Đề giữa kỳ II Công nghệ 6 (Đặc tả-Ma trận)KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Hoài Nam
Ngày gửi: 21h:04' 06-03-2023
Dung lượng: 196.9 KB
Số lượt tải: 1691
Nguồn:
Người gửi: Mai Hoài Nam
Ngày gửi: 21h:04' 06-03-2023
Dung lượng: 196.9 KB
Số lượt tải: 1691
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn hân)
Ngày soạn:
Ngày kiểm tra:
Tiết: 26
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
I. Mục tiêu bài học:
Sau bài học này giúp học sinh:
1. Kiến thức
- Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức của HS sau khi học xong các bài 7,8,9,10
- Thông qua kiểm tra GV đánh giá học sinh từ đó GV điểu chỉnh cách dạy và HS
tự điều chỉnh cách học cho hợp lí.
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ, tự học.
- Năng lực làm bài và trình bày bài kiểm tra.
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tổng hợp, khái quát, so sánh.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống.
- Trách nhiệm: Tích cực trong các hoạt động.
- Trung thực: Nghiêm túc, tự giác trong làm bài.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm
2. Chuẩn bị của HS
- Ôn toàn bộ nội dung đã học, Giấy kiểm tra,
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp:
6A:
6B:
6C:
6D:
2. Kiểm tra bài cũ: trong bài mới.
3. Dạy học bài mới:
3.1. Ma trận đề kiểm tra:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 6 , THỜI GIAN: 45 phút
Tổng số
CH
Mức độ nhận thức
TT
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
(số
CH)
(số
CH)
(số
CH)
(số
CH)
2
2
1.2 Sử dụng
và bảo quản
trang phục
1
1
1
1.3 Thời trang
3
2
0
2.1 Khái quát
về đồ dùng
điện trong gia
đình
2
1
Tổng
8
6
Tỉ lệ (%)
40
30
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
TN
TL
%
tổng
điểm
4
0
20
1
30
2
0
25
1
3
1
25
1
1
14
2
100
20
10
70
30
100
1.1 Trang
phục trong đời
sống
1
2
I. Trang
phục và
thời trang
II. Đồ dùng
điện trong
già đình
Tỉ lệ chung (%)
70
30
100
3.1. bảng đặc tả đề kiểm tra:
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 6 ….., THỜI GIAN: 45 phút
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ của yêu cầu cần
đạt
- Nhận biết: Một số trang
phục cơ bản dùng trong đời
1.1 Trang sống.
phục trong - Thông hiểu: phân biệt
đời sống
được một số loại vải thông
dụng được dùng để may
trang phục.
- Nhận biết: Cách lựa chọn
được trang phục phù hợp
với đặc điểm và sở thích của
bản thân, tính chất công việc
và điều kiện tài chính của
gia đình.
1.2 Sử dụng
I. Trang
- Thông hiểu: Lựa chọn
và bảo quản
1
phục và
được trang phục phù hợp
trang phục
thời trang
với đặc điểm và sở thích của
bản thân, tính chất công việc
và điều kiện tài chính của
gia đình.
- Vận dụng: Bảo quản
được một số loại hình trang
phục thông dụng
- Nhận biết: Nhận biết
được những kiến thức cơ
bản về thời trang. Nhận biết
1.3 Thời
được phong cách thời trang.
trang
- Thông hiểu: Nhận ra và
bước đầu hình thành phong
cách thời trang của bản thân
- Nhận biết: Kể được một
số đồ dùng điện trong gia
đình
Thông số kỹ thuật của đồ
2.1 Khái
dùng điện
II. Đồ
quát về đồ
- Thông hiểu: Mô tả được
dùng điện
2
dùng điện
công dụng một số đồ dùng
trong già
trong gia
điện trong gia đình
đình
đình
- Vận dụng:
Nêu được tên, đại lượng
điện định mức và thông số
kĩ thuật đặc trưng của mỗi
đồ dùng điện
Tổng:
Số câu hỏi
theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
2
2
1
1
3
2
2
1
8
6
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
1
1
1
3.3. Đề kiểm tra
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Vật nào dưới đây không phải là trang phục?
A. Khăn quàng
B. Thắt lưng
C. Xe đạp
D. Mũ
Câu 2: Dựa vào tiêu chí phân loại nào để phân loại trang phục thành trang phục
nam, trang phục nữ?
A. Theo lứa tuổi
B. Theo giới tính
C. Theo công dụng D. Theo thời tiết
Câu 3: Vải polyester thuộc loại vải nào sau đây?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi tổng hợp
C. Vải sợi pha
D. Vải sợi nhân tạo
Câu 4: Vải sợi nhân tạo có nguồn gốc từ đâu?
A. Gỗ, tre, nứa
B. Than đá, dầu mỏ
C. Sợi bông, sợi len
D. Tất cả đều sai
Câu 5: Khi đi học em mặc trang phục nào?
A. Đồng phục học sinh
B. Trang phục dân tộc
C. Trang phục bảo hộ lao động D. Trang phục lễ hội
Câu 6: Quần áo mang phong cách thể thao thường kết hợp với:
A. Giày cao gót
B. Giày thể thao
C. Giày búp bê
D. Tất cả đáp án trên
Câu 7: Thời trang là gì?
A. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một
khoảng thời gian nhất định
B. Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người
C. Là hiểu và cảm thụ cái đẹp
D. Là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng trong
một thời gian
Câu 8: Có mấy phong cách thời trang?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 9: Mặc đẹp là mặc quần áo
A. Chạy theo mốt thời trang
B. Sử dụng đồ hiệu đắt tiền
C. Phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng
D. May cầu kì, phức tạp
Câu 10: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang?
A. Sự phát triển của khoa học và công nghệ
B. Giáo dục
C. Văn hóa
D. Sự phát triển kinh tế
Câu 11: Phong cách nào dưới đây phù hợp với nhiều người, thường được sử dụng
khi đi học, đi làm, tham gia các sự kiện có tính chất trang trọng?
A. Phong cách thể thao
B. Phong cách lãng mạn
C. Phong cách cổ điển
D. Phong cách dân gian
Câu 12: Đồ dùng nào sau đây không phải là đồ dùng điện trong gia đình?
A. Máy xay sinh tố
B. Xe đạp
C. Máy sấy
D. Bàn là
Câu 13: Trên một số đồ dùng điện có ghi 220V - 1000W, ý nghĩa của con số này là
gì?
A. Điện áp định mức: 220V; dung tích: 1000W
B. Điện áp định mức: 220V; công suất định mức: 1000W
C. Công suất định mức: 220V; dung tích: 1000W
D. Công suất định mức: 220V; điện áp định mức: 1000W
Câu 14: Máy hút bụi có chức năng là
A. Giúp làm sạch bụi bẩn ở nhiều bề mặt như sàn nhà, cầu thang, rèm cửa
B. Giúp chế biến thực phẩm thành dạng lỏng hoặc tạo ra một hỗn hợp đặc
C. Giúp tạo ra nhiệt để hút bụi
D. Giúp làm tươi mới và lưu thông không khí mát mẻ
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (2đ) Tại sao khi là quần áo, cần điều chỉnh nhiệt độ của bàn là phù hợp với
từng loại vải?
Câu 2. (1đ) Hãy đọc thông tin dưới đây rồi điền: tên, đại lượng điện định mức và
thông số kĩ thuật đặc trưng của mỗi đồ dùng điện trong bảng sau
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chức năng của trang phục là
A. Giúp con người chống nóng B. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người
C. Giúp con người chống lạnh D. Làm tăng vẻ đẹp của con người
Câu 2: Phân loại trang phục theo thời tiết, có mấy loại trang phục?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3: Dựa vào nguồn gốc sợi dệt, vải được chia thành mấy loại chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D.5
Câu 4: Vải cotton được tạo ra từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
A. Cây bông
B. Cây lanh
C. Lông cừu
D. Con tằm nhả tơ
Câu 5: Trang phục ở nhà có đặc điểm nào sau đây?
A. Kiểu dáng đẹp, trang trọng
B. Kiểu dáng lịch sự, gọn gàng
C. Kiểu dáng đơn giản, thoải mái
D. Kiểu dáng ôm sát cơ thể
Câu 6: Để lựa chọn trang phục, căn cứ nào sau đây là không nên?
A. Chất liệu, màu sắc của trang phục B. Độ dày của trang phục
C. Kiểu dáng của trang phục
D. Đường nét, họa tiết của trang phục
Câu 7: Mốt thời trang là
A. Phong cách ăn mặc của mỗi người
B. Hiểu và cảm thụ cái đẹp
C. Sự thay đổi các kiểu quần áo, cách mặc được số đông ưa chuộng trong
mỗi thời kì
D. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một
khoảng thời gian nhất định
Câu 8: Người làm nghề thiết kế thời trang làm những công việc nào?
A. May các kiểu sản phẩm may làm việc tại cửa hàng hoặc các xí nghiêp
B. Xây dựng nền nhà và làm việc tại các công trường
C. Nguyên cứu thực đơn phù hợp với chế độ dinh dưỡng cho học sinh ở các
trường THCS
D. Tất cả đều đúng
Câu 9: Ý nào sau đây đúng về phong cách thời trang?
A. Phong cách thời trang là cách mặc trang phục tạo nên vẻ đẹp, nét độc đáo
riêng cho từng cá nhân
B. Phong cách thời trang được lựa chọn bởi tính cách, sở thích của người mặc
C. Phong cách thời trang là cách ăn mặc, trang điểm phổ biến trong xã hội trong
một thời gian nào đó
D. Đáp án A và B
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây thuộc phong cách thời trang cổ điển?
A. Hình thức đơn giản, nghiêm túc, lịch sự
B. Thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn
C. Mang đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc
D. Thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại thông qua các đường cong, đường uốn lượn
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây mô tả phong cách lãng mạn?
A. Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự
B. Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu
dáng
C. Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại qua các đường cong, đường
uốn lượn.
D. Trang phục có thiết kế đơn giản, ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác
nhau
Câu 12: Đồ dùng nào sau đây không phải là đồ dùng điện trong gia đình?
A. Tủ lạnh
B. Giường ngủ
C. Ti vi
D. Đèn bàn
Câu 13: Trên một số đồ dùng điện có ghi 220V - 100W, ý nghĩa của con số này là gì?
