Bài 14. Lặng lẽ Sa Pa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Danh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:16' 13-01-2023
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Danh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:16' 13-01-2023
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Tân Hiệp
Tổ ngữ văn
GV: Lê Văn Danh
Kế hoạch bài dạy Ngữ văn 9/HKI
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Ngữ văn, lớp 93,4
Thời gian thực hiện: 2 tiết (Tiết 66,67, Tuần 14)
I.Mục tiêu
1. Về kiến thức: Kiểm tra phần,Tiếng Việt, Tập làm văn trọng tâm đã học trong
chương trình Ngữ văn 9 ở học kì I.
2. Về năng lực
Năng lực sử dụng ngôn ngữ, giải quyết vấn đề.
Năng lực trình bày, diễn đạt…
3.Về Phẩm chất: Thái độ trung thực, nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
II. Thiết bị dạy học và học liệu :
Chuẩn bị của gv: Đề bài
Chuẩn bị của hs: Kiến thức đã được ôn tập.
III. Tiến trình dạy học
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Ngữ văn. Lớp 9
Chủ đề/Chuẩn KTKN
I. Đọc hiểu: 3.0 điểm
Ngữ liệu: Văn bản
nhật dụng/ văn bản
văn học/ văn bản/
đoạn trích ngoài SGK.
Tổng số câu: 4
Tổng số điểm: 3.0
Tỉ lệ: 30%
II. Tạo lập văn bản:
7.0 điểm
Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Xác
định - Hiểu được ý - Trình bày
phương thức biểu nghĩa từ ngữ, quan điểm của
đạt.
hình ảnh, biện bản thân về một
- Nhận diện được pháp tu từ, vấn đề đặt ra
dấu hiệu hình phương châm trong đoạn trích
thức và nội dung hội
thoại,… hoặc văn bản.
văn bản bằng xuất hiện trong - Bài học có ý
những kiến thức văn bản hoặc nghĩa được rút
về Tiếng Việt, đoạn trích.
ra cho bản thân
Văn bản.
- Thông điệp từ đoạn trích
- Chỉ ra các của đoạn trích hoặc văn bản.
phương châm hội hoặc văn bản.
thoại, cách dẫn - Nội dung
trực tiếp và cách chính của đoạn
dẫn gián tiếp, các trích hoặc văn
biện pháp tu từ.
bản.
2
1
1
1.0 đ
1.0 đ
1.0 đ
10
10
10
Viết đoạn văn Viết bài văn tự
trình bày suy sự có kết hợp
182
Tổng số câu: 2
Tổng số điểm: 7.0
Tỉ lệ: 70%
Tổng: 10.0 điểm
2 câu
1.0 điểm
1 câu
1.0 điểm
nghĩ của bản
thân về một vấn
đề xã hội đặt ra
trong đoạn trích
hoặc văn bản ở
phần đọc hiểu.
1
2.0 đ
20
2 câu
3.0 điểm
yếu tố nghị
luận, độc thoại,
độc thoại nội
tâm.
1
5.0 đ
50
1 câu
5.0 điểm
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Môn: Ngữ văn. Lớp: 9
I. Đọc hiểu
Câu Cấp độ
Mô tả
Nhận Xác định phương thức biểu đạt.
1
biết
- Nhận diện được dấu hiệu hình thức và nội dung văn bản bằng những kiến thức về
Nhận Tiếng Việt, Văn bản.
2
biết
- Chỉ ra các phương châm hội thoại, cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp, các
biện pháp tu từ.
- Hiểu được ý nghĩa từ ngữ, hình ảnh, biện pháp tu từ, phương châm hội thoại,…
Thông xuất hiện trong văn bản hoặc đoạn trích.
3
hiểu
- Thông điệp của đoạn trích hoặc văn bản.
- Nội dung chính của đoạn trích hoặc văn bản.
Vận
- Trình bày quan điểm của bản thân về một vấn đề đặt ra trong đoạn trích hoặc văn
4
dụng bản.
thấp - Bài học có ý nghĩa được rút ra cho bản thân từ đoạn trích hoặc văn bản.
II. Tạo lập văn bản
Câu Cấp độ
Mô tả
Vận
Viết đoạn văn trình bày suy nghĩ của bản thân về một vấn đề xã hội đặt ra trong
1
dụng
đoạn trích hoặc văn bản ở phần đọc hiểu.
thấp
Vận
2
Viết bài văn tự sự có kết hợp yếu tố nghị luận, độc thoại, độc thoại nội tâm.
dụng cao
ÔN TẬP
Môn: Ngữ văn, lớp 93,4
Thời gian thực hiện: 3 tiết ( Tiết 68,69,70-Tuần 14)
183
184
Tổ ngữ văn
GV: Lê Văn Danh
Kế hoạch bài dạy Ngữ văn 9/HKI
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Ngữ văn, lớp 93,4
Thời gian thực hiện: 2 tiết (Tiết 66,67, Tuần 14)
I.Mục tiêu
1. Về kiến thức: Kiểm tra phần,Tiếng Việt, Tập làm văn trọng tâm đã học trong
chương trình Ngữ văn 9 ở học kì I.
