Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

(Cả năm) Vở ghi bài Sinh 11 Cánh Diều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 01h:12' 29-08-2023
Dung lượng: 13.9 MB
Số lượt tải: 219
Số lượt thích: 2 người (Thái Ngọc Ánh, Trần Thảo Nhu)
BÀI

2

TRAO ĐỔI NƯỚC VÀ KHOÁNG Ở
THỰC VẬT

PHẦN 1: NỘI DUNG
I.
Vai trò của nước và một số nguyên tố khoáng đối với thực vật
1. Vai trò của nước
Nước chiếm (1)……… sinh khối tươi của mô thực vật nên giữ nhiều vai trò quan trọng đối
với thực vật:
- Nước là thành phần cấu tạo của tế bào
- Tạo (2)……… giữa các cơ quan
- (3)………. cho các ion khoáng, các chất hòa tan trong nước, môi trường của các phản
ứng sinh hóa
- Điều hòa (4)………
- Chất đệm bảo vệ cơ thể
- (5)………. các chất trong hệ vận chuyển
2. Vai trò của nguyên tố dinh dưỡng khoáng
- Các nguyên tố dinh dưỡng khoáng có vai trò quan trọng trong (6)………. ở thực vật.
- Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu: tham gia vào chuyển hóa của cơ thể, không
thể thay thế bởi các nguyên tố khác.
- Có hai nhóm:
- Nguyên tố đa lượng: (7)………..
- Nguyên tố vi lượng: (8)………..
VAI TRÒ CỦA MỘT SỐ LOẠI ION KHOÁNG

II.

Sự hấp thu nước, khoáng và vận chuyển các chất trong cây
1. Cơ quan hấp thụ
- Sự hấp thu nước: nước trong dung dịch đất (môi trường (9)………..) → tế bào
lông hút (môi trường (10)………..).
- Sự hấp thu khoáng:
- Cơ chế thụ động: ion di chuyển từ dung dịch đất ((11)………) → dịch
bào tế bào lông hút ((12)……….); xâm nhập vào rễ theo dòng nước
liên kết; bề mặt hạt keo đất trao đổi với ion khoáng trên bề mặt rễ
- Cơ chế chủ động: di chuyển (13)………. → cần ATP
- Con đường di chuyển nước và khoáng từ đất vào mạch gỗ:
- Con đường gian bào: nước và ion khoáng di chuyển hướng tâm vào
khoảng trống giữa (14)……….. và khoảng trống giữa (15)……… ở
thành tế bào. Đai Caspary giúp hấp thụ các ion khoáng một cách có
chọn lọc.
- Con đường tế bào chất: nước và ion khoáng di chuyển hướng tâm qua
tế bào chất của các lớp tế bào vỏ rễ đến (16)………… thông qua cầu
sinh chất.

2. Sự vận chuyển các chất ở cây

-

Vận chuyển trong mạch gỗ:
- Vận chuyển (17)……… từ rễ lên các cơ quan phía trên
- Chuyên chở nước, chất khoáng hòa tan, amino acid, amide, cytokinin,

- Động lực vận chuyển: áp suất (18)………, thoát hơi nước ở lá, lực liên
kết giữa các phân tử nước, lực bám giữa các phân tử nước với thành
mạch gỗ
- Vận chuyển trong mạch rây:
- Vận chuyển (19)……….
- Chuyên chở các sản phẩm quang hợp, amino acid, hormone thực vật,
ion khoáng tái sử dụng
- Vận chuyển qua lại giữa mạch gỗ và mạch rây: chuyên chở nước
III.
Sự thoát hơi nước ở thực vật
- Vị trí thoát hơi nước: vỏ trên thân cây, cánh hoa, vỏ quả.
- (20)………. là cơ quan thoát hơi nước chủ yếu. Gồm hai con đường: thoát hơi
nước qua (21)………. và thoát hơi nước qua (22)………..
1. Thoát hơi nước qua lớp cutin
- Lớp cutin bao phủ (23)………. bề mặt lá.
- Nước khuếch tán từ khoảng gian bào của thịt lá qua lớp cutin để ra ngoài.
- Vận tốc thoát hơi nước (24)…………
- Tốc độ thoát hơi nước phụ thuộc vào độ dày lớp cutin. Lớp cutin càng dày thì
mức độ thoát hơi nước càng (25)……….. và ngược lại.
2. Thoát hơi nước qua khí khổng
- Khí khổng được cấu tạo từ hai tế bào hình hạt đậu úp vào nhau.
- Là con đường thoát hơi nước chủ yếu ở thực vật.
- Tốc độ thoát hơi nước phụ thuộc vào (26)………. khí khổng.

