Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CHỦ ĐỀ BAZO

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thụy tường vân
Ngày gửi: 15h:13' 15-07-2023
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích: 0 người
PGD & ĐT PHÚ TÂN
THCS HÒA LẠC
Ngày soạn: 23/10/2022 Ngày dạy: từ 25/10/2022 đến ngày: ....../10/2022 Lớp 9a1,2,3,4,5,6
CHỦ ĐỀ : BAZO
Số tiết :3 tiết
Tuần : từ tuần 8 đến tuần 10
Tiết : từ tiết 12 đến tiết 14
I.LÝ DO :
- Sự cần thiết phải xây dựng lại các nội dung thành chủ đề đơn môn ( Hóa học )
- Cho hs mạnh dạng hơn , đoàn kết với nhau để xây dựng bài
II. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: biết được:
- HS biết được những t/chất HH chung của bazơ và viết được PTHH tương ứng cho mỗi tính chất. HS vận
dụng những hiểu biết của mình về t/chất HH của bazơ .HS thực hiện được một số thí nghiệm cơ bản c/minh
t/chất HH của bazơ.
- HS biết các t/chất vật lý, hoá học của NaOH. Chúng có đầy đủ t/chất hoá học của một dd bazơ. Dẫn ra được
những t/nghiệm hoá học chứng minh Viết được các PTPƯ minh hoạ cho các tính chất hoá học của NaOH.
Biết phương pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp.
- HS biết các t/chất vật lý, hoá học của Ca(OH)2: có đầy đủ t/chất hoá học của một dd bazơ. Dẫn ra được
những TN HH chứng minh,Viết được các PTPƯ minh hoạ cho các t/chất HH của Ca(OH)2. Biết ý nghĩa pH
của dd.Biết cách pha chế dd , biết ứng dụng Canxi hiđroxit.
2. Kĩ năng:
- HS vận dụng những hiểu biết về tính chất để giải thích những hịên tượng thường gặp trong đời sống sản
xuất. HS vận dụng được những t./chất của bazơ để làm các bài tập định tính và định lượng .
- Phương pháp sản xuất NaOH bằng cách điện phân dd NaCl trong công nghiệp, viết được phương trình điện
phân.Rèn kỹ năng làm các b/tập định tính và định lượng
3. Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận. Lòng yêu thích môn học.
4. Năng lực cần phát triển:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học: biết khái niệm về bazo,bazo tan ( kiềm ) và bazo không tan ,
Xút ( NaOH)
- Năng lực làm thí nghiệm: Quan sát thí nghiệm, mẫu vật, hình ảnh rút ra được nhận xét về tính
chất vật lí và tính chất hoá học chung của bazo , tính chất của NaOH và Ca(OH)
-Năng lực tính toán hóa học: Tính khối lượng chất tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng có sử
dụng công thức C%, CM, Vdd, Khối lượng riêng, bài toán lượng 2 chất.
-Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học: Phân biệt bazo tan , bazo không tan. Tính chất
của NaOH và Ca(OH) Giải thích các hiện tượng có liên quan đến NaOH và Ca(OH) .
III.Chuẩn bị của giáo viên và hs:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
+ GV: Hoá chất : quì tím, dd phenolphtalein, dd NaCl, CaO, HCl , H 2SO4 loãng, nước chanh, dd
NH3, giấy đo pH……
+Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, panh ( gắp ), đế sứ,
2.Chuẩn bị của hs:
- Xem trước bài học
IV. BẢNG MÔ TẢ NĂNG LỰC CẦN PHÁT TRIỂN.
Nội dung
Loại câu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
chủ đề
hỏi/ bài tập
thấp
cao
Tính chất hóa Câu hỏi/ bài - HS biết được
Vận dụng
- Viết được
học của
tập định tính những t/chất
những hiểu biết các phương
bazo
HH chung của
của mình về
trình minh họa
bazơ và viết
t/chất HH của
tính chất hóa
được PTHH
bazơ
học của 1 số
tương ứng cho
Bazo
mỗi tính chất.
Giáo viên: Nguyễn Thụy Tường Vân

