MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh
Ngày gửi: 14h:14' 02-04-2023
Dung lượng: 27.0 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh
Ngày gửi: 14h:14' 02-04-2023
Dung lượng: 27.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG MN SAO MAI
NAM
TỔ KHỐI LÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tân Thành, ngày 7 tháng 10 năm 202 2
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 10-11
CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
(Thời gian thực hiện từ tuần 7: bắt đầu ngày 17/10 đến tuần 10
hết ngày 11/11/2022)
TT
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt
động giáo
dục
Ghi
chú
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
* Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường chiều cao theo
lứa tuổi:
+ Trai: CN :15,9- 27,1kg , CC: 106,1- 125,8cm
+ Gái: CN: 15,3 – 27,8kg , CC:104,9- 125,4cm
15. Trẻ có thể đi lên,
HĐH
HĐ chơi
- Đi trên ván kê dốc
xuống trên ván dốc ( dài
1
2m, rộng 0,3 m) một đầu
kê cao 0,3 m.
13. Trẻ có thể đi thăng
- Đi thăng bằng trên ghế thể
bằng được trên ghế thể
dục (2m x 0,25m x 0,35m)
2
dục (2m x 0,25m x 0,35m)
(CS11)
19. Trẻ có khả năng ném - Ném và bắt bóng với
và bắt bóng bằng hai tay,
người dối diện bằng 2 tay
3
xa 4 m (CS 3)
khoảng cách xa 4m
- Chuyền, bắt bóng qua đầu,
23. Trẻ có thể chuyền,
qua chân,
tung bóng lên cao và bắt
4
được bóng bằng 2 tay
26 . Trẻ biết vẽ hình và
- Vẽ hình và sao chép các
sao chép, các chữ cái, chữ chữ cái, chữ số
5
số.
- Bẻ, nắn
6
28. Trẻ biết xếp chồng 12 -Xếp chồng 12 – 15 khối
– 15 khối theo mẫu.
theo mẫu và theo ý thích
1
- Lắp ráp
39. Trẻ có một số hành vi
và thói quen tốt trong ăn
uống:
- Trẻ biết mời cô , mời bạn
khi ăn và ăn từ tốn
- Trẻ không đùa nghịch,
không làm đổ vãi thức ăn
- Trẻ ăn nhiều loại thức ăn
khác nhau
- Trẻ không uống nước
lã , ăn quà vặt ngoài
đường
41. Trẻ nói với người lớn
khi bị đau chảy máu hoặc
bị sốt…
7
8
9
10
11
12
- Có một số hành vi và thói
quen tốt trong ăn uống.
Tất cả các
hoạt động
trong
ngày
- Nói với người lớn khi khi
bị sốt, chảy máu
- Nhận biết những nơi mất
vệ sinh như : hồ, ao, bể
50. Trẻ không chơi ở
chứa nước, giếng, bụi
những nơi mất vệ sinh,
rậm…nguy hiểm và nói
nguy hiểm (CS23)
được mối nguy hiểm khi
đến gần.
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
61. Trẻ hay đặt câu hỏi
-Hay đặt câu hỏi để tìm
(CS112)
hiểu hoặc làm rõ thông tin
72. Trẻ giải thích được
mối quan hệ nguyên nhân- - Phát hiện và nêu được
kết quả đơn giản trong
nguyên nhân dẫn đến vân
cuộc sống hàng ngày.
đề
(CS114)
60. Trẻ thích khám phá
- Chức năng các giác quan
các sự vật hiện tượng
và bộ phận khác của cơ thể
xung quanh(CS113)
- Các chất dinh dưỡng cần
thiết có lợi cho sức khỏe.
- Đặc điểm, công dụng và
cách sử dụng đồ dùng, đồ
chơi.
Tất cả các
hoạt động
trong
ngày
2
13
14
- Đặc điểm, công dụng của
một số phương tiện giao
thông
- Các nguồn nước trong môi
trường sống
-Ích lợi của nước đối với
đời sống con người, con vật
và cây.
- Cách chăm sóc và bảo vệ
con vật, cây.