-

Cơ chế đóng mở khí khổng: động lực làm biến đổi độ mở của khí khổng là sự
biến đổi (27)……… trong các tế bào khí khổng.
- Khi khí khổng no nước: thành mỏng phía ngoài bị căng mạnh, thành
trong dày bị căng yếu hơn làm mở khí khổng.
- Sự giải phóng các chất thẩm thấu làm giảm sự hút nước, lỗ khí khổng
(28)……….
- Sự tích lũy và giải phóng các chất thẩm thấu phụ thuộc: ánh sáng, nhiệt
độ, độ ẩm không khí, mức độ no nước của cây, cân bằng ion và
hormone thực vật.
3. Vai trò của quá trình thoát hơi nước đối với thực vật
- Tạo (29)……….. cho quá trình hấp thụ;
- Vận chuyển vật chất ở rễ lên lá và các cơ quan phía trên;
- Duy trì sức trương và liên kết các cơ quan với cây thành một thể thống nhất;
- Đảm bảo quá trình (30)……….;
- Giảm nhiệt độ bề mặt lá
IV.
Dinh dưỡng nitrogen ở thực vật
1. Vai trò của nitrogen
- Vai trò sinh lí của nitơ đối với thực vật: Nitơ là một nguyên tố dinh dưỡng khoáng
thiết yếu của thực vật. Nitơ được rễ cây hấp thụ từ môi trường ở dạng (31)………..
Trong cây NO3- được khử thành NH4+.
- Vai trò chung: Đảm bảo cho cây sinh trưởng và phát triển tốt
- Vai trò (32)……….: Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, acid
nucleic, diệp lục, ATP… Nitơ có trong các chất (33)…….. → Dấu hiệu khi cây thiếu
Nitơ là cây sinh trưởng kém, xuất hiện màu vàng nhạt trên lá; thừa N, cây phát triển
quá nhanh, dễ lốp, đổ.
- Vai trò điều tiết: Tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất và (34)………. của tế
bào và ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của tế bào.
2. Nguồn cung cấp nitrogen

3. Quá trình biến đổi nitrate và ammonium ở thực vật
a. Quá trình khử nitrat (NO3- )
- Là quá trình chuyển hoá NO3- thành NH4+, có sự tham gia của (35)………. được thực hiện ở
(36)……… diễn ra qua 2 giai đoạn:
Giai đoạn 1: NO3- (nitrat) được khử thành NO2- (nitrit), được xúc tác bởi enzym nitrat
reductaza.
● Giai đoạn 2: NO2- (nitrit) được khử thành NH4+ (amoni) được xúc tác bởi enzym nitrit
reductaza.
- Điều kiện cho quá trình khử nitrat:


Có các enzim đặc hiệu xúc tác cho các phản ứng
● Có các lực khử mạnh
- Ý nghĩa: hạn chế (37)………. trong các bộ phận của cây.


b. Quá trình đồng hóa NH4+ trong mô thực vật
Theo 3 con đường:
* (38)…………. các acid keto tạo acid amin:
Acid keto + NH4+ → Acid amin.
Vd: Acid α- ketoglutaric + NH4+ + NADH2 → Acid glutamic + H2O + NAD+
* (39)…………. amin:
Acid amin + acid keto → acid amin mới + acid keto mới
Vd: Acid glutamic + Acid pyruvic → Alanin + Acid α- xetoglutaric
*(40)………… : Là con đường liên kết phân tử NH3 với acid amin dicarboxylic.
Acid amin dicarboxylic + NH4+ → amit
Vd: Acid glutamic + NH4+ → Glutamine

Sự hình thành amit có ý nghĩa sinh học quan trọng
+ Đó là cách giải độc NH3 tốt nhất
+ Amit là nguồn (41)……… cho quá trình tổng hợp a. amin khi cần thiết
PHẦN 2: BÀI TẬP
1. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Hình ảnh nào cho biết cây bị thiếu nước?
A

B

C

D

Câu 2. Đâu là nhận định SAI về vai trò của nước?
A.Nước chiếm một phần rất lớn trong sinh khối tươi của thực vật
B. Nước quyết định sự phân bố của thực vật trên Trái Đất
C. Thành phần quan trọng của tế bào, tạo môi trường liên kết các cơ quan với nhau
D. Nước là thành phần màng tế bào, hoạt hóa enzyme và truyền tín hiệu
Câu 3. Có bao nhiêu nguyên tố đa lượng trong các nguyên tố sau?
Na, K, Ca, Mg, Fe, Zn, Cu, P, N, Cl
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 4. Có bao nhiêu nguyên tố vi lượng trong các nguyên tố sau?
N, Fe, Zn, Mg, Ca, K, S, Cl, B
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 5. Có bao nhiêu nhận định ĐÚNG về các nguyên tố dinh dưỡng khoáng trong cây?
(1) Các nguyên tố giữ vai trò cấu trúc
(2) Các nguyên tố giữ vai trò điều tiết
(3) Khi thiếu một nguyên tố thiết yếu, các nguyên tố khác có thể tạm thời thay thế vai trò
(4) Nguyên tố vi lượng là nguyên tố có vai trò nhỏ hơn nguyên tố đa lượng
(5) Vàng lá là một triệu chứng thường gặp trong thiếu dinh dưỡng khoáng
(6) Mg là một nguyên tố vi lượng
A. 2
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 6. Khi thiếu kali, có thế thấy triệu chứng đặc trưng nào ở lá cây?
A. Cây bị còi cọc, chóp lá hóa vàng
B. Lá vàng nhạt, mép lá đỏ
C. Lá nhỏ mềm, chồi đỉnh chết
D. Lá nhỏ màu lục đậm
Câu 7. Lá màu vàng, mép phiến lá màu cam đỏ là triệu chứng điển hình khi thiếu ion nào?
A.Fe
B. K
C. Mg

D. Mn
Câu 8. Lá nhỏ, màu lục đậm, thân và rễ kém phát triển là triệu chứng điển hình khi thiếu ion
nào?
A. Fe
B. S
C. P
D. Ca
Câu 9. Đây là dấu hiệu của thiếu ion nào?

