Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIN HỌC 11 - ICT- KNTT&CS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hoàng Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:59' 13-08-2023
Dung lượng: 331.0 KB
Số lượt tải: 810
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Kha Anh Kiệt)
UBND HUYỆN TÂN PHÚ
TRUNG TÂM GDNN - GDTX

KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN TIN HỌC - KHỐI LỚP 11

Năm học 2023 - 2024
1

Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRUNG TÂM GDNN-GDTX HUYỆN TÂN PHÚ
TỔ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY MÔN TIN HỌC
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIN HỌC, KHỐI LỚP 11
(Năm học 2023 - 2024)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 4; Số học sinh: ....140.......; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 01; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học: 01; Trên đại học:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 01; Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1
2
3
4
1

Thiết bị dạy học
Máy tính pc
Màn hình ti vi
laptop
Sách giáo khoa

Số lượng
20
03
01
01

Các bài thí nghiệm/thực hành

Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.

2

Ghi chú

5

Giáo án

01

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí
nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1
2
3

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

II. Kế hoạch dạy học2
1. Phân phối chương trình

2. Môn: TIN HỌC - Khối: 11
3. Cả năm: (35 tuần x 2 tiết/tuần) = 70 tiết.
4. Học kỳ I: (18 tuần x 2 tiết/tuần) = 36 tiết.

5. Học kỳ II: (17 tuần x 2 tiết/tuần) = 34 tiết.
ST
T

Bài học
(1)

Số
tiết
(2)

Yêu cầu cần đạt
(3)

Chủ đề 1. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC
1

Bài 1. Hệ điều hành

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– HĐH: Lịch sử phát triển, HĐH thông dụng cho PC.
– HĐH: Đặc điểm trên thiết bị di động.
– Phần cứng và phần mềm: Khái quát, mối quan hệ và phân biệt.

2

Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn

3

2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực sử dụng và quản lí các phương tiện
cộng nghệ thông tin và truyền thông.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
– Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
2

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ
điều hành

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– HĐH: Chức năng cơ bản của trên PC.
– HĐH : Tiện ích để nâng cao hiệu quả của PC
– HĐH : Tiện ích để nâng cao hiệu quả của thiết bị di động
2. Năng lực:
Năng lực chung:

4

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực sử dụng và quản lí HĐH trên các
phương tiện cộng nghệ.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
– Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
3

Bài 3. Phần mềm nguồn mở
và phần mềm chạy trên
Internet

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Phần mềm: khái niệm, vai trò, so sánh phần mềm nguồn mở với phần mềm
thương mại (đối với sự phát triển của công nghệ thông tin)
– Làm quen với phần mềm chạy trên Internet.
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
5

luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực sử dụng và quản lí phần mềm nguồn
mở, phần mềm thương mại.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
– Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
4

Bài 4. Bên trong máy tính

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– PC: Thiết bị, chức năng, thông số, hiệu năng.
– Sơ đồ của các mạch lôgic: AND, OR, NOT, giải thích, vai trò, tính toán nhị
phân.
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
6

Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực sử dụng và quản lí thiết bị, sơ đồ của
các mạch lôgic.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
– Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
5

Bài 5. Kết nối máy tính với
các thiết bị số

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Thiết bị vào – ra: Khái niệm, kết nối, tuỳ chỉnh => nâng cao hiệu quả và đáp
ứng nhu cầu sử dụng.
– Thiết bị số thông dụng: Đọc hiểu, giải thích được một số thông số cơ bản
trong các tài liệu để kết nối chúng với máy tính.
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực sử dụng và quản lí thiết bị Thiết bị vào
7

– ra.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
– Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
Chủ đề 2. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
6

Bài 6. Lưu trữ và chia sẻ tệp
tin trên Internet

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Công cụ trực tuyến: Google Drive, Dropbox,... để lưu trữ và chia sẻ tập

tin.

2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực sử dụng và quản lí Công cụ trực tuyến.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
8

hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập..
1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Máy tìm kiếm: PC, thiết bị số thông minh.
– Máy tìm kiếm: Lựa chọn kết hợp tiêu chí tìm kiếm để nâng cao hiệu quả tìm
kiếm.
2. Năng lực:
Năng lực chung:

7

Bài 7. Thực hành tìm kiếm
thông tin trên Internet

02

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực sử dụng máy tìm kiếm.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập..
8

Bài 8. Thực hành nâng cao sử
dụng thư điện tử và mạng xã
hội

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
9

– Thư điện tử: Đánh dấu, phân loại.
– Mạng xã hội: Khai thác một số chưc năng nâng cao..
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực quản lý và sử dụng mạng xã hội.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập..
Chủ đề 3. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
9

Bài 9. Giao tiếp an toàn trên
Internet

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Không gian số: hình thức lừa đảo, biện pháp phòng tránh.
– Không gian số: ứng xử trong môi trường số.
2. Năng lực:
Năng lực chung:

