BÀI THU HOẠCH BDTX

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Huỳnh Tú
Ngày gửi: 21h:51' 07-05-2023
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 339
Nguồn:
Người gửi: Lê Huỳnh Tú
Ngày gửi: 21h:51' 07-05-2023
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 339
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN TRẦN ĐỀ
TRƯỜNG THCS TT LỊCH HỘI THƯỢNG
----------------------------
BÀI THU HOẠCH
BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
NĂM HỌC 2022 - 2023
Họ và tên: LÊ HUỲNH TÚ
Năm vào ngành: 2008
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Anh văn
Chức vụ: Giáo viên
Tổ chuyên môn: Tổ tiếng Anh
Lịch Hội Thượng, ngày 09 tháng 5 năm 2023
1
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
- Căn cứ Thông tư số 19/2019/TT-BGDĐT ngày 12/11/2019 của Bộ GD&ĐT về
việc Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục
mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và giáo viên trung tâm giáo dục thường xuyên.
- Căn cứ các Thông tư ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên cho giáo
viên Mầm non, giáo viên Phổ thông theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT đối với mỗi
cấp học (Thông tư số 11/ 2019/TT-BGDĐT ngày 26/08/2019 của Bộ GD&ĐT về
việc ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở giáo dục
mầm non; Thông tư số 12/ 2019/TT-BGDĐT ngày 26/08/2019 của Bộ GD&ĐT về
việc ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên cơ sở giáo dục phổ
thông; Thông tư số 18/ 2019/TT-BGDĐT ngày 01/11/2019 của Bộ GD&ĐT về
việc ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở giáo dục
phổ thông);
- Căn cứ Kế hoạch số 2025/KH-SGD&ĐT ngày 18/10/2022 của Sở Giáo dục và
đào tạo Sóc Trăng về việc Bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên
mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên năm học 2022 - 2023;
- Căn cứ Kế hoạch số 495/KH-PGDĐT ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Phòng
Giáo dục và Đào tạo về kế hoạch Bồi dưỡng thường xuyên cho CBQL, Giáo viên
mầm non, Phổ thông năm học 2022-2023.
II. Mục đích, yêu cầu:
1. Mục đích:
- Bồi dưỡng thường xuyên để cập nhập kiến thức về chính trị, kinh tế, xã hội. Bồi
dưỡng phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, phát triển năng lực dạy học và
các năng lực khác theo yêu cầu của chuẩn nghề nghiệp giáo viên, yêu cầu phát
triển giáo dục địa phương, yêu cầu nhiệm vụ năm học, yêu cầu giáo dục của tỉnh,
yêu cầu đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục của toàn cầu.
- Phát triển năng lực tự học, tự bồi dưỡng, năng lực tự đánh giá hiệu quả hoạt động
nhằm nâng cao nghiệp vụ sư phạm của bản thân, thực hiện chương trình giáo dục
phổ thông mới.
- Có kỹ năng thành thạo trong việc sử dụng thiết bị dạy học, có kĩ năng tổ chức các
hoạt động trong quá trình giảng dạy.
2. Yêu cầu:
- Xây dựng tổ chức thực hiện kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên đảm bảo thiết
thực, hiệu quả, đánh giá kết quả bồi dưỡng thường xuyên thực chất khách quan.
- Đảm bảo thực hiện nhiệm vụ bồi dưỡng thường xuyên, đủ nội dung và thời lượng
bồi dưỡng theo quy định.
- Việc triển khai công tác bồi dưỡng thường xuyên phải gắn với đánh giá xếp loại
giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên
III. Thời lượng, nội dung bồi dưỡng:
2
1. Thời lượng:
- Nội dung 1 và Nội dung 2: trực tiếp
- Nội dung 3: 40 tiết
2. Nội dung:
2.1. Khối kiến thức bắt buộc:
2.1.1. Nội dung bồi dưỡng 1:
Thầy Cô hãy cho biết có mấy bước khi xây dựng kế hoạch bài dạy? Hãy kể ra
các bước đó? Hãy trình bày cụ thể và chi tiết bước thứ 6 (Thiết kế tiến trình
bài dạy) (10 điểm)
Các bước xây dựng kế hoạch bài dạy:
Mỗi bài dạy/ chuyên đề phải giải quyết trọn vẹn một vấn đề học tập và phải bao
gồm 6 bước. Cụ thể:
Bước 1: Xác định vấn đề cần giải quyết trong bài dạy, chuyên đề
Bước 2: Xây dựng nội dung
Bước 3: Xác định mục tiêu
Bước 4: Xác định và mô tả mức độ yêu cầu (nhận biết, thông hiểu, vận dụng, vận
dụng cao)
Bước 5: Biên soạn các câu hỏi/ bài tập cụ thể theo các mức dộ yêu cầu.