- Một số đặc điểm tính chất
của nước.
- Một vài đặc điểm, tính
chất của đất, đá, cát, sỏi.
-,..
- Một số mối liên hệ đơn
giản giữa đặc điểm, cấu tạo
với cách sử dụng một số đồ
dùng, đồ chơi quen thuộc.
- So sánh sự khác nhau và
giống nhau của đồ dùng, đồ
62. Trẻ biết phối hợp các
chơi và sự đa dạng của
giác quan để quan sát, xem
chúng.
xét và thảo luận về sự vật,
- So sánh sự khác nhau và
hiện tượng như sử dụng
giống nhau của một số con
các giác quan khác nhau
vật
để xem xét lá, hoa, quả…
- So sánh sự khác nhau và
và thảo luận về đặc điểm
giống nhau của một loại số
của đối tượng.
cây, hoa, quả.
- Sự thay đổi trong sinh
hoạt của con người, con vật
và cây theo mùa.
- Sự khác nhau giữa ngày
và đêm, mặt trăng và mặt
trời.
65. Trẻ có thể phân loại
-Phân loại được đồ dùng, đồ
được các đồ dùng theo
chơi theo 2- 3 dấu hiệu.
3
những chất liệu và công
dụng khác nhau..( CS96)
15
97.Trẻ có thể gọi tên và
chỉ ra các điểm giống
nhau, khác nhau giữa hai
khối cầu và khối trụ, khối
vuông và khối chữ nhật
(CS107)
16
103. Trẻ nói được tên,
tuổi, giới tính, công việc
hằng ngày của các thành
viên trong gia đình khi
được hỏi, trò chuyện, xem
hình ảnh về gia đình.
17
104. Trẻ nói được địa chỉ
gia đình mình( Số nhà,
đường phố/thôn, xóm), số
điện thoại(nếu có),…khi
được hỏi, trò chuyện.
- Nhận biết, gọi tên khối
vuông, khối chữ nhật, khối
cầu, khối trụ và nhận dạng
các khối hình đó trong thực
tế.
- Chắp ghép các hình hình
học để tạo thành các hình
mới theo ý thích và theo
yêu cầu.
- Tạo ra một số hình hình
học bằng các cách khác
nhau.
- Các thành viên trong gia
đình nghề nghiệp của bố
mẹ, sở thích của các thành
viên trong gia đình, quy mô
gia đình ( Gia đình nhỏ, gia
đìn lớn). Nhu cầu của gia
đình, địa chỉ gia đình.
- Địa chỉ nhà: số nhà,
phường,..
PHÁT TRIỂN NGÔN NGỬ
18
19
113. Trẻ hiểu nghĩa các từ
khái quát chỉ sự vật hiện
tượng đơn giản, gần gũi.
(CS63)
116. Trẻ nói rõ ràng.
(CS65)
-Hiểu nghĩa các từ khái
quát, từ trái nghĩa
-Nghe hiểu nội dung các
câu đơn, câu mở rộng câu
phức.
-Phát âm các tiếng có phụ
âm đầu, phụ âm cuối gần
giống nhau và các thanh
điệu.
Tất cả các
hoạt động
trong
ngày
4
20
21
22
23
24
25
26
27
28
-Trả lời và đặt các câu hỏi
về nguyên nhân, so sánh:
Tại sao?; Có gì giống
nhau?; Có gì khác nhau?;
Do đâu mà có?;
-Đặt các câu hỏi: Tại sao?;
Như thế nào?; Làm bằng
gì?
124. Trẻ không nói leo,
-Giơ tay khi muốn nói,
không ngắt lời người khác không nói chen vào khi
khi trò chuyện.(CS75)
người khác đang nói.
