tính góc
B
và
x
cắt nhau
.
16
C
m
Lời giải
a) Tính các góc
.
Ta có góc ngoài tại đỉnh
có số đo bằng
Ta lại có
nên
.
.
Mà
.
b) Hai tia phân giác của góc
và
Do tia
là tia phân giác của góc
Do tia
là tia phân giác của góc
cắt nhau tại
. Tính góc
.
.
Ta lại có
.
17
Dạng 2: Các bài toán chứng minh góc
Phương pháp giải:
Sử dụng linh hoạt các tính chất về góc của một tam giác, góc ngoài tại một đỉnh hay tính chất tia
phân giác của góc
Bước 1. Áp dụng tính chất tổng ba góc trong tam giác, tính góc trong yêu cầu của bài toán.
Bước 2. Kết hợp tính chất đường phân giác để chứng minh hệ thức.
Ví dụ: Cho tam giác MNP. Các đường phân giác trong các góc M, P cắt nhau tại I.
Chứng minh rằng:
Hướng dẫn giải
Xét ∆MIP có
Lại có:
(do MI là phân giác của
).
(do PI là phân giác của
).
Suy ra
. (1)
Mặt khác, xét ∆MNP có
18
(2)
Thế (2) vào (1), ta được
(điều phải chứng minh)
Bài 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A và
.
a) Chứng minh
.
b) Tia phân giác của
cắt CH tại K.
Chứng minh
Lời giải
a) Xét ∆ABC có
.
Xét ∆ABH có
.
Suy ra
(điều phải chứng minh).
b) Ta có AK là tia phân giác của
Mà
nên
.
(chứng minh câu a) nên suy ra
(1).
Mặt khác
là góc ngoài đỉnh K của ∆AKC nên
19
hay
(2)
Từ (1) và (2) ta có
(điều phải chứng minh)
Bài 2:
Cho tam giác ABC vuông tại A . Kẻ AH vuông
góc với BC
. Các tia phân giác góc
ABC và góc HAC cắt nhau tại I. Chứng minh
rằng
.
Lời giải
Xét ∆ABC vuông tại A có
. (1)
Xét ∆AHC vuông tại H có
. (2)
Từ (1) và (2), ta có
Lại có
.
(do BI là phân giác của
Suy ra
);
(do
).
Xét ∆ABI có:
Mà
Suy ra
(do AI là phân giác của
.
.
(điều phải chứng minh).
Bài 3:
20
Cho tam giác ABC có BD , CE lần lượt là tia
phân giác các góc B, C. Gọi I là giao điểm của
BD và CE.
a) Chứng minh rằng
b) Biết
.
. Tính số đo của
c) Tính số đo của
.
biết số đo góc
trung bình cộng của hai góc
là
.
Lời giải
a) Ta có
).
(do BI là tia phân giác
Xét ∆IBC có
),
(do CI là tia phân giác
.
Suy ra
(1)
Xét ∆ABC có
(2)
Thế (2) vào (1) ta có:
(điều phải chứng minh).
b) Từ chứng minh câu a, ta có:
Mà ta có
c) Do
.
(hai góc kề bù). Suy ra
.
có số đo là trung bình cộng số đo của
và
hay
Mà
nên
.
21
nên
Áp dụng chứng minh ở ý a ta có:
.
Bài 4:
Cho tam giác ABC và đường cao AH
. Biết rằng
.
a) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác
vuông.
b) Biết rằng số đo góc
bằng trung bình
cộng của hai góc
góc của tam giác ABC.
. Tính số đo các
Lời giải
a) Xét ∆AHC vuông tại H có
Theo giả thiết, ta có
(1)
hya
Theo (1), ta có:
.
Vậy tam giác ABC vuông tại A.
b) Do số đo góc
bằng trung bình cộng của hai góc
.
nên ta có
(2)
Tam giác ABC vuông tại A nên
Từ (2) và (3) ta có:
Giải phương trình ta tìm được
Vậy ∆ABC có
,
. (3)
.
. Khi đó, ta có
.
Bài 5:
22
.
Cho
với
có
(
. Kẻ
). Kẻ
A
vuông góc
vuông góc với
1
2
D
. Gọi
là giao điểm của
. Chứng minh:
và
E
.
1
2
H
C
B
Lời giải
Trong
vuông tại
, ta có:
Trong
vuông tại
, ta có:
(hai góc phụ nhau) (1)
(hai góc phụ nhau) (2)
Cộng (1) với (2) vế theo vế, ta có:
Suy ra
Bài 6:
Cho góc
, điểm
vuông góc với
với
(
thuộc tia
(
), kẻ
), kẻ
x
. Kẻ
C
vuông góc
vuông góc với
A
(
O
).