Bước 6: Thiết kế tiến trình dạy học
Cụ thể, chi tiết bước thứ 6: Thiết kế tiến trình dạy học:
- Thiết kế tiến trình dạy học thành chuỗi hoạt động học được tổ chức cho học sinh
có thể thực hiện ở trên lớp và ở nhà.
- Mỗi tiết học trên lớp có thể chỉ thực hiện một số hoạt động trong tiến trình sư
phạm của phương pháp và kĩ thuật dạy học được sử dụng. Trong chuỗi hoạt động
học, đặc biệt quan tâm xây dựng tình huống xuất phát..
- Trong qua trình tổ chức hoạt đọn dạy học theo đường hướng dạy học tích cực,
học sinh cần phải được đặt vào các tình huống xuất phát đần gũi với đời sống, dễ
cảm nhận và các em sẽ tham gia giải quyết các tình huống đó.
- Trong quá trình tìm hiểu học sinh, học sinh phải lập luận, bảo vệ ý kiến của mình,
đưa ra tập thể thảo luận những ý nghĩ và những kết luận cá nhân, từ đó có những
hiểu biết mà nếu chỉ có những hoạt động, thao tác riêng lẻ không đủ tạo nên.
- Tổ chức theo tiến trình sư phạm nâng cao dần mức độ học tập dành cho học
sinh một phần tự chủ khá lớn.
- Mục tiêu chính của quá trình dạy học là giúp học sinh chiếm lĩnh dần dần các
khái niệm khoa học và kĩ thuật, học sinh được thực hành, kèm theo là sự củng cố
ngôn ngữ viết và nói.
Xây dựng các tình huống xuất phát cần phải đảm bảo một số yêu cầu sau đây:
- Tình huống xuất phát phải gần gũi đối với đời sống mà học sinh đễ cảm nhận và
đã có ít nhiều những quan niệm ban đầu về chúng.
3
- Việc xây dựng tình huống xuất phát cần phải chú ý tạo điều kiện cho học sinh có
thể huy động được kiến thức ban đầu để giải quyết, qua đó hình thành mâu thuẫn
nhận thức, giúp học sinh phát hiện được vấn đề, đề xuất được các giải pháp nhằm
giải quyết vấn đề.
các hoạt động học như:
Đề xuất giải pháp giải quyết vấn đề
Thực hiện giải pháp để giải quyết vấn đề
Báo cáo, thảo luận
Kết luận, nhận định, hợp thức hóa kiến thức.
2.1. 2. Nội dung bồi dưỡng 2:
Thầy Cô hãy biên soạn 1 bài kiểm tra thường xuyên hoặc định kỳ bao gồm
trắc nghiệm và tự luận. Có đáp án và hướng dẫn chấm phần tự luận. (10
điểm)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - TIẾNG ANH 7 (i Learn Smart World)
A. Listening (2.0pts).
Part 1: Listen and complete the dialogue below by using the words in the box.
window
luggage
ticket
three
door
Travelling by Air
Henry: Do I check in here for Air Canada to Mexico?
Mr. Silver: Do you already have your (1)* ________________?
Henry: Yes. Here you are.
Mr. Silver: Thank you. Can you put your (2)* ________________ up here, please?
Henry: Sure, I have (3)* ________________ suitcases.
Mr. Silver: We allow only two pieces. You'll have to pay an extra charge.
Henry: Oh! Can I carry this one with me?
Mr. Silver: No, I'm sorry. It won't fit under your seat. That's $45.00.
Henry: Here you are.
Mr. Silver: Thank you. You can choose your seat. A window seat or aisle seat?
Henry: I'd like a (4)* ________________ seat, please.
Mr. Silver: Fine. Seat 15A. Here's your ticket and your boarding pass. Enjoy your flight!
Part 2. Listen and circle the best answer for each question.
5**. She is going to visit the Tower of London on ______________.
A. Monday
B. Tuesday
C. Wednesday
D. Thursday
6**. She is going to the University of Oxford on ______________.
A. Monday
B. Tuesday
C. Wednesday
D. Thursday
7**. She is going to Cotswold Wildlife Park on ______________.
A. Monday
B. Tuesday
C. Wednesday
D. Thursday
8**. She will explore the Old Town on ______________.
A. Thursday
B. Friday
C. Saturday
D. Sunday
B. Speaking (2.0pts).
Choose ONE of these topics and talk about it at least FIVE sentences.
1. Talk about your favorite festival.
2. How do you use English?
3. What kinds of transportation do you like?
4
C. LANGUAGE (1.5pts).
Part 3. Phonetics (0.5pts)
I. Circle the word with the underlined part pronounced differently from that of the
others.
