Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN TẬP-BÀI TẬP CHƯƠNG 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 16h:02' 23-02-2023
Dung lượng: 299.8 KB
Số lượt tải: 667
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG X
Môn học: Khoa học tự nhiên. Lớp 7
Thời gian thực hiện: 02 tiết
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- HS hệ thống lại kiến thức đã học về sinh sản của sinh vật
- Phân biệt được các hình thức sinh sản ở sinh vật.
- Chứng minh được cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
2. Về năng lực
a) Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: chủ động, tích cực thực hiện việc ôn tập và hệ thống hóa kiến thức của
chủ đề;
- Giao tiếp và hợp tác: lắng nghe, chia sẻ với bạn cùng nhóm để thực hiện nội dung ôn tập;
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: vận dụng linh hoạt các kiến thức, kĩ năng để giải quyết vấn
đề liên quan trong thực tiễn và trong các nhiệm vụ học tập.
b) Năng lực chuyên biệt
- Nhận thức khoa học tự nhiên: hệ thống hóa được kiến thức về sinh sản của sinh vật thông
qua đó chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất;
- Vận dụng kiến thứ, kĩ năng đã học: Vận dụng kiến thức đã học tham gia giải quyết các
nhiệm vụ học tập.
3. Về phẩm chất
Trung thực trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ học tập và bài tập ôn tập
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Phiếu trả lời câu hỏi của nhóm
- Máy chiếu, bảng nhóm
- Phiếu học tập.

Phiếu học tập số 1
Khái niệm:………………………...
……………………….

Các hình thức:

Động vật:
…………………………
Thực vật:
…………………………

Khái niệm: ………………………..
Sinh
sinh



sản
………………………..

vật

ở thực vật:……………….
Động vật:…………………………
Bên trong:
………………………..

Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản..

Bên ngoài:
………………………..

Phiếu học tập số 2
Cho các từ/ cụm từ: sinh sản và cảm ứng, tế bào, thể thống nhất, trao đổi chất và chuyển
hóa năng lượng, sinh trưởng và phát triển. Hãy chọn các từ/ cụm từ phù hợp để hoàn
thiện đoạn thông tin sau:
Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ (1)... . Cơ thể lấy các chất dinh dưỡng, nước, chất
khoáng và oxygen từ môi trường cung cấp cho tế bào thực hiện các hoạt động sống. Các hoạt

động sống như (2)..., (3) ..., (4) ... có mối quan hệ qua lại mật thiết với nhau đảm bảo sự
thống nhất trong hoạt động của toàn bộ cơ thể như một (5)... .
Nêu mối quan hệ giữa tế bào, cơ thể và môi trường.
Nêu mối quan hệ giữa các hoạt động sống trong cơ thể.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Vẽ sơ đồ tư duy
a) Mục tiêu: Hệ thống hóa kiến thức về cơ thể đơn bào, đa bào và mối quan hệ từ tế bào đến
cơ thể.
b) Nội dung: GV nêu vấn đề, HS trả lời câu hỏi.
c) Sản phẩm: Phiếu học tập số 1, 2.
d) Tổ chức thực hiện
Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Thông báo luật chơi: Chia lớp 6 Đại diện nhóm nhận phiếu
nhóm, đại diện nhóm nhận phiếu học
tập số 1.
Giao nhiệm vụ: Các thành viên Các thành viên lắng nghe và cùng
nhóm tham gia đóng góp, xây dựng thực hiện
và hoàn thành phiếu học tập số 1.
Hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ: HS tiến hành hoàn thành sơ đồ tư
Dựa vào kiến thức đã học các nhóm duy.
hoàn thành phiếu học tập
Chốt lại và đặt vấn đề vào bài: Đóng góp ý kiến và hoàn thiện
Theo nội dung SGK
B. BÀI TẬP
Hoạt động 2: Hướng dẫn giải bài tập, trả lời câu hỏi thông qua trò chơi
a) Mục tiêu: Hoàn thành câu hỏi, bài tập.
b) Nội dung: Hoàn thành cau hỏi, bài tập SGK dưới sự hướng dẫn của giáo viên.
c) Sản phẩm: Hệ thống câu hỏi .
d) Tổ chức thực hiện: GV gợi ý, định hướng HS hoạt động nhóm để làm bài tập

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

*Chuyển giao nhiệm vụ học tập

HS nhận nhiệm vụ.

- GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân trả lời lần Hăng hái tham gia trò chơi
lượt các câu hỏi thông qua trò chơi “Rung
chuông vàng”
- GV phổ biến luật chơi, hướng dẫn HS chuẩn
bị
*Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS lần lượt trả lời các câu hỏi
*Báo cáo kết quả và thảo luận
- HS dựa vào phần trả lời của mình và đáp án
để tiếp tục chơi hoặc dừng lại
Sau 20 câu hỏi, những HS nào còn lại trên sân
sẽ vào chung kết.
*Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Kết thúc trò chơi tìm ra người thắng cuộc.
GV đánh giá phần tham gia của HS
- GV nhấn mạnh nội dung bài học bằng sơ đồ
tư duy trong tiết trước.
Hệ thống câu hỏi RUNG CHUÔNG VÀNG
Câu 1. Các hoạt động sống chủ yếu diễn ra ở đâu.
A. Tế bào.

B. Mô.

C. Cơ quan.

D. Cơ thể.

Câu 2. Sinh sản là một trong những đặc trưng cơ bản và cần thiết cho các sinh vật
nhằm
A. đảm bảo sự phát triển của sinh vật.

B. duy trì sự phát triển của sinh vật.

C. đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật.

D. giữ cho cá thể sinh vật tồn tại.

Câu 3. Sinh sản vô tính là
A. hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.
B. hình thức sinh sản ở tất cả các loại sinh vật.
C. hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

D. hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia.
Câu 4. Chúng ta có thể nhân giống khoai tây bằng bộ phận nào của cây?
A. Lá

B. Rễ

C. Thân củ

D. Hạt giống

Câu 5. Bộ phận được khoanh tròn trên củ khoai tây trong hình bên được gọi là gì?
A. Rễ cây con
B. Chồi mầm
C. Chồi hoa
D. Bao phấn
Câu 6. Ở cóc, mùa sinh sản vào khoảng tháng tư hằng năm. Sau sinh sản, khối lượng
hai buồng trứng ở cóc giảm. Sau tháng 4, nếu nguồn sinh dưỡng dồi dào, khối lượng
buồng trứng tăng, cóc có thể đẻ lứa thứ hai trong năm. Yếu tố môi trường nào đã ảnh
hướng đến sinh sản của loài cóc trên?
A. Nhiệt độ.

B. Mùa sinh sản.

C. Thức ăn.

D. Hormone.

Câu 7. Trong sinh sản vô tính, chồi con hình thành được nhìn thấy ở sinh vật nào dưới
đây?
A. Con người.

B. Amip.

C. Thủy tức.

D. Vi khuẩn.

Câu 8. Quá trình sinh sản ở sinh vật được diễn ra định kì ở mỗi loài là do yếu tố nào
tham gia quá trình điều hòa sinh sản?
A. Nhiệt độ.

B. Thức ăn.

C. Gió.

D. Hormone.

Câu 9. Một trùng giày sinh sản bằng cách tự phân chia thành hai tế bào con. Quá trình
này được gọi là
A. mọc chồi.

B. tái sinh.

C. phân đôi.

Câu 10. Sự thụ phấn là quá trình
A. chuyển hạt phấn từ bao phấn sang bầu nhụy.
B. chuyển giao tử đực tử bầu phấn sang vòi nhụy.
C. chuyển hạt phấn từ bao phấn sang đầu nhụy.
D. chuyển hạt phấn tử bao phấn sang noãn.

D. nhân giống.

Câu 11. Ở sinh vật, quá trình hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái được gọi là
A. sự thụ tinh.

B. sự thụ phấn.

C. tái sản xuất.

D. hình thành hạt.

Câu 12. Nhóm các yếu tố tự nhiên ảnh hưởng đến sinh sản của sinh vật là
A. Gió, nước, hormone.

B. gió, nước, thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm.

C. gió, nước, thức ăn, hormone.

D. thức ăn, nhiệt độ, con người.

Câu 13. Quả được hình thành từ bộ phận nào của hoa?
A. Đài hoa.

B. Trành hoa.

C. Nụ hoa.

D. Bầu nhụy.

Câu 14. Hoa lưỡng tính là
A. hoa có đài, tràng và nhụy hoa.

B. hoa có đài, tràng và nhị hoa.

C. hoa có nhị và nhụy.

D. hoa có đài và tràng hoa.

Câu 15. Ý nào sau đây KHÔNG đúng về bản chất của điều khiển sinh sản ở động vật.
A. Điều khiển tuổi thọ.

B. Điều khiển giới tính.

C. Điều khiển thời điểm sinh sản.

D. Điều khiển số con

Câu 16. Quan sát hình bên và cho biết yếu tố nào ảnh hưởng đến sự thụ phấn của chùm
hoa phi lao.
A. Côn trùng.
B. Gió.
C. Nước.
D. Con người
Câu 17. Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được hình thành
A. từ một phần cơ quan sinh dưỡng của cây.

