Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

thế giới động vật tháng 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị trang
Ngày gửi: 11h:16' 02-03-2023
Dung lượng: 558.0 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
NGÀY HỘI NGÀY LỄ:NGÀY 22 – 12 - 2022
NGÀY HỘI QUỐC PHÒNG TOÀN DÂN
I. Mục đích, yêu cầu:
- Cháu biết ý nghĩa của ngày hội quốc phòng toàn dân: 22 - 12
- Biểu diễn các bài hát múa có nội dung về ngày hội quốc phòng toàn dân
II.Chuẩn bị:
- Chuẩn bị địa điểm tại lớp
- Phông trang trí - hình ảnh về các chú bộ đội
- Trang phục cô và cháu
- Các tiết mục văn nghệ: Chú bộ đội, đi 1 – 2,
III.HÌNH THỨC TỔ CHỨC: Tại lớp
- Chương trình văn nghệ của các bé:
+ Múa: Chú bộ đội, đi 1- 2…
+ Múa: Màu áo chú bộ đội của cô và trẻ
+ Múa: Đường ta đi dài theo đất nước

1

CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
I.

Thời gian thực hiện chủ đề: 4 tuần:05/12/2022 – 30/12/2022
STT Tên chủ đề nhánh

Thời gian thực hiện

1

Những con vật trong GĐ nhóm gia cầm.

5/12 - 9/12/2022

2

Những con vật sống trong GĐ nhóm gia súc

12/12 - 16/12/2022

3

Những con vật sống dưới nước

19 /12 – 23 /12/2022

4

Những con vật sống trong rừng

26 /12 – 30 /12/2022

II.

Các mục tiêu thực hiện trong chủ đề : Thế giới động vật

Các mục tiêu

Mục tiêu thực hiện

LVPT Thể Chất

1,2,4,5,8,9,11

LVPT Nhận thức

19,21

LVPT Ngôn Ngữ

23,24,25,26

23,24

LVPT Tình Cảm – Xã
Hội

34,35,36,39,40,41

35

2

Mục tiêu
mới
4

Mục tiêu
chưa đạt

Chú ý

III. Mục tiêu , mạng nội dung của chủ đề: Thế giới động vật
MỤC TIÊU
1 – Phát triển thể chất
* Phát triển vận động.
MT1: - Trẻ thực hiện được các động tác
trong bài tập thể dục : hít thở ,tay ,lưng
bụng và chân
MT2: - Trẻ giữ được thăng bằng trong
vận động đi, chạy thay đổi tốc độ nhanh chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có
bê vật trên tay.
-MT 4: Phối hợp tay, chân,cơ thể trong
bò ,trườn chui qua vòng,qua vật cản
- MT5: Trẻ thể hiện sức mạnh của cơ
bắp trong vận động ném, đá bóng: ném
xa lên phía trước bằng một tay.
* Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe.
Mt 8. Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm,
và ăn được các loại thức ăn khác nhau.
MT9: - Trẻ ngủ 1 giấc buổi trưa.
MT11:Trẻ làm được một số việc với sự
giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ
sinh.)

NỘI DUNG
- Tập động tác phát triển các nhóm cơ và
hô hấp.(hít thở, tay, lưng bụng,chân)
- Tập đi, chạy:
+ Đi trong đường hẹp có mang vật
trên tay
+ Đi bước qua suối nhỏ
+Bò chui qua cổng vào trang trại
+ Bật tại chỗ
+ Ném thức ăn cho cá
-Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại
thức ăn khác nhau
- Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa.
-Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định

2 – Phát triển nhận thức.

-*Trẻ biết tên, đặc điểm nổi bật,công
dụng và cách sử dụng đồ chơi,đồ dùng
-MT19:Trẻ nói được tên và một vài đặc
quen thuộc.
điểm nổi bật của các đồ vật, hoa quả,con vật *NBTN:
quen thuộc
-Con gà – Con vịt
-Con chó – con mèo
MT21: - Trẻ chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng
-Con cá chép – con tôm
đồ chơi có kích thước to/nhỏ theo yêu
Con voi – con thỏ
cầu.
*NBPB:
-1 Gà mẹ - nhiều gà con
-Con lợn to – con mèo nhỏ
- 1 Con
– nhiều con
-Con cá to – con cá nhỏ
-Con hổ màu vàng –con voi màu đen
3 – Phát triển ngôn ngữ.

-Trẻ lắng nghe khi người lớn đọc sách
3

MT 23:Trả lời các câu hỏi : ''ai đây? Cái -Xem tranh và gọi tên các nhân vật , sự vật,
gì đây? ...làm gì? .. làm thế nào?''(Ví dụ: hành động gần gũi trong tranh
con gà gáy thế nào?''....)
MT 24:Hiểu nội dung truyện ngắn đơn
giả: Trả lời được các câu hỏi về tên
truyện,tên và hành động của các nhân vật * Trẻ đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có
3-4 tiếng.
+ Truyện:cô vịt tốt bụng,thỏ ngoan
MT25: - Trẻ biết phát âm rõ tiếng
+ Thơ:đàn bò,đàn lợn con, con cá vàng

4 – Phát triển tình cảm, kĩ năng xã
hội & thẩm mĩ.

MT34: Biểu lộ cảm xúc; vui; buồn; sợ hãi
qua nét mặt cử chỉ.

MT 35 : Biểu lộ sự thân thiện với 1 số
con vật quen thuộc / gần gũi:bắt trước
tiến kêu, gọi
Mt 36. Trẻ biết chào, tạm biệt,cảm ơn,
vâng ạ.

-Trẻ nhận biết và thể hiện một số trạng thái
cảm xúc vui,buồn, tức giận
-Trẻ thực hiện một số yêu cầu của giáo viên

-Thực hiện một số hành vi văn hóa giao
tiếp: chào tạm biệt,cảm ơn, nói từ “dạ”,
“vâng ạ”: chơi cạnh bạn, không cấu bạn.

-MT39:Thực hiện một số yêu cầu của người -Nghe ,hát và tập vận động đơn giản theo
nhạc
lớn

MT40: Trẻ biết hát và vận động đơn giản
theo một vài bài hát/bản nhạc quen thuộc.