9*. A. ferry
B. wallet
C. ticket
D. report
II. Circle the word whose main stress is placed differently from the others.
10**. A. surprised
B. lonely
C. upset
D. annoyed
Part 4. Vocabulary (0.5pts)
11*. I often wear ________ when I swim in the swimming pool near my house
A. postcard
B. wallet
C. swimsuit
D. flight
12**. To protect the environment, we should use ________ products.
A. convenient
B. eco-friendly C. reliable
D. comfortable
Part 5. Grammar (0.5pts)
13***. Last month, she ________ a new car.
A. didn't buy
B. don't bought
C. don't buy
D. didn't bought
14***. I'm delighted ________ I got 100% on my science test.
A. so
B. however
C. because
D. although
D. READING (2.0pts)
Part 6. Read about strange New Year's practices in some countries. Then choose
True or False. (1.0pt)
Denmark – Some people have a loud way of celebrating the New Year. They throw
plates on their friends' doors. The people with many dishes outside their doors feel proud
because they have a lot of friends.
The USA – It's a tradition in America to share a midnight kiss with someone you
love. This will make the coming year beautiful and full of love for you.
Chile – In Chile people participate in a mass on New Year's Eve. Then they go to the
graveyard, sit on their chairs and wait for the New Year with the dead.
Korea – On New Year's days, children wear a Hanbok, a traditional Korean dress,
make one bow to their elders and wish them a long and healthy life. In return, they
receive advice and some money.
15***. The Americans exchange a midnight kiss with someone they __________
love.
16*. Korean elders bow to their children.
__________
17*. In Chile, people welcome the New Year with the dead.
__________
18**. In Denmark, people celebrate the New Year quietly.
__________
Part 7. Read the paragraph and choose the best word (A, B, C or D) for each
question. (1.0pt)
Last summer, I was planning on taking an airplane for the first time, but there were
many things I didn't know. For example, how many suitcases should I take or what can I
bring in my backpack? So, I asked my mom for help, and she told me that the more
luggage you bring, the more expensive the ticket is. So, she suggested bringing only the
things I needed. She also told me not to take dangerous items like large batteries or sharp
objects because I'll have to go through customs. My mom also said not to lose my
boarding pass or passport because I'd need them to get on the plane. Finally, she told me
I needed to find the baggage claim after the airplane landed to pick up my suitcases. I'm
happy because my mom was able to help me know more about air traveling because it
made the experience better.
5
19*. Why do you need a boarding pass and passport?
A. to purchase food
B. to leave the airport
C. to get on the airplane
D. to bring your luggage
20*. The more luggage you bring, .
A. the more trouble you can get in B. the less you carry
C. the more it weighs.
D. the more expensive the ticket is
21**. Why is it important to know how to travel on an airplane?
A. It makes the experience better B. The ticket is expensive
C. Taking an airplane is faster D. Bringing extra luggage costs more
22***. What is true about the story?
A. It's important to use the seatbelt
B. There are many places to eat at the airport
C. There are many things to know about flying on an airplane
D. You can get lost at the airport
E. WRITING. (2.0pts)
Part 8. Choose the words or phrases that are NOT CORRECT in Standard English.
(0.5pts)
23*. They doesn't have to give their presentation.
A
B
C
D
24*. Linda woke up early. Although, she missed the bus.
A
B
C
D
Part 9. Rearrange the jumbled words to make complete sentences. (1.0pt)
25**. a/ suitcase/ Mark/ small/ has/ green/./
..........................................................................................................................................
26**. is/ their house /new/ hers/ as/ as/./
..........................................................................................................................................
27***. computer/ that/ / really/ I/ to/ want/ buy/ game/./
..........................................................................................................................................
28***. the/ mine/ purple/ is/ handbag/./
..........................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Part 10. Write sentences by using the prompts and the correct tenses. (1.0pt)
29****. Last week, / I/ be/ Washington, D.C.
Ä..........................................................................................................................................
30****. She/ take/ photos/ summer vacation/ next month.
Ä..........................................................................................................................................
31****. We/ not/ have to/ study/ test.
Ä................................................................................................................................................................
32****. They/ not/ visit/American Museum/ Natural History.
Ä................................................................................................................................................................
The end
HƯỚNG DẪN CHẤM
6
A. LISTENING (2.0pts).
Part 1: Listen and complete the dialogue below by using the words in the box.
(1.0pt)
(1) ticket
(2) luggage
(3) three
(4) window
Part 2. Listen and circle the best answer for each question. (1.0pt)
5. B. Tuesday
6. C. Wednesday
7. D. Thursday
8. B. Friday
B. Speaking (2.0pts).
Choose ONE of these topics and talk about it at least FIVE sentences.