1

PGD & ĐT PHÚ TÂN
Câu hỏi bài
tập định
lượng
Câu hỏi/ bài
tập thí
nghiệm( Bài
tập gắn liền
với thực tiển)

Một số bazo
quan trọng

Câu hỏi/ bài
tập định tính

THCS HÒA LẠC
Tính C% Và
V của dd
Làm thí
nghiệm axit
phản ứng với
quỳ tím, oxit
axit, axit để
xác nhận sự
tạo thành sản
phẩm của phản
ứng .

Quan sát ,nhận
xét tính chất
bazo thì tác
dụng với oxit
axit và
axit.Nhận biết
dấu hiệu của
phản ứng , giải
thích rút ra kết
luận.
. - HS biết các
Dẫn ra được
t/chất vật lý, hoá những t/nghiệm
học của NaOH. hoá học chứng
Chúng có đầy
minh Viết được
đủ t/chất hoá
các PTPƯ minh
học của một dd hoạ cho các tính
bazơ. - HS biết chất hoá học của
các t/chất vật lý, NaOH. Dẫn ra
hoá học của
được những TN
Ca(OH)2: có
HH
chứng
đầy đủ t/chất
minh,Viết được
hoá học của một các PTPƯ minh
dd bazơ.
hoạ cho các
t/chất HH của
Ca(OH)2.

Câu hỏi bài
tập định
lượng
Câu hỏi/ bài
Biết phương
tập thí
pháp sản xuất
nghiệm( Bài NaOH trong
tập gắn liền
công nghiệp
với thực tiển)

Biết ý nghĩa pH
của dd.Biết cách
pha chế dd , biết
ứng dụng Canxi
hiđroxit.

HS thực hiện
được một số thí
nghiệm cơ bản
c/minh t/chất
HH của bazơ.

- Nhận biết và
Viết các
phương trình
theo tính chất
hóa học của
bazo dưới
dạng giải
thích.
- Phân biệt các
bazo bằng pp
hóa học.

Tính khối
Tính khối
lượng nồng độ lượng chất
dd của các
dư.
chất tham gia
và sản phẩm.

V. CÂU HỎI ,BÀI TẬP :
1.
So sánh bazơ tan và bazơ không tan ?
2. Có những bazơ sau: Fe(OH)3, KOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2. Hãy ghi dấu X vào ô thích hợp thể
hiện tính chất các chất:
Tính chất
Fe(OH)3
KOH
Mg(OH)2
Ba(OH)2
ddFeCl2
Tác dụng với HCl, H2SO4
Tan trong nước
Tác dụng với CO2, SO2
Bị nhiệt phân huỷ
3Nêu những tính chất hoá học của NaOH ?
Giáo viên: Nguyễn Thụy Tường Vân