A. Điện áp định mức: 220V; dung tích: 100W
B. Điện áp định mức: 220V; công suất định mức: 100W
C. Công suất định mức: 220V; dung tích: 100W
D. Công suất định mức: 220V; điện áp định mức: 100W
Câu 14: “Giúp tạo ra ánh sáng dịu, có tác dụng thư giãn, thoải mái và dễ đi vào giấc
ngủ” là công dụng của
A. Bếp hồng ngoại
B. Đèn huỳnh quang
C. Đèn ngủ
D. Ấm đun nước
II. TỰ LUẬN
Câu 1 (2đ) Tại sao khi là quần áo, cần điều chỉnh nhiệt độ của bàn là phù hợp với
từng loại vải?
Câu 2 (1đ) Hãy đọc thông tin dưới đây rồi điền: tên, đại lượng điện định mức và thông
số kĩ thuật đặc trưng của mỗi đồ dùng điện trong bảng sau
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP: 6
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM (7điểm) Mỗi câu đúng được (0,5đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8 9 10 11 12 13 14
Đáp
C
B
B
A
A
B
A B C B C B B A
án
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Điểm
Nội dung
Câu
Khi là quần áo, cần điều chỉnh nhiệt độ của bàn là phù hợp
với từng loại vải vì:
Nếu để nhiệt độ cao hơn quy định sẽ
0,25
1
dễ làm hỏng quần áo.
0,5
(2 đ)
Nếu để nhiệt độ thấp hơn quy định sẽ
0,25
khó làm phẳng quần áo
0,5
và tốn nhiều thời gian.
0,5
2
(1 đ)
ST
T
1
2
Tên đồ
dùng điện
ấm đun
nước
Bàn là
Đại lượng điện định mức
Điện áp định mức: 220V
Công suất định mức:
1500W
Điện áp định mức: 220V
Công suất định mức: 1000W
Thông số kĩ thuật
đặc trưng
Dung tích: 1,8 lit.
Kích thước:
234x118x111mn
Khối lượng: 0,8kg
0,5
0,5
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM (7điểm) Mỗi câu đúng được (0,5đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8 9 10 11 12 13 14
Đáp
B
A
B
A
C
B
C A D A C B B C
án
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Điểm
Nội dung
Câu
Khi là quần áo, cần điều chỉnh nhiệt độ của bàn là phù hợp
với từng loại vải vì:
Nếu để nhiệt độ cao hơn quy định sẽ
0,25
1
dễ làm hỏng quần áo.
0,5
(2 đ)
Nếu để nhiệt độ thấp hơn quy định sẽ
0,25
khó làm phẳng quần áo
0,5
và tốn nhiều thời gian.
0,5
2
(1 đ)
ST
T
1
2
Duyệt của TCM
Tên đồ
dùng điện
Đại lượng điện định mức
Máy xay thịt
Điện áp định mức: 220V
Công suất định mức: 600W
Quạt treo
tường
Điện áp định mức: 220V
Công suất định mức: 47W
Duyệt của BGH
Thông số kĩ thuật
đặc trưng
Kích thước:
30x25x25cm
Tốc độ xay: 1kg/1 phút
Sải cánh: 30cm
0,5
0,5
Người ra đề
Mai Hoài Nam
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Công nghệ 6
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm có 16 câu, 2 trang)
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Vật nào dưới đây không phải là trang phục?
A. Khăn quàng
B. Thắt lưng
C. Xe đạp
D. Mũ
Câu 2: Dựa vào tiêu chí phân loại nào để phân loại trang phục thành trang phục nam,
trang phục nữ?
A. Theo lứa tuổi
B. Theo giới tính
C. Theo công dụng
D. Theo thời tiết
Câu 3: Vải polyester thuộc loại vải nào sau đây?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi tổng hợp
C. Vải sợi pha
D. Vải sợi nhân tạo
Câu 4: Vải sợi nhân tạo có nguồn gốc từ đâu?
A. Gỗ, tre, nứa
B. Than đá, dầu mỏ
C. Sợi bông, sợi len
D. Tất cả đều sai
Câu 5: Khi đi học em mặc trang phục nào?
A. Đồng phục học sinh
B. Trang phục dân tộc
C. Trang phục bảo hộ lao động D. Trang phục lễ hội
Câu 6: Quần áo mang phong cách thể thao thường kết hợp với:
A. Giày cao gót
B. Giày thể thao
C. Giày búp bê
D. Tất cả đáp án trên
Câu 7: Thời trang là gì?
A. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một khoảng thời
gian nhất định
B. Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người
C. Là hiểu và cảm thụ cái đẹp
D. Là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng trong một
thời gian
Câu 8: Có mấy phong cách thời trang?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 9: Mặc đẹp là mặc quần áo
A. Chạy theo mốt thời trang
B. Sử dụng đồ hiệu đắt tiền
C. Phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng
D. May cầu kì, phức tạp
Câu 10: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang?
A. Sự phát triển của khoa học và công nghệ
B. Giáo dục
C. Văn hóa
D. Sự phát triển kinh tế
Câu 11: Phong cách nào dưới đây phù hợp với nhiều người, thường được sử dụng khi đi
học, đi làm, tham gia các sự kiện có tính chất trang trọng?