1. Talk about your favorite festival.
2. How do you use English?
3. What kinds of transportation do you like?
B. SPEAKING (2.0pts)
SPEAKING ASSESSMENT CRITERIA
Fluency
Lexical
Grammar range
Pronunciation
resource
and accuracy
Introduction
0,25pts
0,25pts
Topic
0,25pts
0,5pts
0,5pts
0,25pts
Q&A
(if neccessary)
C. LANGUAGE (2.0pts).
Part 3. Phonetics (0.4pts)
I. Circle the word with the underlined part pronounced differently from that of the
others. (0.2pts)
9. A. ferry
II. Circle the word whose main stress is placed differently from the others. (0.2pts)
10.
B. lonely
Part 4. Vocabulary (0.4pts)
11. C. swimsuit
12. B. eco-friendly
Part 5. Grammar (1.2pts)
13. A. do
14. B. bought
15. C. different from
16. B. will happen
17. D. zero articles
18. C. because
D. READING (2.0pts)
Part 6. Read about strange New Year's practices in some countries. Then choose
True or False. (1.0pt)
19. True
20. False
21. True
22. False
Part 7. Read the passage and answer the questions. (1.0pt)
7
19*. C. to get on the airplane
20*. D. the more expensive the ticket is
21**. A. It makes the experience better
22***. C. There are many things to know about flying on an airplane
E. WRITING. (2.0pts)
Part8. Choose the words or phrases that are NOT CORRECT in Standard English.
(0.4pts)
23. A
24. C
Part 9. Rearrange the jumbled words to make complete sentences. (0.8pts)
25. Mark has a small green suitcase.
26. Their house is as new as hers.
27. I really want to buy that computer game.
28. Mine is the purple handbag.
Part 10. Write sentences by using the prompts and Simple Past Tense. (0.8pts)
29. Last week, I was in Washington, D.C.
30. She will take many/ a lot of photos on her summer vacation next month.
31. We don't/ do not have to study for the test
32. They didn't/ did not visit the American Museum of Natural History.
8
2.2. Khối kiến thức tự chọn: Nội dung bồi dưỡng 3: (40 tiết)
Thiết kế biên soạn đề kiểm tra đánh giá học sinh theo CTGDPT 2018:
a. Nội dung:
Quy trình biên soạn đề kiểm tra
•Bước 1. Xác định mục đích của đề kiểm tra
•Bước 2. Xác định hình thức đề kiểm tra
•Bước 3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra
•Bước 4. Thiết kế bản đặc tả theo ma trận
•Bước 5. Biên soạn câu hỏi theo ma trận và đặc tả
•Bước 6. Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm
•Bước 7. Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra
b. Giải pháp thực hiện:
- Kế hoạch đổi mới kiểm tra, đánh giá phải được xác định từ đầu năm học, đầu học
kì. Việc đánh giá kết quả bài học (hay một chương, một phần chương trình,…) cần
được tính đến ngày từ khi xác định mục tiêu và thiết kế bài học nhằm giúp học sinh
và giáo viên nắm được những thông tin liên hệ ngược để điều chỉnh hoạt động dạy
và học.
- Nội dung kiểm tra, đánh giá phải toàn diện, bao gồm cả kiến thức, kĩ năng và
phương pháp, không phải chỉ yêu cầu tái hiện lại kiến thức và kĩ năng.
- Cần khắc phục thói quen khá phổ biến là trong khi chấm bài kiểm tra giáo viên
chỉ chú trọng việc cho điểm, ít có những lời phê nêu rõ ưu điểm, khuyết điểm của
học sinh khi làm bài, không mấy quan tâm đến việc ra những quyết định sau khi
kiểm tra nhằm điều chỉnh hoạt động dạy và học, bổ sung những lỗ hỏng kiến thức
của học sinh, giúp đỡ riêng đối với học sinh yếu – kém, bồi dưỡng học sinh giỏi.
Mặt khác, cần có biện pháp hướng dẫn học sinh tự đánh giá, có thói quen đánh giá
lẫn nhau.
- Bên cạnh việc nâng cao chất lượng các hình thức kiểm tra truyền thống, giáo viên
cần tìm hiểu, áp dụng thử và phát triển các phương pháp trắc nghiệm khách quan
(câu đúng – sai, câu nhiều lựa chọn, câu ghép đôi, câu điền khuyết,… ), nhận rõ
những ưu điểm, nhược điểm của phương pháp này, sử dụng phối hợp, hợp lí với
các phương pháp kiểm tra truyền thống.
Trên đây là Kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên năm học 2022 - 2023 của tôi. Rất
mong được sự đóng góp và phê duyệt của BGH nhà trường để tôi hoàn thành
nhiệm vụ Bồi dưỡng thường xuyên năm học 2022 - 2023
Trân trọng cảm ơn!