B. chỉ từ rễ của cây.

C. chỉ từ một phần thân của cây.

D. chỉ từ lá của cây.

Câu 18. Trong thực tiễn, cây ăn quả lâu năm thường được nhân giống bằng phương
pháp chiết cành vì
A. dễ trồng và tốn ít công chăm sóc.
B. dễ nhân giống, nhanh và nhiều.
C. dễ tránh sâu bệnh gây hại.

D. rút ngắn thời gian sinh trường, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.
Câu 19. Biện pháp nào dưới đây giúp điều khiển thụ tinh ở động vật đạt hiệu quả nhất.
A. Sử dụng hormone.

B. Thay đổi các yếu tố môi trường.

C. Thụ tinh nhân tạo.

D. Sử dụng chất kích thích tổng hợp.

Câu 20. Hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng diễn ra chủ yếu ở những cấp
độ nào?
A. Tế bào và mô.

B. Mô và cơ quan.

C. Tế bào và cơ thể.

D. Mô và cơ quan.
CÂU HỎI CHUNG KẾT

Câu 1. Nối tên sinh vật ở cột A với các hình thức sinh sản tương ứng ở cột B.
Cột A
1. Củ khoai lang
2. Nhánh xương rồng
3. Thủy tức
4. Sao biển
5. Trùng biến hình
6. Cây sen đá
Đáp án
1-E

2- G

Cột B
A. sinh sản vô tính bằng phân mảnh
B. sinh sản vô tính bằng cách phân đôi
C. sinh sản sinh dưỡng bằng lá
D. sinh sản vô tính bằng cách mọc chồi
E. sinh sản sinh dưỡng bằng rễ
G. sinh sản sinh dưỡng bằng thân
3-D

4-A

5-B

6-C

Câu 2. Nối nội dung ở cột A với các định nghĩa ở cột B.
Cột A
1. Sự thụ tinh
2. Động vật đẻ trứng
3. Động vật đẻ con
4. Tinh trùng
5. Noãn
Đáp án:
1-A

Cột B
A. Sự kết hợp giao tử đực và giao tử cái
B. Giao tử cái
C. Giao tử đực
D. Con non được sinh ra từ trứng
E. Con non được nuôi trong cơ thể mẹ và đẻ ra ngoài
2-D

3-E

4-C
ĐÁP ÁN

Sản phẩm học tập

5-B

Phiếu số 1

SS vô tính

Khái niệm: SS không có sự kết hợp của giao
tử đực và cái, con tạo thành từ một phần cơ
thể mẹ
Động vật: nảy chồi, phân
mảnh, trinh sản
Các hình thức:
Thực vật:SS sinh dưỡng và
SS bào tử

Sinh
sinh



Khái niệm: SS có sự hợp nhất giao tử đực và
cái tạo hợp tử và ptrien thành cơ thể mới

sản
vật

SS hữu tính

ở thực vật:gồm các giai đoạn: tạo giao tử,
thụ phấn, thụ tinh, hình thành quả và hạt
Động vật:gồm các giai đoạn: hình thành
giao tử, thụ tinh, ptrien phôi thành cơ thể
mới.
Bên trong: đặc điểm di truyền, hoocmon,
tuổi

Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản..

Bên ngoài: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm,
chế độ dinh dưỡng

Phiếu số 2
(1): tế bào; (2): trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng,
(3): sinh trưởng và phát triển ; (4): sinh sản và cảm ứng, (5): thể thống nhất
Mối quan hệ giữa tế bào, cơ thể và môi trường: mọi co thể đều được cấu tạo từ tế bào.Cơ
thể lấy các chấtdinh dưỡng, nước, chất khoáng và oxygen từ môi trường cung cấp cho tế bào
thực hiện quá trình trao đổi chất để lớn lên, sinh sản và cảm ứng, từ đó giúp cơ thể thực hiện
các hoạt động sống.

Mối quan hệ giữa các hoạt động sống trong cơ thể: Trao đổi chất và năng lượng cung cấp
vật chất và năng lượng đảm bảo cơ thể sinh trưởng và phát triển, sinh sản và cảm ứng. Và
ngược lại các quá trình sinh trưởng, phát triển, sinh sản và cảm ứng tác động trở lại quá trinh
trao đổi chất và năng lượng. Các hoạt động động sống có mối quan hệ qua lại mật thiết nhau.
 
Gửi ý kiến