A. Phong cách thể thao
B. Phong cách lãng mạn
C. Phong cách cổ điển
D. Phong cách dân gian
Câu 12: Đồ dùng nào sau đây không phải là đồ dùng điện trong gia đình?
A. Máy xay sinh tố
B. Xe đạp C. Máy sấy
D. Bàn là
Câu 13: Trên một số đồ dùng điện có ghi 220V-1000W, ý nghĩa của con số này là gì?
A. Điện áp định mức: 220V; dung tích: 1000W
B. Điện áp định mức: 220V; công suất định mức: 1000W
C. Công suất định mức: 220V; dung tích: 1000W
D. Công suất định mức: 220V; điện áp định mức: 1000W
Câu 14: Máy hút bụi có chức năng là
A. Giúp làm sạch bụi bẩn ở nhiều bề mặt như sàn nhà, cầu thang, rèm cửa
B. Giúp chế biến thực phẩm thành dạng lỏng hoặc tạo ra một hỗn hợp đặc
C. Giúp tạo ra nhiệt để hút bụi
D. Giúp làm tươi mới và lưu thông không khí mát mẻ
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (2đ) Tại sao khi là quần áo, cần điều chỉnh nhiệt độ của bàn là phù hợp với
từng loại vải?
Câu 2. (1đ) Hãy đọc thông tin dưới đây rồi điền: tên, đại lượng điện định mức và thông
số kĩ thuật đặc trưng của mỗi đồ dùng điện trong bảng sau
.....................Hết...............
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Công nghệ 6
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm có 16 câu, 2 trang)
ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chức năng của trang phục là
A. Giúp con người chống nóng B. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người
C. Giúp con người chống lạnh D. Làm tăng vẻ đẹp của con người
Câu 2: Phân loại trang phục theo thời tiết, có mấy loại trang phục?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3: Dựa vào nguồn gốc sợi dệt, vải được chia thành mấy loại chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D.5
Câu 4: Vải cotton được tạo ra từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
A. Cây bông
B. Cây lanh
C. Lông cừu
D. Con tằm nhả tơ
Câu 5: Trang phục ở nhà có đặc điểm nào sau đây?
A. Kiểu dáng đẹp, trang trọng
B. Kiểu dáng lịch sự, gọn gàng
C. Kiểu dáng đơn giản, thoải mái
D. Kiểu dáng ôm sát cơ thể
Câu 6: Để lựa chọn trang phục, căn cứ nào sau đây là không nên?
A. Chất liệu, màu sắc của trang phục B. Độ dày của trang phục
C. Kiểu dáng của trang phục
D. Đường nét, họa tiết của trang phục
Câu 7: Mốt thời trang là
A. Phong cách ăn mặc của mỗi người
B. Hiểu và cảm thụ cái đẹp
C. Sự thay đổi các kiểu quần áo, cách mặc được số đông ưa chuộng trong mỗi thời
kì
D. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một khoảng
thời gian nhất định
Câu 8: Người làm nghề thiết kế thời trang làm những công việc nào?
A. May các kiểu sản phẩm may làm việc tại cửa hàng hoặc các xí nghiêp
B. Xây dựng nền nhà và làm việc tại các công trường
C. Nghiên cứu thực đơn phù hợp với chế độ dinh dưỡng cho học sinh ở các trường
THCS
D. Tất cả đều đúng
Câu 9: Ý nào sau đây đúng về phong cách thời trang?
A. Phong cách thời trang là cách mặc trang phục tạo nên vẻ đẹp, nét độc đáo riêng
cho từng cá nhân
B. Phong cách thời trang được lựa chọn bởi tính cách, sở thích của người mặc
C. Phong cách thời trang là cách ăn mặc, trang điểm phổ biến trong xã hội trong
một thời gian nào đó
D. Đáp án A và B
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây thuộc phong cách thời trang cổ điển?
A. Hình thức đơn giản, nghiêm túc, lịch sự
B. Thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn
C. Mang đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc
D. Thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại thông qua các đường cong, đường uốn lượn
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây mô tả phong cách lãng mạn?
A. Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự
B. Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu
dáng
C. Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại qua các đường cong, đường uốn
lượn.
D. Trang phục có thiết kế đơn giản, ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác
nhau
Câu 12: Đồ dùng nào sau đây không phải là đồ dùng điện trong gia đình?
A. Tủ lạnh
B. Giường ngủ
C. Ti vi
D. Đèn bàn
Câu 13: Trên một số đồ dùng điện có ghi 220V - 100W, ý nghĩa của con số này là gì?
A. Điện áp định mức: 220V; dung tích: 100W
B. Điện áp định mức: 220V; công suất định mức: 100W
C. Công suất định mức: 220V; dung tích: 100W
D. Công suất định mức: 220V; điện áp định mức: 100W
Câu 14: “Giúp tạo ra ánh sáng dịu, có tác dụng thư giãn, thoải mái và dễ đi vào giấc
ngủ” là công dụng của
A. Bếp hồng ngoại
B. Đèn huỳnh quang
C. Đèn ngủ
D. Ấm đun nước
II. TỰ LUẬN
Câu 1 (2đ) Tại sao khi là quần áo, cần điều chỉnh nhiệt độ của bàn là phù hợp với
từng loại vải?