9
NGƯỜI XÂY DỰNG
KẾ HOẠCH
PHÊ DUYỆT CỦA BGH
Lê Huỳnh Tú
10
TRƯỜNG THCS TT LỊCH HỘI THƯỢNG
----------------------------
BÀI THU HOẠCH
BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
NĂM HỌC 2022 - 2023
Họ và tên: LÊ HUỲNH TÚ
Năm vào ngành: 2008
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Anh văn
Chức vụ: Giáo viên
Tổ chuyên môn: Tổ tiếng Anh
Lịch Hội Thượng, ngày 09 tháng 5 năm 2023
1
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
- Căn cứ Thông tư số 19/2019/TT-BGDĐT ngày 12/11/2019 của Bộ GD&ĐT về
việc Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục
mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và giáo viên trung tâm giáo dục thường xuyên.
- Căn cứ các Thông tư ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên cho giáo
viên Mầm non, giáo viên Phổ thông theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT đối với mỗi
cấp học (Thông tư số 11/ 2019/TT-BGDĐT ngày 26/08/2019 của Bộ GD&ĐT về
việc ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở giáo dục
mầm non; Thông tư số 12/ 2019/TT-BGDĐT ngày 26/08/2019 của Bộ GD&ĐT về
việc ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên cơ sở giáo dục phổ
thông; Thông tư số 18/ 2019/TT-BGDĐT ngày 01/11/2019 của Bộ GD&ĐT về
việc ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở giáo dục
phổ thông);
- Căn cứ Kế hoạch số 2025/KH-SGD&ĐT ngày 18/10/2022 của Sở Giáo dục và
đào tạo Sóc Trăng về việc Bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý, giáo viên
mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên năm học 2022 - 2023;
- Căn cứ Kế hoạch số 495/KH-PGDĐT ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Phòng
Giáo dục và Đào tạo về kế hoạch Bồi dưỡng thường xuyên cho CBQL, Giáo viên
mầm non, Phổ thông năm học 2022-2023.
II. Mục đích, yêu cầu:
1. Mục đích:
- Bồi dưỡng thường xuyên để cập nhập kiến thức về chính trị, kinh tế, xã hội. Bồi
dưỡng phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, phát triển năng lực dạy học và
các năng lực khác theo yêu cầu của chuẩn nghề nghiệp giáo viên, yêu cầu phát
triển giáo dục địa phương, yêu cầu nhiệm vụ năm học, yêu cầu giáo dục của tỉnh,
yêu cầu đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục của toàn cầu.
- Phát triển năng lực tự học, tự bồi dưỡng, năng lực tự đánh giá hiệu quả hoạt động
nhằm nâng cao nghiệp vụ sư phạm của bản thân, thực hiện chương trình giáo dục
phổ thông mới.
- Có kỹ năng thành thạo trong việc sử dụng thiết bị dạy học, có kĩ năng tổ chức các
hoạt động trong quá trình giảng dạy.
2. Yêu cầu:
- Xây dựng tổ chức thực hiện kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên đảm bảo thiết
thực, hiệu quả, đánh giá kết quả bồi dưỡng thường xuyên thực chất khách quan.
- Đảm bảo thực hiện nhiệm vụ bồi dưỡng thường xuyên, đủ nội dung và thời lượng
bồi dưỡng theo quy định.
- Việc triển khai công tác bồi dưỡng thường xuyên phải gắn với đánh giá xếp loại
giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên
III. Thời lượng, nội dung bồi dưỡng:
2
1. Thời lượng:
- Nội dung 1 và Nội dung 2: trực tiếp
- Nội dung 3: 40 tiết
2. Nội dung:
2.1. Khối kiến thức bắt buộc:
2.1.1. Nội dung bồi dưỡng 1:
Thầy Cô hãy cho biết có mấy bước khi xây dựng kế hoạch bài dạy? Hãy kể ra
các bước đó? Hãy trình bày cụ thể và chi tiết bước thứ 6 (Thiết kế tiến trình
bài dạy) (10 điểm)
Các bước xây dựng kế hoạch bài dạy:
Mỗi bài dạy/ chuyên đề phải giải quyết trọn vẹn một vấn đề học tập và phải bao
gồm 6 bước. Cụ thể:
Bước 1: Xác định vấn đề cần giải quyết trong bài dạy, chuyên đề
Bước 2: Xây dựng nội dung
Bước 3: Xác định mục tiêu
Bước 4: Xác định và mô tả mức độ yêu cầu (nhận biết, thông hiểu, vận dụng, vận
dụng cao)
Bước 5: Biên soạn các câu hỏi/ bài tập cụ thể theo các mức dộ yêu cầu.