MT41: Thích tô màu,vẽ , nặn,xé,xếp
hình ,xem tranh ( cầm bút di màu,vẽ
nguệch ngoạc)

+ VĐ múa: Con gà trống.
N:Chim mẹ chim con
+ VĐ múa:Rửa mặt như mèo
N:Gà trống mèo con và cún con
+ VĐ vỗ tay TN: Cá vàng bơi
N:Chú ếch con
+ VĐ múa: Voi làm xiếc
N: Chú voi con ở bản đôn
-Trẻ vẽ các đường nét khác nhau: di
màu,nặn, xé dán, vò, xếp hình),
+di màu con mèo
+Di màu con cá vàng
+Di màu con vịt

4

MẠNG HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ LỚN: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT

Các hoạt động
Nội Dung
Lĩnh vực giáo dục *Thơ: Đàn bò ,con cá vàng,đàn lợn con….
PTNN
*Truyện :Thỏ ngoan ,đôi bạn nhỏ,Cô vịt tốt bụng
Lĩnh vực giáo dục *NBTN: -Con gà – Con vịt
phát triển nhận
-Con chó – con mèo
thức
-Con cá chép – con tôm
-Con voi – con thỏ
- con ong – bướm
*NBPB: -1 Gà mẹ - nhiều gà con
-Con lợn to – con mèo nhỏ
-Con cá to – con cá nhỏ
-Con hổ màu vàng –con voi màu đen
- 1 và nhiều
Lĩnh vực giáo dục *BTPTC: tập bài gà gáy,
phát triển thể chất *VĐCB: + Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay
+ Đi bước qua suối nhỏ
+Bò chui qua cổng vào trang trại
+ Ném xa về phía trước bằng 1 tay
+ Bật tại chỗ
Lĩnh vực giáo dục *Âm nhạc: - VĐ:Rửa mặt như mèo,cá vàng bơi,voi làm
phát triển tình
xiếc,con gà trống
cảm xã hội –
- Nghe hát: Chim mẹ chim con,gà trống mèo con và
thẩm mỹ
cún con,chú ếch con,chú voi con ở bản đôn
*Tạo hình: - Di màu vàng cho con vịt
- Di màu con mèo theo ý thích
- Di màu vàng cho con cá
- Di màu con voi
- Di màu con bướm
*Quan sát: Quan sát trò chuyện về các con vật nuôi trong gia
đình,động vật sống dưới nước,động vật sống trong rừng
*Trò chơi:
Hoạt động ngoài -VĐ: mèo và chim sẻ,cáo và thỏ ,con bọ dừa,con muỗi
trời
-HT: Con gì? Kêu thế nào?
-DG: Rồng rắn lên mây,thả đỉa ba ba
*Chơi tự do theo nhóm
- Ôn kiến thức cũ hoặc làm quen kiến thức mới
Hoạt động chiều - Chơi tự do theo nhóm hoặc chơi với đồ chơi ở các góc.

5

Chủ đề: Một số con vật sống trong gia đình
Thời gian thực hiện 2 tuần:5/12/2022 – 16/12/2022

I.KẾ HOẠCH CỦA CHỦ ĐỀ
1:YÊU CẦU:
*KIẾN THỨC
-Trẻ bước đầu biết tập theo cô các động tác: Tay, lườn, chân kết hợp với lời ca bài hát
phù hợp với chủ đề.
-Rèn kỹ năng điều khiển các vận động: đi thường, đi nhanh, đi bằng mũi bàn chân, đi
bằng gót chân.
Trẻ nhớ tên nội dung của bài tập.
-Trẻ nhận biết được các con vật sống trong gia đình. Nhận biết và tập nói được các con
vật sống trong gia đình
-Trẻ NBPB: 1 và nhiều, to – nhỏ
-Trẻ hiểu được ngôn ngữ của một số từ mới
-Trẻ nhớ được tên bh, biết tên tác giả, biết vận động theo cô, biết chơi trò chơi một cách
vui vẻ, được nghe bài hát. Trẻ thể hiện tình cảm của mình qua bài hát.
-Trẻ biết đọc thơ, biết tên bài thơ, tên tác giả. Trẻ biết kể chuyện với sự giúp đỡ của cô.
*Kỹ năng:
-Biết tập các động tác của BTPTC, rèn tố chất nhanh nhẹn khéo léo phát triển thể lực.
-Biết phối kết hợp khéo léo giữa chân tay và tập trung chú ý để thực hiện các động tác
-Gọi tên không ngọng phát âm chẩn, chính xác.
-Luyện khả năng chú ý và sự linh hoạt của đôi bàn tay
-Hát đúng nhạc, không ngọng và biết một số động tác minh họa theo cô.
-Hát tương đối rõ lời, tự nhiên, đúng nhịp. Có thể vận động theo, tập thể, nhóm, cá nhân.
*Thái độ
- Hăng hái tập tốt bài tập. Không xô đẩy bạn trong khi tập
- Chơi trò chơi hứng thú. Có ý thức tập thể dục thường xuyên
- Giáo dục trẻ ý thức tập luyện, rèn tính kỷ luật tập thể, hứng thú thi đua trong tập thể
- Giáo dục trẻ không nói chuyện riêng trong giờ học, mạnh dạn hăng hái trong học tập
- 80% cháu hiểu nội dung bài thơ và trả lời tương đối tốt câu hỏi của cô
- 80% cháu thuộc bài hát và tên tác giả
- Thích đọc thơ, kể chuyện, thích hát, vận động cùng cô và các bạn. Thích được nghe cô
hát, bộc lộ tình cảm qua bài hát cô hát cho trẻ nghe.
- Biết yêu quý những con vật nuôi trong gia đình