A. Na
B. N
C. Mg
D. Mn
Câu 10. Cho biết các vấn đề của lá cây trong hình bên dưới.

A. (1) Lá khỏe mạnh; (2) thiếu P; (3) thiếu N; (4) thiếu K
B. (1) Lá khỏe mạnh; (2) thiếu P; (3) thiếu K; (4) thiếu N
C. (1) Lá khỏe mạnh; (2) thiếu N; (3) thiếu K; (4) thiếu P
D. (1) Lá khỏe mạnh; (2) thiếu P; (3) thiếu Na; (4) thiếu K
Câu 11. Đây là hình ảnh chồi của một cây ớt chuông. Hãy cho biết nguyên nhân gây ra hình
ảnh này.

A. Thiếu Ca
B. Thiếu K
C. Thiếu P
D. Thiếu Mg
Câu 12. Cho bảng sau đây. Hãy chọn triệu chứng ở cột B tương ứng với vấn đề ở cột A.
CỘT A. Vấn đề

CỘT B. Triệu chứng điển hình

1. Thiếu K

a. Gân lá và lá hóa vàng

2. Thiếu P

b. Lá nhỏ, màu lục đậm; thân và rễ kém phát triển

3. Thiếu Mg

c. Lá vàng nhạt, mép lá đỏ

4. Thiếu Fe

d. Mép phiến lá màu cam, đỏ

A.1 - a; 2 - b; 3 - d; 4 - c
B. 1 - c; 2 - b; 3 - d; 4 - a
C. 1 - a; 2 - d; 3 - b; 4 - c
D. 1 - c; 2 - d; 3 - a; 4 - b
Câu 13. Cơ quan hấp thụ nước bao gồm:
A. Tế bào biểu bì, lông hút, khí khổng
B. Tế bào biểu bì, lông hút
C. Tế bào biểu bì rễ cây
D. Lông hút, khí khổng
Câu 14. Điền vào chỗ trống đáp án đúng
Nước di chuyển từ dung dịch đất hay môi trường (1) ………………. vào tế bào lông hút hay
môi trường (2) ………………. theo cơ chế thẩm thấu hay (3) ……………….
A.(1) ưu trương; (2) nhược trương; (3) chủ động
B. (1) ưu trương; (2) nhược trương; (3) thụ động
C. (1) nhược trương; (2) ưu trương; (3) chủ động
D. (1) nhược trương; (2) ưu trương; (3) thụ động
Câu 15. Hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động là gì?
A. Ion khoáng từ đất xâm nhập vào rễ cây cùng chiều nồng độ, không tiêu tốn ATP

B. Ion khoáng từ đất xâm nhập vào rễ cây cùng chiều nồng độ, tiêu tốn ít ATP
C. Ion khoáng từ đất xâm nhập vào rễ cây ngược chiều nồng độ, tiêu tốn ATP
D. Ion khoáng từ đất xâm nhập vào rễ cây ngược chiều nồng độ, không tiêu tốn ATP
Câu 16. Nhận định SAI khi nói đến hấp thụ khoáng ở thực vật.
A. Có hai cơ chế hấp thu khoáng ở thực vật: chủ động và bị động
B. Trong cơ chế hấp thu chủ động, các ion di chuyển từ nơi có nồng độ cao về nơi có
nồng độ thấp
C. Trong cơ chế hấp thu thụ động, sự di chuyển không mất năng lượng ATP
D. Trong cơ chế thụ động, ion có thể xâm nhập vào rễ cây theo dòng nước liên kết
Câu 17. Nước và chất khoáng hòa tan được vận chuyển vào đâu?
A. Mạch gỗ
B. Mạch rây
C. Con đường gian bào
D. Con đường tế bào chất
Câu 18. Chọn câu đúng nhất. Động lực vận chuyển nước và chất khoáng hòa tan vào mạch
gỗ bao gồm:
A. Áp suất rễ, thoát hơi nước ở lá
B. Áp suất rễ, thoát hơi nước ở lá, lực liên kết giữa các phân tử nước
C. Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ, áp suất rễ, thoát hơi nước ở lá
D. Áp suất rễ, thoát hơi nước ở lá, lực liên kết giữa các phân tử nước, lực bám giữa các
phân tử nước với thành mạch gỗ
Câu 19. Đây là gì?

A. Vận chuyển nước và khoáng bằng (1) con đường gian bào và (2) con đường tế bào
chất
B. Vận chuyển nước và khoáng bằng (1) con đường tế bào chất và (2) con đường gian
bào
C. Vận chuyển nước và khoáng vào (1) mạch rây và (2) mạch gỗ
D. Vận chuyển nước và khoáng vào (1) mạch gỗ và (2) mạch rây
Câu 20. Nước và khoáng chất di chuyển hướng tâm qua tế bào chất của các lớp tế bào vỏ ở rễ
đến mạch gỗ, thông qua ……………….
A. Caspary
B. Khoảng trống giữa các bó sợi cellulose
C. Cầu sinh chất