Bước 6: Thiết kế tiến trình dạy học
Cụ thể, chi tiết bước thứ 6: Thiết kế tiến trình dạy học:
- Thiết kế tiến trình dạy học thành chuỗi hoạt động học được tổ chức cho học sinh
có thể thực hiện ở trên lớp và ở nhà.
- Mỗi tiết học trên lớp có thể chỉ thực hiện một số hoạt động trong tiến trình sư
phạm của phương pháp và kĩ thuật dạy học được sử dụng. Trong chuỗi hoạt động
học, đặc biệt quan tâm xây dựng tình huống xuất phát..
- Trong qua trình tổ chức hoạt đọn dạy học theo đường hướng dạy học tích cực,
học sinh cần phải được đặt vào các tình huống xuất phát đần gũi với đời sống, dễ
cảm nhận và các em sẽ tham gia giải quyết các tình huống đó.
- Trong quá trình tìm hiểu học sinh, học sinh phải lập luận, bảo vệ ý kiến của mình,
đưa ra tập thể thảo luận những ý nghĩ và những kết luận cá nhân, từ đó có những
hiểu biết mà nếu chỉ có những hoạt động, thao tác riêng lẻ không đủ tạo nên.
- Tổ chức theo tiến trình sư phạm nâng cao dần mức độ học tập dành cho học
sinh một phần tự chủ khá lớn.
- Mục tiêu chính của quá trình dạy học là giúp học sinh chiếm lĩnh dần dần các
khái niệm khoa học và kĩ thuật, học sinh được thực hành, kèm theo là sự củng cố
ngôn ngữ viết và nói.
Xây dựng các tình huống xuất phát cần phải đảm bảo một số yêu cầu sau đây:
- Tình huống xuất phát phải gần gũi đối với đời sống mà học sinh đễ cảm nhận và
đã có ít nhiều những quan niệm ban đầu về chúng.
3
- Việc xây dựng tình huống xuất phát cần phải chú ý tạo điều kiện cho học sinh có
thể huy động được kiến thức ban đầu để giải quyết, qua đó hình thành mâu thuẫn
nhận thức, giúp học sinh phát hiện được vấn đề, đề xuất được các giải pháp nhằm
giải quyết vấn đề.
các hoạt động học như:
Đề xuất giải pháp giải quyết vấn đề
Thực hiện giải pháp để giải quyết vấn đề
Báo cáo, thảo luận
Kết luận, nhận định, hợp thức hóa kiến thức.
2.1. 2. Nội dung bồi dưỡng 2:
Thầy Cô hãy biên soạn 1 bài kiểm tra thường xuyên hoặc định kỳ bao gồm
trắc nghiệm và tự luận. Có đáp án và hướng dẫn chấm phần tự luận. (10
điểm)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - TIẾNG ANH 7 (i Learn Smart World)
A. Listening (2.0pts).
Part 1: Listen and complete the dialogue below by using the words in the box.
window
luggage
ticket
three
door
Travelling by Air
Henry: Do I check in here for Air Canada to Mexico?
Mr. Silver: Do you already have your (1)* ________________?
Henry: Yes. Here you are.
Mr. Silver: Thank you. Can you put your (2)* ________________ up here, please?
Henry: Sure, I have (3)* ________________ suitcases.
Mr. Silver: We allow only two pieces. You'll have to pay an extra charge.
Henry: Oh! Can I carry this one with me?
Mr. Silver: No, I'm sorry. It won't fit under your seat. That's $45.00.
Henry: Here you are.
Mr. Silver: Thank you. You can choose your seat. A window seat or aisle seat?
Henry: I'd like a (4)* ________________ seat, please.
Mr. Silver: Fine. Seat 15A. Here's your ticket and your boarding pass. Enjoy your flight!
Part 2. Listen and circle the best answer for each question.
5**. She is going to visit the Tower of London on ______________.
A. Monday
B. Tuesday
C. Wednesday
D. Thursday
6**. She is going to the University of Oxford on ______________.
A. Monday
B. Tuesday
C. Wednesday
D. Thursday
7**. She is going to Cotswold Wildlife Park on ______________.
A. Monday
B. Tuesday
C. Wednesday
D. Thursday
8**. She will explore the Old Town on ______________.
A. Thursday
B. Friday
C. Saturday
D. Sunday
B. Speaking (2.0pts).
Choose ONE of these topics and talk about it at least FIVE sentences.
1. Talk about your favorite festival.
2. How do you use English?
3. What kinds of transportation do you like?
4
C. LANGUAGE (1.5pts).
Part 3. Phonetics (0.5pts)
I. Circle the word with the underlined part pronounced differently from that of the
others.
