Tìm kiếm Giáo án
đề kiểm tra địa lí 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lò hoàn nó
Ngày gửi: 08h:39' 19-06-2023
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: lò hoàn nó
Ngày gửi: 08h:39' 19-06-2023
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT VÂN HỒ
TRƯỜNG THCS LÓNG LUÔNG
ĐỀ SỐ 01
Cấp độ
Chủ đề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 -2023
Môn: Địa lý 9
Nhận biết
TN
TL
- Biết những đặc
điểm về cộng đồng
các dân tộc Việt
Nam.
1. Địa lí dân
- Trình bày được
cư
sự gia tăng DS, sự
thay đổi cơ cấu
DS, sự quần cư,
- Hiểu được sức ép
của dân số đến vấn
đề việc làm và
cách giải quyết.
Số câu
8
Số điểm
2
Tỉ lệ %
20
Thấy
được
chuyển dịch cơ cấu
kinh tế.
- Nêu được vai trò
của rừng, các nhân
2. Địa lí
tố tự nhiên ảnh
kinh tế
hưởng đến sự phát
triển và phân bố
nông nghiệp.
- Thấy được ngành
công nghiệp dệt
may ở nước ta phát
triển mạnh
Số câu
4
Số điểm
1
Tỉ lệ %
10
3. Sự phân
Kể được tên các
hóa lãnh
tỉnh thuộc vùng
thổ
Bắc Trung Bộ
Thông hiểu
TN
TL
Vận dụng
TN
TL
Vận dụng
cao
TN
Tổng
TL
- Hiểu được vai
trò quan trọng của
ngành dịch vụ.
1
2
20
- Trình bày được Có kĩ năng Từ biểu đồ
thế mạnh kinh tế vẽ biểu đồ đã vẽ rút ra
của tiểu vùng đường biểu nhận xét và
8
2
20
5
3
30
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
TS câu
TSđiểm
Tỉ lệ %
13
4
40
1
1
10
Đông Bắc và Tây diễn .
Bắc
1
1/2
1
2
10
20
2
1/2
3
2
30
20
giải thích
1/2
1
10
1/2
1
10
3
5
50
16
10
100
PHÒNG GD&ĐT VÂN HỒ
TRƯỜNG THCS LÓNG LUÔNG
CỘNG HÒA XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ SỐ 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 -2023
Môn: Địa lý 9
(Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất trong các sau:
Câu 1: Trên lãnh thổ nước ta có số dân tộc anh em cùng chung sống là
A. 45 dân tộc. B. 54 dân tộc
C. 34 dân tộc
D. 64 dân tộc.
Câu 2: Trong hoạt động sản xuất, các dân tộc ít người thường có kinh nghiệm
A. thâm canh cây lúa nước đạt đến trình độ cao
B. làm nghề thủ công đạt đến mức độ tinh xảo
C. trong lĩnh vực công nghiệp, dịch vụ, khoa học kĩ thuật
D. trồng cây công nghiệp, ăn quả, chăn nuôi nghề thủ công
Câu 3 : Chọn đáp án đúng điền vào dấu...trong câu sau:
Dân tộc Dao em đứng thứ ... về số dân trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
A. 1
B. 9
C. 13
D. 14
Câu 4: Người Việt (Kinh) phân bố tập trung ở
A. đồng bằng ven biển.
B. đồng bằng, trung du.
C. đồng bằng, trung du, duyên hải.
D. trung du, miền núi.
Câu 5: Ý nào sau đây là đặc điểm của quần cư nông thôn nước ta?
A. Mật độ dân số cao nhất là các đồng bằng
B. Kiểu nhà ống san sát nhau khá phổ biến
C. Sống tập trung thành các điểm dân cư với quy mô dân số khác nhau.
D. Có nhiều chức năng (chính trị, văn hóa, khoa học, kĩ thuật)
Câu 6: Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Việt Nam có sự thay đổi theo hướng
A. tăng tỷ lệ dưới tuổi lao động và trong tuổi lao động.
B. giảm tỷ lệ trong và trên tuổi lao động, tăng tỉ lệ dưới tuổi lao động.
C. giảm tỷ lệ dưới tuổi lao động , tăng tỉ lệ trong và trên tuổi lao động.
D. giảm tỷ lệ dưới tuổi lao động và trong tuổi lao động.
Câu 7: Vùng nào sau đây có tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất nước ta?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng Sông Hông.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng Sông Cửu Long.
