Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thắng
Ngày gửi: 16h:19' 21-04-2023
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích: 0 người
Nhóm 8
1. Nguyễn Văn Khil (nhóm trưởng)
2. Đặng Thị Muội
3. Nguyễn Văn Tệnh
4. Nguyễn Vũ Lăng
5. Bông Văn Kiên
6. Hồng Văn Nới
7. Dương Thanh Sang
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKII MÔN TOÁN – LỚP 7
Tổng
%
điểm
(12)

Mức độ đánh giá
(4-11)
TT
(1)

Chương/
Chủ đề
(2)

Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)

Nhận biết
TNK
Q

1

Chủ đề 1: Nội dung 1: góc,
Chương 8: cạnh
Tam giác
Nội dung 2:
Tam giác, tam
giác cân, đường
xiên
Nội dung 3:
Tính chất ba
đường trung trực
của tam giác
Nội dung 4:
Tính chất ba
đường
trung
tuyến của tam
giác

TL

Thông hiểu
TNK
Q

TL

Vận dụng
TN
K
Q

TL

Vận dụng
cao
TNK
Q

TL

1

2,5%

C9
1
C10

7,5%

2
C11,
13
1

1

C21a,
b

C12

1

22,5%

C21c
2,5%

1
C14

1

Nội dung 5:
Tính chất ba
đường cao của
tam giác
Nội dung 6:
Tính chất ba
đường phân giác
của tam giác
2

Chủ đề 2:
Chương 6:
Các đại
lượng tỉ lệ

...

Nội dung 1: Tỉ lệ
thuận, tỉ lệ nghịch

2,5%
1
C15
2,5%
1
C16
15%
1
C1

1
C17

1
C2

Nội dung 2:
Biểu thức số,
biểu thức đại số
Nội dung 3:
Đa thức một biến
Nội dung 4:
Phép cộng và
phép trừ đa thức
một biến
Nội dung 5:
Phép nhân và
phép chia đa thức
một biến

5%

1
C18
2

2

1

C3,6

C4,5

C19

15%
12,5%

1

1

C8

C20
2,5%

1
C7

Chủ đề 3: Nội dung 1:
Xác xuất
Làm quen với
xác suất của biến
cố ngẫu nhiên
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

10%
1
C22
11

1

5

37,5%

3

32,5%

2

1

20%

70%

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII TOÁN 7
2

10%
30%

26
100
100

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Cho hai đại lượng a và b tỉ lệ thuận theo công thức a = 3b. Hệ số tỉ lệ của a đối với b là:

1
B. 3 .

A. 3.
C. Cả A, B đúng.
D. Cả A, B sai.
Câu 2. Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch. Biết x = 5 thì y = 10. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là:
A. 2.
B. 5.
C. 10.
D.50.
Câu 3. Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là đơn thức một biến?

5
C. 2 x2.
1

A. 2x + x.
B.
.
D.
2
Câu 4. Giá trị của biểu thức x – 2x + 1 tại x = -3 là:
A. - 16
B. - 4.
C. 4.
D. 16.
3
2
Câu 5. Đa thức P(x) = 5x - 3x + 7 – x được sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến là:
A. P(x) = 5x3- 3x2 + x + 7.
B. P(x) = 5x3- x2 – 3x + 7.
2
+ 5x3 .
C. P(x) = 5x3 + x2 – 3x + 7.
C. P(x) = 7 – 3x – x
Câu 6. Với x = – 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây:
2

Câu 7.

A. x + 1.
B. x –1.
C. 2x + .
4
3
Kết quả của phép chia đa thức 12x – 18x + 6x2 cho đơn thức 6x2 là:

A. 2x2 – 3x + 1 .
C. 6x2 – 12x + 1.
Câu 8. Tổng của hai đơn thức 3x2y3; - 5x2y3 là:
A. -8x2y3.
B. -3x2y3.
Câu 9. Tổng ba góc trong tam giác bằng :
A. 1200.
B. 1800.