D. Khoảng trống giữa các tế bào
Câu 21. Cho các chất sau:
- Nước
- Amino acid
- Ion Ca
- Sucrose
- Ion khoáng tái sử dụng
Có bao nhiêu chất vận chuyển qua mạch gỗ?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 22. Cho các chất sau:
Có bao nhiêu chất vận chuyển qua mạch rây?
- Amino acid
- Nước
- Phytohormone
- Sucrose
- Ion khoáng tái sử dụng
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 23. Đâu là nhận định SAI về sự vận chuyển trong mạch rây.
A. Là sự vận chuyển một chiều từ rễ lên lá
B. Chuyên chở các sản phẩm quang hợp và hormone thực vật
C. Nước được vận chuyển giữa mạch gỗ và mạch rây theo chiều ngang
D. Vách tế bào mạch rây chứa nhiều lỗ
Câu 24. Đâu là nhận định ĐÚNG về sự vận chuyển trong mạch gỗ
A. Là sự vận chuyển một chiều từ rễ lên lá
B. Động lực vận chuyển là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa giữa cơ quan nguồn và
cơ quan sử dụng
C. Vận chuyển sucrose
D. Vách tế bào mạch gỗ chứa nhiều lỗ
Câu 25. Cho các thông tin sau:
(1) lực liên kết giữa các phân tử nước
(2) lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch
(3) sự thoát hơi nước ở lá
(4) áp suất rễ
(5) chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa giữa cơ quan nguồn và cơ quan sử dụng
Có bao nhiêu động lực vận chuyển chất trong mạch rây?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 26. Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu của cây là gì?
A. Hoa
B. Vỏ quả
C. Lá
D. Vỏ thân
Câu 27. Có bao nhiêu nhận định SAI về sự thoát hơi nước qua lá?
(1) Thoát hơi nước qua lớp cutin là con đường chủ yếu
(2) Lớp cutin càng dàng thì sự thoát hơi nước càng nhỏ và ngược lại

(3) Tốc độ thoát hơi nước qua khí khổng phụ thuộc độ dày của khí khổng
(4) Khí khổng là một bào quan hình hạt đậu
(5) Có hai con đường thoát hơi nước qua lá: qua lớp cutin và qua khí khổng
A. 2
B. 3
C. 3
D. 4
Câu 28. Động lực làm đóng mở khí khổng là gì?
A. Áp suất rễ
B. Nồng độ ưu trương trong mạch gỗ và mạch rây
C. Sự thay đổi nhiệt độ môi trường
D. Sự thay đổi sức trương nước trong tế bào khí khổng
Câu 29. Có bao nhiêu nhận định ĐÚNG vào đặc điểm của cấu trúc trong hình

(1) Mỗi cấu trúc như vậy có hai tế bào hình hạt đậu xếp úp vào nhau
(2) Tốc độ thoát hơi nước phụ thuộc vào độ mở của cấu trúc này
(3) Mỗi tế bào chứa nhiều lục lạp
(4) Đây là con đường thoát hơi nước duy nhất của cây
(5) Tế bào có hai hình: Thành mỏng ở bên trong, còn thành dày nằm ở bên ngoài.
A. 2
B. 3
C. 3
D. 4
Câu 30. Con đường thoát hơi nước qua lớp cutin có bao nhiêu đặc điểm dưới đây?
(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
(2) Vận tốc lớn.
(3) Tốc độ thoát hơi nước phụ thuộc vào độ dày lớp cutin
(4) Tốc độ thoát hơi nước phụ thuộc vào độ mở lớp cutin
Con đường thoát hơi nước qua cutin có bao nhiêu đặc điểm trên?
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 31. Nhận định đúng về cơ chế mở khí khổng:
A. thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.
B. thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

C. thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.
D. thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.
Câu 32. Khi tế bào mất nước sẽ có hiện tượng gì ở tế bào khí khổng:
A. thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại.
B. thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại.
C. thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại.
D. thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại.
Câu 33. Sự tích lũy và giải phóng các chất thẩm thấu của khí khổng phụ thuộc vào các yếu
tố nào dưới đây
(1)Ánh sáng
(2)Độ ẩm không khí
(3)Độ dày thành tế bào khí khổng
(4)Mật độ lục lạp trong tế bào khí khổng
(5) Nồng độ các ion khoáng trong tế bào khí khổng
A.(1), (3), (5)
B. (1), (2), (5)
C. (1), (4), (5)
D. (1), (2), (4)
Câu 34. Nhận định sai về vai trò của thoát hơi nước đối với thực vật
A.Vận chuyển vật chất ở rễ lên lá và cơ quan phía trên
B. Đảm bảo khuếch tán carbon dioxide vào lá, cung cấp cho quá trình quang hợp
C. Điều hòa nhiệt độ cây
D. Tạo ra động lực đầu dưới cho quá trình hấp thụ các chất
Câu 35. Cho các yếu tố sau:
(1) Mức độ no nước trong tế bào khí khổng
(2) Độ dày của lớp cutin.

(3) Nhiệt độ môi trường.
(4) Nồng độ các ion khoáng.
(5) Số lượng lục lạp trong tế bào khí khổng
Có bao nhiêu yếu tố liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng? Nhân tố nào là chủ yếu?
A. 2 và (3)

B. 3 và (1)

C. 3 và (2)

D. 1 và (3)

Câu 36. Quá trình thoát hơi nước qua lá KHÔNG có vai trò
A. Điều hòa nhiệt độ cho cây
B. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp.
C. Tạo đồng tiền năng lượng ATP
D. Môi trường đệm bảo vệ cây trước các tác nhân cơ học
Câu 37. Đâu nhận định ĐÚNG về nitơ trong cơ thể thực vật?
A. Tham gia vào hoạt hóa enzym
B. Thiếu nitơ cây sinh trưởng kém, mép lá màu đỏ, cam
C. Thành phần cấu tạo protein, enzym, ATP
D. Môi trường đệm bảo vệ cây trước tác nhân cơ học
Câu 38. Thực vật hấp thụ Nitơ dưới dạng nào?
A. N2
B. NO3C. NH4+ và NO3D. NO3- và N2
Câu 39. Có bao nhiêu nguồn cung cấp Nitơ trong các nguồn sau?
(1) Không khí
(2) Xác động vật
(3) Các loại muối khoáng

(4) Vi sinh vật
(5) Ánh sáng mặt trời
(6) Phân lân
A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 40. Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:
A. NO2- → NO3- → NH4+.