B
Chứng minh:
và
.
D
Lời giải
+ Ta có:
+ Ta có:
(cùng phụ với
)
(gt)
Suy ra
Suy ra
(đồng vị)
23
y
Bài 7:
Cho
tại
minh:
vuông tại . Vẽ
. Vẽ
B
vuông góc với
là tia đối của tia
. Chứng
H
1.
2.
x
và
C
A
bù nhau
Lời giải
1. Xét
Xét
, ta có
, ta có
Mà
nên
.
2. Tương tự câu a, ta có
Mà
kề bù với
nên
bù với
Bài 8:
Cho
vuông tại
, điểm
tam giác đó. Chứng minh
B
nằm trong
là góc tù.
E
A
Lời giải
Gọi
là giao điểm của
Xét
ta có:
Xét
ta có:
và
24
K
C
Từ
suy ra:
là góc tù.
Bài 9:
Cho tam giác
có
.Vẽ phân giác
.
a) Chứng minh
b) Đường thẳng chứa tia phân giác góc ngoài đỉnh
của tam giác
, cắt đường thẳng
tại
Chứng minh rằng:
Lời giải
a) Sử dụng tính chất góc ngoài.
Ta được:
b) Ta có
Mà
. Từ đó suy
Bài 10:
25
.
Cho tam giác
vuông tại
đường thẳng vuông góc với
giác của góc
cắt
ở
. Gọi
tại
là
B
. Tia phân
và cắt d ở
d
.
A
Chứng minh rằng
C
D
E
Lời giải
Ta có:
Suy ra
.
Bài 11:
Cho tam giác
vuông tại
vuông góc với
tại
của
và
. Các tia phân giác
cắt nhau tại
rằng
. Kẻ
. Chứng minh
.
Lời giải
Ta có
,
Nên
Mà
Xét tam giác
lần lượt là tia phân giác của
và
và
(cùng phụ với
) nên
có:
26
(định lý tổng 3 góc của một tam giác)
.
Bài 12:
Chứng minh rằng: Tổng ba góc ngoài ở ba
đỉnh của một tam giác bằng
z
.
C
A
x
B
y
Lời giải
Giả sử : Xét
, cần chứng minh
Ta có:
Cộng vế theo vế ta có
Mà
Cách khác: Dựa vào tính chất góc ngoài tam giác, tính số đo từng góc ngoài
tương tự.
Bài 13:
27
và thực hiện
Tam giác ABC có
. Tia phân giác
A
4
2
3 1
cắt BC tại D.
a) Chứng minh
.
1
E
2
C
D
B
b) Đường thẳng chứa tia phân giác góc
ngoài ở đỉnh A của tam giác ABC cắt
đường thẳng BC tại E. Chứng minh rằng
.
Lời giải
a)
có
có
Mà
b)
;
;
nên
có
có:
.
(góc ngoài tam giác)
(góc ngoài)
hay
.
Bài 14:
Cho tam giác ABC, O là điểm nằm trong tam
giác.
a) Chứng minh rằng
A
O
.
2
B
b) Biết
và tia BO là tia
phân giác của góc B. Chứng minh rằng tia CO
là tia phân giác của góc C.
có
1
2
2
1
1
x
Lời giải
a)
2
1
(góc ngoài tam giác).
28
C
có
(góc ngoài tam giác).
Hay
.
b) Từ
mà BO là tia phân giác của
nên
suy ra
Hay CO là tia phân giác của góc
.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
Cho hình vẽ dưới đây.
Chứng minh
F
A
biết rằng:
B
C
Lời giải
Ta có:
là góc ngoài của
Hai góc trong cùng phía
có tổng bằng
29
D
E
Bài 2:
C
Cho hình vẽ sau. Chứng minh rằng:
H
B
A
K
Lời giải
có
;
có
(cùng phụ
)
Bài 3:
Cho tam giác
có
đường thẳng đi qua
. Gọi
. Kẻ
rằng
A
và vuông góc với
Tia phân giác của góc
ở
E
là
cắt
ở
vuông góc với
.
1
và cắt
1
. Chứng minh
là tia phân giác của góc
B
.
Lời giải
Ta có:
;
mà
CMTT
Mà
là phân giác của
H
.
Bài 4:
30
2
1
D
2
1
C
Cho tam giác
có
, gọi
. Lấy điểm
E
là một
điểm nằm giữa
và
tia đối của tia
. Chứng minh rằng góc
1
thuộc
2
B
1
2
là góc nhọn.
A
Lời giải
Chứng minh
( tính chất góc ngoài của tam giác)
.
31
D
C
 








Các ý kiến mới nhất