Câu 2 (1đ) Hãy đọc thông tin dưới đây rồi điền: tên, đại lượng điện định mức và
thông số kĩ thuật đặc trưng của mỗi đồ dùng điện trong bảng sau
.....................Hết...............
Ngày kiểm tra:
Tiết: 26
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
I. Mục tiêu bài học:
Sau bài học này giúp học sinh:
1. Kiến thức
- Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức của HS sau khi học xong các bài 7,8,9,10
- Thông qua kiểm tra GV đánh giá học sinh từ đó GV điểu chỉnh cách dạy và HS
tự điều chỉnh cách học cho hợp lí.
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ, tự học.
- Năng lực làm bài và trình bày bài kiểm tra.
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tổng hợp, khái quát, so sánh.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống.
- Trách nhiệm: Tích cực trong các hoạt động.
- Trung thực: Nghiêm túc, tự giác trong làm bài.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm
2. Chuẩn bị của HS
- Ôn toàn bộ nội dung đã học, Giấy kiểm tra,
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp:
6A:
6B:
6C:
6D:
2. Kiểm tra bài cũ: trong bài mới.
3. Dạy học bài mới:
3.1. Ma trận đề kiểm tra:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 6 , THỜI GIAN: 45 phút
Tổng số
CH
Mức độ nhận thức
TT
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
(số
CH)
(số
CH)
(số
CH)
(số
CH)
2
2
1.2 Sử dụng
và bảo quản
trang phục
1
1
1
1.3 Thời trang
3
2
0
2.1 Khái quát
về đồ dùng
điện trong gia
đình
2
1
Tổng
8
6
Tỉ lệ (%)
40
30
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
TN
TL
%
tổng
điểm
4
0
20
1
30
2
0
25
1
3
1
25
1
1
14
2
100
20
10
70
30
100
1.1 Trang
phục trong đời
sống
1
2
I. Trang
phục và
thời trang
II. Đồ dùng
điện trong
già đình
Tỉ lệ chung (%)
70
30
100
3.1. bảng đặc tả đề kiểm tra:
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 6 ….., THỜI GIAN: 45 phút
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ của yêu cầu cần
đạt
- Nhận biết: Một số trang
phục cơ bản dùng trong đời
1.1 Trang sống.
phục trong - Thông hiểu: phân biệt
đời sống
được một số loại vải thông
dụng được dùng để may
trang phục.
- Nhận biết: Cách lựa chọn
được trang phục phù hợp
với đặc điểm và sở thích của
bản thân, tính chất công việc
và điều kiện tài chính của
gia đình.
1.2 Sử dụng
I. Trang
- Thông hiểu: Lựa chọn
và bảo quản
1
phục và
được trang phục phù hợp
trang phục
thời trang
với đặc điểm và sở thích của
bản thân, tính chất công việc
và điều kiện tài chính của
gia đình.
- Vận dụng: Bảo quản
được một số loại hình trang
phục thông dụng
- Nhận biết: Nhận biết
được những kiến thức cơ
bản về thời trang. Nhận biết
1.3 Thời
được phong cách thời trang.
trang
- Thông hiểu: Nhận ra và
bước đầu hình thành phong
cách thời trang của bản thân
- Nhận biết: Kể được một
số đồ dùng điện trong gia
đình
Thông số kỹ thuật của đồ
2.1 Khái
dùng điện
II. Đồ
quát về đồ
- Thông hiểu: Mô tả được
dùng điện
2
dùng điện
công dụng một số đồ dùng
trong già
trong gia
điện trong gia đình
đình
đình
- Vận dụng:
Nêu được tên, đại lượng
điện định mức và thông số
kĩ thuật đặc trưng của mỗi
đồ dùng điện
Tổng:
Số câu hỏi
theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
2
2
1
1
3
2
2
1
8
6
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
1
1
1
3.3. Đề kiểm tra
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Vật nào dưới đây không phải là trang phục?
A. Khăn quàng
B. Thắt lưng
C. Xe đạp
D. Mũ
Câu 2: Dựa vào tiêu chí phân loại nào để phân loại trang phục thành trang phục
nam, trang phục nữ?
A. Theo lứa tuổi
B. Theo giới tính
C. Theo công dụng D. Theo thời tiết
Câu 3: Vải polyester thuộc loại vải nào sau đây?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi tổng hợp
C. Vải sợi pha
D. Vải sợi nhân tạo
Câu 4: Vải sợi nhân tạo có nguồn gốc từ đâu?
A. Gỗ, tre, nứa
B. Than đá, dầu mỏ
C. Sợi bông, sợi len
D. Tất cả đều sai
Câu 5: Khi đi học em mặc trang phục nào?
A. Đồng phục học sinh
B. Trang phục dân tộc
C. Trang phục bảo hộ lao động D. Trang phục lễ hội
Câu 6: Quần áo mang phong cách thể thao thường kết hợp với:
A. Giày cao gót
B. Giày thể thao
C. Giày búp bê
D. Tất cả đáp án trên
Câu 7: Thời trang là gì?
A. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một
khoảng thời gian nhất định
B. Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người
C. Là hiểu và cảm thụ cái đẹp
D. Là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng trong
một thời gian
Câu 8: Có mấy phong cách thời trang?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 9: Mặc đẹp là mặc quần áo
A. Chạy theo mốt thời trang
B. Sử dụng đồ hiệu đắt tiền
C. Phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng
D. May cầu kì, phức tạp
Câu 10: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang?
A. Sự phát triển của khoa học và công nghệ
B. Giáo dục
C. Văn hóa
D. Sự phát triển kinh tế
Câu 11: Phong cách nào dưới đây phù hợp với nhiều người, thường được sử dụng
khi đi học, đi làm, tham gia các sự kiện có tính chất trang trọng?
A. Phong cách thể thao
B. Phong cách lãng mạn
C. Phong cách cổ điển
D. Phong cách dân gian
Câu 12: Đồ dùng nào sau đây không phải là đồ dùng điện trong gia đình?
A. Máy xay sinh tố
B. Xe đạp
C. Máy sấy
D. Bàn là
Câu 13: Trên một số đồ dùng điện có ghi 220V - 1000W, ý nghĩa của con số này là
gì?
A. Điện áp định mức: 220V; dung tích: 1000W
B. Điện áp định mức: 220V; công suất định mức: 1000W
C. Công suất định mức: 220V; dung tích: 1000W
D. Công suất định mức: 220V; điện áp định mức: 1000W
Câu 14: Máy hút bụi có chức năng là
A. Giúp làm sạch bụi bẩn ở nhiều bề mặt như sàn nhà, cầu thang, rèm cửa
B. Giúp chế biến thực phẩm thành dạng lỏng hoặc tạo ra một hỗn hợp đặc
C. Giúp tạo ra nhiệt để hút bụi
D. Giúp làm tươi mới và lưu thông không khí mát mẻ
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (2đ) Tại sao khi là quần áo, cần điều chỉnh nhiệt độ của bàn là phù hợp với
từng loại vải?
Câu 2. (1đ) Hãy đọc thông tin dưới đây rồi điền: tên, đại lượng điện định mức và
thông số kĩ thuật đặc trưng của mỗi đồ dùng điện trong bảng sau
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chức năng của trang phục là
A. Giúp con người chống nóng B. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người
C. Giúp con người chống lạnh D. Làm tăng vẻ đẹp của con người
Câu 2: Phân loại trang phục theo thời tiết, có mấy loại trang phục?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3: Dựa vào nguồn gốc sợi dệt, vải được chia thành mấy loại chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D.5
Câu 4: Vải cotton được tạo ra từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
A. Cây bông
B. Cây lanh
C. Lông cừu
D. Con tằm nhả tơ
Câu 5: Trang phục ở nhà có đặc điểm nào sau đây?
A. Kiểu dáng đẹp, trang trọng
B. Kiểu dáng lịch sự, gọn gàng
C. Kiểu dáng đơn giản, thoải mái
D. Kiểu dáng ôm sát cơ thể
Câu 6: Để lựa chọn trang phục, căn cứ nào sau đây là không nên?
A. Chất liệu, màu sắc của trang phục B. Độ dày của trang phục
C. Kiểu dáng của trang phục
D. Đường nét, họa tiết của trang phục
Câu 7: Mốt thời trang là
A. Phong cách ăn mặc của mỗi người
B. Hiểu và cảm thụ cái đẹp
C. Sự thay đổi các kiểu quần áo, cách mặc được số đông ưa chuộng trong
mỗi thời kì
D. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một
khoảng thời gian nhất định
Câu 8: Người làm nghề thiết kế thời trang làm những công việc nào?
A. May các kiểu sản phẩm may làm việc tại cửa hàng hoặc các xí nghiêp
B. Xây dựng nền nhà và làm việc tại các công trường
C. Nguyên cứu thực đơn phù hợp với chế độ dinh dưỡng cho học sinh ở các
trường THCS
D. Tất cả đều đúng
Câu 9: Ý nào sau đây đúng về phong cách thời trang?
A. Phong cách thời trang là cách mặc trang phục tạo nên vẻ đẹp, nét độc đáo
riêng cho từng cá nhân
B. Phong cách thời trang được lựa chọn bởi tính cách, sở thích của người mặc
C. Phong cách thời trang là cách ăn mặc, trang điểm phổ biến trong xã hội trong
một thời gian nào đó
D. Đáp án A và B
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây thuộc phong cách thời trang cổ điển?
A. Hình thức đơn giản, nghiêm túc, lịch sự
B. Thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn
C. Mang đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc
D. Thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại thông qua các đường cong, đường uốn lượn
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây mô tả phong cách lãng mạn?
A. Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự
B. Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu
dáng
C. Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại qua các đường cong, đường
uốn lượn.
D. Trang phục có thiết kế đơn giản, ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác
nhau
Câu 12: Đồ dùng nào sau đây không phải là đồ dùng điện trong gia đình?
A. Tủ lạnh
B. Giường ngủ
C. Ti vi
D. Đèn bàn
Câu 13: Trên một số đồ dùng điện có ghi 220V - 100W, ý nghĩa của con số này là gì?
A. Điện áp định mức: 220V; dung tích: 100W
B. Điện áp định mức: 220V; công suất định mức: 100W
C. Công suất định mức: 220V; dung tích: 100W
D. Công suất định mức: 220V; điện áp định mức: 100W
Câu 14: “Giúp tạo ra ánh sáng dịu, có tác dụng thư giãn, thoải mái và dễ đi vào giấc
ngủ” là công dụng của
A. Bếp hồng ngoại
B. Đèn huỳnh quang
C. Đèn ngủ
D. Ấm đun nước
II. TỰ LUẬN
Câu 1 (2đ) Tại sao khi là quần áo, cần điều chỉnh nhiệt độ của bàn là phù hợp với
từng loại vải?
Câu 2 (1đ) Hãy đọc thông tin dưới đây rồi điền: tên, đại lượng điện định mức và thông
số kĩ thuật đặc trưng của mỗi đồ dùng điện trong bảng sau
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP: 6
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM (7điểm) Mỗi câu đúng được (0,5đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8 9 10 11 12 13 14
Đáp
C
B
B
A
A
B
A B C B C B B A
án
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Điểm
Nội dung
Câu
Khi là quần áo, cần điều chỉnh nhiệt độ của bàn là phù hợp
với từng loại vải vì:
Nếu để nhiệt độ cao hơn quy định sẽ
0,25
1
dễ làm hỏng quần áo.
0,5
(2 đ)
Nếu để nhiệt độ thấp hơn quy định sẽ
0,25
khó làm phẳng quần áo
0,5
và tốn nhiều thời gian.
0,5
2
(1 đ)
ST
T
1
2
Tên đồ
dùng điện
ấm đun
nước
Bàn là
Đại lượng điện định mức
Điện áp định mức: 220V
Công suất định mức:
1500W
Điện áp định mức: 220V
Công suất định mức: 1000W
Thông số kĩ thuật
đặc trưng
Dung tích: 1,8 lit.
Kích thước:
234x118x111mn
Khối lượng: 0,8kg
0,5
0,5
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM (7điểm) Mỗi câu đúng được (0,5đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8 9 10 11 12 13 14
Đáp
B
A
B
A
C
B
C A D A C B B C
án
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Điểm
Nội dung
Câu
Khi là quần áo, cần điều chỉnh nhiệt độ của bàn là phù hợp
với từng loại vải vì:
Nếu để nhiệt độ cao hơn quy định sẽ
0,25
1
dễ làm hỏng quần áo.
0,5
(2 đ)
Nếu để nhiệt độ thấp hơn quy định sẽ
0,25
khó làm phẳng quần áo
0,5
và tốn nhiều thời gian.
0,5
2
(1 đ)
ST
T
1
2
Duyệt của TCM
Tên đồ
dùng điện
Đại lượng điện định mức
Máy xay thịt
Điện áp định mức: 220V
Công suất định mức: 600W
Quạt treo
tường
Điện áp định mức: 220V
Công suất định mức: 47W
Duyệt của BGH
Thông số kĩ thuật
đặc trưng
Kích thước:
30x25x25cm
Tốc độ xay: 1kg/1 phút
Sải cánh: 30cm
0,5
0,5
Người ra đề
Mai Hoài Nam
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Công nghệ 6
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm có 16 câu, 2 trang)
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Vật nào dưới đây không phải là trang phục?
A. Khăn quàng
B. Thắt lưng
C. Xe đạp
D. Mũ
Câu 2: Dựa vào tiêu chí phân loại nào để phân loại trang phục thành trang phục nam,
trang phục nữ?
A. Theo lứa tuổi
B. Theo giới tính
C. Theo công dụng
D. Theo thời tiết
Câu 3: Vải polyester thuộc loại vải nào sau đây?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi tổng hợp
C. Vải sợi pha
D. Vải sợi nhân tạo
Câu 4: Vải sợi nhân tạo có nguồn gốc từ đâu?
A. Gỗ, tre, nứa
B. Than đá, dầu mỏ
C. Sợi bông, sợi len
D. Tất cả đều sai
Câu 5: Khi đi học em mặc trang phục nào?
A. Đồng phục học sinh
B. Trang phục dân tộc
C. Trang phục bảo hộ lao động D. Trang phục lễ hội
Câu 6: Quần áo mang phong cách thể thao thường kết hợp với:
A. Giày cao gót
B. Giày thể thao
C. Giày búp bê
D. Tất cả đáp án trên
Câu 7: Thời trang là gì?
A. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một khoảng thời
gian nhất định
B. Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người
C. Là hiểu và cảm thụ cái đẹp
D. Là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng trong một
thời gian
Câu 8: Có mấy phong cách thời trang?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 9: Mặc đẹp là mặc quần áo
A. Chạy theo mốt thời trang
B. Sử dụng đồ hiệu đắt tiền
C. Phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng
D. May cầu kì, phức tạp
Câu 10: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang?
A. Sự phát triển của khoa học và công nghệ
B. Giáo dục
C. Văn hóa
D. Sự phát triển kinh tế
Câu 11: Phong cách nào dưới đây phù hợp với nhiều người, thường được sử dụng khi đi
học, đi làm, tham gia các sự kiện có tính chất trang trọng?
A. Phong cách thể thao
B. Phong cách lãng mạn
C. Phong cách cổ điển
D. Phong cách dân gian
Câu 12: Đồ dùng nào sau đây không phải là đồ dùng điện trong gia đình?
A. Máy xay sinh tố
B. Xe đạp C. Máy sấy
D. Bàn là
Câu 13: Trên một số đồ dùng điện có ghi 220V-1000W, ý nghĩa của con số này là gì?
A. Điện áp định mức: 220V; dung tích: 1000W
B. Điện áp định mức: 220V; công suất định mức: 1000W
C. Công suất định mức: 220V; dung tích: 1000W
D. Công suất định mức: 220V; điện áp định mức: 1000W
Câu 14: Máy hút bụi có chức năng là
A. Giúp làm sạch bụi bẩn ở nhiều bề mặt như sàn nhà, cầu thang, rèm cửa
B. Giúp chế biến thực phẩm thành dạng lỏng hoặc tạo ra một hỗn hợp đặc
C. Giúp tạo ra nhiệt để hút bụi
D. Giúp làm tươi mới và lưu thông không khí mát mẻ
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (2đ) Tại sao khi là quần áo, cần điều chỉnh nhiệt độ của bàn là phù hợp với
từng loại vải?
Câu 2. (1đ) Hãy đọc thông tin dưới đây rồi điền: tên, đại lượng điện định mức và thông
số kĩ thuật đặc trưng của mỗi đồ dùng điện trong bảng sau
.....................Hết...............
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Công nghệ 6
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm có 16 câu, 2 trang)
ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chức năng của trang phục là
A. Giúp con người chống nóng B. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người
C. Giúp con người chống lạnh D. Làm tăng vẻ đẹp của con người
Câu 2: Phân loại trang phục theo thời tiết, có mấy loại trang phục?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3: Dựa vào nguồn gốc sợi dệt, vải được chia thành mấy loại chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D.5
Câu 4: Vải cotton được tạo ra từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
A. Cây bông
B. Cây lanh
C. Lông cừu
D. Con tằm nhả tơ
Câu 5: Trang phục ở nhà có đặc điểm nào sau đây?
A. Kiểu dáng đẹp, trang trọng
B. Kiểu dáng lịch sự, gọn gàng
C. Kiểu dáng đơn giản, thoải mái
D. Kiểu dáng ôm sát cơ thể
Câu 6: Để lựa chọn trang phục, căn cứ nào sau đây là không nên?
A. Chất liệu, màu sắc của trang phục B. Độ dày của trang phục
C. Kiểu dáng của trang phục
D. Đường nét, họa tiết của trang phục
Câu 7: Mốt thời trang là
A. Phong cách ăn mặc của mỗi người
B. Hiểu và cảm thụ cái đẹp
C. Sự thay đổi các kiểu quần áo, cách mặc được số đông ưa chuộng trong mỗi thời
kì
D. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một khoảng
thời gian nhất định
Câu 8: Người làm nghề thiết kế thời trang làm những công việc nào?
A. May các kiểu sản phẩm may làm việc tại cửa hàng hoặc các xí nghiêp
B. Xây dựng nền nhà và làm việc tại các công trường
C. Nghiên cứu thực đơn phù hợp với chế độ dinh dưỡng cho học sinh ở các trường
THCS
D. Tất cả đều đúng
Câu 9: Ý nào sau đây đúng về phong cách thời trang?
A. Phong cách thời trang là cách mặc trang phục tạo nên vẻ đẹp, nét độc đáo riêng
cho từng cá nhân
B. Phong cách thời trang được lựa chọn bởi tính cách, sở thích của người mặc
C. Phong cách thời trang là cách ăn mặc, trang điểm phổ biến trong xã hội trong
một thời gian nào đó
D. Đáp án A và B
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây thuộc phong cách thời trang cổ điển?
A. Hình thức đơn giản, nghiêm túc, lịch sự
B. Thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn
C. Mang đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc
D. Thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại thông qua các đường cong, đường uốn lượn
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây mô tả phong cách lãng mạn?
A. Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự
B. Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu
dáng
C. Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại qua các đường cong, đường uốn
lượn.
D. Trang phục có thiết kế đơn giản, ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác
nhau
Câu 12: Đồ dùng nào sau đây không phải là đồ dùng điện trong gia đình?
A. Tủ lạnh
B. Giường ngủ
C. Ti vi
D. Đèn bàn
Câu 13: Trên một số đồ dùng điện có ghi 220V - 100W, ý nghĩa của con số này là gì?
A. Điện áp định mức: 220V; dung tích: 100W
B. Điện áp định mức: 220V; công suất định mức: 100W
C. Công suất định mức: 220V; dung tích: 100W
D. Công suất định mức: 220V; điện áp định mức: 100W
Câu 14: “Giúp tạo ra ánh sáng dịu, có tác dụng thư giãn, thoải mái và dễ đi vào giấc
ngủ” là công dụng của
A. Bếp hồng ngoại
B. Đèn huỳnh quang
C. Đèn ngủ
D. Ấm đun nước
II. TỰ LUẬN
Câu 1 (2đ) Tại sao khi là quần áo, cần điều chỉnh nhiệt độ của bàn là phù hợp với
từng loại vải?
Câu 2 (1đ) Hãy đọc thông tin dưới đây rồi điền: tên, đại lượng điện định mức và
thông số kĩ thuật đặc trưng của mỗi đồ dùng điện trong bảng sau
.....................Hết...............
 








Các ý kiến mới nhất