Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 2. Gọn gàng, sạch sẽ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Hang
Ngày gửi: 19h:48' 13-03-2023
Dung lượng: 91.9 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 2
Khối 1
(Từ ngày 13/09 đến ngày 17/09 năm 2022)

Thứ, Buổi Tiết
dạy
Hai ( Sáng) 1
13/09/2022
2
3
4
Ba ( Sáng)
1
14/09/2022 2
3
4
Tư ( Sáng)
1
15/09/2022
2
3
4
3
(Chiều)
4
5
1
Năm(Sáng) 2
16/09/2022 3
4
(Chiều)
3
4
5
1
Sáu
2
17/09/2022 3
4
Duyệt BGH

Môn
(CC)HĐTN
Đạo đức
Tiếng Việt
Tiếng Việt
GDTC
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Mỹ thuật
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
TNXH
Tiếng Việt
Tiếng Việt
GDTC
HĐTN
TV(TH)
TV(KC)
Âm nhạc
TNXH
T(BD)
TV(Ôn tập)
TV(Ôn tập)
Toán
SHL(HĐTN)

Tiết
học
4
2
13
14

Tên bài dạy
SHDC: Em thể hiện sự nghiêm trang khi chào cờ

Bài 1: Mái ấm gia đình em (T.2)
Ơ ơ dấu nặng (T.1)
Ơ ơ dấu nặng (T.2)

4
15
16

Khối hộp chữ nhật- Khối lập phương
Ô,ô, dấu ngã (T.1)
Ô,ô, dấu ngã (T.2)

5
17
18
3
19
20

Hình tròn- Hình tam giác- Hình vuông- Hình chữ nhật (T1)

21
22
5
3
23
24
6
6

V,v (T.1)
V,v (T.2)
Bài 2: Sinh hoạt trong gia đình (T.1)
E,e, Ê,ê (T1)
E,e, Ê,ê (T2)
SH theo chủ đề: Sở thích của em và của bạn
Thực hành
Kể chuyện: Cá bò
Bài 2: Sinh hoạt trong gia đình (T.1)
Luyện tập
Ôn tập
Ôn tập
Hình tròn- Hình tam giác- Hình vuông- Hình chữ nhật (T2)

SHL: Tự giới thiệu sở thích của em
Tổ trưởng

1

MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ 2: BÉ VÀ BÀ

Bài 1: Ơ, ơ .

Thời gian thực hiện: thứ….ngày ….tháng….năm…
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: : Giúp HS:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gọi ra, sử dụng được 1 số từ khoá xuất
hiện trong các bài học thuộc chủ đề Bé và bà (bé và bà,vỗ tay, kể,bé,bế,ở ,...)
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong tranh có
tên gọi chứa ơ, dấu nặng ( chợ, bơ,nơ,bọ,..)
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của ơ,dấu nặng;nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần
đồng thanh lớn các tiếng bơ, cọ
- Viết được các chữ ơ, dấu ghi thanh nặng,số 6, từ có âm chữ ơ, thanh nặng (bơ,cọ)
- Đánh vần, đọc trơn,hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng
dụng mức độ đơn giản
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ ,dấu thanh được học có nội dung liên quan với nội
dung bài học.
I. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - SHS,VTV, SGV
 Một số tranh minh họa, thẻ từ. Tranh chủ đề,
 Thẻ chữ ơ ( in thường, in hoa, viết thường)
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
1/ KHỞI ĐỘNG:
*YCCĐ:Ôn lại bài ôn tập tuần 1, tạo hứng thú để chuẩn
bị bước vào bài học, biết trao đổi với các bạn về các sự
vật, hoạt động, trạng thái có tên gọi chứa chữ ơ
*PP:thực hành, vấn đáp
- HS hát
*Cách thực hiện:
- Đọc, viết lại bài ôn
- Đọc, viết theo yêu cầu
-Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ: chợ, bơ,nơ,…
- Trong các tiếng vừa tìm được có âm gì giống nhau?
-Có âm ơ
- GV giới thiệu bài: Ơ,ơ
- HS quan sát GV viết tên bài
2/ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
* YCCĐ:Nhận diện được chữ ơ(chữ in hoa,chữ in
thường). Đọc và viết được chữ ơ, ͙bơ, cọ, cá cờ.
*PP: vấn đáp, thảo luận nhóm
* Cách thực hiện:
a) Nhận diện âm chữ mới, tiếng có âm chữ mới:
Nhận diện âm chữ mới :
- Nhận diện âm ơ :
- HS quan sát
+Cho hs quan sát chữ ơ in thường,in hoa.
- HS đọc cá nhân, nhóm 2
+GV đọc mẫu chữ ơ.
- Nhận diện dấu nặng:
- Tiếng có thanh nặng và tiếng không có
+Các em nghe cô đọc: a – a , co – cọ, bo – bọ .Vậy bạn thanh nặng.
nào tìm ra được điểm khác nhau giữa 3 cặp từ cô vừa
đọc?
- HS quan sát dấu nặng và đọc
+Bạn nào nêu được tiếng có thanh nặng ?
+ GV đọc mẫu dấu nặng
- HS đọc cá nhân, đọc nhóm đôi
Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng:
- Thêm âm b
* Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có âm ơ
- Tiếng bơ gồm có âm b và âm ơ, âm b
- Có âm ơ rồi, để được tiếng bơ ta thêm âm gì nào ?
đứng trước, âm ơ đứng sau và đánh vần bờ
- Phân tích tiếng bơ
- ơ –bơ
- Bạn nào đánh vần giúp cô ?
- Tiếng cọ gồm âm c và âm o và thanh
* Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có thanh nặng nặng, âm c đứng trước,âm o đứng sau, dấu
- Cho hs quan sát mô hình,đánh vần và phân tích tiếng nặng đặt dưới âm o.

2

cọ
 Cờ – o – co - nặng - cọ
- Bạn nào đánh vần giúp cô ?
- HS đọc cá nhân
- Cho HS luyện đọc
b .Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa
- Trong tiếng bơ có âm ơ mình vừa học
*Đánh vần và đọc trơn từ khóa bơ
 Bờ - ơ –bơ
- Các em quan sát mô hình từ khóa bơ và xem có âm gì
 bơ
mình vừa học ?
-Chữ ơ cao 2 ô li, rộng 1,5 ô li, gồm nét
- Bạn nào đánh vần giúp cô ?
cong kín và dấu móc.
- Đọc trơn
- Viết chữ b trước,viết chữ ơ sau, chú ý nét
* Thực hiện tương tự “cọ”
nối giữa 2 con chữ.
c.Tập viết
- Số 6 cao 2 ô li, rộng 1 ô li. Số 6 gồm 2
*Viết chữ ơ: GV cho HS phân tích cấu tạo chữ ơ.
nét là nét móc phải xuôi kết hợp với nét
- GV viết mẫu trên bảng.
cong kín.
- Gv nhận xét
- HS quan sát,
*Viết chữ bơ, cọ:GV cho HS phân tích cấu tạo chữ bơ, - HS viết vào bảng con.
cọ.
- HS nhận xét bài viết của mình, của bạn.
- GV viết mẫu trên bảng.
- Hs viết vào vở tập viết chữ ơ, bơ, cọ và
- GV nhận xét
số 6
* Tương tự đối với chữ “cọ”
- HS nhận xét bài viết của mình và của
* Viết số 6: Tương tự cách làm đối với viết chữ ơ
bạn.
- Cho HS viết vào vở tập viết chữ ơ, bơ, cọ và số 6
-HS chọn biểu tượng đánh giá phù hợp với
- Gv nhận xét
kết quả bài của mình.
TIẾT 2
3/ LUYỆN TẬP:
*YCCĐ:HS nhận biết được tiếng có âm chữ ơ, nói
được câu có từ ngữ chứa tiếng vừa học.Đọc được và
hiểu nghĩa của từ : bờ, bọ,cá cờ
* PP:Thảo luận nhóm, đàm thoại, trực quan
* Cách tiến hành:Luyện tập đánh vần đọc vần, đọc
trơn
- Đánh vần đọc trơn các từ mổ rộng,hiểu nghĩa các từ
-HS quan sát và tìm theo nhóm 2 : bờ,
mở rộng
bọ,cá cờ,..(tùy năng lực mà các em nêu từ
+ Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
hoặc câu).
+Nêu thêm một số từ ngữ có tiếng chứa âm ơ
- HS trình bày từ, câu vừa tìm
- Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :
-GV cho Hs quan sát câu ứng dụng và hỏi :
- bơ
+ Bà cho gì nào ?

+Trong tiếng bơ có âm nào vừa học ?
- HS đọc cá nhân
- GV luyện đọc :Bà có bơ.
4/ VẬN DỤNG:
* YCCĐ:Củng cố, khắc sâu bài học
* PP:Thảo luận, vấn đáp
* Cách thực hiện:
- Quan sát tranh và phát hiện được điều gì?
- Vẽ lá cờ, cái nơ,lọ hoa (hoăc bình hoa )
- Lá cờ biểu tượng cho nước nào ?
- Nước Việt Nam
+ Củng cố, dặn dò
- Cho HS đọc lại bài vừa học
- Đọc theo yêu cầu
- Viết bài trong vở tập viết ( nếu chưa viết kịp)
- Về thực hiện viết
- Chuẩn bị bài 2 : Ô,ô
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………… 3

BÀI 2:

Môn: Toán
KHỐI HỘP CHỮ NHẬT. KHỐI LẬP PHƯƠNG

Thời gian thực hiện: thứ….ngày ….tháng….năm…
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Nhận dạng, gọi tên khối hộp chữ nhật, khối lập phương thông qua việc sử dụng đồ dùng
học tập hoặc vật thật có trong cuộc sống.
-Sử dụng bộ đồ dùng học tập môn Toán để nhận dạng hình khối hộp chữ nhật – khối lập
phương thông qua việc ghép đôi mô hình với vật thật.
-Tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, giao tiếp toán học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Giáo viên: + Tranh ảnh minh hoạ
+ Mô hình mẫu có dạng khối lập phương, khối hộp chữ nhật (3 khối)
- Học sinh: Sách, bút, 5 khối lập phương, 5 khối hộp chữ nhật, 2 hộp (sữa, bánh, kẹo,…)
có dạng khối hộp chữ nhật, khối lập phương.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động giáo viên
Hoạt động của học sinh
1/ KHỞI ĐỘNG:
* YCCĐ:Tạo hứng thú và gợi nhớ lại nội dung của tiết
học trước.
* PP: Trò chơi, trực quan ,vấn đáp
- HS tham gia trò chơi.
* Cách thực hiện:Trò chơi: “Trái – phải – trên –
dưới”.
- HS sử dụng một khối hộp lập phương hoặc một khối
hộp chữ nhật cầm trên tay của mình và làm theo yêu cầu
của GV:
+ Đưa khối hộp lên trên đầu.
- - HS quan sát và làm theo GV
+ Đưa khối hộp xuống dưới bụng.
nói, không làm theo GV làm.
+ Đưa khối hộp sang trái.
- - HS lắng nghe.
+ Đưa khối hộp sang phải.
- Khi GV nói thì hành động của GV ngược với lời nói,
HS làm theo lời nói của GV, không làm theo hành động
của GV. - GV nhận xét trò chơi, giới thiệu bài học.
2/ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
* YCCĐ:-Nhận dạng, gọi tên khối hộp chữ nhật, khối
lập phương thông qua việc sử dụng đồ dùng học tập
- -HS thảo luận nhóm 4.
hoặc vật thật có trong cuộc sống.
*PP: thảo luận nhóm, vấn đáp
+ HS giới thiệu với các bạn trong
* Cách thực hiện:Nhận dạng khối hộp chữ nhật – khối nhóm các đồ vật mà mình sưu
lập phương:
tầm được, ví dụ:
- GV cho HS thảo luận nhóm 4, dùng các vỏ hộp đã sưu . Hộp sữa của mình có dạng khối
tầm:
hộp chữ nhật.
+ HS xếp nhóm đồ vật theo dạng khối hộp chữ nhật, . Đồ chơi rubik của mình có dạng
khối lập phương.
khối lập phương…
+ GV dùng các mô hình khối hộp chữ nhật đặt ở các vị
trí khác nhau rồi giới thiệu: Đây là các khối hộp chữ
nhật.
- Thảo luận nhóm 2
- Thực hiện tương tự với khối lập phương.
- 3 – 4 cặp đôi thực hành và trình
- GV đến từng nhóm quan sát và hỗ trợ khi cần thiết
bày
- Hoạt động với SGK/ 14: GV yêu cầu HS chỉ vào các- - HS nhận xét.
4
hình vẽ khối hộp chữ nhật, khối lập phương ở phần bài

học theo nhóm đôi.
- -GV gọi 3 đến 4 cặp đôi lên bảng chỉ và nói khối hộp
chữ nhật, khối lập phương.
- -GV nhận xét.
3/ LUYỆN TẬP: Sử dụng bộ đồ dùng học tập môn
Toán để nhận dạng hình khối hộp chữ nhật – khối lập
phương thông qua việc ghép đôi mô hình với vật thật.
* YCCĐ:
* PP: Thảo luận nhóm, vấn đáp
* Cách thực hiện:
+ Cho HS thảo luận nhóm đôi:
- GV hướng dẫn HS dùng 5 khối lập phương, 5 khối hộp
chữ nhật (như SGK/15) rồi chơi.
- GV: Đồ vật nào trong tranh có dạng khối lập phương?
Đồ vật nào trong tranh có dạng khối hộp chữ nhật?
- Tương tự như vậy, GV cho các cặp đôi lần lượt chơitrong nhóm: 1 em hỏi – 1 em trả lời và đặt hình tương
ứng.
- GV nhận xét.
4/ Vận dụng
- GV: Các em vừa được học dạng hình nào?
- GV: Em hãy kể thêm một số đồ vật quanh em có dạng
khối lập phương, khối hộp chữ nhật.
- Các em về nhà kể cho người thân các đồ vật có hình
dạng khối lập phương, khối hộp chữ nhật.
- Chuẩn bị bài: Hình tròn – Hình tam giác – Hình vuông
– Hình chữ nhật.

HS làm việc theo nhóm.
- HS: trả lời đồng thời thao tác
đặt các mô hình lập phương, khối
hộp chữ nhật vào đồ vật có hình
dạng tương ứng trong tranh.
HS tham gia chơi.

- HS: Khối lập phương, khối hộp
chữ nhật.- HS nhận xét.
-Nêu

IV. Điều chỉnh sau bài dạy
….
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………

5

MÔN: TIẾNG VIỆT

Bài 2: Ô, ô

Thời gian thực hiện: thứ….ngày ….tháng….năm…
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT : Giúp HS:
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được vẽ trong tranh có
tên gọi có tiếng chứa âm ô.
- Đọc được chữ ô, ~. Viết được chữ ô, cỗ , và số 7.
- Nhận biết được tiếng có âm chữ ô, nói câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ ô.
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ ô.
- Đánh vần, đọc trơn,hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và hiểu nghĩa của câu
ứng dụng mức độ đơn giản
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ ,dấu thanh được học có nội dung liên quan với
nội dung bài học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - SHS,VTV, SGV
- Một số tranh minh họa, thẻ từ. Tranh chủ đề,
- Thẻ chữ ô ( in thường, in hoa, viết thường)
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
1/ KHỞI ĐỘNG:
*YCCĐ:Ôn lại bài ơ, tạo hứng thú để chuẩn bị
bước vào bài học, biết trao đổi với các bạn về các
sự vật, hoạt động, trạng thái có tên gọi chứa chữ ô
*PP: thực hành, vấn đáp
*Cách tiến hành:
- Đọc bài và viết theo yêu cầu
- Đọc và viết lại từ ngữ bài ơ
- Tranh vẽ: tô,nấu cỗ,cá rô,cá hố, rỗ,
- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
đĩa,nĩa, muỗng,..
- Trong các tiếng vừa tìm được có âm gì giống nhau? - Các tiếng có âm ô
- GV giới thiệu bài: Ô,ô
- HS quan sát GV viết tên bài
2/ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
* YCCĐ: Nhận diện ô thường và hoa. Đọc được
chữ ô, ~. Viết được chữ ô, cỗ , và số 7.
- Nhận biết được tiếng có âm chữ ô
*PP: thực hành, vấn đáp
*Cách tiến hành:
a)Nhận diện âm chữ mới :
* Nhận diện âm ô :
- HS quan sát
- Cho hs quan sát chữ ô in thường, in hoa.
- GV đọc mẫu chữ ô và cài ô
- HS đọc cá nhân và cài
* Nhận diện dấu ngã
- Các em nghe cô đọc : cô – cỗ , ba – bã, bo – bõ . - Tiếng có thanh ngã và tiếng không có
- Vậy bạn nào tìm ra được điểm khác nhau giữa 3
thanh ngã.
cặp từ cô vừa đọc ?
- Bạn nào nêu được tiếng có thanh ngã ?
- Muỗng, đĩa, nĩa, ngỗng, muỗi,..
- GV đọc mẫu dấu ngã
- HS đọc cá nhân, đọc nhóm đôi cho
b) Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có âm ô nhau nghe.
- Có âm ô rồi, để được tiếng “cô ”ta thêm âm gì nào ?
Phân tích tiếng cô
- Thêm âm c
- Bạn nào đánh vần giúp cô ? và cài cô
- Tiếng cô gồm có âm c và âm ô, âm c
- Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có thanh ngã đứng trước, âm ô đứng sau.
- Cho hs quan sát, đánh vần và phân tích tiếng cỗ.
Cờ - ô – cô và cài
6

- Bạn nào đánh vần giúp tiếng “cỗ ”?
c) Đánh vần và đọc trơn từ khóa cô
- Các em quan sát mô hình từ khóa cô và xem có
âm gì mình vừa học ?
- Bạn nào đánh vần giúp cô ?
* Thực hiện tương tự “cỗ”
d) Tập viết
*Viết chữ ô: GV cho HS phân tích cấu tạo chữ ô.
- GV viết mẫu trên bảng.
* Viết chữ cỗ:GV cho HS phân tích cấu tạo chữ cỗ
- GV viết mẫu trên bảng.
* Viết số 7: Tương tự cách làm đối với viết chữ ô
- Cho HS viết vào vở tập viết

- Tiếng cỗ gồm âm c và âm ô và thanh
ngã, âm c đứng trước,âm ô đứng sau,
dấu ngã đặt trên âm ô.
- Cờ - ô – cô – ngã – cỗ
- HS đọc trơn cá nhân
- Trong tiếng cô có âm ô mình vừa học
Cờ - ô - cô

- Chữ ơ cao 2 ô li, rộng 1,5 ô li, gồm nét
cong kín và dấu mũ.
- HS quan sát và viết vào bảng con
- HS nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
- Viết chữ c trước,viết chữ ô sau và dấu
ngã đặt trên đầu chữ ô ,chú ý nét nối
giữa 2 con chữ.
- Số 7 cao 2 ô li, rộng 1 ô li. Số 7 gồm 2
nét là nét ngang và nét xiên phải.
- HS viết vở chữ ô, cỗ và số 7
- HS nhận xét.

TIẾT 2
3/ LUYỆN TẬP:
* YCCĐ: Đánh vần, đọc trơn,hiểu nghĩa các từ mở
rộng; đọc được và hiểu nghĩa của câu ứng dụng
mức độ đơn giản
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm
chữ ,dấu thanh được học có nội dung liên quan với
nội dung bài học.
* PP: thực hành, vấn đáp, thảo luận nhóm
*Cách tiến hành:
- Quan sát tranh và cho biết:ô, cổ, bố , ô
a) Đánh vần đọc trơn các từ mở rộng,hiểu nghĩa
tô, ngô, vỗ, chỗ..(tùy năng lực mà các
các từ mở rộng
em nêu từ hoặc câu).
- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
- HS đọc nhóm 2
- Cho hs thảo luận nhóm 2
- HS quan sát
- Nêu một số từ ngữ có tiếng chứa âm gì?
Cỗ
b) Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :
- Âm ô
-GV cho Hs quan sát câu ứng dụng và hỏi :
+ Bà có gì nào ?
+Trong tiếng cỗ có âm nào vừa học ?
- GV luyện đọc :Bà có cỗ.
4/ VẬN DỤNG:
* YCCĐ:Củng cố, khắc sâu bài học
* PP:Thảo luận, vấn đáp
*Cách thực hiện:
- Ô tô ( nếu hs gọi là xe hơi gv giải thích
- Quan sát tranh và phát hiện được điều gì?
thêm xe hơi hay còn gọi là xe ô tô)
- Những nốt nhạc và tranh hai bạn nhỏ gợi cho
- Em tập lái ô tô
chúng bài hát gì nào ?
* Củng cố, dặn dò:Cho HS đọc lại bài vừa học
- Đọc theo yêu cầu
- Viết bài trong vở tập viết ( nếu chưa viết kịp)
- Về thực hiện viết
- Chuẩn bị bài 3 : V, v
IV. Điều chỉnh sau bài dạy….…………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………… 7

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………….

MÔN TOÁN

BÀI 3: HÌNH TRÒN – HÌNH TAM GIÁC – HÌNH VUÔNG – HÌNH CHỮ NHẬT(2 Tiết)

Thời gian thực hiện: thứ….ngày ….tháng….năm…

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Nhận dạng và gọi đúng tên hình tròn,hình tam giác, hình vuông,
hình chữ nhật thông qua việc sử dụng đồ dùng học tập hoặc vật thật.
- Làm quen với việc phân loại, sắp xếp các hình theo các cách khác nhau, sử dụng đúng các
thuật ngữ: hình dạng, màu sắc
- Làm quen với việc xếp hình.
- Tư duy và lập luận toán học,mô hình hóa toán học, giao tiếp toán học
- Tích hợp: Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và Xã hội.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên
- Hình mẫu, hộp sữa, hộp bánh hình khối trụ, khối hộp hình chữ nhật, khối lập phương.
- Tranh ảnh minh họa, tranh để thể hiện đồng tình, tranh tình huống
2. Học sinh: HS: bộ xếp hình.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TIẾT 1
Hoạt động của GV

1/ KHỞI ĐỘNG:
* YCCĐ:Tạo hứng thú và gợi nhớ lại nội dung của tiết học
trước.
* PP:Thảo luận
* Cách tiến hành:
- GV vòng tay trái lên đầu và nói “tròn”
- GV để 2 tay lên mặt bàn và nói “tam giác”
- GV hỏi các con vừa làm gì?
- GV nhận xét các câu trả lời, qua đó dẫn dắt để giới thiệu
bài vào bài học.
2/ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
*YCCĐ: Nhận dạng và gọi đúng tên hình tròn,hình tam
giác, hình vuông, hình chữ nhật thông qua việc sử dụng
đồ dùng học tập hoặc vật thật.
*PP:vấn đáp
*Cách tiến hành:
a) Giới thiệu hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật
- GV dùng mô hình vật thật .
- GV đặt câu hỏi về các hình, khuyến khích HS đặt câu
hỏi cho bạn.
- GV hỏi các hình có trong SGK /16
- GV yêu cầu HS tìm các vật trong thực tế có hình dạng
là hình tròn, tam giác, chữ nhật
- Nhận dạng hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình
chữ nhật ở các hình khối.
3/ LUYỆN TẬP
*YCCĐ:- Làm quen với việc phân loại, sắp xếp các
hình theo các cách khác nhau, sử dụng đúng các thuật
ngữ: hình dạng, màu sắc
*PP: thực hành, vấn đáp
* Cách tiến hành:Phân loại hình /17
-GV phân loại các hình theo mẫu
-GV đưa hình và hỏi: cách sắp xếp các hình như thế nào
-Y/C HS sử dụng bộ xếp hình và phân loại theo nhóm
đôi.
-Yêu cầu HS trình bày các cách phân loại

Hoạt động của HS

-Tham gia chơi
- HS quan sát và thực hiện theo GV
- HS đồng thanh “tròn”, “tam giác”.
-Phát biểu
-Lắng nhe

- HS cùng quan sát.
- HS trả lời và HS nhận xét
- Cờ, biển báo giao thông, bảng, cửa lớp...
-Trái cam, vành nón, mái nhà, kim tự tháp,
hộp bánh...

-HS quan sát
-Sắp xếp theo màu, sắp xếp theo hình
-HS phân loại và trình bày trong nhóm
-HS trình bày, HS nhận xét
-HS lắng nghe

8

GV nhận xét: Có 2 hình thức phân loại: màu sắc và
hình dạng.

TIẾT 2

4/VẬN DỤNG:/18
*YCCĐ:- Làm quen với việc xếp hình.
- Tư duy và lập luận toán học,mô hình hóa toán
học, giao tiếp toán học
*PP:thực hành, vấn đáp
- HS thực hành các bộ đồ dùng học tập
*Cách thực hiện:
Bài tập 1:
- Ông mặt trời, bánh xe, đồng hồ
- GV đặt câu hỏi về các hình, khuyến khích HS - HS gọi tên
đặt câu hỏi cho bạn.
- HS thực hành và HS nhận xét
- Gọi tên các đồ vật có hình tròn trong hình
- HS nhận xét, GV nhận xét.
- Gọi tên các đồ vật có hình khác
- GV yêu cầu HS tìm các vật trong bộ đồ dung có
hình dạng là hình tròn, tam giác, chữ nhật
Bài tập 2:
- Yêu cầu HS quan sát tranh
- HS quan sát: Cây thước, cửa sổ, bức
- Có mấy hình trong tranh? Là những hình nào
thư, quyển sách....
- Các hình được sắp xếp theo màu sắc hay hình - HS trả lời
dạng?
- HS tìm và chạy lên chỉ nhanh nhất
- Trò chơi Ai nhanh nhất: Tìm các hình vẽ có hình hình chữ nhật
dạng hình chữ nhật
- HS nhận xét.
- GV yêu cầu HS tự nhận xét, GV nhận xét
Bài tập 3: Đọc đề bài: Tìm hình theo hình mẫu
- HS quan sát tranh và lắng nghe
- Cột bên phải có mấy hình?
- Có 4 hình
- Đó là những hình nào? Những hình cột bên trái - Hình tròn, tam giác, vuông, chữ nhật.
tô màu gì?
-Các hình được tô màu đỏ.
- Tại sao lại chọn hình tròn màu vàng?
- Vì hình mẫu là hình tròn
-Dòng đầu còn hình tròn nào nữa không?
- Hình màu hồng
- Tìm đủ các hình theo mẫu
- HS tìm hình và trả lời
- GV khen HS tìm hình nhanh và đúng.
- HS nhận xét
*Củng cố-Dặn dò:
- Hướng dẫn HS quan sát xe tải trong tranh hoặc - HS quan sát
trên màn hình.
- Chiếc xe tải gồm có những bộ phận nào?
- Thùng xe, đầu xe, bánh xe
- Thùng xe, đầu xe, bánh xe có hình gì?
- Hình chữ nhật, hình vuông, hình
- GV khen HS trả lời đúng.
tròn, hình tam giác.
-Yêu cầu HS về nhà làm xe sáng tạo theo ý thích.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy….………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………

9

MÔN TIẾNG VIỆT

Bài 3: V, v

Thời gian thực hiện: thứ….ngày ….tháng….năm…
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Giúp HS
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được vẽ tronng
tranh có tên gọi có tiếng chứa âm v.
- Đọc được chữ v. Viết được chữ v, vở , và số 8.
- Nhận biết được tiếng có âm chữ v, nói câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ v.
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ v.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - SHS,VTV, SGV
 Một số tranh minh họa, thẻ từ. Tranh chủ đề,
 Thẻ chữ v ( in thường, in hoa, viết thường)
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
1/ KHỞI ĐỘNG:
* YCCĐ: Tạo hứng thú và gợi nhớ lại nội dung
của tiết học trước. Biết trao đổi với các bạn về các
sự vật, hoạt động, trạng thái có tên gọi chứa chữ v
* PP:vấn đáp
- Đọc và viết từ ngữ bài ô
* Cách thực hiện:
- Tranh vẽ : vở, vẽ voi,vỗ tay cổ vũ
- Đọc và viết lại từ ngữ bài ô
chị,…
- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
- Các tiếng có âm v
-Trong các tiếng vừa tìm được có âm gì giống
- HS quan sát GV viết tên bài
nhau?
- GV giới thiệu bài: V,v
2/ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
* YCCĐ:Nhận diện được chữ v(chữ in hoa, chữ in
thường).Đọc được chữ v. Viết được chữ v, vở , và
số 8.
*PP: vấn đáp, thực hành
- HS quan sát
* Cách tiến hành:
- HS đọc chữ v cá nhân, nhóm 2
a) Nhận diện âm chữ mới
- Thêm âm ơ và thanh hỏi
+ Nhận diện âm chữ mới:
- Cho hs quan sát chữ v in thường, in hoa.
- Tiếng vở gồm có âm v , âm
- GV đọc mẫu chữ v.
ơ ,thanh hỏi
+Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng
 Vờ - ơ - vơ – hỏi - vở
- Có âm v rồi,để được tiếng“vở ”ta thêm âm gì
 HS đọc cá nhân
nào?
- Phân tích tiếng : vở
- Trong tiếng vở có âm v mình vừa
- Bạn nào đánh vần giúp cô ?
học
b) Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa
- Vờ - ơ - vơ – hỏi - vở
- Đánh vần và đọc trơn từ khóa vở
- Đọc trơn:Vở
- Các em quan sát mô hình từ khóa vở và xem có
âm gì mình vừa học ?
- Chữ v cao 2 ô li, rộng 2,5 ô li,
- Bạn nào đánh vần và đọc trơn giúp cô ?
gồm nét móc hai đầu kết hợp với
c.Tập viết:
nét thắt.
+Viết chữ v: GV cho HS phân tích cấu tạo chữ v - HS quan sát,
10

-GV viết mẫu trên bảng.
- HS viết vào bảng con.
- HS viết HS nhận xét bài viết của mình, của bạn. - HS quan sát
+ Viết chữ vở: GV cho HS phân tích cấu tạo chữ -Viết chữ v trước,viết chữ ơ sau và
vở
dấu hỏi đặt trên đầu chữ ơ ,chú ý nét
- GV viết mẫu trên bảng.
nối giữa 2 con chữ.(HS viết vào
d. Viết số 8: Tương tự cách làm đối với viết chữ v bảng con).
- HS viết vào vở tập viết chữ v, vở và số 8
- Số 8 cao 2 ô li, rộng 1 ô li. Số 8
- Cho HS nhận xét bài viết của mình và của bạn.
gồm 2 nét là nét cong trái và nét
- Cho HS chọn biểu tượng đánh giá phù hợp với
cong phải.
kết quả bài của mình.
- HS viết vở. HS nhận xét.
TIẾT 2
3/ LUYỆN TẬP:
* YCCĐ:HS nhận biết được tiếng có âm chữ v,
nói được câu có từ ngữ chứa tiếng vừa học.Đọc
được và hiểu nghĩa của từ : ô,cổ, bố.
* PP: vấn đáp, thảo luận nhóm
* Cách thực hiện:
a) Đánh vần đọc trơn các từ mở rộng,hiểu nghĩa
các từ mở rộng
- Vỡ, vỗ, võ, vỏ, ve vó về, ..(tùy
- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
năng lực mà các em nêu từ hoặc
- Nêu một số từ ngữ có tiếng chứa âm ô
câu)
b) Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng :
- GV cho Hs quan sát câu ứng dụng và hỏi :
- HS quan sát
+ Ai có vở ?
- Bo
+Trong tiếng vở có âm nào vừa học ?
- Âm v
- GV luyện đọc :Bo có vở.
- HS đọc nhóm 2
4/ VẬN DỤNG:
* YCCĐ:Củng cố, khắc sâu bài học
*PP:vấn đáp
* Cách thực hiện:
- Quan sát tranh và phát hiện được điều gì?
- Vịt
-Những nốt nhạc và tranh con vịt gợi cho chúng bài - Con vịt
hát gì ?
* Củng cố, dặn dò:
- Đọc theo yêu cầu
- Cho HS đọc lại bài vừa học
- Về thực hiện viết
- Viết bài trong vở tập viết ( nếu chưa viết kịp)
- Chuẩn bị bài 4 : E,e,Ê,ê
IV. Điều chỉnh sau bài dạy….……………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………

11

MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Bài :SINH HOẠT TRONG GIA ĐÌNH (2 tiết)

Thời gian thực hiện: thứ….ngày ….tháng….năm…
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Nêu được các công việc trong nhà
- Làm được một số việc nhà phù hợp với khả năng của mình.
- Biết chia sẻ thời gian nghỉ ngơi, vui chơi cùng thành viên trong gia đình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: -SGV, SGK, Tranh ảnh minh hoạ, 1 bó rau, phiếu đánh giá.
2. Học sinh: -Sách TNXH, Vở bài tập TNXH
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động giáo viên
Hoạt động của học sinh
1/ KHỞI ĐỘNG:
* YCCĐ: Tạo không khí vui tươi và gợi nhớ lại nội dung -Chia thành 2 đội.
ở tiết trước và bắt đầu vào tiết học. Tạo tình huống dẫn
vào bài.
-Lắng nghe GV phổ biến luật chơi
* PP:thảo luận nhóm, vấn đáp
* Cách tiến hành:
- Chia lớp thành 2 đội và tổ chức trò chơi “Bé ngoan”
- Phổ biến luật chơi: Mỗi đội lần lượt kể 1 việc mà các -Thực hiện chơi, đội nào không thể kể tiếp
em có thể làm để thể hiện mình quan tâm đến ông, bà, được thì đội đó thua.
cha, mẹ và anh chị trong gia đình.
-Vỗ tay
- Tổ chức cho HS chơi.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Kể tên được những việc mình làm.
- GV hỏi thêm để dẫn dắt vào bài:ở nhà em làm những - Kể đúng, tham gia nhiệt tình.
việc gì?
- Nghe và nhắc lại tên bài
- Nhận xét, giới thiệu bài
2/ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
* YCCĐ: Giúp HS nêu được các công việc ở nhà theo - Quan sát tranh vào thảo luận theo các câu
hình sgk trang 12, 13.
hỏi gợi ý của cô.
*PP: Thảo luận nhóm, vấn đáp
- Thảo luận theo nhóm về các tranh.
* Cách thực hiện:
+ Tranh 1: An cùng chị rửa bát.
- Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm 5 học sinh và nhận + Tranh 2: An nhặt rau cùng bố.
bộ tranh về cho nhóm.
+ Tranh 3: An cùng bố dọn cơm. rửa bát
- Nêu câu hỏi gợi ý: Trong hình, bạn An đang làm gì?
+ Tranh 4: An giúp mẹ thu dọn quần áo
- Yêu cầu các nhóm lên chia sẻ câu trả lời.
bẩn.
- Nhận xét, chốt ý: Việc nhà cần có sự chung tay của + Tranh 5:An cùng gia đình lau dọn nhà cửa
tất cả các thành viên trong gia đình.
- Lắng nghe, nhận xét.
3/ LUYỆN TẬP:
* YCCĐ: HS nêu được những việc ở nhà mà bản thân
mình sẽ làm và thực hành.
* PP: vấn đáp
* Cách thực hiện:
- Yêu cầu HS chia sẻ việc nhà mà HS sẽ làm.
- Trả lời câu hỏi.
- Khen ngợi những HS nói được việc từng làm và
khuyến khích những em chưa mạnh dạn thử từ việc đơn -Lắng nghe.
giản nhất.
- Đặt câu hỏi gợi ý cho HS nói nhiều hơn để giáo dục và
nhắc nhở HS những điều cần lưu ý khi tham gia làm việc -Trả lời câu hỏi.
nhà cùng gia đình.:
+ Khi nhặt rau giúp mẹ, con làm như thế nào?
+ Khi phụ mẹ dọn cơm, con cần lưu ý điều gì?
- Lắng nghe
-GV chốt ý: Em và mọi người trong gia đình cùng
nhau làm việc nhà.
4/ VẬN DỤNG:
* YCCĐ:Biết chia sẻ thời gian nghỉ ngơi, vui chơi cùng
12
thành viên trong gia đình.

*PP: thực hành
* Cách thực hiện:
- Yêu cầu HS về nhà tự giác tham gia làm một số việc
nhà vừa sức mình. Việc nào con làm tốt thì vẽ , nếu
cảm thấy chưa tốt thì con vẽ . Nhớ nhờ ba mẹ ghi nhận
lại để báo cho cô biết.
TIẾT 2
Thời gian thực hiện: thứ….ngày ….tháng….năm…
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1. KHỞI ĐỘNG:
* YCCĐ:Tạo hứng thú và khơi gợi lại nội dung của tiết
học trước.
* PP: vấn đáp
* Cách thực hiện:
- Cho HS hát bài “Bé quét nhà.”
- Đặt câu hỏi: Bạn nhỏ làm việc gì? Em đã làm được
những việc nào?
- Nhận xét và chuyển ý vào tiết
2/ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
* YCCĐ:HS biết sự cần thiết của việc nghỉ ngơi, vui chơi
cùng nhau của các thành viên trong gia đình.
* PP: thảo luận nhóm, vấn đáp
* Cách thực hiện:Sự cần thiết của việc nghỉ ngơi, vui
chơi cùng gia đình
- Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm 4 học sinh và nhận
bộ tranh về cho nhóm.
- Nêu câu hỏi gợi ý: Trong hình, bạn An đang làm gì?
- Yêu cầu các nhóm lên chia sẻ câu trả lời.

-Tự thực hành lại

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- Cả lớp hát theo nhạc và lắc lư theo nhạc.
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe.
- Kể tên được những việc mình làm.

- Quan sát tranh và thảo luận theo các câu
hỏi gợi ý của cô.
- Thảo luận theo nhóm về các tranh.
Tranh 1: An đang chuẩn bị các vật dụng
và thức ăn đi dã ngoại.
Tranh 2: An và mọi người trong nhà đi
chơi
Tranh 3: An cùng gia đình ngồi trên bãi
cỏ, ăn uống, cười nói vui vẻ.
Tranh 4: An nằm ngủ mơ thầy chuyến đi
- Nhận xét, chốt ý: Nghỉ ngơi, vui chơi cùng nhau giúp gia của gia đình.
đình hoà thuận và hạnh phúc hơn.
- Lắng nghe, nhận xét.
3/ LUYỆN TẬP:
* YCCĐ:HS biết chia sẻ thời gian nghỉ ngơi, vui chơi cùng - Trả lời câu hỏi.
các thành viên trong gia đình.
*PP:
* Cách thực hiện:
- Lắng nghe.
- Hướng dẫn HS liên hệ thực tế và trả lời câu hỏi: “Gia
đình em thường làm gì vào những ngày nghỉ?”
- Khen ngợi những HS nói được việc từng làm và khuyến - Lắng nghe
khích những em chưa mạnh dạn thử từ việc đơn giản nhất.
- GV chốt ý: Các thành viên trong gia đình em cùng nhau
nghỉ ngơi và vui chơi.
4/ VẬN DỤNG:
* YCCĐ:HS ghi nhớ lại ngày nghỉ gia đình em thường làm
gì?
* PP: vấn đáp
* Cách thực hiện:
- GV yêu cầu HS kể lại những ngày nghỉ, gia đình em như - Vui chơi với nhau: ngồi quay quần, ăn
thế nào?
uống, xem ti vi cùng nhau, chạy bộ cùng
- GV nhận xét, tuyên dương
nhau, đi dạo cùng nhau.
- GV nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe, HS nhận xét, bổ sung

IV. Điều chỉnh sau bài dạy
….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

13

………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………
MÔN TIẾNG VIỆT

Bài 4 : E,e, Ê,ê

Thời gian thực hiện: thứ….ngày ….tháng….năm…
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :- Giúp HS
- Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động được vẽ trong
tranh có tên gọi có tiếng chứa âm e,ê.
- Đọc được chữ e,ê. Viết được chữ e,ê, bé,bế, và số 9.
- Nhận biết được tiếng có âm chữ e,ê, nói câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ e,ê.
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ e,ê.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - SHS,VTV, SGV
 Một số tranh minh họa, thẻ từ. Tranh chủ đề,
 Thẻ chữ e,ê ( in thường, in hoa, viết thường)
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
1/ KHỞI ĐỘNG:
* YCCĐ:Tạo hứng thú và gợi nhớ lại nội dung của
tiết học trước. Biết trao đổi với các bạn về các sự
vật, hoạt động, trạng thái có tên gọi chứa chữ e, ê
* PP: vấn đáp
* Cách thực hiện:
- Đọc và viết lại từ ngữ bài ô
- Tranh vẽ : vẽ, ghẹ, xe,xếp hình,kệ
- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
sách,quả lê, khế
-Trong các tiếng vừa tìm được có âm gì giống nhau? - Các tiếng có âm e,ê
- GV giới thiệu bài: E,e, Ê,ê
- HS quan sát GV viết tên bài
2/ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
* YCCĐ: Đọc được chữ e,ê. Viết được chữ e,ê,
bé,bế, và số 9.
* PP: vấn đáp, thảo luận nhóm
* Cách thực hiện:
a) Nhận diện âm chữ mới :
- HS quan sát
- Cho hs quan sát chữ e,ê in thường, in hoa.
- HS đọc cá nhân, nhóm 2
- GV đọc mẫu chữ e,ê. HS đọc chữ e,ê.
- Thêm âm b và thanh sắc
- Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng:
- Tiếng bé gồm có âm b, âm
-Có âm e rồi,để đ...
 
Gửi ý kiến