Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lớp 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hứa Hoài Phương
Ngày gửi: 09h:57' 01-08-2023
Dung lượng: 200.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Tuần 02

Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021

Tiết 1. Chào cờ: TẬP TRUNG ĐẦU TUẦN
Tiết 2. Toán
Bài 4. Các số có sáu chữ số (tiết 1)
I. Mục tiêu:
- HS biết viết và đọc được các số có đến sáu chữ số.
- Biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.
- Tích hợp Tv: Rèn kĩ năng nghe – nói – trình bày.
II. Đồ dùng
SHD, vở, vở BTTH.
III. Các hoạt động.

HĐ của GV

Khởi động
GTB:
A. Hoạt động cơ bản.
HĐ 1. Chơi trò chơi “Đọc – viết số”.
Nghe báo cáo, nhận xét.

HĐ của HS
Ban văn nghệ điều khiển.
- Nt điều khiển các bạn cùng thực
hiện.
Báo cáo kết quả.

HĐ 2. Đọc kĩ nội dung và nghe HD:
a, Đơn vị. Chục. Trăm
- 1 đơn vị: Viết số 1.
- HS theo dõi, lắng nghe.
- 1 chục: viết số 10.
- 1 trăm: viết số 100.
b, Nghìn. Chục nghìn. Trăm nghìn
- 10 trăm = 1 nghìn
Viết số 1000.
- 10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số 10 000
- 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
Viết số 100 000
Ví dụ: Có 1 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 3
nghìn, 1 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
Viết là: 123145
Đọc là: một trăm hai mươi ba nghìn một
trăm bốn mươi lăm.
- HS đọc.
HĐ3. Viết theo mẫu:
- HS viết kết quả vào vở BTTH.
Nghe báo cáo, nhận xét.
Báo cáo kết quả.
Củng cố - Dặn dò.
- Hôm nay học được những gì ?
- HS phát biểu
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…
- HS nghe
Tiết 3. Tiếng Việt
Bài 2A. Bênh vực kẻ yếu (tiết 1)
I. Mục tiêu:
- Đọc – hiểu bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tiếp theo):
+ Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn.

1

+ Hiểu ND bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh
vực chị Nhà Trò yếu đuối.
II. Đồ dùng:
SHD, vở
III. Các hoạt động.

Khởi động
GTB:

HĐ của GV

A. Hoạt động cơ bản.
HĐ 1. Thi tìm nhanh từ chỉ người có tiếng
“nhân”.
Nghe báo cáo, nhận xét.
Chốt kết quả: nhân ái, nhân dân, nhân hậu, nhân
từ, nhân nghĩa, nhân đạo....
HĐ 2. GV đọc bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
(tiếp theo)
HĐ3. Thay nhau đọc từ và lời giải nghĩa.
Nghe báo cáo.
YC hs đọc trước lớp:
HĐ 4. Cùng luyện đọc
HĐ 5. Trao đổi, trả lời câu hỏi.
Nghe báo cáo, nhận xét.
Chốt kết quả:
HĐ5.
1. Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ: Bọn
nhện chăng tơ kín ngang đường, bố trí nhện gộc
canh gác, tất cả nhà nhện núp kín trong các hang
đá với dáng vẻ hung dữ.
2. Dế Mèn đã làm:
+ Đầu tiên Dế Mèn chủ động hỏi, lời lẽ rất oai,
giọng thách thức của một kẻ mạnh; muốn nói
chuyện với tên nhện chóp bu, dùng các từ xưng
hô: ai, bọn này, ta.
+ Thấy nhện cái xuất hiện, vẻ đanh đá, nặc nô,
Dế Mèn ra oai bằng hành động tỏ rõ sức mạnh
quay phắt lưng, phóng càng đạp phanh phách.
3. Dế Mèn đã nói để bọn nhện nhận ra lẽ phải là:
bọn nhện giàu có, béo tốt, có của ăn của để...Thật
đáng xấu hổ ! có phá vòng vây đi không ?
* Bọn nhện sau đó đã hành động như thế nào ?
( Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồng chạy
dọc, chạy ngang, phá hết các dây tơ chăng lối.)
4. Tên gọi phù hợp với tính cách của Dế Mèn là:

HĐ của HS
Ban văn nghệ điều khiển.
- HS nghe
- Nt điều khiển các bạn cùng
thực hiện.
Báo cáo kết quả.

- HS theo dõi, lắng nghe.
- HS đọc.
Báo cáo kết quả.
- HS trình bày theo cặp.
NT điều khiển các bạn thực hiện.
Báo cáo kết quả.