2

PGD & ĐT PHÚ TÂN
THCS HÒA LẠC
4.Natri hidroxit tác dụng được với những chất nào sau đây: SO 2, ddH2SO4, SO3, CO viết PTPƯ
minh hoạ ?
5. So sánh tính chất hóa học cùa:
Tính chất hóa học
NaOH
Ca(OH)2
1. tdụng với …
Câu 6. Viết phương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi hóa học sau và ghi rõ điều kiện phản ứng
( nếu có) CaCO3
CaO
Ca(OH)2
CaSO4
Câu 7. Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: Na2SO4, Ba(OH)2,
NaCl NaOH. Viết PTHH minh họa.
Câu 8: BT5/25, BT 4/ 27.
VI.TIẾN TRÌNH DẠY :
a.Ổn định lớp: (2p)
b.Kiểm tra bài cũ :
GV: Gọi HS nêu t/chất hoá học của dd bazơ ? Nêu t/chất HH của bazơ không tan. So sánh t/chất HH của bazơ
tan và không tan ?
GV: Yêu cầu HS chữa b/tập 2 Sgk tr 25. Yêu cầu HS nhận xét. ( dự kiến )
GV: Nhận xét và ghi điểm cho HS
c. Bài mới::
Hoạt động của GV & HS
Nội dung
Hoạt động 1: Bài 7: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC A.TÍNH CHẤT
CỦA BAZƠ GV: Giới thiệu bài mới như sgk
HOÁ
HỌC
1. Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị
CỦA BAZƠ
GV: Hướng dẫn các HS làm thí nghiệm
I.Tính chất hóa học của
Thí nghiệm1: Nhỏ 1 giọt dd NaOH 10% vào mẩu giấy quì tím, quan sát hiện bazo
tượng ? Giải thích ? Nhỏ 1 giọt dd phenolphtalein ( k0 màu ) vào ống nghiệm dd 1/ Tác dụng của dd bazơ
NaOH, quan sát hiện tượng ? Giải thích ?
với chất chỉ thị
GV: Chú ý cho HS dùng đũa thuỷ tinh hoặc ống nhỏ giọt trên mẫu giấy tẩm chất  dd Bazơ + quì tím 
chỉ thị màu .GV: Gọi HS đại diện nhóm nêu nhận xét
quì tím chuyển thành màu
GV: Dựa vào t/chất này ta có thể phân biệt được dd bazơ với dd của hợp chất xanh
nào khác.
.
dd
Bazơ
+
0
GV: Yêu cầu HS làm b/tập sau: Có 3 lọ không nhãn, không màu: H 2SO4, phenolphtalein ( k màu )
Ba(OH)2, HCl .Trình bày cách phân biệt chỉ dùng quì tím GV: Nhận xét và kết  phenolphtalein màu
luận
hồng
HS: Nêu N/xét
đổi màu quì tím và đổi màu phenolphtalein
2/ Tác dụng của dd bazơ
2: Tác dụng của dd bazơ vơí oxit axit
vơí oxit axit
GV: Gợi ý cho HS nhớ lại t/chất này ( ở bài oxit ) và yêu cầu HS chọn chất để  dd Bazơ + oxit axit 
viết PTPƯ minh hoạ
muối + nước
HS: Nêu tính chất : dd Kiềm + oxit axxit  ? + ?
Ca(OH)2+ SO2 CaSO3
HS: Viết PTHH xãy ra Ca(OH)2 + SO2
 CaSO3
+H2O
+H2O
3: Tác dụng với axit
3/ Tác dụng với axit
GV: Yêu cầu HS nhắc lại t/chất hoá học của axit , từ đó liên hệ đến t/chất t/dụng  Bazơ + axit  muối
với bazơ GV: Phản ứng giữa axit và bazơ gọi là p/ứng gì ?
+ Nước
GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ GV: Kết luận
Fe(OH)3 + 3HCl  FeCl3
HS: Nêu t/chất của axit và nhận xét: Bazơ tan và không tan đều t/dụng với axit +3H2O
 muối và nước.
Ba(OH)2+2HNO3
HS: Trả lời câu hỏi HS: Viết PTPƯ xảy ra
Ba(NO)3 + 2H2O
5: Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
4/ Bazơ không tan bị
GV: Hướng dẫn HS làm t/nghiệm : Cho vào bát sứ Cu(OH) 2 và nung nóng . nhiệt phân huỷ
Quan sát hiện tượng, giải thích
Bazơ không tan  Oxit
GV: Gọi HS nêu nhận xét.
bazơ + nước
GV: Viết PTPƯ
Cu(OH)2CuO+ H2O
Giáo viên: Nguyễn Thụy Tường Vân

3

PGD & ĐT PHÚ TÂN
THCS HÒA LẠC
GV:Giới thiệu t./chất của dd Bazơ với dd muối (sẽ học bài sau)
Rắn ( Xanh ) Rắn ( đen )
HS: Nêu hiện tượng :Kết tủa màu xanh chuyển sang màu đen
HS: Nêu nhận xét  kết luận bazơ không tan
HĐ 6: Luyên tập - Củng cố (14p)
GV: Tổng kết nội dung của bài học
GV: Yêu cầu HS làm b/tập trong phiếu học tập:
Bài tập 1: Cho các chất sau: MgO ; Fe(OH)3 ; NaOH ;.
a)
Gọi tên, phân loại các chất trên.
b)
Trong các chất trên, chất nào t/dụng được với : dd H 2SO4 loãng ; Khí
CO2 ; Chất nào bị nhiệt phân huỷ ? Viết PTPƯ
GV: Nhận xét và kết luận
GV: Yêu cầu HS làm b/tập 2/25 Sgk  GV: Hướng dẫn
a)
Tác dụng với dd HCl : Tất cả các Bazơ đã cho
b)
Bị phân huỷ ở t0 cao : Bazơ không tan Cu(OH)2
c)
Tác dụng với CO2: các dd bazơ NaOH ; Ba(OH)2.
d)
Đổi màu quì tím thành xanh: các dd NaOH ; Ba(OH)2
HS: Thảo luận nhóm + Viết PTPƯ HS: Ghi vào vở HS: Làm b/tập 2 /25
SgkHS: Thảo luận nhóm + trả lời
C: Dặn dò
GV: Bài tập còn lại Sgk chuẩn bị trước bài “ Một số bazơ quan trọng “
GV: Nhận xét giờ học của HS HS: Chuẩn bị như yêu cầu HS: Rút kinh nghiệm
Hoạt động 2: Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN
TRỌNG
HĐ 1: Ổn định - Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập
GV: Kiểm tra sĩ số lớp
GV: Gọi HS nêu t/chất hoá học của dd bazơ ? Nêu t/chất HH của bazơ không
B.
MỘT
SỐ
tan. So sánh t/chất HH của bazơ tan và không tan ?
BAZƠ
QUAN
GV: Yêu cầu HS chữa b/tập 2 Sgk tr 25. Yêu cầu HS nhận xét. ( dự kiến )
TRỌNG
GV: Nhận xét và ghi điểm cho HS
I. NATRI HIĐROXIT
HĐ 2 : 1.Tính chất vật lý
GV: Cho HS qsát NaOH dạng rắn, nhận xét về khả năng hút ẩm.
GV: Thí nghiệm 1: GV biểu diễn th/nghiệm hoà tan NaOH rắn trong nước,HS
nhận xét về tính tan.GV: Gọi HS đọc Sgk để bổ sung t/chất vật lý của dd NaOH.
I. NATRI HIĐROXIT
GV: Kết luận về t/chất vật lý của NaOH
1. Tính chất vật lý
GV: Lưu ý HS khi sử dụng NaOH phải hết sức cẩn thận.
( sgk)
HS: Quan sát và nhận xét. + dd NaOH có t/chất ……..
2.Tính chất hoá học
HS: Ghi vào vở
a.Đổi màu chất chỉ thị:
HĐ 3: 2.Tính chất hoá học
 dd NaOH + quì tím 
a.Đổi màu chất chỉ thị:
GV: Cho HS làm th/nghiệm, nghiên cứu t/chất của dd NaOH làm thay đổi màu quì tím chuyển sang màu
xanh
chất chỉ thị ( quì tím, hoặc phenolphtalein ).GV: Nhận xét và kết luận
HS:Làm th/nghiệm  quan sát hiên tượng + nhận xét

dd
NaOH
+
0
phenolphtalein (k ) 
HĐ4:b. Tác dụng với axit..
phenolphtalein
chuyển
GV: Hướng dẫn HS thực hiện lấy một ống nghiệm (1ml dd NaOH loãng). màu đỏ
Thêm vào đó 1 giọt dd phenolphtalein thì  dd chuyển sang màu hồng. Thêm
từ từ từng giọt dd HCl vào ống nghiệm đến khi màu hồng biến mất, dd trở nên b. Tác dụng với axit.
K0 màu.
NaOH + HCl  NaCl
HS : Làm TN, q/sát và nhận xét
+ H2O
HS: Viết PTPƯ giữa ;NaOH + HCl  ? + ?
c.Tác dụng với oxit axit
Giáo viên: Nguyễn Thụy Tường Vân

4

PGD & ĐT PHÚ TÂN
THCS HÒA LẠC
HĐ 5: c.Tác dụng với oxit axit
NaOH + Oxit axit 
GV: YcHS rút kết luận NaOH + Oxit axit  Muối ( hoặc muối và nước ) Muối ( hoặc muối và
GV: Kết luận về t/chất hoá học của NaOH
nước )
HS: Rút ra KL
NaOH
+
CO2 
HS: viết PTPƯ xảy ra NaOH + CO2  ? + ?
Na2CO3 + H2O
3. Ứng dụng ( sgk)
HĐ 6: 3. Ứng dụng
4.Sản xuất Natrihidroxit
GV: Gọi HS nêu ứng dụng của NaOH. GV: Nhận xét HS: Nêu ứng dụng
điện phân dd NaCl bão hoà
HĐ 7: 4. Sản xuất Natrihidroxit
( có màng ngăn )
GV: Giới thiệu: NaOH được sản xuất bằng ph/pháp điện phân dd NaCl bão hoà 2NaCl
+ 2H2O
Điện Phân
( có màng ngăn )
Có màng ngăn
C: Luyện tập - củng cố
GV: Gọi HS nhắc lại nội dung chính của bài
2NaOH+ H2
GV: Cho HS làm b/tập theo phiếu học tập: b/tập1/27 Sgk
Hướng dẫn: hoà tan các
GV: Ghi b/tập 3 bảng phụ  gọi HS thực hiện.
chất vào nước  rồi thử
GV: Hướng dẫn HS làm các BT/ sgk
các dd: Dùng quì tím
HS: Nhắc lại nội dung chính của bài.
( nhận được dd NaCl ).
HS: Thảo luận làm b/tập theo phiếu học tập: b/tập1/27 Sgk.
Nhận biết các dd NaOH,
HS: Điền thông tin vào bảng phụ
Ba(OH)2 bằng dd Na2SO4
D:
Dặn Dò
GV: B/tập về nhà còn lại Chuẩn bị bài “ Ca(OH)2 “
GV: Nhận xét giờ học của HS
HS: Chuẩn bị như dặn dò.
HS: Rút kinh nghiệm
Hoạt động 3: Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN
TRỌNG ( TT )
II. CANXI HIĐROXIT HĐ 1: Ổn định - Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập
THANG pH
GV: Kiểm tra sĩ số lớpGV: Gọi HS trả lời: “ Nêu t/chất hoá học của NaOH 1. Tính chất:
“,Viết PTHH?GV: Gọi HS chữa b/tập 2/27 Sgk GV: Nhận xét và ghi điểm cho a.Pha chế dung dịch
HS HS: trả lời câu hỏi + nhận xét + bổ sung.HS: Lên bảng chữa b/tập 2 Sgk
canxi hiđroxit
II. CANXI HIĐROXIT - THANG pH
+ Hoà tan ít vôi tôi + nước
HĐ 2 :a. Pha chế dung dịch canxi hiđroxit
 vôi nước ( vôi vữa ) 
GV: Hướng dẫn cách pha chế dd Ca(OH)2: + Hoà tan ít vôi tôi + nước  vôi lọc thu được dd nước vôi
nước ( vôi vữa )  lọc thu được dd nước vôi trong.
trong.
HS:Tiến hành pha chế dd Ca(OH)2
HĐ 3: b. Tính chất hoá học
b. Tính chất hoá học
GV: dd Ca(OH)2 là bazơ tan  có t/chất của bazơ tan
*Làm đổi màu chất chỉ
thị:
GV: Giới thiệu các t/chất hoá học của bazơ tan  yêu cầu HS nhắc lại
- Quỳ tìm chuyển sang đỏ
*Làm đổi màu chất chỉ thị:- Quỳ tìm chuyển sang đỏ
- DD phenolphtalêin
- DD phenolphtalêin không màu chuyển sang màu hồng
không màu chuyển sang
*
Tác dụng với axit:
màu hồng
GV: Yêu cấu HS viết PTHH xảy ra Ca(OH)2 + HCl  CaCl2 + 2H2O
*Tác dụng với axit:
*
Tác dụng với oxit axit
Ca(OH)2 + HCl  CaCl2
GV: cho HS viết PTHH Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + 2H2O
+ 2H2O
*
Tác dụng với muối
*Tác dụng với oxit axit
GV: thông báo: PƯ với muối sẽ học ở bài 9
Ca(OH)2 + CO2 
HS: Nhắc lại t/chất HH của bazơ tan và viết các PTHH
CaCO3 + 2H2O
HS: Nhận xét màu của quỳ tím và dd phenolphtalêin
*Tác dụng với muối
HS: Viết PTPƯ:Ca(OH)2 + HCl 
c. Ứng dụng
HS: Viết PTPƯ:Ca(OH)2 + CO2 
(Sgk)
HĐ 4: c. Ứng dụng
Giáo viên: Nguyễn Thụy Tường Vân