129. Trẻ có thể kể lại nội
-Kể lại truyện đã được nghe
dung chuyện đã nghe theo theo trình tự
trình tự nhất định.(CS71)
143.Trẻ nhận dạng các chữ - Nhận dạng được các chữ
trong bảng chữ cái tiếng
cái
Việt (CS91)
- Tập tô, tập đồ các nét chữ
145. Trẻ bắt chước hành vi
-Sao chép một số ký hiệu,
viết và sao chép từ, chữ
tên mình
cái( CS88)
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
-Điểm giống và khác nhau
152. Trẻ chấp nhận sự
của mình với người khác.
khác biệt giữa người khác
- Tự nhận ra sự khác biệt
với mình.(CS59)
của mình với người khác
- Vâng lời, giúp đỡ bố mẹ,
156. Trẻ biết vâng lời,
cô giáo những việc vừa sức Tất cả các
giúp đỡ bố mẹ, cô giáo
như: xêp nệm, chuẩn bị bàn hoạt động
những việc vừa sức.
trong
ăn, xếp ghế,..
ngày
161. Trẻ biết kiềm chế
- Hạn chế được cảm xúc
cảm xúc tiêu cực khi được tiêu cực khi được an ủi, giải
an ủi, giải thích. .(CS41)
thích
175. Trẻ chủ động giao
- Chủ động bắt chuyện và
tiếp với bạn và người lớn
sẵn sàng trả lời các câu hỏi
gần gũi.(CS43)
khi được hỏi.
PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
197. Trẻ biết sử dụng các - Lựa chọn, phối hợp các
Tất cả các
5
nguyên vật liệu tạo hình,
vật liệu trong thiên nhiên,
phế liệu để tạo ra các sản
phẩm.
200. Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ năng nặn
kĩ năng nặn để tạo thành
để tạo ra sản phẩm có màu
sản phẩm có bố cục cân
sắc, kích thước, hình dáng /
đối.
đường nét và bố cục.
204. Trẻ tự nghĩ ra các
- Tự nghĩ ra các hình thức
hình thức để tạo ra các âm để tạo ra các âm thanh, vận
thanh, vận động hát theo
động theo các bài hát, bản
bản nhạc bài hát yêu thích. nhạc yêu thích.
vật liệu khác nhau để làm
một sản phẩm đơn giản .
(CS102)
29
30
hoạt động
trong
ngày
* MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG:
a. Môi trường tinh thần: Tạo hứng thú cho trẻ tham gia trải nghiệm vào các hoạt
động.Trẻ được tự do vui chơi, thỏa sức thể hiện sự sáng tạo
b.Môi trường vật chất:
* Môi trường ngoài trời: trẻ tham gia các hoạt động ngoài trời với các trò chơi dân
gian, trò chơi vận động, quan sát tìm hiểu khám phá những sự vật hiện tượng xung
quanh.
- Môi trường bên ngoài giúp trẻ phát triển tố hơn khả năng tư duy , sự thích thú ,
tìm tòi của trẻ
- Muốn làm được điều đó giáo viên phải là người hướng dẫn và chuẩn bị tốt môi
trường bên ngoài lớp , trong đó chủ yếu là khuôn viên trường
- Nên chuẩn bị một số địa điểm an toàn để đồ chơi và tạo ra các khu vực chơi cho
trẻ, bởi vì đối với trẻ thông qua việc chơi trẻ nắm bắt được những kiên thức trẻ đã
học hoặc trẻ được nhìn thấy trong cuộc sống hằng ngày
* Môi trường hoạt động trong lớp: hoạt động góc, hoạt động học, trẻ được tham gia
các hoạt động góc cùng bạnđược tham gia vào môi trường xã hội thu nhỏ trong
lớp.
- Xây dựng cảnh quan, môi trường hoạt động trong và ngoài lớp rất quan trọng bởi
qua các môi trường giáo dục này sẽ có sự hấp dẫn, kích thích trẻ tham gia tìm tòi
khám phá, bộc lộ khả năng cá nhân.
