Tìm kiếm Giáo án
Vectơ trong không gian.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trang
Ngày gửi: 18h:46' 21-05-2023
Dung lượng: 151.2 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trang
Ngày gửi: 18h:46' 21-05-2023
Dung lượng: 151.2 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT11_C3.5_1_DTNTPS02
Vectơ trong không gian.
Nội dung kiến thức Quan hệ vuông góc trong
không gian
Thời gian
7/8/2018
Đơn vị kiến thức
Khoảng cách
Trường
PTDTNT Phước Sơn
Cấp độ
1
Tổ trưởng
Lê Thị Kim Chung
NỘI DUNG CÂU HỎI
Lời dẫn và các phương án
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh
đề nào đúng?
A. Đường vuông góc chung của hai
đường thẳng chéo nhau thì nằm trong
mặt phẳng chứa đường thẳng này và
vuông góc với đường thẳng kia.
B. Đường vuông góc chung của hai
đường thẳng chéo nhau thì vuông góc
với mặt phẳng chứa đường thẳng này
và song song với đường thẳng kia.
C. Một đường thẳng là đường vuông
góc chung của hai đường thẳng chéo
nhau nếu nó vuông góc với cả hai
đường thẳng đó.
D. Cho hai đường thẳng chéo nhau a
và b. Đường thẳng nào đi qua một
điểm M trên a đồng thời cắt b tại N và
vuông góc với b thì đó là đường
vuông góc chung của a và b.
Đáp án
B.Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo
nhau thì vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng
này và song song với đường thẳng kia.
Lời giải chi tiết
+ Phương án B: Đúng. Mệnh đề này đã được nêu rõ trong
nội dung cách tìm đường vuông góc chung của hai đường
thẳng chéo nhau.
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Sai. Vì mâu thuẫn với phương án B.
+ Phương án C: Sai. Vì đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau phải cắt cả hai đường
thẳng ấy.
+ Phương án D: Sai. Vì đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau phải đồng thời vuông
góc với cả a và b tuy nhiên phương án này chỉ cho biết vuông góc với b mà không vuông góc với a.
Lời dẫn và các phương án
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh
đề nào sai?
A. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
chéo nhau là độ dài đoạn vuông góc
chung của hai đường thẳng đó.
Đáp án
C. Khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau là đoạn
dài nhất trong các đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ lần
lượt nằm trên hai đường thẳng ấy và ngược lại.
Lời giải chi tiết
B. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
+ Phương án C: Sai. Vì Khoảng cách của hai đường
chéo nhau bằng khoảng cách giữa hai
thẳng chéo nhau là đoạn ngắn nhất trong các đoạn thẳng
mặt phẳng song song lần lượt chứa hai
nối hai điểm bất kỳ lần lượt nằm trên hai đường thẳng
đường thẳng đó.
ấy và ngược lại (Nội dung tính chất của khoảng cách
giữa hai đường thẳng chéo nhau).
C. Khoảng cách của hai đường thẳng
chéo nhau là đoạn dài nhất trong các
đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ lần
lượt nằm trên hai đường thẳng ấy và
ngược lại.
D. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
chéo nhau bằng khoảng cách giữa một
trong hai đường thẳng đó đến mặt
phẳng song song với nó và chứa
đường thẳng còn lại.
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Đúng. Vì đây là nội dung định nghĩa khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
+ Phương án B: Đúng. Vì đây là nội dung phần nhận xét khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
+ Phương án D:Đúng. Vì đây là nội dung phần nhận xét khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
Câu 1: mức độ 1 là chưa phù hợp.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT11_C3.5_2_DTNTPS02
Vectơ trong không gian.
Nội dung kiến thức Quan hệ vuông góc trong
không gian
Thời gian
7/8/2018
Đơn vị kiến thức
Khoảng cách
Trường
PTDTNT Phước Sơn
Cấp độ
2
Tổ trưởng
Lê Thị Kim Chung
NỘI DUNG CÂU HỎI
Lời dẫn và các phương án
Đáp án
Câu 1: Cho hình hộp chữ nhật
. Tìm khoảng cách
giữa hai đường thẳng chéo nhau BD
và
A.
C.
C.
Lời giải chi tiết
B.
D.
+ Ta có:
Mà
+ Dễ nhận thấy
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Hiểu sai đoạn thẳng nào cắt cả BD và
và
.