- HS suy nghĩ, phát biểu.
Nhận xét, khen bạn trả lời đúng.
2

Hiệp sĩ. Bởi vì Dế Mèn đã hành động mạnh mẽ,
kiên quyết và hào hiệp để chống lại áp bức, bất
công; che chở, bênh vực, giúp đỡ người yếu.
Củng cố - Dặn dò.
- Hôm nay học được những gì ?
- HS phát biểu
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…
- HS nghe
Tiết 4. Tiếng Việt
Bài 2A. Bênh vực kẻ yếu (tiết 2)
I. Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - Đoàn kết.
- Tích hợp GDLS: Nhắc nhở hs là con người cần phải có tấm lòng nhân hậu, biết giúp
đỡ mọi người trong những hoàn cảnh khó khăn nhất. Là đồng bào cần có tinh thần
đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trong công việc cũng như trong đời sống hàng ngày.
II. Đồ dùng
SHD, vở.
III. Các hoạt động
HĐ của GV
HĐ của HS
Khởi động
Ban văn nghệ điều khiển.
GTB:
A. Hoạt động cơ bản.
HĐ 6. Tìm nhanh từ ngữ:
- Nt điều khiển các bạn cùng cùng
a, Thể hiện lòng nhân hậu, yêu thương đồng thực hiện.
loại: lòng thương người, lòng nhân ái, lòng
Báo cáo kết quả.
vị tha, đau xót, tha thứ, độ lượng, bao dung,
thông cảm, đồng cảm, ...
b, Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương:
độc ác, tàn nhẫn, hung dữ, cay độc, tàn bạo,
dữ dằn, ....
B. Hoạt động thực hành
HĐ 1. Phân loại từ có tiếng nhân.
- Các nhóm thi nói nhanh.
a, nhân có nghĩa là người: nhân dân, nhân
- Nhận xét, khen nhóm bạn thực hiện
loại, công nhân, nhân tài.
đúng.
b, nhân có nghĩa là lòng thương người: nhân
hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ.
HĐ2. Đặt câu với một từ ở hoạt động 1 và
- NT điều khiển các bạn tự đặt câu
viết vào vở.
Đổi vở cùng kiểm tra.
VD: nhân dân Việt Nam rất anh hùng.
Báo cáo kết quả.
- Chú của em là công nhân ngành xây dựng.
- Bác Hồ có lòng nhân ái bao la.
- Tích hợp GDLS: Nhắc nhở hs là con người - HS lắng nghe.
cần phải có tấm lòng nhân hậu, biết giúp đỡ
mọi người trong những hoàn cảnh khó khăn
nhất. Là đồng bào cần có tinh thần đoàn kết,
giúp đỡ lẫn nhau trong công việc cũng như
trong đời sống hàng ngày.
Củng cố - Dặn dò.
3

- Hôm nay học được những gì ?
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…

- HS phát biểu
- HS nghe

Tiết 5. Khoa học
Bài 2. Cơ thể người trao đổi chất như thế nào ? (tiết 2)
I. Mục tiêu:
- Hoàn thành sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường.
II. Đồ dùng.
SHD, vở.
III. Các hoạt động.
HĐ của GV
HĐ của HS
Khởi động
Ban văn nghệ điều khiển.
GTB:
B. Hoạt động thực hành.
HĐ 1. Hoàn thành bảng.
- Nt điều khiển các bạn cùng cùng
thực hiện.
Lấy vào tên cơ quan thải ra
Báo cáo kết quả.
thức ăn tiêu hóa
phân
khí ô xi hô hấp
khí các bô nic.
nước
bài tiết
mồ hôi, nước tiểu.
uống
HĐ2. Chơi trò chơi: “ Thi ghép chữ vào sơ
đồ”.

- Theo dõi, lắng nghe. Thực hiện theo
yc.
Nhận xét các bạn.

Nhận xét, khen HS điền đúng.
Củng cố - dặn dò:
- HS phát biểu
- Hôm nay học được những gì ?
- HS nghe
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…
Tiết 6. Mĩ thuật ( GVBM)
Tiết 7. Đạo đức
Bài 1. Trung thực trong học tập (tiết 2)
I. Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập.
- Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu
mến.
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS.
- Có thái độ hành vi trung thực trong học tập.
- Biết quý trọng những bạn trung thực và không bao che cho những hành vi thiếu
trung thực.
Tích hợp GDLS: Nhắc nhở các em cần phải trung thực trong học tập và nhắc nhở
các bạn cùng thực hiện. Không chỉ trung thực trong học tập mà cần phải trung thực
trong cuộc sống hàng ngày.
II. Đồ dùng
SGK, VBT.
III. Các hoạt động.

HĐ của GV

HĐ của HS
4

Khởi động
GTB:
B. Hoạt động thực hành.
BT 3, 4, 5.
Nghe báo cáo, nhận xét.
Chốt kết quả:
HĐ6.
GV HD HS thực hiện:

Ban văn nghệ điều khiển.
NT điều khiển các bạn cùng làm bài.
Báo cáo kết quả:

- HS theo dõi, phát biểu ý kiến.
Nhận xét, khen bạn có ý kiến đúng
Nhận xét, khen hs biết trung thực trong học đắn.
tập.
Tích hợp GDLS: Nhắc nhở các em cần
phải trung thực trong học tập và nhắc nhở
các bạn cùng thực hiện. Không chỉ trung
thực trong học tập mà cần phải trung thực
trong cuộc sống hàng ngày.
Củng cố - Dặn dò.
- Hôm nay học được những gì ?
- HS phát biểu
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…
- HS nghe

Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2021
5

Tiết 1. Toán

Bài 4. Các số có sáu chữ số (tiết 2)

I. Mục tiêu:
- HS biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.
- Tích hợp TV: rèn kỹ năng đọc – viết các số có sáu chữ số.
II. Đồ dùng
SHD, vở, VBTTH.
III. Các hoạt động
HĐ của GV
HĐ của HS
Khởi động
Ban văn nghệ điều khiển.
GTB:
B. Hoạt động thực hành.
Giao BT1, 2, 3, 4 cho HS.
Nghe báo cáo, nhận xét.
Chốt kết quả:
HĐ 1. Viết theo mẫu:
- Nt điều khiển các bạn
HĐ 2. Đọc – viết các số:
cùng tự làm bài tập.
a, Đọc các số:
Báo cáo kết quả.
- bảy mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi hai.
- sáu trăm linh bảy nghìn tám trăm hai mươi tư.
- ba trăm mười năm nghìn hai trăm mười một.
- tám trăm bảy mươi ba nghìn một trăm linh năm.
b, Viết các số:
420 525; 118 304; 527 641;
37 601; 9 234
HĐ3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:
a, đếm thêm 100 000:
400 000; 500 000; 600 000; 700 000; 800 000; 900 000.
b, đếm thêm 10 000:
450 000; 460 000; 470 000; 480 000; 490 000; 500 000.
HĐ4. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
50 306 = 50 000 + 300 + 6
83 760 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60
176091=100000+70 000+6 000+90+1
Củng cố - Dặn dò.
- Hôm nay học được những gì ?
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…
- HS phát biểu
- HS nghe

Tiết 2: Tiếng Anh (GVBM)
Tiết 3. Tiếng Việt
Bài 2A. Bênh vực kẻ yếu (tiết 3)
I. Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng đoạn văn; viết đúng từ chứa tiếng bắt đầu bằng s/x; tiếng có vần
ăn/ăng.
6

II. Đồ dùng
SHD, vở, vở chính tả.
III. Các hoạt động
HĐ của GV
Khởi động
GTB:
A. Hoạt động thực hành.
HĐ3. Nghe – viết chính tả.
- Nhận xét vở viết của HS.
HĐ4.
a, Chọn cách viết đúng: Lát sau; phải
chăng; xin; băn khoăn; sao; xem.
b, HS viết lại các từ viết đúng ở ý a
vào vở.
HĐ6. Giải câu đố
a, Sáo; Sao.
b, Trăng; trắng.
Củng cố - Dặn dò.
- Hôm nay học được những gì ?
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…
Tiết 4. Tiếng Việt

HĐ của HS
Ban văn nghệ điều khiển.
- HS nghe và viết vào vở.
- Đổi vở cùng soát lỗi.
- HS tự làm bài.
Đổi vở kiểm tra.
HS trình bày đáp án.
- HS phát biểu
- HS nghe

Bài 2B. Cha ông nhân hậu tuyệt vời ( tiết 1)

I. Mục tiêu:
- Đọc – hiểu bài Truyện cổ nước mình:
+ Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm.
+ Hiểu ND: ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng
kinh nghiệm quý báu của cha ông.
II. Đồ dùng
SHD, vở.
III. Các hoạt động
HĐ của GV
HĐ của HS
Khởi động
Ban văn nghệ điều khiển.
GTB:
A. Hoạt động cơ bản.
HĐ 1. Quan sát tranh sau và cho biết bức
- Nt điều khiển các bạn cùng cùng
tranh vẽ những cảnh gì.
thực hiện.
( Tranh vẽ cảnh thần tiên trên thiên đình )
Báo cáo kết quả.
HĐ2. NGhe GV đọc bài.
- Theo dõi, lắng nghe.
HĐ3. Chọn lời giải nghĩa từ phù hợp.
- NT điều khiển các bạn thực hiện.
Nghe báo cáo, nhận xét. Chốt kết quả:
( a – 4; b – 3; c – 1; d – 2.)
HĐ 4. Cùng luyện đọc.
HĐ5. Thảo luận để trả lời các câu hỏi.

Đổi vở cùng kiểm tra.
Báo cáo kết quả.

NT điều khiển các bạn thực hiện.
Báo cáo kết quả.
7

Nghe báo cáo, nhận xét.
Chốt kết quả:
HĐ5:
1. Tôi yêu truyện cổ nước tôi
Vừa nhân hậu lại tuyệt vời sâu xa
2. Bài thơ gợi cho em nhớ đến những
chuyện: Tấm cám, Đẽo cày giữa đường, Cây
tre trăm đốt, Cây khế....
3. c. Truyện cổ của cha ông dạy cho con
cháu biết bao điều hay lẽ phải.
HĐ6. Thi đọc thuộc lòng bài thơ Truyện cổ - HS đọc theo yc
nước mình.
- Nhận xét, khen bạn thuộc bài.
Nhận xét, khen hs thuộc bài tại lớp.
Củng cố - dặn dò:
- HS phát biểu
- Hôm nay học được những gì ?
- HS nghe
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…
Tiết 5. Tin học (GVBM)
Tiết 6. Thể dục (GVBM)
Tiết 7. Địa lí
Bài 2. Làm quen với bản đồ ( tiết 1)
I. Mục tiêu:
- Hs nêu được thế nào là bản đồ và các bước sử dụng bản đồ.
- Kể được một số yếu tố của bản đồ.
- Nhận biết được các kí hiệu của một số đối tượng địa lý, lịch sử thể hiện trên bản đồ.
- Đọc được bản đồ ở mức độ đơn giản.
II. Đồ dùng
SHD, vở. phiếu HĐ4 – HĐCB.
III. Các hoạt động.
HĐ của GV
HĐ của HS
Khởi động
Ban văn nghệ điều khiển.
GTB:
A. Hoạt động cơ bản.
HĐ 1. Liên hệ thực tế.
- Nt điều khiển các bạn cùng cùng
HĐ 2. Quan sát hình và trả lời
thực hiện.
HĐ3. Đọc đoạn hội thoại và cùng trao đổi.
Báo cáo kết quả.
(Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay
toàn bộ bề mặt trái đất lên mặt phẳng giấy;
Một số yếu tố của bản đồ là: tên bản đồ,
phương hướng trên bản đồ, tỉ lệ bản đồ, kí
hiệu bản đồ.)
HĐ4. Đọc thông tin và thực hiện.
- YC hs làm vào phiếu học tập.
- NT trình bày kết quả của nhóm mình.
- Nhận xét, khen nhóm bạn thực hiện
đúng.
HĐ5. GV HD hs cách sử dụng bản đồ.
- Theo dõi, lắng nghe.
HĐ6. Đọc và ghi vào vở.
8

Nghe báo cáo, nhận xét. Khen nhóm HS hiểu
bài. biết cách sử dụng bản đồ.
Củng cố - Dặn dò.
- Hôm nay học được những gì ?
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…

- NT điều khiển các bạn cùng thực
hiện.
Đổi vở cùng kiểm tra.
Báo cáo kết quả.
- HS phát biểu
- HS nghe