- Việc sắp xếp, thay đổi chủ đề được tính toán để bảo đảm tận dụng các nguyên
liệu, hiện vật của các chủ đề, bảo đảm tính liên kết, dẫn dắt để trẻ phát huy trí
tưởng tượng…
Trên đây là kế hoạch giáo dục chủ đề Gia đình của khối Lá
DUYỆT CỦA BGH
Người lập kế hoạch
6
TỔ TRƯỞNG
Trần Thị Ngọc Sương
Hoàng Thị Thanh
7
NAM
TỔ KHỐI LÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tân Thành, ngày 7 tháng 10 năm 202 2
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 10-11
CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
(Thời gian thực hiện từ tuần 7: bắt đầu ngày 17/10 đến tuần 10
hết ngày 11/11/2022)
TT
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt
động giáo
dục
Ghi
chú
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
* Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường chiều cao theo
lứa tuổi:
+ Trai: CN :15,9- 27,1kg , CC: 106,1- 125,8cm
+ Gái: CN: 15,3 – 27,8kg , CC:104,9- 125,4cm
15. Trẻ có thể đi lên,
HĐH
HĐ chơi
- Đi trên ván kê dốc
xuống trên ván dốc ( dài
1
2m, rộng 0,3 m) một đầu
kê cao 0,3 m.
13. Trẻ có thể đi thăng
- Đi thăng bằng trên ghế thể
bằng được trên ghế thể
dục (2m x 0,25m x 0,35m)
2
dục (2m x 0,25m x 0,35m)
(CS11)
19. Trẻ có khả năng ném - Ném và bắt bóng với
và bắt bóng bằng hai tay,
người dối diện bằng 2 tay
3
xa 4 m (CS 3)
khoảng cách xa 4m
- Chuyền, bắt bóng qua đầu,
23. Trẻ có thể chuyền,
qua chân,
tung bóng lên cao và bắt
4
được bóng bằng 2 tay
26 . Trẻ biết vẽ hình và
- Vẽ hình và sao chép các
sao chép, các chữ cái, chữ chữ cái, chữ số
5
số.
- Bẻ, nắn
6
28. Trẻ biết xếp chồng 12 -Xếp chồng 12 – 15 khối
– 15 khối theo mẫu.
theo mẫu và theo ý thích
1
- Lắp ráp
39. Trẻ có một số hành vi
và thói quen tốt trong ăn
uống:
- Trẻ biết mời cô , mời bạn
khi ăn và ăn từ tốn
- Trẻ không đùa nghịch,
không làm đổ vãi thức ăn
- Trẻ ăn nhiều loại thức ăn
khác nhau
- Trẻ không uống nước
lã , ăn quà vặt ngoài
đường
41. Trẻ nói với người lớn
khi bị đau chảy máu hoặc
bị sốt…
7
8
9
10
11
12
- Có một số hành vi và thói
quen tốt trong ăn uống.
Tất cả các
hoạt động
trong
ngày
- Nói với người lớn khi khi
bị sốt, chảy máu
- Nhận biết những nơi mất
vệ sinh như : hồ, ao, bể
50. Trẻ không chơi ở
chứa nước, giếng, bụi
những nơi mất vệ sinh,
rậm…nguy hiểm và nói
nguy hiểm (CS23)
được mối nguy hiểm khi
đến gần.
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
61. Trẻ hay đặt câu hỏi
-Hay đặt câu hỏi để tìm
(CS112)
hiểu hoặc làm rõ thông tin
72. Trẻ giải thích được
mối quan hệ nguyên nhân- - Phát hiện và nêu được
kết quả đơn giản trong
nguyên nhân dẫn đến vân
cuộc sống hàng ngày.
đề
(CS114)
60. Trẻ thích khám phá
- Chức năng các giác quan
các sự vật hiện tượng
và bộ phận khác của cơ thể
xung quanh(CS113)
- Các chất dinh dưỡng cần
thiết có lợi cho sức khỏe.
- Đặc điểm, công dụng và
cách sử dụng đồ dùng, đồ
chơi.
Tất cả các
hoạt động
trong
ngày
2
13
14
- Đặc điểm, công dụng của
một số phương tiện giao
thông
- Các nguồn nước trong môi
trường sống
-Ích lợi của nước đối với
đời sống con người, con vật
và cây.
- Cách chăm sóc và bảo vệ
con vật, cây.
- Một số đặc điểm tính chất
của nước.
- Một vài đặc điểm, tính
chất của đất, đá, cát, sỏi.