+ Phương án B: Hiểu sai đoạn thẳng nào cắt cả BD và
và
chính là khoảng cách của hai đoạn thẳng BD
chính là khoảng cách của hai đoạn thẳng BD
.
+ Phương án D: Nhìn hình vẽ sai
Lời dẫn và các phương án
Câu 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy
là tam giác ABC vuông tại B và có
cạnh SA vuông góc với mặt phẳng
(ABC); có
Đáp án
B.
Lời giải chi tiết
Tính độ
dài đoạn thẳng SC.
A.
B.
C.
D.
+ Dễ nhận thấy
+ Xét tam giác ABC vuông tại B, ta có:
+ Xét tam giác SAC vuông tại A, ta có:
Vậy đoạn thẳng
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Suy nghĩ sai
+ Phương án C: Suy nghĩ sai
. Sau đó sử dụng định lý Pytago trong tam giác
vuông SAC tính ra
+ Phương án D: Sai lầm trong tính toán độ dài cạnh SC.
Câu 1: pa nhiễu D nên đổi lại DC'
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT11_C3.5_3_DTNTPS01
Vectơ trong không gian.
Nội dung kiến thức Quan hệ vuông góc trong
không gian
Thời gian
7/8/2018
Đơn vị kiến thức
Khoảng cách
Trường
PTDTNT Phước Sơn
Cấp độ
3
Tổ trưởng
Lê Thị Kim Chung
NỘI DUNG CÂU HỎI
Lời dẫn và các phương án
Đáp án
Câu 1: Cho tứ diện đều ABCD cạnh
Tính khoảng cách giữa hai
C.
đường thẳng AB và CD.
Lời giải chi tiết
A.
B.
C.
D.
+ Gọi M là trung điểm AB
+ Ta có:
+ Kẻ
mà
Vậy
+ Ta có:
+ Xét tam giác CMN vuông tại N, ta có:
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Thực hiện tính toán độ dài đoạn thẳng MN sai.
+ Phương án B: Xác định
và hiểu sai độ dài đường trung tuyến của tam giác đều bằng
+ Phương án D: Áp dụng định lý Pytago tính
.
Phản biện:
- Đảm bảo nội dung, kiến thức, số lượng câu hỏi, mức độ theo yêu cầu
- Các câu hỏi đảm bảo tính chính xác, khoa học, mức độ, thời gian làm bài
- Một số góp ý: Phần chữ màu đỏ ở trong từng câu.
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT11_C3.5_1_DTNTPS02
Vectơ trong không gian.
Nội dung kiến thức Quan hệ vuông góc trong
không gian
Thời gian
7/8/2018
Đơn vị kiến thức
Khoảng cách
Trường
PTDTNT Phước Sơn
Cấp độ
1
Tổ trưởng
Lê Thị Kim Chung
NỘI DUNG CÂU HỎI
Lời dẫn và các phương án
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh
đề nào đúng?
A. Đường vuông góc chung của hai
đường thẳng chéo nhau thì nằm trong
mặt phẳng chứa đường thẳng này và
vuông góc với đường thẳng kia.
B. Đường vuông góc chung của hai
đường thẳng chéo nhau thì vuông góc
với mặt phẳng chứa đường thẳng này
và song song với đường thẳng kia.
C. Một đường thẳng là đường vuông
góc chung của hai đường thẳng chéo
nhau nếu nó vuông góc với cả hai
đường thẳng đó.
D. Cho hai đường thẳng chéo nhau a
và b. Đường thẳng nào đi qua một
điểm M trên a đồng thời cắt b tại N và
vuông góc với b thì đó là đường
vuông góc chung của a và b.
Đáp án
B.Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo
nhau thì vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng
này và song song với đường thẳng kia.
Lời giải chi tiết
+ Phương án B: Đúng. Mệnh đề này đã được nêu rõ trong
nội dung cách tìm đường vuông góc chung của hai đường
thẳng chéo nhau.
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Sai. Vì mâu thuẫn với phương án B.
+ Phương án C: Sai. Vì đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau phải cắt cả hai đường
thẳng ấy.
+ Phương án D: Sai. Vì đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau phải đồng thời vuông
góc với cả a và b tuy nhiên phương án này chỉ cho biết vuông góc với b mà không vuông góc với a.
Lời dẫn và các phương án
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh
đề nào sai?
A. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
chéo nhau là độ dài đoạn vuông góc
chung của hai đường thẳng đó.
Đáp án
C. Khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau là đoạn
dài nhất trong các đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ lần
lượt nằm trên hai đường thẳng ấy và ngược lại.