Câu 8: Tại sao tình trạng thiếu việc làm lại là nét đặc trưng của khu vực nông thôn?
A. Do hoạt động kinh tế nông thôn chưa được đa dạng hoá.
B. Do hoạt động sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.
C. Do trình độ lao động ở nông thôn thấp.
D. Do đặc điểm mùa vụ của sản xuất nông nghiệp và hoạt động kinh tế nông thôn
chưa được đa dạng hoá.
Câu 9: Trong thời kì đổi mới, cơ cấu ngành kinh tế nước ta có sự chuyển dịch theo
xu hướng
A. tăng dần tỷ trọng kinh tế nông - lâm - ngư nghiệp và công nghiệp - xây dựng,
giảm tỷ trọng khu vực dịch vụ.
B. giảm dần tỷ trọng kinh tế nông – lâm - ngư nghiệp, tăng tỷ trọng công nghiệp xây dựng và dịch vụ.
C. tỷ trọng kinh tế nông -lâm -ngư nghiệp và dịch vụ ổn đinh, tỉ trong công nghiệp xây dựng tăng rất nhanh.
D. nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỷ trọng cao và luôn ổn định, tỉ trọng công nghiệp
-xây dựng tăng chậm, tỷ trọng khu vực dịch vụ tăng nhanh.
Câu 10: Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của tài nguyên rừng.
A. Cung cấp gỗ, nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp.
B. Giữ đất, bảo vệ môi trường sinh thái.
C. Là nơi cư trú của các loài động vật, lưu giữ các nguồn gen quý của thực vật.
D. Khai thác góp phần mở rộng diện tích cây công nghiệp.
Câu 11: Nhân tố tự nhiên chủ yếu nào sau đây quy định nền nông nghiệp nhiệt đới
nước ta?
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. Đất phù sa.
C. Nguồn nước dồi dào.
D. Sinh vật nhiệt đới.
Câu 12: Ngành công nghiệp dệt may ở nước ta phát triển mạnh chủ yếu dựa trên ưu
thế về
A. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
B. máy móc, thiết bị, hiện đại.
C. trình độ khoa học, kĩ thuật cao.
D. vốn đầu tư lớn.
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 13: ( 1 điểm)
Kể tên các tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam?
Câu 14: (1điểm)
Trình bày thế mạnh kinh tế của tiểu vùng Đông Bắc và tiểu vùng Tây Bắc?
Câu 15:(2 điểm)
Phân tích những vai trò của ngành dịch vụ đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
Câu 16:(3 điểm)
Cho bảng số liệu về tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực, bình quân lương thực
theo đầu người ở Đồng Bằng Sông Hồng (%)
Năm
1995
1998
2000
2002
Tiêu chí
Dân số
100
103,5
105,6 108,2
Sản lượng lương thực
100
117,7
128,6 131,1
Bình quân lương thực theo dầu người 100
113,8
121,8 121,2
a. Vẽ biểu đồ thích hợp để thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực, bình
quân lương thực theo đầu người ở Đồng Bằng Sông Hồng ?
b. Nhận xét và giải thích mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bình
quân lương thực theo đầu người ở Đồng Bằng Sông Hồng ?
------------------- Hết-----------------
PHÒNG GD&ĐT VÂN HỒ
TRƯỜNG THCS LÓNG LUÔNG
CỘNG HÒA XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ SỐ 01
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2022-2023
Môn: Địa lý 9
I. Trắc nghiệm: (3 điểm) mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
Đ/A B
D
B
C
C
C
B
D
9
B
10
D
11
A
12
A
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
13
Kể tên các tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ:
Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa
1
Thiên Huế
Lưu ý: HS kể thiếu từ 1 đến 2 tỉnh trừ 0,25 điểm
- Thế mạnh kinh tế của tiểu vùng Đông Bắc là khai thác 0,5
khoáng sản: Than đá, sắt, mangan, thiếc, aptit, đồng, chì14
kẽm…Phát triển nhiệt điện, trồng rừng, cây công nghiệp, dược
liệu, rau quả ôn đới và cận nhiệt, du lịch sinh thái, kinh tế biển.