6

LỊCH HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN 1 +2
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Đón trẻ - Đón trẻ vào lớp nhẹ nhàng ân cần, dạy trẻ chào bố mẹ, cô giáo.
- Trò chuyện với trẻ theo chủ điểm.
TDS
- Xem tranh ảnh về các con vật sống trong gia đình
- Trò chuyện về 1 số con vật sống trong gia đình: những con vật đó ăn gì?
Kêu như thế nào?sống ở đâu?....
- Thể dục sáng: Bài “Gà gáy''
Hoạt
PTTC
PTNT
PTTC -XH PTNT:
PTNN
động có
- Gà gáy
Những con
Tuần 1:
-Tuần 1:
Tuần 1:
chủ đích. -Tuần 1: Đi vật nuôi
-Truyện : Cô NBPB : 1 gà - VĐ:1 con
trong đường trong gia
vịt tốt bụng
mẹ - nhiều gà vịt
hẹp có mang đình
- PTTM:
con
-NH: gà gáy
vật
trên -Tuần 1 :Có Di màu vàng
-TC:
Tai
tay( mang 2 chân : Con cho con vịt
Nghe:
thức ăn cho gà – con vịt
ai tinh.
gà)
QS :đàn gà
QS: Con vịt
QS : con ngan QS
:Con
QS :con gà
HĐC:LQ:
chim bồ câu
trống
HĐC : LQ : HĐC:
Ôn: VĐ:1 con vịt
HĐC:
Ôn:
HĐC :Ôn đi Truyện : cô Truyện : cô
VĐ:1 con vịt
có mang vật vịt tốt bụng vịt tốt bụng
trên tay
-Tuần 2: Có Tuần 2:
-Tuần 2:
Tuần 2:
-Tuần 2 : 4 chân:Con -Dậy thơ : NBPB:
-VĐ
:Rửa
Bò chui qua chó – con
Đàn lợn con Con lợn to – mặt như mèo
cổng
vào mèo
-PTTM: Di con mèo nhỏ
-N:Gà trống
trang trại
màu con mèo
mèo con và
theo ý thích
cún con
QS: Con bò QS: Con chó QS:Con lợn – QS:Nhóm vật
QS:Con
con trâu
nuôi gia súc
mèo
HĐC:LQbài HĐC:Ôn
HĐC :LQ :VĐ Ôn :vđ: rửa
HĐC :Ôn bò thơ :đàn lợn thơ :đàn lợn Rửa mựt như mặt như mèo
chui
qua con
con
mèo
cổng
vào
trang trại
Hoạt
- TCVĐ: mèo và chim sẻ,gà trong vườn rau,gà con tìm mồi
động
-TCHT: Con gì? Kêu thế nào?
ngoài
-TCAN: tai ai tinh,nghe tiếng hát tìm con vật
trời.
-TCDG: rồng rắn lên mây
- Chơi tự do.
Hoạt
-Chơi theo nhóm
động
-Nêu gương cuối ngày
chiều.
-Trả trẻ
7

KẾ HOẠCH TUẦN 1:Một số con vật nuôi trong gia đình
( Nhóm gia cầm )
Thời gian thực hiện : từ 05/12/2022 đến 9/12/2022

Đón trẻ : - Cô nhẹ nhàng ân cần đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ nhắc trẻ chào cô chào bố mẹ,

bạn bè, người thân trước khi vào lớp, cất đồ cá nhân vào nơi qui định.
- Trao đổi tình hình sức khoẻ của trẻ với phụ huynh
- Cô trò chuyện với trẻ để trẻ biết về tên gọi và các đặc điểm , môi
trường sống của các con vật :
- Cho trẻ chơi theo ý thích.
Thứ

TDS

NỘI DUNG

MỤC ĐÍCH –
YÊU CẦU
-Trẻ biết lắng nghe
và làm quen với một
số hiệu lệnh của cô
như: xếp hàng ,đi
các kiểu đi đơn giản
khác nhau.
-Trẻ tập cùng cô
từng đt khéo léo,
tương đối chính xác
kết hợp với lời ca
bài hát
-Giáo dục trẻ không
xô đẩy bạn trong
hàng

Tập từng đt kết
hợp với lời ca
bài: Gà gáy
Hô hấp: Gà
gáy: 2 tay
chụm
vào
miệng kêu ò ó
o: 3 lần
+ĐT1: Tay: Gà
vỗ cánh: Tay
cầm gậy đập
vào đùi miệng
kêu
phạch,
phạch
+Đt2:
Lườn:
Gà kiếm mồi: 2
tay cầm gậy
nghiêng người
sang 2 bên
miệng
kêu
chiếp chiếp
+ĐT3:Chân:
Gà mổ thóc:
Ngồi xổm 2 tay
cầm gậy gõ -Trẻ biết thể hiện
xuống đất kêu vai chơi dưới sự
tốc, tốc, tốc
hướng dẫn của cô.
-Trẻ mạnh dạn chú ý
8

PHƯƠNG PHÁP HƯỚNG DẪN
1.Chuẩn bị:Sân tập sạch sẽ,bằng
phằng. Sửa sang quần áo đầu tóc cho
trẻ.Nhạc cho các phần
2.Hướng dẫn
*HĐ1:Khởi động:Cô cho trẻ đicác
kiểu đi theo nhạc bài: gà trống
*HĐ2:Trọng động:Tập các động tác
như bên phần nội dung
L1:Tập các động tác
L2:Sau khi trẻ đã thuộc động tác vào
giữa tuần cô cho trẻ tập kết hợp với lời
ca bài hát: Gà gáy
*HĐ3:Hồi tĩnh:Cô cho trẻ đi lại nhẹ
nhàng kết hợp với tay vẫy nhẹ nhàng đi
ra ngoài
Lưu ý: Những ngày có thể dục giờ học
cô cho trẻ khởi động nhẹ nhàng.

CB: Tiền, làn, gạo, cám, thóc..

HĐG

*Thao tác vai:
Chơi
bán
hàng
(Góc
chính)
Bán thức ăn
cho gà, vịt,
chó, mèo….