B. NO3- → NO2- → NH3.

C. NO3- → NO2- → NH4+.

D. NO3- → NO2- → NH2.

Câu 41. Nitơ có bao nhiêu vai trò đối với thực vật trong số các vai trò dưới đây?
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein
Hoạt hóa enzim
Tham gia cấu tạo nên acid nucleic
Tham gia cấu tạo nên các phân tử diệp lục
Mở khí khổng

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 42. Đâu là vai trò của Kali đối với đời sống thực vật
A. Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion
B. Thành phần cấu tạo của protein, acid nucleic
C. Điều hòa trạng thái ngậm nước của tế bào
D. Điều hòa quá trình trao đổi chất
Câu 43. Vai trò của phôtpho đối với cơ thể thực vật là gì?
A. Điều hòa cân bằng nước và ion trong tế bào
B. Thành phần cấu tạo của các phân tử vật chất di truyền
C. Thành phần cấu tạo thành và màng tế bào
D. Điều tiết đóng mở khí khổng
Câu 44. Phân lân có nguyên tố dinh dưỡng chính là:
A. Kali

B. Photpho
C. Nitơ
D. Kali, Photpho, Nito
Câu 45. Phân NPK có nguyên tố dinh dưỡng chính là:
A. Kali
B. Photpho
C. Nitơ
D. Kali, Photpho, Nito
Câu 46. Ý nghĩa của sự hình thành amide là gì?
(1)
(2)
(3)
(4)

Giải độc NH3 cho cây
Tổng hợp năng lượng ATP cho tế bào
Nguồn dự trữ NH3 cho các quá trình tổng hợp acid amin trong cơ thể thực vật
Tham gia vào quá trình quang hợp

A. (1), (2)
B. (1), (3)
C. (2), (4)
D. (3), (4)
Câu 47. Vai trò của Molybdenum ?
A. Giúp hấp thụ được nhiều N và cố định N
B. Thành phần cấu tạo của diệp lục
C. Thành phần cấu tạo của acid nucleic
D. Giải độc NH3 cho cây
Câu 48. Khi lá cây bị vàng, bón vào gốc hoặc phun lên lá ion khoáng nào sau đây lá cây sẽ
xanh trở lại ?
A. Mg2+

B. Ca2+
C. Fe3+
D. Na+
Câu 49. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.
Mo rất cần cho tổng hợp (1) ……………… trong cây. Mo giúp cây hấp thụ được nhiều (2)
………………. và giúp cho quá trình cố định nguyên tố này. Mo rất cần cho vi sinh vật cố
định (3) ……………….. ở rễ cây và giúp cho sự phát triển nhiều nốt sần ở rễ cây họ đậu.
(1), (2), (3) lần lượt là:
A. vitamin A, Nitơ, đạm cộng sinh
B. vitamin C, Nitơ, đạm cộng sinh
C. vitamin A, Kali, đạm hội sinh
D. Vitamin C, Kali, đạm hội sinh
Câu 50. Đây là triệu chứng khi thiếu nguyên tố dinh dưỡng nào?

A. Calcium
B. Magnesium

C. Manganese
D. Iron (sắt)
2. Bài tập tự luận
Câu 1. Trình bày các vai trò của nước đối với thực vật.

Câu 2. Các ion khoáng có vai trò như thế nào đối với đời sống thực vật. Nguyên tố đa lượng
là gì? Nguyên tố vi lượng là gì? Cho ví dụ.

Câu 3. Cho biết triệu chứng điển hình khi cây bị thiếu Nitơ, thiếu Potassium, thiếu Photpho
và thiếu Canxi.
Câu 4. Trình bày điểm giống và khác nhau giữa con đường vận chuyển qua mạch gỗ và vận
chuyển qua mạch rây.
Câu 5. Liệt kê các cơ quan hấp thụ nước và khoáng chất. Cơ chế hấp thu thụ động và hấp thu
chủ động là gì?

Câu 6. Có bao nhiêu con đường thoát hơi nước qua lá? Đó là những con đường nào và đặc
điểm của chúng?

Câu 7. Khí khổng tập trung nhiều ở vị trí nào trên lá cây? Vì sao có đặc điểm phân bố như
vậy?

Câu 8. Vai trò của thoát hơi nước đối với thực vật.
Câu 9. Vai trò của nitrogen đối với đời sống thực vật. Có các nguồn cung cấp nitrogen nào?