9*. A. ferry
B. wallet
C. ticket
D. report
II. Circle the word whose main stress is placed differently from the others.
10**. A. surprised
B. lonely
C. upset
D. annoyed
Part 4. Vocabulary (0.5pts)
11*. I often wear ________ when I swim in the swimming pool near my house
A. postcard
B. wallet
C. swimsuit
D. flight
12**. To protect the environment, we should use ________ products.
A. convenient
B. eco-friendly C. reliable
D. comfortable
Part 5. Grammar (0.5pts)
13***. Last month, she ________ a new car.
A. didn't buy
B. don't bought
C. don't buy
D. didn't bought
14***. I'm delighted ________ I got 100% on my science test.
A. so
B. however
C. because
D. although
D. READING (2.0pts)
Part 6. Read about strange New Year's practices in some countries. Then choose
True or False. (1.0pt)
Denmark – Some people have a loud way of celebrating the New Year. They throw
plates on their friends' doors. The people with many dishes outside their doors feel proud
because they have a lot of friends.
The USA – It's a tradition in America to share a midnight kiss with someone you
love. This will make the coming year beautiful and full of love for you.
Chile – In Chile people participate in a mass on New Year's Eve. Then they go to the
graveyard, sit on their chairs and wait for the New Year with the dead.
Korea – On New Year's days, children wear a Hanbok, a traditional Korean dress,
make one bow to their elders and wish them a long and healthy life. In return, they
receive advice and some money.
15***. The Americans exchange a midnight kiss with someone they __________
love.
16*. Korean elders bow to their children.
__________
17*. In Chile, people welcome the New Year with the dead.
__________
18**. In Denmark, people celebrate the New Year quietly.
__________
Part 7. Read the paragraph and choose the best word (A, B, C or D) for each
question. (1.0pt)
Last summer, I was planning on taking an airplane for the first time, but there were
many things I didn't know. For example, how many suitcases should I take or what can I
bring in my backpack? So, I asked my mom for help, and she told me that the more
luggage you bring, the more expensive the ticket is. So, she suggested bringing only the
things I needed. She also told me not to take dangerous items like large batteries or sharp
objects because I'll have to go through customs. My mom also said not to lose my
boarding pass or passport because I'd need them to get on the plane. Finally, she told me
I needed to find the baggage claim after the airplane landed to pick up my suitcases. I'm
happy because my mom was able to help me know more about air traveling because it
made the experience better.
5
19*. Why do you need a boarding pass and passport?
A. to purchase food
B. to leave the airport
C. to get on the airplane
D. to bring your luggage
20*. The more luggage you bring, .
A. the more trouble you can get in B. the less you carry
C. the more it weighs.
D. the more expensive the ticket is
21**. Why is it important to know how to travel on an airplane?
A. It makes the experience better B. The ticket is expensive
C. Taking an airplane is faster D. Bringing extra luggage costs more
22***. What is true about the story?
A. It's important to use the seatbelt
B. There are many places to eat at the airport
C. There are many things to know about flying on an airplane
D. You can get lost at the airport
E. WRITING. (2.0pts)
Part 8. Choose the words or phrases that are NOT CORRECT in Standard English.
(0.5pts)
23*. They doesn't have to give their presentation.
A
B
C
D
24*. Linda woke up early. Although, she missed the bus.
A
B
C
D
Part 9. Rearrange the jumbled words to make complete sentences. (1.0pt)
25**. a/ suitcase/ Mark/ small/ has/ green/./
..........................................................................................................................................
26**. is/ their house /new/ hers/ as/ as/./
..........................................................................................................................................
27***. computer/ that/ / really/ I/ to/ want/ buy/ game/./
..........................................................................................................................................
28***. the/ mine/ purple/ is/ handbag/./
..........................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Part 10. Write sentences by using the prompts and the correct tenses. (1.0pt)
29****. Last week, / I/ be/ Washington, D.C.
Ä..........................................................................................................................................
30****. She/ take/ photos/ summer vacation/ next month.
Ä..........................................................................................................................................
31****. We/ not/ have to/ study/ test.
Ä................................................................................................................................................................
32****. They/ not/ visit/American Museum/ Natural History.
Ä................................................................................................................................................................
The end
HƯỚNG DẪN CHẤM
6
A. LISTENING (2.0pts).
Part 1: Listen and complete the dialogue below by using the words in the box.
(1.0pt)
(1) ticket
(2) luggage
(3) three
(4) window
Part 2. Listen and circle the best answer for each question. (1.0pt)
5. B. Tuesday
6. C. Wednesday
7. D. Thursday
8. B. Friday
B. Speaking (2.0pts).
Choose ONE of these topics and talk about it at least FIVE sentences.