*Góc
HĐVĐV:
Xếp chuồngcho
các con vật
nuôi trong gia
đình, đường đi
cho các con vật
nuôi trong gia
đình chuồng.

quan sát và trả lời
được câu hỏi của cô,
hứng thú chơi cùng
cô.
-Trẻ làm được một
số
thao tác đơn giản
dưới sự giúp đỡ của
cô.
-Giao dục trẻ không
tranh giành đồ chơi
của bạn

HD:
*Hđ1: Tạo hứng thú đưa trẻ vào góc
Cô đóng vai chính và gây hứng thú tạo
tình huống để trẻ tham gia chơi cùng cô
*Hđ2: Cô nhập vai chơi:
Bằng hình thức trò chuyện cô tạo tình
huống để cô nhập vai chơi: Cửa hàng
của cô Hoàn có rất nhiều thức ăn cho
các con vật đấy các con ạ.Hôm nay cô
cùng các con sẽ mua thật nhiều thóc,
cám, gạo để về làm thức ăn cho các con
vật nhé
-Thế bác bán hàng thì phải như thế nào
nhỉ chúng mình có biết không ?
-Còn người mua hàng thì phải ntn?
Trẻ được trả lời và được cùng làm các
động tác minh họa cùng cô
* Trẻ nhập vai chơi:
-Bác bán cho tôi mấy cân cám?-Bác
mua mấy cân?-Tôi mua 2 cân-Của tôi
bao nhiêu tiền hả bác?-50 nghìn-Tôi
gửi bác tiền đây-Cảm ơn bác nhé-Tôi
chào bác-Vâng tôi chào bác
-Cô cho trẻ được thao tác: Cách mời
chào khách, niềm nở tiếp đón khách
mua hàng…
*LƯU Ý: Mỗi khi cô đưa 1 thao tác,
-Trẻ biết thao tác cô phải làm thao tác đó cho trẻ quan
với các hình khối để sát. Sau đó mới nhắc trẻ làm.
xếp chồng, xếp cạnh
để tạo thành chuồng CB: Các viên gạch để cho trẻ xếp. Các
gà. Xếp cạnh để tạo con gà, vịt…để cho trẻ thả vào chuồng.
thành đường đi cho HD:
gà, vịt
*HĐ 1: Tạo hứng thú đưa trẻ vào góc
-Luyện cho trẻ có kỹ chơi. Cô đóng vai chính và gây hứng
năng khéo léo ban thú tạo tình huống để trẻ tham gia chơi
đầu của các ngón cùng cô: Hôm nay cô sẽ dẫn các con đi
tay
đến thăm trang trại chăn nuôi của gia
-GD trẻ tính đoàn đình nhà bạn A? ( Cô và trẻ cầm tay
kết, không tranh nhau đi, vừa đi vừa hát bài: Con gà trốn
giành đồ chơi của *HĐ 2: Cô nhập vai chơi:
bạn.
-Đã đến nơi rồi. Cô có gì đây?(Cô giới
thiệu chuồng gà, chuồng vịt đã xếp
9

*Góc học tập
-Xem
tranh
ảnh, vật thật, lô
tô về các con
vật nuôi trong
gia đình
-Chọn lô tô
phân loại con
vật to, con vật
nhỏ và chọn lô
tô về các con
vật theo màu
sắc: Đỏ - vàng
– xanh…

sẵn).
-Để xếp được chuồng gà, chuồng vịt
đẹp, chắc chắn như thế này, cô đã sử
dụng thao tác xếp chồng đấy. Chúng
mình có muốn cô xếp lại cho chúng
mình xem k?
-Để xếp được chuồng gà, chuồng vịt cô
đã chuẩn bị gì đây? Các con hãy chú ý
quan sát cô xếp nhé. (Cô vừa nói vừa
xếp sau đó cô giả làm đổ để trẻ xếp)
+Cô tạo tình huống cho tất cả các cháu
trong nhóm tham gia chơi). Cô đóng
vai trò chủ đạo hướng dẫn trong suốt
quá trình chơi và liên tục tạo tình
huống để trẻ tập thao tác
*HĐ 3: Trẻ nhập vai chơi:
Trong khi trẻ chơi, cô đặt câu hỏi để trẻ
được lần lượt trả lời.
*Chú ý thường xuyên tạo tình huống
cho trẻ đặt câu hỏi hỏi cô: Cái gì đây?
-Trẻ hứng thú say Con xếp gì? Để làm gì? Làm NTN?
sưa xem cùng cô. Kết thúc cô nhắc trẻ cất đồ chơi với cô.
Giúp cho trẻ phát
triển ngôn ngữ
CB: Tranh ảnh, lô tô về các con vật
-Biết chọn lô tô nuôi trong gia đình
phân loại con vật to -Lô tô con vật to, nhỏ và lô tô và các
– nhỏ
con vật có các màu sắc: Đỏ - vàng Và biết chọn lô tô xanh
về các con vật theo HD:
màu sắc: Đỏ - vàng *HĐ1:Tạo hứng thú đưa trẻ vào góc
- xanh
chơi
*HĐ2:Cô nhập vai chơi: Bằng hình
thức trò
chuyện cô giới thiệu cho trẻ về hình
ảnh trong các bức tranh, lô tô về chủ
đề: Trẻ nhận biết, gọi tên các hình ảnh
trong bức tranh
*Chọn lô tô phân loại con vật to, con
vật nhỏ và lô tô các con vật có màu
xanh, màu đỏ, màu vàng. Cô cho trẻ
chọn lô tô để phân loại chúng.
Cô quan sát giúp đỡ trẻ, cô luôn là
10

người chủ đạo giúp đỡ trẻ chơi
*Trẻ nhập vai chơi: Cô gây hứng thú
để trẻ tham gia xem tranh, lô tô cùng
cô. Trong quá trình trẻ xem cô phải
động viên trẻ kịp thời
-Trong khi trẻ chơi, trẻ được lần lượt
trả lời trong các hoạt động.
*Kết thúc giờ chơi, cô nhắc trẻ cất đồ
chơi cùng cô.
*Lưu ý: Trong quá trình cho trẻ xem
-Biết di màu, nặn tranh, cô có thể dựa vào nội dung trong
một số con vật nuôi bức tranh để kể một câu chuyện đặt tên
trong gia đình
trẻ vào theo cốt chuyện để cô kể.
*Góc
nghệ
thuật
+Di màu, nặn
một số con vật
nuôi trong gia
đình
+Hát, nghe hát,
vận
động
những bài hát
về chủ đề

-Trẻ thích thú khi
được nghe cô hát,
hát những bài hát về
chủ đề
-Biết thể hiện tình
cảm của mình qua
bài hát, bài múa
-Biết xâu vòng bằng
các con giống