Lời giải chi tiết
B. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
+ Phương án C: Sai. Vì Khoảng cách của hai đường
chéo nhau bằng khoảng cách giữa hai
thẳng chéo nhau là đoạn ngắn nhất trong các đoạn thẳng
mặt phẳng song song lần lượt chứa hai
nối hai điểm bất kỳ lần lượt nằm trên hai đường thẳng
đường thẳng đó.
ấy và ngược lại (Nội dung tính chất của khoảng cách
giữa hai đường thẳng chéo nhau).
C. Khoảng cách của hai đường thẳng
chéo nhau là đoạn dài nhất trong các
đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ lần
lượt nằm trên hai đường thẳng ấy và
ngược lại.
D. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
chéo nhau bằng khoảng cách giữa một
trong hai đường thẳng đó đến mặt
phẳng song song với nó và chứa
đường thẳng còn lại.
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Đúng. Vì đây là nội dung định nghĩa khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
+ Phương án B: Đúng. Vì đây là nội dung phần nhận xét khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
+ Phương án D:Đúng. Vì đây là nội dung phần nhận xét khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
Câu 1: mức độ 1 là chưa phù hợp.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT11_C3.5_2_DTNTPS02
Vectơ trong không gian.
Nội dung kiến thức Quan hệ vuông góc trong
không gian
Thời gian
7/8/2018
Đơn vị kiến thức
Khoảng cách
Trường
PTDTNT Phước Sơn
Cấp độ
2
Tổ trưởng
Lê Thị Kim Chung
NỘI DUNG CÂU HỎI
Lời dẫn và các phương án
Đáp án
Câu 1: Cho hình hộp chữ nhật
. Tìm khoảng cách
giữa hai đường thẳng chéo nhau BD
và
A.
C.
C.
Lời giải chi tiết
B.
D.
+ Ta có:
Mà
+ Dễ nhận thấy
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Hiểu sai đoạn thẳng nào cắt cả BD và
và
.
+ Phương án B: Hiểu sai đoạn thẳng nào cắt cả BD và
và
chính là khoảng cách của hai đoạn thẳng BD
chính là khoảng cách của hai đoạn thẳng BD
.
+ Phương án D: Nhìn hình vẽ sai
Lời dẫn và các phương án
Câu 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy
là tam giác ABC vuông tại B và có
cạnh SA vuông góc với mặt phẳng
(ABC); có
Đáp án
B.
Lời giải chi tiết
Tính độ
dài đoạn thẳng SC.
A.
B.
C.
D.
+ Dễ nhận thấy
+ Xét tam giác ABC vuông tại B, ta có:
+ Xét tam giác SAC vuông tại A, ta có:
Vậy đoạn thẳng
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Suy nghĩ sai
+ Phương án C: Suy nghĩ sai
. Sau đó sử dụng định lý Pytago trong tam giác
vuông SAC tính ra
+ Phương án D: Sai lầm trong tính toán độ dài cạnh SC.
Câu 1: pa nhiễu D nên đổi lại DC'
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT11_C3.5_3_DTNTPS01
Vectơ trong không gian.
Nội dung kiến thức Quan hệ vuông góc trong
không gian
Thời gian
7/8/2018
Đơn vị kiến thức
Khoảng cách
Trường
PTDTNT Phước Sơn
Cấp độ
3
Tổ trưởng
Lê Thị Kim Chung
NỘI DUNG CÂU HỎI
Lời dẫn và các phương án
Đáp án
Câu 1: Cho tứ diện đều ABCD cạnh
Tính khoảng cách giữa hai
C.
đường thẳng AB và CD.
Lời giải chi tiết
A.
B.
C.
D.
+ Gọi M là trung điểm AB
+ Ta có:
+ Kẻ
mà
Vậy
+ Ta có:
+ Xét tam giác CMN vuông tại N, ta có:
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Thực hiện tính toán độ dài đoạn thẳng MN sai.
+ Phương án B: Xác định
và hiểu sai độ dài đường trung tuyến của tam giác đều bằng
+ Phương án D: Áp dụng định lý Pytago tính
.
Phản biện:
- Đảm bảo nội dung, kiến thức, số lượng câu hỏi, mức độ theo yêu cầu
- Các câu hỏi đảm bảo tính chính xác, khoa học, mức độ, thời gian làm bài
- Một số góp ý: Phần chữ màu đỏ ở trong từng câu.
 









Các ý kiến mới nhất