-,..
- Một số mối liên hệ đơn
giản giữa đặc điểm, cấu tạo
với cách sử dụng một số đồ
dùng, đồ chơi quen thuộc.
- So sánh sự khác nhau và
giống nhau của đồ dùng, đồ
62. Trẻ biết phối hợp các
chơi và sự đa dạng của
giác quan để quan sát, xem
chúng.
xét và thảo luận về sự vật,
- So sánh sự khác nhau và
hiện tượng như sử dụng
giống nhau của một số con
các giác quan khác nhau
vật
để xem xét lá, hoa, quả…
- So sánh sự khác nhau và
và thảo luận về đặc điểm
giống nhau của một loại số
của đối tượng.
cây, hoa, quả.
- Sự thay đổi trong sinh
hoạt của con người, con vật
và cây theo mùa.
- Sự khác nhau giữa ngày
và đêm, mặt trăng và mặt
trời.
65. Trẻ có thể phân loại
-Phân loại được đồ dùng, đồ
được các đồ dùng theo
chơi theo 2- 3 dấu hiệu.
3
những chất liệu và công
dụng khác nhau..( CS96)
15
97.Trẻ có thể gọi tên và
chỉ ra các điểm giống
nhau, khác nhau giữa hai
khối cầu và khối trụ, khối
vuông và khối chữ nhật
(CS107)
16
103. Trẻ nói được tên,
tuổi, giới tính, công việc
hằng ngày của các thành
viên trong gia đình khi
được hỏi, trò chuyện, xem
hình ảnh về gia đình.
17
104. Trẻ nói được địa chỉ
gia đình mình( Số nhà,
đường phố/thôn, xóm), số
điện thoại(nếu có),…khi
được hỏi, trò chuyện.
- Nhận biết, gọi tên khối
vuông, khối chữ nhật, khối
cầu, khối trụ và nhận dạng
các khối hình đó trong thực
tế.
- Chắp ghép các hình hình
học để tạo thành các hình
mới theo ý thích và theo
yêu cầu.
- Tạo ra một số hình hình
học bằng các cách khác
nhau.
- Các thành viên trong gia
đình nghề nghiệp của bố
mẹ, sở thích của các thành
viên trong gia đình, quy mô
gia đình ( Gia đình nhỏ, gia
đìn lớn). Nhu cầu của gia
đình, địa chỉ gia đình.
- Địa chỉ nhà: số nhà,
phường,..
PHÁT TRIỂN NGÔN NGỬ
18
19
113. Trẻ hiểu nghĩa các từ
khái quát chỉ sự vật hiện
tượng đơn giản, gần gũi.
(CS63)
116. Trẻ nói rõ ràng.
(CS65)
-Hiểu nghĩa các từ khái
quát, từ trái nghĩa
-Nghe hiểu nội dung các
câu đơn, câu mở rộng câu
phức.
-Phát âm các tiếng có phụ
âm đầu, phụ âm cuối gần
giống nhau và các thanh
điệu.
Tất cả các
hoạt động
trong
ngày
4
20
21
22
23
24
25
26
27
28
-Trả lời và đặt các câu hỏi
về nguyên nhân, so sánh:
Tại sao?; Có gì giống
nhau?; Có gì khác nhau?;
Do đâu mà có?;
-Đặt các câu hỏi: Tại sao?;
Như thế nào?; Làm bằng
gì?
124. Trẻ không nói leo,
-Giơ tay khi muốn nói,
không ngắt lời người khác không nói chen vào khi
khi trò chuyện.(CS75)
người khác đang nói.