-Thích thú khi được
+Xâu
vòng đọc thơ, kể chuyện
bằng các con về chủ đề
giống
+Đọc thơ, kể
chuyện có nội
dung trong chủ
đề

11

CB: Màu, tranh vẽ các con vật trong
gđ. Xắc xô, thanh gõ,
HD:
*HĐ1:Tạo hứng thú đưa trẻ vào góc
chơi
*HĐ2:Cô nhập vai chơi: Bằng hình
thức trò
chuyện cô giới thiệu cho trẻ về hình
ảnh trong các bức tranh về chủ đề.
*Di màu:Cô giới thiệu tranh vẽ cho trẻ
di màu. Cô di trước. Cô cho trẻ di màu
dưới sự giúp đỡ hd của cô.
-Trong khi trẻ di màu, cô nhắc trẻ cách
cầm bút, cách ngồi.
*Cô giới thiệu các bài hát: Cô hát cho
trẻ nghe, cho trẻ hát những bài hát về
chủ đề.
* Cho trẻ vận động các bài hát về chủ
đề kết hợp với đồ dùng âm nhạc
*Nghe đọc thơ, kể chuyện, giải câu đố
có nội dung về chủ đề
Cô quan sát giúp đỡ trẻ, cô luôn là
người chủ
+Cô quan sát giúp đỡ trẻ, cô luôn là
người chủ đạo giúp đỡ trẻ chơi
*Trẻ nhập vai chơi:
-Trong khi trẻ di màu, cô nhắc trẻ cách
cầm bút, cách di màu, cách ngồi
-Nghe hát: Cô hát cho trẻ nghe và yêu

cầu trẻ chú ý lắng nghe và hưởng ứng
theo bài hát nghe
-Hát: Trẻ hát to, rõ lời.
-Vận động những bài hát về chủ đề: Cô
yêu cầu trẻ thể hiện tình cảm của mình
qua bài hát và vận động.
-Đọc thơ, kể chuyện về chủ đề: Trẻ đọc
to, rõ lời, không đọc ngọng. Biết kể
chuyện với sự hd của cô.
*Kết thúc giờ chơi, cô nhắc trẻ cất đồ
chơi cùng cô.
LƯU Ý:
*GĐ mở chủ đề: Cô cho trẻ đi tham
quan các góc chơi trong chủ đề
Giới thiệu tên đồ chơi, tên gọi, cho
trẻ tập gọi tên các đồ chơi, các mô hình
đã chuẩn bị cho trẻ hoạt động trong chủ
đề.(Nếu còn thời gian, cô cho trẻ vào
góc chơi, cô cho trẻ chơi).
*GĐ khám phá chủ đề:Cô cùng trẻ
khám phá từng góc chơi một.
*GĐ đóng chủ đề: Trẻ biết cách thao
tác một số kỹ năng đơn giản có sự giúp
Trẻ hiểu luật chơi đỡ của cô.
cách chơi
Các
trò
chơi
thực
hiện
trong
tuần

-Trò
động:
trong
rau”

chơi Trẻ hứng thú trong Cô giới thiệu trò chơi mới vào thứ 2
“Gà khi chơi
và thứ 4:
vườn
-Thứ 2: Cô giới thiệu trò chơi động
Trẻ vui chơi đoàn TC: Gà trong vườn rau
kết với bạn
Cách chơi: Người coi vườn lúc đầu do
cô giáo đóng. Sau đó cho trẻ đóng. Còn
các trẻ khác làm gà.
-Theo lệnh gà hãy đi kiếm ăn. Gà chui
vào vườn, chạy nhảy kiếm ăn cục tác
gáy. Người coi vườn thấy gà ra đuổi gà
đi vỗ 2 tay vào nhau và nói: Xuỵt, xuỵt.
Gà chạy chui qua rào về chuồng trốn.
Người coi vườn đi dạo 1 vòng rồi lại về
chỗ cũ. Trò chơi lại tiếp tục
TC(tuần2):
TC:Mèo và chim sẻ
Mèo và chim
-Cách chơi: Một cô làm mèo. Một cô
sẻ
khác và trẻ làm chim mẹ và chim con
12

đang mổ thóc cúi khom người hoặc
ngồi xổm 2 tay gõ xuống đất nói: Tốc,
tốc bỗng chú Mèo xuất hiện kêu meo,
meo. Chim chạy ngay về tổ kêu: “Mèo
bắt”. Mèo đi khuất, chim lại ra kiếm
mồi (ăn). Khi trẻ đã chơi quen, có thể
cho trẻ làm mèo
-Trò
chơi
tĩnh: “Con gì?
Kêu thế nào?”

-Thứ 4: Cô giới thiệu trò chơi học tập
TC:con gì?kêu như thế nào?
Cách chơi: Cô giáo cho trẻ xem tranh
ảnh con vật và hỏi trẻ: Con gì? Kêu thế
nào? Sau đó cô và trẻ làm các động tác
bắt chiếc tiếng kêu của các con vật (gà
trống vẫy cánh và gáy ò ó o o, vịt đi
lạch bạch và kêu cạc cạc..)
TC:Chọn lô tô theo yêu cầu của cô
Cách chơi: cô giáo nói tên,giả tiếng
kêu ,nói đặc điểm con vật nào thì trẻ
nhặt lô tô con vật đó lên và nói to tên
con vật đó

TC (tuần 2)
chọn lô tô theo
yêu cầu của cô

Thứ 2 Đề tài: Đi
Ngày trong
đường
05/12/ hẹp có mang
thức ăn cho gà,
LĨNH vịt trên tay
VỰC BTPTC: Tập
PHÁ các động tác:
T
-ĐT1: Tay: 2
TRIỂ tay cầm gậy
N
đưa tay lên
THỂ cao- hạ xuống
CHẤ về TTCB.
T
-ĐT2: Lườn: 2
tay cầm gậy
nghiêng người
2 bên
-ĐT3: Chân: 2
tay cầm gậy
đưa về phía

