Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

kiểm tra học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Phong
Ngày gửi: 16h:55' 05-08-2023
Dung lượng: 94.0 KB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8

TT

1

2

Chương/
Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Nhận biết
(TNKQ)

TNKQ
Phân môn Địa lí
ĐẶC ĐIỂM - Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hoá
4TN(1điểm)
KHÍ HẬU đa dạng
VÀ THUỶ - Tác động của biến đổi khí hậu đối với khí
VĂN VIỆT hậu và thuỷ văn Việt Nam
- Đặc điểm sông ngòi. Chế độ nước sông
NAM
của một số hệ thống sông lớn
(1,5 – 3
- Hồ, đầm và nước ngầm
điểm)
-Vai trò của tài nguyên khí hậu và tài
nguyên nước đối với sự phát triển kinh tế xã hội của nước ta
ĐẶC ĐIỂM - Đặc điểm chung của lớp phủ thổ nhưỡng
4TN(1điểm)
- Đặc điểm và sự phân bố của các nhóm
THỔ
NHƯỠNG đất chính
VÀ SINH - Vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên đất ở
Việt Nam
VẬT VIỆT
- Đặc điểm chung của sinh vật
NAM
Vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt
(2 – 3,5
Nam
điểm)
Số câu/ Loại câu
8 câu TN
Tỉ lệ %
20%

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
(TL)

(TL)

(TL)

TL

TL

TL

1TL*(1,5điểm)

1TL(b)
(0,5điểm)

1TL*(1,5điểm)

1TL(a) (1điểm)

1 câu TL
15%

1 câu TL(a)
10%

1 câu TL(b)
5%

(50% = 5 điểm)

(1,5điểm)
(2điểm)

(1điểm)

(0,5điểm)

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T

Chương
/ Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Nhận biết

Thông
hiểu

Phân môn Địa lí
1

ĐẶC
ĐIỂM
KHÍ
HẬU

THUỶ
VĂN
VIỆT
NAM
(1,5 – 3
điểm)

- Khí hậu nhiệt đới ẩm gió

mùa, phân hoá đa dạng
- Tác động của biến đổi khí
hậu đối với khí hậu và thuỷ văn
Việt Nam
- Đặc điểm sông ngòi. Chế độ
nước sông của một số hệ thống
sông lớn
- Hồ, đầm và nước ngầm
-Vai trò của tài nguyên khí hậu
và tài nguyên nước đối với sự
phát triển kinh tế - xã hội của
nước ta

Nhận biết
– Xác định được trên bản đồ
lưu vực của các hệ thống sông
lớn.
– Trình bày được đặc điểm khí
hậu nhiệt đới ẩm gió mùa của
Việt Nam.
–Trình bày đặc điểm chung của
sông ngòi Việt Nam.
Thông hiểu
– Phân tích được đặc điểm
mạng lưới sông và chế độ nước
sông của một số hệ thống sông

1TN
(0,25đ)
2TN
(0,5đ)
1TN
(0,25đ)
1TL*
(1,5điểm)

Vận dụng

Vận dụng
cao

lớn.
Vận dụng cao

1TL(b)
(0,5điểm)

– Lấy ví dụ chứng minh được
tầm quan trọng của việc sử
dụng tổng hợp tài nguyên nước
ở một lưu vực sông.
2

ĐẶC
ĐIỂM
THỔ
NHƯỠ
NG VÀ
SINH
VẬT
VIỆT
NAM
(2 – 3,5
điểm)

- Đặc điểm chung của lớp phủ

thổ nhưỡng
- Đặc điểm và sự phân bố của
các nhóm đất chính
- Vấn đề sử dụng hợp lí tài
nguyên đất ở Việt Nam
- Đặc điểm chung của sinh vật
Vấn đề bảo tồn đa dạng sinh
học ở Việt Nam

Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm
phân bố của ba nhóm đất
chính.
– Trình bày được sự đa dạng
của sinh vật ở Việt Nam.

2TN
(0,5điểm)
2TN
(0,5điểm)

Thông hiểu
– Chứng minh được tính chất
nhiệt đới gió mùa của lớp phủ
thổ nhưỡng.

1TL*
(1,5điểm)

– Phân tích được đặc điểm của
đất feralit và giá trị sử dụng đất
feralit trong sản xuất nông, lâm
nghiệp.
– Phân tích được đặc điểm của
đất phù sa và giá trị sử dụng
của đất phù sa trong sản xuất
nông nghiệp, thuỷ sản.
Vận dụng
– Giải thích được nguyên nhân

1TL(a)
(1điểm)

tài nguyên sinh vật nước ta
ngày càng bị suy giảm.
Số câu/ Loại câu

8 câu TN

1câu TL

1câuTL(a)

1 câu TL(b)

Tỉ lệ %
(50% = 5 điểm)

20%
(2điểm)

15%
(1,5điểm)

10%
(1điểm)

5%
(0,5điểm)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8
Thời gian làm bài: phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)
Câu 1: Nhiệt độ không khí nước ta tăng dần:
A. Từ Bắc vào Nam.
B. Từ Tây sang Đông
C. Từ thấp lên cao.
D.Từ miền ven biển vào miền núi.
Câu 2: Khí hậu Việt Nam mang tính chất?
A. Nhiệt đới gió mùa
B. Nhiệt đới ẩm gió mùa
C. Nhiệt đới khô
D. Cận nhiệt đới gió mùa
Câu 3: Điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?
A.Mạng lưới dày đặc, phân bố rộng khắp.
B.Chảy theo 2 hướng chính Tây Bắc- Đông Nam và vòng cung.
C.Có 2 mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt.
D.Sông ngòi có ít phù sa.
Câu 4: Tiêu biểu cho khu vực sông ngòi Bắc Bộ là hệ thống sông nào?
A. Sông Thái Bình
B. Sông Kì Cùng
C. Sông Hồng
D. Sông Đà
Câu 5: Nhóm đất feralit hình thành trực tiếp tại
A. Miền núi cao
B. Miền núi thấp
C. Ven biển
D. Đồng bằng
Câu 6: Nhóm đất mùn núi cao có đặc điểm?
A. Chiếm 24% diện tích đất tự nhiên.
B. Đất màu mỡ, phì nhiêu.
C. Hình thành dưới thảm rừng á nhiệt đới hoặc ôn đới vùng núi cao
D. Thường trồng hoa màu và cây công nghiệp lâu năm.
Câu 7: Ở Việt Nam, rừng ôn đới núi cao phát triển ở vùng núi nào?
A. Tam Đảo
B. Ba Vì
C. Trường Sơn
D. Hoàng Liên Sơn
Câu 8: Hệ sinh thái rừng ngập mặn phát triển ở:
A. Vùng đất triều bãi cửa sông, ven biển
B. Vùng đồi núi thấp
C. Các khu bảo tồn thiên nhiên
D. Vùng đồi núi cao.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
Phân tích đặc điểm của đất feralit và giá trị sử dụng đất feralit trong sản xuất nông, lâm
nghiệp?
Câu 2 (1,5 điểm)
a. Giải thích nguyên nhân tài nguyên sinh vật nước ta ngày càng bị suy giảm?
b. Em hãy đưa ra giải pháp để hạn chế tình trạng ô nhiễm sông ngòi ở Việt Nam?
---Hết---

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 câu; 2,0 điểm)

(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

A

5

B

2

B

6

C

3

D

7

D

4

C

8

A

II.TỰ LUẬN: (3 câu; 3 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1 Phân tích đặc điểm và giá trị sử dụng đất feralit
1,5
(1,5
- Hình thành trực tiếp tại các miền đồi núi thấp. Chiếm 65% diện tích 0,5
điểm) đất tự nhiên.
0,5
- Đặc tính chung: chua, nghèo mùn, nhiều sét, có màu đổ vàng
Câu 2a
(1
điểm)

- Giá trị: thích hợp với trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, trồng rừng

0,5

Nguyên nhân tài nguyên sinh vật nước ta ngày càng bị suy giảm
- Khai thác quá mức phục hồi
- Chiến tranh

1,0
0,25

- Đốt rừng làm nương rẫy
- Quản lý bảo vệ lỏng lẻo
Câu 2b Giải pháp hạn chế tình trạng ô nhiễm sông ngòi ở Việt Nam
(0,5
- Hạn chế nước thải sinh hoạt, công nghiệp ra sông ngòi...
điểm) - Xử lí nước thải trước khi thải ra sông ngòi
- Tuyên truyền bảo vệ môi trường nước....
(Học sinh nêu được 2 ý thì được điểm tối đa.)
---Hết---

0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
...
 
Gửi ý kiến