2. Về năng lực
Năng lực sử dụng ngôn ngữ, giải quyết vấn đề.
Năng lực trình bày, diễn đạt…
3.Về Phẩm chất: Thái độ trung thực, nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
II. Thiết bị dạy học và học liệu :
Chuẩn bị của gv: Đề bài
Chuẩn bị của hs: Kiến thức đã được ôn tập.
III. Tiến trình dạy học
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Ngữ văn. Lớp 9
Chủ đề/Chuẩn KTKN
I. Đọc hiểu: 3.0 điểm
Ngữ liệu: Văn bản
nhật dụng/ văn bản
văn học/ văn bản/
đoạn trích ngoài SGK.
Tổng số câu: 4
Tổng số điểm: 3.0
Tỉ lệ: 30%
II. Tạo lập văn bản:
7.0 điểm
Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Xác
định - Hiểu được ý - Trình bày
phương thức biểu nghĩa từ ngữ, quan điểm của
đạt.
hình ảnh, biện bản thân về một
- Nhận diện được pháp tu từ, vấn đề đặt ra
dấu hiệu hình phương châm trong đoạn trích
thức và nội dung hội
thoại,… hoặc văn bản.
văn bản bằng xuất hiện trong - Bài học có ý
những kiến thức văn bản hoặc nghĩa được rút
về Tiếng Việt, đoạn trích.
ra cho bản thân
Văn bản.
- Thông điệp từ đoạn trích
- Chỉ ra các của đoạn trích hoặc văn bản.
phương châm hội hoặc văn bản.
thoại, cách dẫn - Nội dung
trực tiếp và cách chính của đoạn
dẫn gián tiếp, các trích hoặc văn
biện pháp tu từ.
bản.
2
1
1
1.0 đ
1.0 đ
1.0 đ
10
10
10
Viết đoạn văn Viết bài văn tự
trình bày suy sự có kết hợp
182
Tổng số câu: 2
Tổng số điểm: 7.0
Tỉ lệ: 70%
Tổng: 10.0 điểm
2 câu
1.0 điểm
1 câu
1.0 điểm
nghĩ của bản
thân về một vấn
đề xã hội đặt ra
trong đoạn trích
hoặc văn bản ở
phần đọc hiểu.
1
2.0 đ
20
2 câu
3.0 điểm
yếu tố nghị
luận, độc thoại,
độc thoại nội
tâm.
1
5.0 đ
50
1 câu
5.0 điểm
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Môn: Ngữ văn. Lớp: 9
I. Đọc hiểu
Câu Cấp độ
Mô tả
Nhận Xác định phương thức biểu đạt.
1
biết
- Nhận diện được dấu hiệu hình thức và nội dung văn bản bằng những kiến thức về
Nhận Tiếng Việt, Văn bản.
2
biết
- Chỉ ra các phương châm hội thoại, cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp, các
biện pháp tu từ.
- Hiểu được ý nghĩa từ ngữ, hình ảnh, biện pháp tu từ, phương châm hội thoại,…
Thông xuất hiện trong văn bản hoặc đoạn trích.
3
hiểu
- Thông điệp của đoạn trích hoặc văn bản.
- Nội dung chính của đoạn trích hoặc văn bản.
Vận
- Trình bày quan điểm của bản thân về một vấn đề đặt ra trong đoạn trích hoặc văn
4
dụng bản.
thấp - Bài học có ý nghĩa được rút ra cho bản thân từ đoạn trích hoặc văn bản.
II. Tạo lập văn bản
Câu Cấp độ
Mô tả
Vận
Viết đoạn văn trình bày suy nghĩ của bản thân về một vấn đề xã hội đặt ra trong
1
dụng
đoạn trích hoặc văn bản ở phần đọc hiểu.
thấp
Vận
2
Viết bài văn tự sự có kết hợp yếu tố nghị luận, độc thoại, độc thoại nội tâm.
dụng cao
ÔN TẬP
Môn: Ngữ văn, lớp 93,4
Thời gian thực hiện: 3 tiết ( Tiết 68,69,70-Tuần 14)
183
184
 








Các ý kiến mới nhất