*Kiến thức
-Trẻ biết cách giữ
thăng bằng cơ thể để
đi mang thức ăn cho
gà, vịt trên tay
-Trẻ biết cách chơi
trò chơi vận động:
Trời nắng, trời mưa
*Kỹ năng:
-Trẻ thực hiện đúng
các kỹ năng khi đi
có mang vật trên tay
-Trẻ có cảm nhận độ
khó khi đi trên thảm
gai
-Trẻ có kỹ năng
trong trò chơi vận
động:
Phối hợp
chân tay nhịp nhàng
13

I.CB:Nhạc cho các phần.Các túi cát
làm thức ăn cho gà, vịt. 2 ngôi nhà có
các chú gà, vịt. Vạch môc, đường đi
bằng thảm gai
II.HD:
1.Khởi động: Cô tặng cho mỗi trẻ một
cái gậy, cho trẻ tham gia các vận động
đi theo nhạc cùng cô theo nhạc bài hát:
Đàn vịt con.
2.Trọng động:
BTPTC:Trẻ tập cùng cô BTPTC kết
hợp với lời ca bài hát: Đàn gà con
Chú ý ĐT tay
VĐCB: Đi có mang thức ăn cho gà,
vịt trên đầu
Cô giới thiệu tên đề tài
-Gọi một trẻ nhanh nhẹn lên làm
-Hỏi trẻ cách làm
Cô làm mẫu:

trước đồng thời
bước 1 chân
lên trước – về
TTCB

*Thái độ: Trẻ thích
tập thể dục, hứng
thú tham gia hoạt
động.
-Trẻ tích cực hưởng
ứng và không tranh
giành nhau trong trò
chơi.

-Quan sát: Con
gà trống
Giới thiệu trò
chơi mới
-Thi xem ai
nhanh

*CB: Con gà trống bằng xốp. Tranh về
-Nhận biết được tên các con vật nuôi trong gia đình, dây
gọi, đặc điểm, tác xâu, con giống.
dụng. Giáo dục trẻ. *HD:
HĐ1: Ổn định + Trò chuyện. Giới
-Trẻ chơi tốt trò thiệu bài
14

L1: Cô đi và giới thiệu qua cách tập
L2: Cô đi và giải thích kỹ cách tập
TTCB: 2 chân cô để sát vạch xuất
phát, tay cầm thức ăn cho gà ,vịt. Khi
có hiệu lệnh đi cô bước đi trên con
đường hẹp, mắt cô nhìn thẳng, chân cô
bước đi đều trên con đường mắt nhìn
tinh đi về phía chuồng có con gà, con
vịt. Sau đó cô để thức ăn đến chỗ
chuồng gà, chuồng vịt. cô lại nhẹ
nhàng đi về vị trí ban đầu của mình
-Cô mời 1 trẻ lên tập . Cô nhận xét
khen trẻ.
Trẻ thực hiện:
L1: Cô cho từng cháu 1 tập cho đến hết
cháu.Cô sửa sai.
L2: Cô cho 2 cháu thi đua tập. Cô sửa
sai. Nhận xét, động viên, khen ngợi trẻ.
* Chú ý: Sửa sai: Cô làm cùng với trẻ
-Cô cho 2 nhóm của 2 tổ lên đi
-Cô mời 1 trẻ khá lên tập lại 1 lần nữa
NÂNG CAO: Cô cho trẻ trải nghiệm
trên con đường thảm gai này
(Trẻ đi theo nhóm bạn trai –bạn gái)
*Các bạn vừa đi trên con đường gì?
(gai). Có khó hơn k?
*Củng cố
3:Trò chơi: Trời nắng trời mưa
Cô phổ biến cách chơi và chơi cùng
trẻ
4: Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi lại nhẹ
nhàng khoảng 1 phút trên nền nhạc kết
hợp vẫy tay đi theo nhạc bài hát: Con
gà trống
Kết thúc: Cô khen ngợi động viên
chung cả lớp.

HĐN
T

HĐC

-Gà trong vườn
ra
*Chơi tự do:
-Xem tranh về
các con vật
được
nuôi
trong gia đình
có 2 chân
-Xâu
vòng
bằng các con
giống
-Nghe
hát
những bài hát
về chủ đề

chơi

Cô cùng trẻ đi thăm quan trang trại
chăn nuôi gia cầm .Cô cùng trẻ trò
-Trẻ biết chơi trò chuyện về các con vật có trong trang
chơi mới
trại
-Đoàn kết trong khi Cô khái quát laị và GD
chơi
*Quan sát con gà trống: Cô hỏi trẻ:
Con gì đây?(con gà trống). Cho trẻ nói
-Các con hẫy quan sát xem con gà
trống có dặc điểm gì?Đâu là đầu con gà
trống?- trẻ chỉ và nói
-Trên đầu có gì đây? Mào gà màu gì?
-Cô chỉ vào đuôi ,chân cánh và hỏi trẻ
đây là gì?- yêu cầu trẻ nói
- Con gà trống đang làm gì đây? Gà
trống gáy ntn? Chúng mình hãy bắt
chiếc tiếng gà trống gáy nào?
Cô khái quát lại và giáo dục trẻ về kỹ
năng sống
HĐ 2:Trò chơi
+TC 1: Thi xem ai nhanh: Chơi 2-3
lần
+TC 2: TCM: Gà trong vườn rau
Cách chơi , luật chơi trong phần KHT
HĐ 3:Chơi tự do: Cô cho trẻ tự lấy đồ
chơi ra và rủ các bạn cùng chơi theo
các nhóm. Chơi theo ý thích của trẻ. Cô
bao quát trẻ chơi.