1. Talk about your favorite festival.
2. How do you use English?
3. What kinds of transportation do you like?
B. SPEAKING (2.0pts)
SPEAKING ASSESSMENT CRITERIA
Fluency
Lexical
Grammar range
Pronunciation
resource
and accuracy
Introduction
0,25pts
0,25pts
Topic
0,25pts
0,5pts
0,5pts
0,25pts
Q&A
(if neccessary)
C. LANGUAGE (2.0pts).
Part 3. Phonetics (0.4pts)
I. Circle the word with the underlined part pronounced differently from that of the
others. (0.2pts)
9. A. ferry
II. Circle the word whose main stress is placed differently from the others. (0.2pts)
10.
B. lonely
Part 4. Vocabulary (0.4pts)
11. C. swimsuit
12. B. eco-friendly
Part 5. Grammar (1.2pts)
13. A. do
14. B. bought
15. C. different from
16. B. will happen
17. D. zero articles
18. C. because
D. READING (2.0pts)
Part 6. Read about strange New Year's practices in some countries. Then choose
True or False. (1.0pt)
19. True
20. False
21. True
22. False
Part 7. Read the passage and answer the questions. (1.0pt)
7
19*. C. to get on the airplane
20*. D. the more expensive the ticket is
21**. A. It makes the experience better
22***. C. There are many things to know about flying on an airplane
E. WRITING. (2.0pts)
Part8. Choose the words or phrases that are NOT CORRECT in Standard English.
(0.4pts)
23. A
24. C
Part 9. Rearrange the jumbled words to make complete sentences. (0.8pts)
25. Mark has a small green suitcase.
26. Their house is as new as hers.
27. I really want to buy that computer game.
28. Mine is the purple handbag.
Part 10. Write sentences by using the prompts and Simple Past Tense. (0.8pts)
29. Last week, I was in Washington, D.C.
30. She will take many/ a lot of photos on her summer vacation next month.
31. We don't/ do not have to study for the test
32. They didn't/ did not visit the American Museum of Natural History.
8
2.2. Khối kiến thức tự chọn: Nội dung bồi dưỡng 3: (40 tiết)
Thiết kế biên soạn đề kiểm tra đánh giá học sinh theo CTGDPT 2018:
a. Nội dung:
Quy trình biên soạn đề kiểm tra
•Bước 1. Xác định mục đích của đề kiểm tra
•Bước 2. Xác định hình thức đề kiểm tra
•Bước 3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra
•Bước 4. Thiết kế bản đặc tả theo ma trận
•Bước 5. Biên soạn câu hỏi theo ma trận và đặc tả
•Bước 6. Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm
•Bước 7. Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra
b. Giải pháp thực hiện:
- Kế hoạch đổi mới kiểm tra, đánh giá phải được xác định từ đầu năm học, đầu học
kì. Việc đánh giá kết quả bài học (hay một chương, một phần chương trình,…) cần
được tính đến ngày từ khi xác định mục tiêu và thiết kế bài học nhằm giúp học sinh
và giáo viên nắm được những thông tin liên hệ ngược để điều chỉnh hoạt động dạy
và học.
- Nội dung kiểm tra, đánh giá phải toàn diện, bao gồm cả kiến thức, kĩ năng và
phương pháp, không phải chỉ yêu cầu tái hiện lại kiến thức và kĩ năng.
- Cần khắc phục thói quen khá phổ biến là trong khi chấm bài kiểm tra giáo viên
chỉ chú trọng việc cho điểm, ít có những lời phê nêu rõ ưu điểm, khuyết điểm của
học sinh khi làm bài, không mấy quan tâm đến việc ra những quyết định sau khi
kiểm tra nhằm điều chỉnh hoạt động dạy và học, bổ sung những lỗ hỏng kiến thức
của học sinh, giúp đỡ riêng đối với học sinh yếu – kém, bồi dưỡng học sinh giỏi.
Mặt khác, cần có biện pháp hướng dẫn học sinh tự đánh giá, có thói quen đánh giá
lẫn nhau.
- Bên cạnh việc nâng cao chất lượng các hình thức kiểm tra truyền thống, giáo viên
cần tìm hiểu, áp dụng thử và phát triển các phương pháp trắc nghiệm khách quan
(câu đúng – sai, câu nhiều lựa chọn, câu ghép đôi, câu điền khuyết,… ), nhận rõ
những ưu điểm, nhược điểm của phương pháp này, sử dụng phối hợp, hợp lí với
các phương pháp kiểm tra truyền thống.
Trên đây là Kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên năm học 2022 - 2023 của tôi. Rất
mong được sự đóng góp và phê duyệt của BGH nhà trường để tôi hoàn thành
nhiệm vụ Bồi dưỡng thường xuyên năm học 2022 - 2023
Trân trọng cảm ơn!
9
NGƯỜI XÂY DỰNG
KẾ HOẠCH
PHÊ DUYỆT CỦA BGH
Lê Huỳnh Tú
10
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất