Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề kiểm tra giữa kì 1 lớp 4 môn toán

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoàng Hà
Ngày gửi: 15h:37' 23-10-2022
Dung lượng: 134.5 KB
Số lượt tải: 413
Số lượt thích: 0 người
Phòng GD&ĐT TP Kon Tum
Trường TH Kim Đồng
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - LỚP 4
Năm học: 2021 - 2022
Môn: TOÁN

Mạch kiến thức kĩ năng

1. Số học: số tự nhiên và
các phép tính với các số tự
nhiên.
2. Đại lượng và đo đại
lượng
Chuyển đổi đơn vị đo thời
gian, khối lượng
3. Yếu tố hình học
Nhận biết góc nhọn
4. Giải bài toán
- Tìm hai số khi biết tổng
và hiệu của hai số đó
- Tìm số trung bình cộng
của một số
Tổng

Số câu
Số điểm
Câu số
Tỉ lệ
Số câu
Số điểm
Câu số
Tỉ lệ
Số câu
Số điểm
Câu số
Tỉ lệ
Số câu
Số điểm
Câu số
Tỉ lệ

Mức 1
TN
T
L

Mức 2
TN
TL

2
2
3; 4
20 %
2
1
1; 2
10 %

2
2
5; 7
20 %

4
3
30 %

1
1
6
10
%

30 %

2
2
20 %

Mức 4
T
TL
N

1
1
8
10 %

Số câu
Số điểm
Câu số
Tỉ lệ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ

Mức 3
TN TL

1
1
10 %

30 %

1
2
9
20
%
1
1
1
2
10
20
%
%
30 %

Tổng
TN

TL

4
4

1
1

40 %
2
1

10 %

10 %
1
1
10 %
1
1
10
10 %

2
3
30 %

1
1
10 %

7
6
60 %

3
4
40 %

10 %

60 %

40 %

Người ra đề

Tổ trưởng duyệt

BGH duyệt

Trần Thị Hoàng Hà

Trương Thị Minh

Nguyễn Ngọc Hải

TRƯỜNG TH KIM ĐỒNG
Họ và tên HS: …………………
Lớp: 4……

Điểm

Thứ ………ngày… tháng… năm 2018
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2021– 2022
Môn: TOÁN
Thời gian: 40 phút

Nhận xét, đánh giá của thầy (cô) giáo

I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 6)
Câu 1: 3 tấn 500 kg = … kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 350

B. 3500

C. 35

D. 3050

Câu 2: 1 phút 8 giây = … giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 180

B. 108

C. 68

D. 18

Câu 3: Số gồm: 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm và 2 đơn vị viết là:
A. 5 706 302

B. 570 632

C. 576 302

D. 57 632

Câu 4: Giá trị của chữ số 3 trong số 850 003 200 là:
A. 30 000
Câu 5: Cho biết: 9
A. 0

B. 3 000

C. 300

D. 3

3 876 < 913 000. Số thích hợp để viết ô trống là:
B. 2

C. 3

Câu 6: Số góc nhọn trong hình bên là:
A. 6
B. 7

A

D. 4

H
K

C. 9

B

D. 12
Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Biết x là số chẵn và 4 < x < 9.

a.

Giá trị của x có thể là: 6; 8

b.

Giá trị của x có thể là: 5; 6; 7; 8

C

II. Tự luận:
Câu 8: Đặt tính rồi tính
a. 512417 + 37875

b. 785121 – 473218

Câu 9: Bài toán
Lớp 4A có 32 học sinh. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 8 em . Hỏi lớp
4A có bao nhiêu học sinh nam và bao nhiêu học sinh nữ?

Câu 10: Trung bình cộng của hai số bằng số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số. Biết một
trong hai số đó bằng 74. Tìm số kia.

----------o0o----------

Phòng GD&ĐT TP Kon Tum
Trường TH Kim Đồng

Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7 :

ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2021 – 2022
Môn: TOÁN – Lớp 4
Thời gian: 40 phút
Câu
Điểm
0.5 điểm
B
0.5 điểm
C
1 điểm
A
1 điểm
B
1 điểm
A
1 điểm
C
1điểm (mỗi đáp án đúng được 0.25 đ)

a.

Giá trị của x có thể là: 6; 8

b.

Giá trị của x có thể là: 5; 6; 7; 8

Đáp án

Đ

S
Câu 8: 1điểm (Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm. HS đặt tính không đúng thì không ghi điểm.)
a. 512417 + 37875 b.785121 –
473218

- 785 121 + 512 417

473 218 37
311875 550
903
292
Câu 9: 2 điểm (HS tóm tắt và làm đúng toàn bài được 2 điểm, HS làm đúng đến lời giải và phép
tính nào thì cho điểm đến lời giải và phép tính đó. HS có cách giải khác đáp án nhưng đúng thì vẫn
cho điểm tuyệt đối)
* Tóm tắt: 0.5 đ
? HS
Học sinh nữ:

8 HS

Học sinh nam:
? HS

Câu 10: HS giải đúng toàn bài được 1 điểm

32HS

* Bài giải:
Số học sinh nữ của lớp 4A là: (0.25đ)
(32 - 8) : 2 = 12 (học sinh) (0.5đ)
Số học sinh nam của lớp 4A là: (0.25đ)
32 – 12 = 20 (học sinh) (0.25đ)
Đáp số: Nữ: 12 học sinh
0.25 đ
Nam: 20 học sinh

Bài giải
Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số là 99.
Vậy trung bình cộng của hai số là 99.
Tổng của hai số đó là :
99 x 2 = 198
Số cần tìm là :
198 – 74 = 124
Đáp số: 124

* Lưu ý: Điểm toàn bài là điểm tròn, không được ghi điểm thập phân. Cách làm tròn điểm
toàn bài kiểm tra sau khi chấm được tính như sau:
- Ví dụ: 8,25 làm tròn thành 8.0; 8,5 hoặc 8,75 làm tròn thành 9,0.
----------------oOo---------------Người ra đề:
Trần Thị Hoàng Hà
 
Gửi ý kiến