10

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực quản lý và sử dụng internet.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập..
Chủ đề 4. GIỚI THIỆU CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
10

Bài 10. Lưu trữ dữ liệu và
khai thác thông tin phục vụ
quản lí

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Bài toán quản lí: dữ liệu, khai thác và lưu trữ thông tin.
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
11

Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực quản lí và khai thác thông tin.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập..
1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Cơ sở dữ liệu: khái niệm, thuộc tính cơ bản.
2. Năng lực:
Năng lực chung:

11

Bài 11. Cơ sở dữ liệu

02

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực tạo thuộc tính cơ bản của CSDL.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập..
12

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Hệ quản trị CSDL: khái niệm.
– Hệ CSDL: khái niệm.
– Phân biệt được CSDL tập trung và CSDL phân tán
2. Năng lực:
Năng lực chung:

12

Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ
liệu và hệ cơ sở dữ liệu

02

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực quản lý và khai thác Hệ quản trị cơ sở
dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
13

Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Mô hình CSDL quan hệ: khái niệm
13

– Trình bày được các thuật ngữ và khái niệm liên quan: bản ghi, trường (thuộc
tính), khoá, khoá chính, khoá ngoài, liên kết dữ liệu.
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực quản lý và khai thác các thành phần trên
cơ sở dữ liệu
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
14

Bài 14. SQL – Ngôn ngữ truy
vấn có cấu trúc

– SQL: lợi ích, khởi tạo, cập nhật và truy xuất dữ liệu
02

2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
14

– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực khám phá và khai thác cơ sở dữ liệu
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
15

Bài 15. Bảo mật và an toàn hệ
cơ sở dữ liệu

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Hệ CSDL: biện pháp bảo vệ
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực quản lý, bảo vệ an toàn dữ liệu
3. Phẩm chất

15

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
16

Đánh giá giữa kỳ I

02

– Vận dụng được kiến thức đã học từ Bài 1 đến bài 15 để thực hiện một bài
kiểm tra tổng hợp (trắc nghiệm/ thực hành)

Chủ đề 5. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
17

Bài 16. Công việc quản trị cơ
sở dữ liệu

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Kiến thức và kĩ năng, các ngành học có liên quan và nhu cầu xã hội.
– Tìm kiếm, khai thác và trao đổi thông tin có liên quan.
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực tìm kiếm thông tin liên quan đến công
việc quản trị cơ sở dữ liệu.
3. Phẩm chất

16

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
Chủ đề 6. THỰC HÀNH TẠO VÀ KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Quản trị CSDL trên máy tính: lợi ích
– Quản trị CSDL trên máy tính: bộ công cụ hỗ trợ việc quản trị CSDL (My
SQL và HeidiSQL)
2. Năng lực:
Năng lực chung:

18

Bài 17. Quản trị CSDL trên
máy tính

02

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực quản lý và sử dụng bộ công cụ hỗ trợ
việc quản trị CSDL (My SQL và HeidiSQL).
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
17

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– CSDL: xác định cấu trúc bảng, bảng dữ liệu, trường khóa trước khi tạo lập
2. Năng lực:
Năng lực chung:

19

Bài 18. Xác định cấu trúc
bảng và các trường khóa

02

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực xác định cấu trúc bảng, bảng dữ liệu,
trường khóa trước khi tạo lập.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập
20
21

Ôn tập, Đánh giá cuối kỳ
I
Bài 19. Thực hành tạo lập
CSDL và các bảng đơn giản

02
02

– Ôn lại kiến thức đã học từ Bài 10 đến Bài 18 để thực hiện một bài kiểm tra
tổng hợp (trắc nghiệm/ thực hành)
– Vận dụng được kiến thức đã học để thực hiện một bài kiểm tra tổng hợp (trắc
nghiệm/ thực hành)
1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
18

– CSDL: thao tác tạo mới bằng phần mềm khách quản trị CSDL.
– CSDL: thao tác tạo bảng, chỉ định khóa chính cho bảng…
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực quản lý, tạo lập CSDL và các bảng đơn
giản.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập
22

Bài 20. Thực hành tạo lập các
bảng có khóa ngoài

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– CSDL: thao tác tạo bảng có khóa ngoại.
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
19

lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực tạo lập các bảng có khóa ngoài.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập
23

Bài 21. Thực hành cập nhật và
truy xuất dữ liệu các bảng

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– CSDL: thao tác cập nhật và truy xuất
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực cập nhật và truy xuất dữ liệu các bảng.
20

3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– CSDL: thao tác nhập dữ liệu đối với các bảng có trường khóa ngoại (trường
có tham chiếu đến khóa chính của bảng khác).
2. Năng lực:
Năng lực chung:

24

Bài 22. Thực hành cập nhật
bảng dữ liệu có tham chiếu

02

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực cập nhật bảng dữ liệu có tham chiếu.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
25