5

PGD & ĐT PHÚ TÂN
THCS HÒA LẠC
GV: Em hãy kể các ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống
2. Thang pH :
GV: Nhận xét và bổ sung
Thang pH dùng để biểu thị
HS: Nêu ứng dụng.
đọ axit và bazơ của dung
HĐ 5: 2. Thang pH
dịch.
GV: Dùng thang pH để làm gì?
+ Nếu pH = 7: dd là trung
GV: pH = ………  thì dd là trung tính; dd có tính bazơ ; dd có tính axit
tính.
+
Nếu pH > 7: dd có
GV: Chứng minh pH càng lớn , càng nhỏ độ pH cũng thay đổi.
GV: Giới thiệu về giấy pH, cách so màu với thang màu để xác định độ pH
tính bazơ
+ Nếu pH < 7: dd có tính
HS: Tìm hiểu nội dung trong sgk và trả lời câu hỏi
HS: Nhận TT giới thiệu của GV
axit.
C:
Luyện tập - củng cố
GV: Yêu cầu Hs nhắc lại các nội dung chính bài học
GV: Cho HS làm b/tập 1/30 Sgk ( bảng phụ )
CaCO3
?
+
?
CaO
+
?
=>
Ca(OH)2
Ca(OH)2
+
?
= >CaCO3 +
?
CaO
+
?
= > CaCl2 +
?
Ca(OH)2
+?
= > Ca(NO3)2 +?
GV: Cho HS làm b/tập 2/30 Sgk . Hướng dẫn : dùng H2O,quì tìm, và dd HCl
GV: hướng dẫn HS làm các BT/ sgk
HS: Nêu các nội dung chính của bài học HS: Thảo luận thực hiện điền vào
dấu ? các chất
D:Dặn dò: GV: Chuẩn bị bài “Tính chất hoá học của muối “GV: Nhận xét giờ
học của HS
HS: Chuẩn bị bài mới HS: Rút kinh nghiệm
BT1
CaCO3
CaO + CO2
CaO
+ H2O = >
Ca(OH)2
Ca(OH)2+
CO2
=>
CaCO3
+
H2O
CaO
+ 2HCl
=> CaCl2 +
H2O
Ca(OH)2
+HNO3
=> Ca(NO3)2 + H2O
e. Hướng dẫn học sinh học tập ở nhà :
-Ôn tập
-Xem lại tính chất hóa học của oxit và axit
-Xem lại tính chất hóa học của bazo
-Các dạng bài tập có liên quan
f.Rút kinh nghiệm:..........................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................

Giáo viên: Nguyễn Thụy Tường Vân

6
 
Gửi ý kiến