Ma trận đề tiếng việt lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn iVăn Toi
Ngày gửi: 17h:02' 18-06-2023
Dung lượng: 22.1 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn iVăn Toi
Ngày gửi: 17h:02' 18-06-2023
Dung lượng: 22.1 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Mức 4
VD sáng
TỔNG
tạo
Số câu/
Mạch kiến thức,
số điểm/
T
kĩ năng
câu hỏi
TN
TN
TN
N
TN
TL
TL
TL
TL
TL
KQ
KQ
KQ
K
KQ
Q
a. Đọc
GV cho HS bốc thăm chọn 1 bài đã học để đọc và trả lời câu hỏi, 1-3
5 điểm
thành tiếng
phút/HS. (đọc 4 điểm ; trả lời đúng câu hỏi 1 điểm)
1. Kiểm
Số câu
3
3
2
1
1
8
2
b. Đọc thầm
tra đọc
trả lời câu
Số điểm
1,5
1,5
1
0,5
0,5
4
1
hỏi
Câu hỏi số 1,2, 3
4, 5, 6
7, 8
9
10
Tổng
Kiểm tra đọc: Đọc thành tiếng + Đọc thầm trả lời câu hỏi = 10 điểm
Mức 1
Nhận biết
a. Chính tả
2. Kiểm
tra viết
Thân bài
(3 điểm)
b. Tập làm
văn
Tổng
Mức 3
Vận dụng
GV đọc cho HS viết bài chính tả: Bài "Mùa thảo quả"
5 điểm
Mở bài (0,5
điểm)
Mức 2
Thông hiểu
Giới thiệu được người mà em yếu quý nhất.
(1,5 điểm) Tả ngoại hình (đặc điểm nổi bật về tầm vóc, cách ăn mặc,
khuôn mặt, mái tóc, cặp mắt, hàm răng,...)
(1,5 điểm) Tả hoạt động, thói quen, sở thích, tính cách
Kết bài
Nêu cảm nghĩ đối với người đó
(0,5 điểm)
Chữ viết,
chính tả
Chữ viết rõ ràng, không sai chính tả, trình bày bài làm sạch sẽ.
(0,5 điểm)
Dùng từ,
đặt câu
Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, diễn đạt hay.
(0,5 điểm)
Kiểm tra viết: Chính tả + Tập làm văn = 10 điểm
Mỹ Phú, ngày 16 tháng 12 năm 2022
Lê Thị Hồng Hoa
MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Mạch kiến thức,
kĩ năng
1. Số học
Số câu/ số
điểm/ câu
hỏi
Số câu
Số điểm
Câu hỏi số
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Thông hiểu
Mức 3
Vận dụng
TN
KQ
2
2
1,2
TN
KQ
1
1
3
TN
KQ
TL
TL
1
2
5(a,b
TL
Mức 4
VD sáng
tạo
TN
TL
KQ
1
1
7
TỔNG
TN
KQ
3
3
TL
2
3
2. Đại lượng và đo
đại lượng
3. Yếu tố hình học
4. Giải toán
Tổng
,c,d)
Số câu
Số điểm
Câu hỏi số
Số câu
Số điểm
Câu hỏi số
Số câu
Số điểm
Câu hỏi số
Số câu
Số điểm
1
1
4
2
2
2
2
1
2
1
1
6(a,
b)
1
2
8
2
3
1
1
1
1
1
2
1
1
Mỹ Phú, ngày 21 tháng 12 năm 2020
Lê Thị Hồng Hoa
4
4
4
6
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Mức 4
VD sáng
TỔNG
tạo
Số câu/
Mạch kiến thức,
số điểm/
T
kĩ năng
câu hỏi
TN
TN
TN
N
TN
TL
TL
TL
TL
TL
KQ
KQ
KQ
K
KQ
Q
a. Đọc
GV cho HS bốc thăm chọn 1 bài đã học để đọc và trả lời câu hỏi, 1-3
5 điểm
thành tiếng
phút/HS. (đọc 4 điểm ; trả lời đúng câu hỏi 1 điểm)
1. Kiểm
Số câu
3
3
2
1
1
8
2
b. Đọc thầm
tra đọc
trả lời câu
Số điểm
1,5
1,5
1
0,5
0,5
4
1
hỏi
Câu hỏi số 1,2, 3
4, 5, 6
7, 8
9
10
Tổng
Kiểm tra đọc: Đọc thành tiếng + Đọc thầm trả lời câu hỏi = 10 điểm
Mức 1
Nhận biết
a. Chính tả
2. Kiểm
tra viết
Thân bài
(3 điểm)
b. Tập làm
văn
Tổng
Mức 3
Vận dụng
GV đọc cho HS viết bài chính tả: Bài "Mùa thảo quả"
5 điểm
Mở bài (0,5
điểm)
Mức 2
Thông hiểu
Giới thiệu được người mà em yếu quý nhất.
(1,5 điểm) Tả ngoại hình (đặc điểm nổi bật về tầm vóc, cách ăn mặc,
khuôn mặt, mái tóc, cặp mắt, hàm răng,...)
(1,5 điểm) Tả hoạt động, thói quen, sở thích, tính cách
Kết bài
Nêu cảm nghĩ đối với người đó
(0,5 điểm)
Chữ viết,
chính tả
Chữ viết rõ ràng, không sai chính tả, trình bày bài làm sạch sẽ.
(0,5 điểm)
Dùng từ,
đặt câu
Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, diễn đạt hay.
(0,5 điểm)
Kiểm tra viết: Chính tả + Tập làm văn = 10 điểm
Mỹ Phú, ngày 16 tháng 12 năm 2022
Lê Thị Hồng Hoa
MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Mạch kiến thức,
kĩ năng
1. Số học
Số câu/ số
điểm/ câu
hỏi
Số câu
Số điểm
Câu hỏi số
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Thông hiểu
Mức 3
Vận dụng
TN
KQ
2
2
1,2
TN
KQ
1
1
3
TN
KQ
TL
TL
1
2
5(a,b
TL
Mức 4
VD sáng
tạo
TN
TL
KQ
1
1
7
TỔNG
TN
KQ
3
3
TL
2
3
2. Đại lượng và đo
đại lượng
3. Yếu tố hình học
4. Giải toán
Tổng
,c,d)
Số câu
Số điểm
Câu hỏi số
Số câu
Số điểm
Câu hỏi số
Số câu
Số điểm
Câu hỏi số
Số câu
Số điểm
1
1
4
2
2
2
2
1
2
1
1
6(a,
b)
1
2
8
2
3
1
1
1
1
1
2
1
1
Mỹ Phú, ngày 21 tháng 12 năm 2020
Lê Thị Hồng Hoa
4
4
4
6
 








Các ý kiến mới nhất