.

D. x2 + 1.

B. 2x4 – 3x3 + x2.
D. 12x2 – 18x + 6.
C. -2x2y3.

D. 8x2y3.

C. 2000.

D. 3600.

^

^ C . Khi đó cạnh AC bằng:
Câu 10. Tam giác ABC có AB = 4,5cm, BC = 7cm, B=
A. 4,5cm.
B. 7cm.
C. 9cm.
D. 11,5cm.
Câu 11. Cho MNP vuông tại M, khi đó:
A. MN > NP.
B. MP > MN.
C. MN > MP
D. NP > MN
Câu 12. Trong một tam giác, điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là:
A. Ba đường cao.
B. Ba đường phân giác.
C. Ba đường trung tuyến.
D. Ba đường trung trực.
Câu 13. Cho  ABC, có AB = 6cm, BC = 8cm, AC = 5cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
> >  
B. > >  
C. < <  
D.
< < 
Câu 14. Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Trực tâm của tam giác là giao điểm của:
A. Ba đường trung tuyến.
B. Ba đường trung trực.
C. Ba đường phân giác.
D. Ba đường cao.
Câu 16: Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:
A. Giao điểm ba đường trung tuyến.
B. Giao điểm ba đường trung trực.
C. Giao điểm ba đường phân giác.
D. Giao điểm ba đường cao.
II. TỰ LUẬN (6 điểm)

x y z
= =
Câu 17: (1 điểm). Tìm x, y, z biết 2 3 5 và x + y + z = 50.
3

1
Câu 18: (0,5 điểm). Tính giá trị biểu thức 2(x - y) + 3(x - y) tại x = 5 , y = 1.
1 2
x +x
Câu 19: (0,5 điểm). Cho đa thức A(x) = 3
.

a. Tìm bậc của đa thức A(x).
b. Tính giá trị của A(x) tại x = 3.
Câu 20: (1 điểm). Cho các đa thức: B(x) = 2x2 + 3x – 2;
C(x) = x2 - 3x ;
D(x) = 3x2 + 5x +2.
Tính B(x) + C(x) – D(x)?
Câu 21: (2 điểm). Cho
có AB = AC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D
sao cho AM = MD. Chứng minh:
a)
b) AB // DC
c)
Câu 22: (1 điểm). Trong hộp có 10 quả bóng lần lượt in số từ 1 đến 10. Lấy ra ngẫu nhiên một quả bóng
từ hộp và quan sát số in trên đó. Liệt kê các kết quả làm cho mỗi biến cố sau xãy ra.
A: “Bóng lấy ra được in số chẵn”.
B: “ Bóng lấy ra được in số không là số nguyên tố”.
------------Hết---------HƯỚNG DẪN CHẤM- BIỂU ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng 0,25đ
Câu
1
2
3
ĐA
A
D
C
II. TỰ LUẬN

4
D

5
B

6
A

7
A

8
C

9
B

10
A

11
D

12
D

13
A

x y z
x + y + z 50
= =
= =5
10
Câu 17: Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có: 2 3 5 = 10
Nên x = 10; y = 15; z = 25.
Câu 18: 2(x - y) + 3(x - y) = 2x – 2y + 3x -3y = 5x – 5y.

1
1
Tại x = 5 , y = 1 ta có: 5. 5 - 5.1 = -4
1 2
x +x
Câu 19: A(x) = 3
.

(1đ)

(0,5đ)

a. Bậc của đa thức A(x) là 2.

(0,25đ)

1
b. Tại x = 3 ta có A(x) = 3 . 32 + 3 = 6

Câu 20: B(x) + C(x) – D(x) = (2x2 + 3x – 2) + (x2 - 3x) – (3x2 + 5x +2)
= 2x2 + 3x – 2 + x2 - 3x - 3x2 - 5x - 2
= -5x - 4
Câu 21:
A
a/ Xét
và
có:
AM = MD (gt)
4
B

M

C

(0,25đ)
(1đ)

14
D

15
D

16
C

D

MB= MC (gt)

A M^ B=C M^ D (đối đỉnh)

Vậy
b/ Ta có

(c- g – c)

(0,5đ)

^

Nên B A D=M D^ C (góc tương ứng)
Nằm ở vị trí so le trong
Vậy AB // DC
(0,5đ)
c/ AB = AC nên A nằm trên đường trung trực của BC
MB = MC nên M nằm trên đường trung trực của BC
Suy ra AM là đường trung trực của BC
Vậy

(1đ)

Câu 22: Tập hợp các kết quả làm cho biến cố A xãy ra là: { 2; 4;6;8;10 } .

(0,5đ)

Tập hợp các kết quả làm cho biến cố A xãy ra là: { 1; 4;6;8;9;10 } .

5

(0,5đ)

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN HKII-LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT

1
---

Chương/
Chủ đề

Chủ đề
chương 8:
Tam giác

Nội dung/Đơn vị kiến
thức

Nội dung 1. Góc,
cạnh.

Nội dung 2: Tam
giác, tam giác cân,
đường xiên

Mức độ đánh giá

Nhận biết

Nhận
biêt

Thông
hiểu

Vận
dụng
cao

Vận
dụng

1

– Nhận biết tổng 3 góc trong tam giác
Nhận biết: - Nhận biết được cạnh của tam 1
giác cân.

2

Thông hiểu: - Hiểu được mối quan hệ giữa
cạnh và góc.
- Đường vuông góc, đường xiên.

Nội dung 3: Tính
chất ba đường trung
trực của tam giác

Nhận biết: – Nhận biết được tính chất ba 1
đường trung trực của tam giác
Vận dụng:

1

– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình
học trong những trường hợp đơn giản
Vận dụng cao: Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn liên quan đến ứng dụng của hình
học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
6

1

Nội dung 4:
Tính Nhận biết : Tính chất ba đường trung tuyến 1
chất ba đường trung của tam giác
tuyến của tam giác
Nội dung 5:
Tính Nhận biết : Tính chất ba đường cao của tam 1
chất ba đường cao giác
của tam giác

2

Chủ đề 2:
Biểu thức đại
số

Nội dung 6: Tính
chất ba đường phân
giác của tam giác

Nhận biết: Tính chất ba đường phân giác của 1
tam giác

Nội dung 1: Tỉ lệ
thuận, tỉ lệ nghịch

Nhận biết:

2

- Hệ số tỉ lệ của hai đại lượng TLT,
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Thông hiểu: Tính được hệ số tỉ lệ của 2 đại
lượng TLN.

1

Nội dung 2: Biểu
thức số, biểu thức đại
số

Thông hiểu: Tính được giá trị biểu thức tại
một giá trị cho trước.

1

Nội dung 3: Đa
thức một biến

Nhận biết: – Nhận biết được định nghĩa đa
thức một biến.

2

- Biết kiểm tra 1 số là nghiệm của đa thức
Thông hiểu:

3
7

- Tình giá trị đa thức 1 biến.
- Sắp xếp được đa thức.
- Tìm được bậc của đa thức.
Nội dung 4: Phép
cộng và phép trừ đa
thức một biến

Nhận biết: biết tính tổng 2 đa thức đơn giản

1

Thông hiểu:

1

– Cộng, trừ đa thức một biến
Nội dung 5: Phép
nhân và phép chia đa
thức một biến
3

Chủ đề 3:
Xác xuất

Nhận biết: Biết tìm kết quả của phép chia đa
thức cho đơn thức.

1

Nội dung 1: Làm Thông hiểu:
quen với xác suất của
– Nhận biết được xác suất của một biến cố
biến cố ngẫu nhiên
ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví
dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

1

12

8

37,5%

32,5%

70%

8

2

1
20%

30%

10%
 
Gửi ý kiến