- Thế mạnh kinh tế của tiểu vùng Tây Bắc là phát triển thủy 0,5
điện, trồng rừng, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc
lớn.
- Dịch vụ có vai trò quan trong trong sự phát triển kinh tế - xã 0,5
hội:
+ Cung cấp nguyên, vật tư sản xuất và tiêu thụ sản phẩm cho 0,5
15
các ngành kinh tế.
+ Tạo ra các mối quan hệ giữa các ngành sản xuất, các vùng 0,5
trong nước và giữa nước ta với nước ngoài.
+ Tạo nhiều việc làm, góp phần quan trọng nâng cao đời sống 0,5
nhân dân, đem lại nguồn thu nhập lớn cho nền kinh tế.
a. Vẽ biểu đồ
16
Yêu cầu:
- Vẽ đúng dạng BĐ đường:
0,5
- Vẽ đúng tỉ lệ :
1
- Chú giải khoa học, có tên biểu đồ:
0,5
140
%
120
100
80
60
40
20
0
1995
1998
2000
2002
Năm
Dân số
Sản lượng lương thực
Bình quân lương thực theo đầu người
Biểu đồ tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực, bình quân
lương thực theo đầu người ở ĐBSH
b. Nhận xét và giải thích
- Cả ba tiêu chí dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực
đầu người ở ĐBSH từ năm 1995 đến năm 2002 đều tăng. Trong đó sản
lượng lương thực có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng dân số vì vây
mà tuy dân số của ĐBSH có tăng lên nhưng bình quân lương thực theo
đầu người không giảm đi mà vẫn tăng lên
DUYỆT CỦA TỔ KHXH
GV RA ĐỀ
DUYỆT CỦA BGH
Lò Văn Nó
1,0
TRƯỜNG THCS LÓNG LUÔNG
ĐỀ SỐ 01
Cấp độ
Chủ đề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 -2023
Môn: Địa lý 9
Nhận biết
TN
TL
- Biết những đặc
điểm về cộng đồng
các dân tộc Việt
Nam.
1. Địa lí dân
- Trình bày được
cư
sự gia tăng DS, sự
thay đổi cơ cấu
DS, sự quần cư,
- Hiểu được sức ép
của dân số đến vấn
đề việc làm và
cách giải quyết.
Số câu
8
Số điểm
2
Tỉ lệ %
20
Thấy
được
chuyển dịch cơ cấu
kinh tế.
- Nêu được vai trò
của rừng, các nhân
2. Địa lí
tố tự nhiên ảnh
kinh tế
hưởng đến sự phát
triển và phân bố
nông nghiệp.
- Thấy được ngành
công nghiệp dệt
may ở nước ta phát
triển mạnh
Số câu
4
Số điểm
1
Tỉ lệ %
10
3. Sự phân
Kể được tên các
hóa lãnh
tỉnh thuộc vùng
thổ
Bắc Trung Bộ
Thông hiểu
TN
TL
Vận dụng
TN
TL
Vận dụng
cao
TN
Tổng
TL
- Hiểu được vai
trò quan trọng của
ngành dịch vụ.
1
2
20
- Trình bày được Có kĩ năng Từ biểu đồ
thế mạnh kinh tế vẽ biểu đồ đã vẽ rút ra
của tiểu vùng đường biểu nhận xét và
8
2
20
5
3
30
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
TS câu
TSđiểm
Tỉ lệ %
13
4
40
1
1
10
Đông Bắc và Tây diễn .