9

Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2021

Tiết 1. Tiếng Anh (GVBM)
Tiết 2. Toán
Bài 5. Triệu, chục triệu, trăm triệu.
I. Mục tiêu:
- HS nhận biết triệu, chục triệu, trăm triệu.
- Tích hợp Tv: Rèn kĩ năng nghe – nói – trình bày.
II. Đồ dùng
SHD, vở, VBTTH.
III. Các hoạt động
HĐ của GV
HĐ của HS
Khởi động
Ban văn nghệ điều khiển.
GTB:
A. Hoạt động cơ bản.
HĐ 1. Chơi trò chơi “ Đố bạn”.
- Nt điều khiển các bạn cùng cùng
thực hiện.
Nghe báo cáo, nhận xét.
Báo cáo kết quả.
HĐ2. Đọc kĩ nội dung
- GV HD HS thực hiện.
- HS theo dõi, lắng nghe.
HĐ3. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10
triệu.
Thực hiện theo yc.
Nhận xét, khen HS biết thực hiện.
Nhận xét các bạn.
Chốt kết quả: 1 triệu, 2 triệu, 3 triệu, 4 triệu,
5 triệu, 6 triệu, 7 triệu, 8 triệu, 9 triệu, 10
triệu.
B. Hoạt động thực hành.
- YC HS làm bài tập 1, 2, 3.
NT điều khiển các bạn tự làm bài vào
vở.
Nghe báo cáo, nhận xét.
Báo cáo kết quả.
Chốt kết quả:
1. Đếm thêm 1 triệu.
3 000 000, 4 000 000, 5 000 000,
6 000 000, 7 000 000, 8 000 000,
9 000 000, 10 000 000
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
30 000 000, 40 000 000, 50 000 000, 60 000
000, 70 000 000, 80 000 000, 90 000 000,
100 000 000, 200 000 000, 300 000 000.
3. Viết các số sau:
80 000: có 5 chữ số, có 4 số 0.
4 000 000: có 7 chữ số, có 6 số 0.
63 000 000: có 8 chữ số, có 6 số 0.
500 000 000: có 9 chữ số, có 8 số 0.
Củng cố - dặn dò:
- Hôm nay học được những gì ?
- HS phát biểu

10

- Nhận xét tiết học. Dặn HS…
- HS nghe
Tiết 3. Tiếng Việt
Bài 2B. Cha ông nhân hậu tuyệt vời ( tiết 2 )
I. Mục tiêu:
- Kể lại được hành động của nhân vật trong bài văn kể chuyện.
- Rèn kĩ năng nghe – nói.
II. Đồ dùng
SHD, vở.
III. Các hoạt động
HĐ của GV
HĐ của HS
Khởi động
Ban văn nghệ điều khiển.
GTB:
A. Hoạt động cơ bản
HĐ7. Đọc thầm truyện sau: Thỏ và Sóc
- HS đọc thầm.
HĐ8. Tìm hiểu về hành động của nhân vật trong
truyện.
1. Sóc có những hành động: ngăn cản bạn không nên - HS thực hiện theo YC.
hái chùm quả ở trên cao. Khi thỏ ngã, Sóc đã nhanh
nhẹn túm được áo thỏ. Sóc đã không bỏ Thỏ ra cho
dù cành cây sắp gãy. Thỏ bảo Sóc buông ra vì lo Sóc
sẽ bị rơi theo mình xuống đá. Nhưng Sóc đã cương
quyết không bỏ Thỏ.
2. Những hành động cho biết: Sóc là người rất coi
trọng tình bạn, dám hy sinh thân mình để cứu bạn.
3. Ghi nhớ.
B. Hoạt động thực hành
HĐ1. Điền tên nhân vật vào chỗ trống.
- NT điều khiển các bạn tự
làm bài.
Nghe báo cáo, nhận xét.
Báo cáo kết quả.
Chốt kết quả:
Củng cố - dặn dò:
- Hôm nay học được những gì ?
- HS phát biểu
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…
- HS nghe
Tiết 4. Tiếng Việt
Bài 2B. Cha ông nhân hậu tuyệt vời (tiết 3)
I. Mục tiêu:
- Kể được câu chuyện Nàng tiên ốc:
+ Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Con người cần thương yêu giúp đỡ lẫn nhau.
II. Đồ dùng
SHD, vở. VBTTH.
III. Các hoạt động
HĐ của GV
HĐ của HS
Khởi động
Ban văn nghệ điều khiển.
GTB:
B. Hoạt động thực hành.
HĐ2. Đọc bài thơ: Nàng tiên ốc.
- NT điều khiển các bạn cùng thực
11

HĐ3. Kể lại câu chuyện: Nàng tiên ốc.
NGhe báo cáo, nhận xét.
YC HS kể lại câu chuyện bằng lời của mình.
NHận xét, khen hs biết cách kể chuyện.

hiện.
Báo cáo kết quả.
- HS thực hiện theo yc.
Nhận xét, khen bạn kể hay.