Bài 23. Thực hành truy xuất
dữ liệu qua liên kết các bảng

02

1. Kiến thức:
21

– CSDL: cách thức truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng.
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
26

Bài 24. Thực hành: Sao lưu
dữ liệu

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– CSDL: thao tác sao lưu và phục hồi dữ liệu.
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
22

luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực sao lưu và phục hồi dữ liệu.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
27

Đánh giá giữa kỳ 2

02

– Vận dụng được kiến thức đã học từ Bài 19 đến Bài 24 để thực hiện một bài
kiểm tra tổng hợp (trắc nghiệm/ thực hành)

Chủ đề 7. PHẦN MỀM CHỈNH SỬA ẢNH VÀ LÀM VIDEO
28

Bài 25. Phần mềm chỉnh sửa
ảnh

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Phần mềm chỉnh sửa ảnh (GIMP): giới thiệu, làm quen.
– Phần mềm chỉnh sửa ảnh (GIMP): thao tác cơ bản với ảnh (phóng to, thu
nhỏ, cắt ảnh).
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
23

– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực khám phá, tìm hiểu, thực hiện các thao
tác cơ bản với ảnh (phóng to, thu nhỏ, cắt ảnh).
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
29

Bài 26. Công cụ chọn và công
cụ tinh chỉnh màu sắc

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Phần mềm chỉnh sửa ảnh (GIMP): tham số biểu diễn màu của ảnh số.
– Phần mềm chỉnh sửa ảnh (GIMP): một số công cụ chọn đơn giản
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực khám phá, tìm hiểu, thực hiện các công
cụ chọn và tinh chỉnh màu sắc.
3. Phẩm chất

24

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Phần mềm chỉnh sửa ảnh (GIMP): khái niệm về lớp ảnh
– Phần mềm chỉnh sửa ảnh (GIMP): công cụ vẽ đơn giản
2. Năng lực:
Năng lực chung:

30

Bài 27. Công cụ vẽ và một số
ứng dụng

02

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực khám phá, tìm hiểu, thực hiện tẩy, làm
sạch, xóa các vết xước trên ảnh.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
31

Bài 28. Tạo ảnh động

02

1. Kiến thức:
25

Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Phần mềm chỉnh sửa ảnh (GIMP): khái niệm về ảnh động
– Phần mềm chỉnh sửa ảnh (GIMP): một số công cụ tạo ảnh động đơn giản
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực khám phá, tìm hiểu thao tác tạo ảnh
động từ mô hình lớp ảnh
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
32

Bài 29. Khám phá phần mềm
làm phim

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Phần mềm làm phim (VideoPad): Làm quen, khám phá
– Phần mềm làm phim (VideoPad): cách tạo đoạn phim, biên tập đoạn phim.
2. Năng lực:
26

Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực khám phá, tìm hiểu và thực hiện các
thao tác tạo đoạn phim từ nguồn tư liệu
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
33

Bài 30. Biên tập phim

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Phần mềm làm phim (VideoPad): công cụ cơ bản biên tập phim: ảnh, âm
thanh, phục đề, hiệu ứng, chuyển cảnh, thời gian…
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
27

– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực khám phá, tìm hiểu và Biên tập được
đoạn phim đơn giản.
3. Phẩm chất

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
– Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
34

Bài 31. Thực hành tạo phim
hoạt hình

02

1. Kiến thức:
Bài học cung cấp các kiến thức sau:
– Phần mềm làm phim (VideoPad): một số công cụ cơ bản biên tập phim: ảnh,
âm thanh, phục đề, hiệu ứng, chuyển cảnh, thời gian…
2. Năng lực:
Năng lực chung:

– Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết
lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào hoạt động
luyện tập, làm bài tập củng cố.
– Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
– Hình thành, phát triển được năng lực khám phá, tìm hiểu và Biên tập đoạn
phim hoạt hình từ ảnh, kết hợp hội thoại giữa các nhân vật và có phụ đề.
3. Phẩm chất

28

– Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.

Ôn tập, Đánh giá cuối kỳ
II

35

02

– Ôn lại kiến thức đã học bài 21 đến bài 31 để thực hiện một bài kiểm tra tổng
hợp (trắc nghiệm/ thực hành)
– Vận dụng được kiến thức đã học để thực hiện một bài kiểm tra tổng hợp (trắc
nghiệm/ thực hành)

2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
STT

Chuyên đề
(1)

Số tiết
(2)

Yêu cầu cần đạt
(3)

1
2

(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề/chuyên đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều
kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài học/chủ đề/chuyên đề.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt theo chương trình môn học: Giáo viên chủ động các đơn vị bài học, chủ đề và xác định yêu
cầu (mức độ) cần đạt.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Giữa Học kỳ 1

Thời gian
(1)

Thời điểm
(2)

45 phút

Tuần 16

Yêu cầu cần đạt
(3)
Vận dụng đ...
 
Gửi ý kiến