Bắc
1
1/2
1
2
10
20
2
1/2
3
2
30
20
giải thích
1/2
1
10
1/2
1
10
3
5
50
16
10
100
PHÒNG GD&ĐT VÂN HỒ
TRƯỜNG THCS LÓNG LUÔNG
CỘNG HÒA XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ SỐ 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 -2023
Môn: Địa lý 9
(Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất trong các sau:
Câu 1: Trên lãnh thổ nước ta có số dân tộc anh em cùng chung sống là
A. 45 dân tộc. B. 54 dân tộc
C. 34 dân tộc
D. 64 dân tộc.
Câu 2: Trong hoạt động sản xuất, các dân tộc ít người thường có kinh nghiệm
A. thâm canh cây lúa nước đạt đến trình độ cao
B. làm nghề thủ công đạt đến mức độ tinh xảo
C. trong lĩnh vực công nghiệp, dịch vụ, khoa học kĩ thuật
D. trồng cây công nghiệp, ăn quả, chăn nuôi nghề thủ công
Câu 3 : Chọn đáp án đúng điền vào dấu...trong câu sau:
Dân tộc Dao em đứng thứ ... về số dân trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
A. 1
B. 9
C. 13
D. 14
Câu 4: Người Việt (Kinh) phân bố tập trung ở
A. đồng bằng ven biển.
B. đồng bằng, trung du.
C. đồng bằng, trung du, duyên hải.
D. trung du, miền núi.
Câu 5: Ý nào sau đây là đặc điểm của quần cư nông thôn nước ta?
A. Mật độ dân số cao nhất là các đồng bằng
B. Kiểu nhà ống san sát nhau khá phổ biến
C. Sống tập trung thành các điểm dân cư với quy mô dân số khác nhau.
D. Có nhiều chức năng (chính trị, văn hóa, khoa học, kĩ thuật)
Câu 6: Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Việt Nam có sự thay đổi theo hướng
A. tăng tỷ lệ dưới tuổi lao động và trong tuổi lao động.
B. giảm tỷ lệ trong và trên tuổi lao động, tăng tỉ lệ dưới tuổi lao động.
C. giảm tỷ lệ dưới tuổi lao động , tăng tỉ lệ trong và trên tuổi lao động.
D. giảm tỷ lệ dưới tuổi lao động và trong tuổi lao động.
Câu 7: Vùng nào sau đây có tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất nước ta?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng Sông Hông.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng Sông Cửu Long.
Câu 8: Tại sao tình trạng thiếu việc làm lại là nét đặc trưng của khu vực nông thôn?
A. Do hoạt động kinh tế nông thôn chưa được đa dạng hoá.
B. Do hoạt động sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.
C. Do trình độ lao động ở nông thôn thấp.
D. Do đặc điểm mùa vụ của sản xuất nông nghiệp và hoạt động kinh tế nông thôn
chưa được đa dạng hoá.
Câu 9: Trong thời kì đổi mới, cơ cấu ngành kinh tế nước ta có sự chuyển dịch theo
xu hướng
A. tăng dần tỷ trọng kinh tế nông - lâm - ngư nghiệp và công nghiệp - xây dựng,
giảm tỷ trọng khu vực dịch vụ.
B. giảm dần tỷ trọng kinh tế nông – lâm - ngư nghiệp, tăng tỷ trọng công nghiệp xây dựng và dịch vụ.
C. tỷ trọng kinh tế nông -lâm -ngư nghiệp và dịch vụ ổn đinh, tỉ trong công nghiệp xây dựng tăng rất nhanh.
D. nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỷ trọng cao và luôn ổn định, tỉ trọng công nghiệp
-xây dựng tăng chậm, tỷ trọng khu vực dịch vụ tăng nhanh.
Câu 10: Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của tài nguyên rừng.
A. Cung cấp gỗ, nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp.
B. Giữ đất, bảo vệ môi trường sinh thái.
C. Là nơi cư trú của các loài động vật, lưu giữ các nguồn gen quý của thực vật.
D. Khai thác góp phần mở rộng diện tích cây công nghiệp.
Câu 11: Nhân tố tự nhiên chủ yếu nào sau đây quy định nền nông nghiệp nhiệt đới
nước ta?
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. Đất phù sa.
C. Nguồn nước dồi dào.
D. Sinh vật nhiệt đới.
Câu 12: Ngành công nghiệp dệt may ở nước ta phát triển mạnh chủ yếu dựa trên ưu
thế về
A. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
B. máy móc, thiết bị, hiện đại.
C. trình độ khoa học, kĩ thuật cao.
D. vốn đầu tư lớn.
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 13: ( 1 điểm)
Kể tên các tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam?
Câu 14: (1điểm)
Trình bày thế mạnh kinh tế của tiểu vùng Đông Bắc và tiểu vùng Tây Bắc?
Câu 15:(2 điểm)
Phân tích những vai trò của ngành dịch vụ đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
Câu 16:(3 điểm)
Cho bảng số liệu về tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực, bình quân lương thực
theo đầu người ở Đồng Bằng Sông Hồng (%)
Năm
1995
1998
2000
2002
Tiêu chí
Dân số
100
103,5
105,6 108,2
Sản lượng lương thực
100
117,7
128,6 131,1
Bình quân lương thực theo dầu người 100
113,8
121,8 121,2
a. Vẽ biểu đồ thích hợp để thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực, bình
quân lương thực theo đầu người ở Đồng Bằng Sông Hồng ?
b. Nhận xét và giải thích mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bình
quân lương thực theo đầu người ở Đồng Bằng Sông Hồng ?
------------------- Hết-----------------
PHÒNG GD&ĐT VÂN HỒ
TRƯỜNG THCS LÓNG LUÔNG
CỘNG HÒA XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ SỐ 01
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2022-2023
Môn: Địa lý 9
I. Trắc nghiệm: (3 điểm) mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
Đ/A B
D
B
C
C
C
B
D
9
B
10
D
11
A
12
A
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
13
Kể tên các tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ:
Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa
1
Thiên Huế
Lưu ý: HS kể thiếu từ 1 đến 2 tỉnh trừ 0,25 điểm
- Thế mạnh kinh tế của tiểu vùng Đông Bắc là khai thác 0,5
khoáng sản: Than đá, sắt, mangan, thiếc, aptit, đồng, chì14
kẽm…Phát triển nhiệt điện, trồng rừng, cây công nghiệp, dược
liệu, rau quả ôn đới và cận nhiệt, du lịch sinh thái, kinh tế biển.
- Thế mạnh kinh tế của tiểu vùng Tây Bắc là phát triển thủy 0,5
điện, trồng rừng, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc
lớn.
- Dịch vụ có vai trò quan trong trong sự phát triển kinh tế - xã 0,5
hội:
+ Cung cấp nguyên, vật tư sản xuất và tiêu thụ sản phẩm cho 0,5
15
các ngành kinh tế.
+ Tạo ra các mối quan hệ giữa các ngành sản xuất, các vùng 0,5
trong nước và giữa nước ta với nước ngoài.
+ Tạo nhiều việc làm, góp phần quan trọng nâng cao đời sống 0,5
nhân dân, đem lại nguồn thu nhập lớn cho nền kinh tế.
a. Vẽ biểu đồ
16
Yêu cầu:
- Vẽ đúng dạng BĐ đường:
0,5
- Vẽ đúng tỉ lệ :
1
- Chú giải khoa học, có tên biểu đồ:
0,5
140
%
120
100
80
60
40
20
0
1995
1998
2000
2002
Năm
Dân số
Sản lượng lương thực
Bình quân lương thực theo đầu người
Biểu đồ tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực, bình quân
lương thực theo đầu người ở ĐBSH
b. Nhận xét và giải thích
- Cả ba tiêu chí dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực
đầu người ở ĐBSH từ năm 1995 đến năm 2002 đều tăng. Trong đó sản
lượng lương thực có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng dân số vì vây
mà tuy dân số của ĐBSH có tăng lên nhưng bình quân lương thực theo
đầu người không giảm đi mà vẫn tăng lên
DUYỆT CỦA TỔ KHXH
GV RA ĐỀ
DUYỆT CỦA BGH
Lò Văn Nó
1,0
 








Các ý kiến mới nhất