Củng cố - Dặn dò.
- Hôm nay học được những gì ?
- HS phát biểu
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…
- HS nghe
Tiết 5. Âm nhạc (GVBM)
Tiết 6. Kĩ thuật ( GVBM)
Tiết 7. Tiếng Việt ( Luyện )
LUYỆN ĐỌC: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I. MỤC TIÊU:
- Luyện đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu và làm BT tìm hiểu nội dung của bài.
- Rèn KN đọc đúng, diễn cảm.
- Giáo dục HS biết giúp đỡ người khác khi gặp hoạn nạn, khó khăn.
* HSTC: Đọc trôi chảy được bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu. Làm bài tập 1-4 trong vở
THTV tr12,13
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Đối tượng chưa đạt chuẩn, đạt chuẩn
Đối tượng trên chuẩn
1. Khởi động: Chơi trò chơi
2. Ôn tập
a. GV giao nhiệm vụ cho các nhóm
a. GV giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Luyện đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Đọc thuộc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Làm bài tập 1,2 trong vở THTV tr 12,133 - Làm bài tập 1-4 trong vở THTV tr 12,13
* Thực hành luyện tập
b. Kiểm tra, chữa bài.
1) Bọn nhện chăng tơ để đòi nợ chị Nhà
- GV giúp đỡ Hs đọc chưa tốt; chữa bài Trò.
trong nhóm.
2)
- YC HS giỏi hỗ trợ kiểm tra, chữa bài - Chăng ngang đường rất nhiều tơ nhện.
trong nhóm
- Một anh nhện gộc chắn sững giữa lối đi.
ND: Ca ngợi Dế Mèn đã hành động mạnh - Bọn nhện nấp trong khe đá chung quanh
mẽ, kiên quyết và hào hiệp để chống lại áp rất đông.
bức, bất công; che chở, bênh vực, giúp đỡ - Bọn nhện đứng im như đá, vẻ hung dữ.
người yếu.
- Mụ nhện cái cong chan nhảy ra, hai bên
có hai nhện vách nhảy kèm.
3) Giọng nói: giọng thách thức của một kẻ
mạnh.
- Lời lẽ: rất oai muốn nói chuyện với tên
nhện chóp bu, dùng các từ xưng hô: ai, bọn
này, ta.
- Cử chỉ, hành động: quay phắt lưng, phóng
càng đạp phanh phách.
4) Cảm nghĩ về Dế Mèn: Dế Mèn đã hành
12

3. Củng cố - Dặn dò
- NX giờ học, dặn dò HS.

Tiết 1. Toán

động mạnh mẽ, kiên quyết và hào hiệp để
chống lại áp bức, bất công; che chở, bênh
vực, giúp đỡ người yếu.

Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2021
13

Bài 6. Hàng và lớp (tiết 1)

I. Mục tiêu:
- HS biết:
+ Các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu.
+ Giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số.
+ Đọc, viết được một số đến lớp triệu.
+ Viết số thành tổng theo hàng.
- Tích hợp TV: rèn kỹ năng nghe – nói – trình bày.
II. Đồ dùng.
SHD, vở, VBTTH.
III. Các hoạt động.
HĐ của GV
HĐ của HS
Khởi động
Ban văn nghệ điều khiển.
GTB:
A. Hoạt động cơ bản.
HĐ1. Chơi trò chơi “phân tích số”.
- NT điều khiển các bạn cùng thực
hiện.
Nghe báo cáo, nhận xét.
Báo cáo kết quả.
HĐ2. Nghe GV HD
- GV HD HS thực hiện lần lượt các
HS theo dõi, lắng nghe.
hoạt động
H Đ3. Viết theo mẫu.
- NT điều khiển các bạn cùng thực
hiện.
Nghe báo cáo, nhận xét.
Báo cáo kết quả.
Củng cố - Dặn dò.
- Hôm nay học được những gì ?
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…

Tiết 2. Tiếng Việt

- HS phát biểu
- HS nghe

Bài 2C. Đáng yêu hay đáng ghét (tiết 1)

I. Mục tiêu:
- Biết tả ngoại hình nhân vật trong bài văn kể chuyện.
II. Đồ dùng
SHD, vở, VBTTH.
III. Các hoạt động
HĐ của GV
HĐ của HS
Khởi động
Ban văn nghệ điều khiển.
GTB:
A. Hoạt động cơ bản.
HĐ1. Chơi trò chơi: Ai - thế nào ?
- HS thực hiện theo yc.
HĐ2. Tìm hiểu cách tả ngoại hình
Nhận xét, khen bạn hiểu bài.
nhân vật trong bài văn kể chuyện:
Chốt kết quả:
2. – Sức vóc của chị Nhà Trò bé nhỏ
lại gầy yếu quá; Cánh mỏng như cánh
bướm non; Trang phục: mặc áo thâm
14

dài , đôi chỗ chấm điểm vàng.
3. Ngoại hình của chị Nhà Trò nói lên
tính cách của chị là con người gấy yếu,
thân phận thấp kém.
4. Ghi nhớ.
NT điều khiển các bạn cùng thực hiện.
B. Hoạt động thực hành.
Báo cáo kết quả
HĐ1. Nhận xét về tính cách của nhân
vật qua miêu tả ngoại hình.
Nghe báo cáo, nhận xét.
Chốt kết quả:
2. Tác giả chú ý tả chi tiết về đặc điểm,
tính cách của nhân vật: là em bé gầy,
tóc búi ngắn, quần ngắn tới đầu gối,
bắp chân nhỏ luôn động đậy, đôi mắt
sáng và xếch.
Tính cách
3. Nói lên chú bé là một người vừa
Vừa thông minh vừa gan dạ
thông minh vừa gan dạ.
4.