-Ôn: Đi trong
đương hẹp có -Trẻ thực hiện tốt
mang thức ăn bài tập
cho gà, vịt trên
tay
-Hoạt động tự
do các nhóm:
+Xem tranh 1 -Trẻ chơi đoàn kết.
số con gia cầm
+Chọn lô tô
phân biệt 1 số
con gia cầm
+Xếp chuồng
cho gia cầm
15

*CB: Vạch mốc, thức ăn, chuồng nuôi
gà, vịt. Tranh 1 số con gia cầm, lô tô 1
số con gia cầm, Gạch cho trẻ xếp
*H D
Hđ 1:Ôn: Đi có mang thức ăn cho gà,
vịt:
Cô hỏi trẻ: Phía dưới kia là gì hả các
con?(chuồng nuôi gà, vịt)
Để có thể mang được thức ăn cho gà,
vịt cô và các con đã thực hiện bài tập
gì? Cô cho trẻ thực hiện
( Nếu trẻ không thực hiện được thì cô
có thể thực hiện cùng trẻ)
Cô quan sát trẻ và sửa sai cho trẻ

-VS – nhận xét -Trẻ gọn gàng sạch
đánh giá trẻ - sẽ
Trả trẻ

Thứ 3 NBTN:
*Kiến thức:
Ngày
Con gà – con Trẻ nhận biết được
06/12/ vịt
con gà, con vịt qua
tên gọi và gọi được
tên của chúng qua
LĨNH
đặc điểm bên ngoài
VỰC
Biết môi trường
PHÁ
sống của chúng
T
TRIỂ
*Kỹ năng:
N
Gọi
tên
không
NHẬ
ngọng, phát âm
N
chuẩn, chính xác.
THƯ
Trẻ biết trả lời 1 số
C
câu hỏi đơn giản của

*Giáo dục:
-Gd trẻ không nói
chuyện riêng trong
giờ học.
-Mạnh dạn hăng hái
trong học tập
-Gd trẻ biết yêu quý
16

Hđ 2: Hđ tự do các nhóm: Cô cho trẻ
tự vào nhóm chơi, lấy đồ chơi ra và rủ
các bạn cùng chơi theo các nhóm. Chơi
theo ý thích của trẻ. Cô bao quát trẻ
Hđ 3: Vệ sinh, nêu gương, trả
a.Vệ sinh
Cô rửa mặt, tay, chân sạch sẽ cho trẻ
b. Nêu gương
- Hát “ Hoa bé ngoan”
Cô cho trẻ tự nhận xét
Cô nhận xét đánh giá từng trẻ
- Cô nhắc nhở, động viên trẻ chưa đạt
cờ trong ngày ( nếu có )
c.Trả trẻ
Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình
học tập của trẻ trong ngày

I.CB:Mỗi trẻ một con gà, 1 con vịt. của
cô tương tự nhưng kích thước lớn hơn.
Rổ đồ chơi cho cô và trẻ
II.HD:
1.Ổn định tổ chức+ đàm thoại chủ
đề:
Cô cùng trẻ đi thăm quan trang trại
chăn nuôi gia cầm.
Cô cùng trẻ trò chuyện về những con
vật nuôi trong trang trại
Cô khái quát lại và GDKNS cho trẻ
2. Giảng bài mới:
Hôm nay cô cùng các con sẽ đi
NBTN về 1 số con gia cầm.
Cô tặng rổ đồ chơi cho trẻ
Yêu cầu trẻ nhặt con gà giơ lên và nói
con gà.( tổ ,nhóm, cá nhân).
Các con hãy quan sát xem con gà có
đặc điểm gì?
-Con gà có màu gì?( Cho trẻ nói).
-Con gà có những bộ phận nào?( đầu,
mình, đuôi)
Đâu là đầu gà ?Cô chỉ vào đuôi và hỏi

và chăm sóc các con
vật được nuôi trong
gia đình
-Trẻ hứng thú chơi
trò chơi

HĐN
T

trẻ : đây là gì ?...
-Con gà nuôi ở đâu? Nuôi để làm gì?
-Con có yêu quý con gà không? Yêu
quý thì các con phải làm gì?
Vừa rồi chúng mình đã được nhận
biết về con gì?( con gà). cho trẻ nói.
- Cô khái quát lại đặc điểm của con gà
-Cho trẻ cất con gà đi.
NBTN : con vịt.
Cạc !cạc !
Con gì kêu vậy các con ? ( con vịt).
Các con hãy nhặt con vịt giơ lên và nói
thật to nào ?
Yêu cầu trẻ quan sát con vịt :
-Đầu vịt đâu? Yêu cầu trẻ chỉ và nói:
Đầu vịt
-Mình vịt đâu? Cho trẻ chỉ và nói.
- Cô chỉ vào chân vịt và hỏi : đậy là bộ
phận nào của con vịt ?
-Con vịt kêu ntn? Chúng mình hãy bắt
chước tiếng vịt kêu
-Con vịt được nuôi ở đâu? Vịt nuôi để
làm gì?
-Con có yêu quý con vịt k? Yêu quý
con vịt thì các con phải làm gì?
*Cô khái quát lại đặc điểm của con vịt
3 .Trò chơi:
Thi xem ai nhanh.
Cô giới thiệu trò chơi, phổ biến cách
chơi, luật chơi. Chơi 2-3 lần.
Về đúng chuồng.
Cô giới thiệu trò chơi, phổ biến lc, cc.
Chơi 2-3 lần.
*Củng cố:
Hôm nay cô và các con đã đi NBTN về
con gì? ( cho trẻ nói)
Giáo dục.

-Quan sát: Đàn -Trẻ biết chơi trò *CB:tranh đàn gà. Tranh về các con

chơi
vật nuôi trong gia đình, dây xâu, con
giống. Lô tô 1 số con gia cầm
*HD:
17

TRÒ CHƠI
-Con gì biến
mất
-Về
đúng
chuồng
-Hát theo hình
ảnh
*Chơi tự do:
-Xem tranh về
các con vật
được
nuôi
trong gia đình
có 2 chân
-Xâu
vòng
bằng các con
giống
-Chọn lô tô
phân biệt 1 số
con gia cầm

HĐC

-Đoàn kết trong khi
chơi

-Trẻ chú ý nghe cô
đọc truyện. Biết tên
câu chuyện, tên tác
giả. Hiểu nội dung
của câu chuyện
-Trẻ chơi đoàn kết.

HĐ 2: Ổn định + Trò chuyện. Giới
thiệu bài
Cô cùng trẻ đi thăm quan trang trại
chăn nuôi gia cầm
Trò chuyện về các con vật nuôi có
trong trang trại
Cô khái quát lại và GD
*Quan sát : Tranh đàn gà
Cô hướng trẻ tới địa điểm quan sát
-Hỏi trẻ thấy gì ?
-Bức tranh vẽ gì ?-đàn gà
- Đâu là con gà trống ?- trẻ chỉ và nói
Con gà trống có đặc điểm gì ? nó gáy
ntn ?
Tương tự với gà mái và gà con
Cô khái quát lại và giáo dục trẻ về kỹ
năng sống
HĐ 2: Trò chơi
Cô giới thiệu trò chơi. Hỏi lại trẻ luật
chơi, cách chơi. Cho trẻ chơi 2 – 3 lần
HĐ 3 :Chơi tự do:
Cô cho trẻ tự lấy đồ chơi ra và rủ các
bạn cùng chơi theo các nhóm. Chơi
theo ý thích của trẻ. Cô bao quát trẻ
chơi.

-Làm quen với
*CB: Tiền, làn, thức ăn cho gà, vịt.
câu chuyện:
Màu, tranh vẽ con vịt. Gạch
Cô vịt tôt bụng -Trẻ gọn gàng sạch *HD:
sẽ.
HĐ 1: Làm quen với câu chuyện: Cô
vịt tốt bụng
Cô cùng trẻ hát : đàn vịt con
-HĐ tự do các
Gioi thiệu câu truyện : Cô vịt tốt bụng
nhóm:
+L1 : Cô kể .Cô giới thiệu tên câu
+Chơi
bán
chuyện, tên tác giả.
hàng: Bán thức
+L2 :Cô kể + Trò chuyện về nội dung
ăn cho gà, vịt
câu chuyện.
+Xâychuồng
+Cô đọc cho trẻ nghe 2-3 lần
nuôi gia cầm
HĐ2: Hđ tự do các nhóm:Cô có rất
+Di màu tranh
nhiều đồ chơi. Bạn nào thích đồ chơi
vẽ con vịt
nào thì các con hãy rủ bạn vào nhóm
chơi của mình và cùng nhau chơi nhé
18

HĐ 3: Vệ sinh, nêu gương, trả
a.Vệ sinh
Cô rửa mặt, tay, chân sạch sẽ cho trẻ
b. Nêu gương
- Hát “ Hoa bé ngoan”
Cô cho trẻ tự nhận xét
Cô nhận xét đánh giá từng trẻ
- Cô nhắc nhở, động viên trẻ chưa đạt
cờ trong ngày ( nếu có )
c.Trả trẻ
Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình
học tập của trẻ trong ngày

-Vs- nhận xét
đánh giá trẻ
-Trả trẻ.

Thứ 4
Ngày
07/12/ Kể chuyện:
LĨNH Cô vịt
VỰC bụng
PHÁ
T
TRIỂ
N
NGÔ
N
NGỮ

Kiến thức:
-Trẻ hiểu và nắm
được nội dung của
câu chuyện.
tốt -Trẻ biết tên truyện,
tên tác giả, tên nhân
vật trong truyện
*Kỹ năng:
Biết thao tác 1 số
động tác vận động
của nhân vật
*GD:
-60% cháu hiểu nội
dung câu chuyện và
trả lời tốt các câu
hỏi của cô
-Gd trẻ biết yêu quý
các con vật, biết bảo
vệ các con vật
-Qua câu chuyện
chúng ta phải học
tập tính đoàn kết
giúp đỡ bạn bè lúc
gặp hoạn nạn

19

I.CB: Rối câu chuyện, Tranh truyện,
tanh gà ,vịt
II. HD:
1.Ổn định tổ chức + đàm thoại chủ
đề +giới thiệu bài
Cô cho trẻ nghe tiếng gà ,vịt kêu.Hỏi
đó là tiếng kêu của con vật gì ?
Những con vật này xuất hiện trong câu
truyện nào mà giờ trước cô cùng các
con đã được làm quen
2. Giảng bài mới:
+L1: Cô kể lần 1 diễn cảm bằng lời
Hỏi tên câu truyện ? tác giả ?
+L2: Cô kể bằng tranh + đàm thoại nội
dung truyện
- Hỏi tên câu truyện ? tác giả ?
-Trong câu truyện có những nhân vật
nào ?
-Trong câu chuyện thì gà mẹ và vịt mẹ
dẫn các con đi đâu?
-Gặp nhau gà con,vịt con như thế nào ?
-Vịt con đói bụng kêu như thế nào ?
-Những chú vịt muốn đi đâu kiếm ăn ?
-Ai đã đưa những chú vịt sang bờ bên
kia?
+L3: Cô kể bằng rối
3. Kết thúc:
Cô hoỉ trẻ hôm nay được nghe kể

truyện gì ?Có những nhân vật nào ?GD
TC
Trẻ hứng thú chơi Cô cùng trẻ chơi trò chơi
Chuyển tiếp : trò chơi
Gà vào vườn
rau
LĨNH ĐỀ TÀI:
*Kiến thức:
*CB: Tranh con vịt của mỗi trẻ. Của cô
VỰC Di màu con vịt -Trẻ biết di màu con tương tự nhưng kích thước lớn hơn.
PHÁ màu vàng
vịt màu vàng
Màu cho mỗi trẻ
T
*Kỹ năng:
*HD:
TRIỂ
-Trẻ khéo léo trong HĐ 1: Đàm thoại chủ đề:
N
khi di màu: Di màu -Cô cùng trẻ đi thăm quan trang trại
THẨ
k bị chờm ra ngoài
chăn nuôi gia cầm. Mở rộng
M
*GD:
-Cô giới thiệu tranh mẫu. Cô hỏi trẻ:
MỸ
-Trẻ thích được di Cô có bức tranh vẽ gì đây?(con vịt).
màu
Con vịt này có màu gì?(màu vàng)
-Biết bảo vệ tranh k HĐ 2: Cô làm mẫu:
bị nhàu nát
Cô có 1 bức tranh vẽ con vịt rất đẹp
-Biết cất đồ dùng nhưng chưa được di màu. Bây giờ cô sẽ
vào nơi quy định
dùng màu để di màu vào con vịt này
nhé.
-Cô chọn bút sáp màu vàng. Dùng tay
phải cô cầm màu. Cô cầm bút bằng 3
đầu ngón tay, còn tay t...
 
Gửi ý kiến