Câu 10. Kể tên 4 loại phân bón và cho biết các nguyên tố chính trong những các loại phân
bón này là gì? Vai trò của mỗi loại phân bón ấy?
PHẦN 3: ĐÁP ÁN
1. Đáp án điền khuyết
(1) 70 - 90%
(2) môi trường liên kết
(3) Dung môi
(4) nhiệt độ
(5) Phương tiện vận chuyển
(6) trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản
(7) N, K, Ca, Mg, P và S
(8) Cl, B, Fe, Mn, Zn, Cu, Mo, Ni
(9) nhược trương
(10) ưu trương
(11) nồng độ cao
(12) nồng độ thấp
(13) ngược nồng độ
(14) các tế bào
(15) các bó sợi cellulose
(16) mạch gỗ
(17) một chiều
(18) rễ
(19) hai chiều
(20) Lá

(21) lớp cutin
(22) khí khổng
(23) tế bào biểu bì
(24) nhỏ
(25) thấp
(26) độ mở
(27) sức trương nước
(28) đóng lại
(29) động lực đầu trên
(30) quang hợp
(31) NH4+ và NO3(32) cấu trúc
(33) điều hòa sinh trưởng
(34) trạng thái ngậm nước
(35) Mo và Fe
(36) mô rễ và mô lá
(37) sự tích lũy nitrat
(38) Amin hóa trực tiếp
(39) Chuyển vị
(40) Hình thành amit
(41) dự trữ NH3
2. Đáp án trắc nghiệm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án D

D

C

A

B

B

C

C

B

B

Câu

12

13

14

15

16

17

18

19

20

11

Đáp án C

B

A

D

C

B

A

D

A

C

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án C

D

A

A

D

C

C

D

C

A

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án D

A

B

D

B

C

C

C

B

C

Câu

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

Đáp án C

A

B

B

D

B

A

A

B

C

HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
Câu 1
→ đáp án D
Câu 2.
Nước là dung môi tạo điều kiện cho các phản ứng hoạt hóa enzym → câu D sai
→ đáp án D
Câu 3.
Nguyên tố đa lượng: Na, K, Ca, Mg, P, N
Nguyên tố vi lượng: Zn, Cu, Cl, Fe
→ đáp án C
Câu 4.
Nguyên tố đa lượng: N, Na, K, Ca, Mg, S
Nguyên tố vi lượng: Fe, Zn, Cl, B
→ đáp án A
Câu 5.
Các nhận định đúng:
1. Các nguyên tố giữ vai trò cấu trúc
2. Các nguyên tố giữ vai trò điều tiết

5. Vàng lá là một triệu chứng thường gặp trong thiếu dinh dưỡng khoáng
Các nhận định sai:
3. Khi thiếu một nguyên tố thiết yếu, các nguyên tố khác có thể tạm
thời thay thế vai trò → không có nguyên tố nào thay thế vai trò của
nguyên tố thiết yếu
4. Nguyên tố vi lượng là nguyên tố có vai trò nhỏ hơn nguyên tố đa lượng → nguyên
tố vi lượng có hàm lượng nhỏ hơn
6.Mg là nguyên tố vi lượng → đại lượng
→ đáp án B
Câu 6.
Khi thiếu Kali, triệu chứng điển hình là lá vàng nhạt, mép lá đỏ
→ đáp án B
Câu 7.
Lá màu vàng, mép phiến lá màu cam đỏ là triệu chứng điển hình khi thiếu ion Magnesium.
→ đáp án C
Câu 8.
Lá nhỏ, màu lục đậm, thân và rễ kém phát triển là triệu chứng điển hình khi thiếu ion
photpho.
→ đáp án C
Câu 9.
Cây còi cọc, chóp lá hóa vàng là triệu chứng điển hình của thiếu Nitơ.
→ đáp án B
Câu 10.
(1) lá xanh đều màu, không sâu → lá khỏe mạnh
(2) lá màu lục đậm, nhỏ → thiếu photpho
(3) lá vàng, đỏ ở mép lá → thiếu K
(4) chóp lá hóa vàng → thiếu Nitơ
→ đáp án B
Câu 11.
Chồi đỉnh bị chết; lá nhỏ, mềm → thiếu Calcium
→ đáp án A
Câu 12.
Thiếu K - lá vàng nhạt, mép lá đỏ
Thiếu P - lá nhỏ, màu lục đậm; thân và rễ kém phát triển
Thiếu Mg - mép phiến lá màu cam, đỏ
Thiếu Fe - gân lá và lá hóa vàng
→ đáp án B
Câu 13.
Cơ quan hấp thụ nước bao gồm: tế bào biểu bì, lông hút, khí khổng.
→ đáp án A

Câu 14.
Nước di chuyển từ dung dịch đất hay môi trường (1) nhược trương vào tế bào lông hút hay
môi trường (2) ưu trương theo cơ chế thẩm thấu hay (3) thụ động.
→ đáp án D
Câu 15.
Hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động. Đó là cơ chế ion khoáng từ đất xâm nhập vào rễ cây
ngược chiều nồng độ, tiêu tốn ATP.
→ đáp án C
Câu 16.
Trong cơ chế hấp thu chủ động, các ion di chuyển từ nơi có nồng độ cao về nơi có nồng độ
thấp → trong cơ chế hấp thu thụ động, các ion di chuyển cùng chiều gradien nồng độ (nồng
độ cao → thấp) → câu B sai
→ đáp án B
Câu 17.
Nước và chất khoáng hòa tan được vận chuyển một chiều từ rễ lên các cơ quan phía trên theo
mạch gỗ.
→ đáp án A
Câu 18.
Áp suất rễ, thoát hơi nước ở lá, lực liên kết giữa các phân tử nước, lực bám giữa các phân tử
nước với thành mạch gỗ.
→ đáp án D
Câu 19.
Vận chuyển nước và khoáng bằng (1) con đường gian bào và (2) con đường tế bào chất
·
Con đường gian bào: nước và ion khoáng di chuyển hướng tâm vào khoảng trống giữa
các tế bào và khoảng trống giữa các bó sợi cellulose ở thành tế bào. Đai Caspary giúp hấp thụ
các ion khoáng một cách có chọn lọc.
·
Con đường tế bào chất: nước và ion khoáng di chuyển hướng tâm qua tế bào chất của
các lớp tế bào vỏ rễ đến mạch gỗ thông qua cầu sinh chất.
→ đáp án A
Câu 20.

Nước và khoáng chất di chuyển hướng tâm qua tế bào chất của các lớp tế bào vỏ ở rễ đến
mạch gỗ, thông qua cầu sinh chất.
→ đáp án C
Câu 21.
Chất vận chuyển qua mạch gỗ bao gồm: nước, amino acid, ion Ca (và các
ion khoáng khác) → 4
→ Đáp án C
Câu 22.
Các chất vận chuyển qua mạch rây: Amino acid; Nước; Phytohormone; Sucrose; Ion khoáng
tái sử dụng.
→ đáp án D
Câu 23. Vận chuyển trong mạch rây là vận chuyển hai chiều từ rễ lên lá và người lại.
→ đáp án A
Câu 24.
Mạch gỗ vận chuyển nước 1 chiều từ rễ lên lá và các cơ quan phái trên
→ đáp án A
Câu 25.
Động lực vận chuyển chất trong mạch rây: chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa giữa cơ quan
nguồn và cơ quan sử dụng
→ đáp án D
Câu 26.
Lá là cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở cây
→ đáp án C
Câu 27.
Thoát hơi nước qua lớp cutin là con đường chủ yếu → sai → qua khí khổng
Lớp cutin càng dàng thì sự thoát hơi nước càng nhỏ và ngược lại → đúng
Tốc độ thoát hơi nước qua khí khổng phụ thuộc độ dày của khí khổng → sai → phụ thuộc độ
mở của khí khổng

Khí khổng là bào quan hình hạt đậu → sai → khí khổng là tế bào
Có hai con đường thoát hơi nước qua lá: qua lớp cutin và qua khí khổng → đúng
→ đáp án C
Câu 28.
Động lực đóng mở khí khổng là sự thay đổi sức trương nước trong tế bào khí khổng.
→ đáp án D
Câu 29.
Hình minh hoạt là tế bào khí khổng. Các nhận định đúng gồm:
(1) Mỗi cấu trúc như vậy có hai tế bào hình hạt đậu xếp úp vào nhau
(2) Tốc độ thoát hơi nước phụ thuộc vào độ mở của cấu trúc này
(3) Mỗi tế bào chứa nhiều lục lạp
→ đáp án C
Câu 30.
Con đường thoát hơi nước qua lớp cutin có đặc điểm: vận tốc nhỏ, tốc độ thoát hơi nước phụ
thuộc vào độ dày lớp cutin.
→ đáp án A
Câu 31.
Nhận định đúng: khi khí khổng no nước, thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo,
khí khổng mở ra.
→ đáp án D
Câu 32.
Khi tế bào mất nước, thành mỏng của khí khổng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng,
khí khổng đóng lại.
→ đáp án A
Câu 33.
Sự tích lũy và giải phóng các chất thẩm thấu của khí khổng phụ thuộc vào các yếu tố: ánh
sáng, độ ẩm không khí và nồng độ các ion khoáng trong tế bào khí khổng.
→ đáp án B
Câu 34.
Tạo ra động lực đầu dưới cho quá trình hấp thụ các chất → sai. Sự thoát hơi nước tạo ra
động lực đầu trên → tăng quá trình hấp thụ nước tại rễ.
→ đáp án D
Câu 35.

Các yếu tố liên quan đến việc đóng mở khí khổng: mức độ no nước trong tế bào khí khổng
(yếu tố quan trọng nhất), nhiệt độ môi trường, nồng độ các ion khoáng trong tế bào khí
khổng.
→ đáp án B
Câu 36.
Sự thoát hơi nước qua lá không liên quan đến quá trình tổng hợp đồng tiền năng lượng ATP.
Sự thoát hơi nước giúp hạ thân nhiệt, điều hòa lượng CO2 đảm bảo cho quá trình quang hợp,
giúp tạo áp suất đầu trên → tăng quá trình hấp thu tại rễ.
→ đáp án C
Câu 37.
- Vai trò sinh lí của nitơ đối với thực vật: Nitơ là một nguyên tố dinh dưỡng khoáng
thiết yếu của thực vật
- Vai trò chung: Đảm bảo cho cây sinh trưởng và phát triển tốt
- Vai trò cấu trúc: Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, acid
nucleic, diệp lục, ATP… Nitơ có trong các chất điều hòa sinh trưởng
- Vai trò điều tiết: Tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất và trạng thái ngậm
nước của tế bào và ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của tế bào.
→ đáp án B
Câu 38.
Thực vật hấp thụ nitơ ở hai dạng là NH4+ và NO3→ đáp án C
Câu 39.
Các nguồn cung cấp nitơ bao gồm: xác động vật (thực vật), các loại muối khoáng, vi sinh vật,
phân lân
→ đáp án B
Câu 40.
Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ NO3- → NO2- → NH4+.
→ đáp án C
Câu 41.
Vai trò của Nitơ: tham gia cấu tạo nên các phân tử protein; thành phần cấu tạo enzym,
coenzym, acid nucleic, phân tử diệp lục.
→ đáp án C
Câu 42.
Vai trò Kali trong cơ thể thực vật là hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng,
kali điều khiển hoạt động của khí khổng làm cho nước không bị mất quá mức trong điều kiện
gặp khô hạn. Kali là một trong những nguyên tố đa lượng cần thiết cung cấp cho cây trồng
trong giai đoạn trưởng thành và ra hoa.
→ đáp án A
Câu 43.
Vai trò của phôtpho đối với cơ thể thực vật: thành phần của acid nucleic, ATP, photpholipit,
coenzyme, enzym; cần cho sự nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
→ đáp án B
Câu 44.