Chi tiết
- Thân hình
- Tóc
- Áo quần
- Đôi mắt
- Chân

Đặc điểm
gầy
búi ngắn
ngắn tới gối
sáng và xếch
nhỏ

NT điều khiển các bạn cùng thực hiện.
Báo cáo kết quả

H Đ2. Kể lại câu chuyện Nàng tiên ốc, - HS phát biểu
chú ý kết hợp tả ngoại hình các nhân
- HS nghe
vật.
Nghe báo cáo, nhận xét. Khen hs biết
cách kể chuyện.
Củng cố - Dặn dò.
- Hôm nay học được những gì ?
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…
Tiết 3. Khoa học
Bài 3. Các chất dinh dưỡng nào có trong thức ăn của con người ?
I. Mục tiêu:
- Nêu được tên 4 nhóm chất dinh dưỡng chính cần cho con người.
- Kể được tên một số loại thức ăn thuộc 4 nhóm chất dinh dưỡng.
- Phân loại được thức ăn hằng ngày theo 4 nhóm chất dinh dưỡng.
II. Các hoạt động.
HĐ của GV
HĐ của HS
Khởi động
Ban văn nghệ điều khiển.
GTB:
A. Hoạt động cơ bản.
HĐ 1. Liên hệ thực tế
- Nt điều khiển các bạn cùng cùng
thực hiện.
15

Báo cáo kết quả.

HĐ 2. Quan sát và trả lời.
NT điều khiển.
Nghe báo cáo, nhận xét.
Báo cáo kết quả.
HĐ3. Đọc và viết vào vở.
Nghe báo cáo, khen hs hoàn thành bài. HS tự thực hiện.
Báo cáo kết quả.
B. Hoạt động thực hành
HĐ1. Làm việc với thẻ chữ.
NT điều khiển các bạn cùng thực hiện.
Nhận xét, khen hs hiểu bài
Báo cáo kết quả.
HĐ2. Hãy thử.
GV HD HS thực hiện.
HS nghe, thực hiện theo HD.
Nhận xét, khen hs hiểu bài.
Củng cố - Dặn dò.
- HS phát biểu
- Hôm nay học được những gì ?
- HS nghe
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…
Tiết 4. Lịch sử
Bài 2. Làm quen với bản đồ (tiết 2)
I. Mục tiêu:
- Hs nêu được thế nào là bản đồ và các bước sử dụng bản đồ.
- Kể được một số yếu tố của bản đồ.
- Nhận biết được các kí hiệu của một số đối tượng địa lý, lịch sử thể hiện trên bản đồ.
- Đọc được bản đồ ở mức độ đơn giản.
II. Các hoạt động.
HĐ của GV
HĐ của HS
Khởi động
Ban văn nghệ điều khiển.
GTB:
B. Hoạt động thực hành.
HĐ 1. Làm bài tập
- Nt điều khiển các bạn cùng cùng thực
hiện.
HĐ 2. Hoàn thành phiếu bài tập.
Báo cáo kết quả.
- HS tự điền kết quả vào phiếu SHD.
Nghe báo cáo, nhận xét.
Báo cáo kết quả.
HĐ3. Chơi trò chơi: “ Chỉ nhanh, chỉ
- Trình bày kết quả.
đúng”
- Nhận xét, khen bạn thực hiện đúng.
Nhận xét, khen hs hiểu bài, chỉ đúng bản
đồ.
Củng cố - Dặn dò.
- HS phát biểu
- Hôm nay học được những gì ?
- HS nghe
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…
Tiết 5. Toán luyện (Đ/c Thoa)
Tiết 6. TV luyện (Đ/c Thoa)
Tiết 7. Toán luyện (Đ/c Thoa)

Tiết 5. Toán luyện (Đ/c Thoa)
ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100 000.
16

I. Mục tiêu:
- HS ôn lại cách đọc, viết, cấu tạo của các số đến 100 000.
II. Đồ dùng:
- Vở thực hành Toán.
III. Các hoạt động
HS chưa chuẩn/ đạt chuẩn

HS trên chuẩn

HĐ6.
HĐ1. Viết số hoặc cách đọc số vào ô Kết quả:
trống.
a, S, S, S
HĐ2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. b, Đ, S, Đ
Đọc các số đó.
HĐ7.
HĐ3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm Kết quả:
(theo mẫu)
a, 14 000 ; 20 000; 36 000; 3000.
Kết quả: 102003, 500486, 700007.
b, 10 000; 3000; 12 000; 20 000.
HĐ4. Viết số thành tổng (theo mẫu)
Kết quả:
60 000+5000+300+40+8
80 000+4000+20+3
90 000+100+30
HĐ5. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Kết quả:
a, 62485, 62845, 64285, 86425
b, 87915, 79185, 71985, 71895.
* Củng cố - Dặn dò:
Tiết 6. Tiếng Việt (Luyện) (Đ/c Thoa)
ÔN TẬP: LUYỆN TẬP KỂ CHUYỆN
I. Mục tiêu:
- HS biết cách kể chuyện đã nghe – đã đọc (Nàng tiên Ốc, Thỏ và Sóc, Sự tích Hồ Ba
Bể, ....)
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện đó.
II. Đồ dùng
SHD, vở.
III. Các hoạt động

HS đạt chuẩn/ chưa đạt chuẩn
1. Xác định câu chuyện định kể, kể cho
bạn cùng nghe:
- Nêu được nhân vật trong câu chuyện.
- Kể được 1, 2 đoạn của câu chuyện
(khuyến khích kể cả câu chuyện)
2. Thi kể trước lớp.
Củng cố - Dặn dò.
- Hôm nay học được những gì ?
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…

HS trên chuẩn

1.
- Kể cả câu chuyện, nêu ý nghĩa của
câu chuyện vừa kể.
- Kể phân vai câu chuyện.
2. Kể phân biệt được lời nói của từng
nhân vật.