129. Trẻ có thể kể lại nội
-Kể lại truyện đã được nghe
dung chuyện đã nghe theo theo trình tự
trình tự nhất định.(CS71)
143.Trẻ nhận dạng các chữ - Nhận dạng được các chữ
trong bảng chữ cái tiếng
cái
Việt (CS91)
- Tập tô, tập đồ các nét chữ
145. Trẻ bắt chước hành vi
-Sao chép một số ký hiệu,
viết và sao chép từ, chữ
tên mình
cái( CS88)
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
-Điểm giống và khác nhau
152. Trẻ chấp nhận sự
của mình với người khác.
khác biệt giữa người khác
- Tự nhận ra sự khác biệt
với mình.(CS59)
của mình với người khác
- Vâng lời, giúp đỡ bố mẹ,
156. Trẻ biết vâng lời,
cô giáo những việc vừa sức Tất cả các
giúp đỡ bố mẹ, cô giáo
như: xêp nệm, chuẩn bị bàn hoạt động
những việc vừa sức.
trong
ăn, xếp ghế,..
ngày
161. Trẻ biết kiềm chế
- Hạn chế được cảm xúc
cảm xúc tiêu cực khi được tiêu cực khi được an ủi, giải
an ủi, giải thích. .(CS41)
thích
175. Trẻ chủ động giao
- Chủ động bắt chuyện và
tiếp với bạn và người lớn
sẵn sàng trả lời các câu hỏi
gần gũi.(CS43)
khi được hỏi.
PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
197. Trẻ biết sử dụng các - Lựa chọn, phối hợp các
Tất cả các
5
nguyên vật liệu tạo hình,
vật liệu trong thiên nhiên,
phế liệu để tạo ra các sản
phẩm.
200. Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ năng nặn
kĩ năng nặn để tạo thành
để tạo ra sản phẩm có màu
sản phẩm có bố cục cân
sắc, kích thước, hình dáng /
đối.
đường nét và bố cục.
204. Trẻ tự nghĩ ra các
- Tự nghĩ ra các hình thức
hình thức để tạo ra các âm để tạo ra các âm thanh, vận
thanh, vận động hát theo
động theo các bài hát, bản
bản nhạc bài hát yêu thích. nhạc yêu thích.
vật liệu khác nhau để làm
một sản phẩm đơn giản .
(CS102)
29
30
hoạt động
trong
ngày
* MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG:
a. Môi trường tinh thần: Tạo hứng thú cho trẻ tham gia trải nghiệm vào các hoạt
động.Trẻ được tự do vui chơi, thỏa sức thể hiện sự sáng tạo
b.Môi trường vật chất:
* Môi trường ngoài trời: trẻ tham gia các hoạt động ngoài trời với các trò chơi dân
gian, trò chơi vận động, quan sát tìm hiểu khám phá những sự vật hiện tượng xung
quanh.
- Môi trường bên ngoài giúp trẻ phát triển tố hơn khả năng tư duy , sự thích thú ,
tìm tòi của trẻ
- Muốn làm được điều đó giáo viên phải là người hướng dẫn và chuẩn bị tốt môi
trường bên ngoài lớp , trong đó chủ yếu là khuôn viên trường
- Nên chuẩn bị một số địa điểm an toàn để đồ chơi và tạo ra các khu vực chơi cho
trẻ, bởi vì đối với trẻ thông qua việc chơi trẻ nắm bắt được những kiên thức trẻ đã
học hoặc trẻ được nhìn thấy trong cuộc sống hằng ngày
* Môi trường hoạt động trong lớp: hoạt động góc, hoạt động học, trẻ được tham gia
các hoạt động góc cùng bạnđược tham gia vào môi trường xã hội thu nhỏ trong
lớp.
- Xây dựng cảnh quan, môi trường hoạt động trong và ngoài lớp rất quan trọng bởi
qua các môi trường giáo dục này sẽ có sự hấp dẫn, kích thích trẻ tham gia tìm tòi
khám phá, bộc lộ khả năng cá nhân.
- Việc sắp xếp, thay đổi chủ đề được tính toán để bảo đảm tận dụng các nguyên
liệu, hiện vật của các chủ đề, bảo đảm tính liên kết, dẫn dắt để trẻ phát huy trí
tưởng tượng…
Trên đây là kế hoạch giáo dục chủ đề Gia đình của khối Lá
DUYỆT CỦA BGH
Người lập kế hoạch
6
TỔ TRƯỞNG
Trần Thị Ngọc Sương
Hoàng Thị Thanh
7
 








Các ý kiến mới nhất