Phân lân là một dạng phân bón vô cơ phổ biến và cần thiết cho cây trồng, có chứa nguyên tố
dinh dưỡng chính là photpho, thành phần dinh dưỡng chính này tồn tại dưới dạng ion phốt
phát (PO4)3-, dùng bón cho cây trồng.
→ đáp án B
Câu 45.
Phân NPK có nguyên tố dinh dưỡng chính là: Photpho, Kali và Nitơ
→ đáp án D
Câu 46.
Sự hình thành amit có ý nghĩa sinh học quan trọng
+ Đó là cách giải độc NH3 tốt nhất
+ Amit là nguồn dự trữ NH3 cho quá trình tổng hợp a. amin khi cần thiết
→ đáp án B
Câu 47.
Mo rất cần cho tổng hợp vitamin C trong cây. Mo giúp cây hấp thụ được nhiều N và giúp
cho quá trình cố định nguyên tố này. Mo rất cần cho vi sinh vật cố định đạm cộng sinh ở rễ
cây và giúp cho sự phát triển nhiều nốt sần ở rễ cây họ đậu.
→ đáp án A
Câu 48.
Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion Mg2+ lá cây sẽ xanh lại vì Mg2+ là
thành phần cấu tạo nên diệp lục. Khi thiếu Mg2+ lá cây sẽ có màu vàng, do đó phun ion này
lá sẽ xanh lại.
→ đáp án A
Câu 49.
Mo rất cần cho tổng hợp vitamin C trong cây. Mo giúp cây hấp thụ được nhiều N và giúp
cho quá trình cố định nguyên tố này. Mo rất cần cho vi sinh vật cố định đạm cộng sinh ở rễ
cây và giúp cho sự phát triển nhiều nốt sần ở rễ cây họ đậu.
→ đáp án B
Câu 50.
Cây thiếu Manganese: lá có vệt lốm đốm hoại tử dọc theo gân lá
→ đáp án C
3. Đáp án tự luận
Câu 1. Vai trò của nước đối với thực vật.
Nước chiếm 70 - 90% sinh khối tươi của mô thực vật nên giữ nhiều vai trò quan trọng đối
thực vật:
- Nước là thành phần cấu tạo của tế bào
- Tạo môi trường liên kết giữa các cơ quan
- Dung môi cho các ion khoáng, các chất hòa tan trong nước, môi trường của các phản
ứng sinh hóa
- Điều hòa nhiệt độ

- Chất đệm bảo vệ cơ thể
- Phương tiện vận chuyển các chất trong hệ vật chuyển
Câu 2. Các nguyên tố dinh dưỡng khoáng có vai trò quan trọng trong trao đổi chất, sinh
trưởng và sinh sản ở thực vật.
- Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu: tham gia vào chuyển hóa của cơ thể, không
thể thay thế bởi các nguyên tố khác.
- Có hai nhóm:
- Nguyên tố đa lượng: N, K, Ca, Mg, P và S
- Nguyên tố vi lượng: Cl, B, Fe, Mn, Zn, Cu, Mo, Ni
Câu 3.
Thiếu Nitơ: cây bị còi cọc, chóp lá hóa vàng
Thiếu Potassium: lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ
Thiếu Photpho: lá nhỏ, màu lục đậm; thân và rễ kém phát triển
Thiếu Calcium: lá nhỏ, mềm; chồi đỉnh bị chết
Câu 4. Trình bày điểm giống và khác nhau giữa con đường vận chuyển qua mạch gỗ và vận
chuyển qua mạch rây.
Giống: vận chuyển nước, các chất khoáng hòa tan, ion, amino acid từ rễ lên lá và các cơ quan
phía trên
Khác:
·
Vận chuyển trong mạch gỗ:
·
Vận chuyển một chiều từ rễ lên các cơ quan phía trên
·
Chuyên chở nước, chất khoáng hòa tan, amino acid, amide, cytokinin,…
·
Động lực vận chuyển: áp suất rễ, thoát hơi nước ở lá, lực liên kết giữa các phân tử
nước, lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ
·
Vận chuyển trong mạch rây:
·
Vận chuyển hai chiều
·
Chuyên chở các sản phẩm quang hợp, amino acid, hormone thực vật, ion khoáng tái sử
dụng
·
Vận chuyển qua lại giữa mạch gỗ và mạch rây: chuyên ...
 
Gửi ý kiến