17

Tiết 1. Toán

Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2021
Bài 6. Hàng và lớp (tiết 2)

I. Mục tiêu:
- HS biết:
+ Các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu.
+ Giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số.
+ Đọc, viết được một số đến lớp triệu.
+ Viết số thành tổng theo hàng.
- Tích hợp TV: rèn kỹ năng nghe – nói – trình bày.
II. Đồ dùng.
SHD, vở, VBTTH.
III. Các hoạt động.
HĐ của GV
HĐ của HS
Khởi động
Ban văn nghệ điều khiển.
GTB:
B. Hoạt động thực hành.
HĐ1. Viết theo mẫu:
- NT điều khiển các bạn cùng thực
HĐ2. Đọc các số và ghi giá trị của chữ hiện.
số 4 theo mẫu:
HĐ3. Viết các số thành tổng theo mẫu:
Nghe báo cáo, nhận xét vở HS.
Báo cáo kết quả.
Chốt kết quả:
Củng cố - Dặn dò.
- Hôm nay học được những gì ?
- HS phát biểu
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…
- HS nghe
Tiết 2. Tiếng Việt

Bài 2C. Đáng yêu hay đáng ghét (tiết 2)

I. Mục tiêu:
- Hiểu tác dụng của dấu hai chấm và biết sử dụng dấu hai chấm.
II. Đồ dùng.
SHD, vở.
III. Các hoạt động.
HĐ của GV
HĐ của HS
Khởi động
Ban văn nghệ điều khiển.
GTB:
B. Hoạt động thực hành.
HĐ3. Tìm hiểu tác dụng của dấu hai
chấm.
- GV HD HS thực hiện.
- HS theo dõi, nghe GV HD.
1. Đọc các câu văn, đoạn thơ.
2. Mục a và b dấu hai chấm báo hiệu
bộ phận đứng sau nó là lời nói của
nhân vật.
Ở mục a, dấu hai chấm được dùng phối
18

hợp với dấu ngoặc kép; Ở mục b, dấu
hai chấm được dùng phối hợp với dấu
gạch đầu dòng.
Ở mục c, dấu hai chấm báo hiệu là lời
giải thích cho bộ phận đứng trước.
- Đọc ghi nhớ.
HĐ4. Trong mỗi câu, dấu hai chấm có
tác dụng:
a, báo hiệu lời nói của nhân vật.
b, Giải thích cho bộ phận đứng trước.
HĐ5. Viết một đoạn văn theo truyện
Nàng tiên Ốc, trong đó có ít nhất hai
lần dùng dấu hai chấm.
Nghe báo cáo, nhận xét vở HS.
Chốt kết quả:
Củng cố - Dặn dò.
- Hôm nay học được những gì ?
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…

Nt điều khiển các bạn cùng thực hiện.
Báo cáo kết quả.
HS viết bài.
Đổi vở kiểm tra.
Báo cáo kết quả.
- HS phát biểu
- HS nghe

Tiết 3. Thể dục (GVBM)
Tiết 4. Mĩ thuật (GVBM)
Tiết 5. GDKNS
Bài 1. Kĩ năng làm chủ cảm xúc ( Tiết 2)
I. Mục tiêu:
- Vận dụng một số yêu cầu, biện pháp trên để làm chủ cảm xúc trong giao tiếp.
II. Đồ dùng.
SHD, vở.
III. Các hoạt động.
HĐ của GV
HĐ của HS
Khởi động
Ban văn nghệ điều khiển.
GTB:
B. Hoạt động thực hành.
Rèn luyện
- GV HD HS thực hiện.
- HS theo dõi, nghe GV HD.
Hãy viết lời nói phù hợp với cảm xúc
- HS thảo luận và báo cáo GV
của 2 quả trứng trong từng trường hợp + Quả trứng 2: Tớ xin lỗi nhưng tớ
sau:
không cố ý làm cậu ngã
+ Quả trứng 1: Nếu cậu biết lỗi thì
mình sẽ tha thứ cho cậu. Mình sẽ
không mách cô giáo nữa.
+ Quả trứng 2: Bạn bình tĩnh đi đừng
nhảy lên bọn mình đằng nào chẳng
được ra chơi.
+ Quả trứng 1: Làm gì có chuyện ấy,
bọn mình là bạn thân mà.
Định hướng ứng dụng:
19

- GV hướng dẫn học sinh
+ Tìm 2 câu tục ngữ, thành ngữ nói về - HS tìm và nói câu nào em thích nhất
kĩ năng làm chủ cảm xúc…
Củng cố - Dặn dò.
- Hôm nay học được những gì ?
- HS phát biểu
- Nhận xét tiết học. Dặn HS…
- HS nghe
Tiết 6. Toán luyện
ÔN TẬP HÀNG VÀ LỚP
I. MỤC TIÊU:
- HS củng cố lại:
+ Các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu.
+ Giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số.
+ Đọc, viết được một số đến lớp triệu.
+ Viết số thành tổng theo hàng.
* HSTC: Làm bài 1-4 tr12-13
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Đối tượng chưa đạt
chuẩn, đạt chuẩn
1. Khởi động: Hát bài
Lớp chúng ta kết đoàn
2. Ôn tập
a. GV giao nhiệm vụ cho
các nhóm
- Thảo luận nhóm HĐ đọc
nội dung tính trong sách
tr10
- Làm bài 1-3 tr12-13
* Thực hành ôn tập
- HS làm bài
b. Kiểm tra, chữa bài.
- GV giúp đỡ Hs thực
hiện

Đối tượng trên chuẩn
- Hát
a. GV giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Thảo luận nhóm HĐ đọc nội dung tính trong sách tr10
Làm bài 1-4 tr12-13
* Thực hành ôn tập
- Thảo luận nhóm HĐ đọc nội dung tính trong sách
Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống
Viết
Số

Trăm Chục nghìn Trăm Chục Đơnvị
nghìn nghìn

973480

9

7

3

4

8

0

560243

5

6

0

2

4

3

852018

8

5

2

0

1

8

.

Đọc số
Chín trăm bảy
mươi ba nghìn
bốn trăm tám
mươi
Năm trăm sáu
mươi nghìn hai
trăm bốn mươi
ba
Tám trăm năm
mươi hai nghìn
không trăm
mười tám

Bài 2. Viết tiếp vào chỗ chấm
b. Chữ số 4 ở hàng chục có giá trị là 40 và thuộc lớp đơn vị
c. Chữ số 2 ở hàng trăm có giá trị là 200 và thuộc lớp đơn vị
d. Chữ số 0 ở hàng nghìn có giá trị là 0 nghìn và thuộc lớp nghìn
20

e. Chữ số 9 ở hàng chục có giá trị là 90 000 và thuộc lớp nghìn
g. Chữ số 8 ở hàng chục có giá trị là 800 000 và thuộc lớp nghìn
Bài 3. Viết các số sau dưới dạng tổng ( theo mẫu)
b. 816 453 = 800 000 +10 000 + 6000 + 400 + 50 + 3
c. 705 106 = 700 000 + 5000 + 100 + 6
d. 230 509 = 200 000 + 30 000 + 500 + 9
e. 47 202 = 40 000 + 7000 + 200 + 2
Bài 4.
Số
593701
289037
736958
602593
GT của
90 000
9000
900
90
chữ số 9
GT của
3000
30
30 000
3
chữ số 3

Tiết 7.

b. Kiểm tra, chữa bài.
- HS báo cáo GV
3. Củng cố - Dặn dò
- Em học được nội dung gì qua bài hôm nay?
- NX giờ học, dặn dò HS
A. SINH HOẠT LỚP – NHẬN XÉT TUẦN 02

I. Mục tiêu:
- Kiểm điểm đánh giá tuần học.
- Giúp Hs nhận ra những ưu điểm đạt được cần phát huy; khuyết điểm còn tồn tại cần
phải sửa chữa.
- Từ đó Hs biết sửa chữa khuyết điểm về học tập, rèn luyện cho tuần sau.
- Nhắc nhở hs tiếp tục nâng cao cảnh giác với diễn biến của dịch covid – 19.
II. Các hoạt động
1. HD Hs tự nhận xét theo tổ
2. Các tổ báo cáo trước lớp
3. Lớp cùng nhận xét đánh giá
4. Bình xét khen bạn có thành tích học, rèn luyện tốt.
5. GV nhận xét, nhắc nhở
6. Đề ra phương hướng tuần sau :
- Học bài, chuẩn bị bài đầy đủ
- Đi học mang đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập.
- Vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp sạch sẽ.
- Thực hiện các hoạt động ra, vào lớp đúng quy định.
- Tiếp tục thực hiện nghiêm túc rửa tay, sát khuẩn cảnh giác đề phòng với dịch
covid – 19.
B. ATGT – CHỦ ĐỀ 1:
BÀI 1. ĐIỀU KHIỂN XE ĐẠP AN TOÀN
I. Mục tiêu:
- HS nhận biết đi xe đạp an toàn
- HS chấp hành nghiêm chỉnh luật ATGT đường bộ.
II. Đồ dùng
21

SGK, vở
III. Các hoạt động
Khởi động: Hát 1 bài về xe đạp
Thực hành:
1.Quan sát tranh và chỉ ra những việc nên làm và không nên làm khi điều khiển xe
đạp.
- Nên: Đi đúng phần đường
- Không nên: Lạng lách đánh võng, dàn hàng ngang, bỏ tay khi đi xe đạp
2. Sắm vai tình huống
- HS trao đổi nhóm
- Sắm vài xử lí tình huống
Vận dụng:
1. Chơi trò chơi: Đi xe đạp an toàn
2. Đề xuất với người lớn trong gia đình cùng kiểm tra, điều chỉnh các bộ phận của
xe đạp
Báo cáo kết quả.
Nhận xét tiết học. Dặn HS...

Tiếng Việt (Luyện)
22

ÔN TẬP: PHÂN BIỆT L/N, AN/ANG. CẤU TẠO CỦA TIẾNG
* Mục tiêu:
HS củng cố:
- Viết đúng từ chứa tiếng bắt đầu bằng l/n; từ chứa tiếng có vần an/ang.
- Nhận biết cấu tạo của tiếng.
* Khởi động: hát 1 bài.
* Các hoạt động
HS đạt chuẩn/ chưa đạt chuẩn
HS trên chuẩn
HĐ1. Phân biệt l/n; an/ang.
HĐ1. – Tìm thêm các từ ngữ:
Dựa vào bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu:
tràn lan, lan tỏa, lây lan, sang ngang,
a, l/n: lại, lột, non, nức nở, lương, nay.
ngáng đường, ...
b, an/ang: tảng, ngang, càng.
- đường làng, làn điệu, làn sóng, làng xóm,
làn gió, dân làng, bản làng, cánh đồng
làng, cổng làng, làng nước, làn da..
HĐ 2. Cấu tạo của tiếng:
1. a, Mỗi câu gồm 6 tiếng.
HĐ 2. Cấu tạo của tiếng:
2. Phân tích tiếng.
1.b, Những tiếng bộ phận vần chỉ có
một âm là: chị, đã, mơ, ngủ, Dế, từ,
Tiếng
âm đầu vần
thanh
cô, gió, ru. khe, khẽ, lá.

l
a
sắc
vàng
v
ang
huyền
bay
b
ay
ngang
trong
tr
ong
ngang
chiêm
ch
iêm
ngang
bao
b
ao
ngang
* Củng cố - Dặn dò:
Tiết 6. Toán (Luyện)

ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100 000.

I. Mục tiêu:
- HS ôn lại cách đặt tính cộng, trừ, nhân, chia. Tìm thành phần chưa biết. Tính diện
tích hình vuông.
II. Đồ dùng:
- Vở thực hành Toán.
III. Các